Shop

Hiển thị 3321–3360 của 14985 kết quả

Card màn hình – VGA ASUS Dual RTX 3050 OC 8GB (DUAL-RTX3050-O8G-V2)

Sản phẩm

Card đồ họa VGA

Hãng sản xuất

ASUS

Engine đồ họa

Dual RTX 3050 OC 8GB

Chuẩn Bus

PCI Express 4.0

Bộ nhớ

8GB GDDR6

Engine Clock

OC mode : 1852 MHz (Boost Clock)
Gaming mode : 1822 MHz (Boost Clock)

Lõi CUDA

2560

Clock bộ nhớ

14 Gbps

Giao diện bộ nhớ

128-bit

Độ phân giải

Digital Max Resolution 7680 x 4320

Kết nối

Yes x 1 (Native HDMI 2.1)
Yes x 3 (Native DisplayPort 1.4a)
HDCP Support Yes (2.3)

 

Kích thước

200 x 123 x 38 mm

PSU đề nghị

550W

Power Connectors

1 x 8-pin

Slot

2 Slot

Card màn hình – VGA ASUS Dual RTX 5060 Ti 16GB GDDR7 OC

Thông số kỹ thuật:

-Hãng sản xuất: ASUS
-Engine đồ họa: NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 Ti
-Chuẩn Bus: PCI Express 5.0
-Bộ nhớ: 16GB GDDR
-Boost Clock (MHz)
+OC mode: 2632MHz
+Default mode: 2602MHz (Boost Clock)
-Lõi CUDA: 4608
-Clock bộ nhớ: 28 Gbps
-Giao diện bộ nhớ: 128-bit
-Độ phân giải: Digital Max Resolution 7680 x 4320
-Kết nối:
+Yes x 1 (Native HDMI 2.1b)
+Yes x 3 (Native DisplayPort 2.1b)
+HDCP Support Yes (2.3)
-Kích thước: 229 x 120 x 50mm
-PSU đề nghị: 550 w
-Power Connectors: 1 x 8-pin

Card Màn Hình – VGA ASUS GeForce GT 1030 2GB GDDR5 (GT1030-SL-2G-BRK (D5))

Model
GT1030-SL-2G-BRK
 
Graphic Engine
NVIDIA® GeForce GT 1030
Bus Standard
PCI Express 3.0
OpenGL
OpenGL®4.5
Video Memory
2GB GDDR5
Engine Clock
OC Mode - GPU Boost Clock : 1506 MHz , GPU Base Clock : 1266 MHz
Gaming Mode (Default) - GPU Boost Clock : 1468 MHz , GPU Base Clock : 1228 MHz
CUDA Core
384
Memory Speed
6008 MHz
Memory Interface
64-bit
Resolution
Digital Max Resolution 4096 x 2160
Interface
Yes x 1 (Single-link DVI-D)
Yes x 1 (Native HDMI 2.0b)
HDCP Support Yes (2.2)
Maximum Display Support
2
NVlink/ Crossfire Support
No
Accessories
Yes x 1
1 x I/O bracket
Software
ASUS GPU Tweak II & Drivers: please download all software from the support site.
Dimensions
6.8 " x 2.7 " x 1.5 " Inch
17.3 x 6.9 x4 Centimeter
Recommended PSU
300W
Power Connectors
No
Slot
2 Slot

Card màn hình – VGA ASUS GT710 2GB GDDR5 EVO (GT710-SL-2GD5-BRK-EVO)

  • Tính năng

    OpenGL4.5, ASUS GPU Tweak III

    Độ phân giải

    3840 x 2160

    Dung lượng

    2GB GDDR5

    Số Nhân Xử Lý

    192 nhân CUDA

    Chip đồ họa

    NVIDIA GeForce GT 710

    Nguồn

    300W (nguồn khuyến nghị)

    Bus RAM

    64-bit

    Cổng xuất hình

    1 x Native DVI-D, 1 x D-Sub, 1 x HDMI 1.4b

    Khe cắm

    1 slot

    Giao Tiếp VGA

    PCI Express 2.0

    Tản nhiệt

    Tản khí

    Kích thước

    170 mm x 69 mm x 39 mm

    Bảo hành

    36 tháng

    Xung nhịp nhân

    954 MHz

Card màn hình – VGA ASUS GT730-SL-2GD5 BRKk)

 

Sản phẩm Card đồ họa VGA
Hãng sản xuất ASUS
Engine đồ họa NVIDIA®GT 730™
Model GT730-SL-2GD5 BRK
Chuẩn Bus PCI Express 4.0
Bộ nhớ 2GB GDDR5
Bus bộ nhớ 64-bit
 Engine Clock  902 MHz
Memory Speed 5010 MHz
Cổng xuất hình Yes x 1 (Native DVI-D)
Yes x 1 (D-Sub)
Yes x 1 (Native HDMI 1.4a)
HDCP Support Yes (2.2)
Hỗ trợ NVlink/ Crossfire  Không
Công suất nguồn yêu cầu Từ 300W
Kích thước (DxRxC)  16.5 x 6.9 x 3.9 Centimeter – 2 slot
OPENGL hỗ trợ 4.4
Số màn hình tối đa 3
Độ phân giải tối đa 3840 x 2160

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 5000 Ada Generation 32GB GDDR6

GPU Memory 32GB GDDR6
Memory Interface 256-bit
Memory Bandwidth 576 GB/s
Error-correcting code (ECC) Yes
NVIDIA CUDA Cores 12800
NVIDIA third-generation Tensor core 400
NVIDIA second-generation RT core 100
Single-Precision Performance 65.3 TFLOPS
RT Core performance 151.0 TFLOPS
Single-Precision Performance 1044.4 TFLOPS
System Interface PCI Express 4.0 x 16
Power consumption Total board power: 250 W
Thermal Solution Active
Form Factor 4.4” H x 10.5” L, dual slot, full height
Display Connectors 4x DisplayPort 1.4a
Max Simultaneous Displays 4x 4096 x 2160 @ 120 Hz,
4x 5120 x 2880 @ 60 Hz,
2x 7680 x 4320 @ 60 Hz
Encode/decode engines 2x encode, 2x decode (+AV1 decode)
VR ready Yes
vGPU software support NVIDIA vPC/vApps
NVIDIA RTX Virtual Workstation
vGPU profiles supported 1 GB, 2 GB, 3 GB, 4 GB, 6 GB, 8 GB, 12 GB, 16 GB, 24 GB, 32GB
Graphics APIs Direct3D 12, Shader Model 6.6, OpenGL 4.6, Vulkan 1.3
Compute APIs CUDA 12.2, DirectCompute, OpenCL 3.0
NVIDIA NVLink® No

