Thiết bị mạng – Router Wifi 6 Asus ROG Rapture Gaming GT-AX11000 Pro
| Tốc độ WIFI | AX11000Mbps |
| Chuẩn kết nối | Chuẩn AX (Wifi 6) |
| Angten | 8 Ăng-ten ngoài |
| Cổng giao tiếp | 1 x 2.5 Gigabit WAN Port 1 x 10 Gigabit WAN/LAN Port 4 x Gigabit LAN Ports 1 x USB 3.2 Gen 1 Port 1 x USB 2.0 Port |
| Tốc độ LAN | Gigabit (1000Mbps) |
| Công nghệ Mesh | Có |
| Nhu cầu sử dụng | Gaming |
| Số thiết bị truy cập | |
| Mô tả khác | Bộ định tuyến WiFi 10 Gigabit đầu tiên trên thế giới với chip xử lý lõi tứ, tương thích với PS5, cổng 2.5G, băng tần DFS, wtfast, chế độ Adaptive QoS, AiMesh dành cho hệ thống wifi mesh và bảo mật mạng miễn phí |
Thiết bị mạng – Router Wifi 6 băng tần kép Asus RT-AX52 AX1800
Nhà sản xuất:TP-Link
Model: RT-AX52
Cổng kết nối:
- 1 x RJ45 for Gigabits BaseT for WAN
- 3 x RJ45 for Gigabits BaseT for LAN
Chuẩn WiFi: Wi-Fi 6
Băng tần: Băng tần képDạng ăng-ten4 x Anten gắn ngoài
Tốc độ tín hiệu:
- 802.11a : lên đến 54 Mbps
- 802.11b : lên đến 11 Mbps
- 802.11g : lên đến 54 Mbps
- WiFi 4 (802.11n) : lên đến 300 Mbps
- WiFi 5 (802.11ac) : lên đến 867 Mbps
- WiFi 6 (802.11ax) ( 2.4GHz): lên tới 574 Mbps
- WiFi 6 (802.11ax) (5GHz): lên tới 1201 Mbps
Số lượng User tối đa: Đang cập nhậtBảo mật WiFi
- Hệ thống mở, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise
- WPS
- SSH
- Firewall
Chứng chỉ: Đang cập nhật
Kích thước: 192 x 126.3 x 47.5 mm
Ứng dụng: Đang cập nhật
Bảo hành: 36 tháng
Thiết Bị Mạng – Router WiFi 6 Ruijie Reyee RG-EW3000GX 3000M
WiFi 6 chuẩn 802.11ax cho tốc độ truyền tải lên đến 3000 Mbps
Dual-band: 574 Mbps trên 2.4GHz & 2402 Mbps trên 5GHz
(2) Cổng WAN 1 Gbps, 1 cổng cho phép chuyển đổi WAN/LAN
(4) Cổng LAN 1 Gbps, 1 cổng cho phép chuyển đổi WAN/LAN
Trang bị 5 Antenna giúp tăng cường khả năng thu/phát WiFi
Các mode hoạt động: Repeater, Router, AP,WISP
Thiết bị mạng – Router Wifi 7 ASUS RT-BE58U
IEEE 802.11b
IEEE 802.11g
WiFi 4 (802.11n)
WiFi 5 (802.11ac)
WiFi 6 (802.11ax)
WiFi 7 (802.11be)
IPv4
IPv6
802.11b : up to 11 Mbps
802.11g : up to 54 Mbps
WiFi 7 (802.11be) (2.4GHz): up to 688 Mbps
WiFi 7 (802.11be) (5GHz): up to 2882 Mbps
5GHz 2x2
1 GB RAM
Beamforming: standard-based and universal
4096-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
5 GHz
Access point mode
Media bridge mode
1x 1G for WAN/LAN,
3 x 1G LAN,
USB 3.2 Gen 1 x 1
WAN x 1
LAN x 1
2.4GHz WiFi x 1
5GHz WiFi x 1
DC Output : 12 V with max. 2 A current
RJ-45 cable
Power adapter
Quick Start Guide
Warranty card
• Primary AiMesh Router
• AiMesh Node
Safe Browsing
Customized Internet Schedule
Support Guest Network
• Maximum Guest Network Rule : 2.4GHz x3, 5GHz x3
Guest Network Connection Time Limit
VPN
WPS support, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise
WPS
Let's Encrypt
DNS-over-TLS
SSH
Security Scan
Firewall
• Maximum Firewall Keyword Filter : 64
• Maximum Firewall Network Service Filter : 32
• Maximum Firewall URL Filter : 64
• Router Security Assessment
• Malicious Site Blocking
• Two-Way IPS
• Infected Device Prevention and Blocking
VPN Client L2TP
VPN Client Open VPN
VPN Client PPTP
VPN Client WireGuard
VPN Server IPSec
VPN Server Open VPN
VPN Server PPTP
VPN Server WireGuard
• Bandwidth Monitor
• Bandwidth Limiter
-- Maximum Bandwidth Limiter Rule : 32
Traditional QoS
-- Maximum Traditional QoS Rule : 32
Traffic Monitor
• Real-time Traffic Monitor
• Wired Traffic Monitor
• Wireless Traffic Monitor
Traffic Analyzer
• Traffic Analysis Period : Daily, Weekly, Monthly
• Website History
Dual WAN
3G / 4G LTE dongle
4G / 5G Auto Mobile Tethering
Port forwarding
• Maximum Port Forwarding Rule : 64
Port triggering
• Maximum Port Triggering Rule : 32
DMZ
DDNS
NAT Passthrough : PPTP Pass-Through, L2TP Pass-Through, IPSec Pass-Through, RTSP Pass-Through, H.323 Pass-Through, SIP Pass-Through, PPPoE relay
IGMP Snooping
IPTV
Manually Assign IP Address
• Maximum Manually Assign IP Address Rule : 64
Wake on LAN (WOL)
UTF-8 SSID
WiFi MAC Address Filter
• Maximum MAC Filters : 64
Wireless Scheduler
Airtime Fairness
RADIUS Client
Universal Beamforming
Explicit Beamforming
File System : HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4
Safely Remove Disk
Download Master
Media Server
Time Machine
Samba Server
FTP Server
Shared Folder Privileges
APP: ASUS Router APP
Diagnosis tools
Feedback System
System Log
New Device Connect Notification
Login Captcha
Connection Diagnosis
Auto Firmware Update
Thiết bị mạng – Router Wifi APTEK 4G L300 chuẩn N 300Mbps 3G/4G-LTE
- Router 3G/4G-LTE 1 SIM slot - WiFi chuẩn N 300Mbps, thích hợp triển khai internet trên xe khách, hội chợ triển lãm...
