Shop

Hiển thị 13161–13200 của 14985 kết quả

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda 8P S108 (10/100MB)

Switch 8 Port 10/100M RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ 10/100Mbps

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 10 Port TEF1110P- 10/100(8 CỔNG PoE + 2PORT GIGA) 63W

Standard&Protocol IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x,  IEEE802.3ab, IEEE 802.3af, IEEE 802.3at
Indicator Link/Act, PoE Status, Power, 1000M
Fixed Port 8 x 10/100Base-TX RJ45 Ports(Data/Power); 2 x 10/100/1000Base-T RJ45 Port(Data)
PoE supply management
Port 1 to Port 8 support standard IEEE802.3at/af power (maximum power for each port is 30W), PoE power type is end-span (1245+, 3678- line pair)
in full configuration: PoE Max Power Supply: 99W
Lightning Protection 6KV
Wire-speed forwarding Support
Switching Capacity 5.6 Gbit/s
MAC Address Table 16K
Input Voltage AC: 100-240V ~ 50/60Hz; DC: 51V /2.1A (Power Adapter)
MTBF ≥50,000 hours
Wire-speed forwarding Support
Switching Capacity 5.6 Gbit/s
MAC Address Table 16K MAC
Dimension 177.5 x 104 x 26mm

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 16 Port TEF1118P (với 16 port PoE, 1 port Gigabit 1.0Gbps và 1 port 1G FSP)

Hardware

Network standards

IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE802.3x, IEEE802.3af/at

LED Indicator

16 * Link/Act LEDs
1 * G1 LED
1 * G2/SFP2 LED
1 * PoE-MAX LED
1 * Power LED

Interfaces

16 * 10/100 Base-TX Ethernet ports (Data/Power)
2 * 10/100/1000 Base-T Ethernet ports (Data)
1 * 1000 Base-X SFP port (Combo)

Transmission media

Recommended: CAT5/5e UTP or better

Fan quantity

N/A

Dimension

294.0mmx178.8mmx44.0mm

Level of protection

Lightning protection for ports: 6kV
Lightning protection for power: 6kV
ESD:
Air discharge: ±10kV
Contact discharge: ±8kV

Forwarding mode

Store-and-forward

Switch capacity

7.2 Gbps

Packet forwarding rate

5.36 Mpps

Buffer

1.25Mb

MAC address table

4K

Jombo frame

N/A

PoE budget

Single port: AF: 15.4W, AT: 30W
Whole device: 130W

Power consumption

/

Input voltage

100-240V AC 50/60Hz

Mounting

Desktop mounting: support
Wall mounting: support
Rack mounting : support

Environment

Operating Temperature: 0℃~45℃
Storage Temperature: -40℃~70℃
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

Certification

FCC、CE、RoHS

Software

Funtions

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 24 Port TEF1126P (với 24 port PoE, 1 port Gigabit 1.0Gbps và 1 port 1G FSP)

Thiết bị mạng Switch TENDA TEF1126P- 10/100 24 

TEF1126P- 10/100 24 CỔNG PoE + 1PORT GIGA+1 CỔNG 1G SFP
 Switch 8-Cổng 10/100Mbps với 8 cổng PoE + 2PORT GIGA Chuẩn IEEE 802.3af, at, Hỗ trợ cung cấp nguồn cho cổng PoE lên 40W, Vỏ sắt

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 4 Port TEF1106P (4 cổng PoE + 2 cổng UPLINK)

Model TEF1106P
Standard&Protocol IEEE 802.3/3u/3x, IEEE 802.3af/at
LED indicator 6 * Link/Ack LED
1 * Power LED 
Interface 4 * 10/100 Mbps Base-TX RJ45 ports (Data/Power)
2 * 10/100 Mbps Base-TX RJ45 ports (Data)
Forwarding Rate 10BASE-T: 14880pps/port
100BASE-TX: 148800pps/port
Features 1K MAC address table
1.2 Gbps backplane bandwidth
Power Output 51V 1.25A DC
30W output per PoE port
63W output the whole device
Data Rate 10/100Mbps at Half Duplex
20/200Mbps at Full Duplex
Dimensions 100 x 100 x 26 mm
Weight 295g

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 5 Port TEF1105P(5-port 100Mbps với 4 port PoE)

