Thiết bị mạng – Router DrayTek Vigor AP918R
Liên hệ
- 2 cổng LAN Gigabit, RJ45, LAN 1 cho phép cấp nguồn qua PoE.
- Chuẩn AC2200, MU-MIMO (2×2) tốc độ lên đến 2,2Gbs.
- Phát sóng trên ba băng tần 2.4GHz (400Mbps) và 5GHz kép (2 x 867Mbps).
- Chịu tải tối đa lên đến 384 user (128 user cùng lúc).
- Công nghệ Mesh cho phép mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng.
- Roaming cho phép người dùng di chuyển mà không lo mất kết nối Wifi.
- Cấp nguồn qua cáp PoE 802.3af/at việc triển khai lắp đặt sẽ đơn giản hơn.
- Nhiều chế độ hoạt động AP/Mesh/Range Extender.
- Tạo tối đa 12 SSID (4 SSID mỗi băng tần).
- Chuẩn bảo mật mới nhất WPA3-Personal.
- Giới hạn băng thông cho User/SSID.
- Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối.
- Máy chủ Radius tích hợp, giới hạn khách hàng, lưu lượng truy cập, kiểm soát thời gian kết nối, quản lý thiết bị…
- Thiết kế hiện đại, sang trọng phù hợp cho không gian văng phòng, khách sạn nhà hàng….
- Cho phép quản lý, cấu hình qua ứng dụng DrayTek Wireless.
- Cho phép quản lý tập trung qua APM, VigorConnect…
- Cho phép quản lý từ xa qua Cloud ACS 2.
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 2927
Giao diện |
|
| Cố định cổng WAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng có thể chuyển đổi WAN / LAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng LAN cố định | 5x GbE RJ-45 |
| Cổng USB | 2x USB 2.0 cho modem USB 3G / 4G / LTE, bộ lưu trữ, máy in hoặc nhiệt kế |
| Cổng RJ-11 cho Thoại | 2x FXS (kiểu V) |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2x Độ lợi lưỡng cực bên ngoài : 4 dBi cho 5GHz, 2 dBi cho 2,4GHz (kiểu không dây) |
| 2.4G WLAN | 802.11n 2x2 MIMO 400Mbps (kiểu không dây) |
| WLAN 5G | 802.11ac Wave 2 2x2 MU-MIMO 867Mbps (kiểu máy băng tần kép) |
Hiệu suất |
|
| Thông lượng NAT | 800 Mb / giây |
| Thông lượng NAT w / Tăng tốc phần cứng | 940 Mbps (WAN đơn) 1,8 Gbps (WAN kép) |
| Hiệu suất IPsec VPN | 290 Mbps (AES 256 bit) |
| Hiệu suất SSL VPN | 120 Mb / giây |
| Tối đa Số phiên NAT | 60.000 |
| Tối đa Đường hầm VPN đồng thời | 50 |
| Tối đa OpenVPN + SSL VPN đồng thời | 25 |
Router DrayTek Vigor V2133N
- Router kết hợp Wifi chuẩn n
- chuyên nghiệp cho doanh nghiệp vừa vànhỏ, phòng game, quán cafe
- hỗ trợ Wifi Marketing.2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4)
- RJ45.4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45.2 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage…
- 2 Ăng-ten băng tần 2.4GHz, tốc độ 300Mbps với chuẩn 802.11n.
- Tạo tối đa 4 SSIDDua-WAN Load Balance/Failover cho cổng các cổng WAN và cổng USB 3G/4G.30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (Static).
- Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP, L2TP…Tối đa 2 kết nối VPN bao gồm 2 SSL-VPN tunnels.
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường ruyền Internet.
- Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
- Quản lý tập trung Access Point APM: 2 Access Point.Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 2915
- High Throughput Loadbalancing Router - chuyên dùng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, phòng Internet - Game - Hỗ trợ Wi-Fi Marketing.
- 2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4), RJ45.
- 4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45.
- 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in...
- Hỗ trợ cân bằng tải (cộng gộp băng thông) hoặc dự phòng các đường truyền internet (Loadbalance/ Failover).
- 30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps , chịu tải 80-100 user.
- Hỗ trợ 16 kênh VPN (8 kênh SSL VPN).
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường truyền Internet.
- Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet.
- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule,...).
- Wireless Controller để quản lý 2 Access Point DrayTek (APM).
- Quản lý Switch tập trung cho 2 Switch DrayTek (SWM).
- Hỗ trợ DrayDDNS - tên miền động miễn phí của DrayTek.
- Quản lý tập trung Vigor2915 bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2.
