Thiết bị mạng – Router TotoLink N200RE-V4/V5
Liên hệ
‘- 1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp)
– 2 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
– WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 2 anten 5dBi
– Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point)
– VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
– Cho phép 15 thiết bị không dây kết nối cùng lúc.
– Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
– Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn … không thể kéo dây.
– Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
– DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
– khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
– Port forwarding, DMZ, DHCP server
– Bandwith management và QoS Function. Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
– Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
– Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo
Sản phẩm tương tự
Thiết bị mạng – Router TotoLink N300RT
'- 1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp). 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
- WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 2 anten 5dBi
- Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point)
- VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
- Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc.
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
- Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn ... không thể kéo dây.
- Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
- DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
- khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
- Port forwarding, DMZ, DHCP server
- Bandwith management và QoS Function. Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
- Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
- Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo
BẢO HÀNH: 36 THÁNG
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Mesh Totolink A720R băng tần kép AC1200
| Phần cứng | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 100Mbps 2 cổng LAN 100Mbps |
| Nguồn điện |
9V DC/ 0.8A |
| Nút |
1 nút WPS/RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Tính năng không dây | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 867Mbps |
| Bảo mật |
WPA/ WPA2 - PSK |
| Phần mềm | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP (Dual Access) L2TP (Dual Access) |
| Tính năng không dây |
WPS Cài đặt đơn giản Cài đặt nâng cao WMM Mở rộng sóng Mạng khách Kiểm soát truy cập |
| Mạng |
IPv6 IPTV Cài đặt WAN DHCP tĩnh |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ Virtual Server |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Sao lưu và phục hồi cấu hình |
| Khác | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -20℃~70 ℃ Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router Totolink Băng Tầng Kép AC1200 A950RG – Hàng Chính Hãng
Bộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính Hãng
Router Wi-Fi băng tần kép AC1200
– Wi-Fi tốc độ nhanh 1.2Gbps
– Công nghệ MU-MIMO
– 2 băng tần kép hoạt động đồng thời
– Wi-Fi phủ sóng rộng hơn
– Truy cập Internet tốc độ cao
– Kiểm soát truy cập với Multi-SSID
– Kiểm soát của phụ huynh
– Dễ dàng cài đặt











- Bộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính Hãng là thiết bị wifi thế hệ IEEE 802.11ac với tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz và 300Mbps trên băng tần 2.4GHz cho tốc độ dữ liệu đồng thời lên tới 1167Mbps, được thiết kế với băng thông rộng giúp cho bạn có trải nghiệm thích thú khi xem video HD và chơi game online.
- Thiết kế công suất cân bằng trên cả hai băng tần, hoàn hảo cho việc truyền tải Wi-Fi đường dài.
- Công nghệ MU-MIMO cho phép truyền tải dữ liệu với nhiều dịch vụ trong cùng thời gian.
- Cổng WAN tốc độ Gbps đảm bảo tốc độ Wi-Fi và truy cập Internet tốc độ cao
- Hỗ trợ DHCP/ Static IP/ PPPoE/ PPTP/ L2TP
- Cung cấp các chuẩn bảo mật 64/128bit WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2 (TKIP+AES)
- Kết nối mạng nhanh và an toàn với nút bấm WPS
- QoS: kiểm soát băng thông dựa trên IP
- Hỗ trợ các tính năng IP, MAC, URL Filtering và Port Forwarding.
