Thiết bị kết nối Bluetooth 5.3 USB Nano Mercusys MA530
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:
- Bluetooth 5.3 — Tăng tốc độ, phạm vi, bảo mật và độ tin cậy hơn so với Bluetooth thế hệ trước.
- Kết nối không dây – Cho kết nối ổn định và thuận tiện giữa các thiết bị Bluetooth và PC hoặc laptop.
- Kích thước Nano – Siêu nhỏ gọn để dễ dàng mang theo với hiệu suất cao đáng tin cậy.
- Tương thích ngược - Hoạt động tốt với các thiết bị hỗ trợ phiên bản Bluetooth trước đó.
- Hệ điều hành hỗ trợ – Windows 11/10/8.1/7‡
THÔNG SỐ CHI TIẾT:
Phần cứngKích thước (Dài X Rộng X Cao)
19.15×14.94×7.19 mm
Kết nối
USB 2.0
Tiêu chuẩn và giao thức
Bluetooth 5.3
KhácQuy cách đóng gói
Bluetooth 5.3 Nano USB Adapter (MA530)
Quick Installation Guide
Môi trường
Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing
Yêu cầu hệ thống
Supported operating systems include Win 11/10/8.1/7
Thiết bị lưu trữ NAS ORICO CD2510 MetaCube Mini 1 Bay (CD2510-EU-BK-BP)
| Thiết bị lưu trữ mạng 1 bay - MetaCube Mini - Hỗ trợ ổ 2.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 4TB. - 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1 - Sử dụng App Cloud: Weline - CPU: ARM Quad-core Cortex-A55, Ram 1GB DDR4, Flash 8GB |
Thiết bị lưu trữ NAS ORICO CD3520 MetaBox Mini 1 Bay (CD3520-EU-GY-BP)
| Thiết bị lưu trữ mạng 1 bay - MetaBox Mini - Hỗ trợ ổ 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB. - 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1 - Sử dụng App Cloud: Weline - CPU: ARM Quad-core Cortex-A55 1.4Ghz, Ram 1GB DDR4, Flash 8GB |
Thiết bị lưu trữ NAS ORICO HS200 MetaBox 2 Bay (HS200-EU-GY-BP)
| Thiết bị lưu trữ mạng 2 bay - MetaBox - Hai khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng. - 1 cổng Lan Giga 2.5G, 2 cổng USB A 3.2 Gen1 - Sử dụng App Cloud: Weline - CPU: Intel Celeron Dual-Core N4020, Ram 4GB DDR4, Flash 128GB NVME - Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1. - Chất liệu: Nhôm và ABS. Màu xám |
Thiết bị lưu trữ NAS ORICO HS500 MetaBox Pro 5 Bay (HS500-EU-GY-BP)
| Thiết bị lưu trữ mạng 5 bay - MetaBox Pro - Năm khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng. - 2 cổng Lan Giga 2.5G, 2 cổng USB A 3.2 Gen1 - Sử dụng App Cloud: Weline - CPU: Intel Celeron Dual-Core N4020, Ram 4GB DDR4, Flash 128GB NVME - Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1, 5, 10. - Chất liệu: Nhôm và ABS. Màu xám. |
Thiết bị lưu trữ NAS ORICO TS200 MetaCube 2 Bay (TS200-EU-GY-BP)
| Thiết bị lưu trữ mạng 2 bay - MetaCube - Hai khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng. - 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1, 1 cổng USB A 3.2 Gen1 - Sử dụng App Cloud: Weline - CPU: ARM Quad-core Cortex-A55 1.7 Ghz, Ram 2GB DDR4, Flash 8GB - Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1. - Chất liệu: ABS. Màu xám |
Thiết bị lưu trữ NAS ORICO TS500 MetaCube Pro 5 Bay (TS500-EU-GY-BP)
| Thiết bị lưu trữ mạng 5 bay - MetaCube Pro - Năm khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng. - 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1, 1 cổng USB A 3.2 Gen1 - Sử dụng App Cloud: Weline - CPU: ARM Quad-core Cortex-A55 1.7 Ghz, Ram 2GB DDR4, Flash 8GB - Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1, 5, 10. - Chất liệu: ABS. Màu xám |
Thiết bị mạng – AC1200 MU-MIMO Gigabit Router D-LINK DIR-825M
- Bộ phát Wi-fi AC1200 MU-MIMO:
- - Tốc độ : 1200 Mbps - 4 ăng-ten 5dBi
- - 1 WAN/ 4 LAN Gigabit Ports
- - MU-MIMO
- - Hỗ trợ Mesh
- - Hỗ trợ VLAN WAN and IPTV
Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi 4G TP-Link TL-MR100 300Mbps
| Sản phẩm | Bộ phát wifi |
| Hãng sản xuất | TP-Link |
| Model | TL-MR100 300Mbps, Khe sim 3G/4G |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | Wifi 300Mbps |
| Angten | 2 Ăng-ten |
| Cổng giao tiếp | 1 cổng LAN 10/100Mbps, 1 Cổng LAN/WAN 10/100Mbps, 1 Khe Cắm Thẻ Micro SIM |
| Mô tả khác |
Mạng 4G tiên tiến – Chia sẻ truy cập internet với tối đa 32 thiết bị Wi-Fi và tận hưởng tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps Cắm thẻ SIM và Sử Dụng – Không cần cấu hình, khả năng tương thích của thẻ SIM ở 100 quốc gia được đảm bảo qua nhiều năm thử nghiệm thực địa. Hai ăng-ten LTE tiên tiến có thể tháo rời - Tận hưởng kết nối ổn định và hiệu quả với mọi thiết bị nhờ hai ăng-ten ngoài Chế độ Router Wi-Fi - Cắm cáp Ethernet vào cổng LAN/WAN để truy cập linh hoạt làm tùy chọn dự phòng nếu bạn không thể có kết nối 4G. |
Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi D-Link 4G LTE Dual-Sim DWR-M930DS (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)
| Tính năng |
WAN fail over, Port forwarding, IPsec VPN pass through, Virtual server, DDNS, IPv6, Denial of Service (DoS) protection, Embedded AP with 4 SSIDs, Router, AP, Wireless client, WISP, Repeater mode.
|
| Tốc độ |
300 Mbps
|
| Băng tần |
2.4 GHz
|
| Button (nút) |
1 x Reset, 1 x WPS
|
| Nguồn |
100 ~ 240 V, 12 V / 1A
|
| Anten |
2 x LTE 5 dBi, 2 x 2.4 GHz 5 dBi
|
| Cổng kết nối |
1 x 10/100 Mbps LAN, 1 x 10/100 Mbps WAN/LAN, 2 x Nano SIM slot, 1 x LTE Interface
|
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến 40 °C
|
| Bảo mật |
WPA/WPA2/WPA3, WPS, 64/128-bit WEP, Wireless ACL MAC address filtering
|
| Kích thước |
222 mm x 147 mm x 42 mm
|
| Khối lượng |
240 g
|
| Chuẩn Wifi |
Wifi 4 (802.11n/g/b)
|
| Bảo hành |
24 tháng
|
| Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến 70 °C
|
| Quản trị mạng |
QoS Flow Control, TR-069 remote management, DMZ, IGMP proxy and MLD for IPTV, DHCP server, DHCP client, URL, IP, MAC filter,
|
| Độ ẩm hoạt động |
10% đến 95%, không ngưng tụ
|
| Độ ẩm lưu trữ |
10% đến 95%, không ngưng tụ
|
| Tường lửa |
Network Address Translation (NAT), Stateful Packet Inspection (SPI)
|
Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi D-Link 4G LTE DWR-M905 (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)
|
Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi D-Link 4G LTE DWR-M930 (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)
| Tính năng |
WAN failover, Port forwarding, IPsec VPN pass through, QoS Flow Control, TR-069 remote management, DMZ, IGMP proxy and MLD for IPTV, DHCP server, DHCP client, URL filter, IP filter, MAC filter, Virtual server, DDNS, IPv6, Denial of Service (DoS) protection, Embedded AP with 4 SSIDs, Router mode, AP mode, Wireless client mode, WISP mode, Repeater mode.
