Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS XT8 AX6600 2 Pack
Liên hệ
– ASUS ZenWiFi AX (2PK) (MESH WI-FI) Chuẩn AX6600 WiFi 6 (802.11ax) AiMesh 360 2 băng tần, MU-MIMO, AiProtection, 510 m2
– Hệ thông wf 3 băng tần phủ trọn nhà
– Bảo mật AiProtection Pro
– Kiểu dáng tinh tế cho nhà thông minh
– Kiểm soát toàn bộ truy cập nhờ khả năng nâng cao
– Kết nối phù hợp nhà thông minh
– Loại kết nối Internet: IP tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP
– Tần số hoạt động – 2.4G Hz
– Bộ nhớ – 256 MB Flash
– Bộ xử lý – Bộ xử lý lõi tứ 1,5 GHz
– Tiêu chuẩn mạng – IEEE 802.11a
– Thiết bị mạng cao cấp
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS TUF-AX4200 AX4200Mbps băng tần kép WiFi 6 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
| Model | TUF-AX4200 |
| Network Standard | IEEE 802.11a |
| IEEE 802.11b | |
| IEEE 802.11g | |
| WiFi 4 (802.11n) | |
| WiFi 5 (802.11ac) | |
|
|
WiFi 6 (802.11ax) |
| IPv4 | |
| IPv6 | |
| Product Segment | AX4200 ultimate AX performance: 574+3603 Mbps |
| AX technology | Yes |
| Data Rate | 802.11a : up to 54 Mbps |
| 802.11b : up to 11 Mbps | |
| 802.11g : up to 54 Mbps | |
| WiFi 6 (802.11ax) (2.4GHz) : up to 574 Mbps | |
| WiFi 6 (802.11ax) (5GHz) : up to 3603 Mbps | |
| Antenna | External antenna x 4 |
| Transmit/Receive | 2.4GHz 2×2 |
| 5GHz 3×3 | |
| Processor | 2.0 GHz quad-core processor |
| Memory | 256 MB Flash |
| 512 MB RAM | |
| Boosts speed | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) |
| Beamforming: standard-based and universal | |
| 1024-QAM high data rate | |
| 20/40/80/160 MHz bandwidth | |
| Operating Frequency | 2.4GHz / 5GHz |
| Ports | RJ45 for 2.5 Gigabits BaseT for WAN x 1, |
| RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 4, | |
| USB 3.2 Gen 1 x 1, | |
| Button | WPS Button, Reset Button, Power Button |
| LED Indicator | Power x 1 |
| 2.4G x 1 | |
| 5G x 1 | |
| LAN x 4 | |
| WAN x 1 | |
| Power Supply | AC Input : 100V~240V (50~60Hz) |
| DC Output : 12 V with max. 2.5 A current | |
| Package content | TUF Gaming AX4200 Dual Band WiFi 6 router |
| RJ-45 cable | |
| Power adapter | |
| Quick Start Guide | |
| Warranty card | |
| Product Weight (g) | 547.4 g |
| AiMesh | AiMesh |
| Primary AiMesh router | |
| AiMesh node | |
| Router APP | ASUS Router APP |
| Game | Game Boost / Acceleration |
| AiProtection | AiProtection Pro |
| AiProtection | |
| Malicious site blocking | |
| Two-Way IPS | |
| Infected Device Prevention and Blocking | |
| Parental Control | Parental Control |
| Parental Control Customized Internet schedule | |
| Traffic Control | Adaptive QoS |
| Bandwidth Monitor | |
| Bandwidth limiter | |
| Maximum Bandwidth limiter rule : 32 | |
| Traditional QoS | |
| Maximum Traditional QoS rule : 32 | |
| Traffic Monitor | |
| Real-time traffic monitor | |
| Wired Traffic Monitor | |
