Sản phẩm tương tự
Thiết Bị Phát Sóng Wifi Draytek Vigor AP962C (WiFi 6 AX3000, Mesh WiFi, LAN PoE+ 2.5Gbps)
Đặc tính kỹ thuật:
- Access Point WiFi 6 AX3000.
- Thiết kế ốp trần tối ưu vùng phủ sóng.
- Băng tần kép 2,4GHz đạt 574Mbps và 5GHz đạt 2402Mbps, chịu tải hơn 100 users cùng lúc.
- Cổng LAN 2,5 Gbps PoE+ (802.3at).
- Hỗ trợ Mesh WiFi với 8 VigorAP hoặc 20 AP khi cấu hình Virtual Controller.
- Quản lý tập trung qua APM, Virtual Controller, VigorConnect, Cloud ACS3.
- Mã hóa bảo mật chuẩn WPA3/WPA2 hoặc 802.1x Enterprise.
- Cấp nguồn qua cổng RJ45 PoE+ hoặc Adapter.
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 2927
Giao diện |
|
| Cố định cổng WAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng có thể chuyển đổi WAN / LAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng LAN cố định | 5x GbE RJ-45 |
| Cổng USB | 2x USB 2.0 cho modem USB 3G / 4G / LTE, bộ lưu trữ, máy in hoặc nhiệt kế |
| Cổng RJ-11 cho Thoại | 2x FXS (kiểu V) |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2x Độ lợi lưỡng cực bên ngoài : 4 dBi cho 5GHz, 2 dBi cho 2,4GHz (kiểu không dây) |
| 2.4G WLAN | 802.11n 2x2 MIMO 400Mbps (kiểu không dây) |
| WLAN 5G | 802.11ac Wave 2 2x2 MU-MIMO 867Mbps (kiểu máy băng tần kép) |
Hiệu suất |
|
| Thông lượng NAT | 800 Mb / giây |
| Thông lượng NAT w / Tăng tốc phần cứng | 940 Mbps (WAN đơn) 1,8 Gbps (WAN kép) |
| Hiệu suất IPsec VPN | 290 Mbps (AES 256 bit) |
| Hiệu suất SSL VPN | 120 Mb / giây |
| Tối đa Số phiên NAT | 60.000 |
| Tối đa Đường hầm VPN đồng thời | 50 |
| Tối đa OpenVPN + SSL VPN đồng thời | 25 |
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor 3912
| Interface | |
| WAN/LAN Switchable Port | 2 x 10 Gigabit SFP+ 2 x 2.5 GbE RJ-45 4 x GbE RJ-45 |
| Fixed LAN Port | 4 x GbE RJ-45 |
| Console Port | 1 x RJ-45 |
| USB Port | 2 x USB3.0 |
| LAN Management | |
| LAN Subnet | 100 |
| VLAN | 802.1q Tag-based, Port-based |
| Max. Number of VLAN | 100 |
| DHCP Server | Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC |
| LAN IP Alias | Yes |
| IP Pool Count | 4000 |
| PPPoE Server | Yes |
| Port Mirroring | Yes |
| Local DNS Server | Yes |
| Conditional DNS Forwarding | Yes |
| Hotspot Web Portal | 4 |
| Hotspot Authentication | Click-Through, Social Login, SMS PIN, RADIUS, External Portal Server |
| Networking | |
| Routing | IPv4 Static Route, IPv6 Static Route, Policy Route, Inter-VLAN Route, Fast Routing, RIP v1/v2, OSPFv2, BGP |
| Policy-based Routing | Protocol, IP Address, Port, Domain, Country |
| Smart Action | Yes |
| High Availability | Yes |
| DNS Security (DNSSEC) | Yes |
| IGMP | IGMP v2/v3, IGMP Proxy, IGMP Snooping & Fast Leave |
| Local RADIUS server | Yes |
| Bandwidth Management | |
| IP-based Bandwidth Limit | Yes |
| IP-based Session Limit | Yes |
| QoS (Quality of Service) | TOS, DSCP, 802.1p, IP Address, Service Type |
| VoIP Prioritization | Yes |
| APP QoS | Yes |
| Firewall & Content Filtering | |
| NAT | Port Redirection, Open Ports, Port Triggering, Port Knocking, Fast NAT DMZ Host, UPnP, Server Load Balance |
| ALG | SIP, RTSP, FTP, H.323 |
| VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPsec |
| IP-based Firewall Policy | |
| Content Filtering | APP, URL Keyword, DNS Keyword, Web Features, Web Category* (*subscription required) |
| DoS Attack Defense | Yes |
| Spoofing Defense | Yes |
| Internet Connection | |
| IPv4 | PPPoE, DHCP, Static IP |
| IPv6 | PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, AICCU, 6rd, 6in4 Static Tunnel |
| 802.1p/q Multi-VLAN Tagging | Yes |
| Multi-VLAN/PVC | Yes |
| Failover | Yes |
| Load Balancing | IP-based, Session-based |
| WAN Active on Demand | Link Failure, Traffic Threshold |
| Connection Detection | PPP, Ping, ARP |
| WAN Data Budget | Yes |
| Dynamic DNS | Yes |
| DrayDDNS | Yes |
| VPN | |
| LAN-to-LAN | Yes |
| Teleworker-to-LAN | Yes |
