Shop

Hiển thị 1441–1480 của 14985 kết quả

Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11DPL-i-o

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

SuperMicro

Model

MBD-X11DPL-i-o

CPU hỗ trợ

Intel

Chipset

C612

RAM hỗ trợ

8 khe (Tối đa 2TB)

Khe cắm mở rộng

2 PCI-E 3.0 x16
3 PCI-E 3.0 x8
1 PCI-E 3.0 x4 (in x8 slot)
M.2 Interface: 1 SATA/PCI-E 3.0 x4

Ổ cứng hỗ trợ

10 SATA3 (6Gbps) port

Cổng kết nối (Internal)

 

Cổng kết nối (Back Panel)

4 USB 2.0 ports (2 rear + 2 via headers)
3 USB 3.2 Gen1 ports (2 via headers + 1 Type A)

LAN / Wireless

2 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports

Kích cỡ

ATX
12.076" x 10.15" (30.67cm x 25.78cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SCL-F-o

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

SuperMicro

Model

MBD-X11SCL-F-o

CPU hỗ trợ

Intel

Chipset

C242

RAM hỗ trợ

4 khe (Tối đa 128TB)

Khe cắm mở rộng

1 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot)
2 PCI-E 3.0 x4 (in x8 slot)
M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4

Ổ cứng hỗ trợ

6 SATA3 (6Gbps) ports; RAID 0, 1, 5, 10

Cổng kết nối (Internal)

 

Cổng kết nối (Back Panel)

6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 via headers)
5 USB 3.1 Gen1 ports (2 Rears Type A, 2 via headers, 1 Type A)

LAN / Wireless

 

Kích cỡ

microATX
9.6" x 9.6" (24.38cm x 24.38cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SCL-LN4F-o

Tên sản phẩm Main Bo Mạch Chủ Supermicro MBD-X11SCL-LN4F Mainboard Server
Model X11SCL-LN4F
Form Factor MicroATX
Dimensions 9.6" x 9.6" (24.38cm x 24.38cm)
CPU 8th/9th Generation Intel® Core™i3/Pentium®/Celeron® Processor, Intel® Xeon® E-2100 Processor, Intel® Xeon® E-2200 Processor
Single Socket LGA-1151 (Socket H4) supported, CPU TDP support Up to 95W TDP
Cores / Cache 8 cores, 16 threads
Memory Capacity Up to 128GB Unbuffered ECC UDIMM, DDR4-2666MHz, in 4 DIMM slots
Memory Type 2666/2400/2133MHz ECC DDR4 SDRAM 72-bit
DIMM Sizes 4GB, 8GB, 16GB, 32GB
Error Detection Corrects single-bit errors
Chipset Intel® C242
SATA Intel® C242 controller for 6 SATA3 (6 Gbps) ports; RAID 0,1,5,10
6 SATA3 (6Gbps) port
IPMI: ASPEED AST2500
Network Controllers Quad LAN with Intel® Ethernet Controller I210-AT
Graphics Aspeed AST2500 BMC
LAN 4 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports
USB 4 USB 2.0 ports (2 rear + 2 via headers)
5 USB 3.1 ports (2 rears + 2 via headers + 1 Type A)
Video 1 VGA port
PCI-E 1 PCI-E 3.0 x16
M.2 M.2 Interface: 1 PCI-E 3.0 x4
Form Factor: 2280/22110
Key: M-Key
Double Height Connector
Serial Port / Header 1 COM Ports (1 header)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SPL-F-o

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

SuperMicro

Model

MBD-X11SPL-F-o

CPU hỗ trợ

Intel

Chipset

C612

RAM hỗ trợ

8 khe (Tối đa 2TB)

Khe cắm mở rộng

2 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot)
4 PCI-E 3.0 x8
1 PCI-E 3.0 x4 (in x8 slot)
M.2 Interface: PCI-E 3.0 x4 and SATA

Ổ cứng hỗ trợ

8 SATA3 (6Gbps) port

Cổng kết nối (Internal)

 

Cổng kết nối (Back Panel)

8 USB 2.0 ports (2 rear + 6 headers)
5 USB 3.0 ports (2 rear + 2 headers + 1 Type A)

LAN / Wireless

2 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports

Kích cỡ

ATX
12" x 9.6" (30.48cm x 24.38cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Supermicro MBD-X11SSL-o

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

SuperMicro

Model

MBD-X11SSL-o

CPU hỗ trợ

Intel

Chipset

C232

RAM hỗ trợ

4 khe (Tối đa 64TB)

Khe cắm mở rộng

1 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot)
1 PCI-E 3.0 x8
1 PCI-E 3.0 x4 (in x8 slot)

Ổ cứng hỗ trợ

6 SATA3 (6Gbps) via C232; RAID 0, 1, 5, 10

Cổng kết nối (Internal)

 

Cổng kết nối (Back Panel)

6 USB 2.0 ports (2 rear + 4 headers)
5 USB 3.0 ports (2 rear + 2 headers + 1 Type A)

LAN / Wireless

 

Kích cỡ

Micro-ATX
9.6" x 9.6" (24.38cm x 24.38cm)

Bo mạch chủ – Mainboard VSPTECH H61 X7 V91

Chi tiết kỹ thuật

  • Mã sản phẩm: H61 X7 V91

  • Bộ xử lý trung tâm: H61 chipset

  • Khe cắm hỗ trợ: LGA1155

  • CPU hỗ trợ: All 2ed/3rd generation for Intel Core i3, i5, i7 CPU

  • RAM hỗ trợ: Supports DDR3, Dual Channel architecture support up to 8GB by 2 DIMM slots,16GB MAX