| Wireless Traffic Monitor | |
| Traffic Analyzer | |
| Traffic analysis period : Daily, Weekly, Monthly | |
| Website history | |
| Wireless | IPv6 |
| Wi-Fi Encryption : WPS support, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise | |
| UTF-8 SSID | |
| Guest Network | |
| Maximum Guest Network rule : 2.4GHz x3, 5GHz x3 | |
| Guest Network Connection time limit | |
| WPS | |
| WiFi MAC address filter | |
| Maximum MAC filters : 64 | |
| Wireless scheduler | |
| Airtime fairness | |
| RADIUS Client | |
| Universal beamforming | |
| Explicit beamforming | |
| WAN | Internet connection Type : PPPoE, PPTP, L2TP, Automatic IP, Static IP |
| 3G/4G LTE dongle | |
| Android tethering | |
| Port forwarding | |
| Maximum port forwarding rule : 64 | |
| Port triggering | |
| Maximum port triggering rule : 32 | |
| DMZ | |
| DDNS | |
| NAT Passthrough : PPTP Pass-Through, L2TP Pass-Through, IPSec Pass-Through, RTSP Pass-Through, H.323 Pass-Through, SIP Pass-Through, PPPoE relay | |
| Safe browsing | |
| DNS-over-TLS | |
| LAN | DHCP Server |
| IPTV | |
| LAN Link Aggregation | |
| Manually assign IP address | |
| Maximum manually assign IP address rule : 64 | |
| VPN | VPN Client L2TP |
| VPN Client OVPN | |
| VPN Client PPTP | |
| VPN Client WireGuard | |
| VPN Server IPSec | |
| VPN Server OVPN | |
| VPN Server PPTP | |
| VPN Server WireGuard | |
| VPN Fusion | |
| USB application | File System : HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4 |
| 3G/4G LTE dongle | |
| Safely Remove disk | |
| AiCloud | |
| Download master | |
| AiDisk | |
| Media Server | |
| Time Machine | |
| Samba Server | |
| FTP Server | |
| Shared Folder privileges | |
| Administration | Operating mode : Wireless router mode |
| Access point mode | |
| Media bridge mode | |
| Operating system : ASUSWRT | |
| Free OS upgrade | |
| Firewall | |
| Maximum Firewall keyword filter : 64 | |
| Maximum Firewall network service filter : 32 | |
| Maximum Firewall URL filter : 64 | |
| SSH | |
| Wake on LAN (WOL) | |
| Configuration backup and restore | |
| Diagnosis tools | |
| Feedback system | |
| System log | |
| New Device Connect Notification | |
| Login Captcha | |
| Connection Diagnosis | |
| Security Scan | |
| Auto Firmware Update |
Thiết bị mạng – Router Wifi 6 băng tần kép Asus RT-AX52 AX1800
Nhà sản xuất:TP-Link
Model: RT-AX52
Cổng kết nối:
- 1 x RJ45 for Gigabits BaseT for WAN
- 3 x RJ45 for Gigabits BaseT for LAN
Chuẩn WiFi: Wi-Fi 6
Băng tần: Băng tần képDạng ăng-ten4 x Anten gắn ngoài
Tốc độ tín hiệu:
- 802.11a : lên đến 54 Mbps
- 802.11b : lên đến 11 Mbps
- 802.11g : lên đến 54 Mbps
- WiFi 4 (802.11n) : lên đến 300 Mbps
- WiFi 5 (802.11ac) : lên đến 867 Mbps
- WiFi 6 (802.11ax) ( 2.4GHz): lên tới 574 Mbps
- WiFi 6 (802.11ax) (5GHz): lên tới 1201 Mbps
Số lượng User tối đa: Đang cập nhậtBảo mật WiFi
- Hệ thống mở, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise
- WPS
- SSH
- Firewall
Chứng chỉ: Đang cập nhật
Kích thước: 192 x 126.3 x 47.5 mm
Ứng dụng: Đang cập nhật
Bảo hành: 36 tháng
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS AURA RGB RT-AX82U Hai Băng Tần, Chuẩn AX5400 (Chuyên Cho Game Di Động)- Hàng Chính Hãng
| Bộ vi xử lý |
Bộ xử lý ba lõi 1,5 GHz |
| Công nghệ |
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - Truy cập nhiều phân chia tần số trực giao) Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80/160 MHz |
| Giao tiếp |
1 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng LAN USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Tốc độ |
802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11n (1024 QAM) : tối đa 500 Mbps 802.11ac (1024 QAM) : tối đa 4333 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 4804 Mbps |
| Bộ nhớ |
256 MB Flash 512 MB RAM |
| Dải tần số (Băng tần) |
2.4 GHz / 5 GHz |
| Cơ chế bảo mật mạng |
WPA3-PSK, WPA2-PSK, WPA-PSK, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp , WPS hỗ trợ |
| Firewall & Access Control |
Tường lửa: Phát hiện xâm nhập SPI, bảo vệ Dos Quản lý truy cập: Kiểm soát trẻ nhỏ, Lọc dịch vụ mạng, Lọc URL, Lọc cổng |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows® 10 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS X 10.6 Mac OS X 10.7 Mac OS X 10.8 |
| Button (nút) |
Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn, Nút bật/tắt LED |
| Nguồn |
Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 19 V với dòng điện tối đa 1.75 A |
| Other Supports |
Sự truyền qua IPSec; Sự truyền qua PPTP; Sự truyền qua L2TP; Máy chủ IPSec; Máy chủ PPTP; Máy chủ OpenVPN; Máy khách PPTP; Máy khách L2TP; Máy khách OpenVPN |
| Đèn LED trên máy |
Power x 1 Wi-Fi x 2 WAN x 1 |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6 |
| Kích thước |
275.5 x 184.4 x 165 mm (WxDxH) có ăng ten |
| Khối lượng |
740 g |
| Bảo hành |
36 tháng |
| Hãng sản xuất |
ASUS |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS TUF-AX6000 AX6000Mbps băng tần kép WiFi 6 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
- Thương hiệu: ASUS
- Model: TUF-AX6000
- Tình trạng: Mới 100%
- Chuẩn WiFi 6 (802.11ax) 2 băng tần lên đến 6000 Mbps
- Tốc độ WiFi trên băng tần kép: 2.4GHz lên đến 1148 Mbps và 5GHz lên đến 4804 Mbps
- 1 cổng LAN 2.5G và 1 cổng WAN 2.5G linh hoạt trong việc cấu hình thiết bị
- Cổng chơi game chuyên dụng để ưu tiên thiết bị chơi game được kết nối
- Chip xử lý lõi tứ 2.0GHz, 256 MB Flash và RAM 512 MB
- Tính năng Boosts speed với công nghệ OFDMA và Beamforming gia tăng vùng phủ sóng
- Diện tích phủ sóng WiFi 400 mét vuông, lên đến 50 thiết bị kết nối
- Hỗ trợ AiMesh để tạo mạng lưới Wifi cho toàn bộ ngôi nhà
- Được thiết kế để có độ bền cao và trải qua quá trình thử nghiệm đã được xác minh để đảm bảo hoạt động ổn định, đáng tin cậy.
- Bảo hành: 36 Tháng
Thiết bị mạng – Router Wifi 6 Asus ROG Rapture Gaming GT-AX11000 Pro
| Tốc độ WIFI | AX11000Mbps |
| Chuẩn kết nối | Chuẩn AX (Wifi 6) |
| Angten | 8 Ăng-ten ngoài |
| Cổng giao tiếp | 1 x 2.5 Gigabit WAN Port 1 x 10 Gigabit WAN/LAN Port 4 x Gigabit LAN Ports 1 x USB 3.2 Gen 1 Port 1 x USB 2.0 Port |
| Tốc độ LAN | Gigabit (1000Mbps) |
| Công nghệ Mesh | Có |
| Nhu cầu sử dụng | Gaming |
| Số thiết bị truy cập | |
| Mô tả khác | Bộ định tuyến WiFi 10 Gigabit đầu tiên trên thế giới với chip xử lý lõi tứ, tương thích với PS5, cổng 2.5G, băng tần DFS, wtfast, chế độ Adaptive QoS, AiMesh dành cho hệ thống wifi mesh và bảo mật mạng miễn phí |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS ZenWifi CT8 (W-2-PK)
| Giao tiếp |
RJ45 for Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 3 USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Tốc độ |
802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : up to 300 Mbps 802.11n 256QAM : up to 400 Mbps 802.11ac (5GHZ-1):up to 867 Mbps 802.11ac (5GHZ-2):up to 1733 Mbps |
| Bộ nhớ |
128 MB Flash 256 MB RAM |
| Antenna dBi |
Internal antenna x 6 |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows® 10 64-bit Windows® 8.1 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS Linux |
| Button |
WPS Button, Reset Button, Power Button |
| Kích thước |
16 x 7.5 x 16.15 cm (WxDxH) |
| Khối lượng |
730 g |
| Standard |
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IPv4, IPv6IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IPv4, IPv6 |
| Bảo hành |
36 tháng |
| Hãng sản xuất |
ASUS |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX57 AX3000 băng tần kép WiFi 6
Model
RT-AX57
Network Standard
IEEE 802.11a
IEEE 802.11b
IEEE 802.11g
WiFi 4 (802.11n)
WiFi 5 (802.11ac)
WiFi 6 (802.11ax)
IPv4
IPv6
Product Segment
AX3000 ultimate AX performance : 2402 Mbps+ 574 Mbps
AX technology
Yes
Data Rate
802.11a : up to 54 Mbps
802.11b : up to 11 Mbps
802.11g : up to 54 Mbps
WiFi 4 (802.11n) : up to 300 Mbps
WiFi 5 (802.11ac) : up to 1734 Mbps
WiFi 6 (802.11ax) (2.4GHz) : up to 574 Mbps
WiFi 6 (802.11ax) (5GHz) : up to 2402 Mbps
Antenna
External antenna x 4
Transmit/Receive
2.4GHz 2x2
5GHz 2x2
Processor
1.7GHz quad-core processor
Memory
128 MB Flash
256 MB RAM
Boosts speed
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access)
Beamforming: standard-based and universal
1024-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
Operating Frequency
2.4GHz / 5GHz
Ports
RJ45 for Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 4
Button
WPS Button, Reset Button, Power Switch
LED Indicator
Power x 1
2.4G x 1
5G x 1
LAN x 1
WAN x 1
Power Supply
AC Input : 110V~240V(50~60Hz)
DC Output : 12 V with max. 1.5 A current
Product Weight (g)
374g
AiMesh
AiMesh
Primary AiMesh router
AiMesh node
Router APP
ASUS Router APP
Alexa
Support Alexa skill
AiProtection
AiProtection Classic
Malicious site blocking
Infected Device Prevention and Blocking
Parental Control
Parental Control
Parental Control Customized Internet schedule
Traffic Control
Bandwidth limiter
Traditional QoS
Traffic Monitor
Real-time traffic monitor
Wired Traffic Monitor
Wireless Traffic Monitor
Wireless
IPv6
Wi-Fi Encryption : Open system, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise
UTF-8 SSID
Guest Network
WPS
WiFi MAC address filter
Wireless scheduler
Airtime fairness
RADIUS Client
Universal beamforming
Explicit beamforming
WAN
Internet connection Type : PPPoE, PPTP, L2TP, Automatic IP, Static IP
Dual WAN
Port triggering
DMZ
DDNS
Let's Encrypt
LAN
DHCP Server
IPTV
Manually assign IP address
VPN
VPN Client L2TP
VPN Client OVPN
VPN Client PPTP
VPN Server IPSec
VPN Server OVPN
VPN Server PPTP
Administration
Operating mode : Access Point, AiMesh Node, Media Bridge, Repeater, Router
Operating system : ASUSWRT
Free OS upgrade
Firewall
SSH
Wake on LAN (WOL)
Configuration backup and restore
Diagnosis tools
Feedback system
System log



