Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor AP912C (Ốp trần)
- 1 cổng Gigabit Ethenet 10/100/1000Mbps, RJ-45
- 2 Anten ngầm cung cấp hai băng tần 2.4GHz và 5HGHz. 2x2 MU-MIMO.
- Chuẩn AC1200 với băng tần 2.4GHz (300Mbps) và 5GHz (867Mbps). Chịu tải tối đa 256 user (128 user mỗi băng tần).
- Công nghệ Mesh cho phép mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng.
- Roaming cho phép người dùng di chuyển mà không lo mất kết nối Wifi.
- Cấp nguồn qua cáp PoE 802.3af/at việc triển khai lắp đặt sẽ đơn giản hơn.
- Tạo tối đa 8 SSID (4 SSID mỗi băng tần).
- Chuẩn bảo mật mới nhất WPA3-Personal.
Giới hạn băng thông cho User/SSID.
- Tối ưu hóa băng thông với Airtime Fairness, cho phép giới hạn số client kết nối.
- Tích hợp Radius Server, giới hạn khách hàng, lưu lượng truy cập, kiểm soát thời gian kết nối, quản lý thiết bị
- Hỗ trợ nhiều chế độ: Repeater, WDS
- Cho phép quản lý, cấu hình qua ứng dụng DrayTek Wireless.
- Cho phép quản lý tập trung qua APM, VigorConnect, VigorACS
- Thiết kế hiện đại, sang trọng phù hợp cho không gian văng phòng, khách sạn nhà hàng….
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 2927
Giao diện |
|
| Cố định cổng WAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng có thể chuyển đổi WAN / LAN | 1x GbE RJ-45 |
| Cổng LAN cố định | 5x GbE RJ-45 |
| Cổng USB | 2x USB 2.0 cho modem USB 3G / 4G / LTE, bộ lưu trữ, máy in hoặc nhiệt kế |
| Cổng RJ-11 cho Thoại | 2x FXS (kiểu V) |
| Ăng-ten Wi-Fi | 2x Độ lợi lưỡng cực bên ngoài : 4 dBi cho 5GHz, 2 dBi cho 2,4GHz (kiểu không dây) |
| 2.4G WLAN | 802.11n 2x2 MIMO 400Mbps (kiểu không dây) |
| WLAN 5G | 802.11ac Wave 2 2x2 MU-MIMO 867Mbps (kiểu máy băng tần kép) |
Hiệu suất |
|
| Thông lượng NAT | 800 Mb / giây |
| Thông lượng NAT w / Tăng tốc phần cứng | 940 Mbps (WAN đơn) 1,8 Gbps (WAN kép) |
| Hiệu suất IPsec VPN | 290 Mbps (AES 256 bit) |
| Hiệu suất SSL VPN | 120 Mb / giây |
| Tối đa Số phiên NAT | 60.000 |
| Tối đa Đường hầm VPN đồng thời | 50 |
| Tối đa OpenVPN + SSL VPN đồng thời | 25 |
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor 2915
- High Throughput Loadbalancing Router - chuyên dùng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, phòng Internet - Game - Hỗ trợ Wi-Fi Marketing.
- 2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4), RJ45.
- 4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45.
- 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in...
- Hỗ trợ cân bằng tải (cộng gộp băng thông) hoặc dự phòng các đường truyền internet (Loadbalance/ Failover).
- 30.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps , chịu tải 80-100 user.
- Hỗ trợ 16 kênh VPN (8 kênh SSL VPN).
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường truyền Internet.
- Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet.
- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule,...).
- Wireless Controller để quản lý 2 Access Point DrayTek (APM).
- Quản lý Switch tập trung cho 2 Switch DrayTek (SWM).
- Hỗ trợ DrayDDNS - tên miền động miễn phí của DrayTek.
- Quản lý tập trung Vigor2915 bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2.