- Router 3G/4G-LTE 1 SIM slot tương thích với tất cả các nhà mạng.
- 1 cổng Fast Ethernet WAN, RJ-45.
- 4 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45.
- 2 antena băng tần 2.4GHz chuẩn 802.11n với tốc độ 300Mbps.
- 2 antena LTE có thể tháo rời, độ nhạy cao.
- Hỗ trợ tính năng tự đông thiết lập lại kết nối 3G/4G sau khi bị mất kết nối 3G/4G.
- Chức năng giới hạn số lượng kết nối.
- Lập lịch tắt/mở WIFI, Lập lịch tự động Reboot.
- Vỏ sắt giúp thiết bị chịu được nhiệt độ cao, môi trường khắc nghiệt.
Thiết bị mạng – Router Wifi APTEK A12 AC1200 Dual Band
- Dual Band AC1200 Wireless Router.
- Hỗ trợ MU-MIMO.
- 1 port Wan 10/100Mbps.
- 2 port Lan 10/100Mbps.
- 2 Anten 5dBi MU-MIMO.
- Băng tần 2.4GHz chuẩn N tốc độ lên đến 300Mbps, băng tần 5GHz chuẩn AC tốc độ lên đến 867Mbps (AC1200 Wave 2).
- Giao diện mobile dễ dàng cấu hình bằng điện thoại.
- Chịu tải 40 thiết bị không dây kết nối cùng lúc trên 2 băng tần.
- 2 SSID cho mỗi băng tần.
- Tạo mạng wifi riêng cho khách.
- Giới hạn băng thông SSID WiFi khách.
- Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo.
- WiFi Anti-interference: Giúp cải thiện độ ổn định của kết nối trong môi trường nhiều nhiễu.
- Fast Roaming: có trên băng tần 5GHz, hỗ trợ Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối client khi sóng quá yếu.
- Nhiều chuẩn bảo mật WPA/WPA2
- Repeater, dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào.
- Lập lịch tắt / mở WIFI; Lập lịch tự động reboot.
- Tính năng kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL.
- Port forwarding, DMZ, DHCP Server, DynDNS, NO-IP cho camera,...
Thiết bị mạng – Router Wifi APTEK AC752P ỐP TRẦN
Đánh giá Thiết bị mạng/Router APTEK AC752P (Trắng)
GIỚI THIỆU CHUNG
Với hiệu suất tốt tại tầm giá của mình, Thiết bị mạng/Router APTEK AC752P (Trắng) là thiết bị phát Wifi chuẩn AC dành cho giải trí đa phương tiện, một sự lựa chọn phù hợp để sử dụng trong các căn hộ 2-3 tầng, quán cafe, nhà hàng hay thậm chí là showroom lớn.

ĐĂC ĐIỂM NỔI BẬT
CẤU TẠO
Thiết bị có thiết kế mạnh mẽ với gam màu trắng tinh tế cùng những đường nét góc cạnh rõ ràng. Mặt trước chỉ có dãy đèn tín hiệu để bạn biết trạng thái hoạt động của thiết bị trong khi toàn bộ cổng kết nối và nút chức năng được bố trí ở mặt sau. Thiết bị sử dụng 2 băng tần đồng thời 2.4GHz và 5GHz, nguồn PoE 48V và 2 anten ngầm 4dBi. Cổng LAN 10/100Mbp cho phép kết nối với tốc độ Wi-Fi lên đến 300Mbps và 433Mbps, Wi-Fi chuẩn IEEE 802.11b/g/n/a/ac.
Băng tần kép 2.4GHz và 5GHz
Bộ phát Wi-Fi APTEK AC752P phát sóng 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz, công suất phát mạnh cho phép tín hiệu xuyên tường mạnh mẽ và vùng phủ sóng rộng, chuẩn Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac mới nhất (450Mbps/2,4GHz và 867Mbps/5GHz), 802.11 N/AC mới nhất (2.4GHz chuẩn N tốc độ 300Mbps, 5GHz chuẩn AC tốc độ 433Mbps).

Tối ưu kết nối không dây băng tần 5GHz
Bộ phát Wi-Fi APTEK AC752P tích hợp tính năng Band- Steering giúp tối ưu băng tần kết nối cho thiết bị đầu cuối, cho phép các thiết bị đầu cuối hỗ trợ băng tần 5GHz sẽ được ưu tiên kết nối vào Wi-Fi 5GHz. Các thiết bị không hỗ trợ băng tần 5GHz sẽ kết nối vào Wi-Fi 2.4 GHz. Ngoài ra, tính năng Fast Roaming trên băng tần 5GHz của APTEK AC7520P giúp Roaming chủ động, chủ động ngắt kết nối của client khi sóng quá yếu, buộc client phải tìm bộ phát Wi-Fi khác với sóng mạnh hơn để kết nối.

