Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11DPL-i-o
|
Sản phẩm |
Bo mạch chủ |
|
Tên Hãng |
SuperMicro |
|
Model |
MBD-X11DPL-i-o |
|
CPU hỗ trợ |
Intel |
|
Chipset |
C612 |
|
RAM hỗ trợ |
8 khe (Tối đa 2TB) |
|
Khe cắm mở rộng |
2 PCI-E 3.0 x16 |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
10 SATA3 (6Gbps) port |
|
Cổng kết nối (Internal) |
|
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
4 USB 2.0 ports (2 rear + 2 via headers) |
|
LAN / Wireless |
2 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports |
|
Kích cỡ |
ATX |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SCL-F-o
|
Sản phẩm |
Bo mạch chủ |
|
Tên Hãng |
SuperMicro |
|
Model |
MBD-X11SCL-F-o |
|
CPU hỗ trợ |
Intel |
|
Chipset |
C242 |
|
RAM hỗ trợ |
4 khe (Tối đa 128TB) |
|
Khe cắm mở rộng |
1 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot) |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
6 SATA3 (6Gbps) ports; RAID 0, 1, 5, 10 |
|
Cổng kết nối (Internal) |
|
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 via headers) |
|
LAN / Wireless |
|
|
Kích cỡ |
microATX |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SCL-LN4F-o
| Tên sản phẩm | Main Bo Mạch Chủ Supermicro MBD-X11SCL-LN4F Mainboard Server |
| Model | X11SCL-LN4F |
| Form Factor | MicroATX |
| Dimensions | 9.6" x 9.6" (24.38cm x 24.38cm) |
| CPU | 8th/9th Generation Intel® Corei3/Pentium®/Celeron® Processor, Intel® Xeon® E-2100 Processor, Intel® Xeon® E-2200 Processor Single Socket LGA-1151 (Socket H4) supported, CPU TDP support Up to 95W TDP |
| Cores / Cache | 8 cores, 16 threads |
| Memory Capacity | Up to 128GB Unbuffered ECC UDIMM, DDR4-2666MHz, in 4 DIMM slots |
| Memory Type | 2666/2400/2133MHz ECC DDR4 SDRAM 72-bit |
| DIMM Sizes | 4GB, 8GB, 16GB, 32GB |
| Error Detection | Corrects single-bit errors |
| Chipset | Intel® C242 |
| SATA | Intel® C242 controller for 6 SATA3 (6 Gbps) ports; RAID 0,1,5,10 6 SATA3 (6Gbps) port IPMI: ASPEED AST2500 |
| Network Controllers | Quad LAN with Intel® Ethernet Controller I210-AT |
| Graphics | Aspeed AST2500 BMC |
| LAN | 4 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports |
| USB | 4 USB 2.0 ports (2 rear + 2 via headers) 5 USB 3.1 ports (2 rears + 2 via headers + 1 Type A) |
| Video | 1 VGA port |
| PCI-E | 1 PCI-E 3.0 x16 |
| M.2 | M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4 Form Factor: 2280/22110 Key: M-Key Double Height Connector |
| Serial Port / Header | 1 COM Ports (1 header) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SPL-F-o
|
Sản phẩm |
Bo mạch chủ |
|
Tên Hãng |
SuperMicro |
|
Model |
MBD-X11SPL-F-o |
|
CPU hỗ trợ |
Intel |
|
Chipset |
C612 |
|
RAM hỗ trợ |
8 khe (Tối đa 2TB) |
|
Khe cắm mở rộng |
2 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot) |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
8 SATA3 (6Gbps) port |
|
Cổng kết nối (Internal) |
|
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
8 USB 2.0 ports (2 rear + 6 headers) |
|
LAN / Wireless |
2 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports |
|
Kích cỡ |
ATX |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SSL-o
|
Sản phẩm |
Bo mạch chủ |
|
Tên Hãng |
SuperMicro |
|
Model |
MBD-X11SSL-o |
|
CPU hỗ trợ |
Intel |
|
Chipset |
C232 |
|
RAM hỗ trợ |
4 khe (Tối đa 64TB) |
|
Khe cắm mở rộng |
1 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot) |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
6 SATA3 (6Gbps) via C232; RAID 0, 1, 5, 10 |
|
Cổng kết nối (Internal) |
|
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers) |
|
LAN / Wireless |
|
|
Kích cỡ |
Micro-ATX |
Bo mạch chủ – Mainboard VSPTECH H61 X7 V91
Chi tiết kỹ thuật
-
Mã sản phẩm: H61 X7 V91
-
Bộ xử lý trung tâm: H61 chipset
-
Khe cắm hỗ trợ: LGA1155
-
CPU hỗ trợ: All 2ed/3rd generation for Intel Core i3, i5, i7 CPU
-
RAM hỗ trợ: Supports DDR3, Dual Channel architecture support up to 8GB by 2 DIMM slots,16GB MAX
-
Đồ họa: VGA x1; HDMI x1
-
Thiết bị nhập xuất mặt sau: USB2.0 x6; Lan x1. Audio/Mic
-
Thiết bị nhập xuất mặt trước: USB3.0 x 2; USB2.0 x 2; Audio/Mic
-
LAN - Wifi: 100M LAN Controller
-
Âm thanh: 5.1Channel Audio Code
-
Cổng Sata/ATA: SATA x4; NVME x1 M.2
-
Kích cỡ ATX: 170 x 190mm
-
Hệ điều hành hỗ trợ: Win OS
Bo Mạch Chủ – Mainboard VSPTECH H81 B8H V2.7
Mã sản phẩm: H81 B8HV2.7
Bộ xử lý trung tâm: Intel® H81 Chipset
Khe cắm hỗ trợ: INTEL® Socket 1150
CPU hỗ trợ: Supports 4th generation Intel® Core™ i7 / Core™ i5 / Core™ i3 / Pentium® / Celeron® / Xeon® processors
RAM hỗ trợ: 1066/1333/1600MHz Dual Channel DDR3 1066/1333/1600MHz Memory up to 16GB; 2 x Memory Slots (Max. up to 8GB each)
Đồ họa: Integrated Graphics Processor/ 1 x VGA port/ 1 x HDMI port
Thiết bị nhập xuất mặt sau: 1 x VGA port; 1 x HDMI port; 2 x USB 2.0 port + 2x USB 3.0; 1 x LAN jack; 3 x Audio jack
Thiết bị nhập xuất mặt trước: 2x USB 2.0 pinheaders support additional 4 USB 2.0 ports, 1 USB3.0; 1 x Front Panel Audio pinheader; 1 x PCI Express x16 slot.
Hệ điều hành hỗ trợ: Win 7/10, Lunix
LAN - Wifi: Realtek 8103E 10/1000Mbps Gigabit Ethernet on board
Linh kiện kèm theo: Mounting holes; 1 x SATA II cable
Âm thanh: Realtek 662 integrated on board
Cổng Sata/ATA: 2*SATA 3Gb/s,2*SATA 3.0 / NVME x1 M2
Kích cỡ ATX: Micro-ATX (17 x 21 cm)
Linh kiện kèm theo: Mounting holes; 1 x SATA II cable
Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H110
| Chipset | Intel H110 |
| Socket | LGA 1151 |
| Hỗ trợ CPU | Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 6 và 7 |
| Khe RAM | 2 x DDR4 (Hỗ trợ tối đa 32GB) |
| Cổng kết nối | 2 x USB 3.0, 4 x USB 2.0, 4 x SATA III |
| 2 x SATA II, 1 x PCI-E x16, 2 x PCI-E x1 | |
| Kích thước | ATX |
| Bảo hành | 24 tháng chính hãng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H310
Mainboard Winnfox H310
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết:
-Chipset Intel H310
-Socket LGA 1151
-Hỗ trợ CPU Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 8 và 9
-Khe RAM 2 x DDR4 (Hỗ trợ tối đa 32GB)
-Cổng kết nối 2 x USB 3.1, 4 x USB 2.0, 4 x SATA III
-2 x SATA II, 1 x PCI-E x16, 2 x PCI-E x1
-Kích thước ATX
Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H61
| Chipset | Intel H61 |
| Socket | LGA 1155 |
| Hỗ trợ CPU | Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 2 và 3 |
| Khe RAM | 2 x DDR3 (Hỗ trợ tối đa 16GB) |
| Cổng kết nối | 4 x USB 2.0, 4 x SATA II, 1 x PCI-E x16 |
| Kích thước | Micro-ATX |
| Bảo hành | 24 tháng chính hãng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H81
| Chipset | Intel H81 |
| Socket | LGA 1150 |
| Hỗ trợ CPU | Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 4 và 5 |
| Khe RAM | 2 x DDR3 (Hỗ trợ tối đa 16GB) |
| Cổng kết nối | 2 x USB 3.0, 4 x USB 2.0, 4 x SATA III |
| 2 x SATA II, 1 x PCI-E x16, 1 x PCI-E x1 | |
| Kích thước | ATX |
| Bảo hành | 24 tháng chính hãng |
Bo Mạch Chủ – Mainboarrd MSI PRO B760M-B DDR4
Thông Số Kỹ Thuật:
|
Bo Mạch Chủ Asus ROG STRIX B650-A GAMING WIFI DDR5
|
Sản phẩm |
|
|
Tên Hãng |
|
|
Model |
ROG STRIX B650-A GAMING WIFI |
|
CPU hỗ trợ |
AMD |
|
Chipset |
AMD B650 |
|
RAM hỗ trợ |
4 x DIMM, Max. 128GB, DDR5 6400+(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory |
|
Khe cắm mở rộng |
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
Total supports 3 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports* |
|
Cổng kết nối (Internal |
Fan and Cooling related |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®) |
|
LAN / Wireless |
Wi-Fi 6E 2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax) 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
|
Kích cỡ |
ATX Form Factor |
Bo Mạch Chủ MAG X670E TOMAHAWK WIFI DDR5
|
Bộ xử lý |
Hỗ trợ AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors Hỗ trợ Socket AM5 |
|
Chipset |
Bộ chip AMD X670 |
|
Bộ nhớ |
4x khe cắm bộ nhớ DDR5, hỗ trợ lên đến 192GB |
|
Khe mở rộng |
Khe cắm 3x PCI-E x16 Hỗ trợ x16 / x4/ x2 1x PCI-E x1 slot PCI_E1 Gen PCIe 5.0 supports up to x16 (From CPU) |
|
Lưu trữ |
Khe cắm 4x M.2 M.2_1 Source (From CPU) supports up to PCIe 5.0 x4 , supports 22110/2280 devices |
|
RAID |
Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA * Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ M.2 NVMe |
|
USB |
4x USB 2.0 (Front) |
|
Mạng không dây & Bluetooth |
