Shop

Hiển thị 11841–11880 của 14985 kết quả

Switch APTEK SF1042P 4-Port 10/100Mbps PoE

- Switch 4 port PoE chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250 mét.

- 4 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.af/at. 

- 2 port uplink 10/100 Mbps RJ45: 1 port kết nối modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi.

- Công suất tối đa của mỗi port PoE: 30W. 

- Tổng công suất tối đa: 63W.

- Hỗ trợ extended mode (CCTV mode): Các port PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink, truyền tín hiệu và nguồn PoE với khoảng cách 250m. Tốc độ truyển dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps.

- Chuẩn tương thích: IEEE 802.3, IEEE802.3u, 802.3x, 802.3af/at.

- Dễ dàng sử dụng, không cần cấu hình.

- Hỗ trợ Led hiển thị tình trạng kết nối của các port Lan PoE; tình trạng PoE; và nguồn điện chính.

- MAC address table: 1K

- Khả năng chống sét 4kV.

- Nguồn điện: 100 ~ 240VAC.

- Kích thước: 200 x 118 x 44mm.

- Trọng lượng: 1kg.

Switch Aptek SF1082FP 8-Port 10/100Mbps PoE

APTEK SF1082FP - Switch 8 port PoE chuyên dụng cho IP camera

  • 8 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.3af/at
  • 2 port LAN 100Mbps uplink trong đó 1 port kết nối với modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi
  • Công suất tối đa của mỗi port PoE 30W, tổng công suất tối đa 120W
  • Tích hợp extended mode (CCTV mode): các port PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m. Tốc độ truyển dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps
  • MAC address table 2K
  • Khả năng chống sét 4kV
  • Nguồn AC 100 ~ 240V
  • Dễ dàng sử dụng, không cần cấu hình
  • Thông số kỹ thuật

    PHẦN CỨNG
    Port

    8 port LAN Ethernet PoE

    2 port LAN Ethernet Uplink

    Tổng công suất 120W

    Công suất từng port : 15.4W/30W chuẩn IEEE802.3af/at

    Nguồn

    AC100 ~ 240V, 50/60HZ

    LED Indicators

    Hiển thị tình trạng kết nối của các port Lan và nguồn điện chính

    Nút điều khiển

     nút Extended

    Kích thước

    200mm*118mm*44mm (L*W*H)

    Trọng lượng

    2Kg

    PHẦN MỀM
    Operation Mode

    Store and forward

    Chuẩn tương thích

    IEEE 802.3, IEEE802.3u, 802.3x, 802.3af/at

    Tính năng nâng cao

    CCTV mode

    Power priority mechanism, fast and forward, MAC automatic learning and aging

    IEEE802.3X Full-duplex and mode and back pressure for Half-duplex mode

    THÔNG SỐ KHÁC
    Môi trường

    Nhiệt độ hoạt động: -10° ~ 55°C


Switch Aptek SF1163P 16 port PoE

SF1163P- Switch 16 port PoE- chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m - 16 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.af/at - 1 port uplink Gigabit LAN và 1 port combo Gigabit LAN + SFP slot Gigabit: 1 port kết nối với modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi. - Công suất tối đa của mỗi port PoE là 30W, tổng công suất tối đa là 250W. - Tích hợp extended mode (CCTV mode): các port PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink , hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m. Tốc độ truyển dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps. - MAC address table: 2K - Khả năng chống sét 4kV - Nguồn: AC 100 ~ 240V - Dễ dàng sử dụng, không cần cấu hình

Switch Aptek SG1041P 4 port PoE Gigabit PoE

APTEK SG1041P - Switch 4 port PoE Gigabit unmanaged

Switch 5 cổng (1 cổng Uplink) Gigabit PoE, không quản lí, chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m- Hỗ trợ Watch-dog.

  • 4 cổng PoE 10/100/1000Mbps hỗ trợ IEEE 802.af/at.
  • 1 cổng Uplink 10/100/1000Mbps RJ45.
  • Công suất tối đa của mỗi port PoE 30W, tổng công suất tối đa 78W.
  • Hỗ trợ VLAN mode (V mode): các cổng PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với cổng Uplink.
  • MAC address table 2K.
  • Khả năng chống sét 4kV.
  • Nguồn AC 100 ~ 240V.

Switch APTEK SG1080 8 port 10/100/1000Mbps

-8 port 10/100/1000Mbps Gigabit Switch SG1080 với hiệu năng cao cho việc triển khai internet, camera IP tại doanh nghiệp nhỏ, văn phòng, gia đình.

