Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE71H0T-PIRLO
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
- Ống kính: 3.6 mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét.
- Hỗ trợ công nghệ hồng ngoại EXIR 2.0.
- Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR.
- Cảnh báo chuyển động PIR detection bằng đèn led ánh sáng trắng.
- Hỗ trợ cổng alarm out.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE76H0T-ITMFS
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 2560 x 1944.
- Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR.
- Ống kính: 2.8mm, 3.6mm, 6mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét, cắt lọc hồng ngoại ICR.
- Chế độ hình ảnh STD/ HIGH-SAT.
- Chống ngược sáng DWDR, BLC, HLC.
- Tích hợp Mic, truyền âm thanh trên cáp đồng trục.
- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
- Vỏ kim loại.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE76H0T-ITPFS
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 2560 x 1944.
- Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR.
- Ống kính: 2.8mm, 3.6mm, 6mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét, cắt lọc hồng ngoại ICR.
- Chế độ hình ảnh STD/ HIGH-SAT.
- Chống ngược sáng DWDR, BLC, HLC.
- Tích hợp Mic, truyền âm thanh trên cáp đồng trục.
- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
- Vỏ nhựa.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE76H8T-ITMF
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
- Độ phân giải 4 Megapixel (mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI-K.
- Hỗ trợ độ phân giải 5 Megapixel khi kết nối với đầu ghi 5 Megapixel HUHI.
- Độ nhạy sáng thấp: 0.003 Lux/F1.2.
- Ultra Low Light cho hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét.
- Hỗ trợ hồng ngoại thông minh Smart EXIR.
- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.
- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.
- Hỗ trợ OSD Menu (Up the Coax).
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE78H0T-IT3FS
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 2560 x 1944.
- Độ nhạy sáng: 0.01 Lux@(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR.
- Ống kính: 2.8mm, 3.6mm, 6mm.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét, cắt lọc hồng ngoại ICR.
- Chế độ hình ảnh STD/ HIGH-SAT.
- Chống ngược sáng DWDR, BLC, HLC.
- Tích hợp Mic, truyền âm thanh trên cáp đồng trục.
- Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
- Vỏ nhựa.
- Lõi kim loại.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE78H8T-IT3F
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
- Độ phân giải 4 Megapixel (mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI-K.
- Hỗ trợ độ phân giải 5 Megapixel khi kết nối với đầu ghi 5 Megapixel HUHI.
- Độ nhạy sáng thấp: 0.003 Lux/F1.2.
- Ultra Low Light cho hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét.
- Hỗ trợ hồng ngoại thông minh Smart EXIR.
- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.
- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.
- Hỗ trợ OSD Menu (Up the Coax).
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại 5.0 Megapixel HIKVISION DS-2CE79H8T-AIT3ZF
- Cảm biến hình ảnh: CMOS.
- Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
- Ống kính: Zoom 4x (2.7mm ~ 13.5mm). Hỗ trợ tự động lấy nét Auto Focus.
- Độ phân giải 4 Megapixel (mặc định) khi kết nối với đầu ghi HQHI-K.
- Hỗ trợ độ phân giải 5 Megapixel khi kết nối với đầu ghi 5 Megapixel HUHI.
- Độ nhạy sáng thấp: 0.003 Lux/F1.2.
- Ultra Low Light cho hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 60 mét.
- Hỗ trợ hồng ngoại thông minh Smart EXIR.
- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.
- Chức năng chống ngược sáng thực WDR.
- Hỗ trợ OSD Menu (Up the Coax).
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại VANTECH VP-111TVI
- Camera VANTECH VP-111TVI sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét.
- Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình với khoảng cách truyền tín hiệu 300 mét đến 500 mét qua cáp đồng trục RG59 - 75Ω.
- Thiết kế nhỏ gọn, sang trọng, thẩm mỹ phù hợp lắp đặt cho văn phòng, shop, siêu thị, quán cafe, trường mầm non, ngân hàng....
- Độ phân giải: 1.3 Megapixel.
- Độ phân giải HD với hình ảnh sắc nét.
- Ống kính: 3.6mm (6mm, 8mm, 12mm).
- Số đèn LED hồng ngoại: 24 đèn IR LED.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 – 40 mét.
- Chức năng quan sát hồng ngoại Ngày và Đêm (ICR).
- Sử dụng ống kính ban ngày và ban đêm khác nhau cho hình ảnh cực đẹp sắc nét giữa ngày và đêm.
- Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 2D&3D-DNR.
- Chức năng chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi AGC.
- Chức năng cân bằng ánh sáng trắng AWB.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại VANTECH VP-113TVI
- Camera VANTECH VP-113TVI sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét.
- Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình với khoảng cách truyền tín hiệu 300 mét đến 500 mét qua cáp đồng trục RG59 - 75Ω.
- Thiết kế nhỏ gọn, sang trọng, thẩm mỹ phù hợp lắp đặt cho văn phòng, shop, siêu thị, quán cafe, trường mầm non, ngân hàng....
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Độ phân giải HD với hình ảnh sắc nét.
- Ống kính: 3.6mm (6mm, 8mm, 12mm).
- Số đèn LED hồng ngoại: 24 đèn Smart IR LED.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 – 40 mét.
- Chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).
- Sử dụng ống kính ban ngày và ban đêm khác nhau cho hình ảnh cực đẹp và sắc nét giữa ngày và đêm.
- Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 2D, 3D-DNR.
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi AGC.
- Chức năng chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).
- Chức năng cân bằng ánh sáng trắng AWB.
- Chức năng chống chói sáng HSBLC.
- Chức năng phát hiện chuyển động (Motion Detection).
- Chức năng bảo vệ vùng riêng tư (Privacy Masking): Camera quay bật ON và không quay bật OFF, những vùng camera không quay thì không quan sát được.
- Hỗ trợ chức năng OSD.
- Chức năng D-WDR, Smart D-Zoom.
- Chức năng chống sương mù Defog.
Camera Dome HD-TVI hồng ngoại VANTECH VP-282TVI
- Camera VANTECH VP-282TVI sử dụng công nghệ mới HD-TVI cho hình ảnh sắc nét.
- Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình với khoảng cách truyền tín hiệu 300 mét đến 500 mét qua cáp đồng trục RG59 - 75Ω.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Độ phân giải HD với hình ảnh sắc nét.
- Ống kính: 3.6mm (6mm, 8mm, 12mm).
- Số đèn LED hồng ngoại: 2 đèn Array LED.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 – 40 mét.
- Chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).
- Sử dụng ống kính ban ngày và ban đêm khác nhau cho hình ảnh cực đẹp sắc nét giữa ngày và đêm
- Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 2D, 3D-DNR.
