Thiết bị mạng – Router Tenda AC1900Mbps AC18
Liên hệ
Smart Dual Band: trang bị 2 CPU ARM Cortex-A9 tốc độ cao và bộ nhớ DDR3 256MB mạnh mẽ cung cấp hiệu suất tốt nhất ở cả hai tần số 2.4GHz và 5GHz. băng tần 5GHz tốc độ lên đến 1300Mbps, băng tầng 2.4GHz lên đến 600 Mbps. Hoạt động 2 băng tần đồng thời cho tốc độ kết nối lên đến 1900 Mbps. Nhanh hơn sáu lần tốc độ của router không dây chuẩn N. Với công nghệ Beamforming +, và bộ khuếch đại công suất cao và ăng-ten ngoài, độ phủ sóng lên đến 500㎡
4 LAN Gigabit + 1 WAN Gigabit + 1 USB 3.0 chia sẻ dữ liệu dùng chung
Chứng nhận: CE, FCC, RoHS, BSMI, NCC, EAC, IC
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Wifi ngoài trời Tenda B6
| Model | B6 |
| Dimension | 194.7*83*42.1mm |
| Deployment | Pole Mount |
| Application Scenarios | PtP, PtMP for rural wireless connectivity and CCTV surveillance |
| Frequency Range | 5GHz |
| Standard&Protocol | IEEE 802.11a/n |
| Private TDMA Protocol | TD-MAX |
| Maximum wireless speed | 300Mbps |
| Interface | 1*10/100Mbps Ethernet Port |
| Antenna | 2*RP-SMA |
| Reset Button | 1 |
| Power Consumption | 8.5W |
| Waterproof Level | IP65 |
| LED indicator | PoE/LAN, LED1, LED2, LED3 |
| Power Method | 24V0.5A Passive PoE |
| Lightning Protection | 6000V |
| Passive PoE power supply | Passive power over ethenet via PoE/LAN (4,5pins -7,8pins) Voltage range: 21-25V DC |
| Operating Mode | AP/ Station/ WISP/ P2MP/ WDS Repeater/ Router |
| Enable/ Disable Wireless Radio | Support |
| SSID Hidden | Support |
| SSID Isolation | Support |
| Channel | 10/20/30/40MHz |
| Client Limitation For SSID | Support |
| Wireless Access Control | Support |
| Weak Signal Client Limitation | Support |
| Transmit Power | Adjustable power by 1dBm |
| Wireless Security | 64/128 WEP, WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA&WPA2-PSK, WPA, WPA2 |
| Transparent Bridge | Support |
| VLAN Tagging for SSID | Support |
| DHCP Server | Support |
| VPN Pass-through | PPTP, L2TP |
| Schedule Reboot | Support |
| Page Timeout | Support |
| Ping Watchdog | Support |
| Dynamic DNS | noip, dyndns.org |
| Network Diagnoses | Ping, Traceroute, Signal Scan |
| Time&Date Setting | Support |
| Firmware Upgrade | Support |
| Backup/Restore Configuration | Support |
| Username Managerment | Support |
| Syslog | Support |
Thiết bị mạng – Router Tenda i9 ( Wall Mount Wireless Access Point) – Ốp trần [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
Phát Wifi Tenda i9 ( Wall Mount Wireless Access Point) - Ốp trần
Wall Mount Wireless Access Point
Thiết bị phát Wifi không dây công suất cao, chuẩn N 300M, băng tần 2.4GHz; 2 anten ngầm điều hướng
Bảo mật wifi: WEP/WPA/WPA-2; hỗ trợ VLAN Tagging for SSID
Chức năng lọc địa chỉ IP/MAC, lọc địa chỉ WEB). Dùng cho Căn hộ, Công ty vừa/nhỏ/Cửa hàng)
Công nghệ Beamforming+ : nâng cao vùng phủ sóng và ổn định. Hỗ trợ nguồn POE
Quản lý bằng WEB hoặc APP Contrller
Support 25 Clients
Thiết kế dành cho nơi đông người truy cập như nhà hàng, quán bar, hội trường. Cần ốp trần. Quản lý tập trung
Tenda M3 Controller
Thiết bị Controller: Tenda M3 có thể quản lý và giám sát tất cả các AP từ xa. Bạn có thể cấu hình, chỉnh SSID, kênh, bảo mật, công suất đầu ra cho AP. 5 port LAN Gigabit tích hợp cung cấp truyền dữ liệu nhanh hơn với tốc độ gấp 10 lần so với cổng Ethernet truyền thống. Hỗ trợ VLAN, QoS, POE. Quản lý lên đến 128 APs
Thiết bị mạng – Router Tenda 4G680 Chuẩn N300
- Router 4G, phát Wifi từ SIM chuyên dụng.
- Chỉ cần cắm Sim và sử dụng ngay internet tốc độ cao, không cần cấu hình.
- Tốc độ Dowload/Upload:
o FDD-LTE DL/UL 150Mbps/50Mbps
o DC-HSPA+ DL/UL 43.2 Mbps/5.76 Mbps
- Hỗ trợ tất cả mạng 4G; tự động nhận mạng 4G.
- Hỗ trợ công nghệ VOLTE và CSFB, khi kết nối với điện thoại có dây hoặc không dây, có thể vừa truy cập internet vừa thực hiện cuộc gọi cùng lúc.
- Cổng kết nối: 2 LAN, 1 RJ11.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | 4G680 |
| Link Speed Rate | FDD-LTE DL/UL 150Mbps/50Mbps DC-HSPA+ DL/UL 43.2 Mbps/5.76 Mbps Megabit Wired speed rate |
| LED indicator | Power on/off 2.4GHz WiFi Status LAN Port Status 4G/3G Signal strength Bars |
| Power Supply | Input: 110V-220V AC 50/60Hz DC: 12V/1A |
| External Interface | Two RJ45 Ports One RJ11 Port 2FF SIM slot |
| Button | Power on/off Reset Hole |
| Standard&Protocol | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Antenna | Two internal Wi-Fi antennas+Two external 3G/4G antennas |
| Wireless Link Rate | 802.11 b/g/n 300Mbps |
| Frequency Range | 2.4GHz |
| Basic Function | Client Filter SSID, Broadcast Channel |
| Wireless Security | WPA-PSK/WPA2-PSK WPA/WPA2 WEP |
| Internet Connection Type | FDD LTE/TDD LTE/WCDMA/GSM |
| Functions | Automatic APN matching according to USIM Date traffic management SMS Manager USSD Service MAC Filter DMZ DHCP 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK encryptions |
| Browser | IE, Firefox, Google Chrome, Safari, Opera |
| Dimensions | 130 x 117 x 46 mm (L*W*H) |
| Weight | 295g |
- Bảo hành: 36 tháng.
Thiết bị mạng – Router Wifi ngoài trời Tenda O1
Router Wifi ngoài trời Tenda O1
Router wifi ngoài trời Tenda O1 – sản phẩm đi đầu trong O series của hãng, được thiết kế cho các giải pháp WISP CPE và các giải pháp mạng không dây đường dài cho camera giám sát và truyền tín hiệu.
Sản phẩm được trang bị ăng-ten định hướng 8dBi cung cấp hiệu quả nhận và duy trì tín hiệu ổn định cho mạng không dây. Router Wifi ngoài trời Tenda O1 áp dụng công nghệ tự động bắc cầu, hai CPE có thể kết nối với nhau tự động và dễ dàng cài đặt.