|
| Tốc độ |
300 Mbps
|
| Băng tần |
2.4 GHz
|
| Button (nút) |
1x Reset button, 1 x WPS button
|
| Nguồn |
100 ~ 240 V, 12 V / 1A
|
| Anten |
Anten ngoài: 2 x 5dBi LTE, 2 x 5dBi 2.4G
|
| Cổng kết nối |
3 x 10/100 Mbps RJ-45 LAN, 1 x 10/100 Mbps RJ-45 WAN
|
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến 40°C
|
| Bảo mật |
WPA/WPA2/WPA3 wireless encryption, WPS, 64/128-bit WEP, Wireless ACL MAC address filtering
|
| Kích thước |
222 mm x 147 mm x 42 mm
|
| Khối lượng |
240 g
|
| Chuẩn Wifi |
Wifi 4 (802.11n/g/b)
|
| Bảo hành |
24 tháng
|
| Nhiệt độ lưu trữ |
-40°C đến 70 °C
|
| Quản trị mạng |
URL filter, IP filter, MAC filter, TR-069 remote management, DMZ
|
| Độ ẩm hoạt động |
10% đến 95%, không ngưng tụ
|
| Độ ẩm lưu trữ |
10% đến 95%, không ngưng tụ
|
| Tường lửa |
Network Address Translation (NAT), Stateful Packet Inspection (SPI)
|
Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi di động 4G LTE D-Link DWR-920 — dùng Sim
| Giao diện |
|
| Số lượng Ăn-ten |
|
| Chuẩn Wi-Fi |
|
| Bảo mật mạng không dây |
|
| Thông tin & nâng cấp |
|
Thiết bị mạng – Bộ phát sóng WiFi Di Động D-Link 4G/LTE DWR-930M (150 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)
| Tính năng |
Tích hợp firewall, NAT, UPnP
|
| Tốc độ |
150 Mbps
|
| Băng tần |
2.4 GHz
|
| Nguồn |
DC 5 V/1 A ± 5%
|
| Anten |
Anten LTE ngầm, 1x2 MIMO (UL/DL)
|
| Cổng kết nối |
1 x Micro USB
|
| Nhiệt độ hoạt động |
0 ˚C đến 40 ˚C
|
| Pin |
3000mAh Poly Li-ion
|
| Bảo mật |
WPA/WPA2 PSK Auto (TKIP/AESAES), WPS Push-Button Connection
|
| Đèn LED báo hiệu |
Power Status, SMS Status, Wi-Fi Status, Network Type, Cellular Signal Strength, Battery Indicator
|
| Kích thước |
103 mm x 63 mm x 13.35 mm
|
| Khối lượng |
80 g
|
| Chuẩn Wifi |
Wifi 4 (802.11n/g/b)
|
| Bảo hành |
24 tháng
|
| Nhiệt độ lưu trữ |
-20 ˚C đến 70 ˚C
|
| Độ ẩm hoạt động |
10% đến 90%, không ngưng t
|
Thiết bị mạng – Bộ phát wifi 6 Asus RT-AX1800HP v2 MU-MIMO AX1800Mbps (Xuyên tường) _Router WiFi có thể mở rộng
- Bộ định tuyến AX1800 Dual Band WiFi 6 (802.11ax) hỗ trợ công nghệ MU-MIMO và OFDMA, với bảo mật mạng AiProtection Classic do Trend Micro™ cung cấp, tương thích với hệ thống WiFi AiMesh của ASUS
- Tiêu chuẩn WiFi thế hệ mới - Tiêu chuẩn WiFi 6 (802.11ax) hỗ trợ công nghệ MU-MIMO và OFDMA cho hiệu quả và lưu lượng tốt hơn.
- Tốc độ WiFi cực nhanh hỗ trợ 1024-QAM cho kết nối không dây nhanh hơn đáng kể. Với tổng tốc độ mạng khoảng 1800Mbps - 574Mbps trên băng tần 2.4GHz và 1201Mbps trên băng tần 5GHz.
- Tăng dung lượng và hiệu quả. Không chỉ hỗ trợ MU-MIMO mà còn hỗ trợ kỹ thuật OFDMA để phân bổ kênh hiệu quả, giao tiếp với nhiều thiết bị đồng thời.
- Hỗ trợ 5 cổng Gigabit: một cổng WAN Gigabit và bốn cổng LAN Gigabit, nhanh hơn 10 lần so với Ethernet 100-Base T.
- Bảo vệ mạng gia đình của bạn với Aiprotection được cung cấp bởi Trend Micro™, chặn các mối đe dọa bảo mật internet cho tất cả các thiết bị thông minh được kết nối của bạn.
Thiết bị mạng – Bộ phát Wifi Tenda Nova MW6 (2 Pack) AC1200 2 băng tần
- TENDA NOVA MW6 (2 Pack) là hệ thống WiFi Mesh phủ sóng khắp nhà liên kết cùng 1 tên Wifi.