Thiết bị mạng Switch TENDA TEF1105P POE                                                         

          10/100 4 CỔNG PoE, vỏ sắt
Switch 5-Cổng 10/100Mbps với 4 cổng PoE, Chuẩn IEEE 802.3af, at, Hỗ trợ cung cấp nguồn cho cổng PoE lên 30W, Vỏ sắt
                                 
                                 

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda POE 9 Port TEF1109P(9-port 100Mbps với 8 port PoE)

Thiết bị mạng Switch TENDA TEF1009P

- Model: TEF1009P. - Số cổng kết nối: 9 x RJ45, 8 cổng PoE. - Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps. - Chuẩn giao tiếp: Chuẩn IEEE 802.3af

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda S106PC 4 cổng PoE công suất 45W, 2 cổng Uplink

Thông số kỹ thuật:

Hãng model: Tenda S106PC

Cổng kết nối: 4 Cổng Ethernet 10 / 100 Base-TX (Dữ liệu / Nguồn), 2 cổng Ethernet 10 / 100Base-T.

Phần cứng: Địa chỉ MAC: 1K

Thông lượng: Băng thông: 1.2Gbps., Tỷ lệ chuyển tiếp gói tin: 0.89Mpps

Chuyên dụng: Phù hợp với mô hình Khách sạn, Nhà hàng, Trường học,.... sử dụng từ 3-5 thiết bị có hỗ trợ PoE

Tính năng: Chuyển gói tin và cung cấp nguồn cho các thiết bị mạng Switch PoE

Hoạt động: Chế độ Deafult, Chế độ VLAN, Chế độ Extend

Nguồn điện: AC:220V〜 50Hz 0.7A

Kích thước: 175 x 127 x 43mm

Đóng gói: Switch PoE, Nguồn điện, Hướng dẫn sử dụng và lắp đặt

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda S110PC 8 cổng PoE công suất 70W, 2 cổng Uplink

Thông số kỹ thuật

Hãng model: Tenda S110PC

Cổng kết nối: 8 Cổng Ethernet 10 / 100 Base-TX (Dữ liệu / Nguồn), 2 cổng Ethernet 10 / 100Base-T.

Phần cứng: Địa chỉ MAC: 1K

Thông lượng: Băng thông: 2Gbps., Tỷ lệ chuyển tiếp gói tin: 1.94Mpps

Chuyên dụng: Phù hợp với mô hình Khách sạn, Nhà hàng, Trường học,.... sử dụng từ 5-8 thiết bị có hỗ trợ PoE

Tính năng: Chuyển gói tin và cung cấp nguồn cho các thiết bị mạng Switch PoE

Hoạt động: Chế độ Deafult, Chế độ VLAN, Chế độ Extend

Nguồn điện: AC:220V〜 50Hz 1A

Kích thước: 175 x 127 x 43mm

Đóng gói: Switch PoE, Nguồn điện, Hướng dẫn sử dụng và lắp đặt

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda TEF1024D 24 Port 10/100Mbps

Chuẩn mạng

IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x

LED Indicator

1* Power,24* Link/Act

Cổng kết nối

24* cổng 10/100 Base-TX

Phương tiện truyền tải

Recommended: CAT5/5e UTP or better

Số lượng quạt

N/A

Dimension

294.0mmx180.0mmx44.0mm

Vật liệu

Kim loại

Chuẩn bảo vệ

Chống sét cho cổngs: N/A
Chống sét cho nguồn: 6KV
ESD:
Air discharge: ±10kV
Contact discharge: ±8kV

Chế độ chuyển tiếp

Store-and-forward

Switch capacity

4.8Gbps

Packet forwarding rate

3.57Mpps

Bộ đệm

2.5Mb

MAC address table

8K

Jombo frame

N/A

Nguồn

Input: 100-240V AC 50/60Hz

Công suất

Max:

Lắp đặt

Để bàn: Hỗ trợ
Gắn tường: Hỗ trợ
Gắn tủ Rack : Hỗ trợ

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 45℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C - 70°C
Độ ẩm hoạt động: (10% - 90%) RH, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: (5% - 90%) RH, không ngưng tụ

Certification

CE, FCC, RoHS

Phần mềm

Giao thức

CDMA/CD

MAC address learning

Tự học và tự phân loại

Chức năng

Cắm và dùng

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda TEG1005D 5 Port 10/100/1000Mbps

- Switch TEG1005D 5 cổng Gigabit dành cho hệ thống CCTV doanh nghiệp, chống sét 6KV.

