Shop

Hiển thị 1681–1720 của 14985 kết quả

Cable AMP CAT5E FTP 219413-2 305m màu trắng

Thông số kỹ thuật của cáp AMP Cat5e FTP chính hãng

• Mã sản phẩm: 219413-2

• Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet
• Thỏa mãn tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab)
• Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO
• Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz
• Độ dày lõi là 24 AWG, solid

Dữ liệu kỹ thuật:

• Điện dung: 5.6 nF/100m.
• Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
• Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.
• Điện áp : 300VAC hoặc VDC.
• Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
• Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
• Đóng gói : 1000ft/Reel in box (24 lbs/kft).

Chất liệu:

• Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, 24 AWG.
• Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.
• Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.
• Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
• Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.

Cable AMP CAT6 LX-0939 (Cuộn) 305m

- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.
- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.
- Vỏ bọc: 0.025in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.

 

Cable AMP CAT6 LX-1438 (Cuộn) 305m

- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
- Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz.
- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6.
- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.
- Vỏ bọc: 0.025in, PVC.
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.

 

Cable AMP CAT6 UTP 305M -Category 6 Cable, 4 pair, 23 AWG, U/UTP, CM, 305m, Reel in box, Blue “CommScope /China” box chính hãng

Thông số kỹ thuật: Cáp mạng Cat 6E AMP chính hãng 

  • Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet
  • Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab)
  • Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO
  • Băng thông hỗ trợ tới 600 MHz
  • Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
  • Độ dày lõi là 23 AWG, 4-cặp UTP
  • Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet.

Technical Data:

  • Điện dung: 5.6 nF/100m
  • Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
  • Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
  • Điện áp : 300VAC hoặc VDC
  • Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
  • Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
  • Đóng gói : 1000ft/ reel-in-box (26 lbs/kft)


Chất liệu: Cáp mạng Cat 6E AMP chính hãng 

  • Dây dẫn: 23 AWG đồng dạng cứng - solid
  • Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in
  • Vỏ bọc: 0.025in (Þ.230), CM
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C
  • Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C

Cable camera Watashi 305m RG6+2C (WCP 085)

Cáp đồng trục Watashi kèm dây nguồn

Cable camera Watashi 305m RG6+2C (WCP 085)
|Cáp đồng trục Watashi chuyên dùng để truyền tín hiệu truyền hình, và tín hiệu camera cực tốt. Cáp có chất lượng tốt, ổn định trong thời gian dài

Dây cáp kèm dây nguồn dùng cho cameraDây cáp  RG6  Mã WCP085Cáp tín hiệu Camera liền nguồn – Watashi RG6 + 2CMàu Đen/TrắngCấu tạo gồm 3 lõi, tín hiệu, nguồn và lõi thép chịu lựcKhả năng chống va đập, độ bền caoĐộ hao phí thấp nên có thể truyền tín hiệu đi xa (dưới 1km)Tiết kiệm và đẹp hơn so với sử dụng cáp đồng trục truyền thốngĐơn vị tính: mét (cuộn rulo gỗ 305 mét)Dây cáp RG59: 1.02mmCCS 21%+4.57mmFPE+Bonded Al Foil+128 * 0.12mmCCA(90%) Braiding+6.9mmPVC+2X7X 0.38mmCC A Power wireĐộ dài cuộn: 305m

Cable Dintek CAT5e FTP, 4 pair, 24AWG,305m

Cable Dintek  CAT.5e FTP, 4 pair, 24AWG, Bọc nhôm chống nhiễu, 305m/box

Cable Dintek CAT5e S-FTP, 4 pair, 24AWG cuộn 305m

CAT.5e S-FTP, 4 pair, 24AWG, Bọc nhôm chống nhiễu 4 đôi, bọc thêm lưới đồng ở ngoài, cuộn 305m trên rulo nhựa.

Cable Dintek CAT6 S-FTP, 4 pair, 23 AWG cuộn 305m

CAT.6 S-FTP, 4 pair, 23 AWG, Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi, bọc thêm lưới đồng ở ngoài, cuộn 305m trên rulo nhựa

Cable Dintek CAT6 UTP, 4 pair, 23AWG, 305m/box

Cable Dintek  CAT.6 UTP, 4 pair, 23AWG, 305m/box

Cable Dintek CAT6A S-FTP , 4 pair for 10GB application, 23 AWG, 305m

CAT.6A S-FTP , 4 pair for 10GB application, 23 AWG, 305m trên rulo nhưa, Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi, bọc thêm lưới đồng ở ngoài - màu xám.

Cable Dintek CAT6A U/FTP , 4 pair for 10GB application, 23 AWG, 305m

CAT.6A U/FTP , 4 pair for 10GB application, 23 AWG, 305m trên rulo nhưa, Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi - màu xám.

Cable Dintek CAT6e FTP, 4 pair, 24AWG,305m

Cable Dintek  CAT.6e FTP, 4 pair, 24AWG, Bọc nhôm chống nhiễu, 305m/box

Cable Dintek ngoài trời(OUTDOOR) – CAT.6, 305M, thép gia cường dùng treo móc.

Cáp mạng CAT.6 UTP 4-pairs dùng ngoài trời, có dây gia cường để treo, móc, 305 mét/cuộn.

-       Outdoor CAT.6 UTP 4-pair solid twisted pair cable.

-       For Outdoor or Aerial Applications

-       Voice; T1; ISDN

-       10BASE-T (IEEE 802.3)

-       16Mbps Token Ring (IEEE802.5)

-       100VG-AnyLAN (IEEE802.12)

-       100BASE-T Ethernet (IEEE802.3)

-       155/622Mbps 1.2/2.4 Gbps ATM

-       1000Mbps Gigabit Ethernet

-       550MHz Broadband Video

Cable Dintek ngoài trời(OUTDOOR)- Dintek CAT5e UTP, 305M, thép gia cường dùng treo móc.

DINTEK - Cáp mạng treo ngoài trời - CAT.5e, 305M, thép gia cường dùng treo móc. - 1101-03011A

Outdoor cat.5e 4 pair UTP solid twisted pair cable

  Voice

-       ISDN

-       10Base T(IEEE 802.3)

-       Fast Ethernet(IEEE802.3)

-       100Vg-AnyLAN(IEEE 802.12)

-       Token Ring(IEEE 802.5)

-       TP-PMD(ANSI X3T9.5)

-       100Base-T Ethernet(IEEE 802.3u)

-       155/622 Mbps ATM

-       1000Base-T

-       550 MHz Broadband video

Standards

-       UL, ETL Verifi ed

-       ANSI/TIA-568-C.2

-       ISO/IEC 11801

-       EN 50173

-       Sản xuất tại Taiwan.