Switch APTEK SF1042P 4-Port 10/100Mbps PoE
- Switch 4 port PoE chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250 mét.
- 4 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.af/at.
- 2 port uplink 10/100 Mbps RJ45: 1 port kết nối modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi.
- Công suất tối đa của mỗi port PoE: 30W.
- Tổng công suất tối đa: 63W.
- Hỗ trợ extended mode (CCTV mode): Các port PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink, truyền tín hiệu và nguồn PoE với khoảng cách 250m. Tốc độ truyển dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps.
- Chuẩn tương thích: IEEE 802.3, IEEE802.3u, 802.3x, 802.3af/at.
- Dễ dàng sử dụng, không cần cấu hình.
- Hỗ trợ Led hiển thị tình trạng kết nối của các port Lan PoE; tình trạng PoE; và nguồn điện chính.
- MAC address table: 1K
- Khả năng chống sét 4kV.
- Nguồn điện: 100 ~ 240VAC.
- Kích thước: 200 x 118 x 44mm.
- Trọng lượng: 1kg.
Switch Aptek SF1082FP 8-Port 10/100Mbps PoE
APTEK SF1082FP - Switch 8 port PoE chuyên dụng cho IP camera
- 8 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.3af/at
- 2 port LAN 100Mbps uplink trong đó 1 port kết nối với modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi
- Công suất tối đa của mỗi port PoE 30W, tổng công suất tối đa 120W
- Tích hợp extended mode (CCTV mode): các port PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m. Tốc độ truyển dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps
- MAC address table 2K
- Khả năng chống sét 4kV
- Nguồn AC 100 ~ 240V
- Dễ dàng sử dụng, không cần cấu hình
-
Thông số kỹ thuật
PHẦN CỨNG Port 8 port LAN Ethernet PoE
2 port LAN Ethernet Uplink
Tổng công suất 120W
Công suất từng port : 15.4W/30W chuẩn IEEE802.3af/at
Nguồn AC100 ~ 240V, 50/60HZ
LED Indicators Hiển thị tình trạng kết nối của các port Lan và nguồn điện chính
Nút điều khiển nút Extended
Kích thước 200mm*118mm*44mm (L*W*H)
Trọng lượng 2Kg
PHẦN MỀM Operation Mode Store and forward
Chuẩn tương thích IEEE 802.3, IEEE802.3u, 802.3x, 802.3af/at
Tính năng nâng cao CCTV mode
Power priority mechanism, fast and forward, MAC automatic learning and aging
IEEE802.3X Full-duplex and mode and back pressure for Half-duplex mode
THÔNG SỐ KHÁC Môi trường Nhiệt độ hoạt động: -10° ~ 55°C

Switch Aptek SF1163P 16 port PoE
SF1163P- Switch 16 port PoE- chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m - 16 port PoE 10/100 Mbps hỗ trợ IEEE 802.af/at - 1 port uplink Gigabit LAN và 1 port combo Gigabit LAN + SFP slot Gigabit: 1 port kết nối với modem hoặc switch trung tâm, 1 port kết nối với đầu ghi. - Công suất tối đa của mỗi port PoE là 30W, tổng công suất tối đa là 250W. - Tích hợp extended mode (CCTV mode): các port PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với port uplink , hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m. Tốc độ truyển dữ liệu tối đa của các port PoE khi chọn mode extended là 10 Mbps. - MAC address table: 2K - Khả năng chống sét 4kV - Nguồn: AC 100 ~ 240V - Dễ dàng sử dụng, không cần cấu hình
Switch Aptek SG1041P 4 port PoE Gigabit PoE
APTEK SG1041P - Switch 4 port PoE Gigabit unmanaged
Switch 5 cổng (1 cổng Uplink) Gigabit PoE, không quản lí, chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn với khoảng cách 250m- Hỗ trợ Watch-dog.
- 4 cổng PoE 10/100/1000Mbps hỗ trợ IEEE 802.af/at.
- 1 cổng Uplink 10/100/1000Mbps RJ45.
- Công suất tối đa của mỗi port PoE 30W, tổng công suất tối đa 78W.
- Hỗ trợ VLAN mode (V mode): các cổng PoE sẽ bị cô lập với nhau, chỉ kết nối với cổng Uplink.
- MAC address table 2K.
- Khả năng chống sét 4kV.
- Nguồn AC 100 ~ 240V.

Switch APTEK SG1080 8 port 10/100/1000Mbps
-8 port 10/100/1000Mbps Gigabit Switch SG1080 với hiệu năng cao cho việc triển khai internet, camera IP tại doanh nghiệp nhỏ, văn phòng, gia đình.
-8 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps RJ45.
-Tính năng tự động nhận biết cáp thẳng, cáp chéo Auto MDI/MDIX.
-Tương thích với đa dạng các chuẩn Ethernet: 802.3, 802.3u, 802.3ab.
-Kiểm soát lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x Flow Control for Full Duplex and back-pressure for half Duplex.
-Hỗ trợ chuẩn 802.1x channel control protocol.
-Sử dụng đơn giản, chỉ cần cắm vào sử dụng.
-Tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường.
-Bandwidth: 16Gbs.
-MAC address: 8K.
-Khả năng chống sét đến 4Kv.
-LED hiển thị tình trạng mỗi port LAN.
Switch APTEK SG1240 24 port 10/100/1000Mbps
-24 port 10/100/1000Mbps Gigabit Switch SG1240 với hiệu năng cao cho việc triển khai internet, camera IP tại doanh nghiệp nhỏ, văn phòng, gia đình.
-24 cổng Gigabit 10/100/1000Mbps RJ45.
-Tính năng tự động nhận biết cáp thẳng, cáp chéo Auto MDI/MDIX.
-Tương thích với đa dạng các chuẩn Ethernet: 802.3, 802.3u, 802.3ab.
-Kiểm soát lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x Flow Control for Full Duplex and back-pressure for half Duplex.
-Hỗ trợ đường truyền tốc độ cao cho các dịch vụ camera HD, truyền hình HD.
-Bandwidth: 48Gbs.
-MAC address: 8K.
-Khả năng chống sét đến 4Kv.
-LED hiển thị tình trạng mỗi port LAN.
Switch APTEK SG2164P 16-port Gigabit PoE
- 16 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at.
- 2 port Gigabit RJ45 + 2 port SFP slot Gigabit.
- Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN, MAC based VLAN.
- Theo dõi mức tiêu thụ của từng port (W).
- Lập lịch cung cấp nguồn cho từng port (tiết kiệm điện năng).
- Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền.
- Tính năng Spanning Tree, Loop detection giúp tăng cường độ ổn định hệ thống.
- DHCP snooping chống giả mạo DHCP server.
- Hỗ trợ ACL, Port security, ARP Inspection, DoS Defend.
- Tổng công suất nguồn cấp PoE: 300W.
- Cấu hình bằng giao diện web và dòng lệnh.
SWITCH HDMI 3-1 Unitek 4k + remote
SWITCH HDMI 3-1 1.4/4K UNITEK (V1111A)
Cổng vào : 3 HDMI
Cổng ra : HDMI
Độ phân giải : 3860x2160
Hỗ trợ : IR Remote
Switch IP-Link IPL-04POE 4 Port PoE + 2 Port Uplink
Switch PoE 4 Port + 2 Uplink
- Truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi
- 4 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port Uplink 10/100 Mbps
- Port 1-4 hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)
- Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF/AT
- Công suất chuẩn 15.4W/cổng, công suất tối đa: 30W/cổng
- Tổng công suất là 72W
- Khoảng cách kết nối: 250m
- Khả năng chuyển đổi: 1.5Gbps
- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
- Chống sét: 6KV
- Kích thước: 218*149*44 / 1.08 kg
Switch IP-Link IPL-08POE 8 Port PoE + 2 Port Up Link
SWITCH SMART POE 8 PORT + 2 UPLINK
Switch 8 port PoE- chuyên dụng cho camera, truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi
- 8 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port RJ45 10/100 Mbps
- Port 1-8 cổng hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)
- Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF / AT, công suất chuẩn 15.4W / cổng, công suất tối đa: 30W / cổng, tổng công suất là 72W
- Mặc định PoE 1,2 (+) / 3,6 (-), thay thế 4,5 (+) / 7,8 (-) (truyền giữ liệu trên đường cáp 4 lõi)
- Kích thước: 182*113*35 / 0.73 kg