Thiết bị mạng – Router Wifi APTEK L300e – Router 4G/LTE WiFi chuẩn N 300Mbps
APTEK L300e - Router 4G/LTE WiFi chuẩn N 300Mbps
Giá bình dân dành cho Gia Đình, Xe Khách, Hệ Thống Camera..
Router Wi-Fi tích hợp tính năng LTE, với khe sim thích hợp với tất cả các nhà mạng.
1 cổng Fast Ethernet WAN, RJ-45.
2 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45.
2 antena LTE đa hướng có thể tháo rời.
VPN PPTP / L2TP LAN-to-LAN đến site trung tâm.
Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo.
Lập lịch tắt / mở Wi-Fi.
Lập lịch tự động Reboot.
Thiết kế nhỏ gọn, tinh tế phù hợp cho nhiều không gian lắp đặt.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS AURA RGB RT-AX82U Hai Băng Tần, Chuẩn AX5400 (Chuyên Cho Game Di Động)- Hàng Chính Hãng
| Bộ vi xử lý |
Bộ xử lý ba lõi 1,5 GHz |
| Công nghệ |
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - Truy cập nhiều phân chia tần số trực giao) Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80/160 MHz |
| Giao tiếp |
1 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng LAN USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Tốc độ |
802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11n (1024 QAM) : tối đa 500 Mbps 802.11ac (1024 QAM) : tối đa 4333 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 4804 Mbps |
| Bộ nhớ |
256 MB Flash 512 MB RAM |
| Dải tần số (Băng tần) |
2.4 GHz / 5 GHz |
| Cơ chế bảo mật mạng |
WPA3-PSK, WPA2-PSK, WPA-PSK, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp , WPS hỗ trợ |
| Firewall & Access Control |
Tường lửa: Phát hiện xâm nhập SPI, bảo vệ Dos Quản lý truy cập: Kiểm soát trẻ nhỏ, Lọc dịch vụ mạng, Lọc URL, Lọc cổng |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows® 10 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS X 10.6 Mac OS X 10.7 Mac OS X 10.8 |
| Button (nút) |
Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn, Nút bật/tắt LED |
| Nguồn |
Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 19 V với dòng điện tối đa 1.75 A |
| Other Supports |
Sự truyền qua IPSec; Sự truyền qua PPTP; Sự truyền qua L2TP; Máy chủ IPSec; Máy chủ PPTP; Máy chủ OpenVPN; Máy khách PPTP; Máy khách L2TP; Máy khách OpenVPN |
| Đèn LED trên máy |
Power x 1 Wi-Fi x 2 WAN x 1 |
| Standard (Chuẩn kết nối) |
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6 |
| Kích thước |
275.5 x 184.4 x 165 mm (WxDxH) có ăng ten |
| Khối lượng |
740 g |
| Bảo hành |
36 tháng |
| Hãng sản xuất |
ASUS |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS GT-AC2900 (Gaming Router) Wifi AC2900 2 băng tần, AiMesh 360 WIFI Mesh
Trình tăng tốc trò chơi ba cấp - Tối ưu hóa các gói trò chơi trực tuyến của bạn từ PC đến máy chủ trò chơi.
Bộ định tuyến được đề xuất của GeForce Now - Tận hưởng trải nghiệm chơi trò chơi trên nền tảng đám mây vô song mà không có độ trễ.
AiMesh được hỗ trợ - Hoạt động với các bộ định tuyến tương thích ASUS AiMesh để tạo ra một hệ thống Wi-Fi cho cả nhà mạnh mẽ, linh hoạt, liền mạch.
An ninh mạng tuyến đầu - AiProtection Pro miễn phí trọn đời, được cung cấp bởi Trend Micro™, bảo vệ tất cả các thiết bị được kết nối khỏi các mối đe dọa internet.
Đèn ASUS Aura - Nhiều hiệu ứng đèn rất phong cách, thậm chí có thể được đặt để phản ánh trạng thái mạng của bạn.
- ASUS ROG Rapture GT-AC2900 (Gaming Router) AC2900. Hỗ trợ WTFast, AiMesh, bảo vệ mạng AiProtection 2 băng tần chuẩn AC2900 (2.4Ghz:750Mbps+ 5GHz: 2167Mbps ), 3 ăng-ten rời 5dBi. Cổng: 4 port x 10/100/1000 Lan, 1x 10/100/1000 Wan, 1 x USb 3.0
- Vi xử lý: Dual-core 1.8Ghz, RAM 512MB.
- ROG GameFirst, GameBoost: ưu tiên tốc độ dành cho game.
- Port Forwarding: chuyển tiếp mạng LAN ra ngoài.
- Beamforming: tập trung sóng Wifi đến các thiết bị di động có cùng công nghệ beamforming
- WTFast: tìm kiếm và bảo vệ đường đi ngắn nhất có thể giữa thiết bị chơi game và máy chủ game, giảm thiểu độ trễ game.
