Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 5P S505 10/100
Liên hệ
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng DC In 5 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động) |
| Nguồn điện |
5V DC/ 0.6A |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Power Link/Act (1~5) |
| Kích thước (L x W x H) |
84 x 54 x 25 mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.3 IEEE 802.3u IEEE 802.3x |
| PHẦN MỀM | |
| Học địa chỉ MAC |
Tự động học Tự động giải phóng |
| Bảng địa chỉ MAC |
1K |
| Phương tiện mạng |
10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn 100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn |
| Lưu trữ băng thông |
1Gbps |
| Phương pháp truyền |
Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 nguồn 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Sản phẩm tương tự
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 24P SW24D 10/100 (VỎ NHỰA)
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng DC In 24 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động) |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Power Link/Act (1~24) |
| Kích thước (L x W x H) |
227 x 127 x 45 mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.3 IEEE 802.3u IEEE 802.3x |
| PHẦN MỀM | |
| Học địa chỉ MAC |
Tự động học Tự động giải phóng |
| Bảng địa chỉ MAC |
8K |
| Phương tiện mạng |
10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn 100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn |
| Bộ lọc Frame |
10Mbps: 14 880pps 100Mbps: 148 800pps |
| Lưu trữ băng thông |
4.8Gbps |
| Phương pháp truyền |
Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 nguồn 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK SW1008P – 8 Ports 10/100Mbps PoE Powered
- Từ port 1 đến port 8 hỗ trợ PoE 10/100Mbps, 2 port Uplink 10/100/1000Mbps.
- Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3u/ab/af/at.
- Bảng MAC 16k tự động học địa chỉ.
- Lưu trữ băng thông lên đến 5.6Gbps.
- Đèn báo overload cho PoE (sáng màu đỏ).
- Adapter rời 220V to 51V.
- Hỗ trợ VLAN đảm bảo an toàn cho mạng
- Tiêu chuẩn chống sét 6kV trên mỗi cổng
- 1 nút mở rộng chế độ hỗ trợ khoảng cách truyền tải tín hiệu lên đến 250m
- 10Base-T: UTP Cat 3, 4, 5 cable (100m, max.)
- EIA/TIA-568 100Ω STP (100m max.)
- 100Base-Tx: UTP Cat 5, 5e cable (100m, max.)
- EIA/TIA-568 1100Ω STP (100m max.)
- Nguồn cấp 51/1.96V
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 24P SW24 10/100 (VỎ SẮT)
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng DC In 24 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động) |
| Nguồn điện |
AC 100V~240V |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Power Link/Act (1~24) |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.3 IEEE 802.3u IEEE 802.3x |
| PHẦN MỀM | |
| Học địa chỉ MAC |
Tự động học Tự động giải phóng |
| Bảng địa chỉ MAC |
8K |
| Phương tiện mạng |
100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn 10BASE-T: Cáp UTP Cat 3, 4, 5 (100m, tối đa) |
| Bộ lọc Frame |
10Mbps: 14 880pps 100Mbps: 148 800pps |
| Lưu trữ băng thông |
4.8Gbps |
| Phương pháp truyền |
Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 hướng dẫn cài đặt nhanh Dây nguồn Bộ giá treo tủ rack |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 16P SW16 10/100 VỎ SẮT
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng DC In 16 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động) |
| Nguồn điện |
AC 100V~240V |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Power Link/Act (1~16) |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.3 IEEE 802.3u IEEE 802.3x |
| PHẦN MỀM | |
| Học địa chỉ MAC |
Tự động học Tự động giải phóng |
| Bảng địa chỉ MAC |
4K |
| Phương tiện mạng |
100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn 10BASE-T: Cáp UTP Cat 3, 4, 5 (100m, tối đa) |
| Bộ lọc Frame |
10Mbps: 14 880pps 100Mbps: 148 800pps |
| Lưu trữ băng thông |
3.2Gbps |
| Phương pháp truyền |
Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 hướng dẫn cài đặt nhanh Dây nguồn Bộ giá treo tủ rack |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK S808 – Hàng Chính Hãng
Bộ Chia Mạng 8 Cổng 100mbps Totolink S808 – Hàng Chính Hãng
Trang bị 8 cổng tốc độ 10/100Mbps
Hỗ trợ tự nhận cáp thẳng hoặc chéo
Kết nối dễ dàng
- Bộ Chia Mạng 8 Cổng 100mbps Totolink S808 được trang bị 8 cổng tốc độ 10/100Mbps.
- Hỗ trợ tự nhận cáp thẳng hoặc chéo, giúp bạn không cần phải lo về loại cáp.
- Tương thích nhiều chuẩn như IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x S505 giúp việc mở rộng kết nối mạng có dây dễ dàng và nhanh chóng.
- Có đèn LED báo hiệu hoạt động và kết nối.
- Kết nối dễ dàng với server, chỉ cần cắm và sử dụng, giúp dễ dàng mở rộng kết nối cho nhiều thiết bị trong nhà.
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK SW504P – Switch PoE 5-Port 10/100Mbps
- Hỗ trợ 5 ports 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports.
- Hỗ trợ 1 cổng Uplink 10/100Mbps, 4 cổng PoE 10/100Mbps.
- Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at/af/at.
- Đèn báo overload cho PoE (sáng màu đỏ).
- Adapter rời 220V to 48V.
- 10Base-T: UTP Cat 3, 4, 5 cable (100m, max.)
- EIA/TIA-568 100Ω STP (100m max.)
- 100Base-Tx: UTP Cat 5, 5e cable (100m, max.)
- EIA/TIA-568 1100Ω STP (100m max.)
- Hỗ trợ để bàn hoặc treo tường với thiết kế nhỏ gọn.
- Bảng MAC 1K tự động học địa chỉ.
- Tiêu chuẩn chống sét 6kV trên mỗi cổng.
- 1 nút mở rộng chế độ, hỗ trợ khoảng cách truyển tải tính hiệu lên đến 250m.
- Cung cấp 30W cho mỗi cổng PoE.
- Nguồn cấp 48V/1A và 60V/2A.
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 16P SW16D 10/100 VỎ NHỰA
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng DC In 16 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động) |
| Nguồn điện |
9V DC/ 0.8A |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Power Link/Act (1~16) |
| Kích thước (L x W x H) |
227 x 127 x 45 mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.3 IEEE 802.3u IEEE 802.3x CSMA/ CD |
| PHẦN MỀM | |
| Học địa chỉ MAC |
Tự động học Tự động giải phóng |
| Bảng địa chỉ MAC |
4K |
| Phương tiện mạng |
10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn 100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn |
| Bộ lọc Frame |
10Mbps: 14 880pps 100Mbps: 148 800pps |
| Lưu trữ băng thông |
3.2Gbps |
| Phương pháp truyền |
Lưu trữ và chuyển tiếp |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 nguồn 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 5P S505G 10/100/1000 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 5P S505G 10/100/1000 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
- Bộ Chia Mạng 5 Cổng Gigabit Totolink S505G trang bị 5 cổng Gigabit có băng thông lên đến 2000Mbps ở chế độ full duplex.
- Hỗ trợ tự nhận cáp thẳng hoặc chéo, giúp bạn không cần phải lo về loại cáp.
- Tương thích chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x với 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps và đèn LED báo hiệu hoạt động và kết nối.
- Có khả năng tự nhận biết và điều chỉnh tốc độ phù hợp với thiết bị kết nối.
- Kết nối dễ dàng với server, chỉ cần cắm và sử dụng, giúp dễ dàng mở rộng kết nối cho nhiều thiết bị trong nhà.