- Tích hợp mạch chống sét chuyên nghiệp, cung cấp khả năng chống sét 6KV cho mỗi cổng, đảm bảo hệ thống CCTV luôn hoạt động ổn định.

- Thiết kế vỏ thép 0.8 mm giúp tăng độ bền, khả năng tản nhiệt hiệu quả hơn, đảm bảo cho việc hoạt động liên tục ổn định ở ngoài trời.

- 5 cổng Gigabit với khả năng truyền tải nhanh cùng large-capacity cache, đảm bảo cho hệ thống CCTV hoạt động ổn định và liên tục 24/7.

- Các cổng LAN và đèn LED được đặt ở cùng bên, giúp dễ dàng theo dõi tình trạng của thiết bị hơn. Cổng nguồn và cổng LAN được đặt cùng bên, giúp giảm không gian khi lắp đặt, phù hợp với cả những hộp thiết bị nhỏ gọn nhất.

Đặc tính kỹ thuật

Model TEG1005D
Phần cứng
Chuẩn mạng IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x, IEEE802.3ab
LED Indicator 1 * Power, 5 * Link/Act
Cổng kết nối 5* cổng 10/100/1000 Base-TX (Auto MDI/MDIX)
Phương tiện truyền tải Recommended: CAT5/5e UTP or better
Kích thước 100 x 64 x 23 mm
Vật liệu Kim loại
Chuẩn bảo vệ ESD:
Air discharge: ±8kV
Contact discharge: ±6kV
Chế độ chuyển tiếp Store-and-forward
Switch capacity 1Gbps
Packet forwarding rate 7.44Mpps
Bộ đệm 1Mb
MAC address table 2K
Jumbo frame 15K
Nguồn Input: 100-240V AC 50/60Hz
Output: 5.0V 0.6A (External Adapter nguồn)

 

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda TEG1016M 16Port 10/100/1000 Gigabit

Chuẩn mạng

IEEE802.3
IEEE802.3u
IEEE802.3x
IEEE802.3ab

LED Indicator

1 đèn LED báo kết nối/hoạt động cho mỗi cổng Gigabit
1 đèn LED báo nguồn cho mỗi thiết bị

Cổng kết nối

16* cổng 10/100/1000 Base-T

Phương tiện truyền tải

Ethernet: CAT3 UTP or better
Fast Ethernet: CAT5 UTP or better
Gigabit Ethernet: CAT5e UTP or better

Số lượng quạt

-

Dimension

235mmx103mmx27mm

Vật liệu

Kim loại

Chuẩn bảo vệ

Chống sét cho cổng: 6 kV
Chống sét cho nguồn: N/A
Electrostatic protection:
-Air discharge: ±8 kV
-Contact discharge: ±6 kV

Chế độ chuyển tiếp

Store-and-forward

Switch capacity

32Gbps

Packet forwarding rate

23.8Mpps

Bộ đệm

2Mb

MAC address table

8K

Jombo frame

10K

Nguồn

Input: 100 - 240V AC 50/60Hz, 0.4A
Output: 12V 1A

Công suất

Max:

Lắp đặt

Để bàn: Hỗ trợ
Gắn tường: Hỗ trợ
Gắn tủ Rack:non-Hỗ trợ

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 45℃
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C - 70°C
Độ ẩm hoạt động: (10% - 90%) RH, không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: (5% - 90%) RH, không ngưng tụ

Certification

CE, FCC, RoHS

Phần mềm

Giao thức

CDMA/CD

MAC address learning

Tự học và tự cập nhật

Chức năng

One-key VLAN (ở chế độ này, cổng 1-14 sẽ không thể kết nối với nhau, nhưng có thể kết nối với cổng 15 và 16)

Thiết bị chuyển mạch Switch Tenda TEG1110PF 8-Port PoE + 2-Port Uplink

Hardware

Network standards

IEEE 802.3
IEEE 802.3u
IEEE 802.3ab
IEEE 802.3x
IEEE 802.3af
IEEE 802.3at

LED Indicator

10* Link/Ack LED indicators
1 * Power LED indicator

Interfaces

8 * 10/100/1000 Mbps Base-T Ethernet ports (Data/Power)
1 * 10/100/1000 Mbps Base-T Ethernet port (Data)
1 * 100/1000 Mbps Base-X SFP port

Transmission media

Recommended: CAT5/5e UTP or better

Fan quantity

-

Dimension

177.5mmx104.0mmx26.0mm(L*W*H)