  • Đồ họa: VGA x1; HDMI x1

  • Thiết bị nhập xuất mặt sau: USB2.0 x6; Lan x1. Audio/Mic

  • Thiết bị nhập xuất mặt trước: USB3.0 x 2; USB2.0 x 2; Audio/Mic

  • LAN - Wifi: 100M LAN Controller

  • Âm thanh: 5.1Channel Audio Code

  • Cổng Sata/ATA: SATA x4; NVME x1 M.2

  • Kích cỡ ATX: 170 x 190mm

  • Hệ điều hành hỗ trợ: Win OS

Bo Mạch Chủ – Mainboard VSPTECH H81 B8H V2.7

Mã sản phẩm: H81 B8HV2.7
Bộ xử lý trung tâm: Intel® H81 Chipset
Khe cắm hỗ trợ: INTEL® Socket 1150
CPU hỗ trợ: Supports 4th generation Intel® Core™ i7 / Core™ i5 / Core™ i3 / Pentium® / Celeron® / Xeon® processors
RAM hỗ trợ: 1066/1333/1600MHz Dual Channel DDR3 1066/1333/1600MHz Memory up to 16GB; 2 x Memory Slots (Max. up to 8GB each)
Đồ họa: Integrated Graphics Processor/ 1 x VGA port/ 1 x HDMI port
Thiết bị nhập xuất mặt sau: 1 x VGA port; 1 x HDMI port; 2 x USB 2.0 port + 2x USB 3.0; 1 x LAN jack; 3 x Audio jack
Thiết bị nhập xuất mặt trước: 2x USB 2.0 pinheaders support additional 4 USB 2.0 ports, 1 USB3.0; 1 x Front Panel Audio pinheader; 1 x PCI Express x16 slot.
Hệ điều hành hỗ trợ: Win 7/10, Lunix
LAN - Wifi: Realtek 8103E 10/1000Mbps Gigabit Ethernet on board
Linh kiện kèm theo: Mounting holes; 1 x SATA II cable
Âm thanh: Realtek 662 integrated on board
Cổng Sata/ATA: 2*SATA 3Gb/s,2*SATA 3.0 / NVME x1 M2
Kích cỡ ATX: Micro-ATX (17 x 21 cm)
Linh kiện kèm theo: Mounting holes; 1 x SATA II cable

Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H110

Chipset Intel H110
Socket LGA 1151
Hỗ trợ CPU Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 6 và 7
Khe RAM 2 x DDR4 (Hỗ trợ tối đa 32GB)
Cổng kết nối 2 x USB 3.0, 4 x USB 2.0, 4 x SATA III
  2 x SATA II, 1 x PCI-E x16, 2 x PCI-E x1
Kích thước ATX
Bảo hành 24 tháng chính hãng

Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H310

Mainboard Winnfox H310
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết:

-Chipset Intel H310
-Socket LGA 1151
-Hỗ trợ CPU Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 8 và 9
-Khe RAM 2 x DDR4 (Hỗ trợ tối đa 32GB)
-Cổng kết nối 2 x USB 3.1, 4 x USB 2.0, 4 x SATA III
-2 x SATA II, 1 x PCI-E x16, 2 x PCI-E x1
-Kích thước ATX

Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H61

Chipset Intel H61
Socket LGA 1155
Hỗ trợ CPU Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 2 và 3
Khe RAM 2 x DDR3 (Hỗ trợ tối đa 16GB)
Cổng kết nối 4 x USB 2.0, 4 x SATA II, 1 x PCI-E x16
Kích thước Micro-ATX
Bảo hành 24 tháng chính hãng

Bo Mạch Chủ – Mainboard Winnfox H81

Chipset Intel H81
Socket LGA 1150
Hỗ trợ CPU Intel Core i3/i5/i7 thế hệ 4 và 5
Khe RAM 2 x DDR3 (Hỗ trợ tối đa 16GB)
Cổng kết nối 2 x USB 3.0, 4 x USB 2.0, 4 x SATA III
  2 x SATA II, 1 x PCI-E x16, 1 x PCI-E x1
Kích thước ATX
Bảo hành 24 tháng chính hãng

Bo Mạch Chủ – Mainboarrd MSI PRO B760M-B DDR4

Thông Số Kỹ Thuật:

Sản phẩm

Bo mạch chủ

CPU hỗ trợ

Intel

Chipset

INTEL B760

RAM hỗ trợ

2x DDR4, Maximum Memory Capacity 64GB

Khe cắm mở rộng

1x PCI-E x16 slot
1x PCI-E x1 slot
PCI_E1 Gen PCIe 4.0 supports up to (From CPU)
PCI_E2 Gen PCIe 4.0 supports up to (From Chipset)

Ổ cứng hỗ trợ

1x M.2
M.2_1 Source (From CPU) supports up to PCIe 4.0 x4 , supports 2280/2260/2242 devices
4x SATA 6G

Cổng kết nối (Internal)

1x Power Connector(ATX_PWR)
1x Power Connector(CPU_PWR)
1x CPU Fan
2x System Fan
2x Front Panel (JFP)
1x Chassis Intrusion (JCI)
1x Front Audio (JAUD)
1x Com Port (JCOM)
2x Addressable V2 RGB LED connector (JARGB_V2)
1x RGB LED connector(JRGB)
1x TPM pin header(Support TPM 2.0)
4x USB 2.0 ports
2x USB 5Gbps Type A ports

Cổng kết nối (Back Panel)

  1. HDMI™
  2. Keyboard / Mouse
  3. 2.5G LAN
  4. Audio Connectors
  5. USB 2.0
  6. USB 3.2 Gen 1 5Gbps (Type-A)

LAN / Wireless

Realtek® RTL8125B 2.5Gbps LAN

Kích cỡ

mATX
220mmx243.84mm

 

Bo Mạch Chủ Asus ROG STRIX B650-A GAMING WIFI DDR5

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

Asus

Model

ROG STRIX B650-A GAMING WIFI

CPU hỗ trợ

AMD

Chipset

AMD B650

RAM hỗ trợ

4 x DIMM, Max. 128GB, DDR5 6400+(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory

Khe cắm mở rộng

AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
1 x PCIe 4.0 x16 slot
AMD B650 Chipset
1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x4 mode)*
2 x PCIe 4.0/3.0 x1 slots