- Hỗ trợ băng tần 5GHz tốc độ lên đến 867Mbps, băng tầng 2.4GHz tốc độ lên đến 300Mbps.
- Hỗ trợ 2 x 3dBi external dual band antennas.
- Nova MW6 được trang bị công nghệ Mesh Wifi tiên tiến, một bộ sản phẩm gồm 2 bộ phát sóng cho vùng phủ sóng rộng đến 350㎡ với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh phục vụ đến 90 thiết bị kết nối. Triệt tiêu mọi điểm mất sóng để bạn có thể tận hưởng trải nghiệm WiFi nhanh nhất bất cứ nơi đâu.
- Công nghệ Beamforming+ để tập trung truyền tải kết nối cho các thiết bị không dây để có được cường độ tín hiệu tốt hơn.
- Ứng dụng App Tenda quản lý từ xa qua Cloud thân thiện.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | MW6 (2 Pack) |
| Standard&Protocol | IEEE802.3, IEEE802.3u |
| Interface | 2 Gigabit Ethernet ports per mesh point WAN and LAN on primary mesh point both act as LAN ports on additional mesh points |
| Antenna | 2 x 3dBi external dual band antennas |
| Button | 1 reset button |
| Power | Input: 100-240V-50/60Hz, 0.6A Output: DC 12V=1A |
| Dimension | 100 x 100 x 100mm(3.1 x 3.1 x 3.1in.) |
| Wireless Standards | IEEE 802.11ac/a/n 5GHz IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz |
| Data Rate | 5GHz: Up to 867Mbps 2.4GHz: Up to 300Mbps |
| Frequency | Simultaneous dual band 2.4GHz & 5GHz |
| Basic Features | SSID Broadcast Beamforming Support MU-MIMO |
| Wireless Security | SSID Broadcast Beamforming Support MU-MIMO |
| Wireless Security | WPA2-PSK(default) |
| Wireless roaming | Comply with IEEE802.11v/r |
| Internet Connection Type | PPPoE, Dynamic IP, Static IP, Bridge Mode |
| DHCP Server | DHCP Server DHCP Client List |
| Virtual Server | Port Forwarding UPnP |
| Firewall | Forbid UDP flood attack Forbid TCP flood attack Forbid flood attack |
| DNS | Support manually setting DNS server |
| VPN | IPsec pass through PPTP pass through L2TP pass through |
| Other | Parental Control Guest Network Firmware upgrade online Reset to factory settings |
| System Requirement | A mobile device running Android 4.0+ or iOS 8+ |
| Temperature | Operating Temperature: 0℃ ~ 40℃ Storage Temperature: -40℃ ~ 70℃ |
| Humidity | Operating Humidity:10% ~ 90% RH non-condensing Storage Humidity: 5% ~ 90%RH non-condensing |
| Certification | FCC, CE, RoHS, EAC, IC |
| Package Content | 2 identical mesh points 2 power adapters 1 Quick instal guide 1 gigabit ethernet cable |
Thiết bị mạng – Bộ sản phẩm phát Wifi Tenda Nova MW3(1PACK) – Hàng chính hãng [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
Đánh giá Thiết bị mạng/ Router Tenda NOVA MW3 (1 Pack) (Trắng)
Giới thiệu chung
Router Tenda NOVA MW3 là thiết bị mạng với hệ thống Wi Fi Mesh băng tần kép 1200Mbps được thiết kế cho nhà có diện tích từ 100-300m2, mang lại khả năng phủ sóng Wi Fi khắp nhà, cũng như giúp bạn kết nối internet nhanh và ổn định hơn. Hiệu năng Đầu tiên, thiết bị được hỗ trợ bởi công nghệ MU-MIMO, giúp kết nối được tới nhiều thiết bị Wi Fi hơn, từ đó tối đa tính tiện dụng. Cùng với tính năng QoS thông minh góp phần phân bổ băng thông hợp lý, bạn sẽ được đảm bảo trải nghiệm xem video trực tuyến, trò chuyện video hay đơn giản là chơi game sẽ không bị gián đoạn.

