Bảng viết điện tử JCVision JC-S640
- Thương hiệu : JCVision
- Model : JC-S640
- Xuất xứ : China
- Khu vực làm việc : 6 x 4 inch
- Kích thước :218mm x 130 mm x 9mm
- Cổng kết nối : USB
- Hệ điều hành (Windows 7 trở lên, MAC 10.12 trở lên, Android 6.0 trở lên (ngoại trừ thiết bị Android của Samsung và cần có OTG)
- Bảng Được thiết kế chủ yếu để kẻ, vẽ tranh, phác thảo, hát tài liệu, chỉnh sửa, điêu khắc và hơn thế nữa
- Bút không dùng pin với độ nhạy áp suất 8192: Đáp ứng mà không cần sạc
- Quy cách đóng gói bao gồm: Bảng vẽ điện tử x1,Ngòi bút x1,Túi bút x1,Bút thụ động JC-P001x1,
- Công suất : 5V
- Nguồn điện :5V
BÁO ĐỘNG CẢM ỨNG KAWA-I328
BÁO ĐỘNG CẢM ỨNG KAWA-I328
Báo động cửa độc lập G-AL01A
Báo động cửa độc lập G-AL01A
BÁO KHÁCH KO DÂY KAWA 618
BÁO KHÁCH KO DÂY KAWA 618
BÁO KHÁCH TỰ ĐỘNG HT2A
BÁO KHÁCH TỰ ĐỘNG HT2A
Báo Trộm Quét Bằng Hồng Ngoại HT1A
Báo Trộm Quét Bằng Hồng Ngoại HT1A
BỊCH Đầu mạng RJ45(100C)- LOẠI THƯỜNG
BỊCH Đầu mạng RJ45(100C)- LOẠI THƯỜNG
Bộ bàn phím chuột không dây Fuhlen MK880-Black
Bộ bàn phím chuột không dây Fuhlen MK880-Black
Bộ bàn phím chuột quang không dây Zadez ZMK-333
Thông số kỹ thuật:
. Bộ bàn phím và chuột (combo) không dây
. Bàn phím thiết kế chiclet (dạng thỏi chocolatte) cao cấp
. Chuột có thiết kế Ergonomic, độ chính xác cao 1600 DPI
. Phím in laser sắc nét, có bàn phím số rời (tổng cộng 104 phím)
. Khoảng cách kết nối tối đa 10m"
Bộ bàn phím chuột quang không dây ZADEZ ZMK-530G
Thông số kỹ thuật:
. Bộ bàn phím và chuột không dây cao cấp
. Cấu trúc phím nhấn dạng cắt kéo (Sicssor) cao cấp, tăng cường cảm giác gõ và độ bền đến 8 triệu lần nhấn
. Thiết kế siêu mỏng và sang trọng, phím chiclet tinh tế
. Chuột Silent hoạt động êm ái
. Thiết kế theo phong cách hệ sinh thái của MacOS
. Độ phân giải chuột 1200 DPI
. Khoảng cách kết nối đến 10m
. Tương thích Mac OS & Windows OS
Bộ Bàn Phím Và Chuột Không Dây Logitech MK540 (Wireless 2.4GHz/Đen)
Thông số sản phẩm
Bộ bàn phím chuột không dây Logitech MK540
Chuẩn kết nối: Wireless 2.4Ghz (Logitech Unifying™ Receiver)
Bàn phím:
> Layout Fullsize 104 phím - Thiết kế mỏng nhẹ
> Thiết kế chống tràn nước hiệu quả
> Công nghệ in keycap chống mài mòn
> Các nút media tích hợp
> Thiết kế có phần kê tay chống mỏi
Chuột:
> Thiết kế đối xứng nhỏ gọn
> Cảm biến quang học - Độ phân giải 1000 DPI
Có thể tùy chỉnh bằng phần mềm Logi Options+ trên Windows và macOS
Sử dụng pin AA
Thời lượng pin: Lên đến 36 tháng với bàn phím / 18 tháng với chuột
Bộ Bàn Phím Và Chuột Không Dây Logitech MK545
| Sản phẩm | Bộ bàn phím chuột không dây | ||||||||||||||||||||||||
| Hãng sản xuất | Logitech | ||||||||||||||||||||||||
| Model | MK545 | ||||||||||||||||||||||||
| Kiểu kết nối | Không dây | ||||||||||||||||||||||||
| Chuẩn kết nối | USB-Wireless | ||||||||||||||||||||||||
| Phím chức năng | 6 phím nóng | ||||||||||||||||||||||||
| Màu | Đen | ||||||||||||||||||||||||
| Tính năng khác | Kết hợp (KB)K545+(M)M510. Đầu cắm đa thiết bị, 4 Pin AA siêu bền. Các phím chức năng. Thiết kế tỳ tay thoải mái | ||||||||||||||||||||||||
Bộ báo động từ độc lập MC06-1
Bộ báo động từ độc lập MC06-1
Bộ camera KIT WIFI 04-960P/1.3MP Loại 5G
Bộ camera KIT WIFI 04-960P/1.3MP Loại 5G
Gồm 4 camera và 1 đầu ghi (sản phẩm không kèm theo ổ cứng)
Bộ cấp nguồn PoE RUIJIE RG-E-120(GE)
- Công suất 15.4W/50V DC.
- Tương thích chuẩn IEEE 802.3af.
- Safe: Low Power Devices Receive Only the Power They Need.
- Hỗ trợ 1 cổng PoE (1000Base-T, 802.3af).
- Thiết kế nhỏ gọn, dể dàng lắp đặt với các thiết bị wifi.
- Chứng nhận: FCC Part 15, EN 55022 Class B (Emissions) EN 55024 (Immunity), VCCI, UL/cUL Per EN 60950-1, GS Mark Per EN 60950-1.
- Nguồn Poe dùng cho các Model WIFI RG-AP710, RG-AP130(L), RG-AP720-L, AP210-L, RG-AP630(CD).
Bộ cấp nguồn PoE RUIJIE RG-E-130(GE)
- Công suất 30W/53V DC.
- Tương thích chuẩn IEEE 802.3af.
- Safe: Low Power Devices Receive Only the Power They Need.
- Hỗ trợ 1 cổng PoE (1000Base-T, PoE+/ 802.3at).
- Thiết kế nhỏ gọn, dể dàng lắp đặt với các thiết bị wifi.
- Chứng nhận: FCC Part 15, EN 55022 Class B (Emissions) EN 55024 (Immunity), VCCI, UL/cUL Per EN 60950-1, GS Mark Per EN 60950-1.
- Nguồn Poe dùng cho các Model WIFI RG-AP730L.
Bộ cấp nguồn PoE Ruijie RG-POE-AF15
Thông số kỹ thuật
| Nguồn |
AC: |
| Công suất |
15.6 W |
| Cổng kết nối |
1 x 10/100/1000 Mbps RJ-45 |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C to 45°C |
| Màu sắc |
Đen |
| Kích thước |
92 mm x 46.5 mm x 29.5 mm |
| Khối lượng |
95 ± 5g |
Bộ chia mạng D-Link DES-F1006P-E 6-Port 10/100/1000
THÔNG TIN SẢN PHẨM:
- 4 cổng PoE + 2 cổng uplink
- Công Suất PoE 60W
- Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W)
- Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt
- Hỗ trợ cấp nguồn và truyền dữ liệu lên đến 250M
- Tính năng thông minh: Extend, VLAN, QoS, PoE
- Chống sét lan truyền 6KV"
Bộ chia mạng Dahua DH-PFS3005-5ET-L 5-Port 10/100Mbps
- 5-Port Desktop Fast Ethernet Switch.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
- 5 cổng Fast Ethernet với tốc độ 100Mbps.
- Khả năng chuyển đổi: 1G.
- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K.
- Nguồn điện: 5VDC/500mA.
- Chống sét: 2KV.
- Kích thước: 77× 46 × 21 mm.
- Trọng lượng: 0.04kg.
Bộ chia mạng Dahua DH-PFS3008-8ET-L 8 cổng 10/100Mbps
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
- 8 cổng Fast Ethernet với tốc độ 100Mbps.
- Khả năng chuyển đổi: 1.6G.
- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K.
- Nguồn điện: 5VDC/500mA.
- Chống sét: 2KV.
- Kích thước: 125 × 65 × 22 mm.
-Khối lượng: 0.09kg.
Bộ Chia Mạng Mercusys MS116GS 16-Port
Switch 16 Cổng Gigabit
CỔNG: 16x Cổng Gigabit RJ45
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Vỏ Thép Có Thể Đặt Trên Kệ 1U 13 inch
TÍNH NĂNG: Cắm và Chạy
MS116GS - Thiết bị dành cho người mới bắt đầu
Switch Gigabit 16 Cổng Desktop/Rackmount
Cổng Gigabit hoàn chỉnh: Gồm 16 cổng RJ45 tự động đàm phán tốc độ 10/100/1000 Mbps, hỗ trợ Auto-MDI/MDIX.
Cắm và Chạy (Plug and Play): Dễ dàng sử dụng, tiết kiệm thời gian và công sức cài đặt.
Chế độ Cách ly (Isolation Mode): Cho phép tách biệt lưu lượng truy cập của các thiết bị chỉ với một thao tác, tăng cường bảo mật và hiệu suất.
Ngăn ngừa Vòng lặp (Loop Prevention): Giám sát và giải quyết các sự cố liên quan đến vòng lặp trong cấu trúc mạng, giúp tránh gián đoạn.
Vỏ kim loại bền bỉ: Hỗ trợ tản nhiệt hiệu quả, đảm bảo tuổi thọ mạng lâu dài.
Bộ chuông cửa EZVIZ CS-DP1-A0-4A1WPFBSR
Bộ chuông cửa EZVIZ CS-DP1-A0-4A1WPFBSR
- Bộ chuông cửa EZVIZ CS-DP1-A0-4A1WPFBSR bao gồm chuông cửa và màn hình wifi không dây sử dụng pin sạc DP1.
- Vỏ kim loại gia cường, chống va đập.
- Màn hình màu cảm ứng 4.3 inch.
- Camera chuông cửa 720P HD góc ống kính rộng.
- Pin sạc 4600mAh.
- Hỗ trợ khe thẻ nhớ Micro SD card (Max. 128G).
- Hỗ trợ cảm biến PIR phát hiện người.
- Tự động gửi thông báo đến Ezviz app khi có khách ghé thăm.
- Camera tự sáng đèn khi có người đến gần, sau đó tự bật màn hình khi người trong nhà đến gần màn hình.
- Hỗ trợ nút nhấn chuông như chuông cửa bình thường.
- Hỗ trợ Micro và loa đàm thoại 2 chiều.
- Hỗ trợ 2.4G Wi-Fi.
- Hỗ trợ đèn hồng ngoại.
- Hỗ trợ xem trực tiếp hoặc xem lại từ xa bằng Ezviz APP.
- Bảo hành: 24 tháng.
