Combo Phím Chuột Không Dây Rapoo X260S (Đen/Trắng/Hồng)
• Kết nối không dây 2.4G
• Bàn phím thiết kế nổi bật với các phím dạng tròn
• Các phím tắt đa phương tiện trong Windows
• Thiết kế chống nước
• Chuột cảm quang hồng ngoại với độ phân giải 1000DPI
• Tuổi thọ pin lên tới 12 tháng sử dụng
Combo phím chuột máy tính không dây Logitech MK235
- Hãng sản xuất : LOGITECH
- Model : MK235
- Loại kết nối : Giao thức không Unifying của Logitech. (2.4GHz) với đầu thu USB Nano
- Phạm vi kết nối không dây : 10m
- Hỗ trợ phần mềm : Logitech. SetPoint
- Độ cao bàn phím : Có thể điều chỉnh được
- Pin : 2 x AA
- Tuổi thọ pin : 36 tháng
- Các phím đặt biệt : 15 phím chức năng có thể sử dụng được thông qua phím “fn”
- Công nghệ cảm biến : theo dõi quan học tiên tiến
- Kích thước : Bàn phím (Chiều cao 137,5 mm (5,41 in) x Chiều rộng 435,5 mm (17,15 in) x Độ sâu 20,5 mm (0,81 in) , Trọng lượng: 475 g (1,05 lb) gồm 2 pin AAA , Trọng lượng: 425 g (15,0 oz) không gồm pin ) , Chuột ( Chiều cao 97,7 mm (3,85 in) x Chiều rộng 61,5 mm (2,42 in) x Độ sâu 35,2 mm (1,39 in) , Trọng lượng: 70,5 g (2,49 oz) ) , Đầu thu nano (Chiều cao 18,7 mm (0,74 in) x Chiều rộng 14,4 mm (0,57 in) x Độ sâu 6,6 mm (0,24 in) , Trọng lượng: 2,0 g (0,07 oz) )
- Hệ thống hỗ trợ : Windows® 7, Windows 8, Windows 10 trở lên, Chrome OS™, Linux® kernel 2.6+, Cổng USB
Combo phím chuột máy tính không dây Logitech MK650 for Business (Đen/Trắng)
-
KÍCH THƯỚC
Signature M650 dành cho Doanh nghiệp
- Chiều cao: 108,2 mm
- Chiều rộng: 61 mm
- Chiều dày: 38,8 mm
- Trọng lượng: 101,4 g
Signature K650 dành cho Doanh nghiệp
- Chiều cao: 193,5 mm
- Chiều rộng: 457,3 mm
- Chiều dày: 24 mm
- Trọng lượng: 700,23 g
Đầu thu USB Logi Bolt
- Chiều cao: 18,4 mm
- Chiều rộng: 23,1 mm
- Chiều dày: 6,6 mm
- Trọng lượng: 2 g
-
KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH
Đầu thu USB Logi Bolt
- Yêu cầu: Cổng USB có sẵn
- Windows 10, 11 trở lên
- macOS 10.10 trở lên
- Linux 16Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- ChromeOS 17Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
Công nghệ Bluetooth không dây tiết kiệm năng lượng
- Yêu cầu: Bluetooth Low Energy
- Windows 10, 11 trở lên
- macOS 10.15 trở lên
- Linux 18Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- ChromeOS 19Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- iPadOS 14 trở lên 20Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- iOS 14 trở lên 21Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- Android 8.0 trở lên 22Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
Yêu cầu truy cập Internet để tải về ứng dụng tùy chỉnh tùy chọn Logi Options+ 23Có sẵn trên Windows và macOS tại logitech.com/optionsplus
-
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công nghệ cảm biến
- Theo dõi chính xác 400-4000 DPI
Nút
- 5 nút: Nút nhấp bên trái/phải, Quay lại/Tiếp theo, Nhấp chuột giữa
- Bánh xe cuộn: Độ chính xác đến từng dòng và tốc độ siêu nhanh
Phím
- Tổng: 118
- Dãy phím F mới: 20
- Phím nóng: 6
- Phím tắt: 24
Công nghệ không dây
- Đầu thu USB Logi Bolt
- Bluetooth Low Energy (BLE): 5.0+
Khoảng cách hoạt động không dây
- Lên tới 10 mét 24Phạm vi không dây có thể thay đổi tùy theo môi trường vận hành và thiết lập máy tính.
Pin
- Chuột M650: 1 pin AA (đi kèm) đem lại thời gian hoạt động 24 tháng 25Thời gian sử dụng pin có thể thay đổi tùy theo người dùng và điều kiện sử dụng máy tính.
- Bàn phím K650: 2 pin AA (đi kèm) đem lại thời gian hoạt động 36 tháng 26Thời gian sử dụng pin có thể thay đổi tùy theo người dùng và điều kiện sử dụng máy tính.