Thiết bị mạng – Bộ sản phẩm phát Wifi Tenda Nova MW3(2PACK) – Hàng chính hãng [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
Thiết bị mạng/ Router Tenda NOVA MW3 (2 Pack) (Trắng) sự lựa chọn internet không dây hoàn hảo của gia đình bạn

Router Tenda NOVA MW3 (2 Pack)
MW3 là hệ thống WiFi phân phối băng tần kép 1200Mbps được thiết kế cho ngôi nhà có diện tích từ 100 – 300m2, mang đến cho bạn phủ sóng WiFi toàn bộ ngôi nhà, cũng như kết nối internet nhanh và ổn định. 3 thiết bị cung cấp cho bạn phạm vi WiFi lên tới 300m2; trong khi 2 thiết bị cung cấp cho bạn phạm vi WiFi lên tới 200m2. Tương thích với các giao thức chuyển vùng liền mạch IEEE 802.11v và IEEE 802.11r, MW3 hỗ trợ tối ưu hóa mạng tự động và lựa chọn định tuyến tự động, cho phép bạn tận hưởng mạng không dây ổn định và linh hoạt hơn.
Thiết bị mạng – Mesh Router WiFi 7 ASUS TUF Gaming BE6500 (TUF-BE6500)
IEEE 802.11b
IEEE 802.11g
WiFi 4 (802.11n)
WiFi 5 (802.11ac)
WiFi 6 (802.11ax)
WiFi 7 (802.11be)
IPv4
IPv6
WiFi 7 (802.11be) (5GHz): up to 5764 Mbps
5 GHz 4 x 4
Beamforming: standard-based and universal
4096-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
5 GHz
AiMesh Node Mode
Access Point Mode
Media Bridge Mode
Repeater Mode
3 x 2.5GbE for LAN
1 x USB 3.2 Gen1
LAN x1
5GHz x 1
2.4GHz x1
Power x1
DC Output : 12 V with max. 2.5 A current
RJ-45 cable
Power adapter
Quick Start Guide
Warranty card
Bộ định tuyến chính AiMesh
Nút AiMesh
Gear Accelerator (Tăng tốc độ)
OpenNAT (Game Profile)
Gaming Port
Web & Apps Filters
Time Scheduling
Duyệt web an toàn
Lịch trình Internet tùy chỉnh
• Tối ưu Hồ sơ kiểm soát phụ huynh :64
• Tối ưu Quy tắc lọc nội dung kiểm soát phụ huynh :64
Support Guest Network
• Tối ưu Quy tắc mạng Guest :2.4 GHz + 5 GHz : 3
Giới hạn thời gian kết nối mạng Khách
Mã hóa mạng Guest :Open system, WPA/WPA2/WPA3 Personal
Support Nord VPN
Giám sát băng thông
Giới hạn băng thông
Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa :32
QoS truyền thống
Giám sát lưu lượng
Giám sát lưu lượng thời gian thực
Giám sát lưu lượng có dây
Giám sát lưu lượng không dây
Bộ phân tích lưu lượng truy cập
Phân tích lưu lượng theo thời gian :Daily, Weekly, Monthly
Lịch sử trang web
• PPPoE
• PPTP
• L2TP
• Automatic IP
• Static IP
• IPSec
WAN Kép
Cổng chuyển tiếp
Quy tắc chuyển tiếp cổng tối đa :64
Kích hoạt cổng
Tối đa các quy tắc kích hoạt :32
DMZ
DDNS
• PPTP Pass-Through
• L2TP Pass-Through
• IPSec Pass-Through
• RTSP Pass-Through
• H.323 Pass-Through
• SIP Pass-Through
• PPPoE Relay
IPTV
Gán địa chỉ IP thủ công
Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công :64
Kích hoạt bằng LAN (WOL)
UTF-8 SSID
Bộ lọc địa chỉ MAC WiFi
Tối đa bộ lọc MAC :64
Lịch trình không dây
Công bằng về thời gian hoạt động
RADIUS Client
Universal beamforming
• NTFS
• vFAT
• ext2
• ext3
• ext4
• FAT32
Tháo đĩa an toàn
AiCloud
Trình quản lý tải xuống
AiDisk
Máy chủ phương tiện
Máy thời gian
