Thiết bị mạng – Router TotoLink N300RT
Liên hệ
‘- 1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp). 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
– WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 2 anten 5dBi
– Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point)
– VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
– Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc.
– Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
– Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn … không thể kéo dây.
– Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
– DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
– khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
– Port forwarding, DMZ, DHCP server
– Bandwith management và QoS Function. Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
– Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
– Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo
BẢO HÀNH: 36 THÁNG
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Mesh Totolink A720R băng tần kép AC1200
| Phần cứng | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 100Mbps 2 cổng LAN 100Mbps |
| Nguồn điện |
9V DC/ 0.8A |
| Nút |
1 nút WPS/RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Tính năng không dây | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 867Mbps |
| Bảo mật |
WPA/ WPA2 - PSK |
| Phần mềm | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP (Dual Access) L2TP (Dual Access) |
| Tính năng không dây |
WPS Cài đặt đơn giản Cài đặt nâng cao WMM Mở rộng sóng Mạng khách Kiểm soát truy cập |
| Mạng |
IPv6 IPTV Cài đặt WAN DHCP tĩnh |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ Virtual Server |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Sao lưu và phục hồi cấu hình |
| Khác | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -20℃~70 ℃ Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router TotoLink A800R
Tương thích chuẩn IEEE 802.11ac/a/b/g/n
Tốc độ lên đến 867Mbps ở băng tần 5GHz và 300Mbps ở băng tần 2.4GHz.
Công nghệ MU-MIMO tiên tiến đảm bảo truyền dữ liệu đến nhiều thiết bị cùng lúc.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi TotoLink X6000R băng tần kép Chuẩn AX3000 Wifi 6
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng LAN 1000Mbps 4 cổng LAN 1000Mbps |
| Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
| Nút |
1 nút RST 1 nút Mesh |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys 1 đèn WAN 4 đèn LAN |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Kích thước (L x W x H) |
241 x 147 x 48.5mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11ax |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps 5GHz: Lên đến 2402Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA WPA2 WPA/WPA2 WPA3 |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP L2TP |
| Mạng |
VLAN IPv6 IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN Thiếp lập máy chủ DHCP |
| Lịch |
Lịch khởi động lại |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS TR-069 DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình Cài đặt cho người quản trị |
| Trang chủ |
Thông tin mạng Wi-Fi Thông tin trạng thái thiết bị Thông tin WAN Thông tin LAN Thông tin hệ thống Hiển thị dữ liệu Tải lên/ Tải xuống |
| Máy chủ VPN |
L2TP |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~95% không ngưng tụ |
| Bảo hành |
24 tháng |
Thiết bị mạng – Router TotoLink N600R
600Mbps Wireless N Router'
- 100Mbps WAN port, 4 Lan 100Mbps
- WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 600Mbps
- Công suất phát mạnh 200mW với 4 Anten 5dBi
- Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc
- Hỗ trợ 3 SSID, Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây; Ứng dụng kết nối IP Camera wireless, Smart TV
- Repeater, Bridge, WISP, WDS. Dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào
- Lập lịch tắt/mở WIFI; Lập lịch tự động reboot
- Parental Control, Kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL,
- Hỗ trợ Port forwarding, DMZ, DHCP Server, DynDNS, NO-IP cho camera,...
BẢO HÀNH: 24 THÁNG
Thiết bị mạng – Router TotoLink A3002RU-V3 AC1200 băng tần kép [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
- Tương thích chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac Wave 2.
- Công nghệ MU-MIMO giúp nhiều thiết bị truy cập Internet tốc độ cao cùng lúc.
- Hỗ trợ 1 x WAN 1Gbps, 4 x LAN 1Gbps.
- Hỗ trợ chế độ kết nối DHCP, IP tĩnh, PPPoE, PPTP và L2TP.
- Hỗ trợ IP, Port, MAC, URL filtering và Port Forwarding.
- Tính năng IPTV cho các ISP Việt Nam.
- Thiết kế mới, sang trọng.
- Cổng USB 2.0 đa chức năng (FTP, Samba, DLNA,...).
- Hỗ trợ IPv6 dualstack, QoS, DDNS.
Bộ Phát Wifi Mesh 6 AX1500 TotoLink X15 (1 Pack)
|
Cổng kết nối |
1 cổng WAN 1000Mbps (Router chính) 2 cổng LAN 1000Mbps (Router chính) |
|
Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
|
Nút |
1 nút Mesh/RST |
|
Đèn LED báo hiệu |
1 đèn System |
|
Ăng-ten |
2 ăng-ten Wi-Fi ngầm |
|
Kích thước |
105 x 105 x 87 mm |
|
Tính năng không dây |
|
|
Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11s IEEE 802.11ax |
|
Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
|
Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 1201Mbps |
|
EIRP |
2.4GHz 5GHz |
|
Bảo mật |
WPA/WPA2 WPA3 |
|
Độ nhạy thu |
2.4G: 11b 11M: -81dBm@8% PER 2.4G: 11g 54M: -68dBm@10% PER 2.4G: 11n HT20 MCS7: -65dBm@10% PER 2.4G: 11ax HE40: -48dB 5G: 11a 54M: -68dBm@10% PER 5G: 11n HT20 MCS7: -65dBm@10% PER 5G: 11ac VHT80 MCS9: -51dBm@10% PER 5G: 11ax HE40: |
|
Phần mềm |
|
|
Chế độ hoạt động |
Chế độ Bridge Mesh |
|
Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP L2TP |
|
Tính năng không dây |
Cài đặt đơn giản Cài đặt nhanh Cài đặt nâng cao Khởi động lại Tự động ngôn ngữ Đăng xuất |
|
Mạng |
Cài đặt WAN Cài đặt LAN IP/MAC Binding Cài đặt DDNS Cài đặt IPTV IPV6 |
|
Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL |
|
Quản lý |
Nâng cấp Firmware Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian |
|
Tiện ích |
Quản lý của phụ huynh APP quản lý |
|
Máy chủ VPN |
PPTP L2TP Open VPN |
|
Khác |
|
|
Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet |
|
Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router TotoLink N302R+
1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp). 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
- WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 3 anten 5dBi, cho phép 20 thiết bị không dây kết nối đồng thời.
- Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point) và Giới hạn băng thông cho từng SSID
- VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
- Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn ... không thể kéo dây.
- Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
- DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
- khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
- Port forwarding, DMZ, DHCP server
- Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
- QoS - quản lý băng thông
- Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
- Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo
Bảo hành : 24 tháng
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Totolink X5000R Chuẩn AX1800 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 1000Mbps 4 cổng LAN 1000Mbps |
| Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
| Nút |
1 nút RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys 1 đèn WAN 4 đèn LAN |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Kích thước (L x W x H) |
241 x 147 x 48.5mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11ax |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps 5GHz: Lên đến 1201Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA/ WPA2 - PSK WPA3 |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP (Dual Access) L2TP (Dual Access) |
| Mạng |
VLAN IPv6 IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL DMZ Virtual Server |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình Cài đặt cho người quản trị |
| Tiện ích |
VPN Passthrough IPTV Quản lý của phụ huynh APP quản lý |
| Máy chủ VPN |
PPTP |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 nguồn 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn sử dụng |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |



