Shop

Hiển thị 8961–9000 của 15061 kết quả

MÁY IN CANON 7270 IN PHUN Wifi + HỆ THỐNG LIÊN TỤC 4 MÀU

 
In   
Độ phân giải in tối đa 9600 (theo chiều ngang)*1 x 2400 (theo chiều dọc) dpi  
Đầu in / Mực in Loại: Ống mực riêng rẽ
Tổng số vòi phun: 5.120 vòi phun
Kích thước giọt mực (tối thiểu): 1pl
Hộp mực: PG-750 Pigment Black, CLI-751 Cyan / Magenta / Yellow / Black
(Tuỳ chọn: PG-750XL Pigment Black, CLI-751XL Cyan / Magenta / Yellow / Black)
Tốc độ in
Dựa theo ISO / IEC 24734.
Nhấp chuột vào đây để xem báo cáo chi tiết
Nhấp chuột vào đây để xem các điều kiện đo tốc độ in và sao chụp tài liệu
Tài liệu: màu *2:
ESAT / In một mặt:
Xấp xỉ 10,0ipm
Tài liệu: đen trắng: B/W*2:
ESAT / In một mặt:
Xấp xỉ 15,0ipm
Ảnh(4 x 6")*2:
PP-201 / không viền:
Xấp xỉ 21 giây
Chiều rộng có thể in 203,2mm (8-inch)
In không viền: 216mm (8,5-inch)
Vùng nên in In không viền*3: 216mm (8,5inch)
In có viền: Lề trên / dưới / phải / trái: mỗi lề 0mm
(khổ giấy hỗ trợ: A4, LTR, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10")
In đảo mặt tự động có viền: Lề trên: 5mm, Lề dưới: 5mm, Lề trái / lề phải: mỗi bên 3,4mm (LTR, LGL: Lề trái: 6,4mm, Lề phải: 6,3mm)
Vùng in khuyến nghị Lề trên: 40,7mm
Lề dưới: 37,4mm
Khổ giấy A4, A5, B5, LTR, LGL, 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10", Envelopes (DL, COM10)
Nạp Nạp giấy
Khay cassette (khay trên)
Số Số lượng giấy tối đa)
Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
4 x 6" = 20
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
4 x 6" =20
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
4 x 6" =20
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”
(GP-501)
4 x 6" =20
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
4 x 6" =20
Giấy ảnh dính (PS-101) 1
Nạp Nạp giấy
Khay cassette (khay dưới)
(Số Số lượng giấy tối đa)
Giấy thường A4, A5, B5, LTR, LGL = 125
Giấy có độ phân giải cao
(HR-101N)
A4 = 65
Giấy ảnh Platin chuyên nghiệp
(PT-101)
A4 = 10
Giấy ảnh bóng Plus Glossy II
(PP-201)
A4 = 10

Giấy ảnh Luster chuyên nghiệp
(LU-101)

A4 = 10
Giấy ảnh bóng một mặt
(SG-201)
A4, 8 x 10" = 10
Giấy ảnh bóng “sử dụng hàng ngày”
(GP-501)
A4 = 10
Giấy ảnh Matte
(MP-101)
A4 = 10
Giấy ảnh trong suốt T-Shirt Transfer (TR-301) 1
Khổ bao thư European DL / US Com. #10 = 10
Nạp đĩa Nạp đĩa (khay đĩa) Loại đĩa có thể in: 1 (nạp thủ công tại khay đĩa)
Loại giấy hỗ trợ in đảo mặt tự động Loại giấy: Giấy thường
Khổ giấy: A4, A5, B5, LTR
Định lượng giấy
Bộ cảm biến đầu mực
Khay Cassette (trên): Giấy in đặc chủng của Canon: Trọng lượng giấy tối đa: xấp xỉ 300g/m2
(Giấy in ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Khay Cassette (dưới): Giấy thường: 64-105 g/m2 ,
Giấy đặc chủng của Canon: định lượng giấy tối đa : Xấp xỉ 300g/m2 (giấy ảnh Platin chuyên nghiệp PT-101)
Căn lề in Bộ cảm biến quang học + đếm điểm
Định lượng giấy Tự động / tuỳ chỉnh
Kết nối giao tiếp mạng làm việc  
Giao thức mạng làm việc TCP / IP
Mạng LAN không dây Loại mạng: IEEE802.11n / IEEE802.11g / IEEE802.11b (chế độ hạ tầng)
Dải băng tần: 2.4GHz
Dữ liệu (giá trị chuẩn)*4: IEEE802.11n: 150Mbps
IEEE802.11g: 54Mbps
IEEE802.11b: 11Mbps
Phạm vi: Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền)
Độ an toàn: WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES)
Các yêu cầu hệ thống
(Xin vui lòng truy cập website www.canon-asia.com để kiểm tra tương thích hệ điều hành và tải trình điều khiển cập nhật mới nhất)
Windows: Windows XP / Windows Vista / Windows 7
Macintosh: Mac OS X v10.5 trở lên
Thông tin chung  
Kết nối giao tiếp mạng Mạng LAN không dây b/g/n, USB 2.0 tốc độ cao
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 5 - 35°C
Độ ẩm: 10 - 90% RH
(không ngưng tụ sương)
Môi trường bảo quản Nhiệt độ: 0 - 40°C
Độ ẩm: 5 - 95% RH
(không ngưng tụ sương)
Độ vang âm ( khi in từ máy tính) Ảnh (4 x 6")*5 Xấp xỉ 44dB(A)
Yêu cầu nguồn điện AC 100-240V, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 2,1W
Khi in*6: Xấp xỉ  24W
Môi trường Quy tắc: RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Nhãn sinh thái: Ngôi sao năng lượng
Kích thước (W x D x H) Xấp xỉ 451 x 368 x 128mm
Trọng lượng Xấp xỉ 6,6kg

 

Các thông số kĩ thuật trên có thể thay đổi mà không cần báo trước.
   
*1 Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/9600 inch.
*2 Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT trong Thử nghiệm phân loại văn phòng dành cho chế độ mặc định, ISO / IEC 24734.
Tốc độ in ảnh dựa theo cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lí dữ liệu trên máy chủ
Tốc độ in có thể khác nhau tuỳ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao tiếp mạng làm việc, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ giấy, loai giấy sử dụng.
*3 Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in không viền là: Giấy khổ bao thư, giấy có độ phân giải cao, giấy trong suốt T-Shirt, giấy ảnh dính.
*4 Những giá trị này là tốc độ truyền tối đa theo lí thuyết giữa máy in và thiết bị làm việc tương ứng, và không thể hiện tốc độ truyền thực tế đạt được.
*5 Khi in mẫu ISO/JIS-SCID N2 trên giấy ảnh bóng Plus Glossy II cỡ ảnh 4x6’’ sử dụng các cài đặt mặc định.
*6 Khi in  ISO/JIS-SCID N2 (in bằng máy in phun) trên giấy thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt mặc định.

 

Quyền chối bỏ
   
Bạn cần phải lắp tất cả các hộp mực hoặc các ống mực đen và mực màu cho dù bạn thực hiện thao tác in màu hay in đen trắng. Nếu có bất kì ống mực hoặc hộp mực nào không được lắp, máy sẽ hiển thị lỗi và bạn sẽ không thực hiện được thao tác in.
Phụ thuộc vào loại giấy sử dụng hoặc các cài đặt in, máy có thể sử dụng mực in màu ngay cả khi bạn in tài liệu đen trắng. Nếu bất kì một loại mực màu nào hết, bạn cần phải thay hộp mực hoặc ống mực
Khi bạn sử dụng máy in Canon lần đầu tiên sau khi lắp các hộp mực đi kèm, máy in sẽ sử dụng một lượng mực nhỏ để bơm đầy vào các vòi phun ở đầu in. Chính vì thế, các hộp mực đầu tiên này sẽ in được ít hơn số lượng trang giấy so với các ống mực tiếp theo
Chi phí in miêu tả trong sách giới thiệu sản phẩm hoặc trên website dựa theo dữ liệu tiêu thụ mực của các ống/hộp mực tiếp theo chứ không phải ống/ hộp mực đầu tiên.
Để máy in hoạt động tốt, chiếc máy in của Canon sẽ tự động làm sạch tuỳ theo điều kiện của máy. Khi máy in thực hiện thao tác làm sạch, một lượng mực nhỏ sẽ bị tiêu hao. Trong những trường hợp này, máy có thể sử dụng tất cả các loại mực màu.
[Chức năng làm sạch]
Với chức năng này, máy in sẽ hút các bong bóng khí hoặc mực in ở các vòi phun để ngăn ngừa hiện tượng tắc vòi phun hoặc ảnh hưởng tới chất lượng bản in.
Các thiết bị sửa chữa máy in sẽ có sẵn trong vòng 5 năm tính từ ngày loại máy đó ngừng được sản xuất. Tuỳ thuộc vào model máy của bạn mà chúng tôi có thể yêu cầu bạn thay thế chiếc máy cũ bằng một chiếc máy in mới hoặc một chiếc máy mới hoạt động gần giống như vậy theo dịch vụ bảo trì của chúng tôi. Trong trường hợp này, bạn có thể sẽ không sử dụng tới các phụ kiện đi kèm và vật tư dành cho model máy của bạn hoặc hệ điều hành tương thích có thể sẽ thay đổi.
Thời hạn bảo hành miễn phí sửa chữa trong vòng một năm kể từ ngày mua máy. Dịch vụ sửa chữa miễn phí không áp dụng cho vật tư (gấy hoặc ống mực/ hộp mực) thậm chí ngay cả trong thời gian bảo hành.
Để có được chất lượng in tốt nhất, bạn hãy sử dụng hết mực in trong vòng sáu tháng sau khi mở..
Khi bạn sử dụng các dịch vụ sửa chữa lỗi do dùng ống mực không chính hãng (bao gồm các ống mực in không chuẩn gây ra lỗ thủng trên ống mực), bạn sẽ phải trả phí ngay cả trong thời gian máy còn bảo hành. Hãy nhớ điều này khi bạn sử dụng mực in không chính hãng.
Nếu bạn không sử dụng ống mực không chính hãng (bao gồm cả những ống mực được đổ mực in không chính hãng gây ra lỗ trên ống mực), chúng có thể gây ra hiệu quả xấu đối với sự vận hành của máy in hoặc chất lượng bản in sẽ bị giảm sút. Bên cạnh đó, nó còn có thể mất an toàn dù đây chỉ là trường hợp rất hiếm gặp. Một báo cáo cho thấy đầu in sẽ bị nóng lên hoặc khói sẽ bốc ra từ đầu in do loại ống mực này có chứa một thành phần không có trong loại mực in chính hãng của Canon. (xin lưu ý rằng điều này không áp dụng đối với tất cả các loại mực in không chính hãng)
CREATIVE PARK PREMIUM là dịch vụ nội dung tối ưu chỉ dành cho những người sử dụng lắp đặt tất cả các loại mực in màu chính hãng của Canon.
Một chiếc máy in có chức năng fax sẽ lưu trữ dữ liệu fax dưới đây trong bộ nhớ máy in:
Các bản fax không in được ra do một số lỗi như máy đã hết mực.
Các bản fax đang xếp hàng chờ gửi
Nếu bạn ngắt dây cắm nguồn, các cài đặt ngày giờ sẽ được thiết lập lại và các bản fax lưu trong bộ nhớ máy in sẽ bị xoá. Trước khi bạn ngắt dây nguồn, hãy chắc chắn rằng các bản fax bạn cần lưu đã được in hoặc gửi đi.