Switch IP-Link IPL-16POE 16 Port PoE + 2 Port Up Link + 1 Port SFP
Switch PoE 16 Port + 2 Uplink + 1 Module SFP
- Truyền tín hiệu và nguồn được với dây 4 lõi / 8 lõi
- 16 Port PoE 10/100 Mbps + 2 Port Uplink 100/1000 Mbps
- 1 Port SFP (module quang) 100/1000Mbps
- Port 1-16 hỗ trợ IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+)
- Cổng PoE hỗ trợ nhận dạng thông minh AF/AT
- Công suất chuẩn 15.4W/cổng, công suất tối đa: 30W/cổng
- Tổng công suất là 192W
- Khoảng cách kết nối: 250m
- Khả năng chuyển đổi: 9.2Gbps
- Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
- Chống sét: 6KV
Switch IP-Link IPL-SW04POE 4 Port PoE + 2 Port Uplink
Switch IP-Link IPL-SW04POE 4 Port PoE + 2 Port Uplink
Switch IP-Link IPL-SW08POE 8 Port PoE + 2 Port Up Link
Switch IP-Link IPL-SW08POE 8 Port PoE + 2 Port Up Link
Switch IP-Link IPL-SW16POE 16 Port PoE + 2 Port Up Link + 1 Port SFP
Switch IP-Link IPL-SW16POE 16 Port PoE + 2 Port Up Link + 1 Port SFP
Switch Pix-Link LV-SW05 5-Port ( 100M )-Chính Hãng
Switch Pix-Link LV-SW05 5-Port ( 100M )-Chính Hãng
Switch Pix-Link LV-SW08 8-Port ( 100M )-Chính Hãng
Switch Pix-Link LV-SW08 8-Port ( 100M )-Chính Hãng
Switch PoE APTEK SF1092FP (11 Port 10/100 Mbps)
| Mục | Mô Tả Chi Tiết |
|---|---|
| Tốc độ | 10/100 |
| Cổng kết nối | 11 x 10/100 Mbps RJ-45 (9 x PoE) |
| Button (nút) | Chế độ Extended |
| Khối lượng | 1kg |
| Chuẩn kết nối | PoE: IEEE 802.3af/at |
| Nguồn | AC100 ~ 240V, 50/60HZ |
| Bảo hành | 24 tháng |
| Công suất | IEEE 802.3af/at |
| Tính năng | PoE, Khả năng chống sét 4kV |
| Chế độ hoạt động | Extended mode (CCTV mode) |
| MAC Address Table | 2K |
| Nhiệt độ hoạt động | -10° ~ 55°C |
| Đèn LED báo hiệu | LED cho mỗi cổng LAN và nguồn |
SWITCH POE DLINK DES-F1006P 6 cổng 10/100M với 4 Cổng PoE
SWITCH POE DES-F1006P
Switch 6 cổng 10/100M với 4 Cổng PoE, 2 cổng uplink, chuẩn 802.3af/at. Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W), 802.3at(30W). Tổng công suất 60W . Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt
SWITCH POE DLINK DES-F1010P 10 cổng 10/100M với 8 Cổng PoE
Switch 10 cổng 10/100M với 8 Cổng PoE, 2 cổng uplink, chuẩn 802.3af/at. Nguồn cấp PoE 802.3af(15.4W), 802.3at(30W). Tổng công suất 96W . Thiết kế nhỏ gọn, vỏ sắt
SWITCH POE DLINK DGS-1100-08P 8 cổng RJ45 10/100/1000 BASE-TX
- 8 cổng RJ45 10/100/1000 BASE-TX tích hợp PoE 802.3af.
- Hiệu suất tiết kiệm điện năng: Các thiết bị switch theo dõi tình trạng liên kết của mỗi cổng sẽ là giảm điện năng tiêu thụ.
- Dễ dàng triển khai: Hỗ trợ tiện ích trực quan Client-based và 1 giao diện quản lý dựa trên web.
- Giám sát VLAN và kiểm soát băng thông.
- Hỗ trợ PoE: Cung cấp nguồn qua Ethernet đơn giản hóa triển khai với camera IP, điện thoại VoIP, các điểm truy cập không dây và các thiết bị được hỗ trợ.
- Tính năng nâng cao: Trang bị các tính năng bảo mật tiên tiến như Static MAC, Storm Control, and IGMP Snooping.
- Khắc phục sự cố dễ dàng: Tính năng Loopback Detection và cáp Diagnostics giúp quản trị mạng tìm và giải quyết vấn đề về mạng 1 cách nhanh chóng và dễ dàng.
- Hiệu năng Switch 16Gbps.
- Phạm vi chuyển tiếp tối đa: 11.9 Mpps.
- Gói dữ liệu đệm: 2Mbits.
- Nguồn điện ngõ vào: 100 to 240VAC, 50 to 60 Hz.
- Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE 802.3af
- Bảo mật: Static MAC Address.
- Kích thước: 190 x 120 x 38mm
- Trọng lượng: 0.71 kg.
