Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor2912FN Wireless Fiber
Liên hệ
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor2912FN Wireless Fiber
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor2926ac
- Router Wi-Fi Dual-Wan, chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO băng thông rộng thích hợp cho văn phòng, doanh nghiệp, gia đình...
- Hỗ trợ 2 cổng Gigabit WAN (Ethernet WAN 10/100/1000Mbps), RJ45.
- 4 cổng Gigabit LAN (Ethernet LAN 10/100/1000Mbps), RJ45. 2 cổng USB 2.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...
- 4 Anten với 2 băng tần sóng là 2.4GHz (802.11n 2x2 MIMO 300Mbps (wireless model) và 5GHz (802.11ac Wave 2 3x3 MU-MIMO 1.3Gbps (dual-band model).
- Cho phép tạo 4 SSID trên mỗi băng tần.
- Hỗ trợ tính năng Mesh với VigorAP 903 và VigorAP 802.
- Dual-WAN Load Balance/Failover.
- Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ Internet, VoIP, IPTV,...
- 50.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (PPPOE) chịu tải 120 user, hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP/L2TP, DHCP…
- VPN 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalancing/Backup), VPN qua 3G/4G.
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu đường truyền Internet.
- Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
- Chế độ Hight-Availalibity.
- Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).
- Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069.
- High Throughput Loadbalancing Router - WiFi chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO chuyên nghiệp doanh nghiệp vừa và nhỏ hỗ trợ WiFi – Marketing.
- Vigor2926ac có đầy đủ các tính năng của Vigor2926, ngoài ra có thêm: 4 ăng-ten phát sóng đa hướng chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO, 2 x 2 MIMO 300Mbps ở băng tần 2.4GHz, 3 x 3 MU-MIMO 1.3Gbps ở băng tần 5Ghz, 4 SSID trên mỗi băng tần.
- Công nghệ Band Steering giúp chọn băng tần tối ưu cho client.
- Wireless Station Control: Giám sát và quản lý thiết bị và thời gian kết nối.
AC1300 MESH WiFi chuyên dụng tích hợp RADIUS Server DrayTek AP903
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4Ghz/5Ghz, 50 user mỗi băng tần
- .Công nghệ MU-MIMO 2x2.
- Cấp nguồn qua cáp mạng PoE 802.3af/at.
- MESH Wi-Fi lên đến 8 node, cấu hình dễ dàng với APPs trên điện thoại
- Công nghệ Band Steering giúp chọn băng tần tối ưu cho client.
- Chống giả mạo DHCP cho mạng Wifi (DHCP Snooping)
- Hỗ trợ 5 port Gigabit LAN (4 cho LAN A và 1 cho LAN B)
- 4 SSID cho mỗi băng tần, hỗ trợ Vlan 802.1q (Vlan Tag)
- SSID cho Khách cách ly hoàn toàn mạng Wifi nội bộ (khi sử dụng Vlan 802.1q)
- Giới hạn băng thông truy cập cho Users/SSID
- Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness
- Cho phép giới hạn số client kết nối; băng thông cho từng client
- Công nghệ Roaming giúp người dùng di chuyển thoải mái mà không lo mất kết nối (sử dụng chung với APM)
- Nhận biết và quản lý các loại thiết bị: iOS, Android, Windows, Linux,…
- Quản lý tập trung với APM tích hợp trên Vigor2925 / Vigor2960 / Vigor3900 hoặc phần mềm cài riêng VigorACS2
- Nhiều chế độ hoạt động: Repeater, WDS,...; Tích hợp sẵn RADIUS server.
- Lập lịch tắt/mở wireless.
Router DrayTek Vigor V2133N
- Router kết hợp Wifi chuẩn n
- chuyên nghiệp cho doanh nghiệp vừa vànhỏ, phòng game, quán cafe
- hỗ trợ Wifi Marketing.2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4)
- RJ45.4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45.2 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage…
- 2 Ăng-ten băng tần 2.4GHz, tốc độ 300Mbps với chuẩn 802.11n.
- Tạo tối đa 4 SSIDDua-WAN Load Balance/Failover cho cổng các cổng WAN và cổng USB 3G/4G.30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (Static).
- Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP, L2TP…Tối đa 2 kết nối VPN bao gồm 2 SSL-VPN tunnels.
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường ruyền Internet.
- Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
- Quản lý tập trung Access Point APM: 2 Access Point.Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 2927
Giao diện |
|
| Cố định cổng WAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng có thể chuyển đổi WAN / LAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng LAN cố định | 5x GbE RJ-45 |
| Cổng USB | 2x USB 2.0 cho modem USB 3G / 4G / LTE, bộ lưu trữ, máy in hoặc nhiệt kế |
| Cổng RJ-11 cho Thoại | 2x FXS (kiểu V) |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2x Độ lợi lưỡng cực bên ngoài : 4 dBi cho 5GHz, 2 dBi cho 2,4GHz (kiểu không dây) |
| 2.4G WLAN | 802.11n 2x2 MIMO 400Mbps (kiểu không dây) |
| WLAN 5G | 802.11ac Wave 2 2x2 MU-MIMO 867Mbps (kiểu máy băng tần kép) |
Hiệu suất |
|
| Thông lượng NAT | 800 Mb / giây |
| Thông lượng NAT w / Tăng tốc phần cứng | 940 Mbps (WAN đơn) 1,8 Gbps (WAN kép) |
| Hiệu suất IPsec VPN | 290 Mbps (AES 256 bit) |
| Hiệu suất SSL VPN | 120 Mb / giây |
| Tối đa Số phiên NAT | 60.000 |
| Tối đa Đường hầm VPN đồng thời | 50 |
| Tối đa OpenVPN + SSL VPN đồng thời | 25 |
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor1000B
| Vigor1000B 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router - Router cân bằng tải hiệu năng cao dành cho Doanh nghiệp lớn, Hotel, Resort ... Hỗ trợ WiFi Marketing - 2 port 10 Gigabit WAN / LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt). - 4 port Gigabit WAN / LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt). - 4 port Gigabit LAN (Ethernet 10/100/1000Mbps) - 2 port USB - 1 port console Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...). - NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 9.4Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500 user - Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET… - Hỗ trợ chia 100 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN. - VPN server 2 kênh (OpenVPN, IPSec (IKEv2, XAuth), 2 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup) - Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet - Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify... - Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability - Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...). - DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek - Quản lý tập trung cho 50 Access Point DrayTek (APM), 30 Switch (SWM) - Quản lý tập trung Vigor1000B bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2 hoặc Cloud DrayTek Free |