Level of protection

Lightning protection for ports: 6KV
Lightning protection for power: 6KV
ESD:
Air discharge: ±10kV
Contact discharge: ±8kV

Forwarding mode

Store-and-forward

Switch capacity

20 Gbps

Packet forwarding rate

14.9Mpps

Buffer

2M

MAC address table

16K

Jombo frame

-

PoE budget

Single port: AF: 15.4W, AT: 30W
Whole device: 92W

Power consumption

-

Input voltage

100-240V AC 50/60Hz
51V /2.0A DC(Power Adapter Output )

Mounting

Desktop mounting: support
Wall mounting: support
Rack mounting : non-support

Environment

Operating Temperature: 0℃~45℃
Storage Temperature: -40℃~70℃
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

Certification

FCC
CE
RoHS

Software

Funtions

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK SG16D 10/100/1000 (SẮT)

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

16 cổng RJ45 tự động đàm phán 1000Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

AC 100V~240V

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~16)

Kích thước (L x W x H)

440 x 180 x 44 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3ab

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

8K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3, 4, 5 (100m, tối đa)

EIA/TIA-568 100Ω STP (100m tối đa)

100BASE-TX: Cáp UTP Cat 5, 5e (100m, tối đa)

EIA/TIA-568 100Ω STP (100m tối đa)

1000BASE-TX: Cáp UTP Cat 5, 5e (100m, tối đa)

Bộ lọc Frame

10Mbps: 14 880pps

100Mbps: 148 800pps

1000Mbps: 1 488 000pps

Lưu trữ băng thông

32Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Bộ giá treo tủ rack

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK SG24D 10/100/1000 (SẮT)

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

24 cổng RJ45 tự động đàm phán 1000Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

AC 100V~240V

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~24)

M1~M4

Kích thước (L x W x H)

440 x 180 x 44 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3ab

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

8K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

1000BASE-TX: UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

Bộ lọc Frame

10Mbps: 14 880pps

100Mbps: 148 800pps

1000Mbps: 1 488 000pps

Lưu trữ băng thông

48Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 cáp Ethernet

Bộ giá treo tủ rack

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 16P SW16 10/100 VỎ SẮT

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

16 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

AC 100V~240V

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~16)

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

4K

Phương tiện mạng

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3, 4, 5 (100m, tối đa)

Bộ lọc Frame

10Mbps: 14 880pps

100Mbps: 148 800pps

Lưu trữ băng thông

3.2Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Dây nguồn

Bộ giá treo tủ rack

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 16P SW16D 10/100 VỎ NHỰA

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

16 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

9V DC/ 0.8A

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~16)

Kích thước (L x W x H)

227 x 127 x 45 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3x

CSMA/ CD

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

4K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

Bộ lọc Frame

10Mbps: 14 880pps

100Mbps: 148 800pps

Lưu trữ băng thông

3.2Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 24P SW24 10/100 (VỎ SẮT)

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

24 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

AC 100V~240V

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~24)

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

8K

Phương tiện mạng

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3, 4, 5 (100m, tối đa)

Bộ lọc Frame

10Mbps: 14 880pps

100Mbps: 148 800pps

Lưu trữ băng thông

4.8Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Dây nguồn

Bộ giá treo tủ rack

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 24P SW24D 10/100 (VỎ NHỰA)

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

24 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~24)

Kích thước (L x W x H)

227 x 127 x 45 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

8K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

Bộ lọc Frame

10Mbps: 14 880pps

100Mbps: 148 800pps

Lưu trữ băng thông

4.8Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 5P S505 10/100

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

5 cổng RJ45 tự động đàm phán 100Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

5V DC/ 0.6A

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~5)

Kích thước (L x W x H)

84 x 54 x 25 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

1K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

Lưu trữ băng thông

1Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 5P S505G 10/100/1000 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 5P S505G 10/100/1000 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

  • Bộ Chia Mạng 5 Cổng Gigabit Totolink S505G trang bị 5 cổng Gigabit có băng thông lên đến 2000Mbps ở chế độ full duplex.
  • Hỗ trợ tự nhận cáp thẳng hoặc chéo, giúp bạn không cần phải lo về loại cáp.
  • Tương thích chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x với 5 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps và đèn LED báo hiệu hoạt động và kết nối.
  • Có khả năng tự nhận biết và điều chỉnh tốc độ phù hợp với thiết bị kết nối.
  • Kết nối dễ dàng với server, chỉ cần cắm và sử dụng, giúp dễ dàng mở rộng kết nối cho nhiều thiết bị trong nhà.