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi AGC.
- Chức năng chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).
- Chức năng chống chói sáng HSBLC.
- Chức năng tự động cân bằng ánh sáng trắng AWB.
- Chức năng phát hiện chuyển động (Motion Detection)
- Chức năng bảo vệ vùng riêng tư (Privacy Masking): Camera quay bật ON và không quay bật OFF, những vùng camera không quay thì không quan sát được.
- Chức năng D-WDR, Smart D-Zoom.
- Chức năng chống sương mù Defog.
- Hỗ trợ giao diện OSD với nhiều ngôn ngữ, giúp dễ dàng thao tác và thiết lập.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA DH-HAC-HDBW3231EP-Z
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel Starlight.
- Ghi hình: 25/30fps@1080P, thời gian thực không trễ hình.
- Ngõ ra tín hiệu đồng thời 1 cổng BNC HDVI và một cổng test BNC chế độ analog.
- Khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300 mét với cáp 75-3Ω.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét, công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.005Lux/F1.4, 0Lux IR on.
- Ống kính điều chỉnh điện từ 2.7~12mm cho góc quan sát từ 95°~36°.
- Chế độ ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).
- Chức năng chống chói sáng (BLC, HLC).
- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Hỗ trợ 1 cổng Audio in, 1 cổng báo động in/out.
- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.
- Nguồn điện: 12VDC.
- Công suất: 12W.
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
- Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C.
- Kích thước: Φ159.1 x 117.9 mm.
- Trọng lượng: 0.9kg.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-HDBW1230EP
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp: 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Tiêu chuẩn chống va đập: IK10.
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1230EMP-A
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp: 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Tích hợp Mic ghi âm.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1230MP
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp: 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1230SLP
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp: 0.005Lux/F1.6, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW2241TP-A
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Tốc độ khung hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Hỗ trợ công nghệ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp: 0.004Lux/F1.6, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh .
- Chức năng quan sát ngày và đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống sáng chói (HLC).
- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Tích hợp trực tiếp 'DIP SWITCH' - chuyển đổi các định dạng video out trên camera.
- Tích hợp Mic ghi âm.
- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW2249TP-A-LED
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Tốc độ khung hình: 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Hỗ trợ công nghệ full-color Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét.
- Chức năng quan sát ngày và đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống sáng chói (HLC).
- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB.
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Tích hợp Mic ghi âm.
- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-T1A21P
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ghi hình: 30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.04Lux/F1.85, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Thiết kế mới nhỏ gọn, thẩm mỹ, dễ dàng lắp đặt.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ Plastic.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel DAHUA HAC-T2A21P
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ghi hình: 30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.04Lux/F1.85, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Thiết kế mới nhỏ gọn, thẩm mỹ, dễ dàng lắp đặt.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 2.0 Megapixel VANTECH VP-1008C
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ống kính cố định: 3.6mm (tùy chỉnh 6, 8, 12mm).
- Tầm quan sát hồng ngoại: 10-15 mét.
- Số LED hồng ngoại: 1 pcs Array LED.
- Chức năng quan sát ngày/đêm ICR.
- Chức năng tự động cân bằng ánh sáng trắng AWB.
- Chức năng chống ngược sáng BLC.
- Chức năng giảm nhiễu kỹ thuật số 3D-DNR.
- Nguồn điện: 12VDC.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 4.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1400EMP
- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS.
- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25fps@4MP, 25/30fps@1080p, 25/30fps@720p.
- Hai ngõ ra tín hiệu phân giải 4 Megapixel và analog trên 2 đường truyền analog và HDCVI thời gian thực không trễ hình.
- Khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300 mét với cáp 75-3Ω.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét, công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Chế độ ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).
- Chức năng chống chói sáng (BLC, HLC).
- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
- Công suất: 7W.
- Chất liệu: Vỏ nhôm đúc.
- Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C.
- Kích thước: Φ106 x 93.7mm.
- Trọng lượng: 0.58kg.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 4.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1400MP
- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS.
- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25fps@4MP, 25/30fps@1080p, 25/30fps@720p.
- Hai ngõ ra tín hiệu phân giải 4 Megapixel và analog trên 2 đường truyền analog và HDCVI thời gian thực không trễ hình.
- Khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300 mét với cáp 75-3Ω.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét, công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Chế độ ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).
- Chức năng chống chói sáng (BLC, HLC).
- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
- Công suất: 7W.
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
- Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C.
- Kích thước: Φ93.4×79.7mm.
- Trọng lượng: 0.35kg.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 4.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1400RP
- Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch CMOS.
- Độ phân giải: 4.0 Megapixel.
- Ghi hình: 25fps@4MP, 25/30fps@1080p, 25/30fps@720p.
- Hai ngõ ra tín hiệu phân giải 4MP và analog trên 2 đường truyền analog và HDCVI thời gian thực không trễ hình.
- Khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 300 mét với cáp 75-3Ω.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.03Lux/F1.5, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 20 mét, công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Chế độ ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).
- Chức năng chống chói sáng (BLC, HLC).
- Chức năng chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR.
- Chức năng chống nhiễu (3D-DNR).
- Tiêu chuẩn chống thấm nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Nguồn điện: 12VDC.
- Công suất: 7W.
- Chất liệu: Vỏ plastic.
- Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C.
- Kích thước: Φ85.4 x 69.1mm.
- Trọng lượng: 0.1kg.
Camera Dome HDCVI hồng ngoại 5.0 Megapixel DAHUA HAC-HDW1500MP
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch.
- Độ phân giải: 5.0 Megapixel.
- Ghi hình: 20fps@5MP, 25/30fps@4MP, 25/30fps@1080P.
- Ống kính cố định: 3.6mm.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.02Lux/F1.85, 0Lux IR on.
- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.
- Chức năng quan sát ngày đêm (ICR).
- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).
- Chức năng tự động bù sáng (AGC).
- Chức năng chống ngược sáng (BLC).
- Chức năng chống nhiễu 2D-DNR.
- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
- Chất liệu: Vỏ kim loại.
Camera Dome HDTVI hồng ngoại 2.0 Megapixel VANTECH VP-114TP/AP/CP
-Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình với khoảng cách truyền tín hiệu 300 mét đến 500 mét qua cáp đồng trục RG59 - 75Ω.
-Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Korea Chipset.
-Độ phân giải: 2.0 Megapixel (1080P).
-Ống kính: 3.6mm.
-Số đèn LED hồng ngoại: 4 đèn LED Array.
-Tầm quan sát hồng ngoại: 30 – 40 mét.
-Có khả năng truyền tải dữ liệu với khoảng cách truyền dài từ 300 - 500 mét.
-Chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).
-Chức năng phát hiện chuyển động.
-Chức năng báo động mặt nạ che phủ.
-Chức năng cân bằng ánh sáng trắng AWB.
-Chức năng điều chỉnh độ lợi AGC.
-Chức năng chống ngược sáng BLC.
-Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.
-Chức năng chống sương mù Defog.
-Nguồn điện: 12VDC.
Camera Dome HDTVI hồng ngoại 2.0 Megapixel VANTECH VP-224TP/AP/CP
-Công nghệ HD-TVI (High Definition Transport Video Interface): HD-TVI truyền tải hình ảnh, dữ liệu đảm bảo chất lượng hình ảnh, Video rõ ràng, không bị trễ hình với khoảng cách truyền tín hiệu 300 mét đến 500 mét qua cáp đồng trục RG59 - 75Ω.
-Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Korea Chipset.
-Độ phân giải: 2.0 Megapixel, Full HD (1920 x 1080).
-Ống kính: 3.6mm.
-Số đèn LED hồng ngoại: 4 đèn LED Array.
-Tầm quan sát hồng ngoại: 30 – 40 mét.
-Có khả năng truyền tải dữ liệu với khoảng cách truyền dài từ 300 - 500 mét.
-Chức năng quan sát Ngày và Đêm (ICR).
-Chức năng phát hiện chuyển động.
-Chức năng báo động mặt nạ che phủ.
-Chức năng cân bằng ánh sáng trắng AWB.
-Chức năng điều chỉnh độ lợi AGC.
-Chức năng chống ngược sáng D-WDR/ BLC.
-Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.
-Chức năng chống sương mù Defog.
-Nguồn điện: 12VDC.
Camera Dome hồng ngoại 8.0 Megapixel KBVISION KX-4K04MC
- Cảm biến hình ảnh: 1/2 inch CMOS.
- Độ phân giải: 4K (~8.0 Megapixel).
- Ống kính: 3.7-11mm (góc nhìn 112°~46°).
- Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét.
- Tính năng hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh độ sáng chống lóa.
- Truyền tín hiệu, hình ảnh rõ nét với khoảng cách xa lên đến 500 mét.
- Chuyên chống ngược sáng True WDR (120dB).
- Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR.
- Chức năng cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).
-Tiêu chuẩn chống va đập: IK10
- Nhiệt độ hoạt động: -30~+60°C.
- Nguồn điện: 12VDC/ 24VAC.
- Hỗ trợ nguồn ra: 12DC-4W.
- Vật liệu: Vỏ kim loại.
Camera EZVIZ C6C Quay Quét 4K Wi-Fi – Tích Hợp AI (CS-C6c-R100-8G8WF)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-C6c-R100-8G8WF |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét lũy tiến 1/2.7" |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 4mm @ F1.6, góc nhìn: 106° (ngang), 90° (dọc), 48° (chéo) |
| Góc PT | Quay: 340°, Nghiêng: 130° |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0.51 Lux @ (F1.6, AGC BẬT) khi có hồng ngoại |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày & đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| WDR | WDR thực |
| BLC | Hỗ trợ |
| Tầm nhìn ban đêm | 10m & Tầm nhìn ban đêm màu thông minh 6m |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối ưu | 3840 × 2160 |
| Tỷ lệ khung hình | Tự thích ứng trong quá trình truyền mạng |
| Nén video | H.264/H.265 |
| Bitrate của video | HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 4 Mb/giây |
| Mạng | |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11a, IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ac 802.11ax |
| Dải tần số | 2.4 ~ 2.4835 GHz, 5.17~5.25 GHz, 5.735~5.835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz |
| Bảo vệ | WPA-PSK/WPA2-PSK/ WPA3-Cá nhân |
| Tốc độ truyền | 11b 11 Mbps, 11g 54 Mbps, 11n: 72 Mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | KHÔNG |
| Chức năng | |
| Báo động thông minh | Phát hiện hình dạng con người và thú cưng được hỗ trợ bởi AI |
| Tuỳ chỉnh khu vực cảnh báo | Hỗ trợ |
| Trò chuyện hai chiều | Hỗ trợ (hai mic) |
| Chức năng chung | Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Nhịp tim, Hiệu ứng gương, Bảo vệ bằng mật khẩu, Dấu mờ |
| Lưu trữ | |
| Bộ nhớ trong | Khe cắm thẻ nhớ Micro SD (Tối đa 512G) |
| Bộ nhớ đám mây | Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ EZVIZ CloudPlay |
| Thông tin chung | |
| Điều kiện hoạt động | -10° đến 45°C Độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Nguồn điện | DC 5V / 2A (Type-C) |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 8W |
| Kích thước | 100 × 100 × 96.5 |
| Kích thước đóng gói | 115.5 × 116 × 160 mm |
| Cân nặng | Sản phẩm: 290g Với gói: 604g |
| Chi tiết trong hộp | |
| Hộp bao gồm | - Camera |
| - Bộ chuyển đổi nguồn | |
| - Cáp nguồn | |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Tấm gắn thiết bị | |
| - Bộ vít EZVIZ | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn nhanh | |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE / RoHS / WEEE / REACH / UL |
Camera EZVIZ C7 (4MP + 4MP) Mắt Kép Thông Minh 2K+ Trong Nhà (CS-C7-R100-8G44WF)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-C7-R100-8G44WF |
| Camera | |
| Độ phân giải | Độ phân giải 2K+ kép |
| Cảm biến hình ảnh | 1/3" Quét liên tục CMOS |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính cố định | 2.8mm@f1.6, Góc xem: 108 ° (chéo), 92 ° (ngang), 50 ° (dọc) |
| Ống kính PT | 6 mm@f1.6, Góc xem: 60 ° (chéo), 51 ° (ngang), 28 ° (dọc) |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Ngày & đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| Video và âm thanh | |
| Nén video | H.264/H.265 |
| Tỷ lệ khung hình | Tối đa: 15fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền mạng |
| Mạng | |
| Báo động thông minh | Phát hiện chuyển động, Phát hiện hình dạng con người, Phát hiện thú cưng, Chế độ tuần tra |
| Ghép nối Wi-Fi | Ghép nối AP / Ghép nối Bluetooth |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Hình ảnh | |
| Độ phân giải tối đa | 2560 × 1440 |
| Tỷ lệ khung hình | Tự thích ứng trong quá trình truyền mạng |
| Giao diện | |
| Lưu trữ | Khe cắm thẻ nhớ Micro SD (Tối đa 512G) |
| Nguồn điện | TYPE-C |
| Chức năng | |
| Tiêu chuẩn | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n,802.11ac 802.11ax |
| Dải tần số | 2.4GHz: 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz 5GHz: 5.150GHz ~ 5.250GHz |
| Kênh Băng thông | 2.4 GHz hỗ trợ 20 MHz 5GHz hỗ trợ 80 MHz |
| Bảo vệ | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA3-cá nhân |
| Tốc độ truyền | Tối đa 2.4GHz. Hỗ trợ tỷ lệ: 11B_11M , 11G_54M, 11N_MCS7_20M , 11AX_MCS11_20M 5.15-5.25GHz tối đa. Hỗ trợ tỷ lệ: 11A_54M, 11N_MCS7_20-40M, 11AC_MCS9_20-40-80M, 11AX_MCS11_20-40-80M |
| Công suất đầu ra (EIRP) | 20 dBm |
| Ăng-ten | 2.56dbi@2.48GHz , 3.18dbi@5.22GHz |
| Thông tin chung | |
| Điều kiện hoạt động | -20° C đến 50° C Độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 8W |
| Nguồn điện | 5V/2A DC |
| Phạm vi hồng ngoại | TỐI ĐA. 10 mét |
| Kích thước | 100 × 100 × 98 mm |
| Kích thước gói | 117 × 117 × 165 mm |
| Khối lượng tịnh | 310 g |
| Trọng lượng trần | 610 g |
| Chi tiết trong hộp | |
| Chi tiết trong hộp | - Camera (x1) |
| - Bộ chuyển đổi nguồn (x1) | |
| - Cáp nguồn (x1) | |
| - Tấm mẫu khoan (x1) | |
| - Tấm gắn thiết bị (x1) | |
| - Bộ vít (x1) | |
| - Thông tin quy định (x1) | |
| - Hướng dẫn nhanh (x1) | |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE / UKCA / WEEE / RoHS / REACH / UL |
Camera EZVIZ CB5 Không Dây Dùng Pin 4K (CS-CB5-R100-2F8WFL)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-CB5-R100-2F8WFL |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | Cảm biến CMOS quét liên tục 1/2,7” 8 Megapixel |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0,01 lux @ (F1.6, AGC BẬT), 0 Lux khi có hồng ngoại |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 2,8mm@ F1.6; 135° (Chéo), 113° (Ngang), 60° (Dọc) |
| Ngày & đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Tầm nhìn ban đêm | Khoảng cách tia hồng ngoại:15m, Khoảng cách Tầm nhìn có màu ban đêm:15m |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối ưu | 3840 × 2160 |
| Tỷ lệ khung hình | 15 fps. Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Tỷ lệ bit video | Ultra HD; Quad HD; Full HD; Tỷ lệ bit thích ứng Hi-Def. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 4 Mbps |
| Mạng | |
| Bluetooth | Hỗ trợ |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax |
| Dải tần số | 2,4 GHz ~ 2,4835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz |
| Bảo vệ | WPA-PSK/WPA2-PSK, WPA3-cá nhân |
| Tốc độ truyền | 11b: 11mbps, 11g: 54mbps, 11n: 72mbps, 11ax: 114mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Yêu cầu mạng tối thiểu | 8 Mbps |
| Chức năng | |
| Báo thức thông minh | Phát hiện hình dạng con người chạy bằng AI, Phát hiện hình dạng xe chạy bằng AI |
| Trò chuyện hai chiều | Hỗ trợ |
| Chức năng chung | Chống rung, Nhịp tim, Bảo vệ bằng mật khẩu, Mã hóa video |
| Lưu trữ | |
| Lưu trữ cục bộ | Hỗ trợ khe cắm Micro SD để lưu trữ cục bộ (Tối đa 512G) |
| Lưu trữ đám mây | Lưu trữ đám mây EZVIZ |
| Thông tin chung | |
| Điều kiện hoạt động | -20 °C tới 50 °C (-4 °F tới 122 °F ), Độ ẩm từ 95% trở xuống (Không ngưng tụ) |
| Hạng IP | IP65 |
| Nguồn cấp | DC 5V/2A (Bộ điều hợp nguồn tương thích cần được mua riêng) |
| Dung lượng pin | 10400 mAh |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 10W |
| Kích thước sản phẩm | 166×103×54mm |
| Kích thước bao bì | 227×167×64mm |
| Cân nặng | Trọng lượng tịnh: 466g Với gói: 822g |
| Chi tiết các bộ phận | |
| Chi tiết các bộ phận | - Camera |
| - Cáp nguồn | |
| - Đế bắt vít | |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Bộ vít EZVIZ | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn nhanh | |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE / REACH / WEEE / RoHS |
CAMERA EZVIZ CB8 3MP NGOÀI TRỜI CHẠY BẰNG PIN (Tặng Kèm Tấm Pin)
| PHIÊN BẢN | Mã sản phẩm | CS-CB8 |
|---|---|---|
| Phiên bản | Phiên bản: dùng ngoài trời Outdoor | |
| CAMERA / VIDEO | Loại cảm biến | CMOS P 1 / 3 ”3MP |
| àn trập | Màn trập tự thích ứng | |
| Ống kính | 4mm @ F1.6, góc xem chéo 102 °; ngang 86 °; dọc 44 ° | |
| Loại giao diện ống kính | M12 | |
| Chế độ chuyển đổi ngày và đêm | Loại bộ lọc hồng ngoại ICR | |
| GIAO DIỆN / NÚT | Lưu trữ | không Hỗ trợ bộ nhớ SD, Tích hợp sẵn bộ nhớ 32GB |
| Đầu vào âm thanh | Tích hợp Micrô độ nhạy cao | |
| Đầu ra âm thanh | Tích hợp Loa công suất lớn | |
| Nút bấm | Nút Reset | |
| CHUẨN NÉN | Chuẩn nén video | H.265 / H.264 |
| Tốc độ nén video | Độ nét cực cao, độ nét cao và độ nét tiêu chuẩn, với tốc độ bit thích ứng | |
| Tốc độ nén âm thanh | Tốc độ bit thích ứng | |
| HÌNH ẢNH | Kích thước hình ảnh tối đa | 2304 × 1296 |
| Tỷ lệ khung hình | Tốc độ khung hình truyền mạng tối đa: 15fps: điều chỉnh thích ứng | |
| CÁC TÍNH NĂNG MẠNG | Cấu hình một phím | Mạng phân phối AP |
| Thỏa thuận hỗ trợ | Tiêu chuẩn P2P EZVIZ | |
| Giao thức giao diện | Tiêu chuẩn P2P EZVIZ | |
| WI-FI | Tiêu chuẩn không dây | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n |
| Dải tần số | 2,4 GHz ~ 2,4835 GHz | |
| Kênh Băng thông | Hỗ trợ 20MHz | |
