Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE205 AC750Mbps
Liên hệ
| Sản phẩm | Bộ thu phát |
| Hãng sản xuất | TP-Link |
| Model | RE205 AC750Mbps |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | AC750Mbps, 433Mbps at 5Ghz + 300Mbps at 2.4Ghz |
| Angten | 2 ăng-ten |
| Cổng giao tiếp | 1 cổng Ethernet 10/100Mbps |
| Mô tả khác | Loại bỏ vùng Wi-Fi “chết” với tín hiệu sóng Wi-Fi mở rộng mạnh mẽ với tốc độ kết hợp lên đến 750Mbps Hoạt động trên cả băng tần 2.4GHz (300Mbps) và băng tần 5GHz (433Mbps) mang lại trải nghiệm Wi-Fi ổn định hơn Đèn tín hiệu thông minh giúp tìm vị trí tốt nhất cho vùng phủ sóng Wi-Fi bằng cách hiển thị cường độ tín hiệu Hoạt động với bất kỳ Router Wi-Fi hoặc Điểm Truy Cập (AP) |
Sản phẩm tương tự
Bóng Đèn Wi-Fi Thông Minh TP-Link Tapo L510E Điều Chỉnh Ánh Sáng
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Sản phẩm bao gồm | 1. Tapo L510E 2. Hướng Dẫn Sử Dụng Nhanh |
| Chuôi đèn | E27 |
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Kích thước( C X R X D ) | 115 × 60 mm |
| Tuổi Thọ | 15,000 Hrs |
| COMMUNICATION | |
|---|---|
| Giao Thức Wi-Fi | IEEE 802.11b/g/n |
| Băng tần Wi-Fi | 2.4 GHz Wi-Fi |
| WORKING STATUS | |
|---|---|
| Đầu vào | 220–240 V, 50/60 Hz, 73 mA |
| Chuẩn Quang Thông Đầu Ra | 806 lumens |
| Công suất đầu vào (Công suất tiêu thụ thực tế tính bằng Watts) | 8.7 W |
| Nhiệt Độ Màu | 2,700 K |
| Góc Chùm | 220 độ |
| Điều Chỉnh Độ Sáng | Có |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK WA854RE N 300 Mbps
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK WA854RE N 300 Mbps
Thông số kỹ thuật
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất
Tplink
Xuất xứ
Trung Quốc
Bảo hành
24 tháng
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
Kích thước (mm)
65.8 × 75.2 × 110mm
Đường truyền
300Mbps at 2.4GHz
Chuẩn giao tiếp
IEEE 802.11b/g/n
Bảo mật ( Security )
64/128-bit WEP, mã hóa WPA/WPA2-PSK
Tính năng khác
2 ăng ten ngầm
Điện năng tiêu thụ 3.3W
Đèn Spotlight Wi-Fi Thông Minh TP-Link Tapo L630 Đa Sắc
- 16 triệu màu - Lựa chọn ánh sáng nhiều màu sắc, từ mờ đến bất kỳ độ sáng nào bạn mong muốn để có được bầu không khí hoàn hảo phù hợp với tâm trạng của mình.
- Nhiệt độ màu - Điều chỉnh nhiệt độ màu từ 2.200 K đến 6.500 K dựa trên nhu cầu thay đổi của bạn.
- Lumen Cao & Điều chỉnh độ sáng - Phát ra ánh sáng 350 lm đủ sáng để chiếu sáng bất kỳ vật thể nào và có thể được làm mờ từ 1% đến 100%.
- Chuẩn chuôi GU10 - Tương thích tốt với mọi thiết bị chuẩn GU10.
- Phân nhóm - Điều khiển tất cả các Đèn chiếu thông minh của Tapo chỉ bằng một cú nhấp chuột trên Ứng dụng
- Tiết kiệm năng lượng - Giảm sử dụng năng lượng bằng cách vận hành tiết kiệm năng lượng, mà không làm giảm độ sáng hoặc chất lượng.
- Điều khiển từ xa - Bật/tắt ngay lập tức đèn spotlight mọi lúc mọi nơi thông qua Ứng dụng Tapo.
- Lên Lịch - Đặt trước một lịch trình cố định để tự động quản lý các thiết bị thông minh của bạn.
- Hẹn giờ - Tạo danh sách đồng hồ đếm ngược để kiểm soát thời gian chính xác hơn.
- Điều khiển bằng giọng nói - Quản lý đèn spotlight thông minh của bạn bằng lệnh thoại qua Amazon Alexa hoặc Google Assistant.