AMD Wi-Fi 6E Mô-đun không dây được cài đặt sẵn trong khe cắm M.2 (Key-E) Hỗ trợ MU-MIMO TX / RX Hỗ trợ băng thông 20MHz, 40MHz, 80MHz, 160MHz ở các băng tần 2.4GHz / 5GHz hoặc 6GHz * Hỗ trợ 802.11 a / b / g / n / ac / ax Hỗ trợ Bluetooth ® 5.3 ** * Wi-Fi 6E 6GHz có thể tùy thuộc vào quy định của mỗi quốc gia và sẽ sẵn sàng trong Windows 10 build 21H1 và Windows 11. |
|
Kết nối bên trong |
1x Power Connector(ATX_PWR) |
|
Tính năng LED |
4x LED gỡ lỗi EZ |
|
Cổng mặt sau |
|
|
Kích thước |
ATX (243.84mmx304.8mm) |
|
Hệ điều hành |
Hỗ trợ cho Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit |
Bộ Mini PC ASUS Intel NUC 12 Pro Tall Street Canyon i3-1220P RNUC12WSHI300000I
Thông số kỹ thuật:
×| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Asus |
| Model |
|
| Hệ điều hành |
|
| Bộ xử lý | |
| CPU | Intel Core i3 |
| Loại CPU | 1220P |
| Số nhân | 10 |
| Số luồng | 12 |
| Xung nhịp CPU tối đa | 4.4 GHz |
| NPU | |
| Đồ họa | |
| Card đồ họa tích hợp | Intel UHD Graphics |
| Card đồ họa rời | |
| Số lượng màn hình tối đa | 4 |
| Bộ nhớ RAM | |
| Dung lượng RAM | - |
| Loại RAM | DDR4 |
| Tốc độ Bus RAM | 3200 MHz |
| Nâng cấp RAM tối đa | 64 GB |
| Số khe RAM rời | 2 |
| Ổ cứng lưu trữ | - |
| Nâng cấp ổ cứng tối đa: |
|
| Lưu trữ mở rộng |
|
| Khe cắm mở rộng |
|
| Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng kết nối phía trước |
|
| Cổng kết nối phía sau |
|
| Bảo mật |
|
| Kích thước |
|
| Trọng lượng | 1.45KG |
| Phụ kiện |
|
Bộ Mini PC ASUS Intel NUC 14 Essential Mill Canyon N97 RNUC14MNK9700000 (Intel Alder Lake N97, Intel UHD Graphics)
Thông số kỹ thuật:
×| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Asus |
| Model |
|
| Hệ điều hành |
|
| Bộ xử lý | |
| CPU | N97 |
| Loại CPU | - |
| Số nhân | 4 |
| Số luồng | 4 |
| Xung nhịp CPU tối đa | 3.6 GHz |
| Công suất cơ bản |
|
| NPU | |
| Đồ họa | |
| Card đồ họa tích hợp | Intel UHD Graphics |
| Card đồ họa rời | |
| Số lượng màn hình tối đa | 3 |
| Bộ nhớ RAM | |
| Dung lượng RAM | - |
| Loại RAM | DDR5 |
| Tốc độ Bus RAM | 4800 MHz |
| Nâng cấp RAM tối đa | 16 GB |
| Số khe RAM rời | 1 |
| Ổ cứng lưu trữ | 1x M.2 2242/2280 PCIe 3.0 x4 |
| Nâng cấp ổ cứng tối đa: |
|
| Wi-Fi | Wi-Fi 6E |
| Bluetooth | 5.3 |
| Cổng kết nối phía trước |
|
| Cổng kết nối phía sau |
|
| Bảo mật |
|
| Kích thước |
|
| Trọng lượng | |
| Phụ kiện |
|
Bộ Mini PC ASUS Intel NUC12 PRO Tall NUC12WSHI3 ( i3-1220P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a ) 90AB2WSH-MR4100
Thông số sản phẩm:
Chưa bao gồm dây nguồn DAYN009
CPU: Intel® Core™ i3-1220P (10 Nhân, 12 Luồng) Turbo 4.40 GHz
GPU: Intel® UHD Graphics for Gen12
RAM: 2 Slot DDR4-3200 1.2V SODIMMs - Hỗ trợ tối đa 64GB (32GB*2)
HDD: 1 Slot 2.5" Drive - Hỗ trợ tối đa 2TB
SSD: 1 Slot 22x80 NVMe (Key.M) & 22x42 SATA (Key.B) - Hỗ trợ tối đa 2TB
LAN: Intel® Ethernet Controller i225-V
WIFI: Intel® Wi-Fi 6E AX211(Gig+)
OS hỗ trợ: Windows 10 | 11
Bộ Mini PC ASUS Intel NUC12 PRO Tall NUC12WSHI3 ( i3-1220P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a ) 90AB2WSH-MR4100 (Chưa SSD Và RAM)
Thông số sản phẩm
Lưu ý: Sản phẩm chưa bao gồm Ram, ổ cứng
Chưa bao gồm dây nguồn DAYN009
CPU: Intel® Core™ i3-1220P (10 Nhân, 12 Luồng) Turbo 4.40 GHz
GPU: Intel® UHD Graphics for Gen12
RAM: 2 Slot DDR4-3200 1.2V SODIMMs - Hỗ trợ tối đa 64GB (32GB*2)
HDD: 1 Slot 2.5" Drive - Hỗ trợ tối đa 2TB
SSD: 1 Slot 22x80 NVMe (Key.M) & 22x42 SATA (Key.B) - Hỗ trợ tối đa 2TB
