Thiết bị mạng – Router Mercusys MW155R
Liên hệ
|
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Wifi Mercusys Halo H50G (3-pack) 1900Mbps 2 băng tần
| Giao tiếp |
3× cổng Gigabit trên mỗi thiết bị Halo(WAN/LAN auto-sensing) |
| Tốc độ |
1900Mbps (5 GHz: 1300 Mbps, 2.4 GHz: 600 Mbps) |
| Dải tần số (Băng tần) |
2,4 GHz, 5 GHz |
| Button (nút) |
Nút Reset |
| Nguồn |
9V / 0,85A |
| Bảo mật không dây |
WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Giao thức mạng |
IPv4 và IPv6 |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE 802.11 a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11 b/g/n 2.4 GHz |
| Kích thước |
88 × 88 × 88 mm |
| Bảo hành |
24 tháng |
| Hãng sản xuất |
Mercusys |
Thiết bị mạng – RouterWifi Mercusys MR62X (Wifi 6/ AX1500)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
- Mạng khách:
- Mạng khách 2.4 GHz
- Mạng khách 5 GHz
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao):
- 132.14 x 94.81 x 30.5 mm (5.2 x 3.7 x 1.2 in)
- Kết nối:
- 1 cổng Gigabit WAN
- 2 cổng Gigabit LAN
- Nút nhấn:
- Nút Reset/WPS
- Loại anten:
- 4 anten 5 dBi cố định đa hướng
- Quy cách đóng gói:
- Bộ phát Wi-Fi 6 AX1500 MR62X
- Adapter nguồn
- Hướng dẫn cài đặt nhanh
- Cáp Ethernet RJ45
Thiết bị mạng – Router Wifi Mercusys Halo H50G (2-pack) 1900Mbps 2 băng tần
| Thương hiệu | Mercusys |
| Tên sản phẩm | Bộ định tuyến WiFi Mesh Mercusys Halo H50G (2 pack) |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Băng tần mạng | 2.4GHz & 5GHz |
| Độ mạnh của sóng | 1300 Mbps 5 GHz 600 Mbps 2.4 GHz |
| Chuẩn Wifi | Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Số ăng ten | 4 Ăng ten ngoài |
| Số user truy cập tối đa | 100 thiết bị |
| Phủ sóng tối đa | 550 m² |
| Điều khiển | Quản lí qua app |
| Kích thước | 88 × 88 × 88 mm |
Thiết bị mạng – Router Mercusys MW305R
| 300Mbps Wireless N Router, MediaTek, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, 1 10/100M WAN + 4 10/100M LAN, 2 fixed antennas |
Thiết bị mạng – Router Mercusys MW301R
| Dimensions (W X D X H) | 135.77x93.31x25.85mm |
|---|---|
| External Power Supply | 5VDC/0.6A |
| Antenna Type | 2 ăng ten ngoài đẳng hướng cố định 5dBi |
| Signal Rate |
11n: Lên đến 300Mbps (Động) 11g: Lên đến 54Mbps (Động) 11b: Lên đến 11Mbps (Động) |
| Button | Nút RESET |
| Wireless Standards | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Frequency | 2.4 - 2.4835GHz |
| Reception Sensitivity |
270M: -70dBm@10% PER 130M: -74dBm@10% PER 108M: -77dBm@10% PER 54M: -76dBm@10% PER 11M: -90dBm@8% PER 6M: -92dBm@10% PER 1M: -97dBm@8% PER |
| Interfaces |
2 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100Mbps |
| Certifications | CE, ROHS |
| Package Contents |
Router Wi-Fi Chuẩn N Tốc độ 300Mbps MW301R Bộ chuyển đổi nguồn Hướng dẫn cài đặt nhanh Cáp Ethernet |
| Environment | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
| Transmission Power | |
| Wireless Security | 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2,WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Wireless Functions | Cầu nối WDS |
| WAN Type | IP Động/IP Tĩnh/PPPoE/L2TP/PPTP |
| Management |
Quyền kiểm soát của phụ huynh Kiểm soát truy cập Quản lý nội bộ Quản lý từ xa |
| DHCP | Máy chủ DHCP |
| Port Forwarding | Virtual server, UPnP, DMZ |
| Dynamic DNS | DynDNS、NO-IP |
| Firewall Security | Kết hợp địa chỉ IP và MAC |
| Protocols | IPv4 |
| Guest Network | Mạng khách 2.4GHz |
Thiết bị mạng – Router Wifi Mercusys Halo S12 (3-pack) AC1200 2 băng tần
| Sản phẩm | Bộ phát wifi |
| Hãng sản xuất | Mercusys |
| Model | Mesh Halo S12 3-Pack AC1200 |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | 300 Mbps trên 2.4 GHz, 867 Mbps trên 5 GHz |
| Angten | 4× Internal Antennas, |
| Cổng giao tiếp | 2 cổng 10/100 Mbps trên mỗi thiết bị Halo (WAN/LAN auto-sensing) |
| Mô tả khác | - Mạng Thống Nhất – Với Công nghệ Mesh tiên tiến, các thiết bị Halo S12 hoạt động với nhau và hợp thành một mạng duy nhất cho cả gia đình, với chỉ một tên Wi-Fi và mật mã. - Chuyển Vùng Mượt Mà – Tự động chuyển đổi giữa các thiết bị Halo khi bạn di chuyển trong ngôi nhà của mình, đảm bảo các thiết bị kết nối luôn có tín hiệu tốt nhất và kết nối nhanh nhất. - Phủ Sóng Toàn Căn Nhà – Cung cấp vùng phủ lên đến 320 m² với tốc độ Wi-Fi cao, loại bỏ vùng chết Wi-Fi tại nhà bạn. - Wi-Fi Tốc Độ Cao – Halo S12 cung cấp kết nối nhanh và ổn định với tốc độ lên đến 1,167 Mbps và hoạt động với hầu hết các nhà cung cấp mạng (ISP) và các modem - Hiệu Suất Cực Cao – Tận hưởng kết nối không có độ trễ và giải trí không ngừng nghỉ trên tất cả các thiết bị của bạn cùng một lúc. |
Thiết bị mạng – Router Mercusys MW330HP
| Signal Rate |
11n: Lên tới 300Mbps (Động) |
|---|---|
| Button |
TURBO, WPS/RESET |
| Interfaces |
3x cổng LAN 10/100Mbps |
| Package Contents |
Router Chuẩn N Wi-Fi Công Suất Cao Tốc Độ 300Mbps |
| Environment |
Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F) |
| Wireless Functions |
Tắt/ Mở sóng Wi-Fi, Cầu nối WDS |
| WAN Type |
IP động /IP tĩnh/PPPoE/PPTP/L2TP |
| Management |
Kiểm soát truy cập |
| DHCP |
Máy chủ |
| Port Forwarding |
Máy chủ ảo, UPnP, DMZ |
| Firewall Security |
Liên kết địa chỉ MAC và IP |
| Guest Network |
Mạng khách 2.4GHz |
| Wireless Standards | IEEE 802.11b/g/n |
| Frequency | 2.402-2.482GHz |
| Reception Sensitivity |
270M: -74dBm@10% PER |
| Transmission Power | |
| Wireless Security | WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Dimensions (W X D X H) | 192mm×127mm×36mm |
| External Power Supply | 9V/0.6A |
| Antenna Type | 3 * 7dBi |
Bộ Phát Wifi 4G Mercusys MB112-4G Tốc Độ 300Mbps
Mercusys MB112-4G:
Băng tần wifi: 2.4G
Cổng mạng LAN/WAN: 2
Tốc độ truyền tải:300Mbs
Tiêu chuẩn truyền tải wifi: 802.11b, 802.11g, 802.11n
Loại mạng: 4g/3g
Mạng giao thức: IEEE 802.11b/g/n
Antenna Đỉnh Gain: 5dBi
Bảo mật không dây: WPA-PSK/WPA2-PSK
Hỗ trợ lên đến 32 thiết bị.
Tần số:
4G LTE: FDD 900/1800/2100 MHz TDD 2300 MHz
3G: WCDMA 850/900/2100 MHz
2G Thành viên: EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800 MHz
Tốc độ:
4G Tốc độ truyền tải (MAX): Download 150Mbps, tải lên 50Mbps
3G Tốc độ truyền tải (MAX) 43Mbps
Hai cổng LAN và 1 cổng forWAN
Wifi: 802.11 B/g/n,Mã hóa WEP, WPA và WPA2