Ứng dụng tùy chỉnh
- Được hỗ trợ bởi Logi Options+ trên Windows và macOS 27Có sẵn trên Windows và macOS tại logitech.com/optionsplus
-
THÀNH PHẦN GÓI
- Chuột Signature M650 dành cho Doanh nghiệp
- Bàn phím Signature K650 dành cho Doanh nghiệp
- Đầu thu USB Logi Bolt (USB loại A)
- 1 pin AA cho chuột
- 2 pin AA cho bàn phím
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
-
THÔNG TIN BẢO HÀNH
Bảo hành phần cứng trong 2 năm
-
MÃ PHỤ TÙNG (PART NUMBER)
- Off-white (Trắng nhạt) English : 920-011042
- Graphite (Than chì) English : 920-011014
Combo phím chuột máy tính không dây Logitech MX Keys for Business (920-010237)
-
KÍCH THƯỚC
MX Keys dành cho Doanh nghiệp
- Chiều cao: 131,63 mm
- Chiều rộng: 430,2 mm
- Chiều dày: 20,5 mm
- Trọng lượng: 810 g
MX Master 3S dành cho Doanh nghiệp
- Chiều cao: 124,9 mm
- Chiều rộng: 84,3 mm
- Chiều dày: 51 mm
- Trọng lượng: 141 g
Chỗ gác tay của MX
- Chiều cao: 64 mm
- Chiều rộng: 420 mm
- Chiều dày: 8 mm
- Trọng lượng: 180 g
Đầu thu USB Logi Bolt
- Chiều cao: 18,4 mm
- Chiều rộng: 14,4 mm
- Độ dài: 6,6 mm
- Trọng lượng: 2 g
-
KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH
Đầu thu USB Logi Bolt
- Yêu cầu: Cổng USB có sẵn
- Windows 11 trở lên
- MAC 11 trở lên
- Linux 18Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- ChromeOS 19Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
Công nghệ Bluetooth không dây tiết kiệm năng lượng
- Yêu cầu: Bluetooth Low Energy
- Windows 10, 11 trở lên
- MAC 11 trở lên
- Linux 20Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- ChromeOS 21Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- iPadOS 14 trở lên 22Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- iOS 14 trở lên 23Chuột không được hỗ trợ trong iOS. Các chức năng cơ bản của bàn phím sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows® và macOS.
- Android 9 trở lên 24Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- Được thiết kế cho máy tính xách tay Intel Evo
Yêu cầu truy cập Internet để tải về ứng dụng tùy chỉnh tùy chọn Logi Options+ 25Có sẵn trên Windows và macOS tại logitech.com/optionsplus
-
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công nghệ cảm biến
- Darkfield có độ chính xác cao
- Giá trị danh nghĩa: 1000 DPI
- DPI (Giá trị tối đa và tối thiểu): 200-8000 DPI (có thể thiết lập với các mức tăng là 50 DPI)
Công nghệ không dây
- Đầu thu USB Logi Bolt
- Bluetooth Low Energy (BLE): 5.0+
Khoảng cách hoạt động không dây
- Lên tới 10 mét 26Độ dày kính tối thiểu 4 mm.
Pin
- Bàn phím: Pin Li-Po (1500 mAh) có thể sạc lại qua dây USB-C
- Chuột: Pin Li-Po (500 mAh) có thể sạc lại qua dây USB-C
Ứng dụng tùy chỉnh
- Được hỗ trợ bởi Logi Options+ trên Windows và macOS 27Có sẵn trên Windows và macOS tại logitech.com/optionsplus
-
THÀNH PHẦN GÓI
- MX Keys dành cho Doanh nghiệp
- MX Master 3S dành cho Doanh nghiệp
- Chỗ gác tay của MX
- Đầu thu USB Logi Bolt (USB loại A)
- Dây cáp sạc USB-C
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
-
THÔNG TIN BẢO HÀNH
Bảo hành phần cứng trong 2 năm
-
MÃ PHỤ TÙNG (PART NUMBER)
- 920-010937
Combo phím chuột máy tính không dây Logitech MX Keys Mini for Business (920-011065)
-
KÍCH THƯỚC
Bàn phím MX Keys Mini dành cho Doanh nghiệp
- Chiều cao: 131,95 mm
- Chiều rộng: 295,99 mm
- Chiều dày: 20,97 mm
- Trọng lượng: 506,4 g
Chuột MX Anywhere 3 dành cho Doanh nghiệp
- Chiều cao: 100,5 mm
- Chiều rộng: 65 mm
- Chiều dày: 34,4 mm
- Trọng lượng: 99 g
Đầu thu USB Logi Bolt
- Chiều cao: 18,4 mm
- Chiều rộng: 23,1 mm
- Độ dài: 6,6 mm
- Trọng lượng: 2 g
-
KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH
Đầu thu USB Logi Bolt
- Yêu cầu: Cổng USB có sẵn
- Windows 10, 11 trở lên
- macOS 10.15 trở lên
- Linux 16Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- ChromeOS 17Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
Công nghệ Bluetooth không dây tiết kiệm năng lượng
- Yêu cầu: Bluetooth Low Energy
- Windows 10, 11 trở lên
- macOS 10.15 trở lên
- Linux 18Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- ChromeOS 19Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- iPadOS 14 trở lên 20Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- iOS 13.4 trở lên 21Chuột không được hỗ trợ trong iOS. Các chức năng cơ bản của bàn phím sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS.
- Android 8 trở lên 22Các chức năng cơ bản của thiết bị sẽ được hỗ trợ mà không cần phần mềm dành cho các hệ điều hành khác ngoài Windows và macOS
- Được thiết kế cho máy tính xách tay Intel Evo
Yêu cầu truy cập Internet để tải về ứng dụng tùy chỉnh tùy chọn Logi Options+ 23Có sẵn trên Windows và macOS tại logitech.com/optionsplus
-
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công nghệ không dây
- Đầu thu USB Logi Bolt
- Bluetooth Low Energy (BLE): 5.0+
Khoảng cách hoạt động không dây
- Lên tới 10 mét 24Phạm vi không dây có thể thay đổi tùy theo môi trường vận hành và thiết lập máy tính.
Pin MX Keys Mini dành cho Doanh nghiệp
- Pin Li-Po (1500 mAh) có thể sạc lại qua dây USB-C; 10 ngày trong một lần sạc đầy 25Thời gian sử dụng pin có thể thay đổi tùy theo người dùng và điều kiện sử dụng máy tính.
