Bộ Mở Rộng Sóng TotoLink EX200 V2 chuẩn N 300Mbps
- Thương hiệu: TOTOLINK
- Bảo hành: 24 tháng
- Tình trạng: Mới 100%
- PHẦN CỨNG
- Cổng kết nối: 1 cổng LAN 100Mbps
- Nguồn điện: Đầu vào AC 100V~240V
- Nút
– 1 nút WPS
– 1 nút RST - Đèn LED báo hiệu
– 1 đèn Extend
– 1 đèn System - Ăng-ten: 2 ăng ten liền 4dBi
- Kích thước (L x W x H): 52 x 85.7 x 30.9 mm
- TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
- Chuẩn kết nối
– IEEE 802.11b
– IEEE 802.11g
– IEEE 802.11n - Băng tần: 2.4GHz
- Tốc độ
– 2.4GHz IEEE 802.11n: Lên đến 300Mbps
– 2.4GHz IEEE 802.11g: Lên đến 54Mbps (Tự động)
– 2.4GHz IEEE 802.11b: Lên đến 11Mbps (Tự động)
– EIRP: 2.4GHz - Bảo mật
– WEP
– WPA
– WPA2
– WPA/ WPA2 – PSK - PHẦN MỀM
– Chế độ hoạt động
– Chế độ Repeater (V1) - KHÁC
- Qui chuẩn đóng gói
– 1 Thiết bị
– Hướng dẫn cài đặt nhanh - Môi trường
– Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)
– Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)
– Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
– Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ -
Bộ Mở Rộng Sóng TotoLink PLC350KIT- Power Line Adapter
Bộ KIT mở rộng mạng Wi-Fi qua đường dây điện 150Mbps- Mở rộng Internet đến mọi phòng
- Kết nối nhanh WPS
- Kết nối có dây và không dây
- Cắm và sử dụng
- Hỗ trợ tới 8 thiết bị mở rộng
- Kích cỡ nhỏ gọn
- Nút nguồn linh hoạt
- Thiết kế thân thiện môi trường
Cổng kết nối 1 cổng RJ45 10/100Mbps
Cấp nguồn AC 100V~240V
Kích thước 1*Power button, 1*WPS button, 1* RST button
Đèn LED báo hiệu 1*Power, 1*LAN, 1*Link, 1*WiFi
Không dây
Chuẩn kết nối HomePlug AV, IEEE 802.3, IEEE 802.3u
IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
Băng tần 2.4GHz
Tốc độ Up to 150Mbps Wi-Fi
200Mbps over Powerline
EIRP
Bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
128-bit AES link encryption with key management
Reception Sensitivity 11b 11M: - 81 dBm
11g 54M: - 68 dBm
11n HT20: - 65 dBm HT40: - 62 dBm
Bộ Mở Rộng Sóng TotoLink PLW350KIT- Power Line Adapter
| Wifi |
HomePlug AV, IEEE 802.3, IEEE 802.3uIEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Tốc độ |
10/100Mbps |
| Lan |
1 cổng RJ45 10/100Mbps |
| Dải tần số |
2.4GHz |
| Nguồn |
AC 100V~240V |
| Bảo mật không dây |
64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK128-bit AES link encryption with key management |
| Bảo hành |
24 tháng |
| Hãng sản xuất |
TOTOLINK |
MÔ TẢ TÍNH NĂNG
Bộ Mở Rộng Sóng TotoLink Repeater 300Mbps EX201
Router / Thiết bị mở rông sóng TOTO LINK EX201

Thiết bị mở rộng sóng Wi-Fi chuẩn N TOTO LINK EX201, giúp bạn mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi hiện có đến các khu vực khó tiếp cận. Bạn có thể mở rộng vùng phủ sóng một cách đơn giản bằng cách nhấn nút WPS trên EX201 và thiết bị nguồn phát. Với thiết kế cắm tường, trang bị 2 anten công suất cao, tốc độ lên đến 300Mbps, EX201 đáp ứng nhu cầu phủ sóng Wi-Fi đến mọi nơi bạn cần.
MỞ RỘNG VÙNG PHỦ SÓNG
TOTO LINK EX201 được thiết kế cho việc mở rộng vùng phủ sóng và tăng cường tín hiệu của mạng Wi-Fi có sẵn nhằm hạn chế, loại bỏ “góc chết”, giúp bạn sử dụng Internet với chất lượng ổn định hơn. Tốc độ không dây 300Mbps, EX201 là giải pháp lý tưởng cho việc xem video HD, chơi game oline và các nhu cầu sử dụng Internet cơ bản.
CẮM VÀ DÙNG
Giờ đây bạn có thể dễ dàng mở rộng phạm vi phủ sóng với đầy đủ tính năng bảo mật như mạng Wi-Fi gốc chỉ bằng cách nhấn nút WPS trên Router của mình, sau đó nhấn nút WPS trên EX201 mà không cần dây cắm.