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK 8P S808G 10/100/1000 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng DC In

8 cổng RJ45 tự động đàm phán 1000Mbps (MDI/ MDIX tự động)

Nguồn điện

9V DC/ 0.5A

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

Link/Act (1~8)

Kích thước (L x W x H)

132 x 75 x 25 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3

IEEE 802.3u

IEEE 802.3ab

IEEE 802.3x

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

4K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3 hoặc chuẩn cao hơn

100BASE-T: Cáp UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

1000BASE-TX: UTP Cat 5, 5e hoặc chuẩn cao hơn

Lưu trữ băng thông

16Gbps

Phương pháp truyền

Lưu trữ và chuyển tiếp

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK POE100- Nguồn PoE (gộp tín hiệu Data và Power)

10/100 Mbps PoE Injector TOTOLINK POE100

-       TOTOLINK POE100 được thiết kế để truyền tải điện và dữ liệu đồng thời cho phép các thiết bị PoE (LAN không dây AP, Camera IP, …) hoặc PoE Splitter qua cáp Ethernet.

-       Cho phép mở rộng mạng lưới hiện có nơi không có ổ cắm, mà không thay đổi cơ sở hạ tầng cáp Ethernet.

-       1 port LAN 10/100Mbps dành cho truyền dữ liệu.

-       1 PoE port dùng để truyền/ nhận tín hiệu và cấp nguồn 48VDC cho thiết bị truy cập không dây (AP).

-       Truyền tín hiệu điện lên đến 100 mét với cáp DINTEK Ethernet power supply.

-       1 cổng dữ liệu ngõ vào 10/100Base-TX.

-       1 cổng dữ liệu và nguồn ngõ ra 10/100 Base-TX.

-       Hỗ trợ Plug-and-play.

-       Kích thước: 5.6 x 2.9 x 1.8 inch.

-       Trọng lượng: 0.2 lb.

""

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK POE200- Nguồn PoE (gộp tín hiệu Data và Power)

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

2 cổng LAN 1000Mbps

1 cổng DC Out

Nguồn điện

Đầu vào: 48V DC/0.3A

Đầu ra: 5V DC/2A, 9V DC/1.1A, 12V DC/1A

Đèn LED báo hiệu

1 đèn trạng thái 12V

1 đèn trạng thái 9V

1 đèn trạng thái 5V

Kích thước (L x W x H)

74 x 48 x 24mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.3af

PHẦN MỀM
Học địa chỉ MAC

Tự động học

Tự động giải phóng

Bảng địa chỉ MAC

4K

Phương tiện mạng

10BASE-T: Cáp UTP Cat 3, 4, 5 (100m, tối đa)

EIA/TIA-568 100Ω STP (100m tối đa)

100BASE-TX: Cáp UTP Cat 5, 5e (100m, tối đa)

EIA/TIA-568 100Ω STP (100m tối đa)

1000BASE-TX: Cáp UTP Cat 5, 5e, 6 (100m, tối đa)

KHÁC
Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK S808 – Hàng Chính Hãng

Bộ Chia Mạng 8 Cổng 100mbps Totolink S808 – Hàng Chính Hãng

Trang bị 8 cổng tốc độ 10/100Mbps

Hỗ trợ tự nhận cáp thẳng hoặc chéo

Kết nối dễ dàng

  • Bộ Chia Mạng 8 Cổng 100mbps Totolink S808 được trang bị 8 cổng tốc độ 10/100Mbps.
  • Hỗ trợ tự nhận cáp thẳng hoặc chéo, giúp bạn không cần phải lo về loại cáp.
  • Tương thích nhiều chuẩn như IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x  S505 giúp việc mở rộng kết nối mạng có dây dễ dàng và nhanh chóng.
  • Có đèn LED báo hiệu hoạt động và kết nối.
  • Kết nối dễ dàng với server, chỉ cần cắm và sử dụng, giúp dễ dàng mở rộng kết nối cho nhiều thiết bị trong nhà.

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK SW1008P – 8 Ports 10/100Mbps PoE Powered

- Từ port 1 đến port 8 hỗ trợ PoE 10/100Mbps, 2 port Uplink 10/100/1000Mbps.

- Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3u/ab/af/at.

- Bảng MAC 16k tự động học địa chỉ.

- Lưu trữ băng thông lên đến 5.6Gbps.

- Đèn báo overload cho PoE (sáng màu đỏ).

- Adapter rời 220V to 51V.

- Hỗ trợ VLAN đảm bảo an toàn cho mạng

- Tiêu chuẩn chống sét 6kV trên mỗi cổng

- 1 nút mở rộng chế độ hỗ trợ khoảng cách truyền tải tín hiệu lên đến 250m

- 10Base-T: UTP Cat 3, 4, 5 cable (100m, max.)

- EIA/TIA-568 100Ω STP (100m max.)

- 100Base-Tx: UTP Cat 5, 5e cable (100m, max.)

- EIA/TIA-568 1100Ω STP (100m max.)

- Nguồn cấp 51/1.96V

Thiết bị chuyển mạch Switch TOTOLINK SW504P – Switch PoE 5-Port 10/100Mbps

- Hỗ trợ 5 ports 10/100Mbps Auto-Negotiation RJ45 ports.

- Hỗ trợ 1 cổng Uplink 10/100Mbps, 4 cổng PoE 10/100Mbps.

- Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at/af/at.

- Đèn báo overload cho PoE (sáng màu đỏ).

- Adapter rời 220V to 48V.

- 10Base-T: UTP Cat 3, 4, 5 cable (100m, max.)

- EIA/TIA-568 100Ω STP (100m max.)

- 100Base-Tx: UTP Cat 5, 5e cable (100m, max.)

- EIA/TIA-568 1100Ω STP (100m max.)

- Hỗ trợ để bàn hoặc treo tường với thiết kế nhỏ gọn.

- Bảng MAC 1K tự động học địa chỉ.

- Tiêu chuẩn chống sét 6kV trên mỗi cổng.

- 1 nút mở rộng chế độ, hỗ trợ khoảng cách truyển tải tính hiệu lên đến 250m.

- Cung cấp 30W cho mỗi cổng PoE.

- Nguồn cấp 48V/1A và 60V/2A.

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link LS1005 5 Cổng 10/100Mbps

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Chuẩn và Giao thức IEEE 802.3i/802.3u/802.3x
Giao diện 5 cổng 10/100Mbps, Auto-Negotiation, Auto-MDI/MDIX
Số lượng quạt Không Quạt
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) Bộ Chuyển Đổi Nguồn (Đầu ra: 5VDC/0.6A)
Kích thước ( R x D x C ) 3.3 × 1.8 × 0.9 in. (83.6 × 45.7 × 22.8 mm)
Tiêu thụ điện tối đa 1.65W
Max Heat Dissipation 5.627 Btu/hr
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Advanced Features Công nghệ xanh
Kiểm soát luồng 802.3X
Back Pressure
 
Transfer Method Lưu Trữ và Chuyển Tiếp
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS
Sản phẩm bao gồm Switch Để Bàn 5 cổng 10/100Mbps
Bộ Chuyển Đổi Nguồn
Hướng dẫn cài đặt
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F)
Nhiệt độ bảo quản: -40℃~60℃ (-40℉~140℉)
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link LS1005G 5 Port 10/100/1000Mbps

Sản phẩm Thiết bị chia mạng
Hãng sản xuất TP-Link
Model LS1005G (Gigabit)
Tốc độ LAN Gigabit
Cổng giao tiếp 5 cổng
Mô tả khác  5 cổng RJ45 tự động tương thích tốc độ 10/100/1000Mbps
Công nghệ Ethernet xanh giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
Kiểm soát lưu lượng IEEE 802.3x mang lại khả năng truyền tải dữ liệu đáng tin cậy.
Thiết kế để bàn với vỏ nhựa nhỏ gọn.
Không yêu cầu cấu hình, chỉ cần cắm và và sử dụng.

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link LS1008 8 Cổng 10/100Mbps

Sản phẩm Thiết bị chia mạng
Hãng sản xuất TP-Link
Model LS1008 (8 cổng)
Tốc độ LAN 10/100Mbps
Cổng giao tiếp 8 cổng
Mô tả khác  8 Cổng RJ45 10/100Mbps tự động đàm phán, hỗ trợ tự động-MDI / MDIX
Công nghệ Green Ethernet tiết kiệm điện năng tiêu thụ
Kiểm soát luồng IEEE 802.3X cung cấp truyền dữ liệu đáng tin cậy
Vỏ nhựa và thiết kế để bàn
Cắm và chạy, không cần cấu hình
Thiết kế không quạt đảm bảo hoạt động yên tĩnh. !