- Tuổi thọ pin: 10 ngày trong một lần sạc đầy 26Thời gian sử dụng pin có thể thay đổi tùy theo người dùng và điều kiện sử dụng máy tính.
Pin MX Anywhere 3 dành cho Doanh nghiệp
- Pin Li-Po (500 mAh) có thể sạc lại qua dây USB-C
- Tuổi thọ pin: Lên tới 70 ngày trong một lần sạc đầy 27Thời gian sử dụng pin có thể thay đổi tùy theo người dùng và điều kiện sử dụng máy tính.
Ứng dụng tùy chỉnh
- Được hỗ trợ bởi Logi Options+ trên Windows và macOS 28Có sẵn trên Windows và macOS tại logitech.com/optionsplus
-
THÀNH PHẦN GÓI
- MX Keys Mini dành cho Doanh nghiệp
- MX Anywhere 3 dành cho Doanh nghiệp
- Đầu thu USB Logi Bolt (USB loại A)
- Dây sạc USB-C (USB-A tới USB-C)
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
-
THÔNG TIN BẢO HÀNH
Bảo hành phần cứng trong 2 năm
-
MÃ PHỤ TÙNG (PART NUMBER)
- 920-011065
Combo Phím Chuột Máy Tính RAPOO 8000GT TM Multi-mode Black
Chuẩn kết nối: Wireless 2.4ghz, Bluetooth
Bàn phím:
- Bố cục nhỏ gọn 80 phím với các chức năng phím số, chuyển đổi tự do không bị hạn chế
- Lớp màng dẫn điện chống oxy hóa kín ngăn ngừa hiệu quả quá trình oxy hóa mạch bên trong
- Chức năng Multimedia tiện lợi
- Tuổi thọ pin lên đến 12 Tháng
Chuột:
- Thiết kế đối xứng
- Mắt cảm biến PAW3220
- Độ phân giải: 2400 DPI
- Tuổi thọ pin lên đến 12 Tháng
Combo Phím Chuột Máy Tính RAPOO 8000GT TM Multi-mode White
Chuẩn kết nối: Wireless 2.4ghz, Bluetooth
Bàn phím:
- Bố cục nhỏ gọn 80 phím với các chức năng phím số, chuyển đổi tự do không bị hạn chế
- Lớp màng dẫn điện chống oxy hóa kín ngăn ngừa hiệu quả quá trình oxy hóa mạch bên trong
- Chức năng Multimedia tiện lợi
- Tuổi thọ pin lên đến 12 Tháng
Chuột:
- Thiết kế đối xứng
- Mắt cảm biến PAW3220
- Độ phân giải: 2400 DPI
- Tuổi thọ pin lên đến 12 Tháng
Combo phím chuột văn phòng EDRA EC801W Black
BÀN PHÍM
- Màu sắc: Đen
- Số lượng phím: 79 phím
- Kích thước: 300×142×25mm
- Trọng lượng: 310±10g
- Pin: 2×AAA
- Kết nối: Chế độ kép Bluetooth + 2.4G (Bluetooth+2.4G dual mode)
- Tên Bluetooth: C801W
- Khoảng cách hoạt động: ≤10m
CHUỘT
- Màu sắc: Đen
- Số lượng phím: 4 phím
- Kích thước: 111×61×31mm
- Trọng lượng: 57±5g
- Pin: 2×AAA và 1×AA
- Kết nối: Chế độ kép Bluetooth + 2.4G (Bluetooth+2.4G dual mode)
- Tên Bluetooth: EC801W
- DPI: 800−1200 (mặc định) −1600
- Độ bền nút bấm chuột: Tuổi thọ 3M (3 triệu lần nhấp)
- Khoảng cách hoạt động: ≤10m
Combo phím và chuột AJAZZ X1080
Combo bàn phím và chuột quang chống nước Ajazz X1080
Silent mouse click ko kêu với tuổi thọ 3 triệu lần nhấn , phù hợp cho sử dụng văn phòng.
Keycap in laser với độ bền tuyệt đối, không dễ bị phai màu hay hao mòn.
Bàn phím sử dụng thiết kế chống nước của Samsung với tuổi thọ dài.
Kích thước bàn phím : 439 * 150 * 22 ± 0,5mm
Trọng lượng: 510 ± 10g
Số lượng phím : 104 với tuổi thọ 12 triệu lần nhấn
Kích thước chuột: 114 * 63 * 36 ± 0,5mm
Trọng lượng: 81 ± 10g
Chiều dài cáp: 1,5m
Combo phím và chuột chơi game E-DRA EM602 và EK502
E-DRA - EK502 - Phím Gaming
Giao diện: USB 2.0
Số lượng phím: 104
Cáp bàn phím dài: 1.6M
Switch Life: 20 triệu lần
Antigosting : 19 phím
Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7
Màu sắc: màu đen(EK502)
Key giả cơ thích hợp cho Game thủ với mức giá phù hợp
E-DRA - EM602 Chuột Gaming Giao diện: USB 2.0; Độ phân giải: 1200DPI Switch: Hunao switch 10 triệu lần nhấn Độ dài dây: 1,6m Chất liệu: nhựa phủ lớp chống nước Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7 Màu sắc: Đen (EM602BK) Mouse thích hợp cho game thủ với mức giá phù hợp.
Combo phím và chuột cơ Bosston EK9350 Màu Hồng
★ Thông số kỹ thuật
• Mã Hàng : EK9350
• Hãng sản xuất: Bosston
• Màu : Hồng (Pink)
• Cổng Giao tiếp USB
★ Bàn phím cơ EK9350 Multi-Led Pink
• Sử dụng Keycap ABS Doubleshot siêu bền
• Sử dụng switch cơ quang học Blue
• Độ bền hơn 50 triệu lần bấm
• Phím có khả năng chống nước tốt
• Có LED trên mỗi switch , LED nền và LED chữ
• Phím dạng full size 104 phím
• Sử dụng bảng mạch điện 2 mặt, hiệu suất ổn định hơn, chất lượng tốt hơn
• Sử dụng phím tắt Fn+ INSERT để thay đổi chế độ LED
• Phím 26 phím Anti-Ghosting
• Tính năng đặc biệt là Switch có thể tháo rời và thay thế
• Dây dài 1.6m
• Kích thước: 43.2*12.2*3.5cm
★ Chuột Bosston EK9350 Pink Gaming LED
• Cảm biến: Optical
• Nút bấm : 6 Nút
• Độ Phân Giải: 3200 DPI
• Thiết kế công thái học, mặt chống trượt
• Độ bền >8.000.000 lần click
• Dây dài 1.5m
• Kích thước: 13*7.3*3.5cm
• Trọng lượng: 0.12kg
• Chuột Bosston EK9350 được tích hợp nhiều công nghệ đáng giá trong thân hình nhỏ gọn.
• Có thể điều chỉnh DPI 800/1600/2400/3200DPI, sản phẩm mang đến khả năng di chuyển mượt mà trên nhiều bề mặt khác nhau giúp bạn nâng cao tốc độ xử lý công việc cũng như chinh phục các trò chơi.
• Chuột Bosston EK9350 kiểu dáng đẹp vô cùng ấn tượng cùng hệ thống đèn LED trên thân chuột làm nổi bật các đường nét thiết kế và tạo cảm giác cực ngầu .
Combo phím và chuột gaming MSI VIGOR GK30 (phím GK30 & chuột GM11)
VIGOR GK30 GAMING KEYBOARD:
- Mechanical-like plunger switches for a crisp typing experience
- Stunning RGB lighting effects in 6 areas
- Water repellent keyboard design
- Fine-tune detailed settings with Dragon Center
CLUTCH GM11 GAMING MOUSE:
- Stunning RGB lighting with over 7 lighting effects
- 5-level DPI sensor matches with 5 different colors
- Symmetrical mouse design
- PMW-3325 Optical Sensor
Combo phím và chuột Newmen 180
Bàn phím có dây, keycaps nổi, đàn hồi tốt, có kê tay dành cho Game và văn phòng
Chuyên tâm trong thiết kế - mang lại sản phẩm ấn tượng cho người dùng
Kiểu dáng thanh lịch, tao nhã, bền bỉ, thật khó để quên được khi đã chạm vào.
Chuột Gaming : Thiết kế công thái học tạo nên sự vừa vặn và thoải mái tuyệt vời
Chịu được rơi vỡ: Lớp vỏ cứng, chắc chắn hơn, dày và chắc hơn so với loại chuột thông thường, chịu được rơi vỡ, đảm bảo tuổi thọ sử dụng dài hơn.
PHIÊN BẢN NÂNG CẤP ĐÁP ỨNG GAME TỐT HƠN, DI CHUYỂN MƯỢT HƠN TRÊN MÀN HÌNH RỘNG"
Màu sắc Đen
Tính năng đặc biệt Chống nước, độ ồn thấp,
Tuổi thọ nút 10 triệu lượt nhấn Game
Chuẩn giao tiếp USB
Kích thước Phím: 439x175x29mm ; Chuột: 115x60x35
Trọng lượng 660g
Phụ kiện Hướng dẫn sử dụng, thẻ bảo hành
Combo phím và chuột Newmen T203 Plus USB Black
Phím: Nhỏ gọn nhẹ nhàng :
Thiết kế cấu trúc phím nhẹ nhàng, độ đàn hồi cao, chịu lực tốt, thoải mái khi sử dụng.
Thiết kế rãnh lớn : Các phím rỗng rãi, mang lại cảm giác thoải mái hơn khi gõ.
Tiếng ồn thấp : Keycap được thiết kế hoạt động êm ái, giảm tiếng ồn Chống nước, gõ êm tay, độ phản hồi tốt, giá tốt. C
hỉ có dùng Combo Newmen T203 Plus Usb Zatadi Loại Tốt mới cảm nhận hết được *Độ bền: 20 triệu lượt nhấn Được nâng cấp cấu trúc giúp cho bàn phím gõ cảm giác tốt hơn
Chuột: Combo Newmen T203 Plus Usb Zatadi Loại Tốt thiết kế ôm tay để dùng lâu dài với cường độ cao.
Bao bì đẹp dễ trưng bày, thuận tiện bán lẻ
Đặc điểm nổi bật:
– Giúp các game thủ có thể thoải mái sử dụng.
- Các nút phím giúp người dùng có cảm giác rất êm khi gõ
- . – Thiết kế phím cao như trên sẽ rất dễ dàng khi vệ sinh.
- – Sản phẩm cam kết chất lượng.
- – Màu sắc, mẫu mã y hình. – Kết nối: USB, tương thích mọi hệ điều hành.
- Công dụng sản phẩm
- – Phím giả cơ nghe âm thanh rất thanh và êm.
- Sử dụng giống như một bàn phím cơ thật sự.
- – Các nút phím giúp người dùng có cảm giác rất êm khi gõ
- – Tiện lợi khi mang theo ra bên ngoài.