- AiProtection: bảo mật miễn phí trọn đời bởi Trend Micro™
- Parental Control: hạn chế truy cập internet, khóa trò chơi, lập thời gian chơi cho trẻ em.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS Lyra Trio Router MAP-AC1750 (1PK) (MESH WI-FI), Chuẩn AC1750 AiMesh 360 WIFI Mesh, 2 băng tần, AiProtection
- ASUS MAP-AC1750, anten 3x3 MU-MIMO, bảo vệ mạng AiProtection, quản lý thời gian truy cập.
- Băng tần kép 2.4Ghz & 5Ghz chuẩn AC1750, 3 ăng-ten ngầm.
- Cổng: 1 x 10/100/1000 LAN port, 1x10/100/1000 WAN port.
- Flash: 32 MB Flash.
- RAM: 128 MB.
- Mesh Wi-fi: Tạo thành 1 mạng duy nhất với 1 tên wifi, loại bỏ vùng chết wifi.
- MU-MIMO: Thiết kế anten 3x3 MIMO nên chuyển vùng liền mạch cho tốc độ WiFi vượt trội và tự động kết nối bạn với tín hiệu tốt nhất tại bất cứ đâu trong căn nhà.
- MU-MIMO: thiết kế anten 3x3 MIMO nên chuyển vùng liền mạch cho tốc độ WiFi vượt trội và tự động kết nối bạn với tín hiệu tốt nhất tại bất cứ đâu trong căn nhà.
- Parental comtrol: Cha mẹ lọc và sắp xếp URL tránh trẻ em xem các nội dung không lành mạnh.
- Ứng dụng Lyra của ASUS hỗ trợ cài đặt trên điện thoại, quản lý và chẩn đoán mạng và thông báo bạn về bất kỳ vấn đề gì.
- Tương thích: Windows® 10, Windows® 10 64-bit, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7, Mac OS X 10.1 đến 10.12, Linux.
- Các kiểu kết nối mạng Internet: IP Tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP.
- Chuẩn mạng: IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac.
- Kích thước: 135.1 x 123.2 x 77.9 mm.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS ROG Rapture GT-AC5300 (Gaming Router) AC5300 WTFast, AiMesh 360 WIFI Mesh
- Thiết bị phát Wifi không dây 3 băng tần chuẩn AC5300 (2.4Ghz:1000Mbps+ 5GHz: 2167Mbps + 5GHz: 2167Mbps) Chuyên cho gaming, 4K streaming
- CPU: Quad-core 1.8Ghz; 8 ăng-ten rời 5dBi
- Tự động Port Forwarding cho các Game Online : CS:GO, World of Tanks, World of Warcraft, Starcraft II, and Overwatch
- Hỗ trợ công nghệ MU-MIMO, Beamforming cho hiệu năng đa thiết bị tốt nhất
- Chức năng tường lửa , VPN server: IPSec Pass-Through, PPTP Pass-Through, L2TP Pass-Through, PPTP Server, OpenVPN Server, L2TP Server
- VPN client : PPTP client, L2TP client, OpenVPN client
- 3G/4G data sharing, Printer Server
- Parental Control, IPTV support. Link Aggregation- 802.3ad
- 8 port x 10/100/1000 Lan, 1 port x 10/100/1000 Wan, 2 x USb 3.0
- Hỗ trợ: AICLOUD Điều khiển bằng Smartphone, truy cập từ xa qua internet, Guest network, IPV6
- Hoạt động trên các mode : Wireless router mode , Access point mode
- Có thể sử dụng từ 75-80 thiết bị truy cập cùng lúc ( diện tích phủ sóng tầm 500m2)
- Phù hợp cho Văn phòng, Showroom, Nhà hàng, Quán Cafe có nhu cầu kết nối nhiều thiết bị, chia nhiều hệ thống mạng riêng cho các thiết bị khác nhau, đặc biệt hỗ trợ xem phim HD trực tiếp từ internet
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS ROG Rapture GT-AX11000 (Gaming Router) Wifi 6 AX11000 3 băng tần 10 Gigabit
- Bộ định tuyến chơi game WiFi 6 (802.11ax) ba băng tần AX11000 - Bộ định tuyến Gigabit Wi-Fi đầu tiên trên thế giới trang bị bộ xử lý bốn nhân, cổng chơi game 2.5G, dải DFS, wtfast, Adaptive QoS, AiMesh cho hệ thống wifi mesh và công nghệ bảo mật mạng AiProtection Pro.
- Tiêu chuẩn WiFi thế hệ mới - Chuẩn wifi 802.11ax cho hiệu suất, thông lượng và băng tần tốt hơn.
- Tốc độ WiFi cực nhanh - tốc độ WiFi 11000Mbps để xử lý ngay cả mạng bận rộn nhất một cách dễ dàng.
- Tăng tốc game ba cấp độ – Tăng tốc lưu lượng game từng bước - từ thiết bị tới máy chủ game.
- Phần cứng sẵn sàng chiến đấu – CPU bốn nhân 1,8 Ghz và cổng 2.5GBase -T để cho hiệu suất vượt trội.
- Công nghệ bảo mật mạng hàng đầu – Trung hòa các mối đe dọa từ internet trước khi chúng tấn công mạng của bạn.