Ổ cứng hỗ trợ

Total supports 3 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors

M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280(supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
AMD B650 Chipset
M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)**
4 x SATA 6Gb/s port

Cổng kết nối (Internal

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
4 x 4-pin Chassis Fan headers
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
1 x 8-pin +12V Power connector
1 x 4-pin +12V Power connector
Storage related
3 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports
USB
1 x USB 3.2 Gen 2 connector (supports USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers supports additional 4 USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x AURA RGB header
1 x Clear CMOS header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x S/PDIF Out header
1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt™header
1 x COM_DEBUGheader

Cổng kết nối (Back Panel)

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 2 ports (3 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A)
1 x DisplayPort
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port
5 x Audio jacks
1 x BIOS FlashBack™  button

LAN / Wireless

Wi-Fi 6E 2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard

Kích cỡ

ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )

Bo Mạch Chủ MAG X670E TOMAHAWK WIFI DDR5

Bộ xử lý

 Hỗ trợ AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors

 Hỗ trợ Socket AM5

Chipset

 Bộ chip AMD X670

Bộ nhớ

 4x khe cắm bộ nhớ DDR5, hỗ trợ lên đến 192GB

Khe mở rộng

 Khe cắm 3x PCI-E x16

 Hỗ trợ x16 / x4/ x2

 1x PCI-E x1 slot

 PCI_E1 Gen PCIe 5.0 supports up to x16 (From CPU)
 PCI_E2 Gen PCIe 3.0 supports up to x1 (From Chipset)
 PCI_E3 Gen PCIe 4.0 supports up to x4 (From CPU)
 PCI_E4 Gen PCIe 4.0 supports up to x2 (From Chipset)

Lưu trữ

 Khe cắm 4x M.2

 M.2_1 Source (From CPU) supports up to PCIe 5.0 x4 , supports 22110/2280 devices
 M.2_2 Source (From Chipset) supports up to PCIe 4.0 x4 , supports 2280/2260 devices
 M.2_3 Source (From Chipset) supports up to PCIe 4.0 x4 , supports 2280/2260 devices
 M.2_4 Source (From Chipset) supports up to PCIe 4.0 x4 , supports 2280/2260 devices
 4x SATA 6G

RAID

 Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ SATA *

 Hỗ trợ RAID 0, RAID 1 và RAID 10 cho các thiết bị lưu trữ M.2 NVMe

USB

 4x USB 2.0 (Front)
 4x USB 3.2 Gen1 Type A (Rear)
 4x USB 3.2 Gen1 Type A (Front)
 2x USB 3.2 Gen2 Type A (Rear)
 1x USB 3.2 Gen2 Type C (Rear)
 1x USB 3.2 Gen2 Type C (Front)
 1x USB 3.2 Gen2x2 Type C (Rear)

Mạng không dây & Bluetooth

 AMD Wi-Fi 6E

 Mô-đun không dây được cài đặt sẵn trong khe cắm M.2 (Key-E)

 Hỗ trợ MU-MIMO TX / RX

 Hỗ trợ băng thông 20MHz, 40MHz, 80MHz, 160MHz ở các băng tần 2.4GHz / 5GHz hoặc 6GHz *

 Hỗ trợ 802.11 a / b / g / n / ac / ax

 Hỗ trợ Bluetooth ® 5.3 **

 * Wi-Fi 6E 6GHz có thể tùy thuộc vào quy định của mỗi quốc gia và sẽ sẵn sàng trong Windows 10 build 21H1 và Windows 11.
 ** Bluetooth 5.3 sẽ sẵn sàng trong Windows 10 bản dựng 21H1 và Windows 11.

Kết nối bên trong

 1x Power Connector(ATX_PWR)
 2x Power Connector(CPU_PWR)
 1x CPU Fan
 1x Pump Fan
 6x System Fan
 2x Front Panel (JFP)
 1x Chassis Intrusion (JCI)
 1x Front Audio (JAUD)
 1x Tuning Controller connector(JDASH)
 2x Addressable V2 RGB LED connector (JARGB_V2)
 2x RGB LED connector(JRGB)
 1x TPM pin header(Support TPM 2.0)
 4x USB 2.0 ports
 4x USB 3.2 Gen1 Type A ports
 1x USB 3.2 Gen2 Type C ports

Tính năng LED 

 4x LED gỡ lỗi EZ

Cổng mặt sau

  1. DisplayPort
  2. USB 3.2 Gen 2 10Gbps (Type-A)
  3. USB 3.2 Gen 2 5Gbps (Type-A)
  4. 2.5G LAN
  5. Wi-Fi / Bluetooth
  6. Audio Connectors
  7. Flash BIOS Button
  8. HDMI™
  9. USB 3.2 Gen 2 10Gbps (Type-C Display port)
  10. USB 3.2 Gen 2x2 20Gbps (Type-C)
  11. S/PDIF-Out

Kích thước

 ATX (243.84mmx304.8mm)

Hệ điều hành

 Hỗ trợ cho Windows® 11 64-bit, Windows® 10 64-bit

Bộ Mini PC ASUS Intel NUC 12 Pro Tall Street Canyon i3-1220P RNUC12WSHI300000I

Bộ Mini PC ASUS Intel NUC 14 Essential Mill Canyon N97 RNUC14MNK9700000 (Intel Alder Lake N97, Intel UHD Graphics)

Bộ Mini PC ASUS Intel NUC12 PRO Tall NUC12WSHI3 ( i3-1220P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a ) 90AB2WSH-MR4100