Switch Quanta 48Port chuẩn 1G , có 2Port chuẩn 10G(Mã LB4M)- BH 12T
| Số phần | LB4M |
| Nhãn hiệu: | Quanta |
| Mô hình: | LB4M |
| Tốc độ truyền tải: | 1GbE, 10Gbps |
| Kết nối: | 48 RJ45 1Gbps, 2 SFP + 10Gbps |
| Cổng mạng: | 48 Ethernet 10/100/1000, 2 SFP 10 GB |
| Lớp mạng: | Lớp 2, Lớp 3 |
| Đơn vị cung cấp điện: | 2 * 300W |
Switch TP-LINK 9 Port LS109P (8 port PoE 10/100)
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 9× 10/100 Mbps RJ45 Ports (8× 10/100 Mbps 802.3af/at PoE+ Ports) • AUTO Negotiation • AUTO MDI/MDIX |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Cài đặt | • Desktop • Wall Mounting |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter (Output: 53.5VDC / 1.31A) |
| LED | • Power • Link/Act • PoE Status • PoE MAX |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3 af/at compliant • PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port • Power Supply: 63 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.7×3.9×1.1 in (171×98×27 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | • 3.67 W (220 V/50 Hz no PD connected) • 73.24 W (220 V/50 Hz with 63 W PD connected) |
| Max. Heat Dissipation | • 12.48 BTU/h (220 V/50 Hz no PD connected) • 249 BTU/h (220 V/50 Hz with 63 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 1.8 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 1.3392 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 2K |
| Khung Jumbo | 1.5 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features | • Extend Mode Button (Ports 1–4/1–8, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • Isolation Mode Button (Ports 1–8) • PoE Auto Recovery Button (Ports 1–8) • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs • Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging • IEEE 802.3x Flow Control • Green Technology |
| Transmission Method | Store and Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • LS109P • Power Adapter • Installation Guide • Rubber Feet |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
Switch TP-LINK LS108GP Để Bàn Gigabit 8 Cổng với 8 Cổng PoE+
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 8× 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Ports 1–8 supports 802.3af/at PoE+) • AUTO Negotiation • AUTO MDI/MDIX |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Cài đặt | • Desktop • Wall Mounting |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter (Output: 53.5 VDC / 1.31 A) |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3 af/at compliant • PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port • PoE Budget: 62 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.2×3.9×1.0 in (158×99×25 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | • 5.53 W (220 V/50 Hz. no PD connected) • 71.61 W (220 V/50 Hz. with 62 W PD connected) |
| Max. Heat Dissipation | • 18.81 BTU/h (220 V/50 Hz. no PD connected) • 243.47 BTU/h (220 V/50 Hz. with 62 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 11.9 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4K |
| Khung Jumbo | 16 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features | • Extend Mode Button (Ports 1–2, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • PoE Auto Recovery Button (Ports 1-8) • Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging • IEEE 802.3x Flow Control • 802.1p/DSCP QoS • IGMP Snooping • Green Technology |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • LS108GP • Power Adapter • Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉); • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
Switch TP-LINK LS1210GP Để Bàn Gigabit 10 Cổng với 8 Cổng PoE+
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 9× 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports (Ports 1–8 supports PoE+ output) • 1× Gigabit SFP Port |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Cài đặt | • Desktop • Wall Mounting |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter(Output: 53.5VDC / 1.31A) |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3at/802.3af compliant • PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port • PoE Power Budget: 61W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.2×4.9×1.0 in (209×126×26 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | • 7.3 W (220/50Hz. no PD connected) • 76.96 W (220/50Hz. with 61 W PD connected) |
| Max. Heat Dissipation | • 24.82 BTU/h (no PD connected) • 261.66 BTU/h (with 61 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 14.88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4K |
| Khung Jumbo | 16 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features | • Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • Isolation Mode Button (Ports 1–8) • PoE Auto Recovery Button (Ports 1–8) • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs • IEEE802.3x Flow Control • 802.1p/DSCP QoS • IGMP Snooping • Green Technology |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • LS1210GP • Power Adapter • Installation Guide |
| Môi trường | Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F) Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
Switch TP-Link TL SG2424P 24-Port (T1600G-28PS)
Hỗ trợ 24 cổng PoE + theo chuẩn 802.3at / af với tổng công suất 180W
Bảo mật tích hợp bao gồm 802.1Q VLAN, ACL, Port Security và Storm control giúp bảo vệ mạng LAN
L2/L3/L4 QoS và IGMP snooping tối ưu hóa các ứng dụng thoại và video.
Chế độ quản lý WEB/CLI, SNMP, RMON mang lại nhiều tính năng quản lý.
