Shop

Hiển thị 13241–13280 của 14985 kết quả

Thiết bị kết nối Bluetooth 5.3 USB Nano Mercusys MA530

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT:

  • Bluetooth 5.3 — Tăng tốc độ, phạm vi, bảo mật và độ tin cậy hơn so với Bluetooth thế hệ trước.
  • Kết nối không dây – Cho kết nối ổn định và thuận tiện giữa các thiết bị Bluetooth và PC hoặc laptop.
  • Kích thước Nano – Siêu nhỏ gọn để dễ dàng mang theo với hiệu suất cao đáng tin cậy.
  • Tương thích ngược  - Hoạt động tốt với các thiết bị hỗ trợ phiên bản Bluetooth trước đó.
  • Hệ điều hành hỗ trợ – Windows 11/10/8.1/7‡

THÔNG SỐ CHI TIẾT:

Phần cứngKích thước (Dài X Rộng X Cao) 
19.15×14.94×7.19 mm

 Kết nối 
USB 2.0

 Tiêu chuẩn và giao thức 
Bluetooth 5.3

KhácQuy cách đóng gói 
Bluetooth 5.3 Nano USB Adapter (MA530)

Quick Installation Guide

 Môi trường 
Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

 Yêu cầu hệ thống 
Supported operating systems include Win 11/10/8.1/7

Thiết bị lưu trữ NAS ORICO CD2510 MetaCube Mini 1 Bay (CD2510-EU-BK-BP)

Thiết bị lưu trữ mạng 1 bay - MetaCube Mini
- Hỗ trợ ổ 2.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 4TB.
- 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1
- Sử dụng App Cloud: Weline
- CPU: ARM Quad-core Cortex-A55, Ram 1GB DDR4, Flash 8GB

Thiết bị lưu trữ NAS ORICO CD3520 MetaBox Mini 1 Bay (CD3520-EU-GY-BP)

Thiết bị lưu trữ mạng 1 bay - MetaBox Mini
- Hỗ trợ ổ 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB.
- 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1
- Sử dụng App Cloud: Weline
- CPU: ARM Quad-core Cortex-A55 1.4Ghz, Ram 1GB DDR4, Flash 8GB

Thiết bị lưu trữ NAS ORICO HS200 MetaBox 2 Bay (HS200-EU-GY-BP)

Thiết bị lưu trữ mạng 2 bay - MetaBox
- Hai khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng.
- 1 cổng Lan Giga 2.5G, 2 cổng USB A 3.2 Gen1
- Sử dụng App Cloud: Weline
- CPU: Intel Celeron Dual-Core N4020, Ram 4GB DDR4, Flash 128GB NVME
- Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1.
- Chất liệu: Nhôm và ABS. Màu xám

Thiết bị lưu trữ NAS ORICO HS500 MetaBox Pro 5 Bay (HS500-EU-GY-BP)

Thiết bị lưu trữ mạng 5 bay - MetaBox Pro
- Năm khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng.
- 2 cổng Lan Giga 2.5G, 2 cổng USB A 3.2 Gen1
- Sử dụng App Cloud: Weline
- CPU:  Intel Celeron Dual-Core N4020, Ram 4GB DDR4, Flash 128GB NVME
- Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1, 5, 10.
- Chất liệu: Nhôm và ABS. Màu xám.

Thiết bị lưu trữ NAS ORICO TS200 MetaCube 2 Bay (TS200-EU-GY-BP)

Thiết bị lưu trữ mạng 2 bay - MetaCube
- Hai khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng.
- 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1, 1 cổng USB A 3.2 Gen1
- Sử dụng App Cloud: Weline
- CPU: ARM Quad-core Cortex-A55 1.7 Ghz, Ram 2GB DDR4, Flash 8GB
- Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1.
- Chất liệu: ABS. Màu xám

Thiết bị lưu trữ NAS ORICO TS500 MetaCube Pro 5 Bay (TS500-EU-GY-BP)

Thiết bị lưu trữ mạng 5 bay - MetaCube Pro
- Năm khe cắm ổ cứng 2.5"/3.5" SSD/HDD Sata 3.0, Max 20TB cho 1 ổ cứng.
- 1 cổng Lan Giga, 1 cổng TypeC 3.2 Gen1, 1 cổng USB A 3.2 Gen1
- Sử dụng App Cloud: Weline
- CPU: ARM Quad-core Cortex-A55 1.7 Ghz, Ram 2GB DDR4, Flash 8GB
- Hỗ trợ Raid: LVM, Raid 0, 1, 5, 10.
- Chất liệu: ABS. Màu xám

Thiết bị mạng – AC1200 MU-MIMO Gigabit Router D-LINK DIR-825M

  • Bộ phát Wi-fi AC1200 MU-MIMO:
  • - Tốc độ : 1200 Mbps - 4 ăng-ten 5dBi
  • - 1 WAN/ 4 LAN Gigabit Ports
  • - MU-MIMO
  • - Hỗ trợ Mesh
  • - Hỗ trợ VLAN WAN and IPTV

Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi 4G TP-Link TL-MR100 300Mbps

Sản phẩm Bộ phát wifi
Hãng sản xuất TP-Link
Model TL-MR100 300Mbps, Khe sim 3G/4G
Tốc độ LAN 10/100Mbps
Tốc độ WIFI Wifi 300Mbps
Angten  2 Ăng-ten
Cổng giao tiếp 1 cổng LAN 10/100Mbps, 1 Cổng LAN/WAN 10/100Mbps,
1 Khe Cắm Thẻ Micro SIM
Mô tả khác

Mạng 4G tiên tiến – Chia sẻ truy cập internet với tối đa 32 thiết bị Wi-Fi và tận hưởng tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps

Cắm thẻ  SIM và Sử Dụng – Không cần cấu hình, khả năng tương thích của thẻ SIM ở 100 quốc gia được đảm bảo qua nhiều năm thử nghiệm thực địa.

Hai ăng-ten LTE tiên tiến có thể tháo rời - Tận hưởng kết nối ổn định và hiệu quả với mọi thiết bị nhờ hai ăng-ten ngoài

Chế độ Router Wi-Fi - Cắm cáp Ethernet vào cổng LAN/WAN để truy cập linh hoạt làm tùy chọn dự phòng nếu bạn không thể có kết nối 4G.

Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi D-Link 4G LTE Dual-Sim DWR-M930DS (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)

Thông số kỹ thuật
Tính năng
WAN fail over, Port forwarding, IPsec VPN pass through, Virtual server, DDNS, IPv6, Denial of Service (DoS) protection, Embedded AP with 4 SSIDs, Router, AP, Wireless client, WISP, Repeater mode.
Tốc độ
300 Mbps
Băng tần
2.4 GHz
Button (nút)
1 x Reset, 1 x WPS
Nguồn
100 ~ 240 V, 12 V / 1A
Anten
2 x LTE 5 dBi, 2 x 2.4 GHz 5 dBi
Cổng kết nối
1 x 10/100 Mbps LAN, 1 x 10/100 Mbps WAN/LAN, 2 x Nano SIM slot, 1 x LTE Interface
Nhiệt độ hoạt động
-10°C đến 40 °C
Bảo mật
WPA/WPA2/WPA3, WPS, 64/128-bit WEP, Wireless ACL MAC address filtering
Kích thước
222 mm x 147 mm x 42 mm
Khối lượng
240 g
Chuẩn Wifi
Wifi 4 (802.11n/g/b)
Bảo hành
24 tháng
Nhiệt độ lưu trữ
-40°C đến 70 °C
Quản trị mạng
QoS Flow Control, TR-069 remote management, DMZ, IGMP proxy and MLD for IPTV, DHCP server, DHCP client, URL, IP, MAC filter,
Độ ẩm hoạt động
10% đến 95%, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ
10% đến 95%, không ngưng tụ
Tường lửa
Network Address Translation (NAT), Stateful Packet Inspection (SPI)

Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi D-Link 4G LTE DWR-M905 (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)

Thông số kỹ thuật:
Mục Mô Tả Chi Tiết
Tốc độ 300 Mbps
Kích thước 105 mm x 105 mm x 31.5 mm
Cổng kết nối 1 x 10/100 Mbps LAN, 1 x 10/100 Mbps WAN, 1 x Nano SIM card
Băng tần 2.4 GHz
Button (nút) 1 x Reset/WPS
Khối lượng 180 g
Nguồn AC: 100 ~ 240V, DC: 12 V / 1A
Bảo hành 36 tháng
Anten 2 x 3 dBi LTE, 2 x 5 dBi 2.4 GHz
Tính năng WAN failover, Port forwarding, UPnP, QoS
Bảo mật WPA/WPA2/WPA3/WPS, ACL MAC Address filtering, 64/128-bit WEP
Nhiệt độ hoạt động 0°C đến 40 °C
Chuẩn Wifi Wifi 4 (802.11/n/g/b)
Nhiệt độ lưu trữ -40°C đến 70 °C
Quản trị mạng Bandwidth control, TR-069 remote management, DMZ, IGMP proxy, DHCP server, DHCP client, URL, IP, MAC filter, Virtual server, DDNS, IPv6, Denial of Service (DoS) protection, ALG: SIP/RSTP/IPsec/PPTP/L2TP, Embedded AP with 4 SSIDs, Router, AP, Wireless client, WISP, Repeater mode
Độ ẩm hoạt động 10% đến 90%, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ 5% đến 95%, không ngưng tụ
Tường lửa Network Address Translation (NAT), Stateful Packet Inspection (SPI)

Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi D-Link 4G LTE DWR-M930 (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)

Thông số kỹ thuật
Tính năng
WAN failover, Port forwarding, IPsec VPN pass through, QoS Flow Control, TR-069 remote management, DMZ, IGMP proxy and MLD for IPTV, DHCP server, DHCP client, URL filter, IP filter, MAC filter, Virtual server, DDNS, IPv6, Denial of Service (DoS) protection, Embedded AP with 4 SSIDs, Router mode, AP mode, Wireless client mode, WISP mode, Repeater mode.
Tốc độ
300 Mbps
Băng tần
2.4 GHz
Button (nút)
1x Reset button, 1 x WPS button
Nguồn
100 ~ 240 V, 12 V / 1A
Anten
Anten ngoài: 2 x 5dBi LTE, 2 x 5dBi 2.4G
Cổng kết nối
3 x 10/100 Mbps RJ-45 LAN, 1 x 10/100 Mbps RJ-45 WAN
Nhiệt độ hoạt động
-10°C đến 40°C
Bảo mật
WPA/WPA2/WPA3 wireless encryption, WPS, 64/128-bit WEP, Wireless ACL MAC address filtering
Kích thước
222 mm x 147 mm x 42 mm
Khối lượng
240 g
Chuẩn Wifi
Wifi 4 (802.11n/g/b)
Bảo hành
24 tháng
Nhiệt độ lưu trữ
-40°C đến 70 °C
Quản trị mạng
URL filter, IP filter, MAC filter, TR-069 remote management, DMZ
Độ ẩm hoạt động
10% đến 95%, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ
10% đến 95%, không ngưng tụ
Tường lửa
Network Address Translation (NAT), Stateful Packet Inspection (SPI)

Thiết bị mạng – Bộ phát sóng Wifi di động 4G LTE D-Link DWR-920 — dùng Sim

Giao diện
  • Kết nối không dây chuẩn N 300
  • Hỗ trợ USIM để kết nối Internet thông qua 4G LTE Cat 4
  • 1 cổng LAN tốc độ 10/100/1000Mbps
  • 1 cổng WAN tốc độ 10/100/1000Mbps
Số lượng Ăn-ten
  • 2×2 Ăn-ten
Chuẩn Wi-Fi
  • 802.11n/g/b
  • Hỗ trợ 1 băng tầng:
    • 2.4GHz
    • Tốc độ tối đa 300Mbps khi sử dụng mạng Internet từ nhà cung cấp dịch vụ
    • Tốc độ tải xuống/lên khi sử dụng mạng 4G LTE lần lượt 150/50Mbps
Bảo mật mạng không dây
  • WEP
  • WPA2™ (Wi-Fi Protected Access)
  • Nút Wi-Fi Protected Setup (WPS) cho kết nối bảo mật “một chạm” với các thiết bị khác
Thông tin & nâng cấp
  • Dễ dàng thiết lập và sử dụng
  • Kích thước 121 x 117.3 x 43.5 mm
  • Lưu ý: Thiết bị sử dụng nguồn điện trực tiếp từ cổng cắm trên ổ điện. Thiết bị không tích hợp pin!

Thiết bị mạng – Bộ phát sóng WiFi Di Động D-Link 4G/LTE DWR-930M (150 Mbps/ Wifi 4/ 2.4 GHz)

Thông số kỹ thuật:
Tính năng
Tích hợp firewall, NAT, UPnP
Tốc độ
150 Mbps
Băng tần
2.4 GHz
Nguồn
DC 5 V/1 A ± 5%
Anten
Anten LTE ngầm, 1x2 MIMO (UL/DL)
Cổng kết nối
1 x Micro USB
Nhiệt độ hoạt động
0 ˚C đến 40 ˚C
Pin
3000mAh Poly Li-ion
Bảo mật
WPA/WPA2 PSK Auto (TKIP/AESAES), WPS Push-Button Connection
Đèn LED báo hiệu
Power Status, SMS Status, Wi-Fi Status, Network Type, Cellular Signal Strength, Battery Indicator
Kích thước
103 mm x 63 mm x 13.35 mm
Khối lượng
80 g
Chuẩn Wifi
Wifi 4 (802.11n/g/b)
Bảo hành
24 tháng
Nhiệt độ lưu trữ
-20 ˚C đến 70 ˚C
Độ ẩm hoạt động
10% đến 90%, không ngưng t

Thiết bị mạng – Bộ phát wifi 6 Asus RT-AX1800HP v2 MU-MIMO AX1800Mbps (Xuyên tường) _Router WiFi có thể mở rộng

- Bộ định tuyến AX1800 Dual Band WiFi 6 (802.11ax) hỗ trợ công nghệ MU-MIMO và OFDMA, với bảo mật mạng AiProtection Classic do Trend Micro™ cung cấp, tương thích với hệ thống WiFi AiMesh của ASUS
- Tiêu chuẩn WiFi thế hệ mới - Tiêu chuẩn WiFi 6 (802.11ax) hỗ trợ công nghệ MU-MIMO và OFDMA cho hiệu quả và lưu lượng tốt hơn.
- Tốc độ WiFi cực nhanh hỗ trợ 1024-QAM cho kết nối không dây nhanh hơn đáng kể. Với tổng tốc độ mạng khoảng 1800Mbps - 574Mbps trên băng tần 2.4GHz và 1201Mbps trên băng tần 5GHz.
- Tăng dung lượng và hiệu quả. Không chỉ hỗ trợ MU-MIMO mà còn hỗ trợ kỹ thuật OFDMA để phân bổ kênh hiệu quả, giao tiếp với nhiều thiết bị đồng thời.
- Hỗ trợ 5 cổng Gigabit: một cổng WAN Gigabit và bốn cổng LAN Gigabit, nhanh hơn 10 lần so với Ethernet 100-Base T.
- Bảo vệ mạng gia đình của bạn với Aiprotection được cung cấp bởi Trend Micro™, chặn các mối đe dọa bảo mật internet cho tất cả các thiết bị thông minh được kết nối của bạn.

-34%

Thiết bị mạng – Bộ phát Wifi Tenda Nova MW6 (2 Pack) AC1200 2 băng tần

- TENDA NOVA MW6 (2 Pack) là hệ thống WiFi Mesh phủ sóng khắp nhà liên kết cùng 1 tên Wifi. 

- Hỗ trợ băng tần 5GHz tốc độ lên đến 867Mbps, băng tầng 2.4GHz tốc độ lên đến 300Mbps.

- Hỗ trợ 2 x 3dBi external dual band antennas.

- Nova MW6 được trang bị công nghệ Mesh Wifi tiên tiến, một bộ sản phẩm gồm 2 bộ phát sóng cho vùng phủ sóng rộng đến 350㎡ với tín hiệu Wi-Fi cực mạnh phục vụ đến 90 thiết bị kết nối. Triệt tiêu mọi điểm mất sóng để bạn có thể tận hưởng trải nghiệm WiFi nhanh nhất bất cứ nơi đâu.

- Công nghệ Beamforming+ để tập trung truyền tải kết nối cho các thiết bị không dây để có được cường độ tín hiệu tốt hơn.

- Ứng dụng App Tenda quản lý từ xa qua Cloud thân thiện.

Đặc tính kỹ thuật

Model MW6 (2 Pack)
Standard&Protocol IEEE802.3, IEEE802.3u
Interface 2 Gigabit Ethernet ports per mesh point
WAN and LAN on primary mesh point
both act as LAN ports on additional mesh points
Antenna 2 x 3dBi external dual band antennas
Button 1 reset button
Power Input: 100-240V-50/60Hz, 0.6A
Output: DC 12V=1A
Dimension 100 x 100 x 100mm(3.1 x 3.1 x 3.1in.)
Wireless Standards IEEE 802.11ac/a/n 5GHz
IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz
Data Rate 5GHz: Up to 867Mbps
2.4GHz: Up to 300Mbps
Frequency Simultaneous dual band 2.4GHz & 5GHz
Basic Features SSID Broadcast
Beamforming
Support MU-MIMO
Wireless Security SSID Broadcast
Beamforming
Support MU-MIMO
Wireless Security WPA2-PSK(default)
Wireless roaming Comply with IEEE802.11v/r
Internet Connection Type PPPoE, Dynamic IP, Static IP, Bridge Mode
DHCP Server DHCP Server
DHCP Client List
Virtual Server Port Forwarding
UPnP
Firewall Forbid UDP flood attack
Forbid TCP flood attack
Forbid flood attack
DNS Support manually setting DNS server
VPN IPsec pass through
PPTP pass through
L2TP pass through
Other Parental Control
Guest Network
Firmware upgrade online
Reset to factory settings
System Requirement A mobile device running Android 4.0+ or iOS 8+
Temperature Operating Temperature: 0℃ ~ 40℃
Storage Temperature: -40℃ ~ 70℃
Humidity Operating Humidity:10% ~ 90% RH non-condensing
Storage Humidity: 5% ~ 90%RH non-condensing
Certification FCC, CE, RoHS, EAC, IC
Package Content 2 identical mesh points
2 power adapters
1 Quick instal guide
1 gigabit ethernet cable

Thiết bị mạng – Bộ sản phẩm phát Wifi Tenda Nova MW3(1PACK) – Hàng chính hãng [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

Đánh giá / Tenda NOVA MW3 (1 Pack) (Trắng)

 

Giới thiệu chung

Tenda NOVA MW3 với hệ thống Wi Fi Mesh băng tần kép 1200Mbps được thiết kế cho nhà có diện tích từ 100-300m2, mang lại khả năng phủ sóng Wi Fi khắp nhà, cũng như giúp bạn kết nối internet nhanh và ổn định hơn. Hiệu năng Đầu tiên, thiết bị được hỗ trợ bởi công nghệ MU-MIMO, giúp kết nối được tới nhiều thiết bị Wi Fi hơn, từ đó tối đa tính tiện dụng. Cùng với tính năng QoS thông minh góp phần phân bổ băng thông hợp lý, bạn sẽ được đảm bảo trải nghiệm xem video trực tuyến, trò chuyện video hay đơn giản là chơi game sẽ không bị gián đoạn.

Thiết bị mạng/ Router Tenda NOVA MW3 (1 Pack) (Trắng)

Thiết bị mạng – Bộ sản phẩm phát Wifi Tenda Nova MW3(2PACK) – Hàng chính hãng [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

/ Tenda NOVA MW3 (2 Pack) (Trắng) sự lựa chọn internet không dây hoàn hảo của gia đình bạn

Thiết bị mạng/ Router Tenda NOVA MW3 (2 Pack) (Trắng) sự lựa chọn internet không dây hoàn hảo của gia đình bạn

Tenda NOVA MW3 (2 Pack)

MW3 là hệ thống WiFi phân phối băng tần kép 1200Mbps được thiết kế cho ngôi nhà có diện tích từ 100 – 300m2, mang đến cho bạn phủ sóng WiFi toàn bộ ngôi nhà, cũng như kết nối internet nhanh và ổn định. 3 thiết bị cung cấp cho bạn phạm vi WiFi lên tới 300m2; trong khi 2 thiết bị cung cấp cho bạn phạm vi WiFi lên tới 200m2. Tương thích với các giao thức chuyển vùng liền mạch IEEE 802.11v và IEEE 802.11r, MW3 hỗ trợ tối ưu hóa mạng tự động và lựa chọn định tuyến tự động, cho phép bạn tận hưởng mạng không dây ổn định và linh hoạt hơn.

Thiết bị mạng – Mesh Router WiFi 7 ASUS TUF Gaming BE6500 (TUF-BE6500)

Model
TUF Gaming BE6500
 
Chuẩn mạng
IEEE 802.11a
IEEE 802.11b
IEEE 802.11g
WiFi 4 (802.11n)
WiFi 5 (802.11ac)
WiFi 6 (802.11ax)
WiFi 7 (802.11be)
IPv4
IPv6
Phân khúc sản phẩm
BE6500 ultimate BE performance : 688+5764 Mbps
Tốc độ dữ liệu
WiFi 7 (802.11be) (2.4GHz): up to 688 Mbps
WiFi 7 (802.11be) (5GHz): up to 5764 Mbps
Antenna
External fixed antenna x 6
Phát/Thu
2,4 GHz 2 x 2
5 GHz 4 x 4
Bộ vi xử lý
1.5GHz Quad-core Processor
Memory
256 MB Flash and 1 GB RAM
Tăng tốc
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access)
Beamforming: standard-based and universal
4096-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
Tần số hoạt động
2.4 GHz
5 GHz
Chế độ hoạt động
Wireless Router Mode
AiMesh Node Mode
Access Point Mode
Media Bridge Mode
Repeater Mode
Các cổng
1 x 2.5GbE for WAN
3 x 2.5GbE for LAN
1 x USB 3.2 Gen1
Nút bấm
WPS Button, Reset Button, Power Button
Đèn LED chỉ báo
WAN(Internet) x1
LAN x1
5GHz x 1
2.4GHz x1
Power x1
Nguồn điện
AC Input : 110V~240V(50~60Hz)
DC Output : 12 V with max. 2.5 A current
Gói đi kèm
TUF-BE6500 dual-band gaming router
RJ-45 cable
Power adapter
Quick Start Guide
Warranty card
Trọng lượng sản phẩm (g)
772 g
Kích thước sản phẩm
304 x 174 x 214 mm
AiMesh
AiMesh
Bộ định tuyến chính AiMesh
Nút AiMesh
Game
Tăng tốc trò chơi / Tăng tốc mạng
Gear Accelerator (Tăng tốc độ)
OpenNAT (Game Profile)
Gaming Port
Kiểm soát Trẻ nhỏ
"Cho phép bạn chặn truy cập vào các trang web và ứng dụng không mong muốn."
Web & Apps Filters
Time Scheduling
Duyệt web an toàn
Lịch trình Internet tùy chỉnh
• Tối ưu Hồ sơ kiểm soát phụ huynh :64
• Tối ưu Quy tắc lọc nội dung kiểm soát phụ huynh :64
Mạng Khách
"Guest Network cung cấp kết nối Internet cho khách nhưng hạn chế quyền truy cập vào mạng cục bộ của bạn."
Support Guest Network
• Tối ưu Quy tắc mạng Guest :2.4 GHz + 5 GHz : 3
Giới hạn thời gian kết nối mạng Khách
Mã hóa mạng Guest :Open system, WPA/WPA2/WPA3 Personal
VPN
Support Surfshark
Support Nord VPN
Kiểm soát lưu lượng
Adaptive QoS
Giám sát băng thông
Giới hạn băng thông
Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa :32
QoS truyền thống
Giám sát lưu lượng
Giám sát lưu lượng thời gian thực
Giám sát lưu lượng có dây
Giám sát lưu lượng không dây
Bộ phân tích lưu lượng truy cập
Phân tích lưu lượng theo thời gian :Daily, Weekly, Monthly
Lịch sử trang web
WAN
Internet Connection Type :
• PPPoE
• PPTP
• L2TP
• Automatic IP
• Static IP
• IPSec
WAN Kép
Cổng chuyển tiếp
Quy tắc chuyển tiếp cổng tối đa :64
Kích hoạt cổng
Tối đa các quy tắc kích hoạt :32
DMZ
DDNS
• PPTP Pass-Through
• L2TP Pass-Through
• IPSec Pass-Through
• RTSP Pass-Through
• H.323 Pass-Through
• SIP Pass-Through
• PPPoE Relay
LAN
Server DHCP
IPTV
Gán địa chỉ IP thủ công
Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công :64
Kích hoạt bằng LAN (WOL)
Mạng không dây
MU-MIMO
UTF-8 SSID
Bộ lọc địa chỉ MAC WiFi
Tối đa bộ lọc MAC :64
Lịch trình không dây
Công bằng về thời gian hoạt động
RADIUS Client
Universal beamforming
Ứng dụng USB
• HFS+
• NTFS
• vFAT
• ext2
• ext3
• ext4
• FAT32
Tháo đĩa an toàn
AiCloud
Trình quản lý tải xuống
AiDisk
Máy chủ phương tiện
Máy thời gian
Máy chủ Samba
Máy chủ FTP
Quyền chia sẻ thư mục
User Interface
WEB: ASUSWRT
APP: ASUS Router APP
Quản trị
Sao lưu và khôi phục cấu hình
Công cụ chẩn đoán
Hệ thống phản hồi
Nhật ký hệ thống
Thông báo kết nối thiết bị mới
Captcha Đăng nhập
Chẩn đoán kết nối
Tự động cập nhật Firmware

Thiết bị mạng – Mesh Router WiFi 7 ROG Rapture GT-BE98

ModelGT-BE98

Tiêu chuẩn mạng

WiFi 6 (802.11ax)
WiFi 7 (802.11be)
Chuẩn IEEE 802.11a
Chuẩn IEEE 802.11b
Chuẩn IEEE 802.11g
Chuẩn IEEE 802.11n
Chuẩn IEEE 802.11ac
IPv4
IPv6

Phân khúc sản phẩm

Hiệu suất BE25000 tối ưu: 1376+5764+5764+11529 Mbps

Tốc độ dữ liệu WiFi

2,4 GHz BE: 4x4 (Tx/Rx) 4096 QAM 20/40 MHz, lên đến 1376Mbps
5G-1Hz BE: 4x4 (Tx/Rx) 4096 QAM 20/40/80/160MHz, lên đến 5764Mbp
5G-2Hz BE: 4x4 (Tx/Rx) 4096 QAM 20/40/80/160MHz, lên đến 5764Mbp
6GHz BE: 4x4 (Tx/Rx) 4096 QAM 20/40/80/160/320MHz, lên đến 11529Mbp

Ăng-ten

Ăng-ten ngoài x 8

Truyền / Nhận

2,4 GHz 4x4
5GHz-1 4x4
5GHz-2 4x4
6GHz 4x4

Bộ xử lý

Bộ xử lý lõi tứ 2,6 GHz

Ký ức

Bộ nhớ Flash 256 MB và RAM 2 GB

Tăng tốc độ

OFDMA (Truy cập đa tần số trực giao)
Beamforming: chuẩn và phổ biến
4096-QAM tốc độ dữ liệu cao
băng thông 20/40/80/160/320 MHz

Tần số hoạt động

2,4 GHz / 5 GHz / 6 GHz

Chế độ hoạt động

Bộ định tuyến (bộ định tuyến AiMesh), nút AiMesh, Điểm truy cập, Bộ lặp, Cầu nối phương tiện

Cổng I/O

1 x 10Gbps cho WAN/LAN
1 x 2,5Gbps cho WAN/LAN
1 x 10Gbps cho LAN
3 x 2,5Gbps cho LAN
1 x RJ45 10/100/1000Mbps cho LAN
1 x USB 3.2 Gen1
1 x USB 2.0

Nút

Nút WPS, Nút Reset, Công tắc nguồn, Nút điều khiển đèn LED

Đèn báo LED

WAN(Internet) x1
10G LAN x1
1G/2.5G LAN x1
6GHz x1
5GHz-1 x 1
5GHz-2 x 1
2.4GHz x1
Nguồn x1

Nguồn điện

Đầu vào AC: 110V~240V(50~60Hz)
Đầu ra DC: 19,5 V với dòng điện tối đa 3,33 A

Nội dung gói

Bộ định tuyến chơi game bốn băng tần GT-BE98
Cáp RJ-45
Bộ đổi nguồn Hướng dẫn
bắt đầu nhanh
Thẻ bảo hành

Trọng lượng sản phẩm (g)

2000 g

Kích thước sản phẩm

350,41 x 350,41 x 220,6 mm

AiMesh

AiMesh
• Bộ định tuyến AiMesh chính
• Nút AiMesh

Trò chơi

Tăng tốc / Tăng tốc trò chơi
WTFast
ROG_Đầu tiên
OpenNAT (Hồ sơ trò chơi)
Cổng trò chơi

Kiểm soát của phụ huynh

"Cho phép bạn chặn quyền truy cập vào các trang web và ứng dụng không mong muốn."
Kiểm soát của phụ huynh Lịch trình Internet tùy chỉnh
• Hồ sơ Kiểm soát của Phụ huynh Tối đa:64
• Quy tắc lọc nội dung Kiểm soát tối đa của phụ huynh:64

Mạng lưới khách

"Mạng khách cung cấp kết nối Internet cho khách nhưng hạn chế quyền truy cập vào mạng cục bộ của bạn."
• Quy tắc mạng khách tối đa:2,4 GHz + 5 GHz: 5
Giới hạn thời gian kết nối mạng khách
Mã hóa mạng khách:Hệ thống mở, WPA/WPA2/WPA3 Cá nhân

Bảo vệ

Mã hóa WiFi:WPA/WPA2/WPA3 Cá nhân
WPA/WPA2/WPA3 Doanh nghiệp
Hệ thống mở & NỢ
WPS
Hãy mã hóa
DNS qua TLS
SSH
Quét bảo mật
Tường lửa
• Bộ lọc từ khóa tường lửa tối đa:64
• Bộ lọc dịch vụ mạng tường lửa tối đa:32
• Bộ lọc URL tường lửa tối đa:64

AiProtection

AiProtection Pro
• Đánh giá bảo mật bộ định tuyến
• Chặn trang web độc hại
• IPS hai chiều
• Ngăn chặn và chặn thiết bị bị nhiễm

Mạng riêng ảo (VPN)

Bảo vệ tức thời
Máy khách VPN L2TP
Máy khách VPN Mở VPN
Máy khách VPN PPTP
Máy khách VPN WireGuard
Máy chủ VPN IPSec
Máy chủ VPN Mở VPN
Máy chủ VPN PPTP
Máy chủ VPN WireGuard
Hợp nhất VPN

Kiểm soát giao thông

QoS thích ứng
• Giám sát băng thông
• Giới hạn băng thông
-- Quy tắc giới hạn băng thông tối đa:32
QoS truyền thống
Giám sát giao thông
• Giám sát giao thông thời gian thực
• Giám sát lưu lượng có dây
• Giám sát lưu lượng không dây
Bộ phân tích lưu lượng truy cập
• Giai đoạn phân tích lưu lượng:Hàng ngày, Hàng tuần, Hàng tháng
• Lịch sử trang web

Mạng diện rộng

Loại kết nối Internet:IP tự động, IP tĩnh, PPPoE, PPTP, L2TP
WAN kép
Thiết bị phát sóng 3G/4G LTE
Kết nối điện thoại di động tự động 4G / 5G
Chuyển tiếp cổng
• Quy tắc chuyển tiếp cổng tối đa:64
Kích hoạt cổng
• Quy tắc kích hoạt cổng tối đa:32
Khu phi quân sự
DDNS
Truyền qua NAT:PPTP, L2TP, IPSec, RTSP, H.323, SIP Passthrough, chuyển tiếp PPPoE

Mạng LAN

Máy chủ DHCP
Truyền hình IPTV
Tổng hợp liên kết LAN
Chỉ định địa chỉ IP theo cách thủ công
• Quy tắc gán địa chỉ IP thủ công tối đa:128
Thức dậy trên mạng LAN (WOL)

Không dây

MU-MIMO
SSID UTF-8
Bộ lọc địa chỉ MAC WiFi
• Bộ lọc MAC tối đa:64
Bộ lập lịch không dây
Công bằng thời gian phát sóng
Khách hàng RADIUS
Tạo chùm tia phổ quát
Beamforming rõ ràng

Ứng dụng USB

Kết nối điện thoại di động tự động 4G / 5G
Hệ thống tập tin:HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4
Tháo đĩa an toàn
AiCloud
Tải xuống Master
AiDisk
Máy chủ phương tiện
Cỗ máy thời gian
Máy chủ Samba
Máy chủ FTP
Quyền thư mục được chia sẻ

Giao diện người dùng

Hệ điều hành:ASUSWRT

Sự quản lý

Cấu hình sao lưu và khôi phục
Công cụ chẩn đoán
Hệ thống phản hồi
Nhật ký hệ thống
Thông báo kết nối thiết bị mới
Đăng nhập Captcha
Chẩn đoán kết nối
Cập nhật chương trình cơ sở tự động
 

Thiết bị mạng – Modem ADSL D-Link DSL-2540U 4PORT ETHERNET ROUTER

Bộ định tuyến ADSL D-Link DSL-2540U 4PORT ETHERNET ROUTER 

-       Kết nối Internet ADSL2/2+

-       Hỗ trợ DHCP, NAT, RIP-1/RIP-2, Static Routing, Default Routing, ATM, Telnet.

-       Cải tiến về bảo mật.

-       DSL-2540U là ý tưởng cho người sử dụng tại nhà cũng như cho công việc truy cập Internet hằng ngày tại công ty. DSL-2540U bao gồm 1 cổng DSL để gắn line ADSL và 4 cổng LAN để gắn vào Switch hay máy tính.

-       Tốc độ hỗ trợ: DSL-2540U hỗ trợ tốc độ Download 24Mbps.

-       Tường lửa và chất lượng dịch vụ: DSL-2540U có sự cải tiến về Firewall để bảo vệ hệ thống mạng nội bộ từ sự tấn công bên ngoài Internet, và các đặc tính điều khiển để giúp bạn khoá việc truy cập vào website nào đó. DSL-2540U có sự cải tiến về chất lượng dịch vụ nhằm giúp người truy cập Internet yên tâm hơn về việc đường truyền bị tắc nghẽn trong lúc truy cập.

-       Dễ dàng cài đặt: đặc biệt với DSL-2540U bạn có thể dễ dàng thiết lập kết nối để truy cập Internet. Bên cạnh việc mở trình duyệt Web rồi gõ vào địa chỉ của DSL-Router để vào trang web của Router, ta còn có thể cấu hình cho DSL-2540U bằng cách địa đĩa CD-ROM kèm theo sản phẩm khi mua vào ổ CD-ROM rồi cấu hình theo các trang chỉ dẫn bằng tiếng Việt, rất đơn giản.

-       Bảo hành: 24 tháng.

""

Thiết bị mạng – Modem ADSL WIRELESS D-Link DSL-2700U 1PORT N150

Thiết bị mạng ADSL WIRELESS DSL-2700U 1PORT N150

- Router ADSL wireless chuẩn 802.11 b/g/n. Tốc độ WLAN tối đa 150Mbps với anten 5dBi.

- Hỗ trợ các chuẩn ADSL và ADSL2/2+. Tốc độ download/upload tối đa: 24Mbps / 1Mbps.

- 1 ăng-ten không thể tháo rời.

- 1 cổng RJ11 cho đường cáp ADSL.

- 1 cổng LAN 10/100 Base TX hỗ trợ cơ chế tự động chọn cáp thẳng / chéo MDI/MDIX.

- Tích hợp các dịch vụ: DHCP, DNS, DDNS (D-LinkDDNS, Dyndns).

- Các loại kết nối WAN: PPPoE/Bridge/PPPoA.

- Bảo mật wireless: WEPWPA/WPA2 MAC address-based access control.

- Firewall: SPI, DoS (UDP, TCP), ID/ Password Authentication.

- Nguồn điện: 12VDC/ 0.5A.

- Kích thước: 93 x 48 x 27 mm.

- Trọng lượng: 113.4 g.

""

Đặc tính kỹ thuật

General

 

Interfaces

1 RJ-11 ADSL port

Built-in 802.11n WLAN

1 RJ-45 10/100BASE-TX Fast Ethernet LAN switch port

with auto MDI/MDIX

Antenna Type

1 non-detachable antenna

Standards

Full ADSL2+/2/1 standards

Discrete Multi-Tone (DMT)

ANSI T1.413 Issue 2

Annex A, I, J, L, M

ITU G.992.1 (G.dmt)

ITU G.992.2 (G.lite)

ITU G.992.3 ADSL2 (G.dmt.bis)

ITU G.992.5 (G.dmt.bisplus)

Functionality

 

Security

WPA & WPA2 (Wi-Fi Protected Access)

Wi-Fi Protected Setup (WPS) - PIN/PBC

Advanced Features

Network Address Translation (NAT)

Stateful Packet Inspection (SPI)

PPP with PAP / CHAP

IP Filtering

UPnP support

VPN: IPSec / L2TP / PPTP Passthrough

DoS (UDP / TCP), detection of known attacks

Detect port scan attack

ID / Password Authentication

Dynamic DNS

Physical

 

Power

Input: 12 V DC / 0.5 A switching power adapter

Certifications

CE

Temperature

Operating: 0 to 40°C (32 to 104°F)

Storage: -20 to 65°C (-4 to 149°F)

Humidity

Operating: 0% to 90% non-condensing

Storage: 5% to 95% non-condensing

Dimensions

93 x 48 x 27 mm (3.66 x 1.89 x 1.06 inches)

Weight

113.4 grams (4 ounces)

Bảo hành: 24 tháng.

Thiết bị mạng – Modem Tenda ADSL D830R

D830R ADSL 2 + Modem Router kết hợp một modem ADSL, router và 4-port 10/100 LAN chuyển đổi để cung cấp truy cập băng thông rộng đó là liên tục có sẵn để chia sẻ với tất cả các thiết bị kết nối mạng của bạn. 6000V sét bằng chứng thiết kế thích nghi với sáng khu vực chuyên sâu và đảm bảo còn life.100V-240V thiết kế điện áp rộng cho phép sử dụng với điện áp không ổn định. Đơn giản để sử dụng, nó nối trực tiếp vào đường ADSL của bạn để kết nối ngay lập tức vào tài nguyên mạng và Internet. Tinh tế và kiểu dáng đẹp, nó cũng phù hợp vào môi trường xung quanh của bạn. Plus, tương thích với các DSLAM chính thống, thiết bị tốt nhất là giải pháp mạng cho các cá nhân, SOHO hoặc kinh doanh quy mô nhỏ.

Download 24Mbps và upload 1Mbps tốc độ, được xây dựng trong modem ADSL cung cấp dịch trực tiếp, luôn luôn kết nối Internet và chia sẻ truy cập nhiều người sử dụng (khi kết nối với một bộ chuyển mạch đa cổng) ở tốc độ lên đến 140 lần nhanh hơn hơn dial-up một khoảng cách lên đến 6.5km. Các thiết bị cung cấp "Luôn luôn kết nối internet tốc độ cao và cho phép bạn làm tất cả những điều yêu thích của bạn trên Internet, xem truyền hình, nghe nhạc sống, chơi trò chơi, và kinh nghiệm điện thoại Internet rõ ràng cuộc gọi thông qua cực nhanh 10 / 100 cổng chuyển mạch LAN và chia sẻ một địa chỉ IP duy nhất với tất cả các thiết bị nối mạng tại nhà hoặc văn phòng của bạn.

Với rộng phạm vi điện áp 100V-240V và chuyển đổi thiết kế cung cấp điện, thiết bị có thể thích ứng với các khu vực không ổn định điện áp và chấm dứt kết nối Internet thường xuyên xuống do điện áp không ổn định.

Thiết bị hỗ trợ định tuyến và chuyển tiếp các chức năng. Các chế độ chuyển tiếp không cần cấu hình. Bạn có thể trực tiếp quay số kết nối Internet trên máy tính của bạn. Hoạt động trong chế độ định tuyến, thiết bị nội bộ chương trình tự động quay số PPPoE sẽ quay số kết nối Internet tự động khi khởi động thiết bị.

Tenda tích hợp các công nghệ bảo vệ nhiều cấp độc đáo sét vào mạch của thiết bị, có hiệu quả ngăn ngừa thiệt hại do sét và đảm bảo hoạt động ổn định và không bị gián đoạn trong thời tiết giông bão cũng như e cuộc sống kéo dài.

Này Tenda ADSL2 + Modem Router là tương thích với các DSLAM chính thống, đảm bảo rằng nó sẽ làm việc với nhà cung cấp dịch vụ Internet của bạn (ISP).

-26%

Thiết bị mạng – Router Aptek A122E Dual Bank AC Wireless router(1200Mbos/2antens 5dbi)

Bộ phát sóng không dây APTEK A122E
* WAN : 10/100Mbps
* LAN: 2 x 10/100Mbps
* Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại
- Hỗ trợ Dual Band 2.4GHz và 5GHz. Tự động chia tải giữa 2 băng tầng
- Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N và AC. Tốc độ đạt đến 1200Mbps
- 2 Anten độ lợi cao 2 x 5dBi hỗ trợ MIMO
- Cho phép 40 thiết bị không dây kết nối cùng lúc
- Hỗ trợ 2 SSID / mỗi băng tầng; Tạo mạng wifi riêng cho Khách; Giới hạn băng thông mạng wifi Khách
- Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo
- WiFi Anti-interference: Giúp cải thiện độ ổn định của kết nối trong môi trường nhiều nhiễu
- Fast Roaming: có trên băng tầng 5GHz, hỗ trợ Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối client khi sóng quá yếu
- Hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật WPA/WPA2
- Repeater, dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào
- Lập lịch tắt / mở WIFI; Lập lịch tự động reboot
- Tính năng kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL
- Hỗ trợ Port forwarding, DMZ, DHCP Server, DynDNS, NO-IP cho camera,...
- Chạy được với mạng GPON khi đã có converter GPON hoặc đã cấu hình modem GPON thành Bridge

Thiết bị mạng – Router Aptek A196GU High Power Dual Bank AC Wireless router(1900Mbos/6antens 5dbi)

Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N và AC. Tốc độ đạt đến 1900Mbps. Công suất phát cao 500mW (cả 2.4G và 5GHz) với 06 Anten độ lợi cao 6 x 5dBi, Cho phép 80 thiết bị không dây kết nối cùng lúc trên 2 băng tần, Fast Roaming: có trên băng tần 5GHz, hỗ trợ Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối client khi sóng quá yếu

Thiết bị mạng – Router APTEK AP-POE48-GE

AP-POE48-GE
- Output 48VDC, 0.5A
- 1 port LAN 10/100/1000Mbps dành cho truyền dữ liệu
- 1 port PoE dùng truyền/nhận tín hiệu và cấp nguồn 48VDC cho thiết bị truy cập không dây (AP,Camera)
- Truyền tín hiệu điện lên đến 100m với cáp DINTEK (made in Taiwan)

Thiết bị mạng – Router Aptek N302 Wireless chuẩnn/ 300Mbps/ 2 antens 5dBi

Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại. Hỗ trợ cấu hình Vlan cho IPTV. Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 300Mbps, 02 Anten độ lợi cao 2 x 5dBi (2T2R) hỗ trợ công nghệ MIMO. Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc. Hỗ trợ 5 SSID; Giới hạn số kết nối bảo vệ router không bị treo. Hỗ trợ nhiều chuẩn bảo mật WPA/WPA2 Repeater,Bridge,WISP,WDS.


Dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào. Lập lịch tắt / mở WIFI; Lập lịch tự động reboot. Tính năng kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL-HỗtrợPortforwarding,DMZ,DHCPServer,DynDNS,NO-IPchocamera,...