Nếu bạn định cài đặt trình điều khiển máy in Canon trên hệ điều hành Mac OS X và sử dụng máy in thông qua kết nối mạng làm việc, bạn có thể chọn [Bonjour] hoặc [canonijnetwork] trong hộp thoại [Add Printer]. Nếu chọn [Bonjour], các thông báo hiển thị lượng mực còn lại có thể khác so với các thông báo hiển thị bởi [canonijnetwork]. [canonijnetwork] sẽ không hiển thị nếu người sử dụng không cài đặt trình điều khiển máy in Canon. Hãy truy cập website thông qua Internet và tải trình điều khiển máy in cập nhật nhất dành cho model máy của bạn. Canon khuyến cáo rằng bạn nên sử dụng [canonijnetwork] để thực hiện thao tác in.

Máy in Canon E600 IN MÀU

Loại máy in: Máy in phun đa chức năng

Mã mực : PG – 88 BK , CL - 98

Khổ giấy in tối đa: A4

Số lượng kim phun: 1792

Khay giấy tự động : 100 tờ

Tốc độ in:Khoảng 8.9 trang đen / phút

                  Khoảng 5.2 trang màu / phút

Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi

Chuẩn kết nối: USB 2.0 Hi – Speed,

Chức năng đặc biệt: In, Scan, Copy, Fax, Pc Fax

In phim full HD và hiệu ứng bộ lọc vui nhộn.

Trọng lượng : 8,5 kg

Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) : 458 x 385 x 200mm

Máy in Canon imageCLASS LBP212dw CTY

THƯƠNG HIỆU CANON
MÀU SẮC Trắng
KIỂU KẾT NỐI Wi-fi, Hi-Speed USB 2.0
ĐỘ PHÂN GIẢI 600 x 600 dpi
BỘ NHỚ 1GB DDR
ĐẢO MẶT
KHỔ GIẤY A4
IN QUA WIFI
TÍNH NĂNG Đơn năng
CÔNG NGHỆ IN In laser
LOẠI MÁY IN In đen trắng
IN QUA USB VÀ THẺ NHỚ Flash USB
CÔNG SUẤT 4000 trang/tháng
TỐC ĐỘ IN ĐEN TRẮNG 40 ppm
THỜI GIAN IN TRANG ĐẦU TIÊN (ĐEN) 6s
SỐ CARTRIDGES 01
LOẠI CARTRIDGES THAY THẾ Cartridge 052
TƯƠNG THÍCH HỆ ĐIỀU HÀNH Win 7 hoặc cao hơn, Mac OS X El Capitan 10.11
ĐIỆN NĂNG 1320W (printing)
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG 10 to 35ºC
KÍCH THƯỚC 501 x 974 x 381mm
CÂN NẶNG 8.8kg
BẢO HÀNH 12 tháng

Máy in Canon IP2770 IN MÀU

Máy in phun màu đơn năng Canon IP2770

Máy in phun màu đơn năng Canon IP2770 - Máy in chuyên dụng với thiết kế tone màu Đen, kiểu dáng thiết kế hiện đại thích hợp cho gia đình, in nhanh chóng với tốc độ A4:ESAT: 7,0ipm, công nghệ mực in đạt chuẩn quốc tế cho ra bản in chuyên nghiệp

"Máy

Đặc điểm nổi bật

  • Hiệu suất hoạt động: A4:ESAT: 7,0ipm
  • Bộ nhớ trong: N/A
  • Độ phân giải: 4800 x 1200dpi
  • Công suất in hàng tháng tối đa N/A
  • Khay giấy tự động chứa được 100 tờ

Sản phẩm xanh

Máy in phun màu đơn năng Canon IP2770 tự động chuyển về chế độ nghỉ khi bạn không sử dụng giúp bạn tiết kiệm điện hiệu quả, tăng tuổi thọ của thiết bị, giảm thải nhiệt lượng ra văn phòng làm việc giảm tải điện cho máy điều hòa, máy in tự động khởi động lại ngay khi thao tác in từ người dùng, không ảnh hưởng tới hiệu năng làm việc của bạn.