Đặc tính nổi bật
• 2.4GHz 11n 300Mbps
• 8dbi ăng ten định hướng
• IP64 chống thấm nước
• AP,Trạm,hỗ trợ chế độ vận hành WISP
• Lên đến 30 mét triển khai linh hoạt với PoE Injector
*thông tin do nhà sản xuất cung cấp
Truyền dữ liệu không dây hơn 500m
Router wifi ngoài trời Tenda O1 tích hợp ăng ten định hướng 8dBi cung cấp chất lượng truyền tối ưu. Nó nhận sóng và duy trì tín hiệu ổn định cho kết nối mạng không dây khác nhau, lên tới 500 mét.

Tự động bridge (kết nối điểm)cho hai thiết bị
Tenda O1 sử dụng công nghệ cầu nối tự động, hai CPE có thể kết nối với nhau khi bạn bật nguồn. Rất dễ cài đặt.

Thiết kế ngoài trời chuyên nghiệp
Trang bị vỏ chống thấm IP64 và thiết kế phần cứng chất lượng cao, O1 có thể hoạt động trong các điều kiện thời tiết khác nhau, chẳng hạn như ánh nắng mặt trời, mưa hoặc môi trường nhiệt độ cực thấp / cực cao.

Thiết bị mạng – Router Tenda TX9 Pro AX3000 Dual-band Gigabit Wi-Fi 6 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
Standards
IEEE802.3, IEEE802.3u,IEEE802.3ab
Interface
1*10/100/1000Mbps WAN port
3*10/100/1000Mbps LAN ports
Antenna
4*6dBi external antennas
Button
1* WPS/Reset button
Power
Input:AC 100-240V~50/60Hz 0.6A
Output:DC 12V⎓1.5A
Dimensions(W*D*H)
272.44x162.85x43.71mm
LED Indicator
SYS*1
Wireless
Wireless Standards
IEEE 802.11ac/a/n/ax 5GHz
IEEE 802.11b/g/n/ax 2.4GHz
Data Rate
5GHz: Up to 2402Mbps
2.4GHz: Up to 574Mbps
Frequency
Simultaneous dual band 2.4
Transmit Power
CE:
Basic Features
SSID Broadcast: Enable/Disable
Transmission Power: high, medium, low
Beamforming
MU-MIMO
Wireless Security
WPA-PSK,WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
WPA3-SAE/WPA2-PSK
Wireless Security: Enable/Disable
WPS(WiFi Protected Set-up) fast encryption
Software
Internet Connection Type
PPPoE, Dynamic IP, Static IP
Operating Mode
Wireless Router Mode
AP Mode
DHCP Server
DHCP Server
DHCP Client List
DHCP Reservation
Virtual Server
Port Forwarding
DMZ Host
UPnP
Security
Client Filter
Parental Control(support black list and white list)
Remote Web Management
Firewall
Forbid UDP flood attack
Forbid TCP flood attack
Forbid ICMP attack
Forbid WAN PING from internet
DDNS
no-ip,Oray, 88ip,DynDNS
VPN
PPTP server
PPTP client
L2TP client
Special Features
Smart Traffic Prioritisation
PPPoE Username/password Clone
Smart WiFi Schedule
Smart LED on/off
Tenda Cloud
Tenda App
Others
Bandwidth Control
Guest Network
IPTV
VLAN
MAC Clone
Static Routing
System Log
Backup
Others
Temperature
Operating Temperature: 0℃ ~ 40℃
Storage Temperature: -40℃ ~ 70℃.
Humidity
Operating Humidity:10% ~ 90% RH non-condensing
Storage Humidity: 5% ~ 90%RH non-condensing.
Factory Default Settings
Default Access: tendawifi.com
Certificates
CE/FCC/RoHS
EIRP Power (Max)
2.400-2.4835GHz:19.95dBm (EIRP)
5.150-5.250GHz:22.98dBm (EIRP)
Package Contents
Wireles Router*1
Power Adapter *1
Install Guide*1
Ethernet Cable*1



