Bo Mạch Chủ – Mainboard SERVER ASUS E3 PRO GAMING V5(C232 CHIPSET)
Liên hệ
Hãng công nghệ lừng danh với những thiết bị phần cứng cực ngầu và hầm hố vừa cho ra mắt một bo mạch chủ mới, nhắm đến phân khúc tầm trung và phổ thông, đó chính là chiếc mainboard E3 ProGaming V5 chuyên dụng với đối tượng game thủ. Một chiếc bo mạch với kích thước ATX và dựa trên nền tảng Intel C232 Express Chipset mới nhất, đi kèm cùng những công nghệ tối tân khá quen thuộc được hãng phát triển riêng cho những người có niềm đam mê với game, bao gồm phần nghe có SupremeFX và Sonic Radar II, giúp trải nghiệm online nhanh hơn, an toàn và không lag đã có IntelGigabit Ethernet, ASUS LANGuard và GameFirst. Tất cả chỉ phục vụ cho một đối tượng và một mục đích, đó chính là trải nghiệm của game thủ.

Sinh ra dành cho game: công nghệ âm thanh hàng đầu SupremeFX audio, Sonic Radar II, kết nối với bạn bè, game thủ toàn cầu tốt hơn nhờ Intel Gigabit LAN, LANGuard và GameFirst.
E3 V5 Pro Gaming cũng như tất cả những sản phẩm bo mạch khác của Asus, từ phổ thông cho đến hàng cao cấp mắc tiền đều được trang bị công nghệ âm thanh độc quyền Asus SupremeFX cho chất lượng nghe trong game sống động và giống đời thực nhất. Chất âm trong trẻo và ổn định với 115dB và tỉ lệ nhiễu được đảm bảo, với một thiết kế được che chắn tốt khỏi nhiễu điện tử và bảo vệ nguồn điện áp 5V.
SupremeFX thực sự rất vượt trội, bao gồm chương trình Realtek ALC1150 đáng tin cậy, tối đa hóa hiệu suất âm thanh và loại bỏ nhiễu – vì vậy chỉ có những âm thanh tốt nhất mới đến được tai người nghe qua tai nghe hoặc loa. Những đường màu đỏ trên mainboard ngoài việc che chắn còn có thể được tùy biến, cho phép người dùng tạo ra những hiệu ứng ánh sáng bắt mắt.

Nếu bạn là một game thủ FPS, công nghệ Sonic Radar II trên chiếc bo mạch mới này sẽ giúp bạn trở thành thợ săn, không còn là kẻ bị săn nữa, một lớp phủ tàng hình cho thấy đồng đội và đối thủ trên chiến trường – tất cả được quản lí thông qua một bản điều khiển đơn giản và tùy chỉnh danh sách game. Sonic Radar II cho thấy hai hướng và nguồn gốc xuất phát của những âm thanh trong game, cho phép những game thủ của Asus rèn luyện kĩ năng phán đoán vị trí đối phương. Ngoài ra còn có Audio Enhancement làm rõ từng chi tiết âm thanh, cung cấp những âm thanh hàng đầu trong những tình huống quan trọng.
Sản phẩm tương tự
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS Server P12R-M/10G-2T
-
Thông số kỹ thuật:
Bộ xử lý / Bus hệ thống 1 x Socket LGA1200 Bộ xử lý Intel® Pentium®
Bộ xử lý Intel® Xeon® E
Chipset Intel® C252RaM
Tổng số khe cắm:
4 (2 kênh)
Dung lượng:
Tối đa lên tới 128GB
Loại bộ nhớ UDIMM:
3200/2933/2666
Kích thước bộ nhớ UDIMM:
32GB, 16GB, 8GB, 4GB
* Tham khảo trang hỗ trợ để biết thêm thông tin
Khe cắm mở rộng Tổng số khe cắm : 2
Vị trí khe cắm 4 : PCI-E x8 (Liên kết Gen4 X4)
Vị trí khe cắm 6 : PCI-E x16 (Liên kết Gen4 X16)
Ổ cứng Bộ điều khiển lưu trữ : 6 x cổng SATA3 6Gb/s Intel®VROC (Dành cho Linux/Windows) (Hỗ trợ phần mềm RAID 0/1/5/10 )
Bộ điều khiển SAS : ASUS PIKE II 3008-8i Thẻ RAID SAS 12G 8 cổng ASUS PIKE II 3108-8i Card RAID 8 cổng SAS 12G HWMạng 1 x Bộ điều khiển mạng LAN Intel X710-AT2 Gigabit 10G cổng kép + 1 x mạng LAN Mgmt Graphic Aspeed AST2600 với 64MB VRAM On Board I/O 1 x đầu cắm TPM