"mua-may-in-laser-gia-re-o-dau"

Máy in Canon IP2770 IN MÀU + HỆ THỐNG LIÊN TỤC 4 MÀU

Máy in phun màu đơn năng Canon IP2770

Máy in phun màu đơn năng Canon IP2770 - Máy in chuyên dụng với thiết kế tone màu Đen, kiểu dáng thiết kế hiện đại thích hợp cho gia đình, in nhanh chóng với tốc độ A4:ESAT: 7,0ipm, công nghệ mực in đạt chuẩn quốc tế cho ra bản in chuyên nghiệp

"Máy

Đặc điểm nổi bật

  • Hiệu suất hoạt động: A4:ESAT: 7,0ipm
  • Bộ nhớ trong: N/A
  • Độ phân giải: 4800 x 1200dpi
  • Công suất in hàng tháng tối đa N/A
  • Khay giấy tự động chứa được 100 tờ

Sản phẩm xanh

Máy in phun màu đơn năng Canon IP2770 tự động chuyển về chế độ nghỉ khi bạn không sử dụng giúp bạn tiết kiệm điện hiệu quả, tăng tuổi thọ của thiết bị, giảm thải nhiệt lượng ra văn phòng làm việc giảm tải điện cho máy điều hòa, máy in tự động khởi động lại ngay khi thao tác in từ người dùng, không ảnh hưởng tới hiệu năng làm việc của bạn.

"mua-may-in-laser-gia-re-o-dau"

Máy in Canon IP2870 IN MÀU

Thông tin sản phẩm Máy in màu Canon Pixma IP2870 (Trắng)

Bộ sản phẩm bao gồm:
  • 1 x Máy in, Dây cáp
Đặc điểm chính:
SKU CA185ELACWTKVNAMZ-156575
Kích thước sản phẩm (D x R x C cm) 42.6x23.5x13.4
Input Tray Capacity 1-50 tờ
Độ phân giải dpi 4800 x 600
Hỗ trợ kết nối USB Yes
In hai mặt No
Loại hình bảo hành Invoice
Product Type Ống kính
Maximum Print Resolution 4800 x 600 DPI
Max Print Resolution Color 1200x1200
Cổng kết nối USB 2.0 tốc độ cao
Màu Trắng
Trọng lượng (KG) 2.3
Output Tray Capacity 41-60 shet
Print Speed 1-10ppm
Âm thanh Mono/Màu sắc Mono & Color
Mẫu mã Pixma iP2870
Thời gian bảo hành 12 Months
Nguồn 100V±240V 50/60Hz
Cổng kết nối máy in USB
Paper Handling A4 210mm X 297mm

Máy in Canon LBP 223DW C.TY BH 12 Tháng

- Tốc độ : 33 trang / phút khổ A4.

- Khổ giấy tối đa : A4; - Độ phân giải : 600 x 600 dpi.

- Chất lượng in với công nghệ làm mịn ảnh : 1200 x 1200 dpi.

- Bộ xử lý : 800MHz x 2; - Bộ nhớ chuẩn : 1GB.

- Ngôn ngữ in : UFRII, PCL 5e4, PCL6, Adobe® PostScript.

- In qua mạng Lan có dây và không dây WiFi.

- In hai mặt tự động; - Khay giấy tiêu chuẩn : 250 tờ.

- Khay tay : 100 tờ.; Ngôn ngữ in : UFR II LT, PLC6, Adobe® PostScript.

- Hệ điều hành hỗ trợ : Windows® 10 / Windows® 8.1 / Windows® 7/Mac OS X version 10.9.5 & up / Mac OS 10.14.

- Kích thước : 401 x 373 x 250 mm; - Trọng lượng : 9.5 Kg.

- Cổng kết nối : USB 2.0 Hi-Speed, 10BASE-T/100BASE-TX/1000Base-T, Wireless 802.11b/g/n

- Hộp mực Cartridge 057 3.100 trang A4 và 057H 10.000 trang A4 với độ phủ mực tiêu chuẩn.

- Công suất in hàng tháng : 80,000 trang.

- Công suất in khuyến nghị hàng tháng : 750 - 4000 trang.

Máy in Canon LBP 611CN – Máy in laser ấn tượng với khả năng in Màu – Tốc độ in (A4) lên đến 18 trang/phút (Đen trắng/Màu) – Độ phân giải khi in lên đến 9.600 x 600 dpi – Kết nối USB, LAN

Giới thiệu về Máy in Laser màu Canon LBP611CN

Thiết kế đẹp mắt, vượt trội

Máy in Laser màu Canon LBP611CN được hãng thiết kế tinh tế với màu trắng trang nhã kiểu dáng nhỏ gọn, đơn giản nhưng vô cùng tinh tế phù hợp với mọi đối tượng. Máy với tính năng in sẽ là sự lựa chọn phù hợp với các cơ quan, văn phòng công sở, cửa hàng,…

Máy in Laser màu Canon LBP611CN

Tốc độ in nhanh tăng hiệu suất công việc

Máy in Laser màu Canon LBP611CN có tốc độ in lên tới 18 trang/ phút giúp giảm thời gian chờ đợi công việc in ấn giúp nâng cao hiệu quả công việc. Độ phân giải 600 x 600dpi. Đem tới những bản ghi sắc nét với màu sắc ấn tượng.