Thông số sản phẩm:
Chưa bao gồm dây nguồn DAYN009
CPU: Intel® Core™ i3-1220P (10 Nhân, 12 Luồng) Turbo 4.40 GHz
GPU: Intel® UHD Graphics for Gen12
RAM: 2 Slot DDR4-3200 1.2V SODIMMs - Hỗ trợ tối đa 64GB (32GB*2)
HDD: 1 Slot 2.5" Drive - Hỗ trợ tối đa 2TB
SSD: 1 Slot 22x80 NVMe (Key.M) & 22x42 SATA (Key.B) - Hỗ trợ tối đa 2TB
LAN: Intel® Ethernet Controller i225-V
WIFI: Intel® Wi-Fi 6E AX211(Gig+)
OS hỗ trợ: Windows 10 | 11

Bộ Mini PC ASUS Intel NUC12 PRO Tall NUC12WSHI3 ( i3-1220P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a ) 90AB2WSH-MR4100 (Chưa SSD Và RAM)

Thông số sản phẩm

Lưu ý: Sản phẩm chưa bao gồm Ram, ổ cứng
Chưa bao gồm dây nguồn DAYN009
CPU: Intel® Core™ i3-1220P (10 Nhân, 12 Luồng) Turbo 4.40 GHz
GPU: Intel® UHD Graphics for Gen12
RAM: 2 Slot DDR4-3200 1.2V SODIMMs - Hỗ trợ tối đa 64GB (32GB*2)
HDD: 1 Slot 2.5" Drive - Hỗ trợ tối đa 2TB
SSD: 1 Slot 22x80 NVMe (Key.M) & 22x42 SATA (Key.B) - Hỗ trợ tối đa 2TB
LAN: Intel® Ethernet Controller i225-V
WIFI: Intel® Wi-Fi 6E AX211(Gig+)
OS hỗ trợ: Windows 10 | 11

Bộ Mini PC ASUS Intel NUC12 PRO Tall NUC12WSHI7 ( i7-1260P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a ) 90AB2WSH-MR8100

Thông số sản phẩm

Lưu ý: Sản phẩm chưa bao gồm Ram, ổ cứng
Chưa bao gồm dây nguồn DAYN009
CPU: Intel® Core™ i7-1260P (12 Nhân, 16 Luồng) Turbo 4.7 GHz
GPU: Intel® Iris Xe Graphics - Hỗ trợ phân giải 8K
RAM: 2 Slot DDR4-3200 1.2V SODIMMs - Hỗ trợ tối đa 64GB (32GB*2)
HDD: 1 Slot 2.5" Drive - Hỗ trợ tối đa 2TB
SSD: 1 Slot 22x80 NVMe (Key.M) & 22x42 SATA (Key.B) - Hỗ trợ tối đa 2TB
LAN: Intel® Ethernet Controller i225-V
WIFI: Intel® Wi-Fi 6E AX211(Gig+)
OS hỗ trợ: Windows 10 | 11

Bộ Mini PC ASUS Intel NUC13 PRO Tall NUC13ANHI5 ( i5-1340P/ 2xDDR4-3200 / 3xNVMe, SATA/ 2x HDMI 2.1/2x DP 1.4a/ VESA MOUNT ) 90AB3ANH-MR6160

Thông số kỹ thuật:

Model NUC13AN
Marketing Name NUC13AN(RNUC13ANHi50000) 
Technical Details  
Brand ASUS 
Colour ‎Black
Form Factor ‎Small Form Factor
Chassis Dimensions  117 x 112 x 54 mm (0.7L)
Processor Brand Integrated - Intel® Iris® Xe Graphics (i5/i7)
Processor Type Intel® Core™ i5-1340P Processor
Processor Speed ‎4.6 GHz
# of Memory Slots 2
Processor Count ‎4
Memory Technology ‎DDR4
Computer Memory Type 2 x SO-DIMM, DDR4-3200MHz 
Maximum Memory Supported up to 32GB*2
M.2 Card Slot (storage) 1 x M.2 2280 PCIe Gen4x4, supports 128GB~8TB NVMe™  SSD
1 x 2.5" SATA 6Gb/s, supports 4TB 7~15mm HDD
1 x M.2 2242 SATA supports 256GB~1TB SSD
Graphics Output  
# of Displays Supported* 4
# of Thunderbolt™ Ports 2x Thunderbolt™ 4
Graphics Card Interface ‎Integrated
USB Configuration  
Front I/O 1xUSB 3.2 Gen2 Type-A (with BC1.2, 5V/0.9A, 10Gbps)
1xAudio Jack (Line out/Mic in/Headphone out)
1xUSB 3.2 Gen2 Type-A (5V/0.9A, 10Gbps)
Side I/O  1xKensington Lock slot
Rear I/O 2xThunderbolt™ 4 (5V/3A, 40Gbps)
1xDC-in
1x2.5G RJ45 LAN
2xHDMI 2.1 (Up to 4K@60Hz)
1xUSB 2.0 (5V/0.5A)
1xUSB 3.2 Gen2 Type-A (5V/0.9A, 10Gbps)
Audio Front panel: 3.5mm headphone/mic jack
Integrated LAN Intel® Ethernet Controller i226-V
Connectivity Type Intel® Wi-Fi 6E AX211 (Gig+)
Bluetooth Version 5.2
M.2 Card Slot (wireless) 22x30 (E)
TPM TPM 2.0
Thermal Design Power 35W
Power 120W
Hardware Platform ‎Windows
Operating System ‎Windows
Included Components ‎1 Adapter, Screws, 1 NUC Main Unit, 1 User Manual, Plate
VESA MOUNT YES
Item Weight ‎1 kg 450 g

Bộ Mở Rộng Sóng Mercusys ME60X Wi-Fi 6 AX1500

  • Băng tần kép lên đến 1500 Mbps – 1201 Mbps trên băng tần 5 GHz và 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz.
  • Trang bị WiFi 6 – Nâng tầm hệ thống mạng của bạn: tốc độ, hiệu quả và lưu lượng.
  • Kết nối có dây Gigabit – Cung cấp kết nối có dây nhanh chóng cho máy tính, IPTV và máy chơi game.
  • Tương thích với mọi Router – Để mở rộng WiFi đến những nơi bạn cần nhất.
  • Thiết lập dễ dàng chỉ với một chạm – Nhấn nút WPS để mở rộng phạm vi Wi-Fi của bạn chỉ trong vài giây.
  • Chế độ Access Point tích hợp – Hoạt động ở chế độ RE và AP.
  • Quản lý mạng của bạn qua ứng dụng – Thiết lập trong vài phút và quản lý Wi-Fi của bạn tại nhà hoặc khi đi xa thông qua các thiết bị iOS hoặc Android của bạn.