Bộ Chuyển Đổi Bluetooth D-Link DBT-F122 USB Nano Bluetooth 5.0
| Tiêu chuẩn Bluetooth | • Bluetooth 5.0 | |
| Giao diện USB | • USB 2.0 | |
| Yêu cầu hệ thống | • Máy tính được trang bị bộ xử lý 300MHz trở lên • RAM 64 MB trở lên • Cổng USB 1.1 hoặc 2.0 • Microsoft Windows 11, 10, 8, 7 • Ổ đĩa CD-ROM (để cài đặt trình điều khiển thiết bị) |
|
| Tỷ giá chuyển nhượng | • Lên đến 48 Mbps | |
| Mã hóa dữ liệu | • 128-bit | |
| Phạm vi hoạt động không dây | • Lên đến 50 mét ngang hàng * | |
| Nguồn điện | • Nguồn cấp USB (lấy từ máy tính) | |
| Nhiệt độ | • Hoạt động: 0 đến 50 °C • Bảo quản: -20 đến 65°C |
|
| Độ ẩm | • Hoạt động: 10% đến 90% không ngưng tụ • Lưu trữ: 5% đến 95% không ngưng tụ |
|
| Kích thước | • 20x19x6mm | |
| Cân nặng | • 78 gam | |
| Chứng nhận | • Tiêu chuẩn |
Bộ chuyển đổi BNC/ AV/Svideo to VGA Dtech DT 7003
'- Hỗ trợ độ phân giải đầu ra. 800x600 @ 60Hz, 800x600 @ 75Hz, độ phân giải 1024x768 @ 60Hz.
- Hệ thống tiêu chuẩn PAL / NTSC
- Kênh đầu vào video AV-1 kênh
- S-video đầu vào 1 kênh.
- VGA đầu vào 1 kênh.
- Tín hiệu đầu ra VGA 1 kênh
- Chức năng lựa chọn các kênh đầu vào
- Lấy nguồn trực tiếp từ cổng USB
Bộ Chuyển Đổi Internet Qua Đường Dây Điện TP-Link TL-PA7017 KIT Gigabit AV1000
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Dạng cắm | EU |
| Chuẩn và Giao thức | HomePlug AV2, HomePlug AV, IEEE 1901, IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab |
| Giao diện | Cổng Gigabit Ethernet |
| Nút | Nút Pair/Reset |
| Điện năng tiêu thụ | Maximum: 2.7W (220V/50Hz) Typical: 2.3W (220V/50Hz) Standby: 0.5W (220V/50Hz) |
| LED báo hiệu | Power, Powerline, Ethernet |
| Kích thước ( R x D x C ) | 2.0 × 1.1 × 2.6 in (52 × 28.5 × 65 mm) |
| Khoảng cách | Lên đến 300 mét / 1000 feet trên hệ thống dây điện hiện có |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Modulation Technology | OFDM (PLC) |
| Encryption | Bảo Mật Đường Dây Điện: mã hóa 128-bit AES |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | - 2 x Bộ chuyển đổi đường dây điện Gigabit AV1000 TL-PA7017 - 2 x Cáp Ethernet - 1 × Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| System Requirements | Windows 2000/XP/2003/Vista/7/8/8.1/10, Mac, Linux |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F ~104°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F ~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ |
Bộ Chuyển Đổi Mạng Ethernet USB 3.0 Sang Gigabit TP-Link UE306
| SPECIFICATIONS | |
|---|---|
| Kích thước | 2.8 x 1.0 x 0.6 in. (71 x 26 x 16.2mm) |
| Output Interface | 1 cổng Ethernet RJ45 10/100/1000Mbps |
| Input Interface | 1 cổng USB 3.0 |
| Chipset | AX88179 |
| Supported Systems | Nintendo Switch Windows 11/10/8.1/8/7 Mac OS Linux OS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ chuyển đổi mạng Ethernet USB 3.0 sang Gigabit, Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Môi trường | · Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉) · Nhiệt độ bảo quản: -40℃~70℃ (-40℉ ~158℉) · Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ · Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ |
Bộ chuyển đổi PoE Injector TP-Link TL-POE150S
TL-POE150S
PoE Injector
- Tương thích IEE 802.3af
- Tự động xác định nguồn điện cần thiêt
- Hỗ trợ tốc độ Gigabit
- Cắm và sử dụng, không yêu cầu cấu hình
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 2 x cổng mạng RJ45 10/100/1000MMbps Hỗ trợ tự chuyển đổi MDI/MDIX 1 x cổng vào nguồn điện 48DVC |
| Mạng Media | 10BASE-T: UTP loại cáp 3, 4, 5 (tối đa 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) 100BASE-TX: UTP loại cáp 5, 5e (tối đa 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) 1000BASE-T: UTP loại cáp 5, 5e, 6 (tối đa 100m) |