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro GV100 32GB HBM2

 

Mô tả chi tiết - VGA Nvidia Quadro GV100

Nhà cung cấp

Leadtek

Chủng loại

Nvidia Quadro

GPU

GV100

Cores

5120 CUDA CORES, 640 TENSOR CORES

Bộ nhớ VGA

32 GB HBM2

Băng thông

UP to 870 GB/s

Giao tiếp bộ nhớ

4096-bit

Cổng giao tiếp

4x DisplayPort 1.4
Độ phân giải

4x 4096x2160 @ 120Hz

4x 5120x2880 @ 60Hz

2x 7680x4320 @ 60Hz

1x 7680x4320 @120Hz

Chuẩn kết nối

PCI Express 3.0 x16

Nguồn phụ

Quạt tản nhiệt

Tiêu chuẩn

Hỗ trợ

Graphics APIs

Shader Model 5.1, OpenGL 4.51, DirectX 12.02, Vulkan 1.01

Compute APIs

CUDA, DirectCompute, OpenCL™

Kích thước

4.4” H x 10.5” L Dual Slot,Full Height

Điện áp tiêu thụ

250 W

Phụ kiện đi kèm

Quick Start Guide

Quadro Support Guide

4 DisplayPort to DVI Adapter

1 DisplayPort to HDMI Adapter

1 Stereo Connector Bracket1 Auxiliary Power Cable

(8-pin to dual 6-pin adapter)

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P2000 5GB

GPU Memory 5 GB GDDR5 160-bit
Memory Bandwidth Up to 140 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 1024
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 75W
Thermal Solution Active
Form Factor 4.4”H x 7.9” L
Product Weight 260 grams
Display Connectors 4x mDP 1.4
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP1.4, Multi- Stream
Display Resolution 4x 4096x2160 @ 60Hz / 4x 5120x2880 @ 60Hz
Graphics APIs Shader Model 5.1, OpenGL 4.51, DirectX 12.02, Vulkan 1.01
Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P400 2GB

Mô tả sản phẩm

GPU Memory 2 GB GDDR5 - 64-bit
Memory Bandwidth Up to 32 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 256
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 30 W
Thermal Solution Active
Form Factor 2.713”H x 5.7” L, Low Profile
Product Weight 129 grams
Display Connectors 3x mDP 1.4

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P4000 8GB

GPU Memory 8 GB GDDR5  256-bit
Memory Bandwidth Up to 243 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 1792
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 105W
Thermal Solution Active
Form Factor 4.4”H x 9.5” L, Single Slot, Full Height
Product Weight 475 grams
Display Connectors 4x mDP 1.4
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP1.4, Multi- Stream
Display Resolution 4x 4096x2160 @ 60Hz / 4x 5120x2880 @ 60Hz
Graphics APIs Shader Model 5.1, OpenGL 4.51, DirectX 12.02, Vulkan 1.01
Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P5000 16GB

 GPU Memory 16GB GDDR5X - 256-bit
Memory Bandwidth 288 GBps
CUDA Cores 2560
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 180W
Thermal Solution Active
Display Connectors Display Connectors 4x DP 1.4 + DVI-D DL
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP 1.2 Multi-Stream
Max DP 1.4 Resolution 7680 × 4320 (30 Hz)
Max DVI-I DL Resolution 2560 × 1600 (60 Hz)
Max DVI-D SL Resolution 1920 × 1200 (60 Hz)
Max VGA Resolution 2048 × 1536 at (85 Hz)
Graphics APIs Shader Shader Model 5.0, OpenGL 4.5 , DirectX 12.0

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro P6000 24GB

GPU Memory 24 GB GDDR5X
Memory Interface 384-bit
Memory Bandwidth 432 GB/s
NVIDIA CUDA® Cores 3840
System Interface PCI Express 3.0 x16
Max Power Consumption 250 W
Thermal Solution Ultra-Quiet Active Fansink
Form Factor 4.4” H × 10.5” L, Dual Slot, Full Height
Display Connectors 4x DP 1.2 + DVI-I DL
Max Simultaneous Displays 4 direct, 4 DP 1.2 Multi-Stream
Max DP 1.4 Resolution 7680 × 4320 at 30 Hz
Max DVI-I DL Resolution 2560 × 1600 at 60 Hz
Max DVI-I SL Resolution 1920 × 1200 at 60 Hz
Max VGA Resolution 2048 × 1536 at 85 Hz
Graphics APIs Shader Model 5.0, OpenGL 4.5, DirectX 12.0 - Compute APIs CUDA, DirectCompute, OpenCL™

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 2000 Ada Generation 16GB GDDR6

Kiến trúc NVIDIA Ada Lovelace Architecture
Số nhân CUDA 2816
Số nhân Tensor 88
Số nhân RT 12
Hiệu suất đơn nhân 12 TFLOPS
Hiệu suất nhân RT 27.7 TFLOPS
Hiệu suất nhân Tensor 191.9 TFLOPS
Bộ nhớ GPU 16 GB GDDR6 with ECC
Giao diện bộ nhớ 128-bit
Băng thông bộ nhớ 224 GB/s
Tiêu thụ điện tối đa 70W
Chuẩn kết nối PCI Express 4.0 x 8
Cổng xuất hình 4 x mDP 1.4a
Kích thước Hai khe (2,7” H x 6,6” L)
Trọng lượng 296 g (Low Profile Bracket)
308 g (ATX Bracket)
Tản nhiệt Quạt thổi chủ động
NVENC | NVDEC 1x | 1x (+AV1 encode & decode)

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 4000 Ada Generation 20GB GDDR6

Kiến trúc GPU Ada Lovelace

6.144 nhân CUDA

192 lõi Tenor

48 lõi RT

Bộ nhớ GDDR6 20GB với ECC

Băng thông bộ nhớ: 320 GB/giây

Công suất tiêu thụ tối đa: 70W

Bus đồ họa: PCI-E 4.0 x16

Đầu nối màn hình: mDP 1.4a (4)

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 4000 SFF Ada Generation 20GB GDDR6