Bộ Mở Rộng Sóng TP-LINK Wi-Fi 6 AX3000 RE705X

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
 

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG

Giao diện 1 Gigabit Ethernet Port
Nút • WPS Button
• Reset Button
Input Power 100-240V~50/60Hz
Điện năng tiêu thụ 13 W
Kích thước ( R x D x C ) 97×46×158 mm
Ăng ten 2 External Antennas

TÍNH NĂNG WI-FI

Chuẩn Wi-Fi • IEEE 802.11a/n/ac/ax 5GHz
• IEEE 802.11b/g/n/ax 2.4GHz
Băng tần 2.4GHz and 5GHz
Tốc độ tín hiệu • 574 Mbps at 2.4GHz
• 2402 Mbps at 5GHz
Working Modes Range Extender / Access Point
Reception Sensitivity 5GHz:
11a 6Mbps:-97dBm
11a 54Mbps:-78dBm
11ax HE20 MCS0: -96dBm
11ax HE20 MCS11: -66dBm
11ax HE40 MCS0: -93dBm
11ax HE40 MCS11: -62dBm
11ax HE80 MCS0: -90dBm
11ax HE80 MCS11: -60dBm
11ax HE160 MCS11: -58dBm

2.4GHz:
11g 6Mbps:-96dBm
11g 54Mbps:-78dBm
11ax HE20 MCS0: -96dBm
11ax HE20 MCS11: -66dBm
11ax HE40 MCS0: -93dBm
11ax HE40 MCS11: -62dBm
Tính năng Wi-Fi • Enable/Disable Wireless Radio
• DFS (the latest firmware and hardware version is required)
• Access Control
• LED Control
• Power Schedule
• Wi-Fi Coverage Adjustment
Bảo mật Wi-Fi • WEP
• WPA
• WPA2
• WPA3
Công suất truyền tải CE:
• 2.4 GHz ≤ 16 dBm
• 5 GHz ≤ 21 dBm
Mesh Technology EasyMesh-Compatible

KHÁC

Chứng chỉ CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm • Wi-Fi Range Extender RE705X
• Quick Installation Guide
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7, 8, 8.1, 10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser
Môi trường • Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉)
• Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉ ~158℉)
• Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
• Storage Humidity: 5%~90% non-condensing

Bộ Mở Rộng Sóng D-Link AC1300 Mesh-Enabled Range Extender D-Link DRA-1360

- Mesh Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220VAC. 

- Chuẩn AC1300 Dual Band (2.4Ghz: 400Mbps + 5Ghz: 867Mbps). 

- 2 ăng-ten 2dBi, 01 cổng LAN 10/100/1000Mbps.  

- Kết nối đơn giản với nút bấm WPS, cài đặt qua ứng dụng D-Link Wi-Wi-Fi app mobile trên điện thoại thông minh (Adroid/iOS), qua laptop. 

- Bảo mật: WPA/WPA-2/WPS. 

- Đèn LED báo tình trạng sóng. 

- Kích thước nhỏ gọn.

- Phù hợp để mở rộng vùng phủ sóng và trị điểm chết Wifi ở các góc khuất.

- Có thể hoạt động như một bộ phát sóng Wi-Fi độc lập, hoặc sử dụng kèm với các EXO Router để tạo thành một hệ thống mạng Mesh tốc độ cao.

Bộ Mở Rộng Sóng D-Link DAP-1325 N300 Range

Thiết bị mạng Wireless Extender D-LINK DAP-1325 N300 Range

- DAP-1325 là thiết bị di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220VAC giúp mở rộng mạng không dây.
- Tốc độ N300Mbps, 2 ăng-ten rời 2dBi, 01 cổng LAN 10/100Mbps. 
- Kiểu hoạt động: Access Point (AP)/ Repearter (Wireless Extender), tương thích hầu hết với các bộ phát wifi, kết nối đơn giản với nút bấm WPS, cài đặt qua ứng dụng QRS mobile trên điện thoại thông minh (Adroid/iOS), qua laptop.
- Bảo mật WPA/WPA-2/WPS.
- Đèn LED báo tình trạng sóng.
- Kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp để mở rộng vùng phủ sóng và trị điểm chết Wifi ở các góc khuất.
- Nguồn điện: 110 – 240VAC, 50/60Hz.
- Kích thước: 97.9 x 50.7 x 48.7 mm.
- Trọng lượng: 97g.

""""
Đặc tính kỹ thuật

Connectivity Wireless N gives you high-speed wireless connectivity for your devices
Wireless 802.11g/b backward compatibility
Wi-Fi speeds of up to 300 Mbps
10/100 Fast Ethernet Port
Security WPA2/WPA wireless encryption to keep your wireless connection secure
Wi-Fi Protected Setup (WPS) for secure setup with the simple press of a button
Easy to Use One-piece wall plug design is compact, discreet and does not require additional power adapter and cable
Built-in setup wizard and QRS Mobile app for mobile devices guide you through installation
Device Interfaces 802.11n/g/b Wireless LAN, 10/100 Fast Ethernet port, Reset button, WPS button
LEDs Status/WPS, 3 Segment Wi-Fi signal strength indicator
Standards IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.3ab
Antennas Two external antennas   
Plug Type Region dependent
Wireless Security Wi-Fi Protected Access (WPA/WPA2), WPS (PBC)
Advanced Features D-Link One-Touch Extender Setup    
Device Management Supports QRS Mobile app for iPhone, iPad, iPod touch, and Android mobile devices, Web UI
Dimensions 97.9 x 50.7 x 48.7 mm
Weight 97g

Bộ Mở Rộng Sóng D-Link DAP-1620 N300 + AC867

Thiết bị mạng D-Link DAP 1620

- Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220V AC
- Tốc độ AC-1200Mbps (N300 + AC867), 1x LAN 1G, 2 Ăng ten rời băng tần kép
- Kiểu hoạt động: Access Point/ Repeater, đèn báo cường độ sáng, kết nối đơn giản với nút bấm WPS
- Bảo mật Wifi WEP/ WPA/ WPA-2/ WPS
- Tương thích hầu hết các bộ phát Wifi
- Adaptor bảo hành 24 tháng

Đèn led báo tiện dụng

Với đèn led báo hiển thị, D-Link DAP-1620 giúp bạn dễ dàng kiểm soát được quá trình hoạt động và tình trạng sóng của thiết bị.

