Card màn hình – VGA ASUS Dual RTX 3050 OC 8GB (DUAL-RTX3050-O8G-V2)
|
Sản phẩm |
Card đồ họa VGA |
|
Hãng sản xuất |
ASUS |
|
Engine đồ họa |
Dual RTX 3050 OC 8GB |
|
Chuẩn Bus |
PCI Express 4.0 |
|
Bộ nhớ |
8GB GDDR6 |
|
Engine Clock |
OC mode : 1852 MHz (Boost Clock) |
|
Lõi CUDA |
2560 |
|
Clock bộ nhớ |
14 Gbps |
|
Giao diện bộ nhớ |
128-bit |
|
Độ phân giải |
Digital Max Resolution 7680 x 4320 |
|
Kết nối |
Yes x 1 (Native HDMI 2.1)
|
|
Kích thước |
200 x 123 x 38 mm |
|
PSU đề nghị |
550W |
|
Power Connectors |
1 x 8-pin |
|
Slot |
2 Slot |
Card màn hình – VGA ASUS Dual RTX 5060 Ti 16GB GDDR7 OC
Thông số kỹ thuật:
-Hãng sản xuất: ASUS
-Engine đồ họa: NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 Ti
-Chuẩn Bus: PCI Express 5.0
-Bộ nhớ: 16GB GDDR
-Boost Clock (MHz)
+OC mode: 2632MHz
+Default mode: 2602MHz (Boost Clock)
-Lõi CUDA: 4608
-Clock bộ nhớ: 28 Gbps
-Giao diện bộ nhớ: 128-bit
-Độ phân giải: Digital Max Resolution 7680 x 4320
-Kết nối:
+Yes x 1 (Native HDMI 2.1b)
+Yes x 3 (Native DisplayPort 2.1b)
+HDCP Support Yes (2.3)
-Kích thước: 229 x 120 x 50mm
-PSU đề nghị: 550 w
-Power Connectors: 1 x 8-pin
Card Màn Hình – VGA ASUS GeForce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK (D5))
Gaming Mode (Default) - GPU Boost Clock : 1468 MHz , GPU Base Clock : 1228 MHz
Yes x 1 (Native HDMI 2.0b)
HDCP Support Yes (2.2)
1 x I/O bracket
17.3 x 6.9 x4 Centimeter
Card màn hình – VGA ASUS GT710 2GB GDDR5 EVO (GT710-SL-2GD5-BRK-EVO)
-
Tính năng OpenGL4.5, ASUS GPU Tweak III
Độ phân giải 3840 x 2160
Dung lượng 2GB GDDR5
Số Nhân Xử Lý 192 nhân CUDA
Chip đồ họa NVIDIA GeForce GT 710
Nguồn 300W (nguồn khuyến nghị)
Bus RAM 64-bit
Cổng xuất hình 1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x HDMI 1.4b
Khe cắm 1 slot
Giao Tiếp VGA PCI Express 2.0
Tản nhiệt Tản khí
Kích thước 170 mm x 69 mm x 39 mm
Bảo hành 36 tháng
Xung nhịp nhân 954 MHz
Card màn hình – VGA ASUS GT730-SL-2GD5 BRKk)
| Sản phẩm | Card đồ họa VGA |
| Hãng sản xuất | ASUS |
| Engine đồ họa | NVIDIA®GT 730™ |
| Model | GT730-SL-2GD5 BRK |
| Chuẩn Bus | PCI Express 4.0 |
| Bộ nhớ | 2GB GDDR5 |
| Bus bộ nhớ | 64-bit |
| Engine Clock | 902 MHz |
| Memory Speed | 5010 MHz |
| Cổng xuất hình | Yes x 1 (Native DVI-D) Yes x 1 (D-Sub) Yes x 1 (Native HDMI 1.4a) HDCP Support Yes (2.2) |
| Hỗ trợ NVlink/ Crossfire | Không |
| Công suất nguồn yêu cầu | Từ 300W |
| Kích thước (DxRxC) | 16.5 x 6.9 x 3.9 Centimeter – 2 slot |
| OPENGL hỗ trợ | 4.4 |
| Số màn hình tối đa | 3 |
| Độ phân giải tối đa | 3840 x 2160 |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 5000 Ada Generation 32GB GDDR6
| GPU Memory | 32GB GDDR6 |
| Memory Interface | 256-bit |
| Memory Bandwidth | 576 GB/s |
| Error-correcting code (ECC) | Yes |
| NVIDIA CUDA Cores | 12800 |
| NVIDIA third-generation Tensor core | 400 |
| NVIDIA second-generation RT core | 100 |
| Single-Precision Performance | 65.3 TFLOPS |
| RT Core performance | 151.0 TFLOPS |
| Single-Precision Performance | 1044.4 TFLOPS |
| System Interface | PCI Express 4.0 x 16 |
| Power consumption Total board power: | 250 W |
| Thermal Solution | Active |
| Form Factor | 4.4” H x 10.5” L, dual slot, full height |
| Display Connectors | 4x DisplayPort 1.4a |
| Max Simultaneous Displays | 4x 4096 x 2160 @ 120 Hz, 4x 5120 x 2880 @ 60 Hz, 2x 7680 x 4320 @ 60 Hz |
| Encode/decode engines | 2x encode, 2x decode (+AV1 decode) |
| VR ready | Yes |
| vGPU software support | NVIDIA vPC/vApps NVIDIA RTX Virtual Workstation |
| vGPU profiles supported | 1 GB, 2 GB, 3 GB, 4 GB, 6 GB, 8 GB, 12 GB, 16 GB, 24 GB, 32GB |
| Graphics APIs | Direct3D 12, Shader Model 6.6, OpenGL 4.6, Vulkan 1.3 |
| Compute APIs | CUDA 12.2, DirectCompute, OpenCL 3.0 |
| NVIDIA NVLink® | No |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro GV100 32GB HBM2
|
Mô tả chi tiết - VGA Nvidia Quadro GV100 |
|
|
Nhà cung cấp |
Leadtek |
|
Chủng loại |
Nvidia Quadro |
|
GPU |
GV100 |
|
Cores |
5120 CUDA CORES, 640 TENSOR CORES |
|
Bộ nhớ VGA |
32 GB HBM2 |
|
Băng thông |
UP to 870 GB/s |
|
Giao tiếp bộ nhớ |
4096-bit |
|
Cổng giao tiếp |
4x DisplayPort 1.4 4x 4096x2160 @ 120Hz 4x 5120x2880 @ 60Hz 2x 7680x4320 @ 60Hz 1x 7680x4320 @120Hz |
|
Chuẩn kết nối |
PCI Express 3.0 x16 |
|
Nguồn phụ |
Có |
|
Quạt tản nhiệt |
Tiêu chuẩn |
|
Hỗ trợ |
Graphics APIs Shader Model 5.1, OpenGL 4.51, DirectX 12.02, Vulkan 1.01 Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™ |
|
Kích thước |
4.4” H x 10.5” L Dual Slot,Full Height |
|
Điện áp tiêu thụ |
250 W |
|
Phụ kiện đi kèm |
Quick Start Guide Quadro Support Guide 4 DisplayPort to DVI Adapter 1 DisplayPort to HDMI Adapter 1 Stereo Connector Bracket1 Auxiliary Power Cable (8-pin to dual 6-pin adapter) |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P2000 5GB
GPU Memory 5 GB GDDR5 160-bit
Memory Bandwidth Up to 140 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 1024
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 75W
Thermal Solution Active
Form Factor 4.4”H x 7.9” L
Product Weight 260 grams
Display Connectors 4x mDP 1.4
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP1.4, Multi- Stream
Display Resolution 4x 4096x2160 @ 60Hz / 4x 5120x2880 @ 60Hz
Graphics APIs Shader Model 5.1, OpenGL 4.51, DirectX 12.02, Vulkan 1.01
Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P400 2GB
Mô tả sản phẩm
Memory Bandwidth Up to 32 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 256
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 30 W
Thermal Solution Active
Form Factor 2.713”H x 5.7” L, Low Profile
Product Weight 129 grams
Display Connectors 3x mDP 1.4
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P4000 8GB
GPU Memory 8 GB GDDR5 256-bit
Memory Bandwidth Up to 243 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 1792
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 105W
Thermal Solution Active
Form Factor 4.4”H x 9.5” L, Single Slot, Full Height
Product Weight 475 grams
Display Connectors 4x mDP 1.4
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP1.4, Multi- Stream
Display Resolution 4x 4096x2160 @ 60Hz / 4x 5120x2880 @ 60Hz
Graphics APIs Shader Model 5.1, OpenGL 4.51, DirectX 12.02, Vulkan 1.01
Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P5000 16GB
GPU Memory 16GB GDDR5X - 256-bit
Memory Bandwidth 288 GBps
CUDA Cores 2560
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 180W
Thermal Solution Active
Display Connectors Display Connectors 4x DP 1.4 + DVI-D DL
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP 1.2 Multi-Stream
Max DP 1.4 Resolution 7680 × 4320 (30 Hz)
Max DVI-I DL Resolution 2560 × 1600 (60 Hz)
Max DVI-D SL Resolution 1920 × 1200 (60 Hz)
Max VGA Resolution 2048 × 1536 at (85 Hz)
Graphics APIs Shader Shader Model 5.0, OpenGL 4.5 , DirectX 12.0
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P6000 24GB
GPU Memory 24 GB GDDR5X
Memory Interface 384-bit
Memory Bandwidth 432 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 3840
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 250 W
Thermal Solution Ultra-Quiet Active Fansink
Form Factor 4.4” H × 10.5” L, Dual Slot, Full Height
Display Connectors 4x DP 1.2 + DVI-I DL
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP 1.2 Multi-Stream
Max DP 1.4 Resolution 7680 × 4320 at 30 Hz
Max DVI-I DL Resolution 2560 × 1600 at 60 Hz
Max DVI-I SL Resolution 1920 × 1200 at 60 Hz
Max VGA Resolution 2048 × 1536 at 85 Hz
Graphics APIs Shader Model 5.0, OpenGL 4.5, DirectX 12.0 - Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 2000 Ada Generation 16GB GDDR6
| Kiến trúc | NVIDIA Ada Lovelace Architecture |
| Số nhân CUDA | 2816 |
| Số nhân Tensor | 88 |
| Số nhân RT | 12 |
| Hiệu suất đơn nhân | 12 TFLOPS |
| Hiệu suất nhân RT | 27.7 TFLOPS |
| Hiệu suất nhân Tensor | 191.9 TFLOPS |
| Bộ nhớ GPU | 16 GB GDDR6 with ECC |
| Giao diện bộ nhớ | 128-bit |
| Băng thông bộ nhớ | 224 GB/s |
| Tiêu thụ điện tối đa | 70W |
| Chuẩn kết nối | PCI Express 4.0 x 8 |
| Cổng xuất hình | 4 x mDP 1.4a |
| Kích thước | Hai khe (2,7” H x 6,6” L) |
| Trọng lượng | 296 g (Low Profile Bracket) 308 g (ATX Bracket) |
| Tản nhiệt | Quạt thổi chủ động |
| NVENC | NVDEC | 1x | 1x (+AV1 encode & decode) |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 4000 Ada Generation 20GB GDDR6
Kiến trúc GPU Ada Lovelace
6.144 nhân CUDA
192 lõi Tenor
48 lõi RT
Bộ nhớ GDDR6 20GB với ECC
Băng thông bộ nhớ: 320 GB/giây
Công suất tiêu thụ tối đa: 70W
Bus đồ họa: PCI-E 4.0 x16
Đầu nối màn hình: mDP 1.4a (4)
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 4000 SFF Ada Generation 20GB GDDR6
| Kiến trúc | NVIDIA Ada Lovelace Architecture |
| Số nhân CUDA | 6144 |
| Số nhân Tensor | 192 |
| Số nhân RT | 48 |
| Hiệu suất đơn nhân | 26.7 TFLOPS |
| Hiệu suất nhân RT | 61.8 TFLOPS2 |
| Hiệu suất nhân Tensor | 427.6 TFLOPS |
| Bộ nhớ GPU | 20 GB GDDR6 with ECC |
| Giao diện bộ nhớ | 160-bit |
| Băng thông bộ nhớ | 360 GB/s |
| Tiêu thụ điện tối đa | 130W |
| Chuẩn kết nối | PCI Express 4.0 x 16 |
| Cổng xuất hình | DP 1.4a (4) |
| Kích thước | Khe đơn 4,4” H x 9,5” L |
| Trọng lượng | 528g |
| Tản nhiệt | Quạt thổi chủ động |
| NVIDIA 3D Vision và 3D Vision Pro | Hỗ trợ qua 3 chân mini DIN |
| Khóa khung hình | Tương thích (với Quadro Sync II) |
| NVENC | NVDEC | 3x | 3x (+AV1 encode & decode) |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 4500 Ada Generation 24GB GDDR6
|
Ampere GPU architecture 7,168 NVIDIA® CUDA® Cores 224 NVIDIA® Tensor Cores 56 NVIDIA® RT Cores 24GB GDDR6 Memory with ECC Up to 640GB/s Memory Bandwidth Max. Power Consumption: 200W Graphics Bus: PCI-E 4.0 x16 Thermal Solution: Active Display Connectors: DP 1.4 (4) Frame Lock: Compatible with Quadro Sync II NVLink: 2-way low profile (2-slot and 3-slot bridges) |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A2000 12GB DDR6
| Kiến trúc | NVIDIA Ampere Architecture |
| Bộ nhớ GPU | 12GB GDDR6 with ECC |
| Băng thông bộ nhớ | Lên đến 288 GB/s |
| NVIDIA CUDA ® Cores | 3328 |
| NVIDIA Tensor Cores | 104 |
| NVIDIA RT Cores | 26 |
| Hiệu suất đơn nhân | 7.99 TFLOPS [1] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. |
| Hiệu suất nhân RT | 15.6 TFLOPS [1] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. |
| Hiệu suất nhân Tensor | 63.9 TFLOPS [1][2] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. [2] OPS / TFLOPS hiệu quả bằng cách sử dụng tính năng mới |
| Giải pháp nhiệt | Active |
| Bus bộ nhớ | 192-bit |
| Chuẩn kết nối | PCI Express 4.0 x 16 |
| Cổng xuất hình | 4 x Mini DisplayPort 1.4 |
| Kích thước | 2.713" H x 6.6" L Low Profile Dual Slot |
| Trọng lượng | - 0.294 kg (Low Profile Bracket) - 0.306 kg (ATX Bracket) |
| NVENC | NVDEC | 1x | 1x (+ AV1 decode) |
| Phụ kiện | 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh 1 x Hướng dẫn hỗ trợ 1 x cáp DisplayPort sang HDMI 1 x Giá đỡ ATX |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A2000 6GB GDDR6
| Sản phẩm | Cạc đồ họa |
| Tên Hãng | NVIDIA |
| Model | A2000 |
| Chipset | RTX A2000 |
| Bộ nhớ trong | 6Gb |
| Kiểu bộ nhớ | DDR6GB |
| Bus | 192 Bit |
| DirectX | DirectX 12 |
| Chuẩn khe cắm | PCIE 4.0 |
| Cổng giao tiếp | 4 x DisplayPort 1.4 |
| Công suất nguồn yêu cầu | 400W |
| Kích thước | 2.713”H x 6.6”L Dual Slo |
| Tính năng khác |
3,328 NVIDIA® CUDA® Cores |
| Phụ kiện kèm theo | Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD cài đặt… |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A4000
|
Tên sản phẩm |
Nvidia RTX A4000 |
|
Nhà cung cấp |
Leadtek |
|
Kiến trúc GPU |
NVIDIA Ampere Architecture |
|
CUDA Cores |
6,144 |
|
NVIDIA Tensor Cores |
192 |
|
NVIDIA RT Cores |
48 |
|
Single-Precision Performance |
19.2 TFLOPS |
|
RT Core Performance |
37.4 TFLOPS |
|
Tensor Performance |
153.4 TFLOPS |
|
Bộ nhớ |
16 GB GDDR6 with ECC |
|
Giao tiếp bộ nhớ |
256-bit |
|
Băng thông bộ nhớ |
448 GB/s |
|
Tiêu thụ điện tối đa |
140 W |
|
Giao tiếp đồ họa |
PCI Express 4.0 x 16 |
|
Cổng kết nối màn hình |
DP 1.4 (4)3 |
|
Kiểu dáng |
4.4" H x 9.5" Single Slot |
|
Trọng lượng |
500g |
|
Loại tản nhiệt |
Active |
|
Cổng kết nối nguồn |
1x 6-pin PCle |
|
Frame lock |
Compatible (with Quadro Sync II) |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A4500 20GB GDDR6
| Kiến trúc | NVIDIA Ampere Architecture |
| Bộ nhớ GPU | 20 GB GDDR6 with ECC |
| Băng thông bộ nhớ | 640 GB/s |
| NVIDIA CUDA ® Cores | 7168 |
| NVIDIA Tensor Cores | 224 |
| NVIDIA RT Cores | 56 |
| Hiệu suất đơn nhân | 23.7 TFLOPS [1] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. |
| Hiệu suất nhân RT | 46.2 TFLOPS [1] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. |
| Hiệu suất nhân Tensor | 189.2 TFLOPS [1][2] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. [2] OPS / TFLOPS hiệu quả bằng cách sử dụng tính năng mới |
| Giải pháp nhiệt | Active |
| Bus bộ nhớ | 320-bit |
| Chuẩn kết nối | PCI Express 4.0 x 16 |
| Cổng xuất hình | 4 x DisplayPort 1.4 |
| Kích thước | 4.4" H x 10.5" L Dual Slot |
| Trọng lượng | 1.025 kg |
| Cổng cấp nguồn | 8-pin x 1 |
| NVLink Interconnect | 112,5 GB / s (hai chiều) |
| NVENC | NVDEC | 1x | 1x (+ AV1 decode) |
| Phụ kiện | 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh 1 x Hướng dẫn hỗ trợ 1 x cáp DisplayPort sang HDMI |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A5500 24GB GDDR6
| Kiến trúc | NVIDIA Ampere Architecture |
| Bộ nhớ GPU | 24 GB GDDR6 with ECC |
| Băng thông bộ nhớ | 768 GB/s |
| NVIDIA CUDA ® Cores | 10240 |
| NVIDIA Tensor Cores | 320 |
| NVIDIA RT Cores | 80 |
| Hiệu suất đơn nhân | 34.1 TFLOPS [1] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. |
| Hiệu suất nhân RT | 66.6 TFLOPS [1] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. |
| Hiệu suất nhân Tensor | 272.8 TFLOPS [1][2] [1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU. [2] OPS / TFLOPS hiệu quả bằng cách sử dụng tính năng mới |
| Giải pháp nhiệt | Active |
| Bus bộ nhớ | 320-bit |
| Chuẩn kết nối | PCI Express 4.0 x 16 |
| Cổng xuất hình | 4 x DisplayPort 1.4 |
| Kích thước | 4.4" H x 10.5" L Dual Slot |
| Trọng lượng | 1.025 kg |
| Cổng cấp nguồn | 8-pin x 1 |
| NVLink Interconnect | 112,5 GB / s (hai chiều) |
| NVENC | NVDEC | 1x | 2x (+ AV1 decode) |
| Phụ kiện | 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh 1 x Hướng dẫn hỗ trợ 1 x cáp DisplayPort sang HDMI |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A6000
|
Mô tả chi tiết |
|
|
Nhà cung cấp |
Leadtek |
|
Chủng loại |
Nvidia RTX A6000 |
|
Kiến trúc |
Ampere |
|
Tiến trình |
8nm |
|
Số bóng bán dẫn |
28.3 tỷ |
|
Nhân CUDA |
10.752` |
|
Nhân Tensor |
336 |
|
Nhân RT |
84 |
|
Bộ nhớ |
48GB GDDR6 với ECC |
|
Giao tiếp bộ nhớ |
384-bit |
|
Băng thông bộ nhớ |
768 GB/s |
|
Tiêu thụ điện năng tối đa |
300W |
|
Chuẩn giao tiếp |
PCI Express 4.0 x16 |
|
Cổng kết nối tín hiệu |
4 x DP 1.4 |
|
Kiểu dáng |
4.4” H x 10.5” L Dual Slot |
|
Trọng lượng |
1.179 kg |
|
Giải pháp tản nhiệt |
Chủ động (Quạt + Tản) |
|
Hỗ trợ phần mềm vGPU |
NVIDIA ® GRID®, NVIDIA Quadro® Virtual Data Center Workstation, NVIDIA Virtual Compute Server |
|
Hỗ trợ vGPU Profiles |
1 GB, 2 GB, 3 GB, 4 GB, 6 GB, 8 GB, 12 GB, 16 GB, 24 GB, 48 GB |
|
NVIDIA® 3D Vision® và 3D Vision Pro |
Hỗ trợ qua 3 pin mini DIN |
|
Khóa Frame |
Tương thích (Với Quadro Sync II) |
|
Nvlink |
2-way low profile (Cầu 2 slot và 3 slot) Kết nối 2 x RTX A6000 |
|
Kết nối Nvlink |
112.5 GB/s (bidirectional) |
|
NVENC | NVDEC |
1x | 2x (+AV1 decode) |
|
Nguồn phụ |
1x 8-pin CPU |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX4000 8GB Box màu
- - NVIDIA ® Quadro RTX ™ 4000, với kiến trúc NVIDIA Turing ™ và nền tảng NVIDIA RTX, cung cấp hiệu suất tốt nhất.
- - Quadro RTX 4000 được thiết kế, xây dựng và thử nghiệm dành cho các yêu cầu công việc tính toán trực quan chuyên nghiệp. Được xác nhận trong các máy trạm OEM và được chứng nhận cho các ứng dụng phần mềm chuyên nghiệp.
- - Quadro RTX 4000 cung cấp hiệu suất, tính ổn định và độ tin cậy theo yêu cầu của các chuyên gia.
-
CUDA Parallel Processing cores 2304 NVIDIA Tensor Cores 288 NVIDIA RT Cores 36 Frame Buffer Memory 8 GB GDDR6 RTX-OPS 43T Rays Cast 8 Giga Rays/Sec Peak Single Precision (FP32) Performance 7.1 TFLOPS Peak Half Precision (FP16) Performance 14.2 TFLOPS Peak Integer Operation (INT8) Performance 28.5 TOPS Deep Learning TeraFLOPS1 57.0 TFLOPS Memory Interface 256-bit Memory Bandwidth Up to 416 GB/s Max Power Consumption 160 W Graphics Bus PCI Express 3.0 x 16 Display Connectors DP 1.4 (3) + VirtualLink (1) Form Factor 4.4” H x 9.5” L Product Weight 479 g Thermal Solution Active NVIDIA® 3D Vision®and 3D Vision Pro Support via 3 pin mini DIN Frame Lock Compatible (with Quadro Sync II)
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX5000 16GB Box màu
| Sản phẩm | Cạc đồ họa |
| Tên Hãng | Quadro |
| Model | RTX 5000 |
| Chipset | Leadtek Quadro RTX 5000 |
| Bộ nhớ trong | 16Gb |
| Kiểu bộ nhớ | GDDR6 |
| Bus | 256 Bit |
| Core Clock | N/A |
| Memory Bandwidth Up to | 448 GBps |
| DirectX | DirectX 12 |
| Chuẩn khe cắm | PCIE 3.0 |
| Cổng giao tiếp | 4 x DisplayPort 1.4, VirtualLink x 1 |
| Công suất nguồn yêu cầu | 600W |
| Kích thước | 4.4" (H) x 10.5" (L) Dual Slot |