- – Độ bền cao không lo thời gian sử dụng
Combo phím và chuột văn phòng E-DRA EK506 và EM601
Thiết kế hiện đại bắt mắt sang trọng
Cả phím và chuột đều có độ nhạy cực cao
Phân bố vị trí các phím cực kì khoa học
Chất liệu nhựa tổng hợp độ bền cực cao
Cắm là chạy không cần cài đặt
Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7, 8, 10
Ưu điểm
- Thiết kế hiện đại
- Độ nhạy cực cao
- Phân bố vị trí khoa học
Thông số kỹ thuật bàn phím E-DRA EK501
- EDRA EM501 - Phím văn phòng
- Giao diện: USB 2.0;
- Số lượng phím: 104
- Cáp bàn phím dài: 1.6M
- Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7
- Màu sắc: màu đen; (EK501);
- Key thích hợp cho văn phòng
Thông số kỹ thuật chuột E-DRA EM601 :
- E-DRA - EM601 Chuột văn phòng
- Giao diện: USB 2.0;
- Độ phân giải: 1000 DPI
- Switch: Hunao switch
- Độ dài dây: 1,6m
- Chất liệu: nhựa phủ lớp chống nước
- Tương thích hệ điều hành: Windows 98 / 2000 / ME / NT / XP / win 7
- Màu sắc: Đen (EM601BK) Mouse thích hợp cho văn phòng với mức giá phù hợp.
Combo Vỏ máy tính VSP G820 có sẵn nguồn 500W
- Model: G820
- Màu: Đen
- Chassis: SFF
- Vật liệu: Thép sơn tỉnh điện màu đen
- PSU Foam Factor: TFX
- Khay HDD/SSD: 3.5" HDD x1/ 2.5" SSD x 1
- I/O: USB3.0 x 1/2.0 x1/ HDaudio
- Cooling/quạt tản nhiệt: Front 40mm x1/Back 40mmx1
- Max CPU Cooler Heigh: 70mm
- Max VGA card Leigth: 210mm
- Mainboard support: M-ATX/ITX
- Kích thước Case: 228 x 95 x 290mm
Combo Vỏ máy tính VSP VP280 có sẵn nguồn 500W
- Model: VP280 + PSU500W
- Vật liệu: 0.4mm, SPCC - Black
- Khay HDD/SSD: 5.25: x1/ 3.5’’ HDD x2 / 2.5’’ SSDx1
- Khe mở rộng: 4 slot
- I/O: USB 1.0 x2/2.0x1/ Audio x1
- Cooling: Front :120mm x2; Top n/a; Rear 1x80mm fan (Optional)
- Max CPU Cooler Heigh: 150mm
- Max VGA card Leigth: 300mm
- Mainboard support: ATX/MICRO-ATX/Mini ATX
- PSU: 500W (24pin x1; Molex x2, Satax2; P8 (4+4)
- Kích thước Case: 310(L)*170(W)*410(H)mm
Combo Vỏ máy tính VSP VP320 RGB có sẵn nguồn 500W
- Model: VP320
- Màu: Black
- Chassis: ATX Mid Tower
- Vật liệu: Sắt sơn đen
- PSU : ATX 500W
- Khay HDD/SSD: 1 x inside 3.5", 2 x inside 2.5",
- Khe mở rộng: 4 slot
- Thiết bị kết nối ngoại vi I/O: 2 x USB 2.0 + Audio
- Cooling/quạt tản nhiệt: 2 x front 120 mm (optional)/1 x rear 80 mm
- Max CPU Cooler Heigh:225mm
- Max VGA card Leigth: 150mm
- Mainboard support: ATX/M-ATX/ITX
- Kích thước Case: 300x165x350mm
Cổng chuyển đổi ASUS AI NC MIC ADAPTER
- Tên sản phẩm: Cổng chuyển đổi ASUS AI NC MIC ADAPTER
- Usage Scenario:
- Chơi game
- VoIP/Internet calls
- Multimedia
- Đầu cắm: Type-C
- Nền tảng
- PC
- MAC
- Thiết bị di động
- Máy chơi game Nintendo Switch
- Lọc tiếng ồn: Khử tiếng ồn công nghệ AI
- Kích thước: 1.8 x 0.8 x 13.5 (cm)
- Khối lượng : 8g
- Đầu ra: 96/88.2/48/44.1 KHz
- Đầu vào: 48/44.1 KHz
- Phần mềm: Bạn có thể tải phần mềm từ trang web chính thức để đảm bảo chất lượng khử tiếng ồn của bạn, và khi bạn thiết lập tùy chọn của mình trong Windows, các cài đặt này được lưu trữ trong bộ điều chỉnh adapter và bạn có thể cắm vào để dùng ngay ở bất cứ đâu.
CP900 – Thiết bị phát Wi-Fi CPE băng tần 5GHz tốc độ 867Mbps
CP900 - Thiết bị phát Wi-Fi CPE băng tần 5GHz tốc độ 867Mbps
Hỗ trợ công nghệ Wi-Fi chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n/ac với chip Qualcomm Atheros
Tốc độ tín hiệu lên tới 867Mbps trên băng tần 5GHz
Công suất RF 500mW - 1 cổng PoE 10/100Mbps
Hỗ trợ MU-MIMO công nghệ sóng 2.0
2 ăng-ten định hướng 13dBi
Khoảng cách phát tối đa là 15km
Hỗ trợ cấp điện qua dây mạng Passive PoE
Multiple APs, WDS, WPS, QoS
Chuẩn bảo về kháng nước IP65
Tiêu chuẩn chống sấm sét 4KV, chống tĩnh điện 15KV ESD
Đèn LED hiển thị cường độ tín hiệu thông minh
CPU AMD A10-7800 – Radeon R7 series 8-3.5Ghz (3.9Ghz Turbo) /65W / L2 4MB / 4 core / Socket FM2+
socket FM2+, 4MB L2 cache, 4 core 3.5GHz (3.9GHz turbo)
CPU AMD A4 7300 4.0 GHz (Trắng)
socket FM2+, 1MB L2 cache, Dual core 3.8GHz
CPU AMD A8-7650K :4 nhân 4 luồng 3.30 GHz, xung tối đa 3.80 GHz Socket :FM2+
socket FM2+, 4MB L2 cache, 4 core 3.3GHz (3.8GHz turbo)
CPU AMD Athlon 3000G ( 3.5Ghz, 2 Nhân 4 Luồng, 5MB Cache, Socket AMD AM4) Chính Hãng
Thông Số Kỹ Thuật
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Athlon™ Desktop Với Đồ Họa Tích Hợp
- Số Nhân2
- Số Luồng4
- Xung Nhịp Cơ Bản3.5GHz
- Bộ Nhớ Đệm L21MB
- Bộ Nhớ Đệm L34MB
- TDP Mặc Định35W
- Tiến Trình Sản Xuất14nm
- Mở Khóa Ép XungCó
- CPU SocketAM4
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax)95°C
- *Hỗ Trợ Hệ Điều Hành
Windows 11 - 64-Bit Edition
Windows 10 - 64-Bit Edition
RHEL x86 64-Bit
Ubuntu x86 64-Bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
Kết Nối
- Hỗ Trợ Bộ Nhớ Kênh2
- Xung Nhịp RAMLên tới 2667MT/s
Đồ Họa
- Loại Đồ HọaRadeon™ Vega 3 Graphics
- Số Nhân Đồ Họa3
- Xung Nhịp Của Đồ Họa1100 MHz
CPU AMD Ryzen 3 3100 Processors – Hàng Chính Hãng
- of CPU Cores : 4
- of Threads : 8
- Base Clock : 3.6GHz
- Max Boost Clock : Up to 3.9GHz
- Total L1 Cache : 256KB
- Total L2 Cache : 2MB
- Total L3 Cache : 16MB
- Unlocked : Yes
- CMOS : TSMC 7nm FinFET
- Package : AM4
- PCI Express Version : PCIe 4.0
- Thermal Solution (PIB) : Wraith Stealth
- Default TDP / TDP : 65W
CPU AMD Ryzen 3 3200G 4.0 GHz/6MB/4 cores 4 threads/Socket AM4
CPU AMD Ryzen 3 3200G, with Wraith Stealth cooler/ 3.6 GHz (4.0 GHz with boost) / 6MB / 4 cores 4 threads / Radeon Vega 8 / 65W / Socket AM4
CPU AMD Ryzen 3 3200G MPK (Trày Kèm Quạt) (3.6GHz Boost 4.0GHz / 4 nhân 4 luồng / 4MB / AM4)
Thông Số Kỹ Thuật
- Nền TảnMáy Tính Để Bàn
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™ 3 Với Đồ Họa Tích Hợp
- Số Nhân4
- Số Luồng4
- Xung Nhịp Tối ĐaLên tới 4.0GHz
- Xung Nhịp Cơ Bản3.6GHz
- Bộ Nhớ Đệm L1384KB
- Bộ Nhớ Đệm L22MB
- Bộ Nhớ Đệm L34MB
- TDP Mặc Định65W
- AMD Configurable TDP (cTDP)45-65W
- Tiến Trình Sản Xuất12nm FinFET
- Mở Khóa Ép XungCó
- CPU SocketAM4
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax)95°C
- Thời Gian Ra Mắt07/07/2019
- *Hỗ Trợ Hệ Điều Hành
Windows 11 - 64-Bit Edition
Windows 10 - 64-Bit Edition
RHEL x86 64-Bit
Ubuntu x86 64-Bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
Kết Nối
- Phiên bản PCI Express®PCIe® 3.0 x8
- Loại RAM Hỗ TrợDDR4
- Hỗ Trợ Bộ Nhớ Kênh2
- Xung Nhịp RAM Tối ĐaLên tới 2933MT/s
Đồ Họa Tích Hợp
- Loại Đồ HọaRadeon™ RX Vega 8 Graphics
- Số Nhân Đồ Họa8
- Xung Nhịp Của Đồ Họa1250 MHz
CPU AMD Ryzen 3 3300X (4c/8t) – 3.8GHz (Boost: 4.3GHz)
