CPU AMD Ryzen Threadripper 3970X/ 3.7 GHz (4.5GHz Max Boost) / 144MB Cache / 32 cores / 64 threads / 280W / Socket TRX4 / No Integrated Graphics / (No Fan)
Liên hệ
CPU AMD Ryzen Threadripper 3970X / 3.7 GHz (4.5GHz Max Boost) / 144MB Cache / 32 cores / 64 threads / 280W / Socket TRX4 / No Integrated Graphics / (No Fan)
Socket: AM4
Số lõi/luồng: 32/64
Tần số cơ bản/turbo: 3.7/4.5 GHz
Bộ nhớ đệm: 16MB
Đồ họa tích hợp: AMD Radeon
Bus ram hỗ trợ: DDR4 3200MHz
Mức tiêu thụ điện: 280W
Sản phẩm tương tự
CPU AMD Ryzen Threadripper 2950X (2.5GHz – 4.4GHz)/2.5 GHz – 4.4 GHz( 16/ 32 )
|
Hãng sản xuất |
AMD |
|
Chủng loại |
Threadripper 2950X |
|
Dòng CPU |
Ryzen socket TR4 |
|
Tốc độ |
3.5 GHz (Max Clock 4.5GHz) |
|
Bus Ram hỗ trợ |
2933MHz |
|
Nhân CPU |
16 |
|
Luồng CPU |
32 |
|
Bộ nhớ đệm |
40MB (8MB L2, 32MB L3) |
|
Hỗ trợ công nghệ |
The “Zen” Core Architecture AMD SenseMI Technology AMD Ryzen™ Master Utility |
|
Dây truyền công nghệ |
12nm |
|
TDP |
180 W |
CPU AMD RYZEN Threadripper 2970WX ( 24 nhân, 48 luồng, 3.0 – 42Ghz, 64MB)
Ryzen Threadripper 2970WX
Socket TR4
Thế hệ AMD Ryzen thế hệ thứ 2
Dòng Ryzen Threadripper
Tốc độ xử lý 3.0 GHz - 4.2 GHz
Số nhân xử lý 24
Số luồng xử lý 48
Cache 64MB
TDP 250W
Bộ nhớ hỗ trợ DDR4 Quad channel
CPU AMD Ryzen Threadripper 2990WX / 3.0 GHz (3.4Ghz Boost All core/4.2GHz Max) / 80MB Cache / 32 cores / 64 threads / 250W / Socket TR4
|
Hãng sản xuất |
AMD |
|
Chủng loại |
Threadripper 2990WX |
|
Dòng CPU |
Ryzen socket TR4 |
|
Tốc độ |
3.0 GHz (3.4Ghz Boost All core/4.2GHz Max) |
|
Bus Ram hỗ trợ |
2933MHz |
|
Nhân CPU |
32 |
|
Luồng CPU |
64 |
|
Bộ nhớ đệm |
80MB (16MB L2, 64MB L3) |
|
Hỗ trợ công nghệ |
The “Zen” Core Architecture AMD SenseMI Technology AMD Ryzen™ Master Utility |
|
Dây truyền công nghệ |
12nm |
|
TDP |
250W |
|
Phụ kiện đi kèm |
|
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9965WX (4.2GHz Up To 5.4GHz, 24 Nhân 48 Luồng, 152MB Cache, 350W, Socket sTR5) Chính Hãng
Thông số kỹ thuật
- Số Nhân24
- Số Luồng48
- Xung Nhịp Tối ĐaLên tới 5.4GHz
- Xung Nhịp Cơ Bản4.2GHz
- Bộ Nhớ Đệm L224 MB
- Bộ Nhớ Đệm L3128 MB
- TDP Mặc Định350 W
- Tiến Trình Sản XuấtTSMC 4nm FinFET
- Mở Khóa Ép XungCó
- CPU SocketsTR5
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax)95°C
- Supporting ChipsetWRX90 / TRX50
- Loại sản phẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™ Threadripper™ Pro 9000 WX - Series
- Thời Gian Ra Mắt31/07/2025
- *Hỗ Trợ Hệ Điều HànhWindows 11 - 64-Bit Edition
Windows 10 - 64-Bit Edition
RHEL x86 64-Bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
- Thế hệ RAM sử dụngDDR5
- Loại RAM Hỗ TrợRDIMM ECC
- Số kênh8
- Phiên bản PCI Express®PCIe® 5.0
- Native PCIe® Lanes (Total/Usable/PCIe® 5.0)148 / 144 / 128
ID Sản Phẩm
- Product ID Boxed100-100000724WOF
- Product ID Tray100-000000724
Các Tính Năng Chính
- Bảo mậtAMD Memory Guard
AMD Secure Processor Support
Windows Secure Boot Support
UEFI Secure Boot Support
Windows Device Guard Support
Guest Mode Execution (GMET) Trap Support
Virtualization-Based Security (VBS) Support
Windows Secured-Core PC Support
Firmware TPM
AMD-V (SVM) Support
AMD-V Nested Paging (RVI) Support
AMD AVIC (Interrupt Virtualization) Support
AMD-Vi (I/O MMU Virtualization) Support
Second Level Address Translation (SLAT) Supported
Advanced Encryption Standard New Instructions (AES-NI)
AMD Enhanced Virus Protection (NX bit) - Hỗ Trợ Công Nghệ
AMD EXPO™ Technology
AMD PRO technologies
AMD Ryzen™ Technologies
CPU AMD Ryzen Threadripper 9960X (4.2GHz Up To 5.4GHz, 24 Nhân 48 Luồng, 152MB Cache, 350W, Socket sTR5) Chính Hãng
Thông Số Kỹ Thuật
- Số Nhân24
- Số Luồng48
- Xung Nhịp Tối ĐaLên tới 5.4GHz
- Xung Nhịp Cơ Bản4.2GHz
- Bộ Nhớ Đệm L224 MB
- Bộ Nhớ Đệm L3128 MB
- TDP Mặc Định350 W
- Tiến Trình Sản XuấtTSMC 4nm FinFET
- Mở Khóa Ép XungCó
- CPU SocketsTR5
- Nhiệt độ hoạt động tối đa (Tjmax)95°C
- Supporting ChipsetTRX50
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™ Threadripper™ 9000 Series
- Thời Gian Ra Mắt31/07/2025
- *Hỗ Trợ Hệ Điều HànhWindows 11 - 64-Bit Edition
Windows 10 - 64-Bit Edition
RHEL x86 64-Bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
Kết Nối
- Thế hệ RAM sử dụngDDR5
- Loại RAM Hỗ TrợRDIMM ECC
- Số kênh4
- Phiên bản PCI Express®PCIe® 5.0
- Native PCIe® Lanes (Total/Usable)92 / 88
ID Sản Phẩm
- Product ID Boxed100-100001595WOF
- Product ID Tray100-000001595
Các Tính Năng Chính
- Bảo mật
AMD Memory Guard
AMD Secure Processor Support
Windows Secure Boot Support
UEFI Secure Boot Support
Windows Device Guard Support
Guest Mode Execution (GMET) Trap Support
Virtualization-Based Security (VBS) Support
Windows Secured-Core PC Support
Firmware TPM
AMD-V (SVM) Support
AMD-V Nested Paging (RVI) Support
AMD AVIC (Interrupt Virtualization) Support
AMD-Vi (I/O MMU Virtualization) Support
Second Level Address Translation (SLAT) Supported
Advanced Encryption Standard New Instructions (AES-NI)
AMD Enhanced Virus Protection (NX bit) - Hỗ Trợ Công Nghệ
AMD EXPO™ Technology
AMD Ryzen™ Technologies
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5965WX (3.8GHz Max boost 4.5GHz, 24 nhân 48 luồng, 141MB Cache, 280W, Socket sWRX80)
| Model | Threadripper ™ PRO 5965WX |
| Socket | sWRX80 |
| Tốc độ cơ bản | 3,8 GHz |
| Tốc độ Boost | 4.5 GHz |
| Cache | L1 Cache: 1,5MB |
| L2 Cache: 12MB | |
| L3 Cache: 128MB | |
| Nhân CPU | 24Nhân |
| Luồng CPU | 48Luồng |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR4 3200MHz |
| CMOS | TSMC 7nm FinFET |
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 280W |
CPU AMD Ryzen Threadripper 3990X / 2.9 GHz (4.3GHz Max Boost) / 288MB Cache / 64 cores / 128 threads / 280W / Socket TRX4 / No Integrated Graphics / (No Fan)
AMD đã ra mắt Ryzen Threadripper 3990X cho giới công nghệ trên toàn thế giới, đây cũng là bộ vi xử lý x86 đầu tiên trên thị trường tiêu dùng với 64 nhân/128 luồng đầy đủ nhắm đến người dùng chuyên nghiệp với các yêu cầu hiệu suất đa luồng, đồng thời với mức xung nhịp lên đến 4.3 GHz của sản phẩm này đem lại mức hiệu năng khủng.