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor2962
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Port |
|
| Nguồn |
|
| Nút điều khiển |
|
| PHẦN MỀM | |
| WAN |
Dual WAN
|
| Network |
|
| Management |
|
| Chất lượng dịch vụ |
|
| VPN |
|
| Tính năng nâng cao |
Firewall
CSM (Content Security Management)
Central Device Management
|
| USB |
|
| THÔNG SỐ KHÁC | |
| Môi trường |
|
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor3910
- 10G High-Performance Load-Balancing VPN Concentrator - Qual Core CPU - Router hiệu năng cao dành cho doanh nghiệp, hotel, resort..
- Hỗ trợ 2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).
- Hỗ trợ 2 port 2.5 Gigabit WAN/LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).
- Hỗ trợ 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45.
- Hỗ trợ 4 port Gigabit LAN (Ethernet 10/100/1000Mbps), RJ-45.
- Hỗ trợ 2 port USB 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, USB...
- Hỗ trợ 1 port console, RJ45.
- Hỗ trợ chia 50 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.
- VPN 500 kênh (OpenVPN, IPSec (IKEv1, IKEv2, XAuth), 200 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup), VPN qua 3G/4G (Dial-out).
- Tính năng Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet.
- Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability.
- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...).
- Quản lý tập trung với Cloud VigorACS 2, Access Point APM, Switch SWM.
Thiết bị mạng – Router Draytek Vigor2926ac
- Router Wi-Fi Dual-Wan, chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO băng thông rộng thích hợp cho văn phòng, doanh nghiệp, gia đình...
- Hỗ trợ 2 cổng Gigabit WAN (Ethernet WAN 10/100/1000Mbps), RJ45.
- 4 cổng Gigabit LAN (Ethernet LAN 10/100/1000Mbps), RJ45. 2 cổng USB 2.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer...
- 4 Anten với 2 băng tần sóng là 2.4GHz (802.11n 2x2 MIMO 300Mbps (wireless model) và 5GHz (802.11ac Wave 2 3x3 MU-MIMO 1.3Gbps (dual-band model).
- Cho phép tạo 4 SSID trên mỗi băng tần.
- Hỗ trợ tính năng Mesh với VigorAP 903 và VigorAP 802.
- Dual-WAN Load Balance/Failover.
- Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ Internet, VoIP, IPTV,...
- 50.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps (PPPOE) chịu tải 120 user, hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP/L2TP, DHCP…
- VPN 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalancing/Backup), VPN qua 3G/4G.
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu đường truyền Internet.
- Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
- Chế độ Hight-Availalibity.
- Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).
- Cho phép quản lý từ xa bằng phần mềm DrayTek Vigor ACS 2 qua TR-069.
- High Throughput Loadbalancing Router - WiFi chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO chuyên nghiệp doanh nghiệp vừa và nhỏ hỗ trợ WiFi – Marketing.
- Vigor2926ac có đầy đủ các tính năng của Vigor2926, ngoài ra có thêm: 4 ăng-ten phát sóng đa hướng chuẩn 802.11ac Wave 2 MU-MIMO, 2 x 2 MIMO 300Mbps ở băng tần 2.4GHz, 3 x 3 MU-MIMO 1.3Gbps ở băng tần 5Ghz, 4 SSID trên mỗi băng tần.
- Công nghệ Band Steering giúp chọn băng tần tối ưu cho client.
- Wireless Station Control: Giám sát và quản lý thiết bị và thời gian kết nối.