Máy chủ Samba
Máy chủ FTP
Quyền chia sẻ thư mục
APP: ASUS Router APP
Công cụ chẩn đoán
Hệ thống phản hồi
Nhật ký hệ thống
Thông báo kết nối thiết bị mới
Captcha Đăng nhập
Chẩn đoán kết nối
Tự động cập nhật Firmware
Thiết bị mạng – Mesh Router WiFi 7 ROG Rapture GT-BE98
Tiêu chuẩn mạng
Phân khúc sản phẩm
Tốc độ dữ liệu WiFi
Ăng-ten
Truyền / Nhận
Bộ xử lý
Ký ức
Tăng tốc độ
Beamforming: chuẩn và phổ biến
4096-QAM tốc độ dữ liệu cao
băng thông 20/40/80/160/320 MHz
Tần số hoạt động
Chế độ hoạt động
Cổng I/O
1 x 2,5Gbps cho WAN/LAN
1 x 10Gbps cho LAN
3 x 2,5Gbps cho LAN
1 x RJ45 10/100/1000Mbps cho LAN
1 x USB 3.2 Gen1
1 x USB 2.0
Nút
Đèn báo LED
10G LAN x1
1G/2.5G LAN x1
6GHz x1
5GHz-1 x 1
5GHz-2 x 1
2.4GHz x1
Nguồn x1
Nguồn điện
Đầu ra DC: 19,5 V với dòng điện tối đa 3,33 A
Nội dung gói
Cáp RJ-45
Bộ đổi nguồn Hướng dẫn
bắt đầu nhanh
Thẻ bảo hành
Trọng lượng sản phẩm (g)
Kích thước sản phẩm
AiMesh
Trò chơi
Kiểm soát của phụ huynh
Mạng lưới khách
Bảo vệ
WPA/WPA2/WPA3 Doanh nghiệp
Hệ thống mở & NỢ
AiProtection
Mạng riêng ảo (VPN)
Kiểm soát giao thông
Mạng diện rộng
Mạng LAN
Không dây
Ứng dụng USB
Giao diện người dùng
Sự quản lý
Thiết bị mạng – Modem ADSL D-Link DSL-2540U 4PORT ETHERNET ROUTER
Bộ định tuyến ADSL D-Link DSL-2540U 4PORT ETHERNET ROUTER
- Kết nối Internet ADSL2/2+
- Hỗ trợ DHCP, NAT, RIP-1/RIP-2, Static Routing, Default Routing, ATM, Telnet.
- Cải tiến về bảo mật.
- DSL-2540U là ý tưởng cho người sử dụng tại nhà cũng như cho công việc truy cập Internet hằng ngày tại công ty. DSL-2540U bao gồm 1 cổng DSL để gắn line ADSL và 4 cổng LAN để gắn vào Switch hay máy tính.
- Tốc độ hỗ trợ: DSL-2540U hỗ trợ tốc độ Download 24Mbps.
- Tường lửa và chất lượng dịch vụ: DSL-2540U có sự cải tiến về Firewall để bảo vệ hệ thống mạng nội bộ từ sự tấn công bên ngoài Internet, và các đặc tính điều khiển để giúp bạn khoá việc truy cập vào website nào đó. DSL-2540U có sự cải tiến về chất lượng dịch vụ nhằm giúp người truy cập Internet yên tâm hơn về việc đường truyền bị tắc nghẽn trong lúc truy cập.
- Dễ dàng cài đặt: đặc biệt với DSL-2540U bạn có thể dễ dàng thiết lập kết nối để truy cập Internet. Bên cạnh việc mở trình duyệt Web rồi gõ vào địa chỉ của DSL-Router để vào trang web của Router, ta còn có thể cấu hình cho DSL-2540U bằng cách địa đĩa CD-ROM kèm theo sản phẩm khi mua vào ổ CD-ROM rồi cấu hình theo các trang chỉ dẫn bằng tiếng Việt, rất đơn giản.
- Bảo hành: 24 tháng.

Thiết bị mạng – Modem ADSL WIRELESS D-Link DSL-2700U 1PORT N150
Thiết bị mạng ADSL WIRELESS DSL-2700U 1PORT N150
- Router ADSL wireless chuẩn 802.11 b/g/n. Tốc độ WLAN tối đa 150Mbps với anten 5dBi.
- Hỗ trợ các chuẩn ADSL và ADSL2/2+. Tốc độ download/upload tối đa: 24Mbps / 1Mbps.
- 1 ăng-ten không thể tháo rời.
- 1 cổng RJ11 cho đường cáp ADSL.
- 1 cổng LAN 10/100 Base TX hỗ trợ cơ chế tự động chọn cáp thẳng / chéo MDI/MDIX.
- Tích hợp các dịch vụ: DHCP, DNS, DDNS (D-LinkDDNS, Dyndns).