Switch TP-LINK TL-SG116P 16-Port Gigabit Desktop Switch with 16-Port PoE+
|
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG |
|
|---|---|
| Giao diện | • 16 cổng RJ45 10/100/1000Mbps • Tự động đàm phán • Tự động MDI/MDIX |
| Truyền thông mạng | • 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m) • Cáp STP 100Ω EIA/TIA-568 (tối đa 100m) • 100BASE-TX: Cáp UTP loại 5, 5e (tối đa 100m) • Cáp STP 100Ω EIA/TIA-568 (tối đa 100m) • 1000BASE-T: Cáp UTP loại 5, 5e, 6 trở lên (tối đa 100m) • Cáp STP 100Ω EIA/TIA-568 (tối đa 100m) |
| Số lượng quạt | Không quạt |
| Nguồn điện ngoài | Bộ chuyển đổi nguồn ngoài (Đầu ra: 53,5 VDC / 2,43 A) |
| Tốc độ chuyển tiếp gói tin | 23,8 Mpps |
| Cổng PoE (RJ45) | • Chuẩn: Tuân thủ 802.3 af/at • Cổng PoE: Cổng 1–16 • Nguồn điện: 120 W |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K, Tự học, Tự lão hóa |
| Dung lượng chuyển mạch | 32 Gbps |
| Kích thước (Chiều rộng x Chiều sâu x Chiều cao) | 11,3 × 4,4 × 1,0 inch (286 × 111,7 × 25,4 mm) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | • 11,72 W (220 V / 50 Hz, không kết nối PD) / 11,56 W (110 V / 60 Hz, không kết nối PD) • 142,51 W (220 V / 50 Hz, kết nối PD 120 W*) / 144,28 W (110 V / 60 Hz, kết nối PD 120 W*) |
| Công suất tản nhiệt tối đa | • 39,85 BTU/h (220 V / 50 Hz, không kết nối PD) / 39,31 BTU/h (110 V / 60 Hz, không kết nối PD) • 484,53 BTU/h (220 V / 50 Hz, kết nối PD 120 W*) / 490,55 BTU/h (110 V / 60 Hz, kết nối PD 120 W*) |
|
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM |
|
|---|---|
| Tính năng nâng cao | • Tương thích với các thiết bị PD tuân thủ IEEE 802.3af/at • Nút Chế độ Mở rộng (Cổng 1–4, Cấp nguồn PoE và truyền dữ liệu lên đến 250 m) • Nút Chế độ Ưu tiên (Cổng 1–4) • Nút Chế độ Cách ly (Cổng 1–7 / 8-14) • Tự động Khôi phục PoE (Cổng 1-16) • Tự động Học và Tự động Xóa Địa chỉ MAC • Điều khiển Luồng IEEE 802.3x • QoS 802.1p/DSCP • IGMP Snooping |
| Phương thức truyền tải | Lưu trữ và chuyển tiếp |
|
NGƯỜI KHÁC |
|
|---|---|
| Chứng nhận | FCC, CE, RoHS |
| Nội dung gói hàng | • TL-SG116P • Bộ chuyển đổi nguồn • Hướng dẫn cài đặt |
| Môi trường | • Nhiệt độ hoạt động: 0–40 ℃ (32–104 ℉); • Nhiệt độ bảo quản: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Độ ẩm hoạt động: 10–90% RH không ngưng tụ • Độ ẩm bảo quản: 5–90% RH không ngưng tụ |
Switch TP-LINK TL-SG1210MP 10-Port Gigabit Desktop Switch with 8-Port PoE+
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • 9× 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports • 1× 1000 Mbps Combo SFP/RJ45 Port • AUTO Negotiation • AUTO MDI/MDIX |
| Mạng Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) | External Power Adapter (Output: 53.5VDC / 2.43A) |
| Tốc độ truyền tải gói | 14.88 Mpps |
| Cổng PoE (RJ45) | • Standard: 802.3 af/at compliant • PoE Ports: Ports 1–8 • Power Supply: 123 W |
| Bảng địa chỉ Mac | 4K |
| Khung Jumbo | 16 KB |
| Công suất chuyển | 20 Gbps |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.2 × 4.9 × 1.0 in (209 × 126 × 26 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa | • 7.93 W (220V / 50Hz with no PD connected) • 141.40 W (220V / 50Hz with 123 W PD connected) |
| Max Heat Dissipation | • 27.04 BTU/h (220V / 50Hz with no PD connected) • 482.17 BTU/h (220V / 50Hz with 123 W PD connected) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| Tính năng nâng cao | • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs • Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • Priority Mode Button (Ports 1–2) • Isolation Mode Button (Ports 1–4 / 5-8) • PoE Auto Recovery (Ports 1-8) • Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging • IEEE802.3x Flow Control For Full-Duplex Mode And Backpressure for Half-Duplex Mode |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • TL-SG1210MP • Power Adapter • Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
Switch TP-LINK TL-SG1210P 10-Port Gigabit Desktop Switch with 8-Port PoE+
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 8 PoE+ 10/100/1000Mbps RJ45 Ports 1 10/100/1000Mbps RJ45 Port 1 Gigabit SFP Slot |
| Mạng Media | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-X MMF, SMF |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter(Output: 53.5VDC / 1.31A) |
| Tốc độ truyền tải gói | 14.88 Mpps |
| Cổng PoE+ (RJ45) | Standard: 802.3at/802.3af compliant PoE Ports: Port1- Port 8 PoE Power Budget: 63W |
| Bảng địa chỉ Mac | 4K |
| Khung Jumbo | 16 KB |
| Công suất chuyển | 20 Gbps |
| Kích thước ( R x D x C ) | 209 × 126 × 26 mm |
| Tiêu thụ điện tối đa | 7.11 W (220/50Hz. no PD connected) 78.13 W (220/50Hz. with 63W PD connected) |
| Max Heat Dissipation | 24.25 BTU/h (no PD connected) 266.42 BTU/h (with 63W PD connected) |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features | Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs EEE802.3x Flow Control 802.1p/DSCP QoS IGMP Snooping |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | TL-SG1210P, Power Adapter, Installation Guide |
| Môi trường | Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F) Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
Switch TP-LINK TL-SG1218MP 18-Port Gigabit with 16-Port PoE+
| HARDWARE FEATURES | |
|---|---|
| Standards and Protocols | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p |
| Interface | • 16× PoE+ gigabit RJ45 ports • 2× gigabit non-PoE RJ45 ports • 2× combo gigabit SFP slots |
| Network Media | • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m) • EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 1000BASE-X MMF, SMF |
| Fan Quantity | 2 |
| Physical Security Lock | Yes |
| Power Supply | 100–240 VAC, 50/60 Hz |
| PoE+ Ports(RJ45) | • Standard: 802.3at/802.3af compliant • PoE Ports: Ports 1–16 • PoE Power Budget: 250 W |
| Dimensions ( W x D x H ) | 17.3 × 7.1 × 1.73 in. (440 × 180 × 44 mm) |
| Mounting | 19" 1U rack mountable |
| Max Power Consumption | • 21.4 W (no power device connected) • 286.6 W (with 250 W power devices connected) |
| Max Heat Dissipation | • 73.0 BTU/h (no PD connected) • 977.4 BTU/h (with 250 W PD connected) |
| PERFORMANCE | |
|---|---|
| Switching Capacity | 36 Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 26.78 Mbps |
| MAC Address Table | 8K |
| Packet Buffer Memory | 4.1 Mbit |
| Advanced Functions | • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs • 802.1p/DHCP QoS • Mac Address Auto-Learning And Auto-Aging • IEEE802.3x Flow Control For Full-Duplex Mode And Backpressure For Half-Duplex Mode |
| Jumbo Frame | 10 KB |
| OTHERS | |
|---|---|
| Certification | CE, FCC, RoHS |
| Package Contents | • TL-SG1218MP • Installation Guide • Power Cord • Rackmount Kit • Rubber Feet |
| Environment | • Operating Temperature: 0–50 °C (32–122 °F) • Storage Temperature: -40–70 °C (-40–158 °F) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
Switch TP-LINK TL-SG1218MPE | Switch Chia Mạng 18 Cổng Gigabit – 16 Cổng PoE+ 250W + Easy Smart
Thông tin sản phẩm:
- Cổng: 16× 10/100/1000 Mbps PoE+ RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) | 2× 10/100/1000 Mbps non-PoE RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX) | 2× Combo Gigabit SFP Ports.
- Chuẩn: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p.
- Tích hợp 2 quạt.
- Tổng công suất PoE+ lên đến 250W.
- Chuẩn PoE: 802.3at/802.3af.
- Switching capacity: 36 Gbps.
- Packet Forwarding Rate: 26.78 Mbps.
- MAC Address Table: 8K.
- Packet Buffer Memory: 4.1 Mbit.
- Jumbo Frame: 10 KB.
- Hỗ trợ QoS, tính năng L2, hỗ trợ VLANs lên đến 32, tích hợp giao diện giúp dễ dàng quản lý.
- Tự động khôi phục PoE, hỗ trợ chức năng ưu tiên cổng.
Switch TP-LINK TL-SG1428PE 28-Port Gigabit with 24-Port PoE+
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p |
| Giao diện | 26 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports 2 Gigabit SFP Ports |
| Mạng Media | 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m) EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) 1000BASE-X MMF, SMF |
| Số lượng quạt | 2 Fans |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | 100-240V AC, 50/60 Hz |
| Cổng PoE+ (RJ45) | Standard: 802.3at/802.3af compliant PoE+ Ports: 24 Ports Power Supply: 250 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 8.7 × 1.73 in (440 × 220 × 44 mm) |
| Lắp | Rack Mountable |
| Tiêu thụ điện tối đa | 27 W (220/50Hz. no PD connected) 304.7 W (220/50Hz. with 250 W PD connected) |
| Max Heat Dissipation | 92.07 BTU/h (no PD connected) 1039.03 BTU/h (with 250 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 56 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 41.7 Mbps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Bộ nhớ đệm gói | 4.1 Mbit |
| Khung Jumbo | 9 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Chất lượng dịch vụ | Support Port-based 802.1p/DSCP priority Support 4 priority queues Rate Limit Storm Control |
| L2 Features | IGMP Snooping V1/V2/V3 Static Link Aggregation Port Mirroring Cable Diagnostics Loop Prevention PoE Auto Recovery |
| VLAN | Support up to 32 VLANs simultaneously (out of 4K VLAN IDs) MTU/Port/Tag VLAN |
| Quản lý | Web-Based GUI Easy Smart Configuration Utility |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | TL-SG1428PE Power Cord Installation Guide Rackmount Kit Rubber Feet |
| Môi trường | Operating Temperature: 0°C~50°C (32°F~122°F) Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
Switch TP-LINK TL-SL1218MP 16-Port 10/100Mbps + 2-Port Gigabit
| Model | TL-SL1218MP |
| General | |
| Interfaces | 16 10/100Mbps RJ45 Ports 2 10/100/1000Mbps RJ45 Ports 2 Gigabit SFP Slots |
| PoE | |
| PoE Standard | 802.3af/at |
| PoE Ports | 16, up to 30W |
| PoE Power Budget | 192W |
| Performance | |
| Switching Capacity | 7.2Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 5.36Mpps |
| MAC Address Table | 8K |
| Packet Buffer | 4.1Mbit |
| Jumbo Frame | 10KB |
| Physical & Environment | |
| Power Supply | 100-240V AC, 50/60Hz |
| Max Power Consumption | 217.22W (with 192W PD Connected) 18.73W (no PD Connected) |
| Max Heat Dissipation | 741.15 BTU/h (with 192W PD Connected) 63.91 BTU/h (no PD Connected) |
| Dimensions (W × D × H) | 17.3 × 7.1 × 1.7 in.(440 × 180 × 44 mm) |
| Fan Quantity | 2 |
| Operating Temperature | 0°C~40°C (32°F~104°F) |
| Storage Temperature | -40°C~70°C (-40°F~158°F) |
| Operating Humidity | 10%~90%RH non-condensing |
| Storage Humidity | 5%~90%RH non-condensing |
Switch Wi-Tek WI-PCMS310GF 8 port Gigabit PoE + 2 port SFP
- 8 port LAN Gigabit PoE 802.3af/at, công suất tối đa trên 1 port là 30W
- 2 slot SFP quang Gigabit dùng uplink
- 1 cổng Console
- Hỗ trợ chia VLAN 802.1q, Port based VLAN
- Tính năng LACP giúp gộp băng thông đường truyền
- IGMP snooping, QoS tối ưu cho dịch vụ âm thanh và video
- Tổng công suất nguồn cấp PoE: 150W
- Quản lý tập trung qua Cloud Wi-Tek https://cloud2.wireless-tek.com - cấu hình đồng loạt, nâng cấp firmware, giám sát trạng thái, tự động cảnh báo
- APP Wi-Tek Cloud (Android và iOS) giúp cấu hình và giám sát thiết bị một cách dễ dàng và tiện lợi.
