Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DES-1210-28P 24-port UTP 10/100Mbps (POE) + 2P SFP
Liên hệ
- – Tính năng nâng cao: Trang bị các tính năng bảo mật tiên tiến như Static MAC, Storm Control, and IGMP Snooping.
- – Giám sát VLAN và kiểm soát băng thông.
- – Khắc phục sự cố dễ dàng: Tính năng Loopback Detection và cáp Diagnostics giúp quản trị mạng tìm và giải quyết vấn đề về mạng 1 cách nhanh chóng và dễ dàng.
- – Tự động dò tìm tốc độ phù hợp, MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng).
- – Tích hợp tính năng chuyển mạch Store & Forward, tự động nhận và chuẩn đoán cáp.
- – Cấu hình bằng giao diện WEB GUI, Smart Console, Telnet.
- – Công nghệ tiết kiệm điện Green Ethernet, Rack 19 inch.
- – Hỗ trợ: Broadcast Storm Control, Safeguard Engine, Port Trunking, Port-based VLAN, Port Based QoS, Web Management, SNMP Support, Time Based PoE (802.3af and 802.3at).
- – Switching Capacity: 12.8 Gbps.
- – Tốc độ chuyển tiếp gói dữ liệu tối đa 64-byte: 9.5 Mpps.
- – Bộ nhớ Flash: 16 MB.
- – Bộ nhớ gói dữ liệu đệm: 512 KB.
- – Địa chỉ MAC: 8K Entries.
- – Nguồn điện ngõ vào: 100 – 240VAC, 50 – 60 Hz.
- – Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af.
- – Công suất tiêu thụ tối đa: 254 watts (PoE on), 26.4 watts (PoE off).
- – Kích thước: 440 x 250 x 44 mm.
Sản phẩm tương tự
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1210-10P 8-Port PoE Gigabit Smart Switch + 2 Slot SFP
- 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps + 2 cổng SFP.
- Tự động dò tìm tốc độ phù hợp, MDI/MDIX (tự động chuyển đổi cáp chéo thẳng).
- Tích hợp tính năng chuyển mạch Store & Forward, tự động nhận và chuẩn đoán cáp.
- Cấu hình bằng giao diện WEB GUI, Telnet.
- Hỗ trợ: Flow Control, Port Trunking, Port-based VLAN, Port Based QoS, Web Management, Windows-Based Management Software.
- Switching Capacity: 20 Gbps.
- Tốc độ chuyển tiếp gói dữ liệu tối đa 64-byte: 14.88 Mpps.
- Bộ nhớ gói dữ liệu đệm: 1.5 MB
- Địa chỉ MAC: 16,000 entries per device.
- Nguồn điện ngõ vào: 100 - 240VAC, 50 - 60 Hz.
- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 103.4 Watts (PoE on), 17.9 Watts (PoE off).
- Kích thước: 280 x 180 x 44 mm.
- Trọng lượng: 1.41 kg.
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DES-F1026P-E 24-Port Fast Ethernet PoE
- 24 x 10/100 Mbps Fast Ethernet PoE+ Ports
- 2 x Gigabit Uplink Ports with Combo SFP
- PoE+ support - up to 30W per port
- 8x Long Reach PoE ports - up to 250m
- Smart Features: Extend, VLAN, QoS and PoE Reset
- Lightning protection built-in (6kV)
- PoE Budget 250 Watts
- Plug & Play Installation
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1048 48 ports RJ45 10/100/1000Mbps
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bộ chia cổng mạng 250M 48 cổng 10/100/1000 DGS-1048/F6/E
Switch 48 cổng Gigabit D-Link DGS-1048
– 48 cổng RJ45 10/100/1000Mbps
– Công nghệ tiết kiệm năng lượng tiên tiến giúp tiết kiệm điện năng
– Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC và MDI/MDIX tự động
– Gắn được tủ Rack 19″
Thiết bị chuyển mạch Switch PoE D-Link DGS-F1005P-E (5 port/ 10/100/1000 Mbps)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
|---|
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1024D 24-port Gigabit
| Sản phẩm | Thiết bị chia mạng |
| Hãng sản xuất | Dlink |
| Model | DGS1024D |
| Tốc độ LAN | 10/100/1000Mbps |
| Cổng giao tiếp | 24 Cổng |
| Mô tả khác |
MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ, tính năng chuyển mạch Store & Forward, Đèn hiển thị tốc độ (Vỏ sắt - Lắp tủ Rack 19Inch) (Chạy được Bootroom) • Ethernet: 10 Mbps/20 Mbps (Half-duplex/Full-duplex) • IEEE 802.3 10BASE-T |
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DES-F1018P-E 16 cổng PoE 10/100 Mbps + 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps
| Giao diện |
|
||||||||||
| Tiêu chuẩn |
|
||||||||||
| Tốc độ truyền dữ liệu |
|
||||||||||
| Tiêu chuẩn PoE |
|
||||||||||
| Thông tin & nâng cấp |
|
SWITCH POE DLINK DES-F1010P 10 cổng 10/100M với 8 Cổng PoE
Switch 10 cổng 10/100M với 8 Cổng PoE, 2 cổng uplink, chuẩn 802.3af/at. Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W), 802.3at(30W). Tổng công suất 96W . Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt
Thiết bị chuyển mạch Switch D-Link DGS-1016S (16 port/ 10/100/1000 Mbps)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100/1000 Mbps |
| Kích thước | 280 mm x 110 mm x 25 mm |
| Cổng kết nối | 16 x 10/100/1000 Mbps LAN RJ-45 |
| Khối lượng | 0.742 kg |
| Chuẩn kết nối | IEEE 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3x, 802.1p QoS, 802.3az Energy-Efficient Ethernet (EEE) |
| Nguồn | 12 V / 1 A |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Công suất | 9.645 W |
| Tính năng | 802.1p Quality of Service (QoS) |
| MAC Address Table | 8K |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Đèn LED báo hiệu | Link/Activity/Speed |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% đến 95%, không ngưng tụ |
| Băng thông chuyển mạch | 32 Gbps |