- Tổng hợp Liên kết: 802.3ad
- MU-MIMO: Tốc độ tối đa riêng biệt cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc
- Chất lượng dịch vụ thích nghi
- Phân tích lưu lượng
- Kiểm soát trẻ nhỏ
- Mạng Khách: 2.4 GHz x 3, 5 GHz-1 x 3, 5 GHz-2 x 3
- Mạng cá nhân của game thủ WTFast
- Máy chủ VPN: Đi qua IPSec, Đi qua PPTP, Đi qua L2TP, Máy chủ PPTP, Máy chủ OpenVPN
- Máy khách VPN: Máy khách PPTP, Máy khách L2TP, Máy khách OpenVPN
- Hỗ trợ HĐH Mac
- AiProtection Pro
- Máy chủ đa phương tiện tăng cường (tương thích ứng dụng AiPlayer): Ảnh: Jpeg; Âm thanh: mp3, wma, wav, pcm, mp4, lpcm, ogg; Video: asf, avi, divx, mpeg, mpg, ts, vob, wmv, mkv, mov
- Dịch vụ đám mây cá nhân AiCloud
- 3G/4G chia sẻ dữ liệu
- Mạng Máy In: Hỗ trợ máy in đa chức năng (chỉ dành cho Windows); Hỗ trợ giao thức LPR
- Download Master: Hỗ trợ bt, nzb, http, ed2k; Hỗ trợ mã hóa, DHT, PEX và liên kết nam châm; Kiểm soát băng thông tải lên và tải xuống; Xếp lịch tải xuống
- AiDisk Máy chủ tập tin: Máy chủ Samba và FTP với tính năng quản lý tài khoản
- WAN Kép
- Hỗ trợ IPTV
- Hỗ trợ chuyển vùng
- Độ phủ sóng: 600 m2 dành cho công ty, nhà hàng, khách sạn, quán café, quán game net
- Số lượng kết nối: 90 - 120 thiết bị
- Đây là Gaming Router (Chuẩn GAMING chuyên nghiệp)
Thiết bị mạng – Router WIFI ASUS ROG Rapture GT-AX6000 chuẩn AX6000Mbps Dual-Band WiFi 6
| Model | GT-AX6000 |
| Tiêu chuẩn mạng |
|
| Phân khúc sản phẩm | AX6000 ultimate AX performance |
| Công nghệ AX | Có |
| Tốc độ dữ liệu |
|
| Ăng-ten | Ăng-ten bên ngoài x 4 |
| Truyền/ nhận |
|
| Bộ xử lý | 2.0 GHz quad-core processor |
| Bộ nhớ | 256 MB Flash, 1 GB RAM |
| Tăng tốc độ |
|
| Tần số hoạt động | 2.4G Hz / 5 GHz |
| Cổng kết nối |
|
| Nút |
|
|
LED Indicator |
|
| Nguồn cung cấp |
|
| Phụ kiện |
|
| Trọng lượng | 1121.4 g |
|
AiMesh |
|
|
Router APP |
ASUS Router APP: Có |
| Game |
|
|
AiProtection |
|
|
Kiểm soát của cha mẹ |
|
|
Traffic Control |
|
|
Wireless |
|
|
WAN |
|
|
LAN |
|
|
VPN |
|
| Ứng dụng USB |
|
| Quản lí |
|
Thiết bị mạng – Router Wifi Asus RT-AC1200 V2
| Tốc độ |
802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11ac: tối đa 867 Mbps |
| Lan |
1 x RJ45 cho 10/100 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100 BaseT cho mạng LAN |
| Cơ chế bảo mật mạng |
Chuẩn WEP 64-bit, WEP 128-bit, WPA2-PSK, WPA-PSK, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp , WPS hỗ trợ |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows® 10 Windows® 10 64-bit Windows® 8.1 Windows® 8 Windows® 7 Windows® XP Mac OS X 10.6 Mac OS X 10.7 Mac OS X 10.8 Mac OS X 10.9 trở lên |
| Button |
Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn |
| Nguồn |
Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 12 V với dòng điện tối đa 0.5 A |
| Kích thước |
177 x 126 x 34 mm (WxDxH) |
| Khối lượng |
271g |
| Standard |
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.3, IPv4, IPv6 |
| Bảo hành |
36 tháng |
| Hãng sản xuất |
Asus |
Thiết bị mạng – Router Wifi Asus RT-AC1500UHP
- 600 Mbps (2,4GHz) và 867 Mbps (5GHz) để đạt hiệu suất không dây nhanh.
- 4 x cổng Gigabit LAN tốc độ có thể nhanh hơn 10 lần kết nối Ethernet 100 Base-T.
- 1 x cổng USB 2.0 ASUS AiDisk hỗ trợ chia sẽ tập tin mạng cả mạng nội bộ và từ xa.
- Trang bị giao diện điều khiển UI thông minh trên ASUSWRT dễ dàng cài đặt và quản lý bộ định tuyến.
- Cải thiện tầm phủ sóng và hiệu suất đa thiết bị bằng các anten gắn ngoài.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AC59U V2 (Mobile Gaming) Chuẩn AC1500 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
-
Sản phẩm Bộ phát wifi Hãng sản xuất Asus Model RT-AC59U AC1500Mbps Tốc độ LAN 10/100/1000Mbps Tốc độ WIFI AC1500Mbps(600 Mbps (2,4GHz) và 867 Mbps (5GHz)) Angten 4 ăng ten Cổng giao tiếp 1 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng LAN , USB 2.0 x 1 Mô tả khác Bộ định tuyến băng tần kép AC1500 với MU-MIMO và tính năng Parental Controls tối ưu phát video 4K từ Youtube và Netflix - Hỗ trợ AiMesh – Kết nối với các thiết bị mạng tương thích khác của ASUS để tạo một mạng Wi-Fi duy nhất phủ sóng toàn bộ ngôi nhà của bạn.
- 600 Mbps (2,4GHz) và 867 Mbps (5GHz) để đạt hiệu suất không dây nhanh.
- 4 x cổng Gigabit LAN tốc độ có thể nhanh hơn 10 lần kết nối Ethernet 100 Base-T.