Tai nghe A4TECH HS-800
| Phong cách: On-the-Head | |
| Tên sản phẩm: Tai nghe âm thanh nổi | |
| Màu sắc sản phẩm: Xám | |
| Đáp ứng tần số: 20 Hz ~ 20 KHz | |
| Trở kháng danh nghĩa: 32 ohm | |
| Đường kính loa: F50 mm | |
| Độ nhạy: 97 dB | |
| RMS: 20 mW | |
| Kiểu cáp: Cáp đơn | |
| Phích cắm: 3,5 mm | |
| Bộ điều khiển: Điều khiển âm lượng trong dòng | |
| Chiều dài cáp: 2,2 m |
Tai Nghe Assassins X8 Gaming Led RGB USB
- Tên sản phẩm: ASSASSINS X8
- Cổng kết nối: USB
- LED RGB bắt mắt
- Âm thanh giả lập 7.1 / Bass
- Treble chuẩn
- Khung vành nhôm chắc chắn, tự điều chỉnh kích thước phù hợp với người dùng
- Sơn mạ chống bụi bẩn
- Ốp tai bằng da dày ôm trọn tai cách âm, sử dụng chất liệu cao cấp.
- Mic ngắn được ưa chuộng của các chủ phòng Game -Net
- Hàng chính hãng, bảo hành 12 tháng
Tai nghe Asus ROG Cetra II Core
| Thương hiệu | Asus |
| Model | ROG Cetra II Core |
| Kết nối | Jack 3.5mm |
| Chiều dài cap | 1,25 m |
| Kích thước driver | 9.4mm |
| Trở kháng | 32ohm |
| Dạng Tín hiệu | Microphone lắp trong: Mọi hướng |
| Phản hồi tần số | 20Hz - 40KHz |
| Micro | Đa hướng |
| Trọng lượng | 18g |
| Phụ kiện | Bao đựng tai nghe, 03 đôi Ear fin, 03 đôi Ear tip Mic splitter cable |
Tai nghe Asus ROG Cetra II USB-C
| Loại sản phẩm | In-ear (Earbud) |
| Hãng sản xuất |
Asus |
| Model | ROG Cetra II |
| Đầu cắm | USB-C |
| Màu sắc | Đen |
| Led | Đơn sắc |
| Tương thích |
|
| Đường kính của loa | 9.4 mm |
| Tần suất Hồi đáp (tai nghe) | Tai nghe: 20 ~ 40000 Hz Micro: 50 ~ 10000 Hz |
| Khử ồn |
Có hỗ trợ |
| Kênh | Âm thanh nổi |
| Độ nhạy cảm | Microphone : -40 dB ± 3 dB |
| Trở kháng | 32 Ohm |
| Chiều dài cáp | 1.25m |
| Khối lượng | 30 g |
| Phụ kiện trong hộp: |
|
Tai nghe Asus ROG Cetra RGB
| Kiểu | In-ear |
| Đặc tính chuyên dụng |
|
| Đầu cắm | USB-C |
| Bộ truyền âm | Kích cỡ màng loa:10.8 mm |
| Micrô | Đa hướng |
| Tần suất hồi đáp (tai nghe) | 20 ~ 40000 Hz |
| Lọc tiếng ồn |
|
| Dạng Tín hiệu | Microphone lắp trong: Mọi hướng |
| Tần suất hồi đáp | 50 ~ 10000 Hz |
| Độ nhạy cảm | -40 dB ± 3 dB |
| Độ dài Cáp | 1.25 mét |
| Khối lượng | 26 g |
| Phụ kiện trong hộp: |
|
Tai nghe Asus ROG Cetra True Wireless
|
Thương hiệu |
Asus |
|
Model |
Asus ROG Cetra True Wireless |
|
Bảo hành |
24 tháng |
|
Kiểu |
In-ear |
|
Sử dụng |
Chơi Game Multimedia |
|
Kết nối |
Không dây, Bluetooth |
|
Nền tảng hỗ trợ |
PC MAC Máy chơi game Nintendo Switch iOS Android Bluetooth device
|
|
Chất liệu trình điều khiển |
Nam châm neođim |
|
Kích thước trình điều khiển |
10 mm |
|
Trở kháng của tai nghe |
32 ohm |
|
Đáp ứng tần số tai nghe |
20Hz - 20KHz |
|
Kiểu pick-up của microphone |
Đa hướng (Omnidirectional) |
|
Độ nhạy của microphone |
-38 dB |
|
Đáp ứng tần số microphone |
100Hz - 10KHz |
|
Microphone khử tiếng ồn AI |
Không |
|
Khử tiếng ồn chủ động |
Có |
|
Kênh |
Stereo |
|
Aura Sync |
Không |
|
Pin |
4.8 + 17 giờ (Bật ANC) |
|
Có thể gấp |
Không |
|
Trọng lượng |
Tai nghe (mỗi bên) nặng 5g |
|
Đệm tai bổ sung |
Không |
|
Màu sắc |
Đen |
|
Phụ kiện |
2 đôi nút tai |