Kết nối, điều khiển dễ dàng

Màn hình LCD 5 dòng giúp người dùng dễ dàng điều hướng và điều chỉnh các chức năng máy in một cách thuận tiện. Thông tin được hiển thị nhanh chóng giúp cho việc quản lý và duy trì máy in dễ dàng hơn. Cùng với kết nối USB, LAN giúp máy dễ dàng kết nối với mạng và các thiết bị văn phòng.

Máy in Laser màu Canon LBP611CN -2

Phù hơp mọi khổ giấy

Máy in Canon LBP611CN là sự lựa chọn vô cùng thích hợp khi mày phù hợp với các khổ giấy khác nhau như A4, B5, A5, Legal (*1), Letter, Executive, Statement, Foolscap, Indian Legal, Index Card, COM10, Monarch, C5, DL.

Tính bảo mật cao

Máy in Laser màu Canon LBP611CN sẽ giúp bạn giải quyết bài toán tiết kiệm chi phí in ấn và giảm ảnh hưởng đến moi trường tự nhiên. Điểm nổi bật của máy là tính năng in bảo mật cho phép in ấn các tài liệu một cách an toàn mà không tốn chi phí như các cách in thông thường, tránh các trường hợp tài liệu mật bị in ra mà không được bảo quản.

Máy in Laser màu Canon LBP611CN -3

 

THU GỌN

Máy In Canon PIXMA TS207

Tên sản phẩm Máy in Canon PIXMA TS207
Chức năng In đơn năng
Kiểu máy In phun màu
Độ phân giải tối đa  4800 (ngang) x 1200 (dọc) dpi
Công nghệ in Công nghệ in phun FINE
Tốc độ in (A4) tiêu chuẩn ISO  7.7ipm (đen trắng) / 4.0ipm (màu)
Khổ giấy in A4, LTR, 4 x 6", 5 x 7", tùy chỉnh (Rộng 89 - 215.9mm, Dài 127 - 676mm)
Trọng lượng Khoảng 5,5 lb (Khoảng 2,5 kg)
Kích thước

Xấp xỉ 16,8 (Rộng) x 10,1 (Sâu) x 5,2 (Cao) inch

Xấp xỉ 426 (Rộng) x 255 (Sâu) x 131 (Cao) mm

* Khi khay đỡ giấy và khay giấy ra 

Hệ điều hành hỗ trợ Windows 10, Windows 8.1, Windows 7 SP1, Mac OS X v10.10.5 ~ v10.11, Mac OS v10.12*
Cổng giao tiếp USB 2.0
Hộp mực Canon FINE Tổng cộng 1280 vòi phun ( BK 320 vòi phun, C/M/Y mỗi vòi phun 320 vòi phun)
Chế độ tiết kiệm năng lượng 
Nguồn điện Điện áp xoay chiều 100-240V, 50/60Hz

Máy in đa chức năng HP Laser MFP 137FNW (4ZB84A) Chính Hãng

Sản phẩm Máy in laser đen trắng
Hãng sản xuất HP
Model HP 137fnw - 4ZB84A
Chức năng In, sao chép, chụp quét, fax, in mạng, wifi
Khổ giấy Hỗ trợ kích thước giấy ảnh media A4; A5; A5(LEF); B5 (JIS); Oficio; Phong bì (DL,C5)
Loại giấy ảnh media Giấy trơn, giấy dày, giấy mỏng, giấy bông, giấy in màu, giấy in sẵn, giấy tái chế, giấy in nhãn, giấy in bìa, giấy in trái phiếu, giấy bạc halide, giấy in phong bì
Trọng lượng giấy ảnh media, được hỗ trợ 60 đến 163 g/m²
Bộ nhớ 128Mb
Tốc độ Lên đến 20 trang/phút
In đảo mặt Không
ADF Có
Độ phân giải Chất lượng in đen (tốt nhất) Tối đa 1.200 x 1.200 dpi, Độ phân giải chụp quét, quang học Lên đến 600 x 600 dpi, Độ sâu bít 8 bit (đơn sắc); 16-bit (màu),
Cổng giao tiếp USB/ LAN/ WIFI
Dùng mực HP 107A Blk Original Laser Toner Crtg_W1107A ~1000 bản in theo tiêu chuẩn hãng
Mô tả khác Màn hình LCD 2 dòng (16 ký tự mỗi dòng)
Số lượng người dùng 1-5 Người dùng
Khay nạp giấy 150 tờ
Ngăn giấy ra 100 tờ
Khối lượng trang hàng tháng được khuyến nghị: 100 đến 2.000
Hệ điều hành tương thích Windows®: 7 (32/64 bit), 2008 Server R2, 8 (32/64 bit), 8.1 (32/64 bit), 10 (32/64 bit), 2012 Server, 2016 Server, macOS v10.14 Mojave, macOS v10.13 High Sierra, macOS v10.12 Sierra, OS X v10.11 El Capitan

Máy in đa chức năng HP LaserJet M236dw (9YF95A)