"Thiết

Tốc độ kết nối mạnh mẽ

D-Link DAP-1620 - Bộ Mở Rộng Sóng Wifi Băng Tầng Kép có tốc độ phát sóng lên đến AC-1200Mbps (N300 + AC867) cùng 2 ăng-ten rời, 01 cổng LAN 10/100/1000Mbps có chức năng mang đến nguồn sóng wifi mạnh mẽ, nhiều thiết bị điện tử không dây có thể kết nối mà không làm giảm hiệu suất hoạt động hay gây ra tình trạng lag mạng.

"Thiết

Bảo mật WEP/WPA/WPA-2/WPS

Khi sử dụng bộ phát sóng D-Link DAP-1620, với WEP/WPA/WPA-2/WPS bạn có thể yên tâm với vấn đề bảo mật - an toàn cho nguồn sóng được sử dụng, hạn chế việc truy cập trái phép làm giảm hiệu suất phát sóng.

Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng

D-Link DAP-1620 - Bộ Mở Rộng Sóng Wifi Băng Tầng Kép có thể tương thích hầu hết với các bộ phát wifi, kết nối đơn giản với nút bấm WPS, cài đặt qua ứng dụng QRS mobile trên điện thoại thông minh (Adroid/iOS), qua laptop.

Phù hợp để mở rộng vùng phủ sóng và trị điểm chết Wifi ở các góc khuất.

"Thiết

 

Bộ Mở Rộng Sóng D-Link DAP-3320 300Mbps 2.4GHz Wireless-N Outdoor Fast Ethernet PoE Access Point

  • - Mô tả khác: " DAP-3320 Wireless Access Point N 300Mbps Outdoor, Indoor.
  • KẾT NỐI ĐỒNG THỜI 40-50 USER
  • - 2 dBi internal antenna. Maximun Power: 29.55 dBm (901 mW High Power)
  • - Wireless Bandwidth 2.4Ghz up to 300Mbps. 1 port Rj45 PoE 10/100Mbps
  • - Power input 48v DC +/- 10% or 802.3af PoE
  • - Security: WPA-Personal, WPA-Enterprise, WPA2-Personal, WPA2-Enterprise, WEP 64/128-bit encryption, SSID broadcast disable, MAC address access control, Network Access Protection (NAP), internal RADIUS server
  • - Support Multiple modes: Access point, WDS with AP, WDS/Bridge (No AP broadcast), Wireless Client.
  • - Network Management: Telnet, Secure Telnet (SSH), Secure HTTP (HTTPS), Traffic control, SNMP, AP Array, D-Link Central WifiManager CWM-100 (Wifi Private Cloud Management)."

Bộ Mở Rộng Sóng Linksys RE6400-AG

  • Tốc độ lên tới N300 + AC867 Mbps

    LÊN TỚI N300 + AC867 MBPS TỐC ĐỘ *

    Bộ mở rộng phạm vi không dây băng tần kép mang đến tốc độ và độ tin cậy, mọi lúc mọi nơi.

  • Công nghệ tìm kiếm tại chỗ

    CÔNG NGHỆ TÌM KIẾM TẠI CHỖ

    Dễ dàng sử dụng, thiết lập bộ mở rộng phạm vi hướng dẫn di động để mở rộng phạm vi Wi-Fi trên toàn nhà của bạn.

  • CÔNG TRÌNH VỚI MỌI ROUTER

    CÔNG TRÌNH VỚI MỌI ROUTER

    Hoạt động với bất kỳ bộ định tuyến không dây bao gồm bộ định tuyến của nhà cung cấp dịch vụ của bạn.

  • CÔNG NGHỆ CROSS-BAND

    CÔNG NGHỆ CROSS-BAND

    Tối đa hóa việc sử dụng đồng thời cả hai băng tần để truyền dữ liệu tốc độ cao và phát trực tuyến và chơi game không bị gián đoạn.

THÊM TÍNH NĂNG

Linksys AC1200 BOOST Loại bỏ Deadzones

ELIMINATE DEAD ZONES VÀ SÁCH WI-FI

Dễ dàng mở rộng Wi-Fi tại nhà của bạn để tận hưởng phát trực tuyến không bị gián đoạn, chơi trò chơi trực tuyến mượt mà và hơn thế nữa với Bộ mở rộng phạm vi Wi-Fi Linksys AC1200 BOOST EX (RE6400). AC1200 BOOST EX mở rộng phạm vi Wi-Fi hiện có của bạn, do đó bạn có thể tận hưởng tín hiệu Wi-Fi mạnh hơn - ngay cả ngoài trời.

CÔNG TRÌNH VỚI TẤT CẢ CÁC ROUTERS WI-FI

AC1200 BOOST EX tương thích với tất cả các bộ định tuyến Wi-Fi, bao gồm cả thiết bị hiện có của bạn hoặc của các nhà cung cấp dịch vụ. Không cần sửa đổi cài đặt bộ định tuyến của bạn khi cài đặt bộ mở rộng - bạn hoàn toàn không phải chạm vào bộ định tuyến của mình.