-8 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps RJ45.

-Tính năng tự động nhận biết cáp thẳng, cáp chéo Auto MDI/MDIX.

-Tương thích với đa dạng các chuẩn Ethernet: 802.3, 802.3u, 802.3ab.

-Kiểm soát lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x Flow Control for Full Duplex and back-pressure for half Duplex.

-Hỗ trợ chuẩn 802.1x channel control protocol.

-Sử dụng đơn giản, chỉ cần cắm vào sử dụng.

-Tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường.

-Bandwidth: 16Gbs.

-MAC address: 8K.

-Khả năng chống sét đến 4Kv.

-LED hiển thị tình trạng mỗi port LAN.

Switch APTEK SG1240 24 port 10/100/1000Mbps

-24 port 10/100/1000Mbps Gigabit Switch SG1240 với hiệu năng cao cho việc triển khai internet, camera IP tại doanh nghiệp nhỏ, văn phòng, gia đình.

-24 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps RJ45.

-Tính năng tự động nhận biết cáp thẳng, cáp chéo Auto MDI/MDIX.

-Tương thích với đa dạng các chuẩn Ethernet: 802.3, 802.3u, 802.3ab.

-Kiểm soát lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x Flow Control for Full Duplex and back-pressure for half Duplex.

-Hỗ trợ đường truyền tốc độ cao cho các dịch vụ camera HD, truyền hình HD.

-Bandwidth: 48Gbs.

-MAC address: 8K.

-Khả năng chống sét đến 4Kv.

-LED hiển thị tình trạng mỗi port LAN.

Switch APTEK SG2164P 16-port Gigabit PoE

- 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at.

- 2 port Gigabit RJ45 + 2 port SFP slot Gigabit.

- Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN.

- Theo dõi mức tiêu thụ của từng port (W).

- Lập lịch cung cấp nguồn cho từng port (tiết kiệm điện năng).

- Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền.

- Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống.

- DHCP snooping chống giả mạo DHCP server.

- Hỗ trợ ACL, Port security, ARP Inspection, DoS Defend.

- Tổng công suất nguồn cấp PoE: 300W.

- Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh.

SWITCH HDMI 3-1 Unitek 4k + remote

 SWITCH HDMI 3-1 1.4/4K UNITEK (V1111A)

 Cổng vào : 3 HDMI

 Cổng ra : HDMI

 Độ phân giải : 3860x2160

 Hỗ trợ : IR Remote

Switch IP-Link IPL-04POE 4 Port PoE + 2 Port Uplink

Switch PoE 4 Port + 2 Uplink
- Truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi
- 4 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port Uplink 10/100 Mbps
- Port 1-4 hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)
- Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF/AT
- Công suất chuẩn 15.4W/cổng, công suất tối đa: 30W/cổng
- Tổng công suất là 72W
- Khoảng cách kết nối: 250m
- Khả năng chuyển đổi: 1.5Gbps
- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
- Chống sét: 6KV
- Kích thước: 218*149*44 / 1.08 kg

Switch IP-Link IPL-08POE 8 Port PoE + 2 Port Up Link

SWITCH SMART POE 8 PORT + 2 UPLINK

Switch 8 port PoE- chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi

- 8 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port RJ45 10/100 Mbps

- Port 1-8 cổng hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)

- Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF / AT, công suất chuẩn 15.4W / cổng, công suất tối đa: 30W / cổng, tổng công suất là 72W

- Mặc định PoE 1,2 (+) / 3,6 (-), thay thế 4,5 (+) / 7,8 (-) (truyền giữ liệu trên đường cáp 4 lõi)

- Kích thước: 182*113*35 / 0.73 kg

Switch IP-Link IPL-16POE 16 Port PoE + 2 Port Up Link + 1 Port SFP

Switch PoE 16 Port + 2 Uplink + 1 Module SFP
- Truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi
- 16 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port Uplink 100/1000 Mbps
- 1 Port SFP (module quang) 100/1000Mbps
- Port 1-16 hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)
- Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF/AT
- Công suất chuẩn 15.4W/cổng, công suất tối đa: 30W/cổng
- Tổng công suất là 192W
- Khoảng cách kết nối: 250m
- Khả năng chuyển đổi: 9.2Gbps
- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
- Chống sét: 6KV

Switch PoE APTEK SF1092FP (11 Port 10/100 Mbps)

Mục Mô Tả Chi Tiết
Tốc độ 10/100
Cổng kết nối 11 x 10/100 Mbps RJ-45 (9 x PoE)
Button (nút) Chế độ Extended
Khối lượng 1kg
Chuẩn kết nối PoE: IEEE 802.3af/at
Nguồn AC100 ~ 240V, 50/60HZ
Bảo hành 24 tháng
Công suất IEEE 802.3af/at
Tính năng PoE, Khả năng chống sét 4kV
Chế độ hoạt động Extended mode (CCTV mode)
MAC Address Table 2K
Nhiệt độ hoạt động -10° ~ 55°C
Đèn LED báo hiệu LED cho mỗi cổng LAN và nguồn

SWITCH POE DLINK DES-F1006P 6 cổng 10/100M với 4 Cổng PoE

SWITCH POE DES-F1006P
Switch 6 cổng 10/100M với 4 Cổng PoE, 2 cổng uplink,  chuẩn 802.3af/at. Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W), 802.3at(30W). Tổng công suất 60W . Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt

SWITCH POE DLINK DES-F1010P 10 cổng 10/100M với 8 Cổng PoE

Switch 10 cổng 10/100M với 8 Cổng PoE, 2 cổng uplink,  chuẩn 802.3af/at. Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W), 802.3at(30W). Tổng công suất 96W . Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt

SWITCH POE DLINK DGS-1100-08P 8 cổng RJ45 10/100/1000 BASE-TX

- 8 cổng RJ45 10/100/1000 BASE-TX tích hợp PoE 802.3af.

- Hiệu suất tiết kiệm điện năng: Các thiết bị switch theo dõi tình trạng liên kết của mỗi cổng sẽ là giảm điện năng tiêu thụ.

- Dễ dàng triển khai: Hỗ trợ tiện ích trực quan Client-based và 1 giao diện quản lý dựa trên web.

- Giám sát VLAN và kiểm soát băng thông.

- Hỗ trợ PoE: Cung cấp nguồn qua Ethernet đơn giản hóa triển khai với camera IP, điện thoại VoIP, các điểm truy cập không dây và các thiết bị được hỗ trợ.

- Tính năng nâng cao: Trang bị các tính năng bảo mật tiên tiến như Static MAC, Storm Control, and IGMP Snooping.

- Khắc phục sự cố dễ dàng: Tính năng Loopback Detection và cáp Diagnostics giúp quản trị mạng tìm và giải quyết vấn đề về mạng 1 cách nhanh chóng và dễ dàng.

- Hiệu năng Switch 16Gbps.

- Phạm vi chuyển tiếp tối đa: 11.9 Mpps.

- Gói dữ liệu đệm: 2Mbits.

- Nguồn điện ngõ vào: 100 to 240VAC, 50 to 60 Hz.

- Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af

- Bảo mật: Static MAC Address.

- Kích thước: 190 x 120 x 38mm

- Trọng lượng: 0.71 kg.

Switch Quanta 48Port chuẩn 1G , có 2Port chuẩn 10G(Mã LB4M)- BH 12T

Số phần LB4M
Nhãn hiệu: Quanta
Mô hình: LB4M
Tốc độ truyền tải: 1GbE, 10Gbps
Kết nối: 48 RJ45 1Gbps, 2 SFP + 10Gbps
Cổng mạng: 48 Ethernet 10/100/1000, 2 SFP 10 GB
Lớp mạng: Lớp 2, Lớp 3
Đơn vị cung cấp điện: 2 * 300W

Switch TP-LINK 9 Port LS109P (8 port PoE 10/100)

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện • 9× 10/100 Mbps RJ45 Ports (8× 10/100 Mbps 802.3af/at PoE+ Ports)
• AUTO Negotiation
• AUTO MDI/MDIX
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
Số lượng quạt Fanless
Cài đặt • Desktop
• Wall Mounting
Bộ cấp nguồn External Power Adapter (Output: 53.5VDC / 1.31A)
LED • Power
• Link/Act
• PoE Status
• PoE MAX
Cổng PoE (RJ45) • Standard: 802.3 af/at compliant
• PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port
• Power Supply: 63 W
Kích thước ( R x D x C ) 6.7×3.9×1.1 in (171×98×27 mm)
Tiêu thụ điện tối đa • 3.67 W (220 V/50 Hz no PD connected)
• 73.24 W (220 V/50 Hz with 63 W PD connected)
Max. Heat Dissipation • 12.48 BTU/h (220 V/50 Hz no PD connected)
• 249 BTU/h (220 V/50 Hz with 63 W PD connected)
HIỆU SUẤT
Switching Capacity 1.8 Gbps
Tốc độ chuyển gói 1.3392 Mpps
Bảng địa chỉ MAC 2K
Khung Jumbo 1.5 KB
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Advanced Features • Extend Mode Button (Ports 1–4/1–8, Up to 250 m PoE power supply and data transmission)
• Isolation Mode Button (Ports 1–8)
• PoE Auto Recovery Button (Ports 1–8)
• Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs
• Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging
• IEEE 802.3x Flow Control
• Green Technology
Transmission Method Store and Forward
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm • LS109P
• Power Adapter
• Installation Guide
• Rubber Feet
Môi trường • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)
• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