| Dòng CPU | Ryzen 3 |
| Đời CPU | AMD 3rd gen Ryzen |
| Tương thích | |
|---|---|
| Bus RAM tối đa | 3200 Mhz |
| Socket | AM4 |
| Kênh RAM | Dual channel |
| Thế hệ RAM | DDR4 |
| Tính năng | |
| Số nhân | 4 |
| Bộ nhớ đệm L3 | 16 MB |
| Số luồng | 8 |
| Xung nhịp (Base) | 3.8GHz |
| Xung nhịp (Boost) | 4.3GHz |
| Hỗ trợ ép xung | Có |
| Bảo hành | |
| Bảo hành | 36 tháng |
CPU AMD Ryzen 3 3400G MPK (Tray Kèm Quạt) (3.7GHz up to 4.2GHz, 4 nhân 8 luồng, 4MB Cache, Radeon Vega 11, 65W, Socket AM4)
Thông Số Kỹ Thuật
- Nền TảnMáy Tính Để Bàn
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™
- Loại Sản PhẩmBộ Xử Lý AMD Ryzen™ 5 Với Đồ Họa Tích Hợp
- Số Nhân4
- Số Luồng8
- Xung Nhịp Tối ĐaLên tới 4.2GHz
- Xung Nhịp Cơ Bản3.7GHz
- Bộ Nhớ Đệm L1384KB
- Bộ Nhớ Đệm L22MB
- Bộ Nhớ Đệm L34MB
- TDP Mặc Định65W
- AMD Configurable TDP (cTDP)45-65W
- Tiến Trình Sản Xuất12nm FinFET
- Mở Khóa Ép XungCó
- CPU SocketAM4
- Nhiệt Độ Hoạt Động Tối Đa (Tjmax)95°C
- Thời Gian Ra Mắt07/07/2019
- *Hỗ Trợ Hệ Điều Hành
Windows 10 - 64-Bit Edition
RHEL x86 64-Bit
Ubuntu x86 64-Bit
*Hỗ trợ Hệ điều hành (OS) sẽ khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
Kết Nối
- Phiên bản PCI Express®PCIe® 3.0
- Loại RAM Hỗ TrợDDR4
- Hỗ Trợ Bộ Nhớ Kênh2
- Xung Nhịp RAM Tối Đa
2x1R DDR4-2933
2x2R DDR4-2667
4x1R DDR4-2133
4x2R DDR4-1866
Đồ Họa Tích Hợp
- Loại Đồ HọaRadeon™ RX Vega 11 Graphics
- Số Nhân Đồ Họa11
- Xung Nhịp Của Đồ Họa1400 MHz
CPU AMD RYZEN 3 4100 MPK (3.8GHz boost 4.0GHz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W, Socket AM4)
| Sản phẩm | Bộ vi xử lý CPU |
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | Ryzen 3 4100 |
| Socket | AM4 |
| Tốc độ cơ bản | 3.8GHz |
| Tốc độ Boost | 4.0GHz |
| Cache |
L2 Cache: 2MB L3 Cache: 4MB |
| Nhân CPU | 4 Nhân |
| Luồng CPU | 8 Luồng |
| Hỗ trợ hệ điều hành |
Windows 11 – 64-Bit Edition Windows 10 – 64-Bit Edition RHEL x86 64-Bit Ubuntu x86 64-Bit |
| Hỗ trợ |
Lên đến 3200MHz |
| Dây chuyền công nghệ | 7nm |
| Điện áp tiêu thụ tối đa | 65W |
| Các tính năng chính | Công nghệ AMD StoreMI
Kiến trúc lõi AMD “Zen 3” AMD Ryzen ™ VR-Ready Premium |
CPU AMD RYZEN 3 Pro 4350G Renoir (3.8GHz Up to 4.0GHz, AM4, 4 Cores 8 Threads)- chưa Fan
| Hãng sản xuất | AMD |
| Model | Ryzen 3 Pro 4350G Renoir |
| Socket | AM4 |
| Số nhân | 4 |
| Số luồng | 8 |
| Xung cơ bản | 3.80 GHz |
| Xung tối đa | 4.00 GHz |
| Cache | L2 (2MB), L3 (4MB) |
| Tiến trình | 7nm |
| Hỗ trợ bộ nhớ | DDR4 3200 MHz |
| GPU hỗ trợ | Radeon VEGA 6 |
| Phiên bản PCI Express | 3.0 |
| TDP | 65W |
CPU AMD Ryzen 5 3400G (3.7GHz turbo up to 4.2GHz, 4 nhân 8 luồng, 4MB Cache, Radeon Vega 11, 65W) – Socket AMD AM4 Chính Hãng
Thông số kỹ thuật:
|
Mô tả chi tiết – CPU |
|
|
Số nhân |
4 |
|
Số luồng |
8 |
|
Tần số cơ bản |
3.7 |
|
Tần số Boost tối đa |
4.2 |
|
L3 Cache |
4MB |
|
Khá năng ép xung |
Có |
|
CMOS |
12nm FinFET |
|
Socket |
AM4 |
|
Phiên bản PCIE |
PCIe 3.0 x8 |
|
TDP |
65W |
|
Nhiệt độ đối đa |
95°C |
|
Tần số RAM tối đa |
2933 MHz |
|
Loai RAM hỗ trợ |
DDR4 |
|
Kênh RAM hỗ trợ |
2 (Dual) |
|
Số nhân GPU tích hợp |
11 |
|
Tần số GPU tích hợp |
1400 MHz |
|
Phiên bản GPU tích hợp |
Radeon™ Vega 11 Graphics |
CPU AMD Ryzen 5 3500 3.6 GHz (4.1 GHz with boost) /16MB cache /6 cores 6 threads /socket AM4 /65W
Hàng chính hãng, không hộp, tản nhiệt đầy đủ.