- Dễ dàng cài đặt & Sử dụng - Không yêu cầu hub, cài đặt nhanh chóng và quản lý dễ dàng thông qua Ứng dụng miễn phí.
| MẠNG | |
|---|---|
| Giao thức Wi-Fi | IEEE 802.11 b/g/n |
| Tần Số Wi-Fi | 2.4 GHz |
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
|---|---|
| Chuẩn Chuôi | GU10 |
| Góc Chùm Sáng | 40° |
| Điện áp (Vôn) | 220-240 V, 50/60 Hz |
| Chuyển Đổi Vòng Kết Nối | 15,000 |
| Nhiệt Độ Màu | 2,200-6,500 K |
| Chỉ Số Kết Xuất Màu | ≥ 80 |
| Thời Gian Khởi Động Lên Đến 95% | ≤1 giây |
| Tùy Chỉnh Độ Sáng | Có (chỉ qua ứng dụng và thoại) |
| Độ Sáng | 350 Lumens (Tương đương 50 W) |
| Trọng Số Tiêu Thụ Năng Lượng | 4 kWh/1,000 h |
| SDCM | |
| Công Suất | 3.7 W |
| Tuổi thọ | 15,000 Hrs |
| Lớp năng lượng | E |
| Nguồn Dự Phòng | 0.2 W |
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Sản phẩm bao gồm | Đèn Spotlight Thông Minh Tapo Hướng dẫn khỏi động nhanh |
| Chuôi đèn | Phù hợp GU10 |
| Kích Thước Sản Phẩm | D50 x 55.2 mm |
| Nhiệt Độ Hoạt Động | 0 ºC~ 40 ºC |
| Độ Ẩm Hoạt Động | 10%~90%RH, Không ngựng tự |
| Chứng Chỉ | CE, ERP, RoHS, RCM |
| Trọng lượng | 55 g (bao gồm đóng gói) |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-Link TL-WA860RE Tốc Độ 300Mbps Cho Dòng AC Đi Qua
| WI-FI | |
|---|---|
| Working Modes | Mở rộng sóng/ Điểm truy cập |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Dạng cắm | EU, UK, US |
| Ports | 1 x cổng Ethernet 10/100M (RJ45) |
| Nút | Nút WPS ,Nút Reset |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 3.2W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.74×2.28×1.65 in (95×58×42 mm) (L × W × H) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 11n: lên đến 300Mbps (động) 11g: lên đến 54Mbps (động) 11b: lên đến 11Mbps (động) |
| Reception Sensitivity | 2.4 GHz: 11g 54Mbps: -80dBm, 11n HT20: -79dBm 11n HT40: -75dBm |
| Tính năng Wi-Fi | Bật / Tắt sóng không dây Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Lịch nguồn Vùng phủ sóng Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128/152-bit WEP má hóa WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | CE: |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS, FCC |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ mở rộng sóng Wi-Fi tốc độ 300Mbps TL-WA860RE Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista ™ hoặc Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0 hoặc trình duyệt hỗ trợ Java khác |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE315 AC1200 2 băng tần
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 1 x cổng Ethernet 10/100M (RJ45) |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset |
| Điện năng tiêu thụ | 9.5W(công suất tiêu thụ tối đa) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.5×1.4×4.9 in. (89×35.0×124.1 mm) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5 GHz:Lên tới 867 Mbps 2.4 GHz:Lên tới 300 Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5 GHz: 11a 6Mbps: -94dBm, 11a 54Mbps: -77dBm 11ac HT20 MCS0: -94dBm, 11ac HT20 MCS8: -71dBm 11ac HT40 MCS0: -92dBm, 11ac HT40 MCS9: -66dBm 11ac HT80 MCS0: -87dBm, 11ac HT80 MCS9: -62dBm 2.4 GHz: 11g 54Mbps: -78dBm, 11n HT20 MCS7: -76dBm 11n HT40 MCS7: -74dBm |
| Chế độ Wi-Fi | Range Extender/Access Point |
| Tính năng Wi-Fi | Tắt/Mở Wi-Fi, Thống Kế Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | Mã hóa 64/128-bit WEP, WPA/WPA-PSK2/WPA2-PSK2 |
| Công suất truyền tải | 2.4 GHz ≤20dBm, 5 GHz ≤30dBm |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi RE315 Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE450 AC1750Mbps 2 băng tần
- Mở rộng sóng Wi-Fi cho hiệu suất tối đa
- Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz + 1300Mbps trên băng tần 5GHz, tổng tốc độ khả dụng lên đến 1750Mbps
- 3 Ăng-ten ngoài có thể điều chỉnh giúp tối ưu hóa phạm vi phủ sóng và kết nối ổn định
- Cổng Ethernet Gigabit hoạt động như một bộ chuyển đổi Wi-Fi để kết nối thiết bị có dây đến mạng của bạn với tốc độ Gigabit
- Đèn báo hiệu thông minh cho phép bạn nhận biết vị trí tốt nhất để tối ưu hóa phạm vi phủ sóng Wi-Fi bằng cách hiển thị cường độ tín hiệu
