Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE315 AC1200 2 băng tần
Liên hệ
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 1 x cổng Ethernet 10/100M (RJ45) |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset |
| Điện năng tiêu thụ | 9.5W(công suất tiêu thụ tối đa) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.5×1.4×4.9 in. (89×35.0×124.1 mm) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5 GHz:Lên tới 867 Mbps 2.4 GHz:Lên tới 300 Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5 GHz: 11a 6Mbps: -94dBm, 11a 54Mbps: -77dBm 11ac HT20 MCS0: -94dBm, 11ac HT20 MCS8: -71dBm 11ac HT40 MCS0: -92dBm, 11ac HT40 MCS9: -66dBm 11ac HT80 MCS0: -87dBm, 11ac HT80 MCS9: -62dBm 2.4 GHz: |
| Chế độ Wi-Fi | Range Extender/Access Point |
| Tính năng Wi-Fi | Tắt/Mở Wi-Fi, Thống Kế Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | Mã hóa 64/128-bit WEP, WPA/WPA-PSK2/WPA2-PSK2 |
| Công suất truyền tải | 2.4 GHz ≤20dBm, 5 GHz ≤30dBm |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi RE315 Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser |
Danh mục: TP-Link
Sản phẩm tương tự
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE205 AC750Mbps
| Sản phẩm | Bộ thu phát |
| Hãng sản xuất | TP-Link |
| Model | RE205 AC750Mbps |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | AC750Mbps, 433Mbps at 5Ghz + 300Mbps at 2.4Ghz |
| Angten | 2 ăng-ten |
| Cổng giao tiếp | 1 cổng Ethernet 10/100Mbps |
| Mô tả khác | Loại bỏ vùng Wi-Fi "chết" với tín hiệu sóng Wi-Fi mở rộng mạnh mẽ với tốc độ kết hợp lên đến 750Mbps Hoạt động trên cả băng tần 2.4GHz (300Mbps) và băng tần 5GHz (433Mbps) mang lại trải nghiệm Wi-Fi ổn định hơn Đèn tín hiệu thông minh giúp tìm vị trí tốt nhất cho vùng phủ sóng Wi-Fi bằng cách hiển thị cường độ tín hiệu Hoạt động với bất kỳ Router Wi-Fi hoặc Điểm Truy Cập (AP) |
Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi TP-Link RE505X AX1500
-
Thông số kỹ thuật:
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG Ports 1 Cổng Ethernet Gigabit Nút Nút WPS / Reset Điện năng tiêu thụ 10W Kích thước ( R x D x C ) 2.9×1.8×4.9 in. (74.0×46×124.8 mm) Ăng ten 2 Ăng Ten Ngoài TÍNH NĂNG WI-FI Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a/n/ac/ax 5GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz Băng tần 2.4GHz và 5GHz Tốc độ tín hiệu 300 Mbps trên băng tần 2.4GHz, 1200 Mbps trên băng tần 5GHz Reception Sensitivity 5GHz:
11a 6Mbps: -93dBm,
11a 54Mbps: -75dBm
11ac HT20 MCS0: -92dBm,
11ac HT20 MCS8: -70dBm
11ac HT40 MCS0: -90dBm,
11ac HT40 MCS9: -66dBm
11ac HT80 MCS0: -87dBm,
11ac HT80 MCS9: -62dBm
2.4GHz:
11g 54Mbps: -77dBm,
11n HT20 MCS7: -75dBm
11n HT40 MCS7: -72dBmCông suất truyền tải CE: 2.4GHz ≤20dBm, 5GHz ≤30dBm Tính năng Wi-Fi Tắt/Mở Wireless Radio, Thống Kê Wi-Fi Bảo mật Wi-Fi 64/128-bit WEP, WPA/WPA-PSK2 encryptions KHÁC Sản phẩm bao gồm Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi RE505X
Hướng Dẫn Cài Đặt NhanhSystem Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browserChứng chỉ FCC, RoHS
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE450 AC1750Mbps 2 băng tần
- Mở rộng sóng Wi-Fi cho hiệu suất tối đa
- Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz + 1300Mbps trên băng tần 5GHz, tổng tốc độ khả dụng lên đến 1750Mbps
- 3 Ăng-ten ngoài có thể điều chỉnh giúp tối ưu hóa phạm vi phủ sóng và kết nối ổn định
- Cổng Ethernet Gigabit hoạt động như một bộ chuyển đổi Wi-Fi để kết nối thiết bị có dây đến mạng của bạn với tốc độ Gigabit
- Đèn báo hiệu thông minh cho phép bạn nhận biết vị trí tốt nhất để tối ưu hóa phạm vi phủ sóng Wi-Fi bằng cách hiển thị cường độ tín hiệu
- Chế độ AP - Tạo một điểm truy cập Wi-Fi mới để cải thiện mạng có dây của bạn với Wi-Fi khả dụng
- Ứng Dụng Tether TP-Link - Dễ dàng truy cập và quản lý mạng của bạn bằng bất kỳ thiết bị di động iOS hoặc Android nào
- Tương thích với hầu hết các router Wi-Fi hoặc điểm truy cập Wi-Fi
| WI-FI | |
|---|---|
| Working Modes | Mở rộng sóng/ Điểm truy cập |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Dạng cắm | EU, UK, US, AU, KR, JP |