Switch TP-LINK LS108GP Để Bàn Gigabit 8 Cổng với 8 Cổng PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện • 8× 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Ports 1–8 supports 802.3af/at PoE+)
• AUTO Negotiation
• AUTO MDI/MDIX
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
Số lượng quạt Fanless
Cài đặt • Desktop
• Wall Mounting
Bộ cấp nguồn External Power Adapter (Output: 53.5 VDC / 1.31 A)
Cổng PoE (RJ45) • Standard: 802.3 af/at compliant
• PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port
• PoE Budget: 62 W
Kích thước ( R x D x C ) 6.2×3.9×1.0 in (158×99×25 mm)
Tiêu thụ điện tối đa • 5.53 W (220 V/50 Hz. no PD connected)
• 71.61 W (220 V/50 Hz. with 62 W PD connected)
Max. Heat Dissipation • 18.81 BTU/h (220 V/50 Hz. no PD connected)
• 243.47 BTU/h (220 V/50 Hz. with 62 W PD connected)
HIỆU SUẤT
Switching Capacity 16 Gbps
Tốc độ chuyển gói 11.9 Mpps
Bảng địa chỉ MAC 4K
Khung Jumbo 16 KB
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Advanced Features • Extend Mode Button (Ports 1–2, Up to 250 m PoE power supply and data transmission)
• PoE Auto Recovery Button (Ports 1-8)
• Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging
• IEEE 802.3x Flow Control
• 802.1p/DSCP QoS
• IGMP Snooping
• Green Technology
Transmission Method Store-And-Forward
KHÁC
Chứng chỉ FCC, CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm • LS108GP
• Power Adapter
• Installation Guide
Môi trường • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉);
• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

Switch TP-LINK LS1210GP Để Bàn Gigabit 10 Cổng với 8 Cổng PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện • 9× 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports (Ports 1–8 supports PoE+ output)
• 1× Gigabit SFP Port
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
Số lượng quạt Fanless
Cài đặt • Desktop
• Wall Mounting
Khóa bảo mật vật lý Yes
Bộ cấp nguồn External Power Adapter(Output: 53.5VDC / 1.31A)
Cổng PoE (RJ45) • Standard: 802.3at/802.3af compliant
• PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port
• PoE Power Budget: 61W
Kích thước ( R x D x C ) 8.2×4.9×1.0 in (209×126×26 mm)
Tiêu thụ điện tối đa • 7.3 W (220/50Hz. no PD connected)
• 76.96 W (220/50Hz. with 61 W PD connected)
Max. Heat Dissipation • 24.82 BTU/h (no PD connected)
• 261.66 BTU/h (with 61 W PD connected)
HIỆU SUẤT
Switching Capacity 20 Gbps
Tốc độ chuyển gói 14.88 Mpps
Bảng địa chỉ MAC 4K
Khung Jumbo 16 KB
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Advanced Features • Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission)
• Isolation Mode Button (Ports 1–8)
• PoE Auto Recovery Button (Ports 1–8)
• Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs
• IEEE802.3x Flow Control
• 802.1p/DSCP QoS
• IGMP Snooping
• Green Technology
Transmission Method Store-And-Forward
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm • LS1210GP
• Power Adapter
• Installation Guide
Môi trường Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F)
Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F)
Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

Switch TP-Link TL SG2424P 24-Port (T1600G-28PS)

Hỗ trợ 24 cổng PoE + theo chuẩn 802.3at / af với tổng công suất 180W
Bảo mật tích hợp bao gồm 802.1Q VLAN, ACL, Port Security và Storm control giúp bảo vệ mạng LAN
L2/L3/L4 QoS và IGMP snooping tối ưu hóa các ứng dụng thoại và video.
Chế độ quản lý WEB/CLI, SNMP, RMON mang lại nhiều tính năng quản lý.

Switch TP-LINK TL-SG116P 16-Port Gigabit Desktop Switch with 16-Port PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG

Giao diện • 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps
• Tự động đàm phán
• Tự động MDI/MDIX
Truyền thông mạng • 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m)
• Cáp STP 100Ω EIA/TIA-568 (tối đa 100m)
• 100BASE-TX: Cáp UTP loại 5, 5e (tối đa 100m)
• Cáp STP 100Ω EIA/TIA-568 (tối đa 100m)
• 1000BASE-T: Cáp UTP loại 5, 5e, 6 trở lên (tối đa 100m)
• Cáp STP 100Ω EIA/TIA-568 (tối đa 100m)
Số lượng quạt Không quạt
Nguồn điện ngoài Bộ chuyển đổi nguồn ngoài (Đầu ra: 53,5 VDC / 2,43 A)
Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23,8 Mpps
Cổng PoE (RJ45) • Chuẩn: Tuân thủ 802.3 af/at
• Cổng PoE: Cổng 1–16
• Nguồn điện: 120 W
Bảng địa chỉ MAC 8K, Tự học, Tự lão hóa
Dung lượng chuyển mạch 32 Gbps
Kích thước (Chiều rộng x Chiều sâu x Chiều cao) 11,3 × 4,4 × 1,0 inch (286 × 111,7 × 25,4 mm)
Công suất tiêu thụ tối đa • 11,72 W (220 V / 50 Hz, không kết nối PD) /
11,56 W (110 V / 60 Hz, không kết nối PD)
• 142,51 W (220 V / 50 Hz, kết nối PD 120 W*) /
144,28 W (110 V / 60 Hz, kết nối PD 120 W*)
Công suất tản nhiệt tối đa • 39,85 BTU/h (220 V / 50 Hz, không kết nối PD) /
39,31 BTU/h (110 V / 60 Hz, không kết nối PD)
• 484,53 BTU/h (220 V / 50 Hz, kết nối PD 120 W*) /
490,55 BTU/h (110 V / 60 Hz, kết nối PD 120 W*)

TÍNH NĂNG PHẦN MỀM

Tính năng nâng cao • Tương thích với các thiết bị PD tuân thủ IEEE 802.3af/at
• Nút Chế độ Mở rộng (Cổng 1–4, Cấp nguồn PoE và truyền dữ liệu lên đến 250 m)
• Nút Chế độ Ưu tiên (Cổng 1–4)
• Nút Chế độ Cách ly (Cổng 1–7 / 8-14)
• Tự động Khôi phục PoE (Cổng 1-16)
• Tự động Học và Tự động Xóa Địa chỉ MAC
• Điều khiển Luồng IEEE 802.3x
• QoS 802.1p/DSCP
• IGMP Snooping
Phương thức truyền tải Lưu trữ và chuyển tiếp

NGƯỜI KHÁC

Chứng nhận FCC, CE, RoHS
Nội dung gói hàng • TL-SG116P
• Bộ chuyển đổi nguồn
• Hướng dẫn cài đặt
Môi trường • Nhiệt độ hoạt động: 0–40 ℃ (32–104 ℉);
• Nhiệt độ bảo quản: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Độ ẩm hoạt động: 10–90% RH không ngưng tụ
• Độ ẩm bảo quản: 5–90% RH không ngưng tụ

Switch TP-LINK TL-SG1210MP 10-Port Gigabit Desktop Switch with 8-Port PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện • 9× 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports
• 1× 1000 Mbps Combo SFP/RJ45 Port
• AUTO Negotiation
• AUTO MDI/MDIX
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
Số lượng quạt Fanless
Khóa bảo mật vật lý Yes
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) External Power Adapter (Output: 53.5VDC / 2.43A)
Tốc độ truyền tải gói 14.88 Mpps
Cổng PoE (RJ45) • Standard: 802.3 af/at compliant
• PoE Ports: Ports 1–8
• Power Supply: 123 W
Bảng địa chỉ Mac 4K
Khung Jumbo 16 KB
Công suất chuyển 20 Gbps
Kích thước ( R x D x C ) 8.2 × 4.9 × 1.0 in (209 × 126 × 26 mm)
Tiêu thụ điện tối đa • 7.93 W (220V / 50Hz with no PD connected)
• 141.40 W (220V / 50Hz with 123 W PD connected)
Max Heat Dissipation • 27.04 BTU/h (220V / 50Hz with no PD connected)
• 482.17 BTU/h (220V / 50Hz with 123 W PD connected)
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Transmission Method Store-And-Forward
Tính năng nâng cao • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs
• Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission)
• Priority Mode Button (Ports 1–2)
• Isolation Mode Button (Ports 1–4 / 5-8)
• PoE Auto Recovery (Ports 1-8)
• Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging
• IEEE802.3x Flow Control For Full-Duplex Mode And Backpressure for Half-Duplex Mode
KHÁC
Chứng chỉ FCC, CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm • TL-SG1210MP
• Power Adapter
• Installation Guide
Môi trường • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)
• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

