Thiết bị mạng – Router Tenda AC 1200Mbps i24
Liên hệ
| Model | i24 |
| Appearance | Ceiling AP |
| Dimension | 178 x 178 x 38 mm |
| Frequency Band | 2.4GHz, 5GHz |
| Wireless Standards | 802.11a/b/g/n/ac |
| 2.4 GHz data rate | 1 – 300 Mbps |
| 5 GHz data rate | 6 – 867 Mbps |
| Ethernet port | 1*10/100/1000 Base-TX port |
| Button | 1*rest |
| LED indicator | 1*Power |
| Power Consumption | Full-load 13.5W |
| Power Supply | IEEE 802.3at |
| Operating Mode | AP.Client+AP |
| Hide SSID | Supported |
| Max. No. of SSID | 2.4 GHz: 8, 5 GHz: 4 |
| WEP | Supported |
| WPA2-PSK | AES/TKIP |
| WPA-PSK | Supported |
| WPA | Support |
| WPA2 | Support |
| Access control | MAC address-based |
| Adjustable power transmit | Support |
| AP Isolation | Support |
| Connected clients control | Support |
| RSSI Threshold | Support |
| WMM | Support |
| VLAN tagging for SSID | Support |
| Antenna gain | 4 dBi |
| Diagnostics tool | Ping, Traceroute |
| Scheduled reboot | Support |
| Reboot at specified interval | Support |
| Management | Web UI |
| System logs | Support |
| Firmware upgrade | Local and AC upgrade |
| Reboot | Local and AC reboot |
| Reset | Local and AC reset |
| Backup configuration | Support |
| Restore configuration | Support |
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Wifi ngoài trời Tenda O9
- TENDA O9 là CPE ngoài trời 5GHz 11ac 23dBi. Được thiết kế cho các giải pháp WISP CPE (PtP và PtMP) và các giải pháp mạng không dây đường dài cho camera giám sát và truyền dữ liệu. Nổi bật với ăng-ten định hướng 23dBi cung cấp khả năng nhận và duy trì tín hiệu ổn định hiệu quả cho mạng không dây.
- Khoảng cách: 25km.
- Tốc độ: 867Mbps.
- Hỗ trợ 1 cổng Ethernet Gigabit.
- Áp dụng công nghệ bắc cầu tự động, hai CPE có thể kết nối với nhau tự động, dễ dàng cài đặt.
- Chống nước theo chuẩn IP65.
- Chống sét.
- Hỗ trợ cấp nguồn POE.
- Hỗ trợ: AP/ Station/ Universal Repeater/ Repeater/ P2MP/ WISP/ Router.
| Model | O9 |
| Dimension | 391.5 x 280 x 223mm |
| Deployment | Pole Mount |
| Application Scenarios | PtP and PtMP wireless connection for Privated ISP access or CCTV Surveillance |
| Frequency Range | 5GHz |
| Compliant Standards | IEEE 802.11a/n/ac |
| Private TDMA Protocol | TD-MAX |
| Maximum Wireless Rate | 867Mbps |
| Interface | 1 x 10/100/1000Mbps Ethernet Port |
| Antenna gain | 23dBi |
| Antenna Beamwidth | Horizontal: 10° Vertical: 10° |
| Reset Button | 1 |
| Power Consumption | 7.5W |
| Waterproof Level | IP65 |
| LED indicator | PoE/LAN, LED1, LED2, LED3 |
| Power Method | 24V0.5A Passive PoE |
| Lightning Protection | 6000V |
| Passive PoE | Passive power over ethenet via PoE/LAN (+4,5pins -7,8pins ) Voltage range: 21-25V DC |
| Reception Sensitivity | 11a 6Mbps -96dBm±1.5dBm 11n MCS7 HT20 -72dBm±1.5dBm 11ac MCS9 HT80 -65dBm±1.5dBm |
| Operating Mode | AP/Station/WISP/P2MP/WDS Repeater/Router |