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 3220
- WAN: 4 x 10/100/1000Mbps, RJ45
- LAN: 1 x 10/100/1000Mbps
- DMZ: 1 x 10/100/1000Mbps
- 1 x USB 3.0 hỗ trợ 3.5G/4G modem
- 1 x USB 2.0 hỗ trợ kết nối ổ cứng lưu trữ
- NAT Session: 80.000
- NAT Throughput: 900Mbps (WAN mode Static)
- Hỗ trợ chia 8 lớp mạng khác nhau (801.2q vlan tag) giúp tăng bảo mật và khả năng quản lý hệ thống
- Router chuyên nghiệp Công ty vừa và nhỏ, phòng Internet, Game
-
Vigor3220 Series là thiết bị cân bằng tải có bốn cổng Gigabit Ethernet WAN, ngoài ra, thiết bị có 1 cổng USB 3.0 có thể kết nối USB 3G/4G/LTE để bổ sung thêm kết nối Internet không dây. Với khả năng truy cập đa WAN và hiệu suất NAT cao, Vigor3320 đảm bảo kết nối Internet đáng tin cậy cho mạng lên đến 200 thiết bị truy cập. Vigor3220 series cũng cung cấp các tính năng doanh nghiệp bao gồm VPN, Firewall, Content Filtering, và Central Management cho các Access Point Vigor. Đây là giải pháp mạng hoàn hảo cho doanh nghiệp vừa, đặc biệt đối với những công ty có nhiều trụ sở và nhân viên làm việc từ xa.

WAN Load Balancing
Vigor3220 cho phép kết nối lên đến 5 WAN. Thiết bị gồm 4 cổng Gigabit Ethernet và 1 kết nối USB 3G/4G. Với cấu hình mặc định, Vigor3220 tự động phân phối lưu lượng truy cập trên tất cả các WAN đang hoạt động và xác định lưu lượng dựa trên mức sử dụng băng thông của mỗi cổng truy cập. Băng thông tổng cũng có thể cộng gộp dựa trên chế độ cân bằng tải theo phiên. Vigor3220 series hỗ trợ tính năng Data Budget Tool để theo dõi việc sử dụng dữ liệu trên mỗi WAN (cài đặt lại hàng tháng hoặc theo chu kỳ tùy chỉnh), quản trị viên có thể thiết lập cấu hình router để ngắt đường truyền ngay lập tức hoặc gửi thông báo khi dữ liệu sử dụng chạm mức giới hạn.
A Robust VPN Server
Vigor3220 còn là máy chủ VPN hỗ trợ lên đến 100 kết nối đồng thời, bao gồm LAN-to-LAN VPN với các văn phòng chi nhánh, hoặc Host-to-LAN VPN tới các văn phòng chi nhánh, các nhân viên làm việc từ xa. Thiết bị hỗ trợ tất cả các giao thức như PPTP, L2TP, IPSec và GRE giúp tương thích với các thiết bị VPN của bên thứ ba. Vigor3220 series cũng hỗ trợ SSL VPN. Ngoài ra, DrayTek còn cung cấp ứng dụng VPN Client miễn phí cho Window, iOS và Android.
Bên cạnh đó, Vigor3220 cung cấp VPN dự phòng nhằm đảm bảo độ tin cậy kết nối VPN. Hai kênh VPN đến cùng một mạng từ xa nhưng thông qua đường truyền WAN khác nhau có thể được cấu hình thành một đường VPN. Hai trunking tunnel có thể được thiết lập trong chế độ cân bằng tải hoặc chuyển đổi dự phòng.
VLAN and Multiple Subnet
Vigor3220 cung cấp kết nối Internet tốc độ cao lên đến 200 thiết bị truy cập và hỗ trợ mạng riêng ảo VLAN, cho phép bạn chia các mạng LAN thành các mạng con hợp lý hơn, giúp tăng cường an ninh mạng cũng như nâng cao hiệu suất truy cập mạng. Vigor3220 series hỗ trợ thiết lập 8 IP subnet, điều này cho phép mỗi VLAN sử dụng một dải địa chỉ IP khác nhau.