Kiến trúc NVIDIA Ada Lovelace Architecture
Số nhân CUDA 6144
Số nhân Tensor 192
Số nhân RT 48
Hiệu suất đơn nhân 26.7 TFLOPS
Hiệu suất nhân RT 61.8 TFLOPS2
Hiệu suất nhân Tensor 427.6 TFLOPS
Bộ nhớ GPU 20 GB GDDR6 with ECC
Giao diện bộ nhớ 160-bit
Băng thông bộ nhớ 360 GB/s
Tiêu thụ điện tối đa 130W
Chuẩn kết nối PCI Express 4.0 x 16
Cổng xuất hình DP 1.4a (4)
Kích thước Khe đơn 4,4” H x 9,5” L
Trọng lượng 528g
Tản nhiệt Quạt thổi chủ động
NVIDIA 3D Vision và 3D Vision Pro Hỗ trợ qua 3 chân mini DIN
Khóa khung hình Tương thích (với Quadro Sync II)
NVENC | NVDEC 3x | 3x (+AV1 encode & decode)

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX 4500 Ada Generation 24GB GDDR6

Ampere GPU architecture

7,168 NVIDIA® CUDA® Cores

224 NVIDIA® Tensor Cores

56 NVIDIA® RT Cores

24GB GDDR6 Memory with ECC

Up to 640GB/s Memory Bandwidth

Max. Power Consumption: 200W

Graphics Bus: PCI-E 4.0 x16

Thermal Solution: Active

Display Connectors: DP 1.4 (4)

Frame Lock: Compatible with Quadro Sync II

NVLink: 2-way low profile (2-slot and 3-slot bridges)

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A2000 12GB DDR6

Kiến trúc NVIDIA Ampere Architecture
Bộ nhớ GPU 12GB GDDR6 with ECC
Băng thông bộ nhớ Lên đến 288 GB/s
NVIDIA CUDA ® Cores 3328
NVIDIA Tensor Cores 104
NVIDIA RT Cores 26
Hiệu suất đơn nhân 7.99 TFLOPS [1]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
Hiệu suất nhân RT 15.6 TFLOPS [1]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
Hiệu suất nhân Tensor 63.9 TFLOPS [1][2]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
[2] OPS / TFLOPS hiệu quả bằng cách sử dụng tính năng mới
Giải pháp nhiệt Active
Bus bộ nhớ 192-bit
Chuẩn kết nối PCI Express 4.0 x 16
Cổng xuất hình 4 x Mini DisplayPort 1.4
Kích thước 2.713" H x 6.6" L Low Profile Dual Slot
Trọng lượng - 0.294 kg (Low Profile Bracket)
- 0.306 kg (ATX Bracket)
NVENC | NVDEC 1x | 1x (+ AV1 decode)
Phụ kiện 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh
1 x Hướng dẫn hỗ trợ
1 x cáp DisplayPort sang HDMI
1 x Giá đỡ ATX

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A2000 6GB GDDR6

Sản phẩm Cạc đồ họa
Tên Hãng NVIDIA
Model A2000
Chipset RTX A2000
Bộ nhớ trong 6Gb
Kiểu bộ nhớ DDR6GB
Bus 192 Bit
DirectX DirectX 12
Chuẩn khe cắm PCIE 4.0
Cổng giao tiếp 4 x DisplayPort 1.4
Công suất nguồn yêu cầu 400W
Kích thước 2.713”H x 6.6”L Dual Slo
Tính năng khác

3,328 NVIDIA® CUDA® Cores

Phụ kiện kèm theo Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD cài đặt…

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A4000

Tên sản phẩm

Nvidia RTX A4000

Nhà cung cấp

Leadtek

Kiến trúc GPU

NVIDIA Ampere Architecture

CUDA Cores

6,144

NVIDIA Tensor Cores

192

NVIDIA RT Cores

48

Single-Precision Performance

19.2 TFLOPS

RT Core Performance

37.4 TFLOPS

Tensor Performance

153.4 TFLOPS

Bộ nhớ

16 GB GDDR6 with ECC

Giao tiếp bộ nhớ

256-bit

Băng thông bộ nhớ

448 GB/s

Tiêu thụ điện tối đa

140 W

Giao tiếp đồ họa

PCI Express 4.0 x 16

Cổng kết nối màn hình

DP 1.4 (4)3

Kiểu dáng

4.4" H x 9.5" Single Slot

Trọng lượng

500g

Loại tản nhiệt

Active

Cổng kết nối nguồn

1x 6-pin PCle

Frame lock

Compatible (with Quadro Sync II)

 

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A4500 20GB GDDR6

Kiến trúc NVIDIA Ampere Architecture
Bộ nhớ GPU 20 GB GDDR6 with ECC
Băng thông bộ nhớ 640 GB/s
NVIDIA CUDA ® Cores 7168
NVIDIA Tensor Cores 224
NVIDIA RT Cores 56
Hiệu suất đơn nhân 23.7 TFLOPS [1]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
Hiệu suất nhân RT 46.2 TFLOPS [1]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
Hiệu suất nhân Tensor 189.2 TFLOPS [1][2]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
[2] OPS / TFLOPS hiệu quả bằng cách sử dụng tính năng mới
Giải pháp nhiệt Active
Bus bộ nhớ 320-bit
Chuẩn kết nối PCI Express 4.0 x 16
Cổng xuất hình 4 x DisplayPort 1.4
Kích thước 4.4" H x 10.5" L Dual Slot
Trọng lượng 1.025 kg
Cổng cấp nguồn 8-pin x 1
NVLink Interconnect 112,5 GB / s (hai chiều)
NVENC | NVDEC 1x | 1x (+ AV1 decode)
Phụ kiện 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh
1 x Hướng dẫn hỗ trợ
1 x cáp DisplayPort sang HDMI

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A5500 24GB GDDR6

Kiến trúc NVIDIA Ampere Architecture
Bộ nhớ GPU 24 GB GDDR6 with ECC
Băng thông bộ nhớ 768 GB/s
NVIDIA CUDA ® Cores 10240
NVIDIA Tensor Cores 320
NVIDIA RT Cores 80
Hiệu suất đơn nhân 34.1 TFLOPS [1]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
Hiệu suất nhân RT 66.6 TFLOPS [1]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
Hiệu suất nhân Tensor 272.8 TFLOPS [1][2]
[1] Tốc độ cao nhất dựa trên xung nhịp tăng của GPU.
[2] OPS / TFLOPS hiệu quả bằng cách sử dụng tính năng mới
Giải pháp nhiệt Active
Bus bộ nhớ 320-bit
Chuẩn kết nối PCI Express 4.0 x 16
Cổng xuất hình 4 x DisplayPort 1.4
Kích thước 4.4" H x 10.5" L Dual Slot
Trọng lượng 1.025 kg
Cổng cấp nguồn 8-pin x 1
NVLink Interconnect 112,5 GB / s (hai chiều)
NVENC | NVDEC 1x | 2x (+ AV1 decode)
Phụ kiện 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh
1 x Hướng dẫn hỗ trợ
1 x cáp DisplayPort sang HDMI