| Bộ cấp nguồn | 15.4W (Tối đa 48VDC) |
| LED báo hiệu | PWR |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.2*2.1*0.9 in.(80.8*54*24 mm) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Tính năng cơ bản | Tương thích với các PSE tuân thủ IEEE 802.3af Cung cấp điện lên đến 100 mét Tự động xác định các yêu cầu năng lượng cần thiết |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Gigabit PoE Injector TL-POE150S Power Adapter RJ45 Cable Installation Guide |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 7, MAC® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ chuyển đổi PoE+ TP-Link TL-POE160S
Thông Số Kỹ Thuật:
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE802.3i, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3af, IEEE802.3at |
| Giao diện | • 1 10/100/1000Mbps RJ45 data-in port • 1 10/100/1000Mbps RJ45 power+data-out port • 1 AC socket |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100 m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100 m) • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 cable(maximum 100 m) |
| Điện năng tiêu thụ | • Input: 100-240 V, 50/60 Hz • Output: Auto-determine the necessary power requirements (max. 30 W) |
| Tính năng cơ bản | • Auto-Sensing Algorithm enables providing power with 802.3af/at PD • Auto-determine the necessary power requirements • Wall-mounting and desktop installation supported • Plug-and-Play |
| LED | Power / PoE |
| Kích thước ( R x D x C ) | 4.9×2.3×1.4 in (125×59.4×36.8 mm) |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • POE160S • Installation Guide • Power Cord • Wall Mounting Kits • RJ45 Cable |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0°C to 40°C (32°F to 104°F) • Storage Temperature: -40°C to 70°C (-40°F to 158°F) • Operating Humidity: 10% to 90%RH non-condensing • Storage Humidity: 5% to 90%RH non-condensing |
Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter APTEK AP100-20A
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Giao tiếp quang |
10/100Mbps SC for optical fiber |
| Giao tiếp điện |
10/100Mbps RJ45 port |
| Bước sóng truyền |
1310nm |
| Khoảng cách truyền |
20Km |
| Tính năng khác của Converter |
Data Channel: IEEE802.3x and collision base backpressure supported Working Mode: Full/half duplex supported Transmission Rate: 100Mbit/s with error rate of zero |
| Môi trường sử dụng |
AC 220V/ DC +5V Overall Power: Operating Temperature: 0℃ to +50℃ Storage Temperature: -20℃ to +70℃ Humidity: 5% to 90% |
Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter APTEK AP100-20B
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Giao tiếp quang |
10/100Mbps SC for optical fiber |
| Giao tiếp điện |
10/100Mbps RJ45 port |
| Bước sóng truyền |
1550nm |
| Khoảng cách truyền |
20Km |
| Tính năng khác của Converter |
Data Channel: IEEE802.3x and collision base backpressure supported Working Mode: Full/half duplex supported Transmission Rate: 100Mbit/s with error rate of zero |
| Môi trường sử dụng |
AC 220V/ DC +5V Overall Power: Operating Temperature: 0℃ to +50℃ Storage Temperature: -20℃ to +70℃ Humidity: 5% to 90% |
Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Multi-Mode Gigabit TPLINK MC200CM
- Cổng RJ45 Auto-Negotiation 10/100/1000Mbps hỗ trợ Auto-MDI/MDIX
- Auto-Negotiation chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex
- Tương thích với các chuẩn IEEE 802.3ab và IEEE 802.3z
- Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 0.55km
