Sản phẩm tương tự
Máy Scan HP Enterprise Flow 7000S3 – L2757A
- Chức năng chuẩn: Scan 2 mặt khổ A4.
- Loại máy quét: Nạp giấy tự động (ADF 80 tờ), Scan 2 mặt tự động.
- Bảng điều khiển: 2 line, 16 character LCD, Buttons (Simplex, Duplex).
- Tốc độ scan: 75 trang và 150 hình ảnh mỗi phút (đen trắng, màu xám, màu, 300 dpi).
- Bộ nhớ chuẩn: 256MB.
- Độ phân giải: 600dpi.
- Độ sâu bit: 48-bit (nội bộ), 24-bit (bên ngoài).
- Khay nạp bản gốc tự động 80 tờ (định lượng 49~120 g/m²): có sẵn.
- Loại văn bản Scan: Paper (plain, inkjet), envelopes, labels, cards (business, insurance, embossed, plastic ID, credit).
- Định dạng file scan: PDF, TIFF, DOC, RTF, WPD, XLS, TXT, XML, XPS, HTML, OPF, JPG, BMP, PNG.
- Tương thích hệ điều hành: Windows 10 , Windows 8, Windows 7 .
- Cổng giao tiếp: USB2.0. USB 3.0 (siêu tốc).
- Công suất hàng ngày: 7.500 trang A4.
- Kích thước (W x D x H): 310 x 198 x 190 mm.
- Trọng lượng: 3,8 kg.
Máy Scan 2 mặt Duplex HP Scanjet ENTERPRISE 7500
- Quét ADF 2 mặt tự động, quét phẳng 1 mặt.
- Màn hình LCD 4 dòng.
- Công suất quét hàng ngày: 3000 trang.
- Tốc độ quét: 50 tờ/phút, 100 ảnh/phút.
- Độ phân giải: 600x600 dpi.
- Chiếu sáng bằng đèn LED.
- Khổ giấy quét phẳng tối đa: 216x356mm.
- Khổ giấy quét ADF tối thiểu: 5.8x5.8 inch
- Khổ giấy quét ADF tối đa: 216x864 mm.
Máy quét HP ScanJet Pro 2000s2 (6FW06A) Chính Hãng
|
Mô tả chi tiết |
|
|
Hãng sản xuất |
HP |
|
Tên SP |
ScanJet Pro 2000 s2 |
|
Part SP |
6FW06A |
|
Loại máy chụp quét |
Dạng nạp giấy |
|
Định dạng tập tin chụp quét |
Đối với văn bản & hình ảnh: PDF, PDF/A, PDF mã hóa, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) và PDF có thể tìm kiếm |
|
Độ phân giải chụp quét, quang học |
Lên tới 600 dpi |
|
Chu kỳ hoạt động (hàng ngày) |
Số lượng trang in hàng ngày được khuyến nghị: 3500 trang |
|
Độ sâu bít |
24 bit (bên ngoài), 48-bit (nội bộ) |
|
Cấp độ hình ảnh thang độ xám |
256 |
|
Loại giấy ảnh media |
Giấy Cắt, Giấy đã In (Laze và mực), Giấy được Đục lỗ Trước, Séc Ngân hàng, Danh Thiếp, Vận Đơn, Biểu mẫu Không cần dùng giấy than, giấy đã dập ghim trước với ghim được tháo ra, Thẻ nhựa (tối đa 1,24 mm) |
|
Bảng điều khiển |
Nút Chụp quét, nút Nguồn với đèn LED và đèn LED để báo lỗi |
|
Công suất khay nạp tài liệu tự động |
Chuẩn, 50 tờ |
|
Tốc độ chụp quét của khay nạp tài liệu tự động |
Tối đa 35 trang/phút hoặc 70 ảnh/phút |
|
Tùy chọn chụp quét (ADF) |
Hai mặt một lần |
|
Kích thước chụp quét (ADF), tối đa |
216 x 3100 mm |
|
Kích thước chụp quét ADF (tối thiểu) |
50,8 x 50,8 mm |
|
Trọng lượng giấy ảnh media, được hỗ trợ ADF |
40 đến 210 g/m2 |
|
Kết nối, tiêu chuẩn |
USB 3.0 |
|
Hệ điều hành tương thích |
Microsoft® Windows® (10, 8.1, 7, XP: 32-bit và 64-bit, 2008 R2, 2012 R2, 2016, 2019); MacOS (Catalina 10.15, Mojave 10.14, High Sierra 10.13); Linux (Ubuntu, Fedora, Debian, RHEL, Linux Mint, Open Suse, Manjaro); Citrix ready |
|
Bộ nhớ |
256 MB |
|
Kích thước tối thiểu (R x S x C) |
300 x 172 x 154 mm |
|
Kích thước tối đa (R x S x C) |
300 x 410 x 310 mm |
|
Trọng lượng |
2,7 kg |