| Tính năng khác | CUDA® Parallel ProcessingCores 3072. NVIDIA Tensor Cores: 384. NVIDIA RT Cores: 48. RTX-OPS: 62T. Rays Cast: 8 Giga Rays/Sec. FP32 Performance: 11.2 TFLOPS. |
| Phụ kiện kèm theo | Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD cài đặt… |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX6000 24GB Box carton
KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D
- Kiến trúc hình học có thể mở rộng
- Động cơ phần cứng
- Công cụ NVIDIA GigaThread ™ với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
- Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
- Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
- Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
- Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
- Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
- Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
- Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
- Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
- Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
- NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng
KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA
- Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
- Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
- Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
- Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
- Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
- Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
- Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)
TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO
- Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
- Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
- Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
- Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
- Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
- Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
- Công nghệ NVIDIA 3D Vision ™ , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
- Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
- Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
- Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
- Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend
HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ
- Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
- Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
- Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
- Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit
PHỤ KIỆN CÓ SẴN
- RTX6KNVLINKX16S2RKIT cung cấp một kết nối NVLink cho RTX 6000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, pha trộn một cách hiệu quả hai bảng vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA, 1152 tensor Cores, 144 RT lõi, và 48 GB bộ nhớ GDDR6, với băng thông 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLINKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 6000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
- RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 6000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
- DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 5000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Bốn bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyến nghị, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
- DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 5000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
CỤ THỂ
| Lõi CUDA | 4608 |
| Lõi NVIDIA RT | 72 |
| Lõi NVIDIA | 576 |
| Bộ nhớ GPU | GDDR6 24 GB với ECC |
| RTX-OPS | 84T |
| Rays Cast | 10 giờ Giga / giây |
| Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 | 16.3 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 | 32,6 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất INT8 | 206.1 TOPS |
| Học sâu TFLOPS 1 | 130,5 TFLOPS |
| Khả năng mở rộng đa GPU | NVLink |
| Băng thông NVLink | 100 GB / giây |
| Băng thông bộ nhớ | 624 GB / giây |
| Giao diện hệ thống | PCI Express 3.0 x16 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W |
| Kích hoạt sao năng lượng | Vâng |
| Giải pháp nhiệt | Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh |
| Yếu tố hình thức | 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép |
| Kết nối màn hình | DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink |
| Đầu nối liên kết đơn DVI-D | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDMI | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Số lượng màn hình được hỗ trợ | 4 |
| Độ phân giải DP 1.4 tối đa | HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS |
| Hỗ trợ hiển thị 5K | HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz |
| Hỗ trợ màn hình 4K | HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz |
| Độ phân giải tối đa DVI-D DL | 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3 |
| Độ phân giải tối đa DVI-D SL | 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDCP | Vâng |
| Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp | Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn |
| Tương thích Quadro Sync II | Có (Khóa khung và Genlock) |
| NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp | Vâng |
| API đồ thị | Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0 |
| Tính toán API | CUDA, DirectCompute, OpenCL |
| NVIEW | Vâng |
| NVIDIA MOSAIC | Vâng |
| Sự bảo đảm | 3 năm |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX6000 24GB Box màu
KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D
- Kiến trúc hình học có thể mở rộng
- Động cơ phần cứng
- Công cụ NVIDIA GigaThread ™ với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
- Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
- Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
- Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
- Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
- Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
- Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
- Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
- Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
- Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
- NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng
KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA
- Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
- Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
- Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
- Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
- Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
- Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
- Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)
TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO
- Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
- Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
- Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
- Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
- Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
- Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
- Công nghệ NVIDIA 3D Vision ™ , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
- Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
- Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
- Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
- Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend
HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ
- Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
- Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
- Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
- Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit
PHỤ KIỆN CÓ SẴN
- RTX6KNVLINKX16S2RKIT cung cấp một kết nối NVLink cho RTX 6000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, pha trộn một cách hiệu quả hai bảng vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA, 1152 tensor Cores, 144 RT lõi, và 48 GB bộ nhớ GDDR6, với băng thông 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLINKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 6000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
- RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 6000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
- DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 5000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Bốn bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyến nghị, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
- DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 5000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
CỤ THỂ
| Lõi CUDA | 4608 |
| Lõi NVIDIA RT | 72 |
| Lõi NVIDIA | 576 |
| Bộ nhớ GPU | GDDR6 24 GB với ECC |
| RTX-OPS | 84T |
| Rays Cast | 10 giờ Giga / giây |
| Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 | 16.3 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 | 32,6 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất INT8 | 206.1 TOPS |
| Học sâu TFLOPS 1 | 130,5 TFLOPS |
| Khả năng mở rộng đa GPU | NVLink |
| Băng thông NVLink | 100 GB / giây |
| Băng thông bộ nhớ | 624 GB / giây |
| Giao diện hệ thống | PCI Express 3.0 x16 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W |
| Kích hoạt sao năng lượng | Vâng |
| Giải pháp nhiệt | Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh |
| Yếu tố hình thức | 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép |
| Kết nối màn hình | DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink |
| Đầu nối liên kết đơn DVI-D | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDMI | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Số lượng màn hình được hỗ trợ | 4 |
| Độ phân giải DP 1.4 tối đa | HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS |
| Hỗ trợ hiển thị 5K | HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz |
| Hỗ trợ màn hình 4K | HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz |
| Độ phân giải tối đa DVI-D DL | 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3 |
| Độ phân giải tối đa DVI-D SL | 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDCP | Vâng |
| Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp | Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn |
| Tương thích Quadro Sync II | Có (Khóa khung và Genlock) |
| NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp | Vâng |
| API đồ thị | Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0 |
| Tính toán API | CUDA, DirectCompute, OpenCL |
| NVIEW | Vâng |
| NVIDIA MOSAIC | Vâng |
| Sự bảo đảm | 3 năm |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX8000 48GB Box carton
KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D
- Kiến trúc hình học có thể mở rộng
- Động cơ phần cứng
- Công cụ NVIDIA GigaThread ™ với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
- Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
- Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
- Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
- Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
- Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
- Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
- Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
- Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
- Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
- NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng
KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA
- Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
- Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
- Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
- Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
- Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
- Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
- Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)

TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO
- Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
- Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
- Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
- Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
- Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
- Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
- Công nghệ NVIDIA 3D Vision ™ , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
- Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
- Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
- Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
- Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend
HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ
- Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
- Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
- Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
- Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit
PHỤ KIỆN CÓ SẴN
- RTX6KNVLNKX16S2RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, kết hợp hiệu quả hai bo mạch vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA Cores, 1152 Tenor Cores, 144 RT Cores, và 48 GB GDDR6 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLNKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 8000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
- RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
- DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 8000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Ba bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
- DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 8000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Lõi CUDA | 4608 |
| Lõi NVIDIA RT | 72 |
| Lõi NVIDIA | 576 |
| Bộ nhớ GPU | 48 GB GDDR6 với ECC |
| RTX-OPS | 84T |
| Rays Cast | 10 giờ Giga / giây |
| Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 | 16.3 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 | 32,6 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất INT8 | 206.1 TOPS |
| Học sâu TFLOPS 1 | 130,5 TFLOPS |
| Khả năng mở rộng đa GPU | NVLink |
| Băng thông NVLink | 100 GB / giây |
| Băng thông bộ nhớ | 672 GB / giây |
| Giao diện hệ thống | PCI Express 3.0 x16 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W |
| Kích hoạt sao năng lượng | Vâng |
| Giải pháp nhiệt | Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh |
| Yếu tố hình thức | 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép, chiều cao đầy đủ |
| Kết nối màn hình | DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink |
| Đầu nối liên kết đơn DVI-D | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDMI | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Số lượng màn hình được hỗ trợ | 4 |
| Độ phân giải DP 1.4 tối đa | HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS |
| Hỗ trợ hiển thị 5K | HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz |
| Hỗ trợ màn hình 4K | HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz |
| Độ phân giải tối đa DVI-D DL | 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3 |
| Độ phân giải tối đa DVI-D SL | 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDCP | Vâng |
| Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp | Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn |
| Tương thích Quadro Sync II | Có (Khóa khung và Genlock) |
| NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp | Vâng |
| NVIDIA GPU Direct cho video tương thích | Vâng |
| API đồ thị | Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0 |
| Tính toán API | CUDA, DirectCompute, OpenCL |
| NVIEW | Vâng |
| NVIDIA MOSAIC | Vâng |
| Sự bảo đảm | 3 năm |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX8000 48GB Box màu
KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D
- Kiến trúc hình học có thể mở rộng
- Động cơ phần cứng
- Công cụ NVIDIA GigaThread ™ với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
- Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
- Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
- Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
- Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
- Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
- Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
- Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
- Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
- Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
- NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng
KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA
- Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
- Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
- Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
- Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
- Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
- Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
- Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)

TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO
- Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
- Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
- Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
- Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
- Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
- Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
- Công nghệ NVIDIA 3D Vision ™ , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
- Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
- Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
- Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
- Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend
HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ
- Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
- Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
- Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
- Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit
PHỤ KIỆN CÓ SẴN
- RTX6KNVLNKX16S2RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, kết hợp hiệu quả hai bo mạch vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA Cores, 1152 Tenor Cores, 144 RT Cores, và 48 GB GDDR6 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLNKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 8000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
- RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
- DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 8000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Ba bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
- DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 8000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Lõi CUDA | 4608 |
| Lõi NVIDIA RT | 72 |
| Lõi NVIDIA | 576 |
| Bộ nhớ GPU | 48 GB GDDR6 với ECC |
| RTX-OPS | 84T |
| Rays Cast | 10 giờ Giga / giây |
| Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 | 16.3 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 | 32,6 TFLOPS |
| Hiệu suất cao nhất INT8 | 206.1 TOPS |
| Học sâu TFLOPS 1 | 130,5 TFLOPS |
| Khả năng mở rộng đa GPU | NVLink |
| Băng thông NVLink | 100 GB / giây |
| Băng thông bộ nhớ | 672 GB / giây |
| Giao diện hệ thống | PCI Express 3.0 x16 |
| Tiêu thụ điện năng tối đa | Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W |
| Kích hoạt sao năng lượng | Vâng |
| Giải pháp nhiệt | Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh |
| Yếu tố hình thức | 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép, chiều cao đầy đủ |
| Kết nối màn hình | DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink |
| Đầu nối liên kết đơn DVI-D | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDMI | Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Số lượng màn hình được hỗ trợ | 4 |
| Độ phân giải DP 1.4 tối đa | HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS |
| Hỗ trợ hiển thị 5K | HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz |
| Hỗ trợ màn hình 4K | HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz |
| Độ phân giải tối đa DVI-D DL | 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3 |
| Độ phân giải tối đa DVI-D SL | 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm |
| Hỗ trợ HDCP | Vâng |
| Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp | Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn |
| Tương thích Quadro Sync II | Có (Khóa khung và Genlock) |
| NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp | Vâng |
| NVIDIA GPU Direct cho video tương thích | Vâng |
| API đồ thị | Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0 |
| Tính toán API | CUDA, DirectCompute, OpenCL |
| NVIEW | Vâng |
| NVIDIA MOSAIC | Vâng |
| Sự bảo đảm | 3 năm |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX8000 Passive 48GB GDDR6
|
Mô tả chi tiết |
|
|
Nhà cung cấp |
Leadtek |
|
Chủng loại |
NVIDIA Quadro RTX8000 Passive |
|
GPU |
Turing GPU |
|
Chuẩn giao tiếp |
PCI Express 3.0 x16 |
|
Bộ nhớ VGA |
48 GB GDDR6 |
|
CUDA Cores |
4608 |
|
NVIDIA Tensor Cores |
576 |
|
NVIDIA RT Cores |
72 |
|
RTX-OPS |
80T |
|
Rays Cast |
10 Giga Rays/Sec |
|
FP32 |
14.9 TFLOPS |
|
FP16 |
29.9 TFLOPS |
|
INT8 |
238.9 TOPS |
|
Deep Learning TeraFLOPS |
119.4 Tensor TFLOPS |
|
Giao tiếp bộ nhớ |
384-bit |
|
Băng thông bộ nhớ |
624 GB/s |
|
Tiêu thụ điện năng tối đa |
250 W |
|
Kích cỡ |
4.4” H x 10.5” L Dual Slot |
|
Trọng lượng |
1200g |
|
Tản nhiệt |
Thụ động |
|
NVLink |
100 GB/s |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro T1000 4GB GDDR6
| Loại sản phẩm | VGA - Card Màn Hình |
| Hãng sản xuất | Leadtek |
| Model | Quadro T1000 |
| Kiến trúc GPU | Kiến trúc NVIDIA Turing |
| CUDA | 896 |
| Hiệu suất đơn | Lên đến 2.5 TFLOPS |
| Bộ nhớ | 4GB GDDR6 |
| Giao diện bộ nhớ | 128-bit |
| Băng thông bộ nhớ | Lên đến 160 GB / giây |
| Tiêu thụ điện tối đa | 50W |
| Bus đồ họa | PCI Express 3.0 x16 |
| Kết nối màn hình | DP 1,4 (4) |
| Kích thước | 2.713 inches H x 6.137 inches L Single Slot |
| Trọng lượng | 132,6g |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro T1000 8GB GDDR6
| Loại sản phẩm | VGA - Card Màn Hình |
| Hãng sản xuất | Leadtek |
| Model | Quadro T1000 |
| Kiến trúc GPU | Kiến trúc NVIDIA Turing |
| CUDA | 896 |
| Hiệu suất đơn | Lên đến 2.5 TFLOPS |
| Bộ nhớ | 8GB GDDR6 |
| Giao diện bộ nhớ | 128-bit |
| Băng thông bộ nhớ | Lên đến 160 GB / giây |
| Tiêu thụ điện tối đa | 50W |
| Bus đồ họa | PCI Express 3.0 x16 |
| Kết nối màn hình | DP 1,4 (4) |
| Kích thước | 2.713 inches H x 6.137 inches L Single Slot |
| Trọng lượng | 132,6g |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro T400 4GB
| Loại sản phẩm | VGA - Card Màn Hình |
| Hãng sản xuất | Leadtek |
| Model | Quadro T400 |
| Kiến trúc GPU | Kiến trúc NVIDIA Turing |
| CUDA | 384 |
| Hiệu suất đơn | Lên đến 1.094 TFLOPS |
| Bộ nhớ | 4 GB GDDR6 |
| Giao diện bộ nhớ | 64-bit |
| Băng thông bộ nhớ | Lên đến 80 GB / giây |
| Tiêu thụ điện tối đa | 30W |
| Bus đồ họa | PCI Express 3.0 x16 |
| Kết nối màn hình | DP 1,4 (3) |
| Kích thước | 2.713 inch H x 6.137 inch L x 1 Khe |
| Trọng lượng | 123,5g |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK WinFast GT 710 2GB D3
| GPU | NVIDIA GeForce® GT 710 |
| Bus đồ họa | PCI Express 2.0 |
| Kích thước bộ nhớ | 2048MB SDDR3 |
| Đồng hồ lõi | 954 MHz |
| Đồng hồ ghi nhớ | 1600 MHz |
| Đầu ra | D-Sub, DVI-D, HDMI |
| Giao diện bộ nhớ | 64-bit |
| Lõi CUDA | 192 |
| Hỗ trợ HDCP | Đúng |
| Hỗ trợ API Microsoft® DirectX®12 | |
| Hỗ trợ DirectCompute | |
| Hỗ trợ HDMI | |
| Được xây dựng cho Microsoft® Windows Windows 7 ™ & Vista ™ & 8 & 8.1 & 10 | |
| Hỗ trợ và tối ưu hóa OpenGL® 4.5 | |
| Sức mạnh của card đồ họa | 20 W |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK WinFast GTX 1660 Super HURRICANE 6G
|
Sản phẩm |
VGA – Card đồ họa |
|
Tên hãng |
LEADTEK |
|
Model |
WINFAST GTX 1660 Super HURRICANE 6G |
|
Engine đồ họa |
NVIDIA® GTX 1660 Super™ |
|
Chuẩn giao tiếp |
PCI Express 2.0 x 16 |
|
CUDA Cores |
1408 |
|
Core clock |
Base clock: 1530 MHz |
|
Tốc độ bộ nhớ |
14 Gbps |
|
Bộ nhớ |
6GB GDDR6 |
|
Bus bộ nhớ |
192-bit |
|
Cổng xuất hình |
HDMI(2.0b), DisplayPort(1.4),DVI-D |
|
HDCP support |
Có |
|
Độ phân giải tối đa |
7680 x 4320 (8K) |
|
Đầu nối nguồn |
1 x 8-pin |
|
Công suất nguồn yêu cầu |
Từ 450W |
|
Kích thước (DxRxC) |
21.4 x 11.2 x 4.0 centimet |
|
DIRECTX hỗ trợ |
12 API |
Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK WinFast RTX 3070 HURRICANE 8GB
|
Model |
WINFAST RTX 3070 8GB HURRICANE |
|
Engine đồ họa |
NVIDIA® RTX 3070™ |
|
Chuẩn giao tiếp |
PCI Express 4.0 x16 |
|
CUDA Cores |
5888 |
|
Tốc độ bộ nhớ |
14 Gbps |
|
Bộ nhớ |
8GB GDDR6 |
|
Bus bộ nhớ |
256-bit |
|
HDCP |
2.3 |
|
Cổng xuất hình |
DisplayPort 1.4a x 2 HDMI 2.1x 2 |
|
Công suất nguồn yêu cầu |
Từ 650W |
|
Kết nối nguồn |
2 x 8-pin |
|
Kích thước (DxRxC) |
25.8 x 12.6 x 5.3 centimet |
|
DIRECTX hỗ trợ |
12 API |
|
OPENGL hỗ trợ |
4.6 |
|
Số màn hình tối đa |
4 |
|
Độ phân giải tối đa |
7680x4320 (8K) |
Card Màn Hình – VGA COLORFUL GeForce GTX 1630 NB-V 4G
| Chip Series | GeForce® GTX 1630 |
| Product Series | Colorful Series |
| GPU Code Name | TU117 |
| Manufacturing Process | 12nm |
| CUDA Cores | 512 |
| Core Clock | Base:1740Mhz;Boost:1815Mhz |
| One-Key OC | / |
| Memory Speed Grade | 12Gbps |
| Memory Size | 4GB |
| Memory Bus Width | 64bit |
| Memory Type | GDDR6 |
| Memory Bandwidth | 96GB/s |
| Power Connector | 6pin |
| Power Supply | 3+1 |
| TDP | 75W |
| Display Ports | HDMI+DL-DVI+DP |
| Fans Type | FAN |
| Auto Stop Technology | N |
| Power Suggest | 400W |
| DirectX | 12.1/4.6 |
| NV technology Support | Ansel, GPU Boost |
| Slot Number | 2 slot |
| Product Size | 232*127*39mm |
| Product Weight | 0.54KG(N.W) |
| Accessories | Warranty Card,Manual |
Card Màn Hình – VGA Colorful GeForce RTX 3050 6GB V4-V
| Model | Card đồ họa Colorful GeForce RTX 3050 6GB V4-V |
|---|---|
| Dòng chip | GeForce® RTX 3050 |
| Dòng sản phẩm | Dòng sản phẩm đầy màu sắc |
| Tên mã GPU | GA 107 |
| Lõi CUDA | 2304 |
| Đồng hồ lõi | Tần số cơ bản: 1042MHz; Tần số tăng cường: 1470MHz |
| Đồng hồ bộ nhớ | 14Gbps |
| Kích thước bộ nhớ | 6GB |
| Chiều rộng Bus bộ nhớ | 96bit |
| Loại bộ nhớ | GDDR6 |
| Băng thông bộ nhớ | 168GB/giây |
| Nguồn điện | 3+1 |
| TDP | 75W |
| Cổng hiển thị | DP+HDMI+DVI |
| Loại quạt | CÁI QUẠT |
| Công nghệ dừng tự động | Có |
| Gợi ý sức mạnh | 450W |
| DirectX | DirectX 12 Ultimate/OpenGL4.6 |
| Hỗ trợ công nghệ NV | NVIDIA DLSS, NVIDIA G-SYNC, Lõi dò tia thế hệ thứ 2 |
| Số khe | 2 khe cắm |
| Kích thước sản phẩm | 245*115*40,3mm |
| Trọng lượng sản phẩm | 0,62KG (Tây Bắc) |
| Phụ kiện | Thẻ bảo hành, Sách hướng dẫn |
Card Màn Hình – VGA COLORFUL GeForce RTX 3050 NB DUO 8G EX-V
| Dòng chip | GeForce RTX 3050 |
| Quá trình sản xuất | 8nm |
| Lõi CUDA | 2560 |
| Đồng hồ lõi | Cơ sở: 1552Mhz; Tăng tốc: 1777Mhz |
| Đồng hồ ghi nhớ | 14Gb / giây |
| Dung lượng bộ nhớ | 8GB |
| Chiều rộng Bus bộ nhớ | 128bit |
| Loại bộ nhớ | GDDR6 |
| Băng thông bộ nhớ | 224 GB / S |
| Đầu nối nguồn | 8Pin |
| Nguồn cấp | 5+1 |
| TDP | 130W |
| Cổng hiển thị | 3DP + HDMI |
| Loại quạt | Quạt (3 Quạt) |
| Số / Thông số đường ống nhiệt | 2 * φ6 |
| Công nghệ dừng tự động | Y |
| Đề xuất nguồn | 550W trở lên |
| DirectX | DirectX 12 Ultimate / OpenGL4.6 |
| Hỗ trợ công nghệ NV | NVIDIA DLSS, NVIDIA G-SYNC, Lõi dò tia thế hệ thứ 2 |
| Số vị trí | trên 2 khe |
| Kích thước sản phẩm | 316,5 * 135 * 53,1mm |
| Trọng lượng | 1,04 Kg |
Card Màn Hình – VGA COLORFUL GeForce RTX 3050 NB DUO 8G-V
| Dòng chip | GeForce RTX 3050 |
| Quá trình sản xuất | 8nm |
| Lõi CUDA | 2560 |
| Đồng hồ lõi | Cơ sở: 1552Mhz; Tăng tốc: 1777Mhz |
| Đồng hồ ghi nhớ | 14Gb / giây |
| Dung lượng bộ nhớ | 8GB |
| Chiều rộng Bus bộ nhớ | 128bit |
| Loại bộ nhớ | GDDR6 |
| Băng thông bộ nhớ | 224 GB / S |
| Đầu nối nguồn | 8Pin |
| Nguồn cấp | 5+1 |
| TDP | 130W |
| Cổng hiển thị | 3DP + HDMI |
| Loại quạt | Quạt (2 Quạt) |
| Số / Thông số đường ống nhiệt | 2 * φ6 |
| Công nghệ dừng tự động | Y |
| Đề xuất nguồn | 550W trở lên |
| DirectX | DirectX 12 Ultimate / OpenGL4.6 |
| Hỗ trợ công nghệ NV | NVIDIA DLSS, NVIDIA G-SYNC, Lõi dò tia thế hệ thứ 2 |
| Số vị trí | trên 2 khe |
| Kích thước sản phẩm | 253,4 * 132,5 * 41mm |
| Trọng lượng | 0,72 Kg |
Card Màn Hình – VGA Colorful GeForce RTX 4060 NB DUO 8GB-V
-
MODEL Colorful GeForce RTX 4060 NB DUO 8GB-V CHIP SERIES GeForce® RTX 4060 PRODUCT SERIES Colorful Series GPU CODE NAME AD107 CUDA CORES 3072 CORE CLOCK Base:1830Mhz; Boost:2460Mhz MEMORY CLOCK 17Gbps MEMORY SIZE 8GB MEMORY BUS WIDTH 128bit MEMORY TYPE GDDR6 MEMORY BANDWIDTH 272GB/s POWER CONNECTOR 8pin POWER SUPPLY 4+1 TDP 115W DISPLAY PORTS 3*DP+HDMI FANS TYPE FAN HEAT PIPE NUMBER/SPEC 2*Φ6 AUTO STOP TECHNOLOGY Y POWER SUGGEST 450W DIRECTX DirectX 12 Ultimate/OpenGL4.6 NV TECHNOLOGY SUPPORT NVIDIA DLSS 3, NVIDIA G-SYNC, 3rd Gen Ray Tracing Cores SLOT NUMBER 2 Slot PRODUCT SIZE 248.9*135*41.9mm PRODUCT WEIGHT 0.81KG(N.W) ACCESSORIES Warranty Card,Manual