- 1 x cổng USB 2.0 ASUS AiDisk hỗ trợ chia sẽ tập tin mạng cả mạng nội bộ và từ xa.
- Giao diện bảng điều khiển ASUSWRT giúp bạn dễ dàng thiết lập và quản lý bộ định tuyến.
- Cải thiện tầm phủ sóng và hiệu suất đa thiết bị bằng các anten gắn ngoài.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AC86U (2PK) (Gaming Router) Wifi AC2900 2 băng tần, AiMesh 360 WIFI Mesh
- Hệ thống wifi mesh phủ sóng toàn bộ căn nhà băng tần kép AC2900 dành cho ngôi nhà lớn hoặc nhà cao tầng hỗ trợ thiết lập SSID linh hoạt, kết nối liên bộ định tuyến có dây, công nghệ bảo mật mạng AiProtection Pro được tăng cường bởi Trend Micro™, Adaptive QoS và phần mềm tăng tốc chơi game wtfast® tích hợp.
- Loại bỏ các vùng chết Wi-Fi — Hệ thống Wi-Fi mesh AC2900 băng tần kép phủ sóng Wi-Fi mạnh tới mọi ngóc ngách căn nhà của bạn.
- Đặt tên mạng linh hoạt — Tạo ra một SSID duy nhất cho toàn bộ mạng và tách biệt các SSID cho mỗi băng tần.
- Tính năng phong phú — Hoàn chỉnh chức năng của bộ định tuyến với các dịch vụ như VPN, QoS tương thích và hơn thế nữa.
- Kết nối có dây giữa các bộ định tuyến — Tạo ra kết nối có dây tùy chọn giữa các bộ định tuyến để cung cấp mạng Wi-Fi nhanh hơn, ổn định hơn.
- Bảo mật mạng trọn vẹn cho Gia đình – Hệ thống WiFi AiMesh AC2900 bảo vệ toàn bộ các thiết bị kết nối khỏi các mối đe dọa trên mạng và Advanced Parental Controls loại bỏ nội dung không thích hợp cho gia đình của bạn.
- 2 băng tần chuẩn AC2900 (2.4Ghz:750Mbps+ 5GHz: 2167Mbps), 3 ăng-ten rời 5dBi + 1 ăng-ten ngầm 3dBi.
- Vi xử lý Dual Core 1.8Ghz đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu qua USB lên tới 110MB/s và tốc độ tải về/tải lên (qua WAN-LAN) lên tới 1600Mbps.
- Cổng: 4 port x 10/100/1000 Lan, 1 port x 10/100/1000 Wan, 1 x USb 3.0, 1 x Usb 2.0.
- Công nghệ MU-MIMO: tốc độ tối đa riêng biệt cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc.
- Công nghệ beamforming: tập trung sóng Wifi đến các thiết bị cũng có công nghệ beamforming.
- Công nghệ AiMesh tạo một mạng Wifi duy nhất phủ sóng toàn bộ khu vực - Phần mềm tăng tốc game WTFast® tích hợp sẵn cùng với Adaptive QoS mang đến trải nghiệm chơi game trực tuyến không lag giật và truyền phát 4K UHD mượt.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX3000 2 băng tần Wifi 6 Gaming
| Sản phẩm | Bộ phát wifi |
| Hãng sản xuất | Asus |
| Model | RT-AX3000 50User |
| Tốc độ LAN | 10/100/1000Mbps |
| Tốc độ WIFI | AX 3000 (2402Mbps+574Mbps) |
| Angten | 4 ăng-ten rời 5dBi |
| Cổng giao tiếp | 1 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng LAN USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Mô tả khác | Chuẩn WiFi thế hệ tiếp theo - Hỗ trợ băng thông chuẩn Wi-Fi mới nhất 802.11AX (WiFi 6) và băng thông 160MHz để có được dung lượng và hiệu quả tốt hơn. Tốc độ Wi-Fi siêu nhanh - RT-AX3000 hỗ trợ băng thông 160MHz và 1024-QAM để cải thiện đáng kể tốc độ của các kết nối không dây. Với tổng tốc độ mạng khoảng 3000 Mbps - 574 Mbps trên băng tần 2,4 GHz và 2402 Mbps trên băng tần 5 GHz. Tăng dung lượng và hiệu quả - Không chỉ hỗ trợ MU-MIMO mà còn hỗ trợ cả kỹ thuật OFDMA để phân bổ hiệu quả các kênh, giao tiếp với nhiều thiết bị cùng lúc Bảo mật cấp độ doanh nghiệp - AiProtection miễn phí trọn đời do Trend Micro™ cung cấp, chặn các mối đe dọa bảo mật từ Internet đối với tất cả các thiết bị thông minh được kết nối của bạn. Ghép nối tốt hơn với hệ thống Mesh - Tương thích với hệ thống WiFi ASUS AiMesh để tạo phạm vi phủ sóng liền mạch cho toàn bộ ngôi nhà. |
Thiết bị mạng – Router WIFI ASUS RT-AX53U WiFi 6 AX1800 2 băng tần
| Sản Phẩm | Bộ phát WIFI - Router Wifi |
| Hãng sản xuất | ASUS |
| Model | RT-AX53U |
| Chuẩn mạng | IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g WiFi 4 (802.11n) WiFi 5 (802.11ac) WiFi 6 (802.11ax) IPv4 IPv6 |
| Ăng-ten | Anten cố định 2.4G 2dBi *2 Anten cố định 5G 2dBi *2 |
| Truyền / Nhận | 2,4 GHz 2 x 2 5 GHz 2 x 2 |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý quad-core |
| Bộ nhớ | 128 MB Flash 256 MB RAM |
| Tăng tốc độ | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao) Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80 MHz |
| Tần số hoạt động | 2,4G Hz, 5 GHz |
| Các cổng | RJ45 cho Gigabits BaseT cho WAN x 1, RJ45 cho Gigabits BaseT cho LAN x 3, Cổng USB x1 |