Dòng CPU: Ryzen thế hệ 3 Socket AM4
Số nhân : 6 ( Core )
Số luồng : 6 ( Thread )
Xung mặc định : 3.6Ghz ( Default Clock )
Xung chạy Boost: 4.1Ghz ( Boost Clock )
Bộ nhớ đệm Cache : 16MB
Mức tiêu thụ điện năng TDP: 65W
CPU AMD Ryzen 5 3600 3.6 GHz (4.2GHz Max Boost) / 36MB Cache / 6 cores / 12 threads /Socket AM4
|
Sản phẩm |
Bộ vi xử lý CPU |
|
Hãng sản xuất |
AMD |
|
Model |
Ryzen 5 3600 |
|
Socket |
AM4 |
|
Tốc độ |
3.6GHz |
|
Tốc độ Tubor tối đa |
4.2GHz |
|
Cache |
3MB L2 + 32MB L3 |
|
Nhân CPU |
6 Cores |
|
Luồng CPU |
12 Threads |
|
Bus ram hỗ trợ |
3200MHz |
|
Dây chuyền công nghệ |
TSMC 7nm FinFET |
|
Điện áp tiêu thụ tối đa |
65W |
CPU AMD Ryzen 5 4500 (3.6GHz Up to 4.1GHz/11MB/6 cores/12 threads)
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | AMD |
| Tên sản phẩm | RYZEN-5-4500 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Số nhân | 6 |
| Số luồng | 12 |
| Xung nhịp cơ bản | 3.6 GHz |
| Xung nhịp tối đa | 4.1 GHz |
| Tổng cache L1 | 384 KB |
| Tổng cache L2 | 3MB |
| Tổng cache L3 | 8MB |
| Package | AM4 |
| TDP / TDP mặc định | 65 W |
| Nhiệt độ tối đa | 95°C |
| Mở khoá | Có |
| Phiên bản PCIe | PCIe® 3.0 |
| CMOS | TSMC 7nm FinFET |
| Giải pháp tản nhiệt | Wraith Stealth |
| OS hỗ trợ | *OS hỗ trợ: Windows 10 – 64-Bit Edition Windows 11 – 64-Bit Edition RHEL x86 64-Bit Ubuntu x86 64-Bit *Hệ điều hành (OS) hỗ trợ sẽ khác nhau tùy vào nhà sản xuất. |
| Thông số bộ nhớ | 3200 MHz |
| 2x1R | DDR4-3200 |
| 4x2R | DDR4-2667 |
| 2x2R | DDR4-3200 |
| 4x1R | DDR4-2933 |
| Loại bộ nhớ | DDR4 |
| Số kênh | 2 |
| AMD Ryzen™ Master Utility | Công cụ ép xung mạnh mẽ được thiết kế độc quyền dành riêng cho các bộ xử lý AMD Ryzen™ |
| Kiến trúc ” Zen 2 ” | Các lõi “Zen 2” được thiết kế để sử dụng hiệu quả các tài nguyên vi kiến trúc có sẵn nhằm mang lại hiệu suất tính toán tối ưu. So với kiến trúc trước đây, khả năng các lệnh cao hơn tới 15% mỗi chu kỳ cho phép các ngưỡng hiệu suất mới |
| AMD Ryzen™ VR Ready Premium | Dành cho người dùng có nhu cầu trải nghiệm những nội dung thực tế ảo cao cấp, AMD mang đến những bộ vi xử lý tích hợp Ryzen VR Ready Premium hiệu suất cao. Các sản phẩm này đều đáp ứng đầy đủ hoặc thậm chí vượt những tiêu chuẩn đề ra của những nhà sản xuất kính VR hàng đầu hiện nay: Oculus Rift, HTC Vive, hay Windows Mixed Reality, nhằm tạo nên những trải nghiệm thực tế ảo tốt |
| AMD StoreMI | AMD StoreMI kết hợp SSD và HDD lại với nhau, phân tầng dữ liệu thông minh giúp tăng cường tốc độ đọc, ghi, dễ dàng quản lý. |
CPU AMD Ryzen 5 4600G (8M Cache, Up to 4.2GHz, 6C12T, Socket AM4)
|
Sản phẩm |
Bộ vi xử lý CPU |
|
Hãng sản xuất |
AMD |
|
Model |
Ryzen™ 5 4600G |
|
Socket |
AM4 |
|
Tốc độ cơ bản |
Base Clock: 3.7GHz Max. Boost Clock: Up to 4.2GHz |
|
Cache |
L2 Cache: 3MB
L3 Cache: 8MB |
|
Nhân CPU |
6 |
|
Luồng CPU |
12 |
|
VXL đồ họa |
Radeon™ Graphics |
|
Bộ nhớ hỗ trợ |
Bus bộ nhớ: Up to 3200MHz Loại bộ nhớ: DDR4 Kênh bộ nhớ: 2 |
|
Dây chuyền công nghệ |
|
|
Điện áp tiêu thụ tối đa |
Default TDP: 65W
AMD Configurable TDP (cTDP): 45-65W
|
|
Nhiệt độ tối đa |
95°C |
CPU AMD Ryzen 5 5500 (3.6GHz Up to 4.2GHz/19MB/6 cores/12 threads)
General
| CPU Model | AMD Ryzen 5 5500 |
| CPU Socket | AM4 |
| Manufacturing Process | 7 nm |
| Maximum Number of PCIe Lanes | 24 (Revision 3.0) |
| Unlocked | Yes |
Performance
| Number of Cores | 6 |
| Number of Threads | 12 |
| Base Clock Speed | 3.6 GHz |
| Maximum Boost Speed | 4.2 GHz |
|
L1 Cache L2 Cache L3 Cache |
384KB 3 MB 16 MB |
Memory Support
| Memory Support | DDR4 3200 MHz |
| ECC Memory | No |
| Channel Architecture | Dual Channel |
Power
| Thermal Design Power (TDP) | 65 W |
| Included Thermal Solution | Wraith Stealth |
| Maximum Temperature | 194°F / 90°C |
| Thermal Monitoring Technologies | Yes |
Technology
| Performance Technologies | Precision Boost 2 |
Integrated Graphics
| Integrated Graphics | None |