TỐC ĐỘ WI-FI 300Mbps
Với 2 anten công suất cao, EX201 mang đến cho bạn tốc độ kết nối mạnh mẽ 300Mbps cùng vùng phủ sóng rộng lớn.

TƯƠNG THÍCH TỐI ĐA
Thiết bị mở rộng sóng EX201 hoạt động mượt mà với tất cả các thiết bị không dây 802.11b/g/n
ĐÈN BÁO THÔNG MINH, TIỆN DỤNG
EX201 được trang bị 2 đèn LED gồm đèn System và đèn Extend, trong đó đèn System báo trạng thái hoạt động của thiết bị, còn đèn Extend báo hiệu cường độ sóng hiện tại mà EX201 nhận được từ nguồn phát chính, giúp bạn dễ dàng xác định vị trí đặt thiết bị có thể đạt được hiệu quả tốt nhất có thể.
BẢO MẬT TỐI ĐA
Tính năng kết nối nhanh WPS trên EX201 cung cấp chế độ bảo mật WPA/WPA2 (TKIP/AES) giúp bạn không phải lo lắng về việc bị truy cập trái phép vào mạng Wi-Fi của mình.

Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE200 AC750
| Sản phẩm | Bộ tiếp sóng |
| Hãng sản xuất | TP-Link |
| Model | RE200 |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | AC750Mbps, 433Mbps at 5Ghz + 300Mbps at 2.4Ghz |
| Angten | ăng-ten ngầm |
| Cổng giao tiếp | 1 cổng Ethernet 10/100Mbps |
| Mô tả khác | Kích thước nhỏ gọn và thiết kế gắn tường giúp việc triển khai và di chuyển linh hoạt. Dễ dàng mở rộng phạm vi phủ sóng không dây chỉ bằng nút nhấn của bộ mở rộng sóng |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE205 AC750Mbps
| Sản phẩm | Bộ thu phát |
| Hãng sản xuất | TP-Link |
| Model | RE205 AC750Mbps |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | AC750Mbps, 433Mbps at 5Ghz + 300Mbps at 2.4Ghz |
| Angten | 2 ăng-ten |
| Cổng giao tiếp | 1 cổng Ethernet 10/100Mbps |
| Mô tả khác | Loại bỏ vùng Wi-Fi "chết" với tín hiệu sóng Wi-Fi mở rộng mạnh mẽ với tốc độ kết hợp lên đến 750Mbps Hoạt động trên cả băng tần 2.4GHz (300Mbps) và băng tần 5GHz (433Mbps) mang lại trải nghiệm Wi-Fi ổn định hơn Đèn tín hiệu thông minh giúp tìm vị trí tốt nhất cho vùng phủ sóng Wi-Fi bằng cách hiển thị cường độ tín hiệu Hoạt động với bất kỳ Router Wi-Fi hoặc Điểm Truy Cập (AP) |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE305 AC1200 2 Băng Tần
| Dạng cắm | EU, UK, US |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE802.11ac, IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b |
| Giao diện | 1 cổng Ethernet RJ45 10/100M |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset |
| Điện năng tiêu thụ | 7.3W(công suất tiêu thụ tối đa) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.1 x 3.0 x 3.0 in. (80 x 78 x 77mm) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5GHz:Lên tới 867Mbps 2.4GHz:Lên tới 300Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-91dBm@10% PER 11a 54Mbps: -74dBm@10% PER 11ac HT20 mcs8: -68dBm@10% PER 11ac HT40 mcs9: -63dBm@10% PER 11ac HT80 mcs9: -59dBm@10% PER 2.4GHz 11g 54M: -79dBm@10% PER 11n HT20 mcs7: -77dBm@10% PER 11n HT40 mcs7: -74dBm@10% PER |
| Chế độ Wi-Fi | Bộ Mở Rộng Sóng/ Điểm Truy Cập Thống Kê Wi-Fi Chế độ đồng thời tăng cường cả băng tần Wi-Fi 2.4G/5G |
| Tính năng Wi-Fi | Thống kê Wi-Fi Chế độ đồng thời tăng cường cả băng tần Wi-Fi 2.4G / 5G Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Chức năng đăng nhập tên miền |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi AC1200 RE305 Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
| Kích thước thùng (R X D X C) | 6.15 x 4 x 3.7 in. (156.5 x 101.5 x 95mm) |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, 8, 10, Mac® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C (32°F~104°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE315 AC1200 2 băng tần
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 1 x cổng Ethernet 10/100M (RJ45) |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset |
| Điện năng tiêu thụ | 9.5W(công suất tiêu thụ tối đa) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.5×1.4×4.9 in. (89×35.0×124.1 mm) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5 GHz:Lên tới 867 Mbps 2.4 GHz:Lên tới 300 Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5 GHz: 11a 6Mbps: -94dBm, 11a 54Mbps: -77dBm 11ac HT20 MCS0: -94dBm, 11ac HT20 MCS8: -71dBm 11ac HT40 MCS0: -92dBm, 11ac HT40 MCS9: -66dBm 11ac HT80 MCS0: -87dBm, 11ac HT80 MCS9: -62dBm 2.4 GHz: 11g 54Mbps: -78dBm, 11n HT20 MCS7: -76dBm 11n HT40 MCS7: -74dBm |
| Chế độ Wi-Fi | Range Extender/Access Point |
| Tính năng Wi-Fi | Tắt/Mở Wi-Fi, Thống Kế Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | Mã hóa 64/128-bit WEP, WPA/WPA-PSK2/WPA2-PSK2 |
| Công suất truyền tải | 2.4 GHz ≤20dBm, 5 GHz ≤30dBm |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi RE315 Hướng Dẫn Cài Đặt Nhanh |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK RE450 AC1750Mbps 2 băng tần
- Mở rộng sóng Wi-Fi cho hiệu suất tối đa
- Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz + 1300Mbps trên băng tần 5GHz, tổng tốc độ khả dụng lên đến 1750Mbps
- 3 Ăng-ten ngoài có thể điều chỉnh giúp tối ưu hóa phạm vi phủ sóng và kết nối ổn định
- Cổng Ethernet Gigabit hoạt động như một bộ chuyển đổi Wi-Fi để kết nối thiết bị có dây đến mạng của bạn với tốc độ Gigabit
- Đèn báo hiệu thông minh cho phép bạn nhận biết vị trí tốt nhất để tối ưu hóa phạm vi phủ sóng Wi-Fi bằng cách hiển thị cường độ tín hiệu
- Chế độ AP - Tạo một điểm truy cập Wi-Fi mới để cải thiện mạng có dây của bạn với Wi-Fi khả dụng
- Ứng Dụng Tether TP-Link - Dễ dàng truy cập và quản lý mạng của bạn bằng bất kỳ thiết bị di động iOS hoặc Android nào
- Tương thích với hầu hết các router Wi-Fi hoặc điểm truy cập Wi-Fi
| WI-FI | |
|---|---|
| Working Modes | Mở rộng sóng/ Điểm truy cập |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Dạng cắm | EU, UK, US, AU, KR, JP |
| Ports | 1 x cổng Gigabit Ethernet |
| Nút | Nút WPS, Nút Reset, Nút Mở/Tắt LED, Nút Nguồn |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 10W(max power consumption) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.4x 3.0 x 2.6 in. (163 x 76.4 x 66.5mm) |
| Ăng ten | 3 x ăng-ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Băng tần | 2.4GHz & 5GHz(11ac) |
| Tốc độ tín hiệu | 5GHz: Lên đến 1300Mbps 2.4GHz: Lên đến 450Mpbs |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-93dBm 11a 54Mbps: -76dBm 11ac HT20 mcs8: -68dBm 11ac HT40 mcs9: -64dBm 11ac HT80 mcs9: -61dBm 2.4GHz 11g 54Mbps: -77dBm 11n HT20 mcs7: -73dBm 11n HT40 mcs7: -70dBm |
| Tính năng Wi-Fi | Bật / Tắt sóng không dây DFS (cần có phiên bản phần mềm và phần cứng mới nhất) Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Lịch nguồn Vùng phủ sóng Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128-bit WEP, WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | 2.4G |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ mở rộng sóng Wi-Fi RE450 AC1750 Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Kích thước thùng (R X D X C) | 7.9 x 4.9 x 3.4in. (202x 125 x 86mm) |
| System Requirements | Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista or Windows 7, 8, 10, Mac® OS, NetWare®, UNIX® hoặc Linux. |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0°C~30°C (32°F~86°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-Link TL-WA855RE
- Tăng độ phủ sóng Wi-Fi hiện tại của bạn mang đến kết nối nhanh chóng và đáng tin cậy cho các kết nối dây và Wi-Fi của bạn.
- Ăng ten ngoài giúp Wi-Fi nhanh hơn và đáng tin cậy hơn.
- Hỗ trợ chế độ AP tạo ra điểm truy cập Wi-Fi mới.
- Mở rộng phạm vi Wi-Fi một cách dễ dàng chỉ với thao tác ấn nút Range Extender.
- Thiết lập Lịch Nguồn cho bộ mở rộng sóng nhằm tiết kiệm điện
- Ứng dụng Tether cho phép dễ dàng truy cập và quản lý từ xa với thiết bị di động của bạn.
- Hoạt động với bất kỳ Router Wi-Fi.