| Ports | 1 x cổng Gigabit Ethernet |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset, Nút Mở/Tắt LED, Nút Nguồn |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 10W(max power consumption) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.4x 3.0 x 2.6 in. (163 x 76.4 x 66.5mm) |
| Ăng ten | 3 x ăng-ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5GHz: Lên đến 1300Mbps 2.4GHz: Lên đến 450Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-93dBm 11a 54Mbps: -76dBm 11ac HT20 mcs8: -68dBm 11ac HT40 mcs9: -64dBm 11ac HT80 mcs9: -61dBm 2.4GHz 11g 54Mbps: -77dBm 11n HT20 mcs7: -73dBm 11n HT40 mcs7: -70dBm |
| Tính năng Wi-Fi | Bật / Tắt sóng không dây DFS (cần có phiên bản phần mềm và phần cứng mới nhất) Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Lịch nguồn Vùng phủ sóng Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | 2.4G |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ mở rộng sóng Wi-Fi RE450 AC1750 Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Kích thước thùng (R X D X C) | 7.9 x 4.9 x 3.4in. (202x 125 x 86mm) |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, 8, 10, Mac® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~30°C (32°F~86°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK Wi-Fi 6 AX3000 RE705X
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG |
|
|---|---|
| Giao diện | 1 Gigabit Ethernet Port |
| Nút | • WPS Button • Reset Button |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 13 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 97×46×158 mm |
| Ăng ten | 2 External Antennas |
|
TÍNH NĂNG WI-FI |
|
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | • IEEE 802.11a/n/ac/ax 5GHz • IEEE 802.11b/g/n/ax 2.4GHz |
| Băng tần | 2.4GHz and 5GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 574 Mbps at 2.4GHz • 2402 Mbps at 5GHz |
| Working Modes | Range Extender / Access Point |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-97dBm 11a 54Mbps:-78dBm 11ax HE20 MCS0: -96dBm 11ax HE20 MCS11: -66dBm 11ax HE40 MCS0: -93dBm 11ax HE40 MCS11: -62dBm 11ax HE80 MCS0: -90dBm 11ax HE80 MCS11: -60dBm 11ax HE160 MCS11: -58dBm 2.4GHz: 11g 6Mbps:-96dBm 11g 54Mbps:-78dBm 11ax HE20 MCS0: -96dBm 11ax HE20 MCS11: -66dBm 11ax HE40 MCS0: -93dBm 11ax HE40 MCS11: -62dBm |
| Tính năng Wi-Fi | • Enable/Disable Wireless Radio • DFS (the latest firmware and hardware version is required) • Access Control • LED Control • Power Schedule • Wi-Fi Coverage Adjustment |
| Bảo mật Wi-Fi | • WEP • WPA • WPA2 • WPA3 |
| Công suất truyền tải | CE: • 2.4 GHz ≤ 16 dBm • 5 GHz ≤ 21 dBm |
| Mesh Technology | EasyMesh-Compatible |
|
KHÁC |
|
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • Wi-Fi Range Extender RE705X • Quick Installation Guide |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉) • Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉ ~158℉) • Operating Humidity: 10%~90% non-condensing • Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
Bóng Đèn Wi-Fi Thông Minh TP-Link Tapo L520E Điều Chỉnh Ánh Sáng
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Sản phẩm bao gồm | 1. Tapo L520E 2. Hướng dẫn khởi động nhanh |
| Chuôi đèn | A60, E27 |
| Chứng Chỉ | CE, ErP, RoHS |
| COMMUNICATION | |
|---|---|
| Giao Thức Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz Wi-Fi |
| WORKING STATUS | |
|---|---|
| Đầu vào | 220 -240 V, 50/60 Hz |
| Chuẩn Quang Thông Đầu Ra | 806 lumens |
| Công suất đầu vào (Công suất tiêu thụ thực tế tính bằng Watts) | 8 W |
| Nhiệt Độ Màu | 4000 K |
| Góc Chùm | 220 độ |
| Điều Chỉnh Độ Sáng | Có |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-Link TL-WA855RE
- Tăng độ phủ sóng Wi-Fi hiện tại của bạn mang đến kết nối nhanh chóng và đáng tin cậy cho các kết nối dây và Wi-Fi của bạn.
- Ăng ten ngoài giúp Wi-Fi nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.
- Hỗ trợ chế độ AP tạo ra điểm truy cập Wi-Fi mới.
- Mở rộng phạm vi Wi-Fi một cách dễ dàng chỉ với thao tác ấn nút Range Extender.