Thiết bị cân bằng tải DrayTek Vigor 3912
| Interface | |
| WAN/LAN Switchable Port | 2 x 10 Gigabit SFP+ 2 x 2.5 GbE RJ-45 4 x GbE RJ-45 |
| Fixed LAN Port | 4 x GbE RJ-45 |
| Console Port | 1 x RJ-45 |
| USB Port | 2 x USB3.0 |
| LAN Management | |
| LAN Subnet | 100 |
| VLAN | 802.1q Tag-based, Port-based |
| Max. Number of VLAN | 100 |
| DHCP Server | Multiple IP Subnet, Custom DHCP Options, Bind-IP-to-MAC |
| LAN IP Alias | Yes |
| IP Pool Count | 4000 |
| PPPoE Server | Yes |
| Port Mirroring | Yes |
| Local DNS Server | Yes |
| Conditional DNS Forwarding | Yes |
| Hotspot Web Portal | 4 |
| Hotspot Authentication | Click-Through, Social Login, SMS PIN, RADIUS, External Portal Server |
| Networking | |
| Routing | IPv4 Static Route, IPv6 Static Route, Policy Route, Inter-VLAN Route, Fast Routing, RIP v1/v2, OSPFv2, BGP |
| Policy-based Routing | Protocol, IP Address, Port, Domain, Country |
| Smart Action | Yes |
| High Availability | Yes |
| DNS Security (DNSSEC) | Yes |
| IGMP | IGMP v2/v3, IGMP Proxy, IGMP Snooping & Fast Leave |
| Local RADIUS server | Yes |
| Bandwidth Management | |
| IP-based Bandwidth Limit | Yes |
| IP-based Session Limit | Yes |
| QoS (Quality of Service) | TOS, DSCP, 802.1p, IP Address, Service Type |
| VoIP Prioritization | Yes |
| APP QoS | Yes |
| Firewall & Content Filtering | |
| NAT | Port Redirection, Open Ports, Port Triggering, Port Knocking, Fast NAT DMZ Host, UPnP, Server Load Balance |
| ALG | SIP, RTSP, FTP, H.323 |
| VPN Pass-Through | PPTP, L2TP, IPsec |
| IP-based Firewall Policy | |
| Content Filtering | APP, URL Keyword, DNS Keyword, Web Features, Web Category* (*subscription required) |
| DoS Attack Defense | Yes |
| Spoofing Defense | Yes |
| Internet Connection | |
| IPv4 | PPPoE, DHCP, Static IP |
| IPv6 | PPP, DHCPv6, Static IPv6, TSPC, AICCU, 6rd, 6in4 Static Tunnel |
| 802.1p/q Multi-VLAN Tagging | Yes |
| Multi-VLAN/PVC | Yes |
| Failover | Yes |
| Load Balancing | IP-based, Session-based |
| WAN Active on Demand | Link Failure, Traffic Threshold |
| Connection Detection | PPP, Ping, ARP |
| WAN Data Budget | Yes |
| Dynamic DNS | Yes |
| DrayDDNS | Yes |
| VPN | |
| LAN-to-LAN | Yes |
| Teleworker-to-LAN | Yes |
| Protocols | PPTP, L2TP, IPsec, L2TP over IPsec, SSL, GRE, IKEv2, IPsec-XAuth, OpenVPN, Wireguard |
| Max. VPN Tunnels | 500 |
| Max. OpenVPN + SSL VPN | 200 |
| User Authentication | Local, RADIUS, LDAP, TACACS+, mOTP, TOTP |
| IKE Authentication | Pre-Shared Key, X.509, XAuth, EAP |
| IPsec Authentication | MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-512 |
| Encryption | MPPE, DES, 3DES, AES |
| VPN Trunk (Redundancy) | Load Balancing, Failover |
| Single-Armed VPN | Yes |
| NAT-Traversal (NAT-T) | Yes |
| VPN from LAN | Yes |
| VPN Isolation | Yes |
| VPN Packet Capture | Yes |
| VPN 2FA Authentication for AD/LDAP | Yes |
| VPN Matcher | Yes |
| Management | |
| Local Service | HTTP, HTTPS, Telnet, SSH v2, FTP, TR-069 |
| Config Backup/Restore | |
| Firmware Upgrade | TFTP, HTTP, TR-069 |
| 2-Level Administration Privilege | |
| Access Control | Access List, Brute Force Protection |
| Syslog | |
| Notification Alert | SMS, E-mail |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| VigorACS Management | |
| AP Management (APM) | 50 |
| Switch Management (SWM) | 30 |