Bộ Mở Rộng Sóng TP-Link TL-WA860RE Tốc Độ 300Mbps Cho Dòng AC Đi Qua
| WI-FI | |
|---|---|
| Working Modes | Mở rộng sóng/ Điểm truy cập |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Dạng cắm | EU, UK, US |
| Ports | 1 x cổng Ethernet 10/100M (RJ45) |
| Nút | Nút WPS ,Nút Reset |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 3.2W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.74×2.28×1.65 in (95×58×42 mm) (L × W × H) |
| Ăng ten | 2 ăng ten ngoài |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b |
| Băng tần | 2.4 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 11n: lên đến 300Mbps (động) 11g: lên đến 54Mbps (động) 11b: lên đến 11Mbps (động) |
| Reception Sensitivity | 2.4 GHz: 11g 54Mbps: -80dBm, 11n HT20: -79dBm 11n HT40: -75dBm |
| Tính năng Wi-Fi | Bật / Tắt sóng không dây Kiểm soát truy cập Điều khiển đèn LED Lịch nguồn Vùng phủ sóng Wi-Fi |
| Bảo mật Wi-Fi | 64/128/152-bit WEP má hóa WPA-PSK / WPA2-PSK |
| Công suất truyền tải | CE: |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS, FCC |
| Sản phẩm bao gồm | Bộ mở rộng sóng Wi-Fi tốc độ 300Mbps TL-WA860RE Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista ™ hoặc Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0 hoặc trình duyệt hỗ trợ Java khác |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK WA854RE N 300 Mbps
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK WA854RE N 300 Mbps
Thông số kỹ thuật
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất
Tplink
Xuất xứ
Trung Quốc
Bảo hành
24 tháng
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM
Kích thước (mm)
65.8 × 75.2 × 110mm
Đường truyền
300Mbps at 2.4GHz
Chuẩn giao tiếp
IEEE 802.11b/g/n
Bảo mật ( Security )
64/128-bit WEP, mã hóa WPA/WPA2-PSK
Tính năng khác
2 ăng ten ngầm
Điện năng tiêu thụ 3.3W
Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi TP-Link RE505X AX1500
-
Thông số kỹ thuật:
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG Ports 1 Cổng Ethernet Gigabit Nút Nút WPS / Reset Điện năng tiêu thụ 10W Kích thước ( R x D x C ) 2.9×1.8×4.9 in. (74.0×46×124.8 mm) Ăng ten 2 Ăng Ten Ngoài TÍNH NĂNG WI-FI Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a/n/ac/ax 5GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4GHz Băng tần 2.4GHz và 5GHz Tốc độ tín hiệu 300 Mbps trên băng tần 2.4GHz, 1200 Mbps trên băng tần 5GHz Reception Sensitivity 5GHz:
11a 6Mbps: -93dBm,
11a 54Mbps: -75dBm
11ac HT20 MCS0: -92dBm,
11ac HT20 MCS8: -70dBm
11ac HT40 MCS0: -90dBm,
11ac HT40 MCS9: -66dBm
11ac HT80 MCS0: -87dBm,
11ac HT80 MCS9: -62dBm
2.4GHz:
11g 54Mbps: -77dBm,
11n HT20 MCS7: -75dBm
11n HT40 MCS7: -72dBmCông suất truyền tải CE: 2.4GHz ≤20dBm, 5GHz ≤30dBm Tính năng Wi-Fi Tắt/Mở Wireless Radio, Thống Kê Wi-Fi Bảo mật Wi-Fi 64/128-bit WEP, WPA/WPA-PSK2 encryptions KHÁC Sản phẩm bao gồm Bộ Mở Rộng Sóng Wi-Fi RE505X
Hướng Dẫn Cài Đặt NhanhSystem Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browserChứng chỉ FCC, RoHS
Bộ Mở Rộng Sóng Wifi Mercusys ME10 (300 Mbps/ Wifi 4/ 2.4GHz)
| Tốc độ |
Lên đến 300 Mbps |
| Băng tần |
2.4 GHz, 5 GHz |
| Anten |
Angten Ngầm |
| Bảo mật không dây |
WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Cổng kết nối |
10/100Mbps RJ45 Port |
| Nhiệt độ hoạt động |
0°C~40°C |
| Độ ẩm môi trường |
10%~90%, Không ngưng tụ |
| Kích thước |
101 mm x 60 mm x 36 mm |
| Chuẩn Wifi |
IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Bảo hành |
24 tháng |
Bộ mở rộng sóng Wifi Totolink EX1200T băng tần kép chuẩn AC1200
- Tương thích chuẩn IEEE 802.11 a/b/g/n/ac
- Tốc độ lên đên 867Mbps với băng tần 5GHz và 300Mbps với băng tần 2.4GHz
- Kết nối nhanh và an toàn với nguồn phát bằng nút WPS
- Hỗ trợ 2 chế độ hoạt động: Repeater, AP
- Cổng RJ-45 tốc độ 100Mbps
- 2 Anten ngoài 5dBi đảm bảo tín hiệu thu phát sóng
- Đèn LED hiển thị trạng thái kết nôi.
- Hỗ trợ thiết lập nhanh chóng qua điện thoại thông minh.