| Sự an toàn | 64/128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK | |
| Tốc độ truyền | 11b: 11Mbps, 11g: 54Mbps, 11n: 150Mbps | |
| ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CHUNG | Nhiệt độ làm việc, độ ẩm | -30 ℃ ~ 60 ℃, độ ẩm nhỏ hơn 95% (không ngưng tụ) |
| Nguồn cấp | DC 12V / 1A |
Camera EZVIZ CS-H5 (2K, POE, 4mm) Ngoài Trời (CS-H5-R201-1H3EKFL(4mm))
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-H5-R201-1H3EKFL |
| Máy ảnh | |
| Cảm biến hình ảnh | Cảm biến CMOS quét liên tục 1/2.8" |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự thích ứng |
| Ống kính | 4mm @ F1.6, góc nhìn: 102° (chéo), 86° (ngang), 46° (dọc) 6mm @ F1.6, góc nhìn: 62° (chéo), 52° (ngang), 28° (dọc) |
| Độ chiếu sáng tối thiểu | 0,01 lux @(F1.6 ,AGC BẬT) ,0 Lux với IR |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Công tắc ngày/đêm | Bộ lọc IR-Cut với chức năng tự động chuyển đổi |
| DNR | 3D DNR |
| WDR | WDR kỹ thuật số |
| BLC | Hỗ trợ |
| Khoảng cách nhìn đêm hồng ngoại | Lên đến 98 ft. / 30 m |
| Video & Âm thanh | |
| Độ phân giải tối đa | 2304 × 1296 |
| Tốc độ khung hình | Tự thích ứng trong quá trình truyền tải mạng. |
| Nén video | H.265 / H.264 |
| Tốc độ bit video | Độ phân giải cực cao (Ultra-HD); Độ phân giải cao (Hi-Def); Chuẩn. Tốc độ bit thích ứng. |
| Tốc độ bit âm thanh | Tự thích ứng |
| Mạng | |
| Giao thức | Giao thức độc quyền của EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền của EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | Cổng RJ45 × 1 (Cổng Ethernet thích ứng 10M / 100M) |
| Chức năng | |
| Báo động thông minh | Phát hiện hình dạng người/phương tiện bằng trí tuệ nhân tạo |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Đàm thoại hai chiều | Hỗ trợ |
| Chức năng chung | Chống nhấp nháy, Luồng kép, Nhịp tim, Bảo vệ bằng mật khẩu, Hình mờ |
| Kho | |
| Lưu trữ cục bộ | Hỗ trợ thẻ nhớ microSD (tối đa 512 GB) |
| Lưu trữ đám mây | Hỗ trợ lưu trữ đám mây EZVIZ CloudPlay (yêu cầu đăng ký thuê bao) |
| Tổng quan | |
| Điều kiện vận hành | Nhiệt độ từ -30°C đến 50°C (-22°F đến 122°F) Độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Cấp độ IP | IP67 |
| Nguồn điện | Nguồn DC 12V/1A, hỗ trợ cấp nguồn PoE. |
| Mức tiêu thụ điện năng | Công suất tối đa 7W |
| Kích thước | 183 × 93 × 75mm (7.20 × 3.66 × 2.95 inch) |
| Kích thước đóng gói | 256 × 197 × 118mm (10.08 × 7.76 × 4.65 inch) |
| Cân nặng | Khối lượng tịnh: 470g Khối lượng cả bao bì: 820g |
| Trong hộp | |
| Trong hộp | - Camera PoE H5 |
| - Giá đỡ | |
| - Bộ ốc vít | |
| - Bộ dụng cụ chống nước | |
| - Thông tin quy định × 2 | |
| - Hướng dẫn Bắt đầu Nhanh | |
| Chứng chỉ | |
| Chứng chỉ | CE / WEEE / RoHS / REACH |
Camera EZVIZ EB5 Không Dây Dùng Pin 4K (CS-EB5-R100-2F8WFL)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-EB5-R100-2F8WFL |
| Máy ảnh | |
| Cảm biến hình ảnh | Cảm biến CMOS quét liên tục 8 megapixel, kích thước 1/2.7 inch |
| Độ chiếu sáng tối thiểu | 0,01 Lux @(F1.6, AGC BẬT), 0 Lux với IR |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự thích ứng |
| Ống kính | 2.8mm@ F1.6; 135° (Đường chéo), 113° (Ngang), 60° (Dọc) |
| Ngày và đêm | Bộ lọc IR-Cut với chức năng tự động chuyển đổi |
| DNR | 3D DNR |
| Tầm nhìn ban đêm | Tầm nhìn hồng ngoại: 15m, Tầm nhìn ban đêm có màu: 15m |
| Video & Âm thanh | |
| Độ phân giải tối đa | 3840 × 2160 |
| Tốc độ khung hình | 15 khung hình/giây. Tự thích ứng trong quá trình truyền tải mạng. |
| Nén video | H.265 / H.264 |
| Tốc độ bit video | Ultra HD; Quad HD; Full HD; Tốc độ bit thích ứng độ phân giải cao. |
| Tốc độ bit âm thanh | Tự thích ứng |
| Tốc độ bit tối đa | 4 Mbps |
| Mạng | |
| Bluetooth | Hỗ trợ |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n, 802.11ax |
| Dải tần số | 2,4 GHz ~ 2,4835 GHz |
| Băng thông kênh | Hỗ trợ tần số 20 MHz |
| Bảo vệ | WPA-PSK/WPA2-PSK, WPA3-Cá nhân |
| Tỷ lệ truyền | 11b: 11Mbps, 11g: 54Mbps, 11n: 72Mbps, 11ax: 114Mbps |
| Ghép nối Wi-Fi | Ghép nối AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền của EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền của EZVIZ Cloud |
| Yêu cầu mạng tối thiểu | 8Mbps |
| Chức năng | |
| Báo động thông minh | Phát hiện hình dạng người bằng trí tuệ nhân tạo, phát hiện phương tiện bằng trí tuệ nhân tạo |
| Đàm thoại hai chiều | Hỗ trợ |
| Chức năng chung | Chống nhấp nháy, Nhịp tim, Bảo vệ bằng mật khẩu, Hình mờ |
| Kho | |
| Lưu trữ cục bộ | Hỗ trợ khe cắm Micro SD để lưu trữ dữ liệu cục bộ (tối đa 512G) |
| Lưu trữ đám mây | Lưu trữ đám mây EZVIZ |
| Tổng quan | |
| Điều kiện vận hành | Nhiệt độ từ -20 °C đến 50 °C (-4 °F đến 122 °F), độ ẩm 95% hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Cấp độ IP | IP65 |
| Nguồn điện | Nguồn DC 5V/2A (Cần mua riêng bộ chuyển đổi nguồn tương thích) |
| Dung lượng pin | 10400 mAh |
| Mức tiêu thụ điện năng | Công suất tối đa: 10W |
| Kích thước sản phẩm | 166 × 103 × 54 mm |
| Kích thước đóng gói | 227 × 167 × 64 mm |
| Cân nặng |
Khối lượng tịnh: 466g Bao bì: 822g |
| Trong hộp | |
| Trong hộp | - Máy ảnh |
| - Cáp nguồn | |
| - Đế vít | |
| - Mẫu khoan | |
| - Bộ ốc vít EZVIZ | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn Bắt đầu Nhanh | |
| Chứng chỉ | |
| Chứng chỉ | CE / REACH / WEEE / RoHS |
Camera EZVIZ H5 4G 2K Không Dây Ngoài Trời (CS-H5-R201-1H3KFL4GA(4mm))
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-H5-R201-1H3KFL4GA |
| Máy ảnh | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2.8" Quét liên tục CMOS |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 4mm @ F1.6, góc nhìn: 102°(Chéo), 86° (Ngang), 46° (Dọc) 6mm@ F1.6, góc nhìn:62°(Chéo), 52° (Ngang), 28° (Dọc) |
| Chiếu sáng tối thiểu | 0,01 lux @(F1.6 ,AGC ON) ,0 Lux với IR |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Chuyển đổi ngày / đêm | Bộ lọc IR-Cut có khả năng tự động chuyển đổi |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| BLC | Hỗ trợ |
| Khoảng cách tầm nhìn ban đêm IR | Lên tới 98 ft. / 30 m |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối đa | 2304 x 1296 |
| Tỷ lệ khung hình | Tự thích ứng trong quá trình truyền mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Loại H.265 | Thông tin chính |
| Bitrate của video | Ultra-HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Mạng | |
| Băng tần | IN LTE-FDD: B1/B3/B5/B8 IN LTE-TDD: B34/B38/B39/B40/B41 EU LTE-FDD: B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28 LA LTE-FDD: B2/B3/B4/B5/B7/B8/B28/B66 |
| Mạng có dây | RJ45 x 1(10M/100M Cổng Ethernet tự điều chỉnh) |
| Chức năng | |
| Báo động thông minh | Phát hiện chuyển động của người, Phát hiện xe |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Trò chuyện hai chiều | Hỗ trợ |
| Chức năng chung | Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Nhịp tim, Bảo vệ bằng mật khẩu, Mã hóa video |
| Lưu trữ | |
| Bộ nhớ trong | Hỗ trợ Thẻ nhớ microSD (Lên đến 512 GB) |
| Bộ nhớ đám mây | Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ EZVIZ CloudPlay (Phải đăng ký) |
| Thông tin chung | |
| Điều kiện hoạt động | -30° C đến 50° C (-22° F đến 122° F) Độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Lớp IP | IP67 |
| Nguồn điện | 12V/1A DC |
| Sự tiêu thụ năng lượng | Tối đa. 7W |
| Kích thước | 183 × 93 × 75mm (7,20 × 3,66 × 2,95 inch) |
| Kích thước bao bì | 256 × 197 × 118mm (10,08 × 7,76 × 4,65 inch) |
| Cân nặng | Trọng lượng tịnh: 482g Với gói: 856g |
| Chi tiết trong hộp | |
| Trong cái hộp | - Máy ảnh |
| - Lắp khung | |
| - Mẫu khoan | |
| - Bộ chuyển đổi điện | |
| - Bộ chống nước | |
| - Bộ vít khung | |
| - Thông tin về các quy định | |
| - Hướng dẫn nhanh | |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE / UL / WEEE / RoHS / REACH |
Camera EZVIZ Wifi C3W Ngoài Trời 2 MegaPixel Tích Hợp Còi Đèn Chớp (CS-CV310-(A0-1B2WFR) (1080P))
Camera IP WiFi Ezviz C3W 1080p (CS-CV310) Ngoài Trời
Cảm biến 1/2.7″ Progressive CMOS, Độ phân giải 1920×1080 @25fps
Ống kính 2.8mm@ F2.2, góc nhìn ngang 103°, góc nhìn chéo 118°
Hỗ trợ DWDR, 3D DNR , BLC , ICR , 2 luồng dữ liệu,
Chuấn nén H.264 , hỗ trợ 2 luồng dữ liệu
Phát hiện chuyển động thông minh
Tích hợp đèn chớp và còi báo động trên camera , lập tức cảnh báo khi có xâm nhập hoặc khi người sử dụng bật
Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ đến 128GB
Tích hợp Micro và Loa – Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực
Hồng ngoại 30m, IP66
Hỗ trợ wifi , tích hợp 2 antenna mở rộng
Hỗ trợ wifi + cài đặt wifi thông minh với phần mềm EZVIZ – quá trình cài đặt chỉ mất vài phút với người lần đầu sử dụng
Camera EZVIZ Wifi C3X Ngoài Trời 2MP (CS-CV310-C3-6B22WFR)
| Thông số model | ||
|---|---|---|
| Model | CS-CV310-C3-6B22WFR | |
| Camera | ||
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét lũy tiến 1/2,7" | |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh | |
| Ống kính |
2.8mm @F1.6, góc nhìn: 105° (ngang), 120°(chéo) 4 mm F1.6, góc nhìn: 89° (ngang), 106° (chéo) |
|
| Độ chiếu sáng tối thiểu | ghi hình màu vào ban đêm, 0.005 lux | |
| Ngàm ống kính | M8 | |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D | |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số | |
| Công nghệ nén | ||
| Chuẩn nén video | H.264 / H.265 | |
| Bitrate của video | Full HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. | |
| Hình ảnh | ||
| Độ phân giải tối ưu | 1920 × 1080 | |
| Tỷ lệ khung hình | 50Hz: 25fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng | |
| BLC | Hỗ trợ | |
| Giao diện | ||
| Lưu trữ | Khe cắm thẻ nhớ MicroSD (Tối đa 256 GB) | |
| Mạng có dây | RJ45 X 1 (Cổng Ethernet tự thích ứng 10M/100M) | |
| Mạng | ||
| Báo động thông minh | Phát hiện chuyển động, phát hiện hình dáng người, phát hiện hình dáng xe | |
| Thiết lập vùng phát hiện chuyển động | Hỗ trợ | |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP | |
| Giao thức | Giao thức EZVIZ cloud | |
| Giao thức giao diện | Giao thức EZVIZ cloud | |
| Wi-Fi | ||
| Tiêu chuẩn | IEEE802.11b/g/n | |
| Dải tần số | 2,4 GHz ~ 2.4835 GHz | |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz | |
| Bảo mật | 64 / 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK | |
| Tốc độ truyền | 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 144 Mbps | |
| Thông tin chung | ||
| Nguồn điện | Điện một chiều 12V±10% | |
| Tiêu thụ điện | Tối đa 12W | |
| Dải tia hồng ngoại | Tối đa 30 mét (98,43 feet) | |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 | |
| Kích thước | 72 x 72 x 150 mm (2,83 x 2,83 x 5,9 inch) | |
| Kích thước đóng gói | 253,5 x 111,5 x 93,5 mm (9,98 x 4,39 x 3,68 inch) | |
| Trọng lượng | 425g (0,94 lb) | |
| Chi tiết bộ sản phẩm | ||
| Chi tiết bộ sản phẩm | Camera C3X; Tấm mẫu khoan; Bộ vít; Bộ chống thấm nước; Bộ nguồn 1.5m (4,9 ft); Hướng dẫn sử dụng nhanh | |
| Môi trường hoạt động | ||
| Nhiệt độ | -30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F ) | |
| Độ ẩm | 95% hoặc nhỏ hơn (không ngưng tụ) | |
| Chứng nhận | ||
| Chứng nhận | UL/FCC/CE/WEEE/REACH/RoHS | |
Camera EZVIZ Wifi H3 2K Ngoài Trời (CS-H3-R100-1H3WKFL(2.8mm))
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-H3-R100-1H3WKFL |
| Thông tin chung | |
| Kích thước | 75.5 × 75.5 × 155 mm (2.97 × 2.97 × 6.10 inch) |
| Kích thước bao bì | 227 × 100 × 92 mm (8.94 × 3.94 × 3.62 inch) |
| Trọng lượng | Khối lượng tịnh: 438 g (15.45 oz) Đóng gói bao gồm: 676 g (23.84 oz) |
| Hạng IP | IP67 |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C ~ 60 ºC (-22 °F ~ 140 °F ) Độ ẩm 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét liên tục 1/2.7” |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 2.8mm @ F2.0, góc quan sát: 122° (Chéo), 106° (Ngang), 56° (Dọc) 4mm @ F2.0, góc quan sát:102° (Chéo), 86° (Ngang), 44° (Dọc) |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0.01 lux @ (F2.0, AGC BẬT), 0 Lux khi có hồng ngoại |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Chuyển đổi Ngày / Đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| BLC | Hỗ trợ |
| Khoảng cách tầm nhìn ban đêm bằng hồng ngoại | Lên đến 30 m/ 98 ft |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối ưu | 2304 x 1296 pixel |
| Tỷ lệ khung hình | Tối đa: 30fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Bitrate của video | Quad HD; Full HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 3 Mbps |
| Mạng | |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n |
| Dải tần số | 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz |
| An ninh | 64 / 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền | 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 150 Mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | RJ45 × 1(10M/100M Cổng Ethernet tự điều chỉnh) |
| Chức năng | |
| Phát hiện | Phát hiện dáng người/ xe bằng công nghệ AI, Phát hiện chuyển động |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Tích hợp | Hoạt động với Alexa, Trợ lý Google, IFTTT |
| Chức năng chung | Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Heart Beat, Hiệu ứng gương, Bảo vệ bằng mật khẩu, Dấu mờ |
| Lưu trữ | |
| Bộ nhớ trong | Hỗ trợ thẻ nhớ microSD (Tối đa 512 GB) |
| Bộ nhớ đám mây | Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ EZVIZ CloudPlay (Phải đăng ký) |
| Nguồn điện | |
| Đấu điện | Đấu mạch cứng |
| Nguồn điện | DC 12V / 1A |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 7W |
| Hộp sản phẩm bao gồm | |
| Hộp sản phẩm bao gồm | - Camera EZVIZ H3 2K |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Bộ vít | |
| - Bộ chống nước | |
| - Bộ chuyển đổi nguồn | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn bắt đầu nhanh | |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE / FCC / UKCA / UL / WEEE / RoHS / REACH |
Camera EZVIZ Wifi H3 3K Ngoài Trời (CS-H3-R100-1J5WKFL(2.8mm))
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-H3-R100-1J5WKFL |
| Thông tin chung | |
| Kích thước | 75,5 x 75,5 x 155 mm (2,97 x 2,97 x 6,10 inch) |
| Kích thước bao bì | 227 x 100 x 92 mm (8,94 x 3,94 x 3,62 inch) |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh: 433 g (15,27 oz) Với bao bì: 652 g (23,00 oz) |
| Hạng IP | IP67 |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C ~ 60 °C (-22 °F ~ 140 °F ) Độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | 1/2,7” Progressive Scan CMOS |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 2,8mm @ F2.0, góc quan sát: 114° (Chéo), 96° (Ngang), 51° (Dọc) 4mm @ F2.0, góc nhìn: 95° (Chéo), 80° (Ngang), 42° (Dọc) |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0,01 lux @ (F2.0, AGC BẬT), 0 Lux khi có hồng ngoại |
| Ngàm ống kính | M12 |
| Chuyển đổi Ngày / Đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| BLC | Hỗ trợ |
| Khoảng cách tầm nhìn ban đêm bằng hồng ngoại | Lên đến 98 ft / 30 m |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối ưu | 2880 x 1620 |
| Tỷ lệ khung hình | Tối đa: 30fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Bitrate của video | Quad HD+; Full HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 4 Mbps |
| Mạng | |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n |
| Dải tần số | 2,4 GHz ~ 2,4835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz |
| An ninh | 64 / 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền | 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 150 Mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | RJ45 x 1(10M/100M Cổng Ethernet tự điều chỉnh) |
| Chức năng | |
| Phát hiện | Phát hiện hình dạng người/xe cộ sử dụng công nghệ AI, Phát hiện vẫy tay, Phát hiện chuyển động |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Tích hợp | Hoạt động được với Alexa, Trợ lý Google, IFTTT |
| Chức năng chung | Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Heart Beat, Hiệu ứng gương, Bảo vệ bằng mật khẩu, Mã hóa video |
| Lưu trữ | |
| Bộ nhớ trong | Hỗ trợ thẻ nhớ microSD (Lên đến 512 GB) |
| Bộ nhớ đám mây | Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ EZVIZ CloudPlay (Phải đăng ký) |
| Nguồn điện | |
| Đấu điện | Đấu mạch cứng |
| Nguồn điện | DC 12V / 1A |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 8W |
