Thiết bị mạng – Router Mercusys MW325R (300Mbps) – Chính Hãng
Liên hệ
Tốc độ không dây 300Mbps
4 ăng-ten 5dBi tăng cường tín hiệu
Cài đặt dễ dàng
Thiết kế nhỏ gọn
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – RouterWifi Mercusys MR60X (Wifi 6/ AX1500)
- Tính năng : Không dây: Enable/Disable Wireless Radio, WMM. SPI Firewall, IP and MAC Address Binding Tốc độ : 1201 Mbps (5 GHz) + 300 Mbps (2.4 GHz) Dải tần số (Băng tần) : 2.4 GHz & 5 GHz Anten : 4× 5 dBi Ăng-ten ngoài đẳng hướng (Omni-Directional ) Bảo mật không dây : WPA / WPA2-Personal, WPA2 / WPA3-Personal Cổng kết nối : 1× cổng Gigabit WAN + 2× cổng Gigabit LAN Nhiệt độ hoạt động : 0°C~40°C Độ ẩm môi trường : 10%~90% không ngưng tụ (hoạt động), 5%~90% không ngưng tụ (lưu trữ) Kích thước : 175.6 mm × 157.2 mm× 45 mm Chuẩn Wifi : 802.11ax/ac/a/b/g/n
Thiết bị mạng – Router Wifi MERCUSYS HALO H80X Wi‑Fi 6 AX3000 (3 Pack)
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 2402 Mbps (5 GHz) + 574 Mbps (2.4 GHz) |
| Kích thước | 128 mm × 81 mm × 83.7 mm |
| Cổng kết nối | 3 x 10/100/1000 Mbps WAN/LAN RJ-45 auto-sensing |
| Băng tần | 2.4 / 5 GHz |
| Kết nối WAN | Dynamic IP/Static IP/PPPoE/L2TP/PPTP |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Anten | Anten ngầm |
| Giao thức mạng | IPv4/IPv6 |
| Tính năng | 802.11k/v/r Mesh |
| Chế độ hoạt động | Router, Access Point |
| Bảo mật | WPA-PSK/WPA2-PSK/WPA3 |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C ~ 40°C |
| Chuẩn Wifi | Wifi 6 (802.11ax/ac/n/g/b/a) |
| Quản trị mạng | Local Management, Remote Management, Multi-Managers |
| Độ ẩm hoạt động | 10% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 5% ~ 90%, không ngưng tụ |
| Tường lửa | SPI Firewall |
Thiết bị mạng – Router Mercusys MW301R
| Dimensions (W X D X H) | 135.77x93.31x25.85mm |
|---|---|
| External Power Supply | 5VDC/0.6A |
| Antenna Type | 2 ăng ten ngoài đẳng hướng cố định 5dBi |
| Signal Rate |
11n: Lên đến 300Mbps (Động) 11g: Lên đến 54Mbps (Động) 11b: Lên đến 11Mbps (Động) |
| Button | Nút RESET |
| Wireless Standards | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Frequency | 2.4 - 2.4835GHz |
| Reception Sensitivity |
270M: -70dBm@10% PER 130M: -74dBm@10% PER 108M: -77dBm@10% PER 54M: -76dBm@10% PER 11M: -90dBm@8% PER 6M: -92dBm@10% PER 1M: -97dBm@8% PER |
| Interfaces |
2 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100Mbps |
| Certifications | CE, ROHS |
| Package Contents |
Router Wi-Fi Chuẩn N Tốc độ 300Mbps MW301R Bộ chuyển đổi nguồn Hướng dẫn cài đặt nhanh Cáp Ethernet |
| Environment | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
| Transmission Power | |
| Wireless Security | 64/128/152-bit WEP / WPA / WPA2,WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Wireless Functions | Cầu nối WDS |
| WAN Type | IP Động/IP Tĩnh/PPPoE/L2TP/PPTP |
| Management |
Quyền kiểm soát của phụ huynh Kiểm soát truy cập Quản lý nội bộ Quản lý từ xa |
| DHCP | Máy chủ DHCP |
| Port Forwarding | Virtual server, UPnP, DMZ |
| Dynamic DNS | DynDNS、NO-IP |
| Firewall Security | Kết hợp địa chỉ IP và MAC |
| Protocols | IPv4 |
| Guest Network | Mạng khách 2.4GHz |
Thiết bị mạng – Router Mercusys 1200Mbps 4 Râu AC12
| Giao tiếp |
3*10/100Mbps LAN Ports 1*10/100Mbps WAN Port |
| Cơ chế bảo mật mạng |
WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Button (nút) |
WPS/Reset Button |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE 802.11a/n/ac 5GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz |
| Kích thước |
222 x 140 x 32 mm |
| Bảo hành |
24 tháng |
| Hãng sản xuất |
Mercusys |
Thiết bị mạng – Router Wifi Mercusys Halo H50G (3-pack) 1900Mbps 2 băng tần
| Giao tiếp |
3× cổng Gigabit trên mỗi thiết bị Halo(WAN/LAN auto-sensing) |
| Tốc độ |
1900Mbps (5 GHz: 1300 Mbps, 2.4 GHz: 600 Mbps) |
| Dải tần số (Băng tần) |
2,4 GHz, 5 GHz |
| Button (nút) |
Nút Reset |
| Nguồn |
9V / 0,85A |
| Bảo mật không dây |
WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Giao thức mạng |
IPv4 và IPv6 |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE 802.11 a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11 b/g/n 2.4 GHz |
| Kích thước |
88 × 88 × 88 mm |
| Bảo hành |
24 tháng |
| Hãng sản xuất |
Mercusys |
Thiết bị mạng – Router Wifi Mercusys Halo H50G (2-pack) 1900Mbps 2 băng tần
| Thương hiệu | Mercusys |
| Tên sản phẩm | Bộ định tuyến WiFi Mesh Mercusys Halo H50G (2 pack) |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Băng tần mạng | 2.4GHz & 5GHz |
| Độ mạnh của sóng | 1300 Mbps 5 GHz 600 Mbps 2.4 GHz |
| Chuẩn Wifi | Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Số ăng ten | 4 Ăng ten ngoài |
| Số user truy cập tối đa | 100 thiết bị |
| Phủ sóng tối đa | 550 m² |
| Điều khiển | Quản lí qua app |
| Kích thước | 88 × 88 × 88 mm |
Thiết bị mạng – Router Mercusys MR70X Wifi 6 Băng Tần Kép AX1800
- Tốc Độ Wi-Fi 6 Thế Hệ Tiếp Theo – Tối ưu tốc độ Wi-Fi 6 lên đến 1.8 Gbps (1201 Mbps trên băng tần 5 GHz và 574 Mbps trên băng tần 2.4 GHz)
- Dung Lượng Nhiều Hơn Gấp 4 Lần – OFDMA và MU-MIMO cho phép truyền tải dữ liệu đồng thời từ một số thiết bị, cải thiện hiệu suất mạng.
- Vùng Phủ Sóng Rộng Hơn, Mạnh Hơn – 4 ăng ten đa hướng độ lợi cao với Beamforming tăng cường kết nối ổn định xuyên suốt căn nhà bạn cho tín hiệu Wi-Fi mạnh mẽ tới từng ngóc ngách.
- Bảo Vệ An Ninh Tổng Thể – WPA3 mới nhất cung cấp bảo mật Wi-Fi được cải thiện
- Kết Nối Dây Gigabit – Tận dụng tối đa quyền truy cập internet của bạn và truyền dữ liệu với tốc độ nhanh chóng để có hiệu suất cao nhất
- Tiết Kiệm Điện Thân Thiện Với Môi Trường – Thời Gian Đánh Thức Mục Tiêu, Target Wake Time (TWT) giảm tiêu thụ điện năng cho các thiết bị di động và IoT của bạn trong quá trình truyền dữ liệu
- Ít Nhiễu Sóng Wi-Fi – Giảm thiểu nhiễu từ các tín hiệu lân cận để cải thiện hiệu quả truyền tải với màu BSS
- Kết Nối Thông Minh – Chọn băng tần khả dụng tốt nhất cho từng thiết bị
- Chế Độ Điểm Truy Cập – Mở rộng mạng có dây thành mạng Wi-Fi
Thiết bị mạng – Router Mercusys MW305R
| 300Mbps Wireless N Router, MediaTek, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, 1 10/100M WAN + 4 10/100M LAN, 2 fixed antennas |