| Enable/Disable Wireless Radio | Support |
| SSID Hidden | Support |
| Wireless Client isolation | Support |
| SSID Isolation | Support |
| Channel Bandwidth | 20/40/80MHz |
| Channel Shift | Support |
| Wireless Access Control | Support |
| Weak Signal Client Limitation | Support |
| Transmit Power | Adjustable power by 1dBm |
| WMM Capable | Support |
| APSD Capable | Support |
| Wireless Security | 64/128 WEP,WPA-PSK,WPA2-PSK,WPA&WPA2- PSK,WPA,WPA2 |
| Transparent Bridge | Support |
| VLAN Tagging for SSID | Support |
| DHCP Server | Support |
| VPN Pass-through | PPTP, L2TP |
| Remote Web access | Support |
| Schedule Reboot | Support |
| Page Timeout | Support |
| Ping Watchdog | Support |
| Dynamic DNS | noip, dyndns.org |
| Network Diagnoses | Ping, Traceroute, Signal Scan |
| Time&Date Setting | Support |
| Firmware Upgrade | Support |
| Backup/Restore Configuration | Support |
| Username Managerment | Support |
| Syslog | Support |
| Managed By Controller | PC Software -- CPE Assistant |
| Operation Temperature | -30℃ ~ 60℃ |
| Storage Temperature | -40℃ ~ 70℃ |
| Operating Humidity | 10%~90% non-condensing |
| Storage Humidity | 10%~90% non-condensing |
| Default IP | 192.168.2.1 |
| Default Login Username | admin |
| Default Login Password | admin |
| Certification | FCC/CE/RoHS |
Thiết bị mạng – Bộ phát Wifi Tenda Nova MW6 (2 Pack) AC1200 2 băng tần
- TENDA NOVA MW6 (2 Pack) là hệ thống WiFi Mesh phủ sóng khắp nhà liên kết cùng 1 tên Wifi.
- Hỗ trợ băng tần 5GHz tốc độ lên đến 867Mbps, băng tầng 2.4GHz tốc độ lên đến 300Mbps.
- Hỗ trợ 2 x 3dBi external dual band antennas.
- Nova MW6 được trang bị công nghệ Mesh Wifi tiên tiến, một bộ sản phẩm gồm 2 bộ phát sóng cho vùng phủ sóng rộng đến 350㎡ với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh phục vụ đến 90 thiết bị kết nối. Triệt tiêu mọi điểm mất sóng để bạn có thể tận hưởng trải nghiệm WiFi nhanh nhất bất cứ nơi đâu.
- Công nghệ Beamforming+ để tập trung truyền tải kết nối cho các thiết bị không dây để có được cường độ tín hiệu tốt hơn.
- Ứng dụng App Tenda quản lý từ xa qua Cloud thân thiện.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | MW6 (2 Pack) |
| Standard&Protocol | IEEE802.3, IEEE802.3u |
| Interface | 2 Gigabit Ethernet ports per mesh point WAN and LAN on primary mesh point both act as LAN ports on additional mesh points |
| Antenna | 2 x 3dBi external dual band antennas |
| Button | 1 reset button |
| Power | Input: 100-240V-50/60Hz, 0.6A Output: DC 12V=1A |
| Dimension | 100 x 100 x 100mm(3.1 x 3.1 x 3.1in.) |
| Wireless Standards | IEEE 802.11ac/a/n 5GHz IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz |
| Data Rate | 5GHz: Up to 867Mbps 2.4GHz: Up to 300Mbps |
| Frequency | Simultaneous dual band 2.4GHz & 5GHz |
| Basic Features | SSID Broadcast Beamforming Support MU-MIMO |
| Wireless Security | SSID Broadcast Beamforming Support MU-MIMO |
| Wireless Security | WPA2-PSK(default) |
| Wireless roaming | Comply with IEEE802.11v/r |
| Internet Connection Type | PPPoE, Dynamic IP, Static IP, Bridge Mode |
| DHCP Server | DHCP Server DHCP Client List |
| Virtual Server | Port Forwarding UPnP |
| Firewall | Forbid UDP flood attack Forbid TCP flood attack Forbid flood attack |
| DNS | Support manually setting DNS server |
| VPN | IPsec pass through PPTP pass through L2TP pass through |
| Other | Parental Control Guest Network Firmware upgrade online Reset to factory settings |
| System Requirement | A mobile device running Android 4.0+ or iOS 8+ |
| Temperature | Operating Temperature: 0℃ ~ 40℃ Storage Temperature: -40℃ ~ 70℃ |
| Humidity | Operating Humidity:10% ~ 90% RH non-condensing Storage Humidity: 5% ~ 90%RH non-condensing |
| Certification | FCC, CE, RoHS, EAC, IC |
| Package Content | 2 identical mesh points 2 power adapters 1 Quick instal guide 1 gigabit ethernet cable |
Thiết bị mạng – Router Wifi ngoài trời Tenda O1
Router Wifi ngoài trời Tenda O1
Router wifi ngoài trời Tenda O1 – sản phẩm đi đầu trong O series của hãng, được thiết kế cho các giải pháp WISP CPE và các giải pháp mạng không dây đường dài cho camera giám sát và truyền tín hiệu.
Sản phẩm được trang bị ăng-ten định hướng 8dBi cung cấp hiệu quả nhận và duy trì tín hiệu ổn định cho mạng không dây. Router Wifi ngoài trời Tenda O1 áp dụng công nghệ tự động bắc cầu, hai CPE có thể kết nối với nhau tự động và dễ dàng cài đặt.

Đặc tính nổi bật
• 2.4GHz 11n 300Mbps
• 8dbi ăng ten định hướng
• IP64 chống thấm nước
• AP,Trạm,hỗ trợ chế độ vận hành WISP
• Lên đến 30 mét triển khai linh hoạt với PoE Injector
*thông tin do nhà sản xuất cung cấp
Truyền dữ liệu không dây hơn 500m
Router wifi ngoài trời Tenda O1 tích hợp ăng ten định hướng 8dBi cung cấp chất lượng truyền tối ưu. Nó nhận sóng và duy trì tín hiệu ổn định cho kết nối mạng không dây khác nhau, lên tới 500 mét.

Tự động bridge (kết nối điểm)cho hai thiết bị
Tenda O1 sử dụng công nghệ cầu nối tự động, hai CPE có thể kết nối với nhau khi bạn bật nguồn. Rất dễ cài đặt.

Thiết kế ngoài trời chuyên nghiệp
Trang bị vỏ chống thấm IP64 và thiết kế phần cứng chất lượng cao, O1 có thể hoạt động trong các điều kiện thời tiết khác nhau, chẳng hạn như ánh nắng mặt trời, mưa hoặc môi trường nhiệt độ cực thấp / cực cao.

Thiết bị mạng – Router Wifi ngoài trời Tenda O2
- Ăng-ten định hướng 12dBi cung cấp khả năng nhận và duy trì tín hiệu ổn định hiệu quả cho mạng không dây.
- Áp dụng công nghệ bắc cầu tự động, hai CPE có thể kết nối với nhau tự động, dễ dàng cài đặt.
- Chống nước theo chuần IP65, chống sét.
- Hỗ trợ cấp nguồn POE.
- Chế độ hoạt động: AP/ Station/ Universal Repeater/ Repeater/ P2MP/ WISP/ Router
- Khoảng cách: 2Km.