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro RTX A6000

Mô tả chi tiết

Nhà cung cấp

Leadtek

Chủng loại

Nvidia RTX A6000

Kiến trúc

Ampere

Tiến trình

8nm

Số bóng bán dẫn

28.3 tỷ

Nhân CUDA

10.752`

Nhân Tensor

336

Nhân RT

84

Bộ nhớ

48GB GDDR6 với ECC

Giao tiếp bộ nhớ

384-bit

Băng thông bộ nhớ

768 GB/s

Tiêu thụ điện năng tối đa

300W

Chuẩn giao tiếp

PCI Express 4.0 x16

Cổng kết nối tín hiệu

4 x DP 1.4

Kiểu dáng

4.4” H x 10.5” L Dual Slot

Trọng lượng

1.179 kg

Giải pháp tản nhiệt

Chủ động (Quạt + Tản)

Hỗ trợ phần mềm vGPU

NVIDIA ® GRID®, NVIDIA Quadro® Virtual Data Center Workstation, NVIDIA Virtual Compute

Server

Hỗ trợ vGPU Profiles

1 GB, 2 GB, 3 GB, 4 GB, 6 GB, 8 GB, 12 GB, 16 GB, 24 GB, 48 GB

NVIDIA® 3D Vision® và 3D Vision Pro

Hỗ trợ qua 3 pin mini DIN

Khóa Frame

Tương thích (Với Quadro Sync II)

Nvlink

2-way low profile

(Cầu 2 slot và 3 slot)

Kết nối 2 x RTX A6000

Kết nối Nvlink

112.5 GB/s (bidirectional)

NVENC | NVDEC

1x | 2x (+AV1 decode)

Nguồn phụ

1x 8-pin CPU

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX4000 8GB Box màu

  • - NVIDIA ® Quadro RTX ™ 4000, với kiến trúc NVIDIA Turing ™ và nền tảng NVIDIA RTX, cung cấp hiệu suất tốt nhất. 
  • - Quadro RTX 4000 được thiết kế, xây dựng và thử nghiệm dành cho các yêu cầu công việc tính toán trực quan chuyên nghiệp. Được xác nhận trong các máy trạm OEM và được chứng nhận cho các ứng dụng phần mềm chuyên nghiệp. 
  • - Quadro RTX 4000 cung cấp hiệu suất, tính ổn định và độ tin cậy theo yêu cầu của các chuyên gia.
  • CUDA Parallel Processing cores 2304
    NVIDIA Tensor Cores 288
    NVIDIA RT Cores 36
    Frame Buffer Memory 8 GB GDDR6
    RTX-OPS 43T
    Rays Cast 8 Giga Rays/Sec
    Peak Single Precision (FP32) Performance 7.1 TFLOPS
    Peak Half Precision (FP16) Performance 14.2 TFLOPS
    Peak Integer Operation (INT8) Performance 28.5 TOPS
    Deep Learning TeraFLOPS1 57.0 TFLOPS
    Memory Interface 256-bit
    Memory Bandwidth Up to 416 GB/s
    Max Power Consumption 160 W
    Graphics Bus PCI Express 3.0 x 16
    Display Connectors DP 1.4 (3) + VirtualLink (1)
    Form Factor 4.4” H x 9.5” L
    Product Weight 479 g
    Thermal Solution Active
    NVIDIA® 3D Vision®and 3D Vision Pro Support via 3 pin mini DIN
    Frame Lock Compatible (with Quadro Sync II)

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX5000 16GB Box màu

Sản phẩm Cạc đồ họa
Tên Hãng Quadro
Model RTX 5000
Chipset Leadtek Quadro RTX 5000
Bộ nhớ trong 16Gb
Kiểu bộ nhớ GDDR6
Bus 256 Bit
Core Clock N/A
Memory Bandwidth Up to 448 GBps
DirectX DirectX 12
Chuẩn khe cắm PCIE 3.0
Cổng giao tiếp 4 x DisplayPort 1.4, VirtualLink  x 1
Công suất nguồn yêu cầu 600W
Kích thước 4.4" (H) x 10.5" (L) Dual Slot
Tính năng khác CUDA® Parallel ProcessingCores 3072. NVIDIA Tensor Cores: 384. NVIDIA RT Cores: 48. RTX-OPS: 62T. Rays Cast: 8 Giga Rays/Sec. FP32 Performance: 11.2 TFLOPS.
Phụ kiện kèm theo Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD cài đặt…

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX6000 24GB Box carton

KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D

  • Kiến trúc hình học có thể mở rộng
  • Động cơ phần cứng
  • Công cụ NVIDIA GigaThread  với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
  • Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
  • Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
  • Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
  • Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
  • Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
  • Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
  • Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
  • Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
  • Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
  • NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng

KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA

  • Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
  • Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
  • Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
  • Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
  • Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
  • Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
  • Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)

TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO

  • Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
  • Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
  • Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
  • Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
  • Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
  • Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
  • Công nghệ NVIDIA 3D Vision  , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
  • Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
  • Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
  • Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
  • Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend

HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ

  • Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
  • Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
  • Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
  • Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit

PHỤ KIỆN CÓ SẴN

  • RTX6KNVLINKX16S2RKIT cung cấp một kết nối NVLink cho RTX 6000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, pha trộn một cách hiệu quả hai bảng vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA, 1152 tensor Cores, 144 RT lõi, và 48 GB bộ nhớ GDDR6, với băng thông 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLINKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 6000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
  • RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 6000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
  • DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 5000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Bốn bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyến nghị, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
  • DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 5000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.

CỤ THỂ

Lõi CUDA 4608
Lõi NVIDIA RT 72
Lõi NVIDIA 576
Bộ nhớ GPU GDDR6 24 GB với ECC
RTX-OPS 84T
Rays Cast 10 giờ Giga / giây
Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 16.3 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 32,6 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất INT8 206.1 TOPS
Học sâu TFLOPS 1 130,5 TFLOPS
Khả năng mở rộng đa GPU NVLink
Băng thông NVLink 100 GB / giây
Băng thông bộ nhớ 624 GB / giây
Giao diện hệ thống PCI Express 3.0 x16
Tiêu thụ điện năng tối đa Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W
Kích hoạt sao năng lượng Vâng
Giải pháp nhiệt Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh
Yếu tố hình thức 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép
Kết nối màn hình DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink
Đầu nối liên kết đơn DVI-D Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDMI Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Số lượng màn hình được hỗ trợ 4
Độ phân giải DP 1.4 tối đa HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz 
và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS
Hỗ trợ hiển thị 5K HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz
Hỗ trợ màn hình 4K HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz
Độ phân giải tối đa DVI-D DL 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3
Độ phân giải tối đa DVI-D SL 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDCP Vâng
Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn
Tương thích Quadro Sync II Có (Khóa khung và Genlock)
NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp Vâng
API đồ thị Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0
Tính toán API CUDA, DirectCompute, OpenCL
NVIEW Vâng
NVIDIA MOSAIC Vâng
Sự bảo đảm 3 năm

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX6000 24GB Box màu

KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D

  • Kiến trúc hình học có thể mở rộng
  • Động cơ phần cứng
  • Công cụ NVIDIA GigaThread  với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
  • Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
  • Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
  • Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
  • Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
  • Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
  • Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
  • Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
  • Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
  • Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
  • NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng

KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA

  • Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
  • Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
  • Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
  • Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
  • Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
  • Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
  • Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)

TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO

  • Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
  • Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
  • Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
  • Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
  • Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
  • Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
  • Công nghệ NVIDIA 3D Vision  , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
  • Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
  • Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
  • Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
  • Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend

HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ

  • Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
  • Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
  • Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
  • Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit

PHỤ KIỆN CÓ SẴN

  • RTX6KNVLINKX16S2RKIT cung cấp một kết nối NVLink cho RTX 6000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, pha trộn một cách hiệu quả hai bảng vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA, 1152 tensor Cores, 144 RT lõi, và 48 GB bộ nhớ GDDR6, với băng thông 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLINKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 6000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
  • RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 6000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
  • DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 5000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Bốn bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyến nghị, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
  • DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 5000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.

CỤ THỂ

Lõi CUDA 4608
Lõi NVIDIA RT 72
Lõi NVIDIA 576
Bộ nhớ GPU GDDR6 24 GB với ECC
RTX-OPS 84T
Rays Cast 10 giờ Giga / giây
Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 16.3 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 32,6 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất INT8 206.1 TOPS
Học sâu TFLOPS 1 130,5 TFLOPS
Khả năng mở rộng đa GPU NVLink
Băng thông NVLink 100 GB / giây
Băng thông bộ nhớ 624 GB / giây
Giao diện hệ thống PCI Express 3.0 x16
Tiêu thụ điện năng tối đa Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W
Kích hoạt sao năng lượng Vâng
Giải pháp nhiệt Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh
Yếu tố hình thức 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép
Kết nối màn hình DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink
Đầu nối liên kết đơn DVI-D Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDMI Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Số lượng màn hình được hỗ trợ 4
Độ phân giải DP 1.4 tối đa HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz 
và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS
Hỗ trợ hiển thị 5K HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz
Hỗ trợ màn hình 4K HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz
Độ phân giải tối đa DVI-D DL 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3
Độ phân giải tối đa DVI-D SL 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDCP Vâng
Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn
Tương thích Quadro Sync II Có (Khóa khung và Genlock)
NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp Vâng
API đồ thị Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0
Tính toán API CUDA, DirectCompute, OpenCL
NVIEW Vâng
NVIDIA MOSAIC Vâng
Sự bảo đảm 3 năm

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX8000 48GB Box carton

KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D

  • Kiến trúc hình học có thể mở rộng
  • Động cơ phần cứng
  • Công cụ NVIDIA GigaThread  với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
  • Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
  • Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
  • Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
  • Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
  • Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
  • Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
  • Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
  • Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
  • Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
  • NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng

KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA

  • Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
  • Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
  • Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
  • Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
  • Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
  • Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
  • Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)

TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO

  • Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
  • Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
  • Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
  • Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
  • Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
  • Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
  • Công nghệ NVIDIA 3D Vision  , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
  • Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
  • Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
  • Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
  • Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend

HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ

  • Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
  • Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
  • Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
  • Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit

PHỤ KIỆN CÓ SẴN

  • RTX6KNVLNKX16S2RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, kết hợp hiệu quả hai bo mạch vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA Cores, 1152 Tenor Cores, 144 RT Cores, và 48 GB GDDR6 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLNKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 8000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
  • RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
  • DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 8000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Ba bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
  • DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 8000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Lõi CUDA 4608
Lõi NVIDIA RT 72
Lõi NVIDIA 576
Bộ nhớ GPU 48 GB GDDR6 với ECC
RTX-OPS 84T
Rays Cast 10 giờ Giga / giây
Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 16.3 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 32,6 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất INT8 206.1 TOPS
Học sâu TFLOPS 1 130,5 TFLOPS
Khả năng mở rộng đa GPU NVLink
Băng thông NVLink 100 GB / giây
Băng thông bộ nhớ 672 GB / giây
Giao diện hệ thống PCI Express 3.0 x16
Tiêu thụ điện năng tối đa Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W
Kích hoạt sao năng lượng Vâng
Giải pháp nhiệt Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh
Yếu tố hình thức 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép, chiều cao đầy đủ
Kết nối màn hình DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink
Đầu nối liên kết đơn DVI-D Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDMI Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Số lượng màn hình được hỗ trợ 4
Độ phân giải DP 1.4 tối đa HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz 
và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS
Hỗ trợ hiển thị 5K HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz
Hỗ trợ màn hình 4K HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz
Độ phân giải tối đa DVI-D DL 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3
Độ phân giải tối đa DVI-D SL 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDCP Vâng
Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn
Tương thích Quadro Sync II Có (Khóa khung và Genlock)
NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp Vâng
NVIDIA GPU Direct cho video tương thích Vâng
API đồ thị Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0
Tính toán API CUDA, DirectCompute, OpenCL
NVIEW Vâng
NVIDIA MOSAIC Vâng
Sự bảo đảm 3 năm

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX8000 48GB Box màu

KIẾN TRÚC ĐỒ HỌA 3D

  • Kiến trúc hình học có thể mở rộng
  • Động cơ phần cứng
  • Công cụ NVIDIA GigaThread  với 7 công cụ sao chép không đồng bộ
  • Shader Model 5.1 (OpenGL 4.5 và DirectX 12)
  • Lên đến 32K x 32K kết cấu và xử lý kết xuất
  • Đa mẫu trong suốt và siêu mẫu
  • Lọc bất đẳng hướng độc lập góc 16x
  • Lọc và pha trộn kết cấu điểm nổi 32-bit cho mỗi thành phần
  • Khử răng cưa toàn cảnh 64 lần (FSAA) / 128x FSAA ở Chế độ SLI
  • Giải mã khả năng tăng tốc cho MPEG-2, MPEG-4 Phần 2 Cấu hình đơn giản nâng cao, H.264, HEVC, MVC, VC1, DivX (phiên bản 3.11 trở lên) và Flash (10.1 trở lên)
  • Bộ mã hóa H.264 & HEVC chuyên dụng
  • Tăng tốc phần cứng hai luồng Blu-ray (hỗ trợ phát lại hình ảnh HD)
  • NVIDIA GPU boost tự động cải thiện thông lượng động cơ GPU để tối đa hóa hiệu suất ứng dụng

KIẾN TRÚC XỬ LÝ SONG SONG NVIDIA CUDA

  • Lõi RT (Truy tìm tia) mới trên mỗi SM
  • Turing SM Architecture (thiết kế đa xử lý trực tuyến mang lại hiệu quả xử lý cao hơn)
  • Song song động (GPU tự động sinh ra các luồng mới mà không cần quay lại CPU)
  • Điện toán hỗn hợp chính xác (1-, 4-, 8-, 16-, 32- và 64 bit)
  • Hỗ trợ API bao gồm: CUDA C, CUDA C ++, DirectCompute 5.0, OpenCL, Java, Python và Fortran
  • Mã sửa lỗi (ECC) trên bộ nhớ đồ họa
  • Có thể định cấu hình lên tới 96 KB RAM (kích thước bộ nhớ dùng chung cho mỗi SM)

TÍNH NĂNG HIỂN THỊ NÂNG CAO

  • Hỗ trợ cho mọi sự kết hợp của bốn màn hình được kết nối
  • Bốn đầu ra DisplayPort 1.4 (hỗ trợ các độ phân giải như 3840 x 2160 ở 120 Hz, 5120 x 2880 ở 60 Hz và 7680 x 4320 ở 60Hz)
  • Cáp DisplayPort sang VGA, DisplayPort sang DVI (liên kết đơn và liên kết kép) và cáp DisplayPort sang HDMI có sẵn riêng (hỗ trợ độ phân giải dựa trên thông số kỹ thuật của dongle)
  • Hỗ trợ HDR qua DisplayPort 1.4 (SMPTE 2084/2086, BT. 2020) (4K ở 60Hz 10b / 12b Giải mã HEVC, 4K ở 60Hz 10b Mã hóa HEVC)
  • Hỗ trợ HDCP 2.2 qua cổng kết nối DisplayPort và HDMI
  • Đường ống hiển thị bên trong 12 bit (hỗ trợ phần cứng để quét 12 bit trên các bảng, ứng dụng và kết nối được hỗ trợ)
  • Công nghệ NVIDIA 3D Vision  , 3D DLP, xen kẽ và hỗ trợ định dạng âm thanh nổi 3D khác
  • Hỗ trợ âm thanh nổi đầy đủ bộ đệm OpenGL quad
  • Bù trừ / quét quá mức và mở rộng phần cứng
  • Công nghệ đa màn hình NVIDIA nView
  • Hỗ trợ trực quan hóa độ phân giải cực cao, quy mô lớn sử dụng nền tảng NVIDIA SVS bao gồm các công nghệ NVIDIA khảm, NVIDIA Sync và NVIDIA Warp / Blend

HIỂN THỊ VÀ HDMI KỸ THUẬT SỐ

  • Hỗ trợ cho các chế độ âm thanh sau: Dolby Digital (AC3), DTS 5.1, LPCM đa kênh (7.1), Dolby Digital Plus (DD +) và MPEG-2 / MPEG-4 AAC
  • Tốc độ dữ liệu của DisplayPort là 48 KHz
  • Tốc độ dữ liệu âm thanh kỹ thuật số HDMI là 44,1 KHz, 48 KHz, 88,2 KHz, 96 KHz, 176 KHz và 192 KHz
  • Kích thước từ 16 bit, 20 bit và 24 bit

PHỤ KIỆN CÓ SẴN

  • RTX6KNVLNKX16S2RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 phù hợp với bo mạch chủ khoảng cách khe PCIe tiêu chuẩn, kết hợp hiệu quả hai bo mạch vật lý thành một thực thể logic với 9216 CUDA Cores, 1152 Tenor Cores, 144 RT Cores, và 48 GB GDDR6 100 GB / giây. Đặt hàng PN RTX6KNVLNKX16S2RKIT khi cần có hiệu suất và khả năng tối ưu với hai bảng RTX 8000 (yêu cầu hỗ trợ ứng dụng).
  • RTX6KNVLINKX16S3RKIT cung cấp đầu nối NVLink cho RTX 8000 tương thích với bo mạch chủ có khoảng cách khe PCIe rộng hơn. Tất cả các tính năng và lợi ích khác giống hệt với phiên bản khoảng cách khe tiêu chuẩn.
  • DP-HDMI-THREE-PCK Kết nối màn hình Quadro RTX 8000 với HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-THREE-PCK. Ba bộ điều hợp DisplayPort sang HDMI được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.
  • DP-HDMI-SINGLE-PCK Kết nối Quadro RTX 8000 với màn hình HDMI ở độ phân giải lên tới 4K với PNY Part Number DP-HDMI-SINGLE-PCK. Bộ chuyển đổi DisplayPort sang HDMI đi kèm được NVIDIA khuyên dùng, cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội và được xây dựng theo tiêu chuẩn chuyên nghiệp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Lõi CUDA 4608
Lõi NVIDIA RT 72
Lõi NVIDIA 576
Bộ nhớ GPU 48 GB GDDR6 với ECC
RTX-OPS 84T
Rays Cast 10 giờ Giga / giây
Đỉnh Độc chính xác hiệu suất FP32 16.3 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất của Half Half FP16 32,6 TFLOPS
Hiệu suất cao nhất INT8 206.1 TOPS
Học sâu TFLOPS 1 130,5 TFLOPS
Khả năng mở rộng đa GPU NVLink
Băng thông NVLink 100 GB / giây
Băng thông bộ nhớ 672 GB / giây
Giao diện hệ thống PCI Express 3.0 x16
Tiêu thụ điện năng tối đa Hướng dẫn sử dụng Quadro 295 W
Kích hoạt sao năng lượng Vâng
Giải pháp nhiệt Quạt hoạt động cực kỳ yên tĩnh
Yếu tố hình thức 4,4 canh H x 10,5 L, khe kép, chiều cao đầy đủ
Kết nối màn hình DisplayPort 1.4 (4) + VirtualLink
Đầu nối liên kết đơn DVI-D Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDMI Có, thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Số lượng màn hình được hỗ trợ 4
Độ phân giải DP 1.4 tối đa HDR 7680 x 4320 ở Quadro 60 Hz 
và Hỗ trợ độ phân giải màn hình NVS
Hỗ trợ hiển thị 5K HDR 5120 x 2880 ở 60 Hz
Hỗ trợ màn hình 4K HDR 4096 x 2160 hoặc 3840 x 2160 ở 120 Hz
Độ phân giải tối đa DVI-D DL 2560 x 1600 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi bên thứ 3
Độ phân giải tối đa DVI-D SL 1920 x 1200 ở 60 Hz thông qua bộ chuyển đổi đi kèm
Hỗ trợ HDCP Vâng
Hỗ trợ 3D chuyên nghiệp Thông qua khung kết nối âm thanh nổi tùy chọn
Tương thích Quadro Sync II Có (Khóa khung và Genlock)
NVIDIA GPU Tương thích trực tiếp Vâng
NVIDIA GPU Direct cho video tương thích Vâng
API đồ thị Mô hình Shader 5.1, OpenGL 4.5, DirectX 12.0, Vulkan 1.0
Tính toán API CUDA, DirectCompute, OpenCL
NVIEW Vâng
NVIDIA MOSAIC Vâng
Sự bảo đảm 3 năm