LAN: Intel® Ethernet Controller i225-V
WIFI: Intel® Wi-Fi 6E AX211(Gig+)
OS hỗ trợ: Windows 10 | 11
Bộ Mini PC ASUS Intel NUC12 PRO Tall NUC12WSHI7 ( i7-1260P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a ) 90AB2WSH-MR8100
Thông số sản phẩm
Lưu ý: Sản phẩm chưa bao gồm Ram, ổ cứng
Chưa bao gồm dây nguồn DAYN009
CPU: Intel® Core™ i7-1260P (12 Nhân, 16 Luồng) Turbo 4.7 GHz
GPU: Intel® Iris Xe Graphics - Hỗ trợ phân giải 8K
RAM: 2 Slot DDR4-3200 1.2V SODIMMs - Hỗ trợ tối đa 64GB (32GB*2)
HDD: 1 Slot 2.5" Drive - Hỗ trợ tối đa 2TB
SSD: 1 Slot 22x80 NVMe (Key.M) & 22x42 SATA (Key.B) - Hỗ trợ tối đa 2TB
LAN: Intel® Ethernet Controller i225-V
WIFI: Intel® Wi-Fi 6E AX211(Gig+)
OS hỗ trợ: Windows 10 | 11
Bộ Mini PC ASUS Intel NUC13 PRO Tall NUC13ANHI5 ( i5-1340P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a/ VESA MOUNT ) 90AB3ANH-MR6160
Thông số kỹ thuật:
| Model | NUC13AN |
| Marketing Name | NUC13AN(RNUC13ANHi50000) |
| Technical Details | |
| Brand | ASUS |
| Colour | Black |
| Form Factor | Small Form Factor |
| Chassis Dimensions | 117 x 112 x 54 mm (0.7L) |
| Processor Brand | Integrated - Intel® Iris® Xe Graphics (i5/i7) |
| Processor Type | Intel® Core™ i5-1340P Processor |
| Processor Speed | 4.6 GHz |
| # of Memory Slots | 2 |
| Processor Count | 4 |
| Memory Technology | DDR4 |
| Computer Memory Type | 2 x SO-DIMM, DDR4-3200MHz |
| Maximum Memory Supported | up to 32GB*2 |
| M.2 Card Slot (storage) | 1 x M.2 2280 PCIe Gen4x4, supports 128GB~8TB NVMe™ SSD 1 x 2.5" SATA 6Gb/s, supports 4TB 7~15mm HDD 1 x M.2 2242 SATA supports 256GB~1TB SSD |
| Graphics Output | |
| # of Displays Supported* | 4 |
| # of Thunderbolt™ Ports | 2x Thunderbolt™ 4 |
| Graphics Card Interface | Integrated |
| USB Configuration | |
| Front I/O | 1xUSB 3.2 Gen2 Type-A (with BC1.2, 5V/0.9A, 10Gbps) 1xAudio Jack (Line out/Mic in/Headphone out) 1xUSB 3.2 Gen2 Type-A (5V/0.9A, 10Gbps) |
| Side I/O | 1xKensington Lock slot |
| Rear I/O | 2xThunderbolt™ 4 (5V/3A, 40Gbps) 1xDC-in 1x2.5G RJ45 LAN 2xHDMI 2.1 (Up to 4K@60Hz) 1xUSB 2.0 (5V/0.5A) 1xUSB 3.2 Gen2 Type-A (5V/0.9A, 10Gbps) |
| Audio | Front panel: 3.5mm headphone/mic jack |
| Integrated LAN | Intel® Ethernet Controller i226-V |
| Connectivity Type | Intel® Wi-Fi 6E AX211 (Gig+) |
| Bluetooth Version | 5.2 |
| M.2 Card Slot (wireless) | 22x30 (E) |
| TPM | TPM 2.0 |
| Thermal Design Power | 35W |
| Power | 120W |
| Hardware Platform | Windows |
| Operating System | Windows |
| Included Components | 1 Adapter, Screws, 1 NUC Main Unit, 1 User Manual, Plate |
| VESA MOUNT | YES |
| Item Weight | 1 kg 450 g |
Bộ Mở Rộng Sóng Mercusys ME60X Wi-Fi 6 AX1500
- Băng tần kép lên đến 1500 Mbps – 1201 Mbps trên băng tần 5 GHz và 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz.
- Trang bị WiFi 6 – Nâng tầm hệ thống mạng của bạn: tốc độ, hiệu quả và lưu lượng.
- Kết nối có dây Gigabit – Cung cấp kết nối có dây nhanh chóng cho máy tính, IPTV và máy chơi game.
- Tương thích với mọi Router – Để mở rộng WiFi đến những nơi bạn cần nhất.
- Thiết lập dễ dàng chỉ với một chạm – Nhấn nút WPS để mở rộng phạm vi Wi-Fi của bạn chỉ trong vài giây.
- Chế độ Access Point tích hợp – Hoạt động ở chế độ RE và AP.
- Quản lý mạng của bạn qua ứng dụng – Thiết lập trong vài phút và quản lý Wi-Fi của bạn tại nhà hoặc khi đi xa thông qua các thiết bị iOS hoặc Android của bạn.
Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK Wi-Fi 6 AX3000 RE705X
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG |
|
|---|---|
| Giao diện | 1 Gigabit Ethernet Port |
| Nút | • WPS Button • Reset Button |
| Input Power | 100-240V~50/60Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 13 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 97×46×158 mm |
| Ăng ten | 2 External Antennas |
|
TÍNH NĂNG WI-FI |
|
|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | • IEEE 802.11a/n/ac/ax 5GHz • IEEE 802.11b/g/n/ax 2.4GHz |
| Băng tần | 2.4GHz and 5GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 574 Mbps at 2.4GHz • 2402 Mbps at 5GHz |
| Working Modes | Range Extender / Access Point |
| Reception Sensitivity | 5GHz: 11a 6Mbps:-97dBm 11a 54Mbps:-78dBm 11ax HE20 MCS0: -96dBm 11ax HE20 MCS11: -66dBm 11ax HE40 MCS0: -93dBm 11ax HE40 MCS11: -62dBm 11ax HE80 MCS0: -90dBm 11ax HE80 MCS11: -60dBm 11ax HE160 MCS11: -58dBm 2.4GHz: 11g 6Mbps:-96dBm 11g 54Mbps:-78dBm 11ax HE20 MCS0: -96dBm 11ax HE20 MCS11: -66dBm 11ax HE40 MCS0: -93dBm 11ax HE40 MCS11: -62dBm |
| Tính năng Wi-Fi | • Enable/Disable Wireless Radio • DFS (the latest firmware and hardware version is required) • Access Control • LED Control • Power Schedule • Wi-Fi Coverage Adjustment |
| Bảo mật Wi-Fi | • WEP • WPA • WPA2 • WPA3 |
| Công suất truyền tải | CE: • 2.4 GHz ≤ 16 dBm • 5 GHz ≤ 21 dBm |
| Mesh Technology | EasyMesh-Compatible |
|
KHÁC |
|
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • Wi-Fi Range Extender RE705X • Quick Installation Guide |
| System Requirements | Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉) • Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉ ~158℉) • Operating Humidity: 10%~90% non-condensing • Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
Bộ Mở Rộng Sóng D-Link AC1300 Mesh-Enabled Range Extender D-Link DRA-1360
- Mesh Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220VAC.
- Chuẩn AC1300 Dual Band (2.4Ghz: 400Mbps + 5Ghz: 867Mbps).
- 2 ăng-ten 2dBi, 01 cổng LAN 10/100/1000Mbps.
- Kết nối đơn giản với nút bấm WPS, cài đặt qua ứng dụng D-Link Wi-Wi-Fi app mobile trên điện thoại thông minh (Adroid/iOS), qua laptop.
- Bảo mật: WPA/WPA-2/WPS.
- Đèn LED báo tình trạng sóng.
- Kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp để mở rộng vùng phủ sóng và trị điểm chết Wifi ở các góc khuất.
- Có thể hoạt động như một bộ phát sóng Wi-Fi độc lập, hoặc sử dụng kèm với các EXO Router để tạo thành một hệ thống mạng Mesh tốc độ cao.
Bộ Mở Rộng Sóng D-Link DAP-1325 N300 Range
Thiết bị mạng Wireless Extender D-LINK DAP-1325 N300 Range
- DAP-1325 là thiết bị di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220VAC giúp mở rộng mạng không dây.
- Tốc độ N300Mbps, 2 ăng-ten rời 2dBi, 01 cổng LAN 10/100Mbps.
- Kiểu hoạt động: Access Point (AP)/ Repearter (Wireless Extender), tương thích hầu hết với các bộ phát wifi, kết nối đơn giản với nút bấm WPS, cài đặt qua ứng dụng QRS mobile trên điện thoại thông minh (Adroid/iOS), qua laptop.
- Bảo mật WPA/WPA-2/WPS.
- Đèn LED báo tình trạng sóng.
- Kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp để mở rộng vùng phủ sóng và trị điểm chết Wifi ở các góc khuất.
- Nguồn điện: 110 – 240VAC, 50/60Hz.
- Kích thước: 97.9 x 50.7 x 48.7 mm.
- Trọng lượng: 97g.


Đặc tính kỹ thuật
| Connectivity | Wireless N gives you high-speed wireless connectivity for your devices |
| Wireless 802.11g/b backward compatibility | |
| Wi-Fi speeds of up to 300 Mbps | |
| 10/100 Fast Ethernet Port | |
| Security | WPA2/WPA wireless encryption to keep your wireless connection secure |
| Wi-Fi Protected Setup (WPS) for secure setup with the simple press of a button | |
| Easy to Use | One-piece wall plug design is compact, discreet and does not require additional power adapter and cable |
| Built-in setup wizard and QRS Mobile app for mobile devices guide you through installation | |
| Device Interfaces | 802.11n/g/b Wireless LAN, 10/100 Fast Ethernet port, Reset button, WPS button |
| LEDs | Status/WPS, 3 Segment Wi-Fi signal strength indicator |
| Standards | IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.3ab |
| Antennas | Two external antennas |
| Plug Type | Region dependent |
| Wireless Security | Wi-Fi Protected Access (WPA/WPA2), WPS (PBC) |
| Advanced Features | D-Link One-Touch Extender Setup |
| Device Management | Supports QRS Mobile app for iPhone, iPad, iPod touch, and Android mobile devices, Web UI |
| Dimensions | 97.9 x 50.7 x 48.7 mm |
| Weight | 97g |
Bộ Mở Rộng Sóng D-Link DAP-1620 N300 + AC867
Thiết bị mạng D-Link DAP 1620
- Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220V AC
- Tốc độ AC-1200Mbps (N300 + AC867), 1x LAN 1G, 2 Ăng ten rời băng tần kép
- Kiểu hoạt động: Access Point/ Repeater, đèn báo cường độ sáng, kết nối đơn giản với nút bấm WPS
- Bảo mật Wifi WEP/ WPA/ WPA-2/ WPS
- Tương thích hầu hết các bộ phát Wifi
- Adaptor bảo hành 24 tháng
Đèn led báo tiện dụng
Với đèn led báo hiển thị, D-Link DAP-1620 giúp bạn dễ dàng kiểm soát được quá trình hoạt động và tình trạng sóng của thiết bị.
Tốc độ kết nối mạnh mẽ
D-Link DAP-1620 - Bộ Mở Rộng Sóng Wifi Băng Tầng Kép có tốc độ phát sóng lên đến AC-1200Mbps (N300 + AC867) cùng 2 ăng-ten rời, 01 cổng LAN 10/100/1000Mbps có chức năng mang đến nguồn sóng wifi mạnh mẽ, nhiều thiết bị điện tử không dây có thể kết nối mà không làm giảm hiệu suất hoạt động hay gây ra tình trạng lag mạng.

Bảo mật WEP/WPA/WPA-2/WPS
Khi sử dụng bộ phát sóng D-Link DAP-1620, với WEP/WPA/WPA-2/WPS bạn có thể yên tâm với vấn đề bảo mật - an toàn cho nguồn sóng được sử dụng, hạn chế việc truy cập trái phép làm giảm hiệu suất phát sóng.
Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng
D-Link DAP-1620 - Bộ Mở Rộng Sóng Wifi Băng Tầng Kép có thể tương thích hầu hết với các bộ phát wifi, kết nối đơn giản với nút bấm WPS, cài đặt qua ứng dụng QRS mobile trên điện thoại thông minh (Adroid/iOS), qua laptop.
Phù hợp để mở rộng vùng phủ sóng và trị điểm chết Wifi ở các góc khuất.

Bộ Mở Rộng Sóng D-Link DAP-3320 300Mbps 2.4GHz Wireless-N Outdoor Fast Ethernet PoE Access Point
- - Mô tả khác: " DAP-3320 Wireless Access Point N 300Mbps Outdoor, Indoor.
- KẾT NỐI ĐỒNG THỜI 40-50 USER
- - 2 dBi internal antenna. Maximun Power: 29.55 dBm (901 mW High Power)
- - Wireless Bandwidth 2.4Ghz up to 300Mbps. 1 port Rj45 PoE 10/100Mbps
- - Power input 48v DC +/- 10% or 802.3af PoE
- - Security: WPA-Personal, WPA-Enterprise, WPA2-Personal, WPA2-Enterprise, WEP 64/128-bit encryption, SSID broadcast disable, MAC address access control, Network Access Protection (NAP), internal RADIUS server
- - Support Multiple modes: Access point, WDS with AP, WDS/Bridge (No AP broadcast), Wireless Client.
- - Network Management: Telnet, Secure Telnet (SSH), Secure HTTP (HTTPS), Traffic control, SNMP, AP Array, D-Link Central WifiManager CWM-100 (Wifi Private Cloud Management)."
Bộ Mở Rộng Sóng Linksys RE6400-AG
-
LÊN TỚI N300 + AC867 MBPS TỐC ĐỘ *
Bộ mở rộng phạm vi không dây băng tần kép mang đến tốc độ và độ tin cậy, mọi lúc mọi nơi.
-
CÔNG NGHỆ TÌM KIẾM TẠI CHỖ
Dễ dàng sử dụng, thiết lập bộ mở rộng phạm vi hướng dẫn di động để mở rộng phạm vi Wi-Fi trên toàn nhà của bạn.
-
CÔNG TRÌNH VỚI MỌI ROUTER
Hoạt động với bất kỳ bộ định tuyến không dây bao gồm bộ định tuyến của nhà cung cấp dịch vụ của bạn.
-
CÔNG NGHỆ CROSS-BAND
Tối đa hóa việc sử dụng đồng thời cả hai băng tần để truyền dữ liệu tốc độ cao và phát trực tuyến và chơi game không bị gián đoạn.
THÊM TÍNH NĂNG

ELIMINATE DEAD ZONES VÀ SÁCH WI-FI
Dễ dàng mở rộng Wi-Fi tại nhà của bạn để tận hưởng phát trực tuyến không bị gián đoạn, chơi trò chơi trực tuyến mượt mà và hơn thế nữa với Bộ mở rộng phạm vi Wi-Fi Linksys AC1200 BOOST EX (RE6400). AC1200 BOOST EX mở rộng phạm vi Wi-Fi hiện có của bạn, do đó bạn có thể tận hưởng tín hiệu Wi-Fi mạnh hơn - ngay cả ngoài trời.
CÔNG TRÌNH VỚI TẤT CẢ CÁC ROUTERS WI-FI
AC1200 BOOST EX tương thích với tất cả các bộ định tuyến Wi-Fi, bao gồm cả thiết bị hiện có của bạn hoặc của các nhà cung cấp dịch vụ. Không cần sửa đổi cài đặt bộ định tuyến của bạn khi cài đặt bộ mở rộng - bạn hoàn toàn không phải chạm vào bộ định tuyến của mình.

LỰA CHỌN CÀI ĐẶT DỄ DÀNG ĐỂ XÁC NHẬN TỐI ƯU
Hai cách đơn giản để thiết lập:
- Chỉ cần nhấn tính năng Kết nối nút nhấn trên AC1200 BOOST EX để tự động đồng bộ hóa nó với bộ định tuyến của bạn.
- Thiết lập đơn giản từ điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay.
Tìm vị trí tối ưu cho bộ mở rộng phạm vi bằng Công nghệ Spot Finder.