Linksys AC1200 SÁCH Dễ dàng thiết lập

LỰA CHỌN CÀI ĐẶT DỄ DÀNG ĐỂ XÁC NHẬN TỐI ƯU

Hai cách đơn giản để thiết lập:

  • Chỉ cần nhấn tính năng Kết nối nút nhấn trên AC1200 BOOST EX để tự động đồng bộ hóa nó với bộ định tuyến của bạn.
  • Thiết lập đơn giản từ điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay.

Tìm vị trí tối ưu cho bộ mở rộng phạm vi bằng Công nghệ Spot Finder.

  • Nếu đặt quá xa bộ định tuyến hiện tại, bộ mở rộng phạm vi có thể không mở rộng Wi-Fi hoặc Wi-Fi có thể bị đốm. Spot Finder giúp đảm bảo bộ mở rộng phạm vi Linksys của bạn ở đúng vị trí.

Linksys AC1200 BOOST Dual Band

SỨC MẠNH KẾT NỐI WI-FI VỚI BAN DUAL

Truyền phát phim, chơi trò chơi trực tuyến và duyệt Web mà không bị gián đoạn nhờ tốc độ truyền dữ liệu nhanh lên tới N300 + AC867 Mbps *. Bộ mở rộng phạm vi có các băng tần kép và cũng có thể tập trung tín hiệu Wi-Fi trực tiếp vào các thiết bị được kết nối của bạn để có hiệu suất tối ưu, nhờ Công nghệ Beamforming.


Công nghệ băng thông Linksys AC1200 BOOST

CÔNG NGHỆ BĂNG THÔNG TỐI ĐA HÓA WI-FI

Công nghệ băng thông cho phép thu được thông tin trên một băng tần và truyền trên băng tần khác, dẫn đến giảm các gói dữ liệu bị giảm, tốc độ truyền phương tiện nhanh hơn và tín hiệu mạnh hơn, nhất quán hơn trong nhà của bạn.


Cổng ETHERNET GIGABIT

KẾT NỐI DÂY VỚI PORT ETHERNET GIGABIT

Kết nối thiết bị có dây như bảng điều khiển chơi trò chơi, đầu phát Blu-ray, Smart TV hoặc trình phát trực tuyến với mạng Wi-Fi của bạn. Cổng Gigabit Ethernet của bộ mở rộng cung cấp tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn 10 lần so với cổng Fast Ethernet.

 

Bộ Mở Rộng Sóng Mercusys ME30 AC1200 2 băng tần

Giao tiếp

1 cổng RJ45 10/100Mbps

Tốc độ

1200 Mbps (867 Mbps trên băng tần 5 GHz, 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz)

Điện năng tiêu thụ

9.2 W

Dải tần số (Băng tần)

2.4GHz & 5GHz

Button (nút)

Nút RESET/WPS

Bảo mật

WPA-PSK/WPA2-PSK

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows XP, Vista, 7, 8, 10, Mac

Standard (Chuẩn kết nối)

IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz

Kích thước

112 × 84.7 × 39 mm

Bảo hành

24 tháng

Hãng sản xuất

Mercusys

Bộ Mở Rộng Sóng Mercusys MW300RE

300Mbps Wi-Fi Range Extender, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, WPS Button, 2 fixed antennas

Bộ Mở Rộng Sóng Tenda 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng

Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 - Hàng Chính Hãng

Băng tần 2.412 - 2.484 GHz

Tốc độ truyền dữ liệu: 300 Mbps

2 ăngten 3 dBi

Hỗ trợ ẩn SSID

Đảm bảo tính ổn định cao

Với Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng, bạn có thể kết nối nhiều thiết bị khác nhau cùng một lúc và bất cứ vị trí nào mà không làm giảm hiệu suất hoạt động của bộ phát wifi.

Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng

Khả năng truyền sóng hiệu quả

Được trang bị với 2 ăng ten 3dBi tăng tín hiệu để mở rộng vùng phủ sóng WiFi lên đến hơn 200㎡, Tenda A9 có thể phát wifi theo cả nhiều ngang và chiều dọc, tường nhà, hay nhà nhiều tầng mà vẫn đảm bảo được nguồn sóng mạnh mẽ cho nhu cầu sử dụng của nhiều người.

Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng

Dễ dàng sử dụng

Chỉ cần một thao tác với nút WPS, là bạn đã có thể mở rộng vùng phủ sóng WiFi của Tenda A9 một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Tenda A9 có thể tương thích với các tiêu chuẩn 802.11n, router không dây và WiFi DSL.

Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính HãngHiển thị tín hiệu với đèn LED thông minh

Smart WiFi Signal Strength LED có chức năng lựa chọn vị trí tối ưu để đạt được độ bao phủ và hiệu suất hoạt động tốt nhất. Hệ thống đèn LED sẽ hỗ trợ bạn thuận tiện hơn khi kiểm soát quá trình hoạt động của thiết bị.

Bộ Kích Sóng Wifi Repeater 300Mbps Tenda A9 – Hàng Chính Hãng

-41%

Bộ Mở Rộng Sóng Tenda A15 băng tần kép AC750 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

- Mở rộng vùng phủ sóng chuẩn AC750

- Wireless Extender, loại di động trong nhà, gắn trực tiếp ổ cắm điện 220V, chuẩn AC750, 2 băng tần 5G và 2.4G + LAN port, 2 ăng ten, tương thích hầu hết với các bộ phát wifi, cài đặt siêu đơn giản với nút bấm WPS, kiểu hoạt động repeater/hostpot/SSID.

- Hỗ trợ chuẩn AC750, Tenda A15 có thể mở rộng sóng WiFi đồng thởi cả 2 băng tần 2.4 GHz và 5 GHz WiFi, hỗ trợ chuyển đổi nhanh giữa 2 băng tần.

- Tenda A15 cung cấp băng tần tốc độ 300 Mbps ở băng tần 2.4 GHz xuyên tường tốt và hỗ trợ nhiều thiết bị, đồng thời có tốc độ cao đến 433 Mbps ở băng tần 5 GHz ít bị nhiễu.

- Thiết kế nhỏ gọn và tinh tế giúp bạn có thể cắm Tenda A15 tại bất kỳ vị trí nào mà không chiếm nhiều diện tích. 

- Khi A15 hoạt động với các Router WiFi băng tần kép sẽ giúp bạn tận hưởng WiFi tốc độ cao bao phủ khắp ngôi nhà của bạn.

Đặc tính kỹ thuật

Model A15
Phần cứng  

 Cổng kết nối

1 x 10/100Mbps RJ45

Loại Anten

2 x  External 2dBi dual-band omni-directional antenna

 Button

1 x WPS Button
1 x nút WPS/Reset

LED Indicator

1 x Signal LED
1x WPS LED
1 x Power LED

 

Cấp nguồn

9V0.8A, built-in

Công suất

5.2W (công suất tiêu thụ tối đa)

 

Kích thước

80 x 58 x 48mm

Không dây

 

Wireless Standard

IEEE802.11b,IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11a,IEEE 802.11ac

Tần số

5 GHz(11ac)
2.4 GHz

 

Tốc độ truyền

5GHz: tối đa 433Mbps
2.4GHz: tối đa 300Mbps

RSSI

2.4 GHz
11b-1M:-97dBm
11g-54M:-76dBm
11n-20M-MCS7:-74dBm
11n-40M-MCS7:-72dBm
5 GHz:
11a-6M:-95dBm
11n-20M-MCS7:-74dBm
11n-40M-MCS7:-72dBm
11ac-80M-MCS9:-63dBm

 

Công suất truyền

Chế độ không dây

Chế độ Repeater, chế độ Access Point
Bảo mật không dây Chế độ bảo mật mặc định: Mix WPA-PSK/WPA2-PSK
WPA algorithm: TKIP

Bộ Mở Rộng Sóng Tenda A18 chuẩn N tốc độ 300Mbps

Cổng

1*10/100 Mbps RJ45

Nút

Reset, WPS

Đèn LED báo hiệu

1 * Signal LED
1 * WPS LED
1 * Power LED

Cấp điện

9V 0.8A, built-in

Loại ổ cắm

National Standard, US Standard, European Standard, UK Standard, Brazil Standard

Tiêu thụ điện năng

No-load: 2.8W, Full-load: 5.2W

Kích thước

80mm * 58mm * 48mm

Tiêu chuẩn và Giao thức

IEEE 802.11a, IEEE 802.11n, and IEEE 802.11ac wave2 on 5 GHz
IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, and IEEE 802.11n on 2.4 GHz

Tốc độ

802.11b: 11 Mbps
802.11g: 54 Mbps
802.11n: 300 Mbps
802.11ac: 867 Mbps

Băng tần

11n: 2.412-2.484 GHz
11ac: 5.15-5.25 GHz

Công suất

2.4 GHz: 16dBm
5 GHz: 12dBm

RSSI

2.4 GHz
11b-1M:-97dBm
11g-54M:-76dBm
11n-20M-MCS7:-74dBm
11n-40M-MCS7:-72dBm
5 GHz:
11a-6M:-95dBm
11n-20M-MCS7:-74dBm
11n-40M-MCS7:-72dBm
11ac-80M-MCS9:-63dBm

Ăng-ten

2 * External 2dBi dual-band omni-directional antenna (non-detachable)

Kênh

11n: 20/40MHz by default
11ac: 80MHz by default

Chế độ hoạt động

Repeater Mode
AP Mode

Bảo mật không dây

Default encryption mode: Mix WPA-PSK/WPA2-PSK
WPA algorithm: TKIP

DHCP Server

Supported

Công cụ Hệ thống

Firmware upgrade, Restore factory settings, Login password, and Reboot

Nhiệt độ

Operating temperature:0ºC~40ºC
Storage temperature:-40ºC~70℃

Độ ẩm

Operating humidity:(10 – 90)% RH, non-condensing
Storage temperature:5%~90%RH, non-condensing

Đóng gói tiêu chuẩn

1 * AC1200 Dual Band WiFi Repeater
1 * Quick Installation Guide

Bộ Mở Rộng Sóng Tenda A301 Wireless N300

Cổng 1 * 10/100M Ethernet Port (RJ45)

Nút Reset, WPS

Đèn LED báo hiệu:

- 1 * Signal LED
- 1 * WPS LED
- 1 * Power LED

Cấp điện 5V 1A, built-in

Loại ổ cắm EU、UK、US、AU、AR

Tiêu thụ điện năng No-load: 1.6W, Full-load: 3.8W

Tiêu chuẩn và Giao thức IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, and IEEE 802.11n on 2.4 GHz

Tốc độ:

- 802.11b: 11 Mbps
- 802.11g: 54 Mbps
- 802.11n: 300 Mbps

Băng tần 11n: 2.412-2.484 GHz

Truyền điện 

Ăng-ten 2 * External 3dBi omni-directional antenna (non-detachable)

Kênh 11n: 20/40MHz by default

Chế độ hoạt động Repeater Mode & AP Mode

Wireless security protocol: 

- Encryption mode: Mix WPA-PSK/WPA2-PSK
- WPA algorithm: TKIP&AES

DHCP Server Support

Công cụ Hệ thống Firmware upgrade, Restore factory settings, Login password, and Reboot

Kích thước 80mm * 58mm * 48mm

Nhiệt độ:

- Operating temperature:0ºC~40ºC
- Storage temperature:-40ºC~70℃

Độ ẩm:

- Operating humidity:(10 – 90)% RH, non-condensing
- Storage temperature:5%~90%RH, non-condensing

Chứng nhận CE、FCC、RoHs

Bộ Mở Rộng Sóng Totolink A011 Kit – Anten rời 11dpi

'Anten rời 11dpi, dùng gắn cho tất cả các loại Access Point, tăng cường độ nhạy thu, giúp kết nối không dây ổn định