| Hộp sản phẩm bao gồm | |
| Hộp sản phẩm bao gồm | - EZVIZ H3 3K Camera |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Bộ vít | |
| - Bộ chống nước | |
| - Bộ chuyển đổi nguồn | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn bắt đầu nhanh | |
| Chứng nhận | |
| Chứng nhận | CE / FCC / UKCA / UL / WEEE / RoHS / REACH |
Camera EZVIZ WiFi H3C (2MP Color) (CS-H3c-R100-1K2WFL)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-H3c-R100-1K2WFL |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét liên tục 1/ 2.7 ” |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0.01 Lux khi ở chế độ (F2.0, AGC BẬT), 0 Lux khi có hồng ngoại |
| Khoảng cách tầm nhìn ban đêm bằng hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 4mm@ F2.0, góc quan sát: 82° (Ngang), 98° (Chéo) |
| Ngàm ống kính | M12 |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| Chuyển đổi Ngày / Đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối ưu | 1080p, 1920 × 1080 |
| Tỷ lệ khung hình | Tối đa: 30fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Bitrate của video | Full HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 2 Mbps |
| Mạng | |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n |
| Dải tần số | 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz |
| An ninh | 64 / 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền | 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 144Mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | RJ45 × 1(10M/100M Cổng Ethernet tự điều chỉnh) |
| Thông tin chung | |
| Kích thước | 72 mm × 72 mm × 157 mm |
| Kích thước bao bì | 227 × 100 × 92 mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh: 250 g, Với bao bì: 447 g |
| Hạng IP | IP67 |
| Điều kiện hoạt động | -30 °C đến 50 °C Độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Chức năng | |
| Phát hiện | Phát hiện dáng người sử dụng công nghệ AI, Phát hiện chuyển động |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Tích hợp | Làm việc với Alexa, Trợ lý Google, IFTTT |
| Chức năng chung | Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Nhịp tim, Hiệu ứng gương, Bảo vệ bằng mật khẩu, Dấu mờ |
| Lưu trữ | |
| Bộ nhớ trong | Hỗ trợ thẻ nhớ microSD (Lên đến 512 GB) |
| Bộ nhớ đám mây | Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ EZVIZ CloudPlay (Phải đăng ký) |
| Nguồn điện | |
| Nguồn điện | DC 12V / 1A |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 6W |
| Hộp sản phẩm bao gồm | |
| Hộp sản phẩm bao gồm | - Camera H3c Color |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Bộ vít | |
| - Bộ chống nước | |
| - Bộ chuyển đổi nguồn | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn nhanh | |
| Chứng nhận | |
| CE / FCC / UKCA / UL / WEEE / RoHS / REACH | |
Camera EZVIZ WiFi H3C (2MP) (CS-H3c-R100-1K2WF)
| Thông số kỹ thuật | |
|---|---|
| Model | CS-H3c-R100-1K2WF |
| Camera | |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS quét liên tục 1/ 2.7 ” |
| Cường độ ánh sáng tối thiểu | 0.01 Lux khi ở chế độ (F2.0, AGC BẬT), 0 Lux khi có hồng ngoại |
| Khoảng cách tầm nhìn ban đêm bằng hồng ngoại | Lên đến 30 m |
| Tốc độ màn trập | Màn trập tự điều chỉnh |
| Ống kính | 4mm@ F2.0, góc quan sát: 82° (Ngang), 98° (Chéo) |
| Ngàm ống kính | M12 |
| DNR (Giảm nhiễu kỹ thuật số) | DNR 3D |
| Công nghệ WDR | WDR kỹ thuật số |
| Chuyển đổi Ngày / Đêm | Bộ lọc cắt bỏ tín hiệu hồng ngoại chuyển đổi tự động |
| Video và âm thanh | |
| Độ phân giải tối ưu | 1080p, 1920 × 1080 |
| Tỷ lệ khung hình | Tối đa: 30fps; Tự điều chỉnh trong quá trình truyền dữ liệu qua mạng |
| Nén video | H.265/H.264 |
| Bitrate của video | Full HD; HD; Chuẩn. Bitrate tự điều chỉnh. |
| Bitrate của âm thanh | Tự điều chỉnh |
| Bitrate tối đa | 2 Mbps |
| Mạng | |
| Tiêu chuẩn Wi-Fi | IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n |
| Dải tần số | 2.4 GHz ~ 2.4835 GHz |
| Băng thông của kênh | Hỗ trợ 20 MHz |
| An ninh | 64 / 128-bit WEP, WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Tốc độ truyền | 11b: 11 Mbps, 11g: 54 Mbps, 11n: 144Mbps |
| Ghép cặp Wi-Fi | Ghép cặp AP |
| Giao thức | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Giao thức giao diện | Giao thức độc quyền EZVIZ Cloud |
| Mạng có dây | RJ45 × 1(10M/100M Cổng Ethernet tự điều chỉnh) |
| Thông tin chung | |
| Kích thước | 72 mm × 72 mm × 157 mm |
| Kích thước bao bì | 227 × 100 × 92 mm |
| Trọng lượng | Trọng lượng tịnh: 250 g, Với bao bì: 447 g |
| Hạng IP | IP67 |
| Điều kiện hoạt động | -30 ºC đến 50 ºC Độ ẩm từ 95% trở xuống (không ngưng tụ) |
| Chức năng | |
| Phát hiện | Phát hiện dáng người sử dụng công nghệ AI, Phát hiện chuyển động |
| Khu vực cảnh báo tùy chỉnh | Hỗ trợ |
| Tích hợp | Làm việc với Alexa, Trợ lý Google, IFTTT |
| Chức năng chung | Chống rung, Luồng dữ liệu kép, Nhịp tim, Hiệu ứng gương, Bảo vệ bằng mật khẩu, Dấu mờ |
| Lưu trữ | |
| Bộ nhớ trong | Hỗ trợ thẻ nhớ microSD (Lên đến 512 GB) |
| Bộ nhớ đám mây | Hỗ trợ dịch vụ lưu trữ EZVIZ CloudPlay (Phải đăng ký) |
| Nguồn điện | |
| Nguồn điện | DC 12V / 1A |
| Mức tiêu thụ điện năng | Tối đa 6W |
| Hộp sản phẩm bao gồm | |
| Hộp sản phẩm bao gồm | - Camera H3c |
| - Tấm mẫu khoan | |
| - Bộ vít | |
| - Bộ chống nước | |
| - Bộ chuyển đổi nguồn | |
| - Thông tin quy định | |
| - Hướng dẫn nhanh | |
| Chứng nhận | |
| CE / FCC / UKCA / UL / WEEE / RoHS / REACH | |