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor 3912
| Interface | |
| WAN/LAN Switchable Port | 2 x 10 Gigabit SFP+ 2 x 2.5 GbE RJ-45 4 x GbE RJ-45 |
| Fixed LAN Port | 4 x GbE RJ-45 |
| Console Port | 1 x RJ-45 |
| USB Port | 2 x USB3.0 |
| LAN Management | |
| LAN Subnet | 100 |
| VLAN | 802.1q Tag-based, Port-based |
| Max. Number of VLAN | 100 |
| DHCP Server | Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC |
| LAN IP Alias | Yes |
| IP Pool Count | 4000 |
| PPPoE Server | Yes |
| Port Mirroring | Yes |
| Local DNS Server | Yes |
| Conditional DNS Forwarding | Yes |
| Hotspot Web Portal | 4 |
| Hotspot Authentication | Click-Through, Social Login, SMS PIN, RADIUS, External Portal Server |
| Networking | |
| Routing | IPv4 Static Route, IPv6 Static Route, Policy Route, Inter-VLAN Route, Fast Routing, RIP v1/v2, OSPFv2, BGP |
| Policy-based Routing | Protocol, IP Address, Port, Domain, Country |
| Smart Action | Yes |
| High Availability | Yes |
| DNS Security (DNSSEC) | Yes |
| IGMP | IGMP v2/v3, IGMP Proxy, IGMP Snooping & Fast Leave |
| Local RADIUS server | Yes |
| Bandwidth Management | |
| IP-based Bandwidth Limit | Yes |
| IP-based Session Limit | Yes |
| QoS (Quality of Service) | TOS, DSCP, 802.1p, IP Address, Service Type |
| VoIP Prioritization | Yes |
| APP QoS | Yes |
| Firewall & Content Filtering | |
| NAT | Port Redirection, Open Ports, Port Triggering, Port Knocking, Fast NAT DMZ Host, UPnP, Server Load Balance |
| ALG | SIP, RTSP, FTP, H.323 |
| VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPsec |
| IP-based Firewall Policy | |
| Content Filtering | APP, URL Keyword, DNS Keyword, Web Features, Web Category* (*subscription required) |
| DoS Attack Defense | Yes |
| Spoofing Defense | Yes |
| Internet Connection | |
| IPv4 | PPPoE, DHCP, Static IP |
| IPv6 | PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, AICCU, 6rd, 6in4 Static Tunnel |
| 802.1p/q Multi-VLAN Tagging | Yes |
| Multi-VLAN/PVC | Yes |
| Failover | Yes |
| Load Balancing | IP-based, Session-based |
| WAN Active on Demand | Link Failure, Traffic Threshold |
| Connection Detection | PPP, Ping, ARP |
| WAN Data Budget | Yes |
| Dynamic DNS | Yes |
| DrayDDNS | Yes |
| VPN | |
| LAN-to-LAN | Yes |
| Teleworker-to-LAN | Yes |
| Protocols | PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, GRE, IKEv2, IPsec-XAuth, OpenVPN, Wireguard |
| Max. VPN Tunnels | 500 |
| Max. OpenVPN + SSL VPN | 200 |
| User Authentication | Local, RADIUS, LDAP, TACACS+, mOTP, TOTP |
| IKE Authentication | Pre-Shared Key, X.509, XAuth, EAP |
| IPsec Authentication | MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-512 |
| Encryption | MPPE, DES, 3DES, AES |
| VPN Trunk (Redundancy) | Load Balancing, Failover |
| Single-Armed VPN | Yes |
| NAT-Traversal (NAT-T) | Yes |
| VPN from LAN | Yes |
| VPN Isolation | Yes |
| VPN Packet Capture | Yes |
| VPN 2FA Authentication for AD/LDAP | Yes |
| VPN Matcher | Yes |
| Management | |
| Local Service | HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069 |
| Config Backup/Restore | |
| Firmware Upgrade | TFTP, HTTP, TR-069 |
| 2-Level Administration Privilege | |
| Access Control | Access List, Brute Force Protection |
| Syslog | |
| Notification Alert | SMS, E-mail |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| VigorACS Management | |
| AP Management (APM) | 50 |
| Switch Management (SWM) | 30 |
Thiết Bị Phát Sóng Wifi Draytek Vigor AP962C (WiFi 6 AX3000, Mesh WiFi, LAN PoE+ 2.5Gbps)
Đặc tính kỹ thuật:
- Access Point WiFi 6 AX3000.
- Thiết kế ốp trần tối ưu vùng phủ sóng.
- Băng tần kép 2,4GHz đạt 574Mbps và 5GHz đạt 2402Mbps, chịu tải hơn 100 users cùng lúc.
- Cổng LAN 2,5 Gbps PoE+ (802.3at).
- Hỗ trợ Mesh WiFi với 8 VigorAP hoặc 20 AP khi cấu hình Virtual Controller.
- Quản lý tập trung qua APM, Virtual Controller, VigorConnect, Cloud ACS3.
- Mã hóa bảo mật chuẩn WPA3/WPA2 hoặc 802.1x Enterprise.
- Cấp nguồn qua cổng RJ45 PoE+ hoặc Adapter.



