Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-105GL 5 cổng 10/100/1000 Mbps
Liên hệ
| Giao diện |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tốc độ truyền dữ liệu |
|
| Thông tin & nâng cấp |
|
Sản phẩm tương tự
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-F1006P-E 4-Port 10/100/1000 PoE
High-Speed Networking
- Six 10/100/1000 Mbps Ethernet ports
- Full/half-duplex for Ethernet/Fast Ethernet
Functions
- VLAN
- EXTEND
- PoE
- QoS
Easy Setup
- Plug-and-play installation
- Auto MDI/MDI-X crossover on all ports
Stylish Design
- Compact lightweight chassis
- Noise-free operation
PoE Functionality
- Four PoE ports
- IEEE 802.3af/at compliant
- 60W total power budget
- Up to 30W power output per PoE port
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1016S (16 port/ 10/100/1000 Mbps)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Kích thước | 280 mm x 110 mm x 25 mm |
| Cổng kết nối | 16 x 10/100/1000 Mbps LAN RJ-45 |
| Khối lượng | 0.742 kg |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1p QoS, 802.3az Energy-Efficient Ethernet (EEE) |
| Nguồn | 12 V / 1 A |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Công suất | 9.645 W |
| Tính năng | 802.1p Quality of Service (QoS) |
| MAC Address Table | 8K |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Đèn LED báo hiệu | Link/Activity/Speed |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% đến 95%, không ngưng tụ |
| Băng thông chuyển mạch | 32 Gbps |
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DMS-106XT 6 Port Multi Gigabit Unmanaged
- 5 x 2.5 Gbps Ethernet Ports for unrestricted Wi-Fi 6 router or AP connections
- 1 x 10 Gbps Ethernet port for uplink or NAS server connection
- Smart Turbo Mode delivers Quality of Service (QoS) and port-based priority for uninterrupted online gaming and 4K streaming
- Power efficiency design for low power consumption
- LED conveniently indicates port speed status
- Durable matte gray aluminum alloy casing
- Fanless operation for enhanced reliability and soundless performance
SWITCH POE DLINK DGS-1100-08P 8 cổng RJ45 10/100/1000 BASE-TX
- 8 cổng RJ45 10/100/1000 BASE-TX tích hợp PoE 802.3af.
- Hiệu suất tiết kiệm điện năng: Các thiết bị switch theo dõi tình trạng liên kết của mỗi cổng sẽ là giảm điện năng tiêu thụ.
- Dễ dàng triển khai: Hỗ trợ tiện ích trực quan Client-based và 1 giao diện quản lý dựa trên web.
- Giám sát VLAN và kiểm soát băng thông.
- Hỗ trợ PoE: Cung cấp nguồn qua Ethernet đơn giản hóa triển khai với camera IP, điện thoại VoIP, các điểm truy cập không dây và các thiết bị được hỗ trợ.
- Tính năng nâng cao: Trang bị các tính năng bảo mật tiên tiến như Static MAC, Storm Control, and IGMP Snooping.
- Khắc phục sự cố dễ dàng: Tính năng Loopback Detection và cáp Diagnostics giúp quản trị mạng tìm và giải quyết vấn đề về mạng 1 cách nhanh chóng và dễ dàng.
- Hiệu năng Switch 16Gbps.
- Phạm vi chuyển tiếp tối đa: 11.9 Mpps.
- Gói dữ liệu đệm: 2Mbits.
- Nguồn điện ngõ vào: 100 to 240VAC, 50 to 60 Hz.
- Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af
- Bảo mật: Static MAC Address.
- Kích thước: 190 x 120 x 38mm
- Trọng lượng: 0.71 kg.
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DES-F1018P-E 16 cổng PoE 10/100 Mbps + 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps
| Giao diện |
|
||||||||||
| Tiêu chuẩn |
|
||||||||||
| Tốc độ truyền dữ liệu |
|
||||||||||
| Tiêu chuẩn PoE |
|
||||||||||
| Thông tin & nâng cấp |
|
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DMS-F106TS 6-port Smart Multi-Gigabit (MG) Switch with 10G Uplink (Metal)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
|---|
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1210-10P 8-Port PoE Gigabit Smart Switch + 2 Slot SFP
- 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 2 cổng SFP.
- Tự động dò tìm tốc độ phù hợp, MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng).
- Tích hợp tính năng chuyển mạch Store & Forward, tự động nhận và chuẩn đoán cáp.
- Cấu hình bằng giao diện WEB GUI, Telnet.
- Hỗ trợ: Flow Control, Port Trunking, Port-based VLAN, Port Based QoS, Web Management, Windows-Based Management Software.
- Switching Capacity: 20 Gbps.
- Tốc độ chuyển tiếp gói dữ liệu tối đa 64-byte: 14.88 Mpps.
- Bộ nhớ gói dữ liệu đệm: 1.5 MB
- Địa chỉ MAC: 16,000 entries per device.
- Nguồn điện ngõ vào: 100 - 240VAC, 50 - 60 Hz.
- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 103.4 Watts (PoE on), 17.9 Watts (PoE off).
- Kích thước: 280 x 180 x 44 mm.
- Trọng lượng: 1.41 kg.
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-108GL 8 cổng 10/100/1000M Sắt
| Model | DGS‑108GL |
| Device Interfaces | • 8 x 10/100/1000 Mbps LAN ports |
| Standards | • IEEE 802.3 10BASE-T • IEEE 802.3u 100BASE-TX • IEEE 802.3ab 1000BASE-T • IEEE 802.3x Flow Control • IEEE 802.1p QoS • IEEE 802.3az Energy-Efficient Ethernet (EEE) |
| Functionality | |
| Switching Capacity | • 16 Gbps switching fabric |
| Transmission Method | • Store-and-forward |
| MAC Address Table Size | • 4K |
| Packet Filtering/Forwarding Rates | • Ethernet: 14,880 pps per port • Fast Ethernet: 148,800 pps per port • Gigabit Ethernet:1,488,000 pps per port |
| Physical | |
| LED Indicators | • Per port: Link/Activity • Per device: Power |
| Dimensions | • 140 x 67 x 26 mm (5.51 x 2.64 x 1.02 inches) |
| Weight | • 240 g |
| Power | • DC 5 V / 1 A |
| Power Consumption | • Maximum: 4.31 watts |
| Temperature | • Operating: 0 to 40 °C (32 to 104 °F) • Storage: -10 to 70 °C (14 to 158 °F) |
| Humidity | • Operating: 10% to 90% non-condensing • Storage: 5% to 95% non-condensing |