- Thiết lập Lịch Nguồn cho bộ mở rộng sóng nhằm tiết kiệm điện
- Ứng dụng Tether cho phép dễ dàng truy cập và quản lý từ xa với thiết bị di động của bạn.
- Hoạt động với bất kỳ Router Wi-Fi.
Bóng Đèn Wi-Fi Thông Minh TP-Link Tapo L510E Điều Chỉnh Ánh Sáng
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Sản phẩm bao gồm | 1. Tapo L510E 2. Hướng Dẫn Sử Dụng Nhanh |
| Chuôi đèn | E27 |
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Kích thước( C X R X D ) | 115 × 60 mm |
| Tuổi Thọ | 15,000 Hrs |
| COMMUNICATION | |
|---|---|
| Giao Thức Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz Wi-Fi |
| WORKING STATUS | |
|---|---|
| Đầu vào | 220–240 V, 50/60 Hz, 73 mA |
| Chuẩn Quang Thông Đầu Ra | 806 lumens |
| Công suất đầu vào (Công suất tiêu thụ thực tế tính bằng Watts) | 8.7 W |
| Nhiệt Độ Màu | 2,700 K |
| Góc Chùm | 220 độ |
| Điều Chỉnh Độ Sáng | Có |
Đèn Spotlight Wi-Fi Thông Minh TP-Link Tapo L630 Đa Sắc
- 16 triệu màu - Lựa chọn ánh sáng nhiều màu sắc, từ mờ đến bất kỳ độ sáng nào bạn mong muốn để có được bầu không khí hoàn hảo phù hợp với tâm trạng của mình.
- Nhiệt độ màu - Điều chỉnh nhiệt độ màu từ 2.200 K đến 6.500 K dựa trên nhu cầu thay đổi của bạn.
- Lumen Cao & Điều chỉnh độ sáng - Phát ra ánh sáng 350 lm đủ sáng để chiếu sáng bất kỳ vật thể nào và có thể được làm mờ từ 1% đến 100%.
- Chuẩn chuôi GU10 - Tương thích tốt với mọi thiết bị chuẩn GU10.
- Phân nhóm - Điều khiển tất cả các Đèn chiếu thông minh của Tapo chỉ bằng một cú nhấp chuột trên Ứng dụng
- Tiết kiệm năng lượng - Giảm sử dụng năng lượng bằng cách vận hành tiết kiệm năng lượng, mà không làm giảm độ sáng hoặc chất lượng.
- Điều khiển từ xa - Bật/tắt ngay lập tức đèn spotlight mọi lúc mọi nơi thông qua Ứng dụng Tapo.
- Lên Lịch - Đặt trước một lịch trình cố định để tự động quản lý các thiết bị thông minh của bạn.
- Hẹn giờ - Tạo danh sách đồng hồ đếm ngược để kiểm soát thời gian chính xác hơn.
- Điều khiển bằng giọng nói - Quản lý đèn spotlight thông minh của bạn bằng lệnh thoại qua Amazon Alexa hoặc Google Assistant.
- Dễ dàng cài đặt & Sử dụng - Không yêu cầu hub, cài đặt nhanh chóng và quản lý dễ dàng thông qua Ứng dụng miễn phí.
| MẠNG | |
|---|---|
| Giao thức Wi-Fi | IEEE 802.11 b/g/n |
| Tần Số Wi-Fi | 2.4 GHz |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
|---|---|
| Chuẩn Chuôi | GU10 |
| Góc Chùm Sáng | 40° |
| Điện áp (Vôn) | 220-240 V, 50/60 Hz |
| Chuyển Đổi Vòng Kết Nối | 15,000 |
| Nhiệt Độ Màu | 2,200-6,500 K |
| Chỉ Số Kết Xuất Màu | ≥ 80 |
| Thời Gian Khởi Động Lên Đến 95% | ≤1 giây |
| Tùy Chỉnh Độ Sáng | Có (chỉ qua ứng dụng và thoại) |
| Độ Sáng | 350 Lumens (Tương đương 50 W) |
| Trọng Số Tiêu Thụ Năng Lượng | 4 kWh/1,000 h |
| SDCM | |
| Công Suất | 3.7 W |
| Tuổi thọ | 15,000 Hrs |
| Lớp năng lượng | E |
| Nguồn Dự Phòng | 0.2 W |
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Sản phẩm bao gồm | Đèn Spotlight Thông Minh Tapo Hướng dẫn khỏi động nhanh |
| Chuôi đèn | Phù hợp GU10 |
| Kích Thước Sản Phẩm | D50 x 55.2 mm |
| Nhiệt Độ Hoạt Động | 0 ºC~ 40 ºC |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 10%~90%RH, Không ngựng tự |
| Chứng Chỉ | CE, ERP, RoHS, RCM |
| Trọng lượng | 55 g (bao gồm đóng gói) |



