Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda 24 Port 1G TEG1024G (Vỏ thép 19 inch- RACK)
Liên hệ
Sản phẩm tương tự
Tenda PoE30G-AT
Tenda PoE30G-AT hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn của 802.3, truyền năng lượng qua cáp Ethernet, khoảng cách truyền tối đa có thể đạt tới 100 mét. Adapter PoE có hai cổng dữ liệu gigabit Ethernet và kết hợp cổng đầu ra của dữ liệu và nguồn. Ngoài ra, thiết bị có thể được sử dụng cho các ứng dụng nguồn PoE IEEE802.3af / như AP không dây, điện thoại VoIP và CAM IP. Việc cung cấp năng lượng của cáp Ethernet không chỉ cung cấp độ tin cậy của hệ thống, mở rộng lưới điện truyền thống mà còn đơn giản hóa việc triển khai các đường dây điện.
1 GE port, 1 data&power output port supporting PoE
Output 30W
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 9 Port TEF1109P(9-port 100Mbps với 8 port PoE)
Thiết bị mạng Switch TENDA TEF1009P
- Model: TEF1009P. - Số cổng kết nối: 9 x RJ45, 8 cổng PoE. - Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps. - Chuẩn giao tiếp: Chuẩn IEEE 802.3af
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 10 Port TEF1110P- 10/100(8 CỔNG PoE + 2PORT GIGA) 63W
| Standard&Protocol | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE802.3ab, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at | |
| Indicator | Link/Act, PoE Status, Power, 1000M | |
| Fixed Port | 8 x 10/100Base-TX RJ45 Ports(Data/Power); 2 x 10/100/1000Base-T RJ45 Port(Data) | |
| PoE supply management |
|
|
| Lightning Protection | 6KV | |
| Wire-speed forwarding | Support | |
| Switching Capacity | 5.6 Gbit/s | |
| MAC Address Table | 16K | |
| Input Voltage | AC: 100-240V ~ 50/60Hz; DC: 51V /2.1A (Power Adapter) | |
| MTBF | ≥50,000 hours | |
| Wire-speed forwarding | Support | |
| Switching Capacity | 5.6 Gbit/s | |
| MAC Address Table | 16K MAC | |
| Dimension | 177.5 x 104 x 26mm |
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 16 Port TEF1118P (với 16 port PoE, 1 port Gigabit 1.0Gbps và 1 port 1G FSP)
Hardware
Network standards
IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE802.3x, IEEE802.3af/at
LED Indicator
16 * Link/Act LEDs
1 * G1 LED
1 * G2/SFP2 LED
1 * PoE-MAX LED
1 * Power LED
Interfaces
16 * 10/100 Base-TX Ethernet ports (Data/Power)
2 * 10/100/1000 Base-T Ethernet ports (Data)
1 * 1000 Base-X SFP port (Combo)
Transmission media
Recommended: CAT5/5e UTP or better
Fan quantity
N/A
Dimension
294.0mmx178.8mmx44.0mm
Level of protection
Lightning protection for ports: 6kV
Lightning protection for power: 6kV
ESD:
Air discharge: ±10kV
Contact discharge: ±8kV
Forwarding mode
Store-and-forward
Switch capacity
7.2 Gbps
Packet forwarding rate
5.36 Mpps
Buffer
1.25Mb
MAC address table
4K
Jombo frame
N/A
PoE budget
Single port: AF: 15.4W, AT: 30W
Whole device: 130W
Power consumption
/
Input voltage
100-240V AC 50/60Hz
Mounting
Desktop mounting: support
Wall mounting: support
Rack mounting : support
Environment
Operating Temperature: 0℃~45℃
Storage Temperature: -40℃~70℃
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing
Certification
FCC、CE、RoHS
Software
Funtions
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda TEG1005D 5 Port 10/100/1000Mbps
- Switch TEG1005D 5 cổng Gigabit dành cho hệ thống CCTV doanh nghiệp, chống sét 6KV.
- Tích hợp mạch chống sét chuyên nghiệp, cung cấp khả năng chống sét 6KV cho mỗi cổng, đảm bảo hệ thống CCTV luôn hoạt động ổn định.
- Thiết kế vỏ thép 0.8 mm giúp tăng độ bền, khả năng tản nhiệt hiệu quả hơn, đảm bảo cho việc hoạt động liên tục ổn định ở ngoài trời.
- 5 cổng Gigabit với khả năng truyền tải nhanh cùng large-capacity cache, đảm bảo cho hệ thống CCTV hoạt động ổn định và liên tục 24/7.
- Các cổng LAN và đèn LED được đặt ở cùng bên, giúp dễ dàng theo dõi tình trạng của thiết bị hơn. Cổng nguồn và cổng LAN được đặt cùng bên, giúp giảm không gian khi lắp đặt, phù hợp với cả những hộp thiết bị nhỏ gọn nhất.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | TEG1005D |
| Phần cứng | |
| Chuẩn mạng | IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x, IEEE802.3ab |
| LED Indicator | 1 * Power, 5 * Link/Act |
| Cổng kết nối | 5* cổng 10/100/1000 Base-TX (Auto MDI/MDIX) |
| Phương tiện truyền tải | Recommended: CAT5/5e UTP or better |
| Kích thước | 100 x 64 x 23 mm |
| Vật liệu | Kim loại |
| Chuẩn bảo vệ | ESD: Air discharge: ±8kV Contact discharge: ±6kV |
| Chế độ chuyển tiếp | Store-and-forward |
| Switch capacity | 1Gbps |
| Packet forwarding rate | 7.44Mpps |
| Bộ đệm | 1Mb |
| MAC address table | 2K |
| Jumbo frame | 15K |
| Nguồn | Input: 100-240V AC 50/60Hz Output: 5.0V 0.6A (External Adapter nguồn) |