- Nếu đặt quá xa bộ định tuyến hiện tại, bộ mở rộng phạm vi có thể không mở rộng Wi-Fi hoặc Wi-Fi có thể bị đốm. Spot Finder giúp đảm bảo bộ mở rộng phạm vi Linksys của bạn ở đúng vị trí.

SỨC MẠNH KẾT NỐI WI-FI VỚI BAN DUAL
Truyền phát phim, chơi trò chơi trực tuyến và duyệt Web mà không bị gián đoạn nhờ tốc độ truyền dữ liệu nhanh lên tới N300 + AC867 Mbps *. Bộ mở rộng phạm vi có các băng tần kép và cũng có thể tập trung tín hiệu Wi-Fi trực tiếp vào các thiết bị được kết nối của bạn để có hiệu suất tối ưu, nhờ Công nghệ Beamforming.

CÔNG NGHỆ BĂNG THÔNG TỐI ĐA HÓA WI-FI
Công nghệ băng thông cho phép thu được thông tin trên một băng tần và truyền trên băng tần khác, dẫn đến giảm các gói dữ liệu bị giảm, tốc độ truyền phương tiện nhanh hơn và tín hiệu mạnh hơn, nhất quán hơn trong nhà của bạn.

KẾT NỐI DÂY VỚI PORT ETHERNET GIGABIT
Kết nối thiết bị có dây như bảng điều khiển chơi trò chơi, đầu phát Blu-ray, Smart TV hoặc trình phát trực tuyến với mạng Wi-Fi của bạn. Cổng Gigabit Ethernet của bộ mở rộng cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn 10 lần so với cổng Fast Ethernet.
Bộ Mở Rộng Sóng Mercusys ME30 AC1200 2 băng tần
| Giao tiếp |
1 cổng RJ45 10/100Mbps |
| Tốc độ |
1200 Mbps (867 Mbps trên băng tần 5 GHz, 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz) |
| Điện năng tiêu thụ |
9.2 W |
| Dải tần số (Băng tần) |
2.4GHz & 5GHz |
| Button (nút) |
Nút RESET/WPS |
| Bảo mật |
WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows XP, Vista, 7, 8, 10, Mac |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz |
| Kích thước |
112 × 84.7 × 39 mm |
| Bảo hành |
24 tháng |
| Hãng sản xuất |
Mercusys |
Bộ Mở Rộng Sóng Mercusys MW300RE
| 300Mbps Wi-Fi Range Extender, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, WPS Button, 2 fixed antennas |
Bộ Mở Rộng Sóng Tenda 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng
Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 - Hàng Chính Hãng
Băng tần 2.412 - 2.484 GHz
Tốc độ truyền dữ liệu: 300 Mbps
2 ăngten 3 dBi
Hỗ trợ ẩn SSID
Đảm bảo tính ổn định cao
Với Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng, bạn có thể kết nối nhiều thiết bị khác nhau cùng một lúc và bất cứ vị trí nào mà không làm giảm hiệu suất hoạt động của bộ phát wifi.

Khả năng truyền sóng hiệu quả
Được trang bị với 2 ăng ten 3dBi tăng tín hiệu để mở rộng vùng phủ sóng WiFi lên đến hơn 200㎡, Tenda A9 có thể phát wifi theo cả nhiều ngang và chiều dọc, tường nhà, hay nhà nhiều tầng mà vẫn đảm bảo được nguồn sóng mạnh mẽ cho nhu cầu sử dụng của nhiều người.

Dễ dàng sử dụng
Chỉ cần một thao tác với nút WPS, là bạn đã có thể mở rộng vùng phủ sóng WiFi của Tenda A9 một cách dễ dàng và nhanh chóng.
Tenda A9 có thể tương thích với các tiêu chuẩn 802.11n, router không dây và WiFi DSL.
Hiển thị tín hiệu với đèn LED thông minh
Smart WiFi Signal Strength LED có chức năng lựa chọn vị trí tối ưu để đạt được độ bao phủ và hiệu suất hoạt động tốt nhất. Hệ thống đèn LED sẽ hỗ trợ bạn thuận tiện hơn khi kiểm soát quá trình hoạt động của thiết bị.

Bộ Mở Rộng Sóng Tenda A15 băng tần kép AC750 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
- Mở rộng vùng phủ sóng chuẩn AC750
- Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220V, chuẩn AC750, 2 băng tần 5G và 2.4G + LAN port, 2 ăng ten, tương thích hầu hết với các bộ phát wifi, cài đặt siêu đơn giản với nút bấm WPS, kiểu hoạt động repeater/hostpot/SSID.
- Hỗ trợ chuẩn AC750, Tenda A15 có thể mở rộng sóng WiFi đồng thởi cả 2 băng tần 2.4 GHz và 5 GHz WiFi, hỗ trợ chuyển đổi nhanh giữa 2 băng tần.
- Tenda A15 cung cấp băng tần tốc độ 300 Mbps ở băng tần 2.4 GHz xuyên tường tốt và hỗ trợ nhiều thiết bị, đồng thời có tốc độ cao đến 433 Mbps ở băng tần 5 GHz ít bị nhiễu.
- Thiết kế nhỏ gọn và tinh tế giúp bạn có thể cắm Tenda A15 tại bất kỳ vị trí nào mà không chiếm nhiều diện tích.