- Góc quét ngang/dọc: 30/30 độ.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | O2 |
| Dimensions | 193.5 x 80 x 67.5 mm |
| Deployment | Pole Mount |
| Application Scenarios | WISP CPE, Data transmission and Long range video surveillance |
| Frequency Range | 5GHz |
| Standard&Protocol | IEEE 802.11a/n |
| Private TDMA Protocol | TD-MAX |
| Maximum wireless speed | 300Mbps |
| Interface | 1*10/100Mbps Ethernet Port |
| Antenna | Antennas Gain:12dbi |
| Antenna Beamwidth: Horizontal/ Vertical: 30 degrees | |
| Power Consumption | 4.3W |
| Waterproof Level | IP65 |
| Power Method | 12V1A Passive PoE or DC Adapter |
| Lightning Protection | 6000V |
| Operating Mode | AP/Station/WISP/P2MP/WDS Repeater/Router |
| Wireless Security | 64/128 WEP, WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA&WPA2-PSK, WPA, WPA2 |
| Transparent Bridge | Support |
| VLAN Tagging for SSID | Support |
| DHCP Server | Support |
| VPN Pass-through | Support |
| Schedule Reboot | Support |
| Page Timeout | Support |
| Ping Watchdog | Support |
Thiết bị mạng – Router Tenda 4G680 Chuẩn N300
- Router 4G, phát Wifi từ SIM chuyên dụng.
- Chỉ cần cắm Sim và sử dụng ngay internet tốc độ cao, không cần cấu hình.
- Tốc độ Dowload/Upload:
o FDD-LTE DL/UL 150Mbps/50Mbps
o DC-HSPA+ DL/UL 43.2 Mbps/5.76 Mbps
- Hỗ trợ tất cả mạng 4G; tự động nhận mạng 4G.
- Hỗ trợ công nghệ VOLTE và CSFB, khi kết nối với điện thoại có dây hoặc không dây, có thể vừa truy cập internet vừa thực hiện cuộc gọi cùng lúc.
- Cổng kết nối: 2 LAN, 1 RJ11.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | 4G680 |
| Link Speed Rate | FDD-LTE DL/UL 150Mbps/50Mbps DC-HSPA+ DL/UL 43.2 Mbps/5.76 Mbps Megabit Wired speed rate |
| LED indicator | Power on/off 2.4GHz WiFi Status LAN Port Status 4G/3G Signal strength Bars |
| Power Supply | Input: 110V-220V AC 50/60Hz DC: 12V/1A |
| External Interface | Two RJ45 Ports One RJ11 Port 2FF SIM slot |
| Button | Power on/off Reset Hole |
| Standard&Protocol | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Antenna | Two internal Wi-Fi antennas+Two external 3G/4G antennas |
| Wireless Link Rate | 802.11 b/g/n 300Mbps |
| Frequency Range | 2.4GHz |
| Basic Function | Client Filter SSID, Broadcast Channel |
| Wireless Security | WPA-PSK/WPA2-PSK WPA/WPA2 WEP |
| Internet Connection Type | FDD LTE/TDD LTE/WCDMA/GSM |
| Functions | Automatic APN matching according to USIM Date traffic management SMS Manager USSD Service MAC Filter DMZ DHCP 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK encryptions |
| Browser | IE, Firefox, Google Chrome, Safari, Opera |
| Dimensions | 130 x 117 x 46 mm (L*W*H) |
| Weight | 295g |
- Bảo hành: 36 tháng.
Thiết bị mạng – Router Tenda TX3 AX1800 Dual Band Gigabit Wi-Fi 6
| Giao tiếp |
1*10/100/1000Mbps WAN port; 3*10/100/1000Mbps LAN ports |
| Tốc độ |
5GHz: Up to 1201Mbps; 2.4GHz: Up to 574Mbps |
| Dải tần số (Băng tần) |
2.4/5GHz |
| Button (nút) |
1* WPS, 1*Reset |
| Nguồn |
Input: AC 100-240V~50/60Hz 0.6A Output: DC 12V⎓1A |
| Bảo mật không dây |
WPA-PSK,WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK WPA3-SAE/WPA2-PSK Wireless Security: Enable/Disable WPS(WiFi Protected Set-up) fast encryption |
| Chế độ hoạt động |
Wireless Router Mode; Universal Repeater Mode; WISP Mode |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE802.3, IEEE802.3u,IEEE802.3ab |
| Kích thước |
237.6 x 153.1 x 45mm (W x D x H) |
| Bảo hành |
36 tháng |
| Hãng sản xuất |
Tenda |
Thiết bị mạng – Router Wifi ngoài trời Tenda O6
Router wifi ngoài trời Tenda O6
Tenda O6 sở hữu tần số 5GHz và tốc độ không dây tối đa 433Mbps, thông số lý tưởng cho một chiếc router wifi ngoài trời .Tenda O6 được thiết kế cho các giải pháp WISP CPE và các giải pháp mạng không dây đường dài để quản lý camera giám sát và truyền dữ liệu. Nó có tính năng với bộ khuếch đại công suất bên ngoài và ăng-ten định hướng 16dBi tích hợp để cung cấp và duy trì tín hiệu ổn định cho phạm vi kết nối mạng không dây lên đến 10 km.

Router wifi ngoài trời Tenda O6 – hiêu suất tuyệt vời
Những đặc điểm chính
- Tần số 5GHz 11AC
- Tốc độ không dây tối đa 433Mbps
- Vỏ chống nước IP64
- Anten định hướng 16dbi
- Hỗ trợ chế độ vận hành AP, Station, WISP vv
- Lên đến 60 mét triển khai linh hoạt với đầu vào PoE đi kèm
*thông tin do nhà sản suất cung cấp
Tần số 5GHz 11AC với tốc độ truyền tải 433Mbps router wifi ngoài trời Tenda O6 áp dụng công nghệ 11AC và cổng ethernet gigabit để tăng hiệu suất thông lượng trên kết nối không dây.

Trên 10km Truyền dữ liệu không dây
O6 được thiết kế đặc biệt cho các kịch bản ứng dụng điểm dài đến điểm ngoài trời. Áp dụng bộ khuếch đại công suất bên ngoài và ăng-ten 16dBi để đạt được phạm vi truyền dữ liệu không dây 10km +.
Kết nối hai thiết bị chỉ bằng một nút nhấn
O6 đi kèm với một công tắc điều khiển chế độ hoạt động, bạn có thể chuyển thiết bị hoạt động như chế độ AP hoặc chế độ Trạm mà không cần đăng nhập vào giao diện người dùng web. Khi một hoạt động ở chế độ AP và một hoạt động khác ở chế độ Station(Client) / Trạm (Máy khách), bạn có thể kết nối hai thiết bị với nhau bằng cách ấn nút Bridge/RST.

Đèn LED thông báo thông minh
Đèn LED 3 tín hiệu thể hiện cường độ tín hiệu hiện tại mà O6 nhận được từ thiết bị ngang hàng. Thật hữu ích khi tìm đúng vị trí để triển khai thiết bị và đạt được hiệu suất tốt hơn.

THU GỌN
Thiết bị mạng – Bộ sản phẩm phát Wifi Tenda Nova MW3(1PACK) – Hàng chính hãng [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
Đánh giá Thiết bị mạng/ Router Tenda NOVA MW3 (1 Pack) (Trắng)
Giới thiệu chung
Router Tenda NOVA MW3 là thiết bị mạng với hệ thống Wi Fi Mesh băng tần kép 1200Mbps được thiết kế cho nhà có diện tích từ 100-300m2, mang lại khả năng phủ sóng Wi Fi khắp nhà, cũng như giúp bạn kết nối internet nhanh và ổn định hơn. Hiệu năng Đầu tiên, thiết bị được hỗ trợ bởi công nghệ MU-MIMO, giúp kết nối được tới nhiều thiết bị Wi Fi hơn, từ đó tối đa tính tiện dụng. Cùng với tính năng QoS thông minh góp phần phân bổ băng thông hợp lý, bạn sẽ được đảm bảo trải nghiệm xem video trực tuyến, trò chuyện video hay đơn giản là chơi game sẽ không bị gián đoạn.