- Thiết kế cắm vào tường tiết kiệm không gian
Bộ nguồn Adapter Camera Dahua 12V-2A (DH-PFM320-020EN)
Bộ nguồn Adapter Camera Sony 12V-2A
Bộ nguồn Adapter Camera Sony 12V-2A
Bộ nguồn Adapter Camera Sony 12V-2A
Bộ nguồn lưu điện 650VA UPS SOCOMEC
- Công suất: 650VA/360Watt.
- Công nghệ: Line Interactive.
- Thời gian chuyển mạch: 0,04-0,06 ms.
- Hệ số công suất (Power factor): 0.55.
- Đầu vào: Cáp với phích cắm CEE 7/7 (Đức 'schuko' + tiêu chuẩn Pháp).
- Đầu ra: 2 x Universal socket (2 cổng đa năng) kết nối máy tính.
- Chịu quá tải (Over load): Cầu chì ngắt mạch.
- Tính năng: Kết nối máy tính, POS (cân điện tử), máy tính tiền, tivi, máy in, máy scan, telephone, ATM...
- Kích thước (WxDxH): 101 x 300 x 142.4 mm.
- Trọng lượng: 4.4 kg.
Bộ nguồn Unifi POE AF 48V
- U-POE-AF là Adaptor AC-DC cấp nguồn qua cáp mạng (PoE ) với điện áp ra 48VDC, 0.32A,tốc độ 1 Gbps.
- U-POE-AF có điện áp tối đa là 48V-0.5A sử dụng được cho: AP PRO, AP outdoor Plus, AP AC Lite, AP AC LR, AP AC PRO, AC Mesh, AC Mesh Pro, NanoHD, AP AC HD,... và nhiều loại bộ phát wifi khác của hãng cũng như camera và VoIP.
BỘ NGUỒN UNIFI POE-24-12W-G (Đen/Trắng)
Nguồn POE-24-12W-G
- Nguồn điện ra : 24 VDC - 0.5 A
- Nguồn điện vào : 90- 260 VAC - 0.2 A , 47 - 63 Hz
- Cổng LAN : 1000
- Hỗ trợ nhấn nút reset từ xa
BỘ NGUỒN UNIFI POE-48-24W-G
• Bộ Nguồn Ubiquiti POE-48-24W-G
• ứng dụng cho việc cấp nguồn qua tín hiệu mạng cho camera, wifi, AP
• Nguồn POE-48-24W-G • Nguồn điện ra : 48 VDC - 0.5 A
• Nguồn điện vào : 90- 260 VAC - 0.4 A , 47 - 63 Hz
• Cổng LAN : 1000
Bộ Phát HDMI không dây 50m Dtech Receiver(DT7060R)
- Receiver(để nhận tín hiệu )Kết nối video và âm thanh HDMI qua WIFI không dây, lên đến D85
-Hỗ trợ độ phân giải tín hiệu HD lên đến 1920 * 1080 @ 60HZ;
Tương thích với HDMI 1.3; 1.4
-Theo tiêu chuẩn 1.2 HDCP, băng thông cao công nghệ bảo vệ nội dung kỹ thuật số;
Hỗ trợ mở rộng hồng ngoại từ xa, dễ dàng để vận hành các thiết bị từ xa
Bộ Phát HDMI không dây 50m Dtech Sender(DT7060S)
'-Sender(để truyền tín hiệu đi) Phát video và âm thanh HDMI qua WIFI không dây, lên đến 50M
-Hỗ trợ độ phân giải tín hiệu HD lên đến 1920 * 1080 @ 60HZ
-Tương thích với HDMI 1.3 và 1.4
-Theo tiêu chuẩn 1.2 HDCP, băng thông cao công nghệ bảo vệ nội dung kỹ thuật số
-Hỗ trợ mở rộng hồng ngoại từ xa, dễ dàng để vận hành các thiết bị từ xa
Bộ phát sóng wifi UBIQUITI UniFi AP 6 Lite (U6 Lite) WiFi 6 (Chưa Kèm Nguồn Poe)
|
Mã sản phẩm |
U6-Lite |
| Kích thước | Ø160 x 32.65 mm (Ø6.3 x 1.3") |
| Nặng | Without Mount: 300 g (10.6 oz) |
| With Mount: 315 g (11.1 oz) | |
| Đặc điểm | Polycarbonate 110 and ADC12 Die Casting |
| Mounting Characteristics | Polycarbonate, SGCC Steel |
| Bộ xử lý | 880 MHz MIPS 1004 KEc |
| Bộ Nhớ | 256 MB |
| Giao diện quản lý | Ethernet In-Band |
| Đường truyền | (1) 10/100/1000 Mbps Ethernet RJ45 |
| Buttons | Factory Reset |
| LEDs | White/Blue |
| Power Method | 802.3af PoE, Passive PoE (48V) |
| Power Supply | 802.3af PoE; 48V, 0.32A PoE Adapter (Not Included) |
| Điện áp | 44 to 57VDC |
| Tiêu thụ năng lượng | 12W |
| 2.4GHz | 23 dBm |
| 5GHz | 23 dBm |
| MIMO | |
| 2.4GHz | 2 x 2 |
| 5GHz | 2 x 2 |
| Throughput Speeds | |
| 2.4GHz | 300 Mbps |
| 5GHz | 1201 Mbps |
| Antenna Gain | |
| 2.4GHz | 2.8 dBi |
| 5GHz | 3 dBi |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 to 60° C (-22 to 140° F) |
| Độ ẩm | 5 - 95% Noncondensing |
| Chứng chỉ | CE, FCC, IC |
|
Software |
|
| Tiêu Chuẩn WIFI | 802.11a/b/g |
| Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6 | |
| Bảo mật không dây | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| BSSID | 8 per Radio |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS nâng cao | Per-User Rate Limiting |
| Guest Trafc Isolation | Supported |
| Thiết bị hỗ trợ | 300+ |
|
Supported Data Rates (Mbps) |
|