- Khi A15 hoạt động với các Router WiFi băng tần kép sẽ giúp bạn tận hưởng WiFi tốc độ cao bao phủ khắp ngôi nhà của bạn.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | A15 |
| Phần cứng | |
|
Cổng kết nối |
1 x 10/100Mbps RJ45 |
|
Loại Anten |
2 x External 2dBi dual-band omni-directional antenna |
|
Button |
1 x WPS Button 1 x nút WPS/Reset |
|
LED Indicator |
1 x Signal LED 1x WPS LED 1 x Power LED |
|
Cấp nguồn |
9V0.8A, built-in |
|
Công suất |
5.2W (công suất tiêu thụ tối đa) |
|
Kích thước |
80 x 58 x 48mm |
|
Không dây |
|
|
Wireless Standard |
IEEE802.11b,IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11a,IEEE 802.11ac |
|
Tần số |
5 GHz(11ac) 2.4 GHz |
|
Tốc độ truyền |
5GHz: tối đa 433Mbps 2.4GHz: tối đa 300Mbps |
|
RSSI |
2.4 GHz 11b-1M:-97dBm 11g-54M:-76dBm 11n-20M-MCS7:-74dBm 11n-40M-MCS7:-72dBm 5 GHz: 11a-6M:-95dBm 11n-20M-MCS7:-74dBm 11n-40M-MCS7:-72dBm 11ac-80M-MCS9:-63dBm |
|
Công suất truyền |
|
|
Chế độ không dây |
Chế độ Repeater, chế độ Access Point |
| Bảo mật không dây | Chế độ bảo mật mặc định: Mix WPA-PSK/WPA2-PSK WPA algorithm: TKIP |
Bộ Mở Rộng Sóng Tenda A18 chuẩn N tốc độ 300Mbps
Cổng
1*10/100 Mbps RJ45
Nút
Reset, WPS
Đèn LED báo hiệu
1 * Signal LED
1 * WPS LED
1 * Power LED
Cấp điện
9V 0.8A, built-in
Loại ổ cắm
National Standard, US Standard, European Standard, UK Standard, Brazil Standard
Tiêu thụ điện năng
No-load: 2.8W, Full-load: 5.2W
Kích thước
80mm * 58mm * 48mm
Tiêu chuẩn và Giao thức
IEEE 802.11a, IEEE 802.11n, and IEEE 802.11ac wave2 on 5 GHz
IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, and IEEE 802.11n on 2.4 GHz
Tốc độ
802.11b: 11 Mbps
802.11g: 54 Mbps
802.11n: 300 Mbps
802.11ac: 867 Mbps
Băng tần
11n: 2.412-2.484 GHz
11ac: 5.15-5.25 GHz
Công suất
2.4 GHz: 16dBm
5 GHz: 12dBm
RSSI
2.4 GHz
11b-1M:-97dBm
11g-54M:-76dBm
11n-20M-MCS7:-74dBm
11n-40M-MCS7:-72dBm
5 GHz:
11a-6M:-95dBm
11n-20M-MCS7:-74dBm
11n-40M-MCS7:-72dBm
11ac-80M-MCS9:-63dBm
Ăng-ten
2 * External 2dBi dual-band omni-directional antenna (non-detachable)
Kênh
11n: 20/40MHz by default
11ac: 80MHz by default
Chế độ hoạt động
Repeater Mode
AP Mode
Bảo mật không dây
Default encryption mode: Mix WPA-PSK/WPA2-PSK
WPA algorithm: TKIP
DHCP Server
Supported
Công cụ Hệ thống
Firmware upgrade, Restore factory settings, Login password, and Reboot
Nhiệt độ
Operating temperature:0ºC~40ºC
Storage temperature:-40ºC~70℃
Độ ẩm
Operating humidity:(10 – 90)% RH, non-condensing
Storage temperature:5%~90%RH, non-condensing
Đóng gói tiêu chuẩn
1 * AC1200 Dual Band WiFi Repeater
1 * Quick Installation Guide
Bộ Mở Rộng Sóng Tenda A301 Wireless N300
Cổng 1 * 10/100M Ethernet Port (RJ45)
Nút Reset, WPS
Đèn LED báo hiệu:
- 1 * Signal LED
- 1 * WPS LED
- 1 * Power LED
Cấp điện 5V 1A, built-in
Loại ổ cắm EU、UK、US、AU、AR
Tiêu thụ điện năng No-load: 1.6W, Full-load: 3.8W
Tiêu chuẩn và Giao thức IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, and IEEE 802.11n on 2.4 GHz
Tốc độ:
- 802.11b: 11 Mbps
- 802.11g: 54 Mbps
- 802.11n: 300 Mbps
Băng tần 11n: 2.412-2.484 GHz
Truyền điện
Ăng-ten 2 * External 3dBi omni-directional antenna (non-detachable)
Kênh 11n: 20/40MHz by default
Chế độ hoạt động Repeater Mode & AP Mode
Wireless security protocol:
- Encryption mode: Mix WPA-PSK/WPA2-PSK
- WPA algorithm: TKIP&AES
DHCP Server Support
Công cụ Hệ thống Firmware upgrade, Restore factory settings, Login password, and Reboot
Kích thước 80mm * 58mm * 48mm
Nhiệt độ:
- Operating temperature:0ºC~40ºC
- Storage temperature:-40ºC~70℃
Độ ẩm:
- Operating humidity:(10 – 90)% RH, non-condensing
- Storage temperature:5%~90%RH, non-condensing
Chứng nhận CE、FCC、RoHs
Bộ Mở Rộng Sóng Totolink A011 Kit – Anten rời 11dpi
'Anten rời 11dpi, dùng gắn cho tất cả các loại Access Point, tăng cường độ nhạy thu, giúp kết nối không dây ổn định