Ryzen Threadripper 3990X có xung nhịp cơ bản là 2.9 GHz, trong khi đó mức xung Turbo có thể đạt tối đa tới 4.3 GHz. Bộ nhớ cache lên đến 288MB cho phép truy cập nhanh vào các tệp dữ liệu lớn.

Ngoài ra, khả năng kết nối ấn tượng của vi xử lý với 64 Lane 4.0 và 8 lane trong số đó được liên kết với chipset TRX40, điều này cung cấp cho người dùng thêm 16 lane PCI Express 4.0.

AMD Ryzen Threadripper 3990X cũng tăng gấp đôi lượng L3 Cahe lên tới 256 MB trong khi L2 Cache là 64 x 512KB.

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5995WX (2.7GHz Max boost 4.5GHz, 64 nhân 128 luồng, 292MB Cache, 280W, Socket sWRX80)
| Model | Threadripper ™ PRO 5995WX |
| Socket | sWRX80 |
| Tốc độ cơ bản | 2,7 GHz |
| Tốc độ Boost | 4.5 GHz |
| Cache | L1 Cache: 4MB |
| L2 Cache: 32MB | |
| L3 Cache: 256MB | |
| Nhân CPU | 64 Nhân |
| Luồng CPU | 128 Luồng |
| Bộ nhớ hỗ trợ | DDR4 3200MHz |
| CMOS | TSMC 7nm FinFET |
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 280W |