- Các loại kết nối WAN: PPPoE/Bridge/PPPoA.
- Bảo mật wireless: WEPWPA/WPA2 MAC address-based access control.
- Firewall: SPI, DoS (UDP, TCP), ID/ Password Authentication.
- Nguồn điện: 12VDC/ 0.5A.
- Kích thước: 93 x 48 x 27 mm.
- Trọng lượng: 113.4 g.

Đặc tính kỹ thuật
|
General |
|
|
Interfaces |
1 RJ-11 ADSL port |
|
Built-in 802.11n WLAN |
|
|
1 RJ-45 10/100BASE-TX Fast Ethernet LAN switch port |
|
|
with auto MDI/MDIX |
|
|
Antenna Type |
1 non-detachable antenna |
|
Standards |
Full ADSL2+/2/1 standards |
|
Discrete Multi-Tone (DMT) |
|
|
ANSI T1.413 Issue 2 |
|
|
Annex A, I, J, L, M |
|
|
ITU G.992.1 (G.dmt) |
|
|
ITU G.992.2 (G.lite) |
|
|
ITU G.992.3 ADSL2 (G.dmt.bis) |
|
|
ITU G.992.5 (G.dmt.bisplus) |
|
|
Functionality |
|
|
Security |
WPA & WPA2 (Wi-Fi Protected Access) |
|
Wi-Fi Protected Setup (WPS) - PIN/PBC |
|
|
Advanced Features |
Network Address Translation (NAT) |
|
Stateful Packet Inspection (SPI) |
|
|
PPP with PAP / CHAP |
|
|
IP Filtering |
|
|
UPnP support |
|
|
VPN: IPSec / L2TP / PPTP Passthrough |
|
|
DoS (UDP / TCP), detection of known attacks |
|
|
Detect port scan attack |
|
|
ID / Password Authentication |
|
|
Dynamic DNS |
|
|
Physical |
|
|
Power |
Input: 12 V DC / 0.5 A switching power adapter |
|
Certifications |
CE |
|
Temperature |
Operating: 0 to 40°C (32 to 104°F) |
|
Storage: -20 to 65°C (-4 to 149°F) |
|
|
Humidity |
Operating: 0% to 90% non-condensing |
|
Storage: 5% to 95% non-condensing |
|
|
Dimensions |
93 x 48 x 27 mm (3.66 x 1.89 x 1.06 inches) |
|
Weight |
113.4 grams (4 ounces) |
- Bảo hành: 24 tháng.
Thiết bị mạng – Modem Tenda ADSL D830R
D830R ADSL 2 + Modem Router kết hợp một modem ADSL, router và 4-port 10/100 LAN chuyển đổi để cung cấp truy cập băng thông rộng đó là liên tục có sẵn để chia sẻ với tất cả các thiết bị kết nối mạng của bạn. 6000V sét bằng chứng thiết kế thích nghi với sáng khu vực chuyên sâu và đảm bảo còn life.100V-240V thiết kế điện áp rộng cho phép sử dụng với điện áp không ổn định. Đơn giản để sử dụng, nó nối trực tiếp vào đường ADSL của bạn để kết nối ngay lập tức vào tài nguyên mạng và Internet. Tinh tế và kiểu dáng đẹp, nó cũng phù hợp vào môi trường xung quanh của bạn. Plus, tương thích với các DSLAM chính thống, thiết bị tốt nhất là giải pháp mạng cho các cá nhân, SOHO hoặc kinh doanh quy mô nhỏ.
Download 24Mbps và upload 1Mbps tốc độ, được xây dựng trong modem ADSL cung cấp dịch trực tiếp, luôn luôn kết nối Internet và chia sẻ truy cập nhiều người sử dụng (khi kết nối với một bộ chuyển mạch đa cổng) ở tốc độ lên đến 140 lần nhanh hơn hơn dial-up một khoảng cách lên đến 6.5km. Các thiết bị cung cấp "Luôn luôn kết nối internet tốc độ cao và cho phép bạn làm tất cả những điều yêu thích của bạn trên Internet, xem truyền hình, nghe nhạc sống, chơi trò chơi, và kinh nghiệm điện thoại Internet rõ ràng cuộc gọi thông qua cực nhanh 10 / 100 cổng chuyển mạch LAN và chia sẻ một địa chỉ IP duy nhất với tất cả các thiết bị nối mạng tại nhà hoặc văn phòng của bạn.