- Mở rộng phạm vi phủ sóng Wi-Fi dễ dàng với tính năng Universal Repeater và WDS
- Tính năng Multiple SSID cho người dùng tạo thêm mạng Wi-Fi
- Trang Cấu hình dễ dàng sẽ tự động hiển thị giúp bạn cấu hình thiết bị với các bước đơn giản nhất.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi băng tần kép AC1200 A830R
- Tương thích chuẩn Wi-Fi tiên tiến IEEE 802.11a/b/g/n/ac
- Thiết kế để bàn lịch lãm, trang nhã, không làm vướng víu không gian của bạn
- Băng tần kép chuẩn AC1200 với 300Mbps tần số 2.4G và 867Mbps tần số 5G
- Ăng-ten ngầm công suất cao đảm bảo hiệu năng của thiết bị
- Multiple SSID cho phép tạo & quản lý mạng Wi-Fi truy cập an toàn cho khách hàng cùng chia sẻ mạng văn phòng công ty
- Hỗ trợ DHCP/ Static IP/ PPPoE/ PPTP/ L2TP
- Chuẩn bảo mật tiên tiến 64/128bit WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2 (TKIP+AES)
- Hỗ trợ IPTV & IPv6
- Giao diện người dùng Phone UI cùng với tên miền truy cập itotolink.net – việc cài đặt chưa bao giờ dễ dàng đến thế
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Totolink N210RE Wireless N300Mbps
| Sản phẩm | Bộ phát wifi |
| Hãng sản xuất | Totolink |
| Model | N210RE V1 |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | Wifi 300Mbps |
| Angten | 2 ăng ten ngoài |
| Cổng giao tiếp | 2 cổng Lan |
| Mô tả khác | - Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 300Mbps - 02 Anten độ lợi cao 2 x 5dBi - Tính năng multi SSID, IPTV và IPV6 - Lập lịch kiểm soát wifi |
Bộ Phát Wifi Mesh 6 AX1500 TotoLink X15 (1 Pack)
|
Cổng kết nối |
1 cổng WAN 1000Mbps (Router chính) 2 cổng LAN 1000Mbps (Router chính) |
|
Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
|
Nút |
1 nút Mesh/RST |
|
Đèn LED báo hiệu |
1 đèn System |
|
Ăng-ten |
2 ăng-ten Wi-Fi ngầm |
|
Kích thước |
105 x 105 x 87 mm |
|
Tính năng không dây |
|
|
Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11s IEEE 802.11ax |
|
Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
|
Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 1201Mbps |
|
EIRP |
2.4GHz 5GHz |
|
Bảo mật |
WPA/WPA2 WPA3 |
|
Độ nhạy thu |
2.4G: 11b 11M: -81dBm@8% PER 2.4G: 11g 54M: -68dBm@10% PER 2.4G: 11n HT20 MCS7: -65dBm@10% PER 2.4G: 11ax HE40: -48dB 5G: 11a 54M: -68dBm@10% PER 5G: 11n HT20 MCS7: -65dBm@10% PER 5G: 11ac VHT80 MCS9: -51dBm@10% PER 5G: 11ax HE40: |
|
Phần mềm |
|
|
Chế độ hoạt động |
Chế độ Bridge Mesh |
|
Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP L2TP |
|
Tính năng không dây |
Cài đặt đơn giản Cài đặt nhanh Cài đặt nâng cao Khởi động lại Tự động ngôn ngữ Đăng xuất |
|
Mạng |
Cài đặt WAN Cài đặt LAN IP/MAC Binding Cài đặt DDNS Cài đặt IPTV IPV6 |
|
Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL |
|
Quản lý |
Nâng cấp Firmware Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian |
|
Tiện ích |
Quản lý của phụ huynh APP quản lý |
|
Máy chủ VPN |
PPTP L2TP Open VPN |
|
Khác |
|
|
Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet |
|
Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router TotoLink A800R
Tương thích chuẩn IEEE 802.11ac/a/b/g/n
Tốc độ lên đến 867Mbps ở băng tần 5GHz và 300Mbps ở băng tần 2.4GHz.
Công nghệ MU-MIMO tiên tiến đảm bảo truyền dữ liệu đến nhiều thiết bị cùng lúc.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi TotoLink X6000R băng tần kép Chuẩn AX3000 Wifi 6
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng LAN 1000Mbps 4 cổng LAN 1000Mbps |
| Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
| Nút |
1 nút RST 1 nút Mesh |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys 1 đèn WAN 4 đèn LAN |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Kích thước (L x W x H) |
241 x 147 x 48.5mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11ax |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps 5GHz: Lên đến 2402Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA WPA2 WPA/WPA2 WPA3 |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP L2TP |
| Mạng |
VLAN IPv6 IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN Thiếp lập máy chủ DHCP |
| Lịch |
Lịch khởi động lại |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS TR-069 DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình Cài đặt cho người quản trị |
| Trang chủ |
Thông tin mạng Wi-Fi Thông tin trạng thái thiết bị Thông tin WAN Thông tin LAN Thông tin hệ thống Hiển thị dữ liệu Tải lên/ Tải xuống |
| Máy chủ VPN |
L2TP |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~95% không ngưng tụ |
| Bảo hành |
24 tháng |