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK nVidia Quadro RTX8000 Passive 48GB GDDR6

Mô tả chi tiết

Nhà cung cấp

Leadtek

Chủng loại

NVIDIA Quadro RTX8000 Passive

GPU

Turing GPU

Chuẩn giao tiếp

PCI Express 3.0 x16

Bộ nhớ VGA

48 GB GDDR6

CUDA Cores

4608

NVIDIA Tensor Cores

576

NVIDIA RT Cores

72

RTX-OPS

80T

Rays Cast

10 Giga Rays/Sec

FP32

14.9 TFLOPS

FP16

29.9 TFLOPS

INT8

238.9 TOPS

Deep Learning TeraFLOPS

119.4 Tensor TFLOPS

Giao tiếp bộ nhớ

384-bit

Băng thông bộ nhớ

624 GB/s

Tiêu thụ điện năng tối đa

250 W

Kích cỡ

4.4” H x 10.5” L Dual Slot

Trọng lượng

1200g

Tản nhiệt

Thụ động

NVLink

100 GB/s

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro T1000 4GB GDDR6

Loại sản phẩm VGA - Card Màn Hình
Hãng sản xuất Leadtek
Model Quadro T1000
Kiến trúc GPU Kiến trúc NVIDIA Turing
CUDA 896
Hiệu suất đơn Lên đến 2.5 TFLOPS
Bộ nhớ 4GB GDDR6
Giao diện bộ nhớ 128-bit
Băng thông bộ nhớ Lên đến 160 GB / giây
Tiêu thụ điện tối đa 50W
Bus đồ họa PCI Express 3.0 x16
Kết nối màn hình DP 1,4 (4)
Kích thước 2.713 inches H x 6.137 inches L Single Slot
Trọng lượng 132,6g

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro T1000 8GB GDDR6

Loại sản phẩm VGA - Card Màn Hình
Hãng sản xuất Leadtek
Model Quadro T1000
Kiến trúc GPU Kiến trúc NVIDIA Turing
CUDA 896
Hiệu suất đơn Lên đến 2.5 TFLOPS
Bộ nhớ 8GB GDDR6
Giao diện bộ nhớ 128-bit
Băng thông bộ nhớ Lên đến 160 GB / giây
Tiêu thụ điện tối đa 50W
Bus đồ họa PCI Express 3.0 x16
Kết nối màn hình DP 1,4 (4)
Kích thước 2.713 inches H x 6.137 inches L Single Slot
Trọng lượng 132,6g

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK NVIDIA Quadro T400 4GB

Loại sản phẩm VGA - Card Màn Hình
Hãng sản xuất Leadtek
Model Quadro T400
Kiến trúc GPU Kiến trúc NVIDIA Turing
CUDA 384
Hiệu suất đơn Lên đến 1.094 TFLOPS
Bộ nhớ 4 GB GDDR6
Giao diện bộ nhớ 64-bit
Băng thông bộ nhớ Lên đến 80 GB / giây
Tiêu thụ điện tối đa 30W
Bus đồ họa PCI Express 3.0 x16
Kết nối màn hình DP 1,4 (3)
Kích thước 2.713 inch H x 6.137 inch L x 1 Khe
Trọng lượng 123,5g

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK WinFast GT 710 2GB D3

GPU NVIDIA GeForce® GT 710
Bus đồ họa PCI Express 2.0
Kích thước bộ nhớ 2048MB SDDR3
Đồng hồ lõi 954 MHz
Đồng hồ ghi nhớ 1600 MHz
Đầu ra D-Sub, DVI-D, HDMI
Giao diện bộ nhớ 64-bit
Lõi CUDA 192
Hỗ trợ HDCP Đúng
Hỗ trợ API Microsoft® DirectX®12
Hỗ trợ DirectCompute
Hỗ trợ HDMI
Được xây dựng cho Microsoft® Windows Windows 7 ™ & Vista ™ & 8 & 8.1 & 10
Hỗ trợ và tối ưu hóa OpenGL® 4.5
Sức mạnh của card đồ họa 20 W

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK WinFast GTX 1660 Super HURRICANE 6G

Sản phẩm

VGA – Card đồ họa

Tên hãng

LEADTEK

Model

WINFAST GTX 1660 Super HURRICANE 6G

Engine đồ họa

NVIDIA® GTX 1660 Super™

Chuẩn giao tiếp

PCI Express 2.0 x 16

CUDA Cores

1408

Core clock

Base clock: 1530 MHz
Boost clock: 1830 MHz

Tốc độ bộ nhớ

14 Gbps

Bộ nhớ

6GB GDDR6

Bus bộ nhớ

192-bit

Cổng xuất hình

HDMI(2.0b), DisplayPort(1.4),DVI-D

HDCP support

Độ phân giải tối đa

7680 x 4320 (8K)

Đầu nối nguồn

1 x 8-pin

Công suất nguồn yêu cầu

Từ 450W

Kích thước (DxRxC) 

21.4 x 11.2 x 4.0 centimet

DIRECTX hỗ trợ

12 API

Card Màn Hình – VGA Card LEADTEK WinFast RTX 3070 HURRICANE 8GB

Model

WINFAST RTX 3070 8GB HURRICANE

Engine đồ họa

NVIDIA® RTX 3070™

Chuẩn giao tiếp

PCI Express 4.0 x16

CUDA Cores

5888

Tốc độ bộ nhớ

14 Gbps

Bộ nhớ

8GB GDDR6

Bus bộ nhớ

256-bit

HDCP

2.3

Cổng xuất hình

DisplayPort 1.4a x 2

HDMI 2.1x 2

Công suất nguồn yêu cầu

Từ 650W

Kết nối nguồn 

2 x 8-pin

Kích thước (DxRxC) 

25.8 x 12.6 x 5.3 centimet

DIRECTX hỗ trợ

12 API

OPENGL hỗ trợ

4.6

Số màn hình tối đa

4

Độ phân giải tối đa

7680x4320 (8K)

Card Màn Hình – VGA COLORFUL GeForce GTX 1630 NB-V 4G

Chip Series GeForce® GTX 1630
Product Series Colorful Series
GPU Code Name TU117
Manufacturing Process 12nm
CUDA Cores 512
Core Clock Base:1740Mhz;Boost:1815Mhz
One-Key OC /
Memory Speed Grade 12Gbps
Memory Size 4GB
Memory Bus Width 64bit
Memory Type GDDR6
Memory Bandwidth 96GB/s
Power Connector 6pin
Power Supply 3+1
TDP 75W
Display Ports HDMI+DL-DVI+DP
Fans Type FAN
Auto Stop Technology N
Power Suggest 400W
DirectX 12.1/4.6
NV technology Support Ansel, GPU Boost
Slot Number 2 slot
Product Size 232*127*39mm
Product Weight 0.54KG(N.W)
Accessories Warranty Card,Manual

Card Màn Hình – VGA Colorful GeForce RTX 3050 6GB V4-V

Model Card đồ họa Colorful GeForce RTX 3050 6GB V4-V
Dòng chip GeForce® RTX 3050
Dòng sản phẩm Dòng sản phẩm đầy màu sắc
Tên mã GPU GA 107
Lõi CUDA 2304
Đồng hồ lõi Tần số cơ bản: 1042MHz; Tần số tăng cường: 1470MHz
Đồng hồ bộ nhớ 14Gbps
Kích thước bộ nhớ 6GB
Chiều rộng Bus bộ nhớ 96bit
Loại bộ nhớ GDDR6
Băng thông bộ nhớ 168GB/giây
Nguồn điện 3+1
TDP 75W
Cổng hiển thị DP+HDMI+DVI
Loại quạt CÁI QUẠT
Công nghệ dừng tự động
Gợi ý sức mạnh 450W
DirectX DirectX 12 Ultimate/OpenGL4.6
Hỗ trợ công nghệ NV NVIDIA DLSS, NVIDIA G-SYNC, Lõi dò tia thế hệ thứ 2
Số khe 2 khe cắm
Kích thước sản phẩm 245*115*40,3mm
Trọng lượng sản phẩm 0,62KG (Tây Bắc)
Phụ kiện Thẻ bảo hành, Sách hướng dẫn

Card Màn Hình – VGA COLORFUL GeForce RTX 3050 NB DUO 8G EX-V

 

Dòng chip GeForce RTX 3050
Quá trình sản xuất 8nm
Lõi CUDA 2560
Đồng hồ lõi Cơ sở: 1552Mhz; Tăng tốc: 1777Mhz
Đồng hồ ghi nhớ 14Gb / giây
Dung lượng bộ nhớ 8GB
Chiều rộng Bus bộ nhớ 128bit
Loại bộ nhớ GDDR6
Băng thông bộ nhớ 224 GB / S
Đầu nối nguồn 8Pin
Nguồn cấp 5+1
TDP 130W
Cổng hiển thị 3DP + HDMI
Loại quạt Quạt (3 Quạt)
Số / Thông số đường ống nhiệt 2 * φ6
Công nghệ dừng tự động Y
Đề xuất nguồn 550W trở lên
DirectX DirectX 12 Ultimate / OpenGL4.6
Hỗ trợ công nghệ NV NVIDIA DLSS, NVIDIA G-SYNC, Lõi dò tia thế hệ thứ 2
Số vị trí trên 2 khe
Kích thước sản phẩm 316,5 * 135 * 53,1mm
Trọng lượng 1,04 Kg

Card Màn Hình – VGA COLORFUL GeForce RTX 3050 NB DUO 8G-V

 

Dòng chip GeForce RTX 3050
Quá trình sản xuất 8nm
Lõi CUDA 2560
Đồng hồ lõi Cơ sở: 1552Mhz; Tăng tốc: 1777Mhz
Đồng hồ ghi nhớ 14Gb / giây
Dung lượng bộ nhớ 8GB
Chiều rộng Bus bộ nhớ 128bit
Loại bộ nhớ GDDR6
Băng thông bộ nhớ 224 GB / S
Đầu nối nguồn 8Pin
Nguồn cấp 5+1
TDP 130W
Cổng hiển thị 3DP + HDMI
Loại quạt Quạt (2 Quạt)
Số / Thông số đường ống nhiệt 2 * φ6
Công nghệ dừng tự động Y
Đề xuất nguồn 550W trở lên
DirectX DirectX 12 Ultimate / OpenGL4.6
Hỗ trợ công nghệ NV NVIDIA DLSS, NVIDIA G-SYNC, Lõi dò tia thế hệ thứ 2
Số vị trí trên 2 khe
Kích thước sản phẩm 253,4 * 132,5 * 41mm
Trọng lượng 0,72 Kg

Card Màn Hình – VGA Colorful GeForce RTX 4060 NB DUO 8GB-V

  • MODEL Colorful GeForce RTX 4060 NB DUO 8GB-V
    CHIP SERIES GeForce® RTX 4060
    PRODUCT SERIES Colorful Series
    GPU CODE NAME AD107
    CUDA CORES 3072
    CORE CLOCK Base:1830Mhz; Boost:2460Mhz
    MEMORY CLOCK 17Gbps
    MEMORY SIZE 8GB
    MEMORY BUS WIDTH 128bit
    MEMORY TYPE GDDR6
    MEMORY BANDWIDTH 272GB/s
    POWER CONNECTOR 8pin
    POWER SUPPLY 4+1
    TDP 115W
    DISPLAY PORTS 3*DP+HDMI
    FANS TYPE FAN
    HEAT PIPE NUMBER/SPEC 2*Φ6
    AUTO STOP TECHNOLOGY Y
    POWER SUGGEST 450W
    DIRECTX DirectX 12 Ultimate/OpenGL4.6
    NV TECHNOLOGY SUPPORT NVIDIA DLSS 3, NVIDIA G-SYNC, 3rd Gen Ray Tracing Cores
    SLOT NUMBER 2 Slot
    PRODUCT SIZE 248.9*135*41.9mm
    PRODUCT WEIGHT 0.81KG(N.W)
    ACCESSORIES Warranty Card,Manual