Với rộng phạm vi điện áp 100V-240V và chuyển đổi thiết kế cung cấp điện, thiết bị có thể thích ứng với các khu vực không ổn định điện áp và chấm dứt kết nối Internet thường xuyên xuống do điện áp không ổn định.
Thiết bị hỗ trợ định tuyến và chuyển tiếp các chức năng. Các chế độ chuyển tiếp không cần cấu hình. Bạn có thể trực tiếp quay số kết nối Internet trên máy tính của bạn. Hoạt động trong chế độ định tuyến, thiết bị nội bộ chương trình tự động quay số PPPoE sẽ quay số kết nối Internet tự động khi khởi động thiết bị.
Tenda tích hợp các công nghệ bảo vệ nhiều cấp độc đáo sét vào mạch của thiết bị, có hiệu quả ngăn ngừa thiệt hại do sét và đảm bảo hoạt động ổn định và không bị gián đoạn trong thời tiết giông bão cũng như e cuộc sống kéo dài.
Này Tenda ADSL2 + Modem Router là tương thích với các DSLAM chính thống, đảm bảo rằng nó sẽ làm việc với nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn (ISP).
Thiết bị mạng – Router Aptek A122E Dual Bank AC Wireless router(1200Mbos/2antens 5dbi)
Bộ phát sóng không dây APTEK A122E
* WAN : 10/100Mbps
* LAN: 2 x 10/100Mbps
* Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại
- Hỗ trợ Dual Band 2.4GHz và 5GHz. Tự động chia tải giữa 2 băng tầng
- Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N và AC. Tốc độ đạt đến 1200Mbps
- 2 Anten độ lợi cao 2 x 5dBi hỗ trợ MIMO
- Cho phép 40 thiết bị không dây kết nối cùng lúc
- Hỗ trợ 2 SSID / mỗi băng tầng; Tạo mạng wifi riêng cho Khách; Giới hạn băng thông mạng wifi Khách
- Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo
- WiFi Anti-interference: Giúp cải thiện độ ổn định của kết nối trong môi trường nhiều nhiễu
- Fast Roaming: có trên băng tầng 5GHz, hỗ trợ Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối client khi sóng quá yếu
- Hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật WPA/WPA2
- Repeater, dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào
- Lập lịch tắt / mở WIFI; Lập lịch tự động reboot
- Tính năng kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL
- Hỗ trợ Port forwarding, DMZ, DHCP Server, DynDNS, NO-IP cho camera,...
- Chạy được với mạng GPON khi đã có converter GPON hoặc đã cấu hình modem GPON thành Bridge
Thiết bị mạng – Router Aptek A196GU High Power Dual Bank AC Wireless router(1900Mbos/6antens 5dbi)
Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N và AC. Tốc độ đạt đến 1900Mbps. Công suất phát cao 500mW (cả 2.4G và 5GHz) với 06 Anten độ lợi cao 6 x 5dBi, Cho phép 80 thiết bị không dây kết nối cùng lúc trên 2 băng tần, Fast Roaming: có trên băng tần 5GHz, hỗ trợ Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối client khi sóng quá yếu
Thiết bị mạng – Router APTEK AP-POE48-GE
AP-POE48-GE
- Output 48VDC, 0.5A
- 1 port LAN 10/100/1000Mbps dành cho truyền dữ liệu
- 1 port PoE dùng truyền/nhận tín hiệu và cấp nguồn 48VDC cho thiết bị truy cập không dây (AP,Camera)
- Truyền tín hiệu điện lên đến 100m với cáp DINTEK (made in Taiwan)
Thiết bị mạng – Router Aptek N302 Wireless chuẩnn/ 300Mbps/ 2 antens 5dBi
Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại. Hỗ trợ cấu hình Vlan cho IPTV. Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 300Mbps, 02 Anten độ lợi cao 2 x 5dBi (2T2R) hỗ trợ công nghệ MIMO. Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc. Hỗ trợ 5 SSID; Giới hạn số kết nối bảo vệ router không bị treo. Hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật WPA/WPA2 Repeater,Bridge,WISP,WDS.
Dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào. Lập lịch tắt / mở WIFI; Lập lịch tự động reboot. Tính năng kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL-HỗtrợPortforwarding,DMZ,DHCPServer,DynDNS,NO-IPchocamera,...