Switch TP-LINK TL-SG1210P 10-Port Gigabit Desktop Switch with 8-Port PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 8 PoE+ 10/100/1000Mbps RJ45 Ports
1 10/100/1000Mbps RJ45 Port
1 Gigabit SFP Slot
Mạng Media 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)
EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m)
EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
1000BASE-X MMF, SMF
Số lượng quạt Fanless
Khóa bảo mật vật lý Yes
Bộ cấp nguồn External Power Adapter(Output: 53.5VDC / 1.31A)
Tốc độ truyền tải gói 14.88 Mpps
Cổng PoE+ (RJ45) Standard: 802.3at/802.3af compliant
PoE Ports: Port1- Port 8
PoE Power Budget: 63W
Bảng địa chỉ Mac 4K
Khung Jumbo 16 KB
Công suất chuyển 20 Gbps
Kích thước ( R x D x C ) 209 × 126 × 26 mm
Tiêu thụ điện tối đa 7.11 W (220/50Hz. no PD connected)
78.13 W (220/50Hz. with 63W PD connected)
Max Heat Dissipation 24.25 BTU/h (no PD connected)
266.42 BTU/h (with 63W PD connected)
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Advanced Features Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs
EEE802.3x Flow Control
802.1p/DSCP QoS
IGMP Snooping
Transmission Method Store-And-Forward
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm TL-SG1210P, Power Adapter, Installation Guide
Môi trường Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F)
Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F)
Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

Switch TP-LINK TL-SG1218MP 18-Port Gigabit with 16-Port PoE+

HARDWARE FEATURES
Standards and Protocols IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p
Interface • 16× PoE+ gigabit RJ45 ports
• 2× gigabit non-PoE RJ45 ports
• 2× combo gigabit SFP slots
Network Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 1000BASE-X MMF, SMF
Fan Quantity 2
Physical Security Lock Yes
Power Supply 100–240 VAC, 50/60 Hz
PoE+ Ports(RJ45) • Standard: 802.3at/802.3af compliant
• PoE Ports: Ports 1–16
• PoE Power Budget: 250 W
Dimensions ( W x D x H ) 17.3 × 7.1 × 1.73 in.
(440 × 180 × 44 mm)
Mounting 19" 1U rack mountable
Max Power Consumption • 21.4 W (no power device connected)
• 286.6 W (with 250 W power devices connected)
Max Heat Dissipation • 73.0 BTU/h (no PD connected)
• 977.4 BTU/h (with 250 W PD connected)
PERFORMANCE
Switching Capacity 36 Gbps
Packet Forwarding Rate 26.78 Mbps
MAC Address Table 8K
Packet Buffer Memory 4.1 Mbit
Advanced Functions • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs
• 802.1p/DHCP QoS
• Mac Address Auto-Learning And Auto-Aging
• IEEE802.3x Flow Control For Full-Duplex Mode And Backpressure For Half-Duplex Mode
Jumbo Frame 10 KB
OTHERS
Certification CE, FCC, RoHS
Package Contents • TL-SG1218MP
• Installation Guide
• Power Cord
• Rackmount Kit
• Rubber Feet
Environment • Operating Temperature: 0–50 °C (32–122 °F)
• Storage Temperature: -40–70 °C (-40–158 °F)
• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing
• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing

Switch TP-LINK TL-SG1218MPE | Switch Chia Mạng 18 Cổng Gigabit – 16 Cổng PoE+ 250W + Easy Smart

Thông tin sản phẩm:

  • Cổng: 16× 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) | 2× 10/100/1000 Mbps non-PoE RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) | 2× Combo Gigabit SFP Ports.
  • Chuẩn: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p.
  • Tích hợp 2 quạt.
  • Tổng công suất PoE+ lên đến 250W.
  • Chuẩn PoE: 802.3at/802.3af.
  • Switching capacity: 36 Gbps.
  • Packet Forwarding Rate: 26.78 Mbps.
  • MAC Address Table: 8K.
  • Packet Buffer Memory: 4.1 Mbit.
  • Jumbo Frame: 10 KB.
  • Hỗ trợ QoS, tính năng L2, hỗ trợ VLANs lên đến 32, tích hợp giao diện giúp dễ dàng quản lý.
  • Tự động khôi phục PoE, hỗ trợ chức năng ưu tiên cổng.

Switch TP-LINK TL-SG1428PE 28-Port Gigabit with 24-Port PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x
IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p
Giao diện 26 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports
2 Gigabit SFP Ports
Mạng Media 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)
EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m)
EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
1000BASE-X MMF, SMF
Số lượng quạt 2 Fans
Khóa bảo mật vật lý Yes
Bộ cấp nguồn 100-240V AC, 50/60 Hz
Cổng PoE+ (RJ45) Standard: 802.3at/802.3af compliant
PoE+ Ports: 24 Ports
Power Supply: 250 W
Kích thước ( R x D x C ) 17.3 × 8.7 × 1.73 in (440 × 220 × 44 mm)
Lắp Rack Mountable
Tiêu thụ điện tối đa 27 W (220/50Hz. no PD connected)
304.7 W (220/50Hz. with 250 W PD connected)
Max Heat Dissipation 92.07 BTU/h (no PD connected)
1039.03 BTU/h (with 250 W PD connected)
HIỆU SUẤT
Switching Capacity 56 Gbps
Tốc độ chuyển gói 41.7 Mbps
Bảng địa chỉ MAC 8K
Bộ nhớ đệm gói 4.1 Mbit
Khung Jumbo 9 KB
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ Support Port-based 802.1p/DSCP priority
Support 4 priority queues
Rate Limit
Storm Control
L2 Features IGMP Snooping V1/V2/V3
Static Link Aggregation
Port Mirroring
Cable Diagnostics
Loop Prevention
PoE Auto Recovery
VLAN Support up to 32 VLANs simultaneously (out of 4K VLAN IDs)
MTU/Port/Tag VLAN
Quản lý Web-Based GUI
Easy Smart Configuration Utility
Transmission Method Store-And-Forward
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm TL-SG1428PE
Power Cord
Installation Guide
Rackmount Kit
Rubber Feet
Môi trường Operating Temperature: 0°C~50°C (32°F~122°F)
Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F)
Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

Switch TP-LINK TL-SL1218MP 16-Port 10/100Mbps + 2-Port Gigabit

Model TL-SL1218MP
General
Interfaces 16 10/100Mbps RJ45 Ports
2 10/100/1000Mbps RJ45 Ports
2 Gigabit SFP Slots
PoE
PoE Standard 802.3af/at
PoE Ports 16, up to 30W
PoE Power Budget 192W
Performance
Switching Capacity 7.2Gbps
Packet Forwarding Rate 5.36Mpps
MAC Address Table 8K
Packet Buffer 4.1Mbit
Jumbo Frame 10KB
Physical & Environment
Power Supply 100-240V AC, 50/60Hz
Max Power Consumption 217.22W (with 192W PD Connected)
18.73W (no PD Connected)
Max Heat Dissipation 741.15 BTU/h (with 192W PD Connected)
63.91 BTU/h (no PD Connected)
Dimensions (W × D × H) 17.3 × 7.1 × 1.7 in.(440 × 180 × 44 mm)
Fan Quantity 2
Operating Temperature 0°C~40°C (32°F~104°F)
Storage Temperature -40°C~70°C (-40°F~158°F)
Operating Humidity 10%~90%RH non-condensing
Storage Humidity 5%~90%RH non-condensing

Switch Wi-Tek WI-PCMS310GF 8 port Gigabit PoE + 2 port SFP

- 8 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at, công suất tối đa trên 1 port là 30W
- 2 slot SFP quang Gigabit dùng uplink 
- 1 cổng Console
- Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN 
- Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền 
- IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video  
- Tổng công suất nguồn cấp PoE: 150W
- Quản lý tập trung qua Cloud Wi-Tek https://cloud2.wireless-tek.com - cấu hình đồng loạt, nâng cấp firmware, giám sát trạng thái, tự động cảnh báo
- APP Wi-Tek Cloud (Android và iOS) giúp cấu hình và giám sát thiết bị một cách dễ dàng và tiện lợi.

Tai nghe A4TECH HS-800

Phong cách: On-the-Head
Tên sản phẩm: Tai nghe âm thanh nổi
Màu sắc sản phẩm: Xám
Đáp ứng tần số: 20 Hz ~ 20 KHz
Trở kháng danh nghĩa: 32 ohm
Đường kính loa: F50 mm
Độ nhạy: 97 dB
RMS: 20 mW
Kiểu cáp: Cáp đơn
Phích cắm: 3,5 mm
Bộ điều khiển: Điều khiển âm lượng trong dòng
Chiều dài cáp: 2,2 m

Tai Nghe Assassins X8 Gaming Led RGB USB

 

- Tên sản phẩm: ASSASSINS X8

- Cổng kết nối: USB

- LED RGB bắt mắt

- Âm thanh giả lập 7.1 / Bass

- Treble chuẩn

- Khung vành nhôm chắc chắn, tự điều chỉnh kích thước phù hợp với người dùng

- Sơn mạ chống bụi bẩn

- Ốp tai bằng da dày ôm trọn tai cách âm, sử dụng chất liệu cao cấp.

