Nguồn Corsair RM750x White – 80 Plus Gold – Full Modul (CP-9020155-NA)
4.118.000₫ Giá gốc là: 4.118.000₫.3.849.000₫Giá hiện tại là: 3.849.000₫.
- 80 PLUS Gold Certified: Hoạt động hiệu quả cao cho mức tiêu thụ điện năng thấp hơn, ít tiếng ồn hơn và nhiệt độ mát hơn
- Điều chỉnh cho hoạt động tiếng ồn thấp: Đường cong quạt được thiết lập đặc biệt đảm bảo rằng, ngay cả khi đầy tải, tiếng ồn của quạt vẫn được giữ ở mức tối thiểu
- Chế độ quạt không RPM: Ở mức tải thấp và trung bình, quạt làm mát sẽ tắt hoàn toàn để hoạt động gần như im lặng 100%
- Tất cả các tụ điện Nhật Bản: Các bộ phận bên trong cao cấp đảm bảo cung cấp năng lượng không ngừng và độ tin cậy lâu dài
Sản phẩm tương tự
Case NZXT H9 ELITE ALL BLACK – CM-H91EB-01 (ATX, Micro-ATX, Mini-ITX, 4 Fan)
- Case NZXT H9 ELITE ALL BLACK
- Thương hiệu: NZXT
- Kích thước: 495 x 290 x 466 mm
- Hỗ trợ bo mạch chủ: ATX, Micro-ATX, Mini-ITX
- Chất liệu: Thép, kính cường lực (Tempered Glass)
- Khe mở rộng: 7 slots
- Cổng kết nối: 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A, 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C, 1 x Headphone/Microphone combo
- Hỗ trợ VGA dài đến: 435 mm
- Hỗ trợ tản CPU cao đến: 165 mm
- Hỗ trợ PSU dài đến: 200 mm
- Khoang ổ đĩa: 2 x 3.5", 4 x 2.5" SSD
- Hỗ trợ tối đa: 10 fan (Top 3, Bottom 3, Side 3, Rear 1)
- Fan đi kèm: 4 x 120mm
- Hỗ trợ radiator: Top / Bottom / Side lên đến 360 mm, Rear 120 mm
- Trọng lượng: 13 kg
CPU AMD Ryzen 5 7500X3D (Up to 4.5 GHz, 6 nhân 12 luồng, 102MB Cache, 65W, Socket AM5)
- Thương hiệu: AMD
- Sản Phẩm: AMD Ryzen 5 7500X3D
- CPU Socket: AM5
- Công nghệ: TSMC 5nm FinFET
- Số nhân: 6
- Số luồng: 12
- Xung nhịp tối đa: Lên tới 4.5GHz
- Xung nhịp cơ bản: 4.0 GHz
- Bộ nhớ đệm L1: 384 KB
- Bộ nhớ đệm L2: 6 MB
- Bộ nhớ đệm L3: 96 MB
- TDP mặc định: 65 W
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax): 90°C
- *Hỗ Trợ Hệ Điều Hành: Windows 11 - 64-Bit Edition, Windows 10 - 64-Bit Edition, RHEL x86 64-Bit, Ubuntu x86 64-Bit
Mainboard NZXT N7 B850 White DDR5 (ATX, WiFi 6E, Bluetooth 5.2, AM5, N7-B85XT-W1)
- Thương hiệu: NZXT
- Model: N7 B850 White DDR5
- CPU: Socket AM5
- Chipset: AMD B850
- RAM: 4 khe DDR5, hỗ trợ tối đa 8000 MT/s
- Khe PCIe: 1 x PCIe 5.0 x16, 2 x PCIe 4.0 x16
- Lưu trữ: 4 x SATA
- LAN: 2.5G LAN
- WiFi: Wi-Fi 6E, Bluetooth
- Cổng xuất hình: 1 x HDMI
- Âm thanh: Realtek ALC1220
- Cổng USB: USB-A, USB-C (Gen 2 / Gen 2x2)
- Kích thước: 309 x 254 x 49 mm
Nguồn NZXT C1500 1500W Platinum (80 PLUS Platinum, ATX 3.1, Full Modular, PA-5P1BB-EU)
- Thương hiệu: NZXT
- Model: C1500 Platinum ATX 3.1
- Loại đầu nối: ATX
- Công suất đầu ra: 1500 Watts
- Kiểu dáng: ATX
- Công suất: 1500W
- Kích thước sản phẩm (Dài × Rộng × Cao): 7,09 × 5,91 × 3,39 inch
- Thiết kế nguồn điện: Full Modular
CPU AMD Ryzen 7 9850X3D (4.7GHz boost 5.6GHz, 8 nhân 16 luồng, 104MB Cache, 120W, SK AM5, NO BOX)
- Thương hiệu: AMD
- Sản Phẩm: AMD Ryzen 7 9850X3D
- CPU Socket: AM5
- Công nghệ: TSMC 4nm FinFET
- Số nhân: 8
- Số luồng: 16
- Xung nhịp tối đa: Lên tới 5.6 GHz
- Xung nhịp cơ bản: 4.7 GHz
- Bộ Nhớ Đệm L1: 640 KB
- Bộ Nhớ Đệm L2: 8 MB
- Bộ Nhớ Đệm L3: 96 MB
- TDP mặc định: 120W
- Mở khóa ép xung: Có
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax): 95°C
- AMD Part No: 100-000001973
- Hỗ Trợ Hệ Điều Hành: Windows 11 - 64-Bit Edition , Windows 10 - 64-Bit Edition , RHEL x86 64-Bit , Ubuntu x86 64-Bit
Nguồn NZXT C1000 1000W Gold Black (80 PLUS Gold, ATX 3.1, Full Modular, PA-0G2BB-EU)
- Thương hiệu: NZXT
- Model: C1000 1000W Gold
- Loại đầu nối: ATX
- Công suất đầu ra: 1000 Watts
- Kiểu dáng: ATX
- Công suất: 1000W
- Kích thước sản phẩm (Dài × Rộng × Cao): 6,3 × 5,91 × 3,39 inch
- Trọng lượng sản phẩm: 7,9 pound
- Thiết kế nguồn điện: Full Modular
Nguồn NZXT C750W 750W Bronze (80 PLUS Bronze, Non Modular, PA-7B2BB-EU)
- Thương hiệu: NZXT
- Model: C750W 750W Bronze
- Công suất đầu ra: 750W
- Kiểu nguồn: ATX
- Chứng nhận 80 PLUS: 80 PLUS Đồng
- Kích thước quạt: 120 mm
- Cáp mô-đun: Non Modular
- Đầu cắm bộ xử lý: 2 x 8 chân (4+4) EPS
- PCI-E: 2 x 6+2 chân
CPU Intel Core Ultra 5 250KF Plus (Up to 5.3GHz, 18 nhân 18 luồng, 30Mb Cache, 159W) – SK LGA 1851
- Thương hiệu: Intel
- Model: Core Ultra 5 250KF Plus
- Socket: LGA 1851
- Số nhân/luồng: 18/18
- Xung nhịp: 5.3 GHz
- Bộ nhớ Cache L2: 30 Mb
- CPU PCIe Lane: 24
- Điện năng tiêu thụ (Max): 159W
- Dòng CPU: Arrow Lake's
- NPU tích hợp Intel® AI Boost: xử lý AI mạnh mẽ với 13 TOPS (Int8)



