CPU Intel Core i5 7600 Tray
Liên hệ
Bộ vi xử lý – CPU INTEL CORE I5 7600 KABYLAKE
Sản phẩm tương tự
CPU Intel® Core i5 7400 Tray
Socket 1151
Vi xử lý 4 nhân 4 luồng
Xung cơ bản 3.00 GHz, xung tối đa 3.50 GHz
Bộ nhớ đệm: 6MB
Đồ họa tích hợp: Intel HD 630
TDP 65W
CPU Intel Core i5-9500 (3.0 Upto 4.3GHz/ 6C6T/ 9MB/ Coffee Lake-R) Tray
- ntel Core i5-9500- Socket: LGA1151 (Coffee Lake-R)
- Số lõi/luồng: 6/6
- Tần số cơ bản/turbo: 3.0/4.3 GHz
- Bộ nhớ đệm: 9MB
- Bus ram hỗ trợ: DDR4 2666MHz
- Mức tiêu thụ điện: 65W
CPU INTEL CORE I5 13600KF – TRAY NEW NO FAN
CPU Intel Core i5-13600KF Tray:
|
Thương hiệu |
Intel |
|
Loại CPU |
Dành cho máy bàn |
|
Thế hệ |
Core i5 Thế hệ thứ 13 |
|
Tên gọi |
Core i5-13600KF |
|
CHI TIẾT |
|
|
Socket |
FCLGA 1700 |
|
Tên thế hệ |
Raptor Lake |
|
Số nhân |
14 |
|
Số luồng |
20 |
|
Tốc độ cơ bản |
Tần số turbo tối đa: 5.10 GHz Tần số Turbo tối đa của P-core: 5.10 GHz Tần số Turbo tối đa của E-core: 3.9 GHz Tần số Cơ sở của P-core: 3.50 GHz Tần số Cơ sở E-core: 2.6 GHz |
|
Cache |
24MB Total L2 Cache: 20MB |
|
Hỗ trợ bộ nhớ |
Tối đa 128 GB DDR4 3200 MHz DDR5 5600 MHz |
|
Hỗ trợ số kênh bộ nhớ |
2 |
|
Nhân đồ họa tích hợp |
|
|
Phiên bản PCI Express |
5.0 and 4.0 |
|
Số lane PCI Express |
Up to 1x16+4, 2x8+4 |
|
TDP |
Công suất cơ bản: 125W Công suất tối đa: 181W |
CPU Intel Core i5-9400F 4.10GHz/9MB/6 Cores,6 Threads/Socket 115 /Coffee Lake Hàng box cty(check online)
|
Hãng sản xuất |
Intel |
|
Chủng loại |
Core™ i5-9400F |
|
Dòng CPU |
9th Generation Intel® Core™ i5 Processors |
|
Tốc độ |
Processor Base Frequency: 2.90 GHz Max Turbo Frequency: 4.10 GHz |
|
Nhân CPU |
6 |
|
Luồng CPU |
6 |
|
Bộ nhớ đệm |
9 MB SmartCache |
|
Hỗ trợ socket |
FCLGA1151 |
|
Bus Ram hỗ trợ |
DDR4-2666 |
|
Dung lượng bộ nhớ tối đa (tùy vào loại bộ nhớ) |
64 GB |
|
Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa |
2 |
|
Hỗ trợ bộ nhớ ECC |
Không |
|
Xử lý đồ họa |
Không có |
|
Số cổng PCI Express tối đa |
16 |
|
Công nghệ |
Tập lệnh mở rộng: Intel® SSE4.1, Intel® SSE4.2, Intel® AVX2 Hỗ trợ bộ nhớ Intel® Optane ™ Intel® Turbo Boost Technology 2.0 Công nghệ ảo hóa Intel® (VT-x) Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Intel® VT-x with Extended Page Tables (EPT) Intel® 64 Idle States Enhanced Intel SpeedStep® Technology Thermal Monitoring Technologies Intel® Identity Protection Technology |
|
Bảo mật & độ tin cậy |
Intel® AES New Instructions Secure Key Intel® Software Guard Extensions (Intel® SGX): with Intel® ME Intel® Memory Protection Extensions (Intel® MPX) Intel® OS Guard Execute Disable Bit Intel® Boot Guard |
|
Dây truyền công nghệ |
14 nm |
|
TDP |
65 W |
|
Phụ kiện đi kèm |
fan |