Chức năng  
Functions Print, copy, scan
Thông số kỹ thuật in  
Tốc độ in đen trắng: Thông thường: Up to 29 ppm 
In trang đầu tiên (sẵn sàng) Đen trắng: As fast as 7 sec 8 
Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, A4) Up to 20,000 pages
Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị 200 to 2,000
Print technology Laser
Print quality black (best) Up to 600 x 600 dpi
Print languages PCLmS
URF PWG
Display 1.27" Icon LCD
Processor speed 500 MHz
Automatic paper sensor Yes
Hộp mực thay thế  HP 136A Black LaserJet Toner Cartridge, W1360A (~1150), HP 136X Black LaserJet Toner Cartridge, W1360X (~2600) với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng
Khả năng kết nối  
Khả năng in di động Apple AirPrint™
HP Smart App Mopria™ Certified
Wi-Fi® Direct Printing (Wireless operations are compatible with 2.4 GHz and 5.0 GHz operations only. Learn more at hp.com/go/mobileprinting. Apple Airprint -Mobile device must have AirPrint®. Wi-Fi Direct® printing- Feature is supported on select printers. Mobile device needs to be connected directly to the signal of a Wi-Fi Direct® supported MFP or printer prior to printing.  Depending on mobile device, an app or driver may also be required. For details, see hp.com/go/mobileprinting. ; Wi-Fi Direct is a registered trademark of Wi-Fi Alliance®. The Mopria® Logo is a registered and/or unregistered trademark of Mopria Alliance, Inc. in the United States and other countries. unauthorised use is strictly prohibited. Requires the HP Smart app download. For details on local printing requirements see hp.com/go/mobileprinting. Certain features/software are available in English language only, and differ between desktop and mobile applications. Internet access required and must be purchased separately. HP account required for full functionality. Fax capabilities are for sending a fax only, and may require additional purchase. For more information, see: hpsmart.com/mobile-fax.)
Wireless capability 1 built-in Wi-Fi 802.11b/g/n
Connectivity, standard 1 Hi-Speed USB 2.0; 1 Fast Ethernet 10/100Base-TX 0;  1 Dual-band (2.4/5.0GHz) Wireless 802.11b/g/n with Bluetooth® Low Energy
Yêu cầu hệ thống tối thiểu: Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit, 2 GB available hard disk space, Internet connection, Microsoft® Internet Explorer.
Apple® macOS v10.14 Mojave, macOS v10.15 Catalina, macOS v11 Big Sur 2 GB HD
Internet required  
Hệ điều hành tương thích Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit, 2 GB available hard disk space, Internet connection, USB port, Microsoft® Internet Explorer. Apple® macOS v10.14 Mojave, macOS v10.15 Catalina, macOS v11 Big Sur
2 GB HD  
Internet required  
USB  
Linux (For more information, see https://developers.hp.com/hp-linux-imaging-and-printing)  
(Not supporting Windows® XP (64-bit) and Windows Vista® (64-bit) Full solution software available only for Windows 7 and newer; For Windows Server 2008 R2 64-bit, 2012 64-bit, 2012 R2 64-bit, 2016 64-bit only print driver is installed. Windows RT OS for Tablets (32 & 64-bit) uses a simplified HP print driver built into the RT OS; Linux systems use in-OS HPLIP software.)  
Thông số kỹ thuật bộ nhớ  
Memory card compatibility No
Memory 64 MB
Bộ nhớ tối đa 64 MB
Internal Storage No
Xử lý giấy  
Paper handling input, standard 150-sheet input tray
Paper handling output, standard 100-sheet output tray
Maximum output capacity (sheets) Up to 100 sheets
Duplex printing Auto-duplex
Media sizes supported A4, A5, A6, B5 (JIS
Media sizes, custom 4 x 6 to 8.5 x 14 in
Media sizes, custom 101.6 x 152.4 to 216 x 356 mm
Media types Paper (laser, plain, rough, vellum), Envelopes, Labels, Cardstock, Postcard
Media weight, supported 60 to 163 g/m²
Media weights, supported ADF 60 to 90 g/m²
Thông số kỹ thuật quét  
Scanner type Flatbed
Scan file format JPEG, TIF, PDF, BMP, PNG
Scan resolution, optical Up to 600 dpi
Scan size, maximum 216 x 297 mm
Tốc độ quét (thông thường, A4) Up to 19 ppm (b&w), up to 10 ppm (color) 11 
([11] Scan speeds measured from ADF. Actual processing speeds may vary depending on scan resolution, network conditions, computer performance, and application software.)  
Dung lượng quét hàng tháng đề nghị 150 to 1500
Duplex ADF scanning No
Scan input modes  
HP Smart App  
and user applications via Twain  
Thông số kỹ thuật sao chép  
Tốc độ sao chụp (thông thường) Đen trắng: Up to 29 cpm
Copy resolution (black text) Up to 600 x 600 dpi
Copy reduce / enlarge settings 25 to 400%
Copies, maximum Up to 99 copies
Thông số kỹ thuật fax  
Faxing No
Yêu cầu nguồn điện và vận hành  
Power 110-volt input voltage: 110 to 127 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 4.8 A, 220-volt input voltage: 220 to 240 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 2.8 A. Not dual voltage, power supply varies by part number with # Option code identifier.
Điện năng tiêu thụ 453 watts (active printing), 3.3 watts (ready), 0.6 watts (sleep), 0.6 watts (Auto Off/Wake on LAN, enabled at shipment), 0.04 watts (Auto-off/Manual-on), 0.04 (Manual Off)
Ecolabels EPEAT® Silver
Operating temperature range 15 to 32.5ºC
Recommended operating humidity range 30 to 70% RH
Phát xạ năng lượng âm (sẵn sàng) 2.6 B(A), (Configuration tested: simplex printing, A4 paper at an average of 29 ppm)
Phát xạ áp suất âm lân cận (hoạt động, in ấn) 51 dB(A), (Configuration tested: simplex printing, A4 paper at an average of 29 ppm)
Kích thước và trọng lượng  
Kích thước tối thiểu (R x S x C) 368.0 x 298.6 x 241.9 mm
Kích thước tối đa (R x S x C) 368.0 x 419.6 x 436.3 mm
Trọng lượng 7.6 kg
Package weight 9.6 kg
Bao gồm  
Những vật có trong hộp Máy in đa chức năng HP LaserJet M236dw; Hộp mực LaserJet Đen HP (~700 trang); Hướng dẫn tham khảo; Hướng dẫn Cài đặt; Hướng dẫn Bảo hành &Tờ rơi tại một số quốc gia; CDROM chứa tài liệu và phần mềm ở một số quốc gia; Dâynguồn; CápUSB
Cable included Yes, 1 USB cable for all regions
Software included No CD inbox (expect Indonesia and China Gov)
Downloadable Software from hp.com or 123.hp.com #CD include HP Software Installer, Uninstaller, printer driver and other essential tools
Manufacturer Warranty One-year limited warranty

