Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DES-F1026P-E 24-Port Fast Ethernet PoE
Liên hệ
– 24 x 10/100 Mbps Fast Ethernet PoE+ Ports
– 2 x Gigabit Uplink Ports with Combo SFP
– PoE+ support – up to 30W per port
– 8x Long Reach PoE ports – up to 250m
– Smart Features: Extend, VLAN, QoS and PoE Reset
– Lightning protection built-in (6kV)
– PoE Budget 250 Watts
– Plug & Play Installation
Sản phẩm tương tự
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1024D 24-port Gigabit
| Sản phẩm | Thiết bị chia mạng |
| Hãng sản xuất | Dlink |
| Model | DGS1024D |
| Tốc độ LAN | 10/100/1000Mbps |
| Cổng giao tiếp | 24 Cổng |
| Mô tả khác |
MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ, tính năng chuyển mạch Store & Forward, Đèn hiển thị tốc độ (Vỏ sắt - Lắp tủ Rack 19Inch) (Chạy được Bootroom) • Ethernet: 10 Mbps/20 Mbps (Half-duplex/Full-duplex) • IEEE 802.3 10BASE-T |
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1210-28 24-port RJ45 Gigabit + 4-slot SFP
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Sản phẩm | Thiết bị chia mạng |
| Hãng sản xuất | Dlink |
| Model | Smart DGS-1210-28 |
| Tốc độ LAN | 10/100/1000Mbps |
| Cổng giao tiếp | Smart Switch 24-port RJ45 Gigabit + 4-slot SFP |
| Mô tả khác | VLAN (max 256 group), Auto Voice VLAN. Ram buffer 1024 Kbytes, 802.1d STP, 802.1w RSTP, Port Mirror. Broadcast Storm Control, ARP snoofing, Port Security, Access Control List, Jumbo Frame. MDI/MDX, Chuyển mạch Store & Forward, Plug&Play. |
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1048 48 ports RJ45 10/100/1000Mbps
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bộ chia cổng mạng 250M 48 cổng 10/100/1000 DGS-1048/F6/E
Switch 48 cổng Gigabit D-Link DGS-1048
– 48 cổng RJ45 10/100/1000Mbps
– Công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến giúp tiết kiệm điện năng
– Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC và MDI/MDIX tự động
– Gắn được tủ Rack 19″
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DES-1210-28P 24-port UTP 10/100Mbps (POE) + 2P SFP
- - Tính năng nâng cao: Trang bị các tính năng bảo mật tiên tiến như Static MAC, Storm Control, and IGMP Snooping.
- - Giám sát VLAN và kiểm soát băng thông.
- - Khắc phục sự cố dễ dàng: Tính năng Loopback Detection và cáp Diagnostics giúp quản trị mạng tìm và giải quyết vấn đề về mạng 1 cách nhanh chóng và dễ dàng.
- - Tự động dò tìm tốc độ phù hợp, MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng).
- - Tích hợp tính năng chuyển mạch Store & Forward, tự động nhận và chuẩn đoán cáp.
- - Cấu hình bằng giao diện WEB GUI, Smart Console, Telnet.
- - Công nghệ tiết kiệm điện Green Ethernet, Rack 19 inch.
- - Hỗ trợ: Broadcast Storm Control, Safeguard Engine, Port Trunking, Port-based VLAN, Port Based QoS, Web Management, SNMP Support, Time Based PoE (802.3af and 802.3at).
- - Switching Capacity: 12.8 Gbps.
- - Tốc độ chuyển tiếp gói dữ liệu tối đa 64-byte: 9.5 Mpps.
- - Bộ nhớ Flash: 16 MB.
- - Bộ nhớ gói dữ liệu đệm: 512 KB.
- - Địa chỉ MAC: 8K Entries.
- - Nguồn điện ngõ vào: 100 - 240VAC, 50 - 60 Hz.
- - Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af.
- - Công suất tiêu thụ tối đa: 254 watts (PoE on), 26.4 watts (PoE off).
- - Kích thước: 440 x 250 x 44 mm.
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-108GL 8 cổng 10/100/1000M Sắt
| Model | DGS‑108GL |
| Device Interfaces | • 8 x 10/100/1000 Mbps LAN ports |
| Standards | • IEEE 802.3 10BASE-T • IEEE 802.3u 100BASE-TX • IEEE 802.3ab 1000BASE-T • IEEE 802.3x Flow Control • IEEE 802.1p QoS • IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet (EEE) |
| Functionality | |
| Switching Capacity | • 16 Gbps switching fabric |
| Transmission Method | • Store-and-forward |
| MAC Address Table Size | • 4K |
| Packet Filtering/Forwarding Rates | • Ethernet: 14,880 pps per port • Fast Ethernet: 148,800 pps per port • Gigabit Ethernet:1,488,000 pps per port |
| Physical | |
| LED Indicators | • Per port: Link/Activity • Per device: Power |
| Dimensions | • 140 x 67 x 26 mm (5.51 x 2.64 x 1.02 inches) |
| Weight | • 240 g |
| Power | • DC 5 V / 1 A |
| Power Consumption | • Maximum: 4.31 watts |
| Temperature | • Operating: 0 to 40 °C (32 to 104 °F) • Storage: -10 to 70 °C (14 to 158 °F) |
| Humidity | • Operating: 10% to 90% non-condensing • Storage: 5% to 95% non-condensing |
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DMS-106XT 6 Port Multi Gigabit Unmanaged
- 5 x 2.5 Gbps Ethernet Ports for unrestricted Wi-Fi 6 router or AP connections
- 1 x 10 Gbps Ethernet port for uplink or NAS server connection
- Smart Turbo Mode delivers Quality of Service (QoS) and port-based priority for uninterrupted online gaming and 4K streaming
- Power efficiency design for low power consumption
- LED conveniently indicates port speed status
- Durable matte gray aluminum alloy casing
- Fanless operation for enhanced reliability and soundless performance
Bộ chia mạng D-Link DES-F1006P-E 6-Port 10/100/1000
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
- 4 cổng PoE + 2 cổng uplink
- Công Suất PoE 60W
- Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W)
- Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt
- Hỗ trợ cấp nguồn và truyền dữ liệu lên đến 250M
- Tính năng thông minh: Extend, VLAN, QoS, PoE
- Chống sét lan truyền 6KV"
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1210-10P 8-Port PoE Gigabit Smart Switch + 2 Slot SFP
- 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 2 cổng SFP.
- Tự động dò tìm tốc độ phù hợp, MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng).
- Tích hợp tính năng chuyển mạch Store & Forward, tự động nhận và chuẩn đoán cáp.
- Cấu hình bằng giao diện WEB GUI, Telnet.
- Hỗ trợ: Flow Control, Port Trunking, Port-based VLAN, Port Based QoS, Web Management, Windows-Based Management Software.
- Switching Capacity: 20 Gbps.
- Tốc độ chuyển tiếp gói dữ liệu tối đa 64-byte: 14.88 Mpps.
- Bộ nhớ gói dữ liệu đệm: 1.5 MB
- Địa chỉ MAC: 16,000 entries per device.
- Nguồn điện ngõ vào: 100 - 240VAC, 50 - 60 Hz.
- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 103.4 Watts (PoE on), 17.9 Watts (PoE off).
- Kích thước: 280 x 180 x 44 mm.
- Trọng lượng: 1.41 kg.