| Protocols | PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, GRE, IKEv2, IPsec-XAuth, OpenVPN, Wireguard |
| Max. VPN Tunnels | 500 |
| Max. OpenVPN + SSL VPN | 200 |
| User Authentication | Local, RADIUS, LDAP, TACACS+, mOTP, TOTP |
| IKE Authentication | Pre-Shared Key, X.509, XAuth, EAP |
| IPsec Authentication | MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-512 |
| Encryption | MPPE, DES, 3DES, AES |
| VPN Trunk (Redundancy) | Load Balancing, Failover |
| Single-Armed VPN | Yes |
| NAT-Traversal (NAT-T) | Yes |
| VPN from LAN | Yes |
| VPN Isolation | Yes |
| VPN Packet Capture | Yes |
| VPN 2FA Authentication for AD/LDAP | Yes |
| VPN Matcher | Yes |
| Management | |
| Local Service | HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069 |
| Config Backup/Restore | |
| Firmware Upgrade | TFTP, HTTP, TR-069 |
| 2-Level Administration Privilege | |
| Access Control | Access List, Brute Force Protection |
| Syslog | |
| Notification Alert | SMS, E-mail |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| VigorACS Management | |
| AP Management (APM) | 50 |
| Switch Management (SWM) | 30 |
Thiết bị mạng – Router Vigor2912F Fiber Router
Router quang cân bằng tải chuyên nghiệp cho Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Hỗ trợ WiFi Marketing.
- 2 cổng Fast Ethernet WAN (WAN 1: cổng quang trực tiếp SFP, WAN 2 chuyển đổi từ LAN 1, RJ45).
- 4 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45. 1 cổng USB kết nối 3G/4G.
- Dual-WAN Load Balance/Failover. Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...
- 30.000 NAT Session, throughput: 93Mbps. Khả năng chịu tải lên đến 50 user. Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP,L2TP, DHCP…
- VPN 16 kênh (GRE, IPSec(IKEv1, IKEv2), 8 kênh VPN SSL...), VPN Trunking (LoadBalance/Backup).VPN qua 3G/4G (Dial-out).
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet.
- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…)
- Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn.
- Hỗ trợ Wi-Fi Marketing từ nhà phát triển thứ 3 (Meganet, Nextify, VNWIFI).
- User-Based quản lý người dùng theo tài khoản.
- Cho phép quản lý từ xa với cloud VigorACS 2.
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Port |
|
| Nguồn |
|
| Nút điều khiển |
|
| PHẦN MỀM | |
| WAN |
|
| Network |
|
| Management |
|
| Chất lượng dịch vụ |
|
| VPN |
|
| Tính năng nâng cao |
Firewall
CSM
|
| USB |
|
| THÔNG SỐ KHÁC | |
| Môi trường |
|
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor1000B
| Vigor1000B 10G High-Performance Enterprise Load Balancing Security Router - Router cân bằng tải hiệu năng cao dành cho Doanh nghiệp lớn, Hotel, Resort ... Hỗ trợ WiFi Marketing - 2 port 10 Gigabit WAN / LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt). - 4 port Gigabit WAN / LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt). - 4 port Gigabit LAN (Ethernet 10/100/1000Mbps) - 2 port USB - 1 port console Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...). - NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 9.4Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500 user - Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET… - Hỗ trợ chia 100 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN. - VPN server 2 kênh (OpenVPN, IPSec (IKEv2, XAuth), 2 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup) - Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet - Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify... - Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability - Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...). - DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek - Quản lý tập trung cho 50 Access Point DrayTek (APM), 30 Switch (SWM) - Quản lý tập trung Vigor1000B bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2 hoặc Cloud DrayTek Free |



