CPU AMD Ryzen 7 3800XT (3.8GHz Boost 4.7GHz | 8 Nhân / 16 Luồng | 32MB Cache | PCIe 4.0)
Liên hệ
| Sản Phẩm | CPU – Bộ vi xử lý |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | Ryzen 7 3800XT |
| Thông số kỹ thuật |
|
| Bộ Nhớ hỗ trợ |
|
| Các tính năng chính |
|
| Thông tin chung |
|
Sản phẩm tương tự
CPU AMD Ryzen 7 5700G MPK (Tray Kèm Quạt) (3.8GHz Upto 4.6GHz / 20MB / 8 Cores, 16 Threads / 65W / Socket AM4)
Thông Số Kỹ Thuật
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™ 7 5000-G Series Với Đồ Họa Tích Hợp
- Số Nhân8
- Số Luồng16
- Xung Nhịp Tối ĐaLên tới 4.6GHz
- Xung Nhịp Cơ Bản3.8GHz
- Bộ Nhớ Đệm L24MB
- Bộ Nhớ Đệm L316MB
- TDP Mặc Định65W
- AMD Configurable TDP (cTDP)45-65W
- Tiến Trình Sản XuấtTSMC 7nm FinFET
- Mở Khóa Ép XungCó
- CPU SocketAM4
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax)95°C
- Thời Gian Ra Mắt13/04/2021
- *Hỗ Trợ Hệ Điều Hành
Windows 10 - 64-Bit Edition
RHEL x86 64-Bit
Ubuntu x86 64-Bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
Kết Nối
- Loại RAM Hỗ TrợDDR4
- Hỗ Trợ Bộ Nhớ Kênh2
- Xung Nhịp RAMLên tới 3200MT/s
Đồ Họa Tích Hợp
- Loại Đồ HọaRadeon™ Graphics
- Số Nhân Đồ Họa8
- Xung Nhịp Của Đồ Họa2000 MHz
CPU AMD Ryzen 7 9800X3D (AMD AM5 – 8 Core – 16 Thread – Base 4.7Ghz – Turbo 5.2Ghz – Cache 104MB)
Thuật in thạch bản: TSMC 4nm FinFET
Số lõi: 8 / Số luồng: 16
Tần số cơ sở: 4.7GHz
Tần số turbo tối đa: 5.2 GHz
Bộ nhớ đệm: 104MB (Tổng bộ nhớ đệm L2: 8 MB)
Công suất cơ bản của bộ xử lý: 120W
Hỗ trợ socket: AM5
System Memory Type: DDR5
CPU AMD Ryzen 7 PRO 4750G MPK (3.6 GHz turbo upto 4.4GHz / 12MB / 8 Cores, 16 Threads / 65W / Socket AM4)
|
THÔNG SỐ CƠ BẢN |
|
|
Thương hiệu |
AMD |
|
Loại CPU |
Dành cho máy bàn |
|
Thế hệ |
Ryzen Thế hệ thứ 4 |
|
Tên gọi |
Ryzen 7 PRO 4750G |
|
CHI TIẾT |
|
|
Socket |
AM4 |
|
Số nhân |
8 |
|
Số luồng |
16 |
|
Tốc độ cơ bản |
3.6 GHz |
|
Tốc độ tối đa |
4.4 GHz |
|
Cache |
L2 (4MB), L3 (8MB) |
|
Tiến trình sản xuất |
7nm |
|
Hỗ trợ bộ nhớ |
DDR4 3200 MHz |
|
Kênh RAM hỗ trợ |
2 (Dual) |
|
Số nhân GPU tích hợp |
8 |
|
Tần số GPU tích hợp |
1700 MHz |
|
Phiên bản GPU tích hợp |
Radeon ™ VGA |
|
Phiên bản PCI Express |
3.0 |
|
TDP |
65W |
|
Tản nhiệt |
Có |
CPU AMD Ryzen 7 5800X (3.8 GHz (4.7GHz Max Boost) / 36MB Cache / 8 cores, 16 threads / 105W / Socket AM4)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Sản Phẩm | CPU - Bộ vi xử lý |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | Ryzen 7 5800X |
| Thông số kỹ thuật |
Số nhân: 8 |
| Bộ Nhớ hỗ trợ |
BUS bộ nhớ: 3200 MHz |
| Công nghệ hỗ trợ | AMD StoreMI Technology AMD Ryzen™ Master Utility AMD Ryzen™ VR-Ready Premium |
| Thông tin chung | Dòng sản phẩm: Bộ xử lý AMD Ryzen™ Dòng sản phẩm: Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 7 Nền tảng: Bộ xử lý đóng hộp Khay OPN: 100-000000063 OPN PIB: 100-100000063WOF Ngày ra mắt: 11/5/2020 |
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D Tray (4.2GHz Boost 5.0GHz / 8 nhân 16 luồng / 104MB / AM5)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Số nhân (Cores) |
8 |
|
Số luồng (Threads) |
16 |
|
Tốc độ xử lý |
Xung cơ bản 4.0GHz, xung tối đa 5.0GHz |
|
Bộ nhớ đệm L1 |
512 KB |
|
Bộ nhớ đệm L2 |
8 MB |
|
Bộ nhớ đệm L3 |
96 MB |
|
Công nghệ xử lý cho lõi CPU |
TSMC 5nm FinFET |
|
Socket |
AM5 |
|
Phiên bản PCI Express |
PCIe® 5.0 |
|
Giải pháp tản nhiệt (PIB) |
Không có sẵn |
|
Điện năng tiêu thụ mặc định |
120 W |
|
Bộ nhớ hỗ trợ |
Loại: DDR5 2x1R DDR5-5200 2x2R DDR5-5200 4x1R DDR5-3600 4x2R DDR5-3600 |
|
Tính năng đồ họa |
Graphics Model: AMD Radeon™ Graphics |
|
Công nghệ hỗ trợ |
AMD EXPO™ Technology |
CPU AMD Ryzen 7 5700G (3.8GHz Upto 4.6GHz / 20MB / 8 Cores, 16 Threads / 65W / Socket AM4)
Sự ra mắt đang kinh ngạc về mức giá cũng như cấu hình vượt trội
Vừa được trình làng vào tháng 8 năm 2021, sản phẩm Ryzen 5 và Ryzen 7 mới nhất của AMD đã ra mắt, nằm trong Series 5000G của hãng này. 2 mẫu sản phẩm mới nhất chính là Ryzen 5 5600G và Ryzen 7 5700G. Sự ra mắt kịp thời vào giai đoạn Card đồ họa vẫn chưa hạ nhiệt, thì các bộ máy sử dụng công nghệ GPU tích hợp của AMD vẫn được đánh giá rất cao cùng kiến trúc mới Zen 3 (Cezanne) tích hợp
.jpg)
Mang lại trải nghiệm chơi game nhanh và mượt mà nhất
Dù chơi game hay làm các công việc sáng tạo, bộ vi xử lý AMD Ryzen 7 5700G đều mang đến hiệu suất tối ưu.
.jpg)
Bộ vi xử lý AMD Ryzen 5000 Series cung cấp năng lượng cho thế hệ tiếp theo của các trò chơi đòi hỏi khắt khe, mang đến một trải nghiệm sống động và thống trị mọi tác vụ đa luồng như 3D và kết xuất video cũng như biên dịch phần mềm.
Bộ xử lý AMD Ryzen 5700G có hiệu suất đồ họa nhanh nhất được tích hợp trong bộ xử lý máy tính (sử dụng công nghệ Radeon™ Graphics) hoặc ghép nối với một Card đồ họa để tăng hiệu suất chơi game của bạn.
Sử dụng công nghệ thiết kế tiên tiến nhất
CPU AMD Ryzen 7 5700G có tất cả các tính năng tốt nhất để giúp bạn chơi game và làm các công việc sáng tạo đạt mức hoàn hảo.
.jpg)
Với sức mạnh xử lý tuyệt vời đi kèm với các công nghệ tiên tiến hỗ trợ. Tất cả các bộ xử lý AMD Ryzen ™ 5000 Series đều đi kèm với một bộ công nghệ tiên tiến được thiết kế để nâng cao sức mạnh xử lý trên PC của bạn bao gồm Precision Boost 25, Precision Boost Overdrive6, PCIe® 4.0.
CPU AMD Ryzen 7 3800X (4.5 GHz with boost / 8 cores 16 threads / socket AM4)
- Ryzen 7 3800X Socket AM4
- Tốc độ: 3.9 GHz (4.5 GHz with boost)
- Bus Ram hỗ trợ: 3200
- Nhân CPU: 8
- Luồng CPU: 16
- Bộ nhớ đệm: 32Mb
CPU AMD Ryzen 7 5700X3D | 3.0GHz up to 4.1 GHz, 8 Cores 16 Threads, AM4
Thông số kỹ thuật:
| Hãng sản xuất | AMD |
| Loại CPU | Dành cho máy bàn |
| Thế hệ | Ryzen 7 7000 Series |
| Tên gọi | Ryzen 7 5700X3D |
| CHI TIẾT | |
| Socket | AM4 |
| Số nhân | 8 Cores |
| Số luồng | 16 Cores |
| Tốc độ cơ bản | 3.0GHz Upto 4.1GHz |
| Cache | 4MB (L2) + 96MB (L3) |
| Hỗ trợ bộ nhớ | Max Memory Speed 2x1R:DDR4-3200 2x2R: DDR4-3200 4X1R: DDR4-2933 4x2R: DDR4-2667 |
| Phiên bản PCI Express | PCIe 4.0 |
| TDP | 105W |
| Tiến trình sản xuất | TSMC 7nm |