MÁY IN ĐA CHỨC NĂNG PANTUM M6558

Máy in Đa chức năng Pantum M6558 Chức năng: In, Sao chép, Quét + ADF

Khổ giấy: A4
Mực: Đen trắng
Tốc độ in: 22ppm, trang đầu in ≤  7.8 giây
Độ phân giải: In - 1200x1200
Bộ nhớ: 128MB;
Bộ xử lý: 600MHz;
Bảng điều kiển: LCD
Giao tiếp: USB
Chức năng Copy:   ID copy, Receipt copy, N-up copy, Clone copy
Chức năng Scan: Scan ra E-mail, PC, FTP. Mặt kính phẳng + ADF. Tốc độ quét (tối đa): 22 trang/phút (A4). Khay Scan sức chứa 35 trang.
Toner Cartridge chính hãng: PC-211KEV

Máy in đa năng HP LaserJet MFP M236sdw (9YG09A) (in, copy, scan, in đảo mặt, wifi)

Chức năng Print, copy, scan
Thông số kỹ thuật in  
Tốc độ in đen trắng: Thông thường: Up to 29 ppm 
In trang đầu tiên (sẵn sàng) Đen trắng: As fast as 7 sec 8 
Chu kỳ nhiệm vụ (hàng tháng, A4) Up to 20,000 pages
Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị 200 to 2,000
Print technology Laser
Print quality black (best) Up to 600 x 600 dpi
Print languages PCLmS, URF, PWG
Display 1.6" Icon LCD
Processor speed 500 MHz
Automatic paper sensor Yes
Hộp mực thay thế HP 136A Black LaserJet Toner Cartridge, W1360A (~1150), HP 136X Black LaserJet Toner Cartridge, W1360X (~2600) với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng.
Khả năng kết nối  
Khả năng in di động Apple AirPrint™, HP Smart App, Mopria™ Certified, Wi-Fi® Direct Printing
Wireless capability 1 built-in Wi-Fi 802.11b/g/n
Connectivity, standard 1 Hi-Speed USB 2.0, 1 Fast Ethernet 10/100Base-TX, 1 Dual-band (2.4/5.0GHz) Wireless 802.11b/g/n with Bluetooth® Low Energy
Yêu cầu hệ thống tối thiểu: Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit, 2 GB available hard disk space, Internet connection, Microsoft® Internet Explorer. Apple® macOS v10.14 Mojave, macOS v10.15 Catalina, macOS v11 Big Sur. 2 GB HD
Internet required  
Hệ điều hành tương thích Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32-bit or 64-bit, 2 GB available hard disk space, Internet connection, USB port, Microsoft® Internet Explorer. Apple® macOS v10.14 Mojave, macOS v10.15 Catalina, macOS v11 Big Sur, 2 GB HD
Internet required USB
Memory 64 MB
Bộ nhớ tối đa 64 MB
Internal Storage No
Xử lý giấy  
Paper handling input, standard 150-sheet input tray
Paper handling output, standard 100-sheet output tray
Maximum output capacity (sheets) Up to 100 sheets
Duplex printing Auto-duplex
Media sizes supported A4, A5, B5 (JIS)
Media sizes, custom  
4 x 6 to 8.5 x 14 in  
Media sizes, custom 101.6 x 152.4 to 216 x 356 mm
Media types Paper (laser, plain, rough, vellum), Envelopes, Labels, Cardstock, Postcard
Media weight, supported 60 to 163 g/m²
Media weights, supported ADF 60 to 90 g/m²
Thông số kỹ thuật quét  
Scanner type Flatbed, ADF
Scan file format JPEG, TIF, PDF, BMP, PNG
Scan resolution, optical Up to 600 dpi
Scan size, maximum 216 x 297 mm
Scan size (ADF), maximum 216 x 356 mm
Scan size (ADF), minimum 148 x 210 mm
Tốc độ quét (thông thường, A4) Up to 19 ppm (b&w), up to 10 ppm (color) 11 
Dung lượng quét hàng tháng đề nghị 150 to 1500
Duplex ADF scanning No
Automatic document feeder capacity Standard, 40 sheets
Scan input modes  
HP Smart App  
and user applications via Twain  
Thông số kỹ thuật sao chép  
Tốc độ sao chụp (thông thường) Đen trắng: Up to 29 cpm
Copy resolution (black text) Up to 600 x 600 dpi
Copy reduce / enlarge settings 25 to 400%
Copies, maximum Up to 99 copies
Thông số kỹ thuật fax  
Faxing No
Yêu cầu nguồn điện và vận hành  
Power 110-volt input voltage: 110 to 127 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 4.8 A, 220-volt input voltage: 220 to 240 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 2.8 A. Not dual voltage, power supply varies by part number with # Option code identifier.
Điện năng tiêu thụ 453 watts (active printing), 3.3 watts (ready), 0.6 watts (sleep), 0.6 watts (Auto Off/Wake on LAN, enabled at shipment), 0.04 watts (Auto-off/Manual-on), 0.04 (Manual Off)
Ecolabels  
EPEAT® Silver  
Operating temperature range 15 to 32.5ºC
Recommended operating humidity range 30 to 70% RH
Phát xạ năng lượng âm (sẵn sàng) 2.6 B(A)
(Configuration tested: simplex printing, A4 paper at an average of 29 ppm)  
Phát xạ áp suất âm lân cận (hoạt động, in ấn) 51 dB(A)
(Configuration tested: simplex printing, A4 paper at an average of 29 ppm)  
Kích thước và trọng lượng  
Kích thước tối thiểu (R x S x C) 418.0 x 308.0 x 294.4 mm
Kích thước tối đa (R x S x C) 418.0 x 467.6 x 452.8 mm
Trọng lượng 9.5 kg
Package weight 12.45 kg
Bao gồm  
Những vật có trong hộp HP LaserJet MFP M236sdw Printer, HP Black LaserJet Toner Cartridge (~700 pages)
Reference Guide  
Setup Poster  
Warranty Guide & Flyer in some countries  
CD-ROM containing software driver & electronic documentation  
Power cord  
USB cable 3   
([3] For yield information on the cartridge included with your printer, see http://www.hp.com/go/toneryield. Yield values measured in accordance with ISO/IEC 19752 and continuous printing. Actual yields vary considerably based on images printed and other factors.)  
Cable included  
Yes, 1 USB cable for all regions  
Software included  
No CD inbox (expect Indonesia and China Gov)  
Downloadable Software from hp.com or 123.hp.com  
#CD include HP Software Installer, Uninstaller, printer driver and other essential tools  
Manufacturer Warranty One-year limited warranty