| 802.11a | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11n (Wi-Fi 4) | 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 - MCS15, HT 20/40) |
| 802.11b | 1, 2, 5.5, 11 Mbps |
| 802.11g | 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| 802.11ac (Wi-Fi 5) | 6.5 Mbps to 866.7 Mbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80) |
| 802.11ax (Wi-Fi 6) | 6.3 Mbps to 1.2 Gbps (MCS0 - MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80) |
Bộ phát sóng wifi UBIQUITI UniFi NanoHD Wave2 MU-MIMO 2033Mbps
-
Model UAP-NanoHD Dimensions 160 x 160 x 32.65 mm Weight 300 g (10.6 oz) With Mounting Kits 315 g (11.1 oz) Networking Interface (1) 10/100/1000 Ethernet Port Buttons Reset Power Method 802.3af PoE Power Supply Unifi Switch (PoE) Power Save Supported Beaforming Supported Maximum Power Consumption 10.5W Supported Voltage Range 44 to 57 VDC TX Power 2.4GHz: 23 dBm, 5GHz: 26dBm MIMO 2.4GHz: 2x2, 5GHz: 4x4 Radio Rates 2.4GHz: 300 Mbps, 5GHz: 1733 Mbps Antennas 2.4GHz: Single-Port, Single-Polarity Antennas, 2.8 dBi each 5GHz: Single-Port, Dual-Polarity Antennas, 3 dBi each Wi-Fi Standards 802.11 a/b/g/n/ac/ac-wave2 Wireless Security WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF BSSID 8 per Radio Mounting Wall/Ceiling (Kits Included) Operating Temperature -10 to 70°C Operating Humidity 5 to 95% Noncondensing Certifications CE, FCC, IC Advanced Traffic Management VLAN 802.1Q Advanced QoS Per-User Rate Limiting Guest Traffic Isolation Supported WMM Voice, Video, Best Effort, and Background Concurrent Clients 200+ Supported Data Rates (Mbps) Standard Data Rates 802.11a 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps 802.11n 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0 - MCS15, HT 20/40) 802.11ac 6.5 Mbps to 1.7 Gbps (MCS0 - MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80) 802.11b 1, 2, 5.5 11 Mbps 802.11g 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps
Bộ phát sóng wifi UniFi AP AC In Wall – Hàng chính hãng
- Thiết bị thu phát sóng WiFi - Ubiquiti UniFi AP AC In-Wall
- Model: UAP-AC-IW
- Chuyên dụng: Trong nhà, lắp đặt ổ điện trên tường.
Bộ phát Wi-Fi 4G LTE Totolink LR350 chuẩn N tốc độ 300Mbps
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 100Mbps 2 cổng LAN 100Mbps 1 khe SIM 1 cổng DC In |
| Nguồn điện |
9V DC/ 0.8A |
| Nút |
1 nút WPS/RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Trạng thái |
| Ăng-ten |
2 ăng ten liền 5dBi 2 ăng-ten liền 4G LTE |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n |
| Băng tần |
2.4GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz IEEE 802.11n: Lên đến 300Mbps |
| EIRP |
2.4GHz |
| Bảo mật |
WPA WPA2 WPA/WPA2 |
| Dạng sóng tín hiệu |
LTE CAT 4, WCDMA 4G: FDD-LTE B1, B3, B5, B7, B8, B20, B28 4G: TDD-LTE B38, B40, B41 3G: WCDMA B1, B5, B8 |
| Tốc độ 4G |
Tải xuống: 150Mbps Tải lên: 50Mbps |
| Số lượng kết nối |
2.4G: 32 thiết bị |
| PHẦN MỀM | |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE 4G LTE |
| Tính năng không dây |
Multiple SSIDs Chứng thực MAC WPS |
| Mạng |
Cài đặt WAN Cài đặt LAN Cài đặt mạng 4G |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình Cài đặt cho người quản trị |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh Bộ chuyển đổi SIM 1 dây USB sang nguồn DC |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
| Bảo hành |
24 tháng |
Bộ Phát Wifi 4G Huawei RS803 (150Mbps)
• Thương hiệu: Huawei
• Model: RS803
• Tốc độ dữ liệu: UL 5.76 Mbps ,DL: 21.6 Mbps
• Bán kính wifi: 15-20m
• Dung lượng pin: Li ion 3.7V 1500mAh
• Chuẩn giao tiếp: HSPA / UMTS – 2100/1900/900 MHz EDGE / GPRS / GSM – 1900/1800/900/850 MHz WLAN: IEEE 802.11b/g WLAN: 2.401GHz~2.482GHz
• Giao diện thẻ SIM /USIM: Tiêu chuẩn 6-pin giao diện thẻ SIM
• Nguồn: AC: 100V~240V; DC: 5V, 1A
• Kích thước: 96mm x 57mm x 11,5 mm
• Khả năng thu sóng 3G, 4G, Wifi và phát sóng wifi rất mạnh. Vượt trội so với những sản phẩm cùng loại.