1 x Đầu nối nguồn PSU (đầu nối nguồn ATX 24 chân + đầu nối nguồn ATX 12V 8 chân)
2 x cổng USB3.2 Gen2
1 x đầu cắm USB3.2 Gen1
1 x đầu cắm chân USB 2.0
6 x Đầu cắm quạt , 4pin
1 x SMBus
1 x Chassis Intruder
4 x Đèn LED LAN phía trước
1 x Đầu cắm cổng nối tiếp
1 x Đầu nối M.2
1 x Đầu cắm VGA
1 x Đầu cắm trên bo mạch cho thẻ quản lý tùy chọn
Cân nặng Hộp Quà Tặng (1 trong 1)
Trọng lượng tịnh: 0,76 KG
Tổng Trọng Lượng: 1.3 KG
Phụ kiện Hộp Quà Tặng (1 trong 1)
2 x CD hỗ trợ
1 x tấm chắn I/O
6 x cáp SATA 6G
4 x Tấm cho LGA1200
Back I/O 2 x USB 3.2 Gen
1 x VGA Port
1 x HDMI Port
2 x 10 GbE LAN + 1 x Mgmt LAN
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS WS X299 PRO
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Sản phẩm |
|
|
Tên Hãng |
ASUS |
|
Model |
WS X299 PRO |
|
CPU hỗ trợ |
Intel |
|
Chipset |
X299 |
|
RAM hỗ trợ |
8 x DIMM, Max. 256GB, DDR4 4133(O.C.)/3600(O.C.)/2933/2666/2400/2133 MHz Không ECC, Không Đệm Bộ nhớ |
|
Khe cắm mở rộng |
48-Rãnh CPU- |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
Bộ chip Intel® X299 : |
|
Cổng kết nối (Internal) |
1 x đầu nối USB 3.1 Gen 1(lên tới 5Gbps) hỗ trợ bổ sung 2 cổng USB 3.1 Gen 1 |
|
Cổng kết nối (Phía sau) |
2 x cổng LAN (RJ45) |
|
LAN / Wireless |
Intel® I210-AT, 2 x Bộ điều khiển Gigabit LAN |
|
Kích cỡ |
Dạng thiết kế ATX |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS PRO WS W790-ACE
-
Thông số kỹ thuật:
Hãng sản xuất Asus Tên sản phẩm Pro WS W790-ACE CPU hỗ trợ Socket LGA4677 dành cho các dòng sản phẩm vi xử lý Intel Xeon® W-3400 và W-2400 Chipset W790 Ram hỗ trợ 8 khe cắm ram, tối đa 2048GB, DDR5 6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/6200(OC)/6000(OC)/5800(OC)/5600(OC)/5400(OC)/5200(OC)/5000(OC)/4800 ECC Registered Khe cắm mở rộng Intel® Xeon™ W-3400 and W-2400 Series Processors
5 x PCIe 5.0 x16 slot(s) (supports x16, x16, x16, x0/x8, x16/x8 modes)Cổng SATA & M.2 2 x M.2 slots, 4 x SATA 6Gb/s ports and 3 x SlimSAS*
Intel® W790 Chipset**
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
SlimSAS_1 slot hỗ trợ PCIe 3.0 x4 mode NVMe device
SlimSAS_2 slot hỗ trợ PCIe 4.0 x4 mode hoặc lên tới 4 thiết bị SATA qua 1 cáp. (Cáp không bao gồm)
SlimSAS_3 slot hỗ trợ PCIe 4.0 x4 mode NVMe device
4 x SATA 6Gb/s ports*
* Hỗ trợ Intel® Virtual RAID on CPU (Intel® VROC) and Intel Volume Management Device (Intel®VMD)
** Intel® VROC Technology hỗ trợ PCIe RAID 0/1/5/10, SATA RAID 0/1/5/10. VROC HW_Key không bao gồm.LAN 1 x Marvell® AQtion 10Gb Ethernet
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuardCổng USB USB phía sau (Tổng cộng 13 cổng)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (4 x Type-A )
8 x USB 2.0 port(s) (8 x Type-A)
USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 (hỗ trợ USB Type-C®)
1 đầu cắm USB 3.2 Gen 1 hỗ trợ ra 2 cổng USB 3.2 Gen 1
2 đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ ra 4 cổng USB 2.0Audio Realtek S1220A 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC Cổng kết nối mặt sau 1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (4 x Type-A)
8 x USB 2.0 port(s) (8 x Type-A)
1 x Marvell® AQtion 10Gb Ethernet port