| Nút | Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn |
| Nguồn cấp | Đầu vào : 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra : 12 V với dòng điện tối đa 1.5A |
| AiMesh | AiMesh : Không Router AiMesh chính :Không AiMesh phụ :Không |
|
Ứng dụng bộ định tuyến |
Có |
| Trò chơi | Tăng tốc dành cho game :Không |
| Alexa | Hỗ trợ kỹ năng Alexa: Có |
| IFTTT | Có |
| AiProtection | AiProtection : AiProtection Classic Chặn Website Độc hại :Có IPS hai chiều :Không Phát hiện và ngăn chặn thiết bị nhiễm vi rút ;Có |
| Kiểm soát của cha mẹ | Kiểm soát của phụ huynh: Có Kiểm soát của phụ huynh Lịch trình Internet tùy chỉnh: Có |
| Kiểm soát băng thông | Chất lượng Dịch vụ Thích nghi :Không Bộ giới hạn băng thông :Có QoS cơ bản :Có Giám sát lưu lượng :Có Giám sát lưu lượng thời gian thực :Có Giám sát lưu lượng mạng có dây :Có Giám sát lưu lượng mạng không dây :Có Lịch sử duyệt web :Có |
| Wireless | IPv6 : Có MU-MIMO : Có Mã hóa Wi-Fi :Open system, WPA/WPA2-Personal, WPA/WPA2-Enterprise, WPA3-Personal UTF-8 SSID : Có Mạng Khách :Có WPS : Có Bộ lọc địa chỉ MAC Wi-Fi :Có Bộ lập lịch không dây :Có Công bằng về thời gian phát sóng :Có Máy chủ RADIUS :Có Beamforming phổ quát :Có Beamforming rõ ràng :Có IGMP snooping : Có |
| WAN | Các kiểu kết nối Internet :PPPoE, PPTP, L2TP, IP tự động, IP tĩnh WAN kép :Có Tổng hợp mạng WAN :Không Dongle cho 3G/4G LTE :Có Kích hoạt cổng :Có DMZ : Có DDNS : Có Hãy mã hóa :Có |
| LAN | Máy chủ DHCP: Có IPTV: Có Tổng hợp liên kết LAN: Không Chỉ định địa chỉ IP theo cách thủ công: Có |
| Ứng dụng USB | Dongle cho 3G/4G LTE :Có HDD ngủ đông :Có Tháo ổ đĩa an toàn :Có AiCloud : Không Công cụ tải xuống :Có AiDisk : Có Máy chủ Đa Phương tiện :Có Bộ đếm thời gian :Có Máy chủ Samba :Có Máy chủ FTP :Có Đặc quyền của Thư mục được chia sẻ :Có |
| Quản lý | Chế độ hoạt động :Access Point, Media Bridge, Repeater, Router Hệ điều hành :ASUSWRT Nâng cấp hệ điều hành miễn phí :Có Tường lửa :Có Khởi động qua mạng LAN (WOL) :Có SSH : Có Sao lưu và khôi phục cấu hình :Có Công cụ chẩn đoán :Có Hệ thống phản hồi :Có Nhật ký hệ thống :Có |
| Trọng lượng | 346g |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX56U (Gaming Router) Wifi AX1800 2 băng tần
- ASUS RT-AX56U Wifi AX1800 2 băng tần, Wifi 6 (802.11ax), AiMesh 360 WIFI Mesh, AiProtection, USB 3.1 2 băng tần chuẩn cho tổng tốc độ 1800Mbps (2.4Ghz:600Mbps+ 5GHz: 1200Mbps), 2 ăng-ten rời 5dBi
- Cổng: 4 port x Giga Lan, 1x Giga Wan, 1 x USb 3.1, 1 x USB 2.0
- Vi xử lý Quad-core 1.5Ghz, RAM 512MB, 256MB Flash
- MU-MIMO: tốc độ tối đa riêng biệt cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc
- Adaptive QoS: ưu tiên các gói game để chơi trực tuyến mượt hơn
- OFDMA: chia mỗi kênh thành các kênh con, cho phép bó và phát đồng thời các tín hiệu đến nhiều thiết bị, giảm được độ trễ Wi-Fi
- AiProtection Pro: bảo mật miễn phí trọn đời bởi Trend Micro™
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX57 AX3000 băng tần kép WiFi 6
Model
RT-AX57
Network Standard
IEEE 802.11a
IEEE 802.11b
IEEE 802.11g
WiFi 4 (802.11n)
WiFi 5 (802.11ac)
WiFi 6 (802.11ax)
IPv4
IPv6
Product Segment
AX3000 ultimate AX performance : 2402 Mbps+ 574 Mbps
AX technology
Yes
Data Rate
802.11a : up to 54 Mbps
802.11b : up to 11 Mbps
802.11g : up to 54 Mbps
WiFi 4 (802.11n) : up to 300 Mbps
WiFi 5 (802.11ac) : up to 1734 Mbps
WiFi 6 (802.11ax) (2.4GHz) : up to 574 Mbps
WiFi 6 (802.11ax) (5GHz) : up to 2402 Mbps
Antenna
External antenna x 4
Transmit/Receive
2.4GHz 2x2
5GHz 2x2
Processor
1.7GHz quad-core processor
Memory
128 MB Flash
256 MB RAM
Boosts speed
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access)
Beamforming: standard-based and universal
1024-QAM high data rate
20/40/80/160 MHz bandwidth
Operating Frequency
2.4GHz / 5GHz
Ports
RJ45 for Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 4
Button
WPS Button, Reset Button, Power Switch
LED Indicator
Power x 1
2.4G x 1
5G x 1
LAN x 1
WAN x 1
Power Supply
AC Input : 110V~240V(50~60Hz)
DC Output : 12 V with max. 1.5 A current
Product Weight (g)
374g
AiMesh
AiMesh
Primary AiMesh router
AiMesh node
Router APP
ASUS Router APP
Alexa
Support Alexa skill
AiProtection
AiProtection Classic
Malicious site blocking
Infected Device Prevention and Blocking
Parental Control