• Tốc độ Wifi 150Mbps (chuẩn b/g/n) trên băng tần 2.4 Ghz, hỗ trợ bảo mật WEP/WPA/WPA2
• Hỗ trợ 10 thiết bị kết nối cùng lúc
• Hỗ trợ băng tần + 3G: HSPA/HSPA+/UMTS 900/2100 MHz + 2G: EDGE/GPRS/GSM 1900/1800/850 MHz
• Sử dụng nguồn điện từ Adapter hoặc Pin có dung lượng 1500 mAh, cho thời gian sử dụng liên tục từ 4-5 giờ
• Có đèn Led hiển thị thông tin và trạng thái của sản phẩm
• Phát wifi băng tần 2.4Ghz với 3 chuẩn phổ biến b/g/n đạt tốc độ tối đa 150Mbps.
• Có đèn led hiển thị trạng thái hoạt động.
• Hỗ trợ tất cả hệ điều hành từ: Linux, Mac OS và Windows XP trở lên.
• Hỗ trợ tất cả các thiết bị đầu cuối sử dụng wifi chuẩn b hoặc g hoặc n.
BỘ SẢN PHẨM VÀ BẢO HÀNH:
- Thiết bị RS803
- Pin li ion rời
- Cáp sạc OTG
- Sách hướng dẫn
- Sản phẩm được phân phối bới Công ty VINAGO.
- Bảo hành chính hãng 6 tháng
Bộ phát WIFI 4G LTE FB-LINK CPE-V01 (2 ANTEN – CHUYÊN DÙNG XE KHÁCH – 32 USER – 3 PORT)
Tần số:
4GLTE: FDD 900/1800/2100 MHz TDD 2300 MHz
3G: WCDMA 850/900/2100 MHz
2GThành viên: EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800 MHz
Tốc độ:
4G Tốc độ truyền tải (MAX) Download 100 M, tải lên 50 M
3G TỐC ĐỘ TRUYỀN TẢI (MAX)
Hai đầu kết nối cho ăng-ten bên ngoài Hai cổng LAN và 1 cổng forWAN
Wifi: 802.11 B/g/n,Mã hóa WEP, WPA và WPA2
Hỗ trợ lên đến 32 thiết bị.
Bộ phát Wifi 4G LTE FB-Link CPE-V08 (Chuyên dùng xe khách – 32 user – 2 port)
• Băng tần wifi: 2.4G
• Model: CPE - V08
• Cổng mạng LAN: 2
• Tốc độ truyền tải:300Mbs
• Supports WDS: Không
• Supports WPS: Có
• Tiêu chuẩn truyền tải wifi: 802.11b
• Tiêu chuẩn truyền tải wifi: 802.11g
• Tiêu chuẩn truyền tải wifi: 802.11n
• Loại mạng: 4g/3g • Supports VPN: Không
• Built-in Firewall: Không
• Mạng giao thức: IEEE 802.11b/g/n
• Antenna Đỉnh Gain: 5dBi
• Bảo mật không dây: WPA-PSK/WPA2-PSK
• Thương hiệu: FB-Link
Bộ phát Wifi 4G LTE Huawei B310
– Router wifi 3G/4G LTE dùng sim 3G có tốc độ download lên tới 150Mbps, upload 50Mbps và có kèm 1 cổng mạng tốc độ 1Gb.
– Phát tối đa lên đến 32 máy truy cập cùng lúc, trong môi trường không có vật cản độ phát sóng lên đến hơn 200m.
– Phát sóng wifi chuẩn b/g/n tốc độ 300Mbps, tích hợp cổng cắm mạng LAN.
– Huawei B310 có 2 đầu gắn anten 3G/4G ngoài nên bạn có thể lắp thêm anten để tăng cường khả năng thu sóng cho thiết bị.