- Chế độ AP - Tạo một điểm truy cập Wi-Fi mới để cải thiện mạng có dây của bạn với Wi-Fi khả dụng
- Ứng Dụng Tether TP-Link - Dễ dàng truy cập và quản lý mạng của bạn bằng bất kỳ thiết bị di động iOS hoặc Android nào
- Tương thích với hầu hết các router Wi-Fi hoặc điểm truy cập Wi-Fi
| WI-FI | |
|---|---|
| Working Modes | Mở rộng sóng/ Điểm truy cập |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Dạng cắm | EU, UK, US, AU, KR, JP |
| Ports | 1 x cổng Gigabit Ethernet |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset, Nút Mở/Tắt LED, Nút Nguồn |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 10W(max power consumption) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.4x 3.0 x 2.6 in. (163 x 76.4 x 66.5mm) |
| Ăng ten | 3 x ăng-ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5GHz: Lên đến 1300Mbps 2.4GHz: Lên đến 450Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-93dBm 11a 54Mbps: -76dBm 11ac HT20 mcs8: -68dBm 11ac HT40 mcs9: -64dBm 11ac HT80 mcs9: -61dBm 2.4GHz 11g 54Mbps: -77dBm 11n HT20 mcs7: -73dBm 11n HT40 mcs7: -70dBm |
| Tính năng Wi-Fi | Bật / Tắt sóng không dây DFS (cần có phiên bản phần mềm và phần cứng mới nhất) Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Lịch nguồn Vùng phủ sóng Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | 2.4G |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ mở rộng sóng Wi-Fi RE450 AC1750 Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Kích thước thùng (R X D X C) | 7.9 x 4.9 x 3.4in. (202x 125 x 86mm) |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, 8, 10, Mac® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~30°C (32°F~86°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Ổ cắm điện Wifi thông minh TPLink P100
| Sản phẩm | Ổ cắm Wifi Thông minh |
| Tên Hãng | TP-Link |
| Model | Tapo P100 |
| Mô tả tóm tắt | Điều khiển từ xa – Mở/Tắt thiết bị kết nối ngay lập tức dù bạn ở bất cứ nơi đâu thông qua ứng dụng Tapo Đặt lịch – Cài đặt một thời gian biểu để quản lý thiết bị tự động Bộ đếm thời gian - Tạo danh sách đếm ngược thời gian cho các thiết bị điện tử kết nối Điểu khiển giọng nói – Quản lý ổ cắm thông minh của bạn với giọng nói thông qua Amazon Alexa và Trợ lý Google Chế độ ở xa – Tự động mở và tắt thiết bị vào các thời điểm khác nhau để tạo cảm giác có người đang ở nhà Thiết kế nhỏ gọn - Kích thước nhỏ gọn tránh việc chặn các ổ cắm liền kề Dễ dàng cài đặt và Sử dụng - Không yêu cầu bộ điều khiển, cài đặt nhanh chóng và quản lý dễ dàng thông qua ứng dụng miễn phí |
| Xuất xứ | Chính hãng |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE305 AC1200 2 Băng Tần
| Dạng cắm | EU, UK, US |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE802.11ac, IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b |
| Giao diện | 1 cổng Ethernet RJ45 10/100M |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset |
| Điện năng tiêu thụ | 7.3W(công suất tiêu thụ tối đa) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.1 x 3.0 x 3.0 in. (80 x 78 x 77mm) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5GHz:Lên tới 867Mbps 2.4GHz:Lên tới 300Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-91dBm@10% PER 11a 54Mbps: -74dBm@10% PER 11ac HT20 mcs8: -68dBm@10% PER 11ac HT40 mcs9: -63dBm@10% PER 11ac HT80 mcs9: -59dBm@10% PER 2.4GHz 11g 54M: -79dBm@10% PER 11n HT20 mcs7: -77dBm@10% PER 11n HT40 mcs7: -74dBm@10% PER |
| Chế độ Wi-Fi | Bộ Mở Rộng Sóng/ Điểm Truy Cập Thống Kê Wi-Fi Chế độ đồng thời tăng cường cả băng tần Wi-Fi 2.4G/5G |
| Tính năng Wi-Fi | Thống kê Wi-Fi Chế độ đồng thời tăng cường cả băng tần Wi-Fi 2.4G / 5G Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Chức năng đăng nhập tên miền |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi AC1200 RE305 Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
| Kích thước thùng (R X D X C) | 6.15 x 4 x 3.7 in. (156.5 x 101.5 x 95mm) |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, 8, 10, Mac® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |