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link LS1008G 8 Port 10/100/1000Mbps

 

Model LS1008G
HARDWARE FEATURES
Standards and Protocols IEEE 802.3i/802.3u/ 802.3ab/802.3x
Interface 8× 10/100/1000Mbps, Auto-Negotiation, Auto-MDI/MDIX Ports
Fan Quantity Fanless
External Power Supply External Power Adapter (Output: 9VDC / 0.6A)
Dimensions ( W x D x H ) 127 × 66.5 × 23 mm
Max Power Consumption 3.9W
Max Heat Dissipation 13.299 BTU/h
PERFORMANCE
Switching Capacity 16 Gbps
Packet Forwarding Rate 11.9 Mpps
MAC Address Table 4K
Packet Buffer Memory 1.5 Mb
Jumbo Frame 16 KB
SOFTWARE FEATURES
Advanced Features Green Technology
802.3X Flow Control
Back Pressure
Transfer Method Store and Forward
OTHERS
Certification CE, FCC, RoHS
Package Contents 8-Port 10/100/1000Mbps Desktop Switch
Power Adapter
Installation Guide
Environment Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F)
Storage Temperature: -40℃~60℃ (-40℉~140℉)
Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

 

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link LS105G 5 cổng RJ45 10/100/1000Mbps

Sản phẩm Thiết bị chia mạng
Hãng sản xuất TP-Link
Model LS105G
Tốc độ LAN 10/100/1000Mbps
Switch thông minh Sai
Cổng quang Không
Cổng giao tiếp 5 cổng
Mô tả khác  10/100/1000Mbos Auto-Negotiation RJ45 port supporting Auto-MDI/MDIX
Green Ethernet technology saves power
IEEE 802.3X flow control provides reliable data transfer
Steel housing, desktop or wall-mounting design
Support 802.1p/DSCP QoS function
Plug and play, no configuration needed

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link LS108G(Sắt) 8 cổng RJ45 10/100/1000Mbps

 

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG

Chuẩn và Giao thức

IEEE 802.3i/802.3u/ 802.3ab/802.3x, IEEE 802.1p

Giao diện

8 cổng 10/100/1000Mbps, Tự động đàm phán, Auto - MDI/MDIX

Số lượng quạt

Không quạt

Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU)

Bộ cấp nguồn bên ngoài (Ngõ ra: 9VDC / 0.6A)

LED báo hiệu

Hệ thống nguồn
Báo hiệu Liên Kết/ Hoạt động tích hợp trên mỗi cổng RJ-45

Kích thước ( R x D x C )

6.2 x 3.9 x 1.0 in. (158 x 99.1x 25 mm)

Tiêu thụ điện tối đa

3.7W(220V/50Hz)

Max Heat Dissipation

12.617 Btu/hr

HIỆU SUẤT

Tốc độ chuyển gói

11.9 Mpps

Bảng địa chỉ MAC

4K

Bộ nhớ đệm gói

1.5 Mb

Khung Jumbo

16 KB

TÍNH NĂNG PHẦN MỀM

Advanced Features

Công nghệ Xanh
Kiểm soát luồng 802.3X
QoS 802.1P/DSCP

Transfer Method

Lưu trữ và Chuyển tiếp

KHÁC

Chứng chỉ

CE, FCC, RoHS

Sản phẩm bao gồm

Switch Để Bàn 8 Cổng 10/100/1000Mbps
Bộ chuyển đổi nguồn
Hướng dẫn sử dụng

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F)
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F)
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link SF1016DS 16 Port (SẮT)

TL-SF1016DS
16-port 10/100M Switch, 16 10/100M RJ45 ports, 1U 13-inch rack-mountable steel case
Bảo hành: 24 tháng

 

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link SG1008D 8 Port 1G

TL-SG1008D
8-port Desktop Gigabit Switch, 8 10/100/1000M RJ45 ports, plastic case
Bảo hành: 24th

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link TL-SF1005D Ver1.6 5 Port 10/100M

TL-SF1005D
5-port 10/100M mini Desktop Switch, 5 10/100M RJ45 ports, Plastic case
Bảo hành: 24 tháng

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link TL-SF1005LP 5-Port 10/100Mbps with 4-port PoE

- 5× 10/100 Mbps RJ45 ports.

- 4× PoE ports transfer data and power on individual cables.

- Works with IEEE 802.3af compliant PDs.

- Up to 250m data and power transmitting range under Extend Mode.

- Priority Mode ensures high priority of ports 1–2 to guarantee the quality of sensitive application.

- Supports PoE Power up to 41W for all PoE ports.

- Plug and play with no configuration required.

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link TL-SF1005P 5-Port 10/100Mbps

 

Giao diện 5 x cổng RJ45 10/100Mbps
Đàm phán TỰ ĐỘNG / AUTO MDI / MDIX
Mạng Media 10BASE-T: Cáp UTP loại 3, 4, 5 (tối đa 100m)
EIA / TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m)
100BASE-TX: Cáp UTP loại 5, cáp 5e (tối đa 100m)
EIA / TIA-568 100Ω STP (tối đa 100m)
Số lượng quạt Không quạt
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) Bộ chuyển đổi nguồn bên ngoài (Đầu ra: 48VDC / 1.25A)
Cổng PoE (RJ45) Tiêu chuẩn: tuân thủ 802.3 af
Cổng PoE: Cổng 1- Cổng 4
Cung cấp điện: 58W
Bảng địa chỉ Mac 2K
Công suất chuyển 1Gbps
Kích thước ( R x D x C ) 3.9 x 3.9 x 1.0 in. (99.8 x 98 x 25 mm)
Tiêu thụ điện tối đa 64.82W (tối đa với PD 58w)
1.678W (tối đa không kết nối PD)
Max Heat Dissipation 5.73BTU/h(no PD connected)
221.17BTU/h(with 58W PD connected)
Transmission Method Lưu trữ và Chuyển Tiếp
Tính năng nâng cao Tương thích với các PD tuân thủ theo chuẩn IEEE 802.3af
Chức năng ưu tiên
Địa chỉ Mac Tự động học và tự động lão hóa
Điều khiển lưu lượng theo tiêu chuẩn IEEE802.3x cho chế độ song công hoàn toàn và áp lực cho chế độ bán song công
Chứng chỉ FCC, CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm TL-SF1005P, Bộ chuyển đổi nguồn, Hướng dẫn sử dụng
Consumption  
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link TL-SF1006P 6 Cổng 10/100Mbps với 4 Cổng PoE+

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện • 6 cổng RJ45 10/100 Mbps RJ45 (cổng 1–4 hỗ trợ PoE+ 802.3af/at)
• AUTO Negotiation
• AUTO MDI/MDIX
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)
• EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m)
Số lượng quạt Không Quạt
Khóa bảo mật vật lý
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) Bộ Chuyển Đổi Nguồn Ngoài (Đầu ra: 53.5 V DC / 1.31 A)
Tốc độ truyền tải gói 0.8928 Mpps
Cổng PoE (RJ45) • Tiêu chuẩn: tuân theo chuẩn 802.3 af/at
• Cổng PoE: Cổng 1–4
• Tổng cấp nguồn: 67 W
Bảng địa chỉ Mac 2K
Khung Jumbo 2 KB
Công suất chuyển 1.2 Gbps
Kích thước ( R x D x C ) 6.2 x 4.0 x 1.0 in (158 x 101 x 25 mm)
Tiêu thụ điện tối đa • 1.9 W (220 V / 50 Hz, no PD connected)
• 74 W (220 V / 50 Hz, with 67 W PD connected)
Max Heat Dissipation • 6.48 BTU/h(no PD connected)
• 252.34 BTU/h(with 67 W PD connected)
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Transmission Method Lưu Trữ và Chuyển Tiếp
Tính năng nâng cao • Tương thích với IEEE 802.3af/at Compliant PDs
• Nút Chế Độ Mở Rộng (Cổng 1–4)
• Nút Chế Độ Ưu Tiên (Cổng 1–2)
• Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging
• IEEE802.3x Flow Control For Full-Duplex Mode and Backpressure for Half-Duplex Mode
KHÁC
Chứng chỉ FCC, CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm • TL-SF1006P
• Bộ Chuyển Đổi Nguồn
• Hướng Dẫn Cài Đặt
Môi trường • Nhiệt Độ Hoạt Động: 0–40 ℃ (32–104 ℉)
• Nhiệt Độ Lưu Trữ: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)
• Độ Ẩm Hoạt Động: 10–90% RH không ngưng tụ
• Độ Ẩm Lưu Trữ: 5–90% RH không ngưng tụ

Thiết bị chuyển mạch Switch TP-Link TL-SF1008D

8-port 10/100M mini Desktop Switch, 8 10/100M RJ45 ports, Plastic case