– Khe cắm sim ở ngay viền ngoài, giúp bạn dễ dàng tháo lắp khi cần thiết.
Bộ phát WIFI 4G LTE Mobile Wireless Router APTEK M6800
- Chuẩn giao thức 4G/LTE mới nhất, không cần cấu hình - cắm thẻ SIM là sử dụng ngay.
- WiFi chuẩn N tốc độ 150Mbps, chỉnh được 3 mức công suất phát sóng.
- Pin 6800mAh có thể hoạt động liên tục trong 1 ngày.
- Hỗ trợ kết nối nhanh với nút WPS.
- Có khe cắm thẻ nhớ micro SD, hỗ trợ đến 32 GB.
- Màn hình màu OLED - hiển thị:
o Mức tín hiệu 4G, băng thông
o Mức sóng WiFi
o Mức Pin
o Tên nhà mạng
o Số tin nhắn
o Băng thông đã sử dụng
o SSID và Password WiFi
o Số lượng người dùng đang kết nối, tối đa 10 user
Bộ phát Wifi 4G LTE PROLINK DL-7202 – Hàng Chính Hãng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT DL7202:
+ Pin: 3000mAH (thời gian sử dụng lên đến 12 giờ).
+ Nguồn USB: 5V/2A.
+ Kết nối: USB Type - C 2.0
+ Nút bấm: nguồn, reset, WPS
+ Khe cắm sim: Nano SIM 4FF
+ Kích thước màn hình: 1.44” TFT 128 x 128.
+ Băng tần LTE: B1/3/5/7/8/20/38/40/41.
+ Băng tần UMTS: B1/5/8.
+ Tốc độ LTE: CAT4, 150Mbps DL, 50Mbps UL.
+ Ăng-ten LTE: tích hợp (2 x 2).
+ Truy cập tối đa: 16 thiết bị.
+ Tiêu chuẩn: 802.11b/g/n.
+ Bảo mật Wifi: Mở & WPA-PSK & WPA2-PSK & WPA-PSK/ WPA2-PSK.
+ Ăng-ten Wifi: bên trong.
+ Tốc độ Wifi: lên đến 300Mbps.
+ Tần số Wifi: 2.4Ghz.
+ Công suất ra: tối đa 20dBm.
+ Kích thước: 93 x 60 x 13mm (Dài x rộng x cao).
+ Trọng lượng: 100g
+ Hệ điều hành được hỗ trợ:
Windows 10 trở lên, Windows 8, Windows 7.
Mac OS X 10.10 trở lên.
Linux 2.6+.
IOS
Android
Bộ phát Wifi 4G LTE PROLINK DL-7203E [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
-
Băng tần mạng:
Băng tần LTE: B1/3/5/7/8/20/38/40/41Băng tần UMTS: B1/5/8
-
Loại thiết bị:
Bộ phát Wifi
-
Tốc độ Wifi:
300 Mbps
-
Chuẩn mạng:
Chuẩn N
-
Hỗ trợ thẻ nhớ:
Micro SD tối đa 64 Gb
-
Tốc độ dữ liệu:
Download: 150 Mbps - Upload: 50 Mbps
-
Số Anten:
2 Anten ngầm
-
Số cổng:
USB1 x LAN
-
Số user truy cập tối đa:
16 user sử dụng đồng thời
-
Mật độ phủ sóng (bán kính):
30 m
-
Nút bấm hỗ trợ:
1 nút Reset
1 nút WPS
Nút Mở/Tắt nguồn
-
Kích thước:
Dài 10 cm - Rộng 6 cm - Dày 2.3 cm
-
Sản xuất tại:
Trung Quốc
-
Thương hiệu của:
Singapore
-
Hãng:
PROLINK. Xem thông tin hãng
Bộ Phát Wifi 4G Mercusys MB112-4G Tốc Độ 300Mbps
Mercusys MB112-4G:
Băng tần wifi: 2.4G
Cổng mạng LAN/WAN: 2
Tốc độ truyền tải:300Mbs
Tiêu chuẩn truyền tải wifi: 802.11b, 802.11g, 802.11n
Loại mạng: 4g/3g
Mạng giao thức: IEEE 802.11b/g/n
Antenna Đỉnh Gain: 5dBi
Bảo mật không dây: WPA-PSK/WPA2-PSK
Hỗ trợ lên đến 32 thiết bị.
Tần số:
4G LTE: FDD 900/1800/2100 MHz TDD 2300 MHz
3G: WCDMA 850/900/2100 MHz
2G Thành viên: EDGE/GPRS/GSM 850/900/1800 MHz
Tốc độ:
4G Tốc độ truyền tải (MAX): Download 150Mbps, tải lên 50Mbps
3G Tốc độ truyền tải (MAX) 43Mbps
Hai cổng LAN và 1 cổng forWAN
Wifi: 802.11 B/g/n,Mã hóa WEP, WPA và WPA2