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC110CS
- Tương thích với các chuẩn 802.3u 10/100Base-TX, 100Base-FX
- Tính năng Link Fault Passthrough và Far End Fault giảm thiểu sự mất mát gây ra bởi các liên kết lỗi rất kịp thời
- Cung cấp cấu hình chuyển mạch của chế độ truyền bán song công / song công cho cổng FX
- Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 20km
- Tự động điều chỉnh tốc độ 10/100Mbps và tự động MDI / MDIX cho cổng TX
- Cung cấp cấu hình chuyển mạch của chế độ truyền Bán song công / Song công cho cổng FX
- Tính năng Link Fault Passthrough và Far End Fault giảm thiểu sự mất mát gây ra bởi những liên kết lỗi rất kịp thời
- Mở rộng khoảng cách cáp quang lên tới 20km
- Dễ dàng xem và giám sát hoạt động của mạng qua chỉ dẫn trên đèn LED
- Cung cấp điện ở bên ngoài
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC112CS
| Chuẩn và Giao thức | IEEE 802.3i, IEEE 802.3u |
|---|---|
| Tính năng cơ bản | Áp dụng công nghệ WDM Chế độ truyền song công/bán song công cho cổng FX Mở rộng khoảng cách sợi lên tới 20km |
| Ports | 1 cổng x 100M SC/UPC 1 cổng RJ45 x 10/100M (Auto MDI/MDIX) |
| Wave Length | 1310nm Tx/1550nm Rx |
| WDM TX | 1310nm |
| WDM RX | 1550nm |
| Network Media 10BASE-T | Cáp UTP loại 3,4,5 (tối đa 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP ( tối đa 100m) |
| Network Media 100BASE-T | Cáp UTP loại 5,5e (tối đa 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) |
| Network Media 100BASE-FX | Cáp quang chế độ đơn |
| LED Indicators | PWR, Link/Act |
| Kích thước (R*D*C) | 3.7*2.9*1.1 in. (94.5*73.0*27.0 mm) |
| Power Supply | Bộ Cấp Nguồn Bên Ngoài |
| Max Power Consumption | 1.18W |
| Safety & Emission | FCC, CE, RoHS |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC210CS
| MEDIA CONVERTER & MODULE | |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z |
| Tính năng cơ bản | Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex Mở rộng khoảng cách lên đến 15km |
| Ports | 1 x Cổng 1000M SC/UPC 1 x Cổng RJ45 10/100/1000M (Auto MDI/MDIX) |
| Wave Length | 1310nm |
| Network Media 1000BASE-LX | Single-mode Fiber |
| Network Media 1000BASE-T | Cáp UTP CAT 5, 5e (tối đa 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m) |
| LED Indicators | PWR, Link/Act |
| Kích thước (R*D*C) | 3.7*2.9*1.1 in. (94.5*73.0*27.0 mm) |
| Power Supply | Bộ chuyển đổi nguồn |
| Max Power Consumption | 1.8W |
| Safety & Emission | FCC, CE, RoHS |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ chuyển đổi quang điện TP-Link MC220L
- Thương hiệu: TP-Link
- Bảo hành: 24 tháng
- Tình trạng: Mới 100%
- Chuẩn và Giao thức
- IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3x
- Tính năng cơ bản
- Kiểm soát dòng song công hoàn toàn (IEEE 802.3x)
- Mở rộng khoảng cách sợi quang lên đến 0,5 km bằng cách sử dụng sợi quang 50 / 125um
- Các cổng
– 1 cổng Gigabit SFP
– 1 cổng 1000M RJ45 (MDI tự động / MDIX) - Chiều dài sóng
– Phụ thuộc vào mô-đun SFP đã sử dụng - Mạng truyền thông 1000BASE-X
- Mô-đun SFP đa chế độ / một chế độ
- Mạng truyền thông 1000BASE-T
- Cáp UTP loại 5, 5e, 6 (tối đa 100m) EIA / TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m)
- Đèn báo LED
- PWR, LINK, RX
- Kích thước (R*D*C)
– 3,7 * 2,9 * 1,1 inch (94,5 * 73,0 * 27,0 mm) - Nguồn cấp
– Adapter ngoài - Tiêu thụ điện tối đa
– 3,95W - An toàn & Khí thải
– FCC, CE - Môi trường
– Nhiệt độ hoạt động: 0 ~ 40 (32 ~ 104)
– Nhiệt độ lưu trữ: -40 ~ 70 (-40 ~ 158)
– Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ
– Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ