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port
5 x Audio jacks
1 x Optical S/PDIF out port
1 x BIOS FlashBack™ button
1 x Clear CMOS buttonKích thước CEB Form Factor
12 inch x 10.5 inch (30.5 cm x 26.67 cm)
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus WS C246 PRO LGA1151 ATX
|
Sản phẩm |
|
|
Tên Hãng |
|
|
Model |
WS C246 PRO |
|
CPU hỗ trợ |
|
|
Chipset |
C246 |
|
RAM hỗ trợ |
4x UDIMM slots, support up to 64GB DDR4 2400/ 2133 MHz |
|
Khe cắm mở rộng |
3x PCI-E x16, 2x PCI-E x1, 1x PCI-E x24 |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
8 x SATA 6Gb/s ports |
|
Cổng kết nối (Internal) |
2 x USB 2.0 pin header 1 x USB 3.0 pin header 1 x M.2 Connector , NGFF Type : 2280/2260/2242 1 x M.2 Connector , NGFF Type : 22110/2280/2260/2242 1 x TPM header 1 x PSU Power Connector (24-pin ATX power connector) 1 x COM port 1 x USB BIOS Flashback Button 1 x S/PDIF Out (Optical) 1 x COM port |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
2 x USB 3.1 ports (1 port at Type A, 1 port at Type C) 4 x USB 3.0 ports 1 x HDMI 1 x DisplayPort 1 x DVI-D 1 x VGA 2 x RJ-45 ports 8-channel Audio I/O ports (5+1 Audio jacks) |
|
Networking |
1 x Intel® I210AT 1 x i219-LM |
|
Kích cỡ |
ATX (12"x9.6", 305mm x 244mm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Server ASUS P10S-X Renew + Tặng CPU xe-on E3-1220v5 /E3-1225V5(1N)
|
Hãng sản xuất |
ASUS |
|
Chủng loại |
P10S-X |
|
CPU hỗ trợ |
Intel®Xeon® E3-1200 v6 Intel® Xeon® E3-1200 v5 Intel® Core™ i3 Intel® Pentium™ Intel® Celeron™ |
|
Chipset |
Intel® C232 |
|
Bộ nhớ trong |
4 (2-channel) Tối đa 64GB UDIMM Hỗ trợ DDR4 2400 /2133 UDIMM non ECC và ECC |
|
VGA onboard |
Aspeed AST1400 with 64MB VRAM |
|
Âm thanh |
|
|
Khe mở rộng |
04 x PCI 32bit/33MHz 01 x PCI-E x8 (Gen3 X4 Link) 01 x PCI-E x16 (Gen3 X16 Link) 01 x MIO Slot dành cho card Audio |
|
Chuẩn lưu trữ |
SATA Controller : Intel® C232 6 x SATA3 6Gb/s ports
Intel® Rapid Storage Technology Enterprise(RSTe) (For Linux/Windows) (Hỗ trợ RAID mềm 0, 1, 5, 10 )
|
|
Cổng giao tiếp |
1 x External Serial Port 2 x USB 3.1 Gen 1 2 x USB 2.0 1 x VGA Port 2 x GbE LAN 1 x PS/2 KB/Mouse |
|
Ứng dụng quản lý |
ASWM Enterprise |
|
Kích thước |
ATX (12"x9.6", 305mm x 244mm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard SERVER ASUS P11C-M/4L
|
Mô tả chi tiết |
|
|
Hãng sản xuất |
Asus |
|
Chủng loại |
P11C-M/4L |
|
CPU hỗ trợ |
Bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E-2100 Bộ vi xử lý Intel® Core™ i3 Bộ vi xử lý Intel® Pentium™ Bộ vi xử lý Intel® Celeron™ |
|
Chipset |
Intel® C242 Chipset |
|
Bộ nhớ trong |
Tổng số khe : 4 (2-kênh) Công suất : Tối đa lên tới 64GB UDIMM Loại bộ nhớ : DDR4 2666/2400 UDIMM không ECC và có ECC Dung lượng bộ nhớ : 16GB, 8GB, 4GB |
|
VGA onboard |
Aspeed AST2500 với 32MB VRAM |
|
Âm thanh |
|
|
Khe mở rộng |
Tổng số khe cắm : 2 Khe cắm vị trí 6 : PCI-E x16 (Liên kết X16 Gen3) , tự động chuyển sang x8 link nếu slot 7 đã được dùng Khe cắm vị trí 7 : PCI-E x8 (Liên kết X8 Gen3) Theo SSI Location# |
|
Chuẩn lưu trữ |
Điều khiển SATA : Intel® C242 Chipset 6 x Cổng SATA3 6Gb/s 2 x đầu kết nối M.2 (2242/2260/2280/22110) cho cả chế độ SATA & PCIe Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® Enterprise (RSTe) (Cho Linux/Windows) (Hỗ trợ phần mềm RAID 0, 1, 5, 10 ) |
|
Cổng I/O Sau |
1 x Cổng nối tiếp bên ngoài 2 x USB 3.1 Gen 2 2 x USB 3.1 Gen 1 1 x Cổng VGA 4 x GbE LAN + 1 x Mgmt LAN |
|
Giải pháp quản lý |
ASUS Control Center |
|
Kích thước |
U ATX (9.6"x9.6", 244mm x 244mm) |
|
Phụ kiện đi kèm |
|
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus Z11PA-U12/10G-2S
|
Mô tả chi tiết – MAINBOARD |
|
|
Hãng sản xuất |
ASUS |
|
Chủng loại |
Z11PA-U12/10G-2S |
|
CPU hỗ trợ |
Intel® Xeon® Scalable (1 socket P LGA 3647) |
|
Chipset |
Intel® Lewisburg PCH C622 |
|
Bộ nhớ trong |
12(6 – channel per CPU, 12 DIMM per CPU) Tối đa 384GB RDIMM, 768GB LRDIMM, và 1536GB LR-DIMM 3DS DDR4 2666/2400 RDIMM / LRDIMM / LR-DIMM 3DS |
|
VGA onboard |
Aspeed AST2500 with 64MB VRAM |
|
Âm thanh |
|
|
Khe mở rộng |
01 x PCI-E x8 (Gen3 X4 Link) 01 x PCI-E x16 (Gen3 X16 Link) 01 x PCI-E x8 (Gen3 X8 Link) - Slot 3 01 x PCI-E x16 (Gen3 X16 Link), tự động chuyển X8 khi slot 3 được cắm |
|
Chuẩn lưu trữ |
SATA Controller : Intel® C622
13 x SATA3 6Gb/s ports (12 by 3 mini-SAS Connector) Intel® Rapid Storage Technology Enterprise(RSTe) (For Linux/Windows) (Support Software RAID 0, 1, 5, 10 ) Intel® VROC (for Windows only; Support software RAID 0, 1, 10 & 5)
SAS Controller : ASUS PIKE II 3008-8i 8-port SAS 12G RAID card ASUS PIKE II 3108-8i 8-port SAS 12G HW RAID card |
|
Cổng giao tiếp |
2 x USB 3.0 ports 1 x VGA port 2 x RJ-45 GbE LAN ports 1 x RJ-45 Mgmt LAN port |
|
Ứng dụng quản lý |
ACC(ASUS Control Center) Optional ASMB9-iKVM for KVM-over-Internet |
|
Kích thước |
ATX (12"x9.6", 305mm x 244mm) |
|
Phụ kiện đi kèm |
I/O Shield 1 x SATA 6Gb/s cable 1 x Supporting DVD 1 x LGA3647 carrier |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus Z11PA-D8 (Dual CPU Server & Workstation)
|
Hãng sản xuất |
ASUS |
|
Chủng loại |
Z11PA-D8 |
|
CPU hỗ trợ |
2 x Socket P (LGA 3647) Intel® Xeon® Scalable Processors Family (165W) |
|
Chipset |
Intel® Lewisburg PCH C621 |
|
Bộ nhớ trong |
8 (4 kênh cho mỗi CPU, 4 DIMM mỗi CPU) DDR4 ECC RDIMM / LRDIMM / 2666 / 2400 Dung lượng Ram tối đa lên tới 256GB RDIMM Dung lượng Ram tối đa lên tới 512GB LRDIMM Dung lượng Ram tối đa lên tới 1024GB LR-DIMM 3DS
|
|
VGA onboard |
Aspeed AST2500 with 64MB VRAM |
|
Âm thanh |
Không tích hợp |
|
Khe mở rộng |
Slot Location 1 : PCI-E x8 Slot Location 3 : PCI-E x16 Slot Location 5 : PCI-E x16 Slot Location 6 : Khe cắm dành cho card Audio MIO |
|
Chuẩn lưu trữ |
SATA Controller : Intel® C621 12 x SATA3 6Gb/s ports (12 by 3 mini-SAS Connector) Intel® Rapid Storage Technology Enterprise(RSTe) (For Linux/Windows) (Support Software RAID 0, 1, 5, 10 ) 4 SATA3 6Gb/s port by 1miniSAS connector (Marvell 88SE9230) Intel® VROC (for Windows only; Support software RAID 0, 1, 10 & 5) |
|
Cổng giao tiếp I/O sau |
4 x USB 3.0 ports 1 x VGA port 4 x RJ-45 GbE LAN ports 1 x RJ-45 Mgmt LAN port |
|
Giải pháp quản trị |
ACC(ASUS Control Center) Optional ASMB9-iKVM for KVM-over-Internet |
|
Kích thước |
CEB (12"x10.5", 305mm x 267mm) |
|
Phụ kiện đi kèm |
I/O Shield 1 x Supporting DVD 2 x LGA3647 carrier (Tùy vào quốc gia và vùng phụ kiện đi kèm sẽ khác nhau) |



