Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda 24 Port TEG1024D 10/100/1000
Liên hệ
Hãng sản xuất : Tenda
– Tốc độ : 10/100/1000Mbps
– Giao diện : RJ45
– Số cổng : 24 port RJ45
– Tính năng : MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ thép 13 inch) nguồn trực tiếp. Chống sét nguồn và trên Port
Sản phẩm tương tự
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda TEG1016M 16Port 10/100/1000 Gigabit
Chuẩn mạng
IEEE802.3
IEEE802.3u
IEEE802.3x
IEEE802.3ab
LED Indicator
1 đèn LED báo kết nối/hoạt động cho mỗi cổng Gigabit
1 đèn LED báo nguồn cho mỗi thiết bị
Cổng kết nối
16* cổng 10/100/1000 Base-T
Phương tiện truyền tải
Ethernet: CAT3 UTP or better
Fast Ethernet: CAT5 UTP or better
Gigabit Ethernet: CAT5e UTP or better
Số lượng quạt
-
Dimension
235mmx103mmx27mm
Vật liệu
Kim loại
Chuẩn bảo vệ
Chống sét cho cổng: 6 kV
Chống sét cho nguồn: N/A
Electrostatic protection:
-Air discharge: ±8 kV
-Contact discharge: ±6 kV
Chế độ chuyển tiếp
Store-and-forward
Switch capacity
32Gbps
Packet forwarding rate
23.8Mpps
Bộ đệm
2Mb
MAC address table
8K
Jombo frame
10K
Nguồn
Input: 100 - 240V AC 50/60Hz, 0.4A
Output: 12V 1A
Công suất
Max:
Lắp đặt
Để bàn: Hỗ trợ
Gắn tường: Hỗ trợ
Gắn tủ Rack:non-Hỗ trợ
Môi trường
Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 45℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C - 70°C
Độ ẩm hoạt động: (10% - 90%) RH, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: (5% - 90%) RH, không ngưng tụ
Certification
CE, FCC, RoHS
Phần mềm
Giao thức
CDMA/CD
MAC address learning
Tự học và tự cập nhật
Chức năng
One-key VLAN (ở chế độ này, cổng 1-14 sẽ không thể kết nối với nhau, nhưng có thể kết nối với cổng 15 và 16)
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda 8P S108 (10/100MB)
Switch 8 Port 10/100M RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ 10/100Mbps
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 16 Port TEF1118P (với 16 port PoE, 1 port Gigabit 1.0Gbps và 1 port 1G FSP)
Hardware
Network standards
IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE802.3x, IEEE802.3af/at
LED Indicator
16 * Link/Act LEDs
1 * G1 LED
1 * G2/SFP2 LED
1 * PoE-MAX LED
1 * Power LED
Interfaces
16 * 10/100 Base-TX Ethernet ports (Data/Power)
2 * 10/100/1000 Base-T Ethernet ports (Data)
1 * 1000 Base-X SFP port (Combo)
Transmission media
Recommended: CAT5/5e UTP or better
Fan quantity
N/A
Dimension
294.0mmx178.8mmx44.0mm
Level of protection
Lightning protection for ports: 6kV
Lightning protection for power: 6kV
ESD:
Air discharge: ±10kV
Contact discharge: ±8kV
Forwarding mode
Store-and-forward
Switch capacity
7.2 Gbps
Packet forwarding rate
5.36 Mpps
Buffer
1.25Mb
MAC address table
4K
Jombo frame
N/A
PoE budget
Single port: AF: 15.4W, AT: 30W
Whole device: 130W
Power consumption
/
Input voltage
100-240V AC 50/60Hz
Mounting
Desktop mounting: support
Wall mounting: support
Rack mounting : support
Environment
Operating Temperature: 0℃~45℃
Storage Temperature: -40℃~70℃
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing
Certification
FCC、CE、RoHS
Software
Funtions
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 10 Port TEF1110P- 10/100(8 CỔNG PoE + 2PORT GIGA) 63W
| Standard&Protocol | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE802.3ab, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at | |
| Indicator | Link/Act, PoE Status, Power, 1000M | |
| Fixed Port | 8 x 10/100Base-TX RJ45 Ports(Data/Power); 2 x 10/100/1000Base-T RJ45 Port(Data) | |
| PoE supply management |
|
|
| Lightning Protection | 6KV | |
| Wire-speed forwarding | Support | |
| Switching Capacity | 5.6 Gbit/s | |
| MAC Address Table | 16K | |
| Input Voltage | AC: 100-240V ~ 50/60Hz; DC: 51V /2.1A (Power Adapter) | |
| MTBF | ≥50,000 hours | |
| Wire-speed forwarding | Support | |
| Switching Capacity | 5.6 Gbit/s | |
| MAC Address Table | 16K MAC | |
| Dimension | 177.5 x 104 x 26mm |
Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 5 Port TEF1105P(5-port 100Mbps với 4 port PoE)
Thiết bị mạng Switch TENDA TEF1105P POE
10/100 4 CỔNG PoE, vỏ sắt
Switch 5-Cổng 10/100Mbps với 4 cổng PoE, Chuẩn IEEE 802.3af, at, Hỗ trợ cung cấp nguồn cho cổng PoE lên 30W, Vỏ sắt



