ĐẦU CHUYỂN VGA TO LAN
ĐẦU CHUYỂN VGA TO LAN
Đầu đọc mã vạch 2 chiều Symbol – Zebra DS9208
Đầu đọc mã vạch 2 chiều Symbol - Zebra DS9208
Đầu đọc mã vạch 2 chiều DS 9208
- Quét mã vạch: 2 chiều (1D,2D).
- Tia quét: CCD, chùm tia Laser
- Tốc độ quét: 1500 lần quét / giây ở chế độ quét đa hướng và 90 lần quét /giây ở chế dộ quét 1 dòng đơn.
- Cổng giao tiếp:USB,Com,PS2,IBM
Đầu đọc thẻ nhớ SSK 630 USB 3.0(SCRM630)
Cổng kết nối: USB 3.0, tốc độ truyền tải cao (5Gbps) và ổn định. Tương thích với USB 2.0/ 1.1
Chất liệu: Hợp kim nhôm.
Tương thích với nhiều loại thẻ nhớ : SD / SDHC / SDXC / Micro-SD / Micro-SDHC / Micro-SDXC / T-Flash / CF.
Không cần trình điều khiển, cắm và chạy, hiệu suất thân thiện với người dùng.
Thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện khi mang theo.
Hệ điều hành: Windows XP / Vista / 7/8/10, Mac OS , Linux .
Đầu đọc thẻ nhớ SSK SCRM 059 (3.0)
- Giao tiếp cổng USB 3.0
- Tốc độ truyền tải USB 3.0 lên đến 5 Gbps
- Tương thích với USB 2.0 tốc độ truyền 480 Mbps
- Hỗ trợ trực tiếp: CF / XD / SD / MS / MIC SD / M2
- Bộ chuyển đổi để hỗ trợ Mini SD / MC Micro / RS-MMC / HS RS MMC
Đầu đọc thẻ nhớ SSK SCRM 331 (3.0)
Cổng giao tiếp : USB 3.0 (5Gbps)
Tương thích cổng : USB 2.0 (480Mbps) / USB 1.1 (12Mbps)
Hỗ trợ thẻ : SD / Micro SD / TF
Đầu đọc thẻ nhớ SSK SCRM025
Đầu đa năng đọc được các loại thẻ nhớ.
Thiết kế sang trọng, tinh tế.
Kết nối nhanh với cổng USB, không cần trình điều khiển.
Hỗ trợ đọc trực tiếp : CF / XD / SD /MS / MicroSD / M2
Hỗ trợ đọc (thông qua adapter) : Mini SD / MMC Micro / RS-MMC / HS RS MMC
Đầu đọc thẻ nhớ SSK SCRM060 USB 2.0
Giao tiếp cổng USB 2.0
- Tốc độ truyền tải USB 2.0 lên đến 480 Mbps
- Hỗ trợ trực tiếp: SD / MS / TF
- Bộ chuyển đổi để hỗ trợ Mini SD / MC Micro / RS-MMC / HS RS MMC
Đầu Đọc Thẻ Nhớ Transcend TS-RDF5K – USB 3.0
Kiểu dáng |
|
| Kích thước (Tối đa) | 56 mm x 24 mm x 8,9 mm (2,20 “x 0,94” x 0,35 “) |
|---|---|
| Trọng lượng (Tối đa) | 18 g (0,63 oz) |
| Màu |
|
Kết nối |
|
| Loại USB |
|
| Chuẩn kết nối |
|
Phần cứng |
|
| Khe cắm đầu đọc thẻ |
|
Môi trường hoạt động |
|
| Nhiệt độ hoạt động cho phép | 0°C ( 32°F ) ~ 70°C ( 158°F ) |
| Điện áp hoạt động |
|
| Lưu ý |
|
Hiệu suất |
|
| Lưu ý |
|
Bảo hành |
|
| Giấy chứng nhận |
|
| Bảo hành |
|
| Chính sách bảo hành | |
Yêu cầu hệ thống |
|
| Hệ điều hành |
|
Khả năng tương thích |
|
| Hỗ trợ thẻ nhớ |
|
| Lưu ý |
|
Đầu Đổi HDMI (K) -> DVI 24 + 5 (L) Unitek (Y-A 006)
- Cho phép chuyển đổi nhanh chóng.
- Hai đầu DVI 24 + 5 (L) và HDMI (K) mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (K) sang DVI 24 + 5 (L).
- Vỏ bọc làm bằng PVC chịu nhiệt, chống va đập.
- Hỗ trợ 3D và Full HD 1080P.
Đầu Đổi HDMI (L) -> DVI 24 + 1 (K) Unitek (Y-A 007A)
- Cho phép chuyển đổi nhanh chóng.
- Hai đầu DVI 24 + 1 (K) và HDMI (L) mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (L) sang DVI 24 + 1 (K).
- Hỗ trợ 3D và Full HD 1080P.
Đầu Đổi HDMI (L) -> HDMI (K) Unitek (Y-A 008)
- Cho phép chuyển đổi nhanh chóng.
- Hai đầu HDMI (L) và HDMI (K) được mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (L) sang HDMI (K).
- Thiết kế 1 góc 90 độ. Hỗ trợ 3D và Full HD 1080P.
Đầu Đổi HDMI (L) -> HDMI (K) Unitek (Y-A 009)
- Hai đầu HDMI (L) và HDMI (K) được mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (L) sang HDMI (K)
- Thiết kế 1 góc trái 90 độ. Hỗ trợ 3D, Full HD 1080P.
Đầu Đổi HDMI (L) -> Micro HDMI (K) Unitek (Y-A 010)
- Cho phép chuyển đổi nhanh chóng.