- Mic ngắn được ưa chuộng của các chủ phòng Game -Net

- Hàng chính hãng, bảo hành 12 tháng

Tai nghe Asus ROG Cetra II Core

Thương hiệu Asus
Model ROG Cetra II Core
Kết nối Jack 3.5mm
Chiều dài cap 1,25 m
Kích thước driver 9.4mm
Trở kháng 32ohm
Dạng Tín hiệu Microphone lắp trong: Mọi hướng
Phản hồi tần số 20Hz - 40KHz
Micro Đa hướng
Trọng lượng 18g
Phụ kiện Bao đựng tai nghe, 03 đôi Ear fin, 03 đôi Ear tip
Mic splitter cable 

Tai nghe Asus ROG Cetra II USB-C

Loại sản phẩm In-ear (Earbud)
Hãng sản xuất

Asus

Model ROG Cetra II
Đầu cắm USB-C
Màu sắc Đen
Led Đơn sắc
Tương thích
  • PC
  • MAC
  • Máy chơi game Nintendo Switch
Đường kính của loa 9.4 mm
Tần suất Hồi đáp (tai nghe) Tai nghe: 20 ~ 40000 Hz
Micro: 50 ~ 10000 Hz
Khử ồn

Có hỗ trợ

Kênh Âm thanh nổi
Độ nhạy cảm Microphone : -40 dB ± 3 dB
Trở kháng 32 Ohm
Chiều dài cáp 1.25m
Khối lượng 30 g
Phụ kiện trong hộp:
  • Hộp đựng
  • Kẹp dây
  • Vây tai có 3 kích thước khác nhau
  • Đầu silicon có 3 kích thước khác nhau
  • Đầu mút xốp (một cặp)
  • Hướng dẫn Bắt đầu Nhanh
  • Mic splitter cable 

Tai nghe Asus ROG Cetra RGB

Kiểu In-ear
Đặc tính chuyên dụng
  • Chơi game
  • Chống ồn chủ động
Đầu cắm USB-C
Bộ truyền âm Kích cỡ màng loa:10.8 mm
Micrô Đa hướng
Tần suất hồi đáp (tai nghe) 20 ~ 40000 Hz
Lọc tiếng ồn
  • Chống ồn chủ động
  • Thụ động (cách âm)
Dạng Tín hiệu Microphone lắp trong: Mọi hướng
Tần suất hồi đáp 50 ~ 10000 Hz
Độ nhạy cảm -40 dB ± 3 dB
Độ dài Cáp 1.25 mét
Khối lượng 26 g
Phụ kiện trong hộp:
  • Tai nghe in-ear chuyên game ROG Cetra RGB
  • Hộp đựng
  • Dây tai nghe
  • Núm tai nghe có 3 kích thước
  • Nút đệm silicon có 3 kích thước
  • Nút đệm bọt (một cặp)
  • Hướng dẫn nhanh

Tai nghe Asus ROG Cetra True Wireless

Thương hiệu

Asus

Model

Asus ROG Cetra True Wireless

Bảo hành

24 tháng

Kiểu

In-ear

Sử dụng

Chơi Game

Multimedia

Kết nối

Không dây, Bluetooth

Nền tảng hỗ trợ

 

PC

MAC

Máy chơi game Nintendo Switch

iOS

Android

Bluetooth device

 

Chất liệu trình điều khiển

Nam châm neođim

Kích thước trình điều khiển

10 mm

Trở kháng của tai nghe

32 ohm

Đáp ứng tần số tai nghe

20Hz - 20KHz

Kiểu pick-up của microphone

Đa hướng (Omnidirectional)

Độ nhạy của microphone

-38 dB

Đáp ứng tần số microphone

100Hz - 10KHz

Microphone khử tiếng ồn AI

Không

Khử tiếng ồn chủ động

Kênh

Stereo

Aura Sync

Không

Pin

4.8 + 17 giờ (Bật ANC)
5.5 + 21.5 giờ (Tắt ANC)

Có thể gấp

Không

Trọng lượng

Tai nghe (mỗi bên) nặng 5g
Hộp đựng nặng 42g

Đệm tai bổ sung

Không

Màu sắc

Đen

Phụ kiện

2 đôi nút tai
Cáp sạc (60cm)
Hướng dẫn nhanh