Máy in đen trắng HP LaserJet M211D (9YF82A)

Sản phẩm

Máy in

Hãng sản xuất

HP

Model

LaserJet M211d 9YF82A 

Chức năng

Đơn năng

Độ phân giải

Lên đến 600 x 600 dpi

Khổ giấy tối đa

A4; A5; A6; B5 (JIS)

Kết nối

1 USB 2.0 Tốc độ Cao

Tốc độ in trang đầu tiên

Nhanh 7 giây

Tốc độ in

29 trang/phút

Khay giấy

Khay nạp giấy 150 tờ
Khay giấy ra 100 tờ

In 2 mặt

Tự động

Bộ nhớ tiêu chuẩn

64 MB

Nguồn điện

Điện áp đầu vào 110 vôn: 110 đến 127 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 4,6 A; Điện áp đầu vào 220 vôn: 220 đến 240 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 2,7 A. Không dùng điện áp kép, nguồn điện khác nhau tùy theo số hiệu linh kiện với Số nhận dạng mã tùy chọn.

Hộp mực thay thế

HP136A W1360A (1150 pages ) or W1360X ( 2600 page ) 

Kích thước

355 x 426,5 x 265 mm

Cân nặng 7,3 kg

Máy in đen trắng HP LaserJet M211DW (9YF83A)

Sản phẩm Máy in laser đen trắng
Hãng sản xuất HP
Model M211dw (9YF83A)
Khổ giấy A4; A5; A6; B5 (JIS)
Bộ nhớ 64Mb
Tốc độ Tốc độ in Black (A4, normal): Up to 29 ppm; Black (A4, duplex): Up to 18 ipm
In đảo mặt Có
Độ phân giải Lên đến 600 x 600 dpi
Cổng giao tiếp USB/ LAN/ WIFI
Dùng mực Hộp mực HP W1360A HP 136A Black Original LaserJet Toner Cartridge (1,150 pages), HP W1360X HP 136X High Yield Black Original LaserJet Toner Cartridge (2,600 pages) Hộp mực đi kèm máy (700 pages in A4) với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng.
Mô tả khác Khay giấy ra 100 tờ, Khay nạp giấy 150 tờ, Sản xuất tại Việt Nam
Số lượng người dùng 1 đến 5 người 
Hệ điều hành tương thích Microsoft®Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32 bit hoặc 64 bit, ổ cứng còn trống 2 GB, kết nối Internet, Microsoft®
Internet Explorer. Apple®macOSv10.14 Mojave ,macOSv 10.15 Catalina, macOSv11 BigSur; 2 GB ổ cứng;
Cần có Internet ;Linux