- Hai đầu HDMI (L) và Micro HDMI (K) mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (L) sang Micro HDMI (K).
- Có thể xoay 180 độ. Hỗ trợ 3D và Full HD 1080P.
Đầu Đổi HDMI (L) -> Micro HDMI (K) Unitek (Y-A 011)
- Cho phép chuyển đổi nhanh chóng.
- Hai đầu HDMI (L) và Micro HDMI (K) mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (L) sang Micro HDMI (K).
- Hỗ trợ 3D và Full HD 1080P.
Đầu Đổi HDMI (L) -> Mini HDMI (K) Unitek (Y-A 012)
- Cho phép chuyển đổi nhanh chóng.
- Hai đầu HDMI (L) và Mini HDMI (K) mạ vàng 24K.
- Chống ăn mòn bởi oxi hóa.
- Chuyển từ HDMI (L) sang Mini HDMI (K).
- Vỏ bọc làm bằng PVC chịu nhiệt, chống va đập.
- Hỗ trợ 3D và Full HD 1080P.
Đầu Đổi Type-C -> Micro Unitek (Y-A027AGY)
Đầu đổi từ USB Type-C sang micro USB, hiệu năng gấp đôi USB 3.0, đồng bộ hóa cổng sạc
Tương thích : Hỗ trợ các điện thoại thông minh, máy tính bảng và các thiết bị khác …
Đầu đổi USB ->Audio Dtech (DT-6006)
'-Công dụng USB sound: chuyển tín hiệu USB sang âm thanh và Mic
-Tương thích với hệ điều hành thông dụng hiện nay: Windows/ Linux / Mac OS
-Âm thanh vòm của USB sound: 5.1
Đầu Đổi USB OTG 2.0 -> Micro USB (K) Unitek (Y-A 015)
- Chuyển dữ liệu USB 2.0 với tốc độ 480 Mbps.
- Sử dụng kết nối được với Mouse, Keyboard và nhiều thiết bị. Hỗ trợ cho các dòng điện thoại và máy tính bảng.
- Chuyển từ USB (L) sang Micro USB (K).
Đầu Đổi USB OTG 2.0 -> Mini USB (K) Unitek (Y-A 014)
- Chuyển dữ liệu USB 2.0 với tốc độ 480 Mbps.
- Sử dụng kết nối được với Mouse, Keyboard và nhiều thiết bị. Hỗ trợ cho các dòng điện thoại và máy tính bảng.
- Ngoài ra dùng để đọc, truyền dữ liệu và nối dài USB.
- Chuyển từ USB (L) sang Mini USB (K).
- Vỏ bọc làm bằng PVC chịu nhiệt, chống va đập.
Đầu ghi Acusense 16 kênh Hikvision DS-7616NXI-K1
Thông số kỹ thuật:
| Thương hiệu | Hikvision |
| Phân loại | Dòng đầu thu thông minh Acusense |
| Độ phân giải | 8MP |
| Lưu trữ | Có 1 khe HDD lên đến dung lượng lên đến 18T |
| Nâng cao | Hỗ trợ 4 kênh nhận phân biệt người/ phương tiện; 1 kênh chụp hình khuôn mặt; 4 kênh báo động so sánh hình ảnh khuôn mặt. |
| Tính năng | Hỗ trợ 16 thư viện, tối đa 20,000 khuôn mặt. |
| Nguồn điện | 12VDC/3.3A chân nguồn tròn |
| Giải mã video |
H265+ tiết kiệm 70% dung lượng/ H.265/H.265+/H.264+/H.264 |
| Giải mã âm thanh |
12 MP/8 MP/6 MP/5 MP/4 MP/3 |
| App di động | Hikconnect |
| Băng thông vào | 160Mb/ Giây |
| Băng thông ra | 160Mb/ Giây |
| HDMI | 1 kênh, 4K (3840 × 2160)/30 Hz, 2K (2560 × 1440)/60 Hz, 1920 × 1080/60 Hz, 1600 × 1200/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz, 1024 × 768/60 Hz |
| VGA | 1 kênh, 1920 × 1080/60 Hz, 1280 × 1024/60 Hz, 1280 × 720/60 Hz |
| Chế độ Out video | Đầu ra độc lập HDMI/VGA |
| Đầu ra âm thanh | 1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ, sử dụng đầu vào âm thanh) |
| Đồng bộ phát lại | 16 kênh |
| Khả năng giải mã Video |
AI bật: 1-ch@12 MP (30 khung hình/giây)/2-ch@8 MP (30 khung hình/giây)/4-ch@4 MP (30 khung hình/giây)/8-ch@1080p (30 khung hình/giây) Tắt AI: 2-ch@12 MP (30 fps)/3-ch@8 MP (30 fps)/6-ch@4 MP (30 fps)/12-ch@1080p (30 fps) |
| Truy cập đồng thời |
128 User |
| Giao thức mạng |
TCP/IP, DHCP, IPv4, IPv6, DNS, DDNS, NTP, RTSP, SADP, SMTP, SNMP, NFS, iSCSI, ISUP, UPnP™, HTTP, HTTPS |
| Nhiệt độ làm việc |
-10 °C đến 55 °C (14 °F đến 131 °F) |
| Kích thước |
385 mm × 315 mm × 52 mm (15,2"× 12,4" × 2,0") |
| Tiêu thụ điện năng |
≤ 15 W (không có ổ cứng) |
| Cổng mạng |
Ethernet tự thích ứng RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| Chứng nhận Quốc tế |
N 55032:2015, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 50130-4, EN 55035:2017/ ANSI C63.4-2014 |
| Bảo hành | 24 tháng |