Parental Control
Parental Control Customized Internet schedule
Traffic Control
Bandwidth limiter
Traditional QoS
Traffic Monitor
Real-time traffic monitor
Wired Traffic Monitor
Wireless Traffic Monitor
Wireless
IPv6
Wi-Fi Encryption : Open system, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise
UTF-8 SSID
Guest Network
WPS
WiFi MAC address filter
Wireless scheduler
Airtime fairness
RADIUS Client
Universal beamforming
Explicit beamforming
WAN
Internet connection Type : PPPoE, PPTP, L2TP, Automatic IP, Static IP
Dual WAN
Port triggering
DMZ
DDNS
Let's Encrypt
LAN
DHCP Server
IPTV
Manually assign IP address
VPN
VPN Client L2TP
VPN Client OVPN
VPN Client PPTP
VPN Server IPSec
VPN Server OVPN
VPN Server PPTP
Administration
Operating mode : Access Point, AiMesh Node, Media Bridge, Repeater, Router
Operating system : ASUSWRT
Free OS upgrade
Firewall
SSH
Wake on LAN (WOL)
Configuration backup and restore
Diagnosis tools
Feedback system
System log
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX58U Chuẩn AX3000 Dual Band WiFi 6
| Network Standard |
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6 |
| Product Segment | AX 3000 (2402Mbps+574Mbps) |
| Coverage | Large homes |
| Bluetooth | 5.0 |
| Data Rate | 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : up to 300 Mbps 802.11ac : up to 867 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : up to 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : up to 2402 Mbps |
| Antenna | External antenna x 4 |
| Transmit/Receive | 2.4 GHz 2 x 2 5 GHz 2 x 2 |
| Processor | 1.5 GHz tri-core processor |
| Memory | 256 MB Flash 512 MB RAM |
| Wi-Fi Technology | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) Beamforming: standard-based and universal 1024-QAM high data rate 20/40/80/160 MHz bandwidth |
| Operating Frequency | 2.4 GHz / 5 GHz |
| Encryption | WPA3-Personal, WPA2-Personal, WPA-Personal, WPA-Enterprise , WPA2-Enterprise , WPS support |
| Firewall & Access Control | Firewall: SPI intrusion detection, DoS protection Access control:Parental control, Network service filter, URL filter, Port filter |
| Management | UPnP, IGMP v1/v2/v3, DNS Proxy, DHCP, NTP Client, DDNS, Port Trigger, Port Forwarding, DMZ, System Event Log |
| VPN Support | IPSec Pass-Through PPTP Pass-Through L2TP Pass-Through PPTP server OpenVPN server PPTP client L2TP client OpenVPN client |
| WAN Connection Type | Internet connection type : Automatic IP, Static IP, PPPoE(MPPE supported), PPTP, L2TP |
| Ports | RJ45 for Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 4 USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Features | Router app MU-MIMO Traffic Analyzer Adaptive QoS AiProtection Pro Parental Control Guest Network : VPN server : PPTP Server, IPSec server VPN client : PPTP client, L2TP client, OpenVPN client NAT Pass-Through :PPTP Pass-Through, L2TP Pass-Through, IPSec Pass-Through, RTSP Pass-Through, H.323 Pass-Through, SIP Pass-Through, PPPoE relay Mac OS Backup Enhanced media server (AiPlayer app compatible) - Image : Jpeg - Audio : mp3, wma, wav, pcm, mp4, lpcm, ogg - Video : asf, avi, divx, mpeg, mpg, ts, vob, wmv, mkv, mov AiCloud personal cloud service 3G/4G data sharing Printer Server - Multifunctional printer support (Windows only) - LPR protocol support Download Master - Support bt, nzb, http, ed2k - Support encryption, DHT, PEX and magnet link - Upload and download bandwidth control - Download scheduling AiDisk file server - Samba and FTP server with account management IPTV support Roaming Assist OFDMA Beamforming |
| Button | WPS Button, Reset Button, Power Switch |
| LED Indicator | Power x 1 2.4G x 1 5G x 1 LAN x 4 WAN x 1 |
| Power Supply | AC Input : 110V~240V(50~60Hz) DC Output : 19 V with max. 1.75 A current |
| OS Support | Windows® 10 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS X 10.6 Mac OS X 10.7 Mac OS X 10.8 |
| Dimensions | 224 x 154 x 160 mm (LxWxH) |
| Weight | 538 g |
| Operation mode | Wireless router mode Access point mode Media bridge mode |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX82U GUNDAM EDITION AX5400 Dual Band WiFi 6 Gaming Router
| Chuẩn mạng | IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6 |
| Phân khúc sản phẩm | AX5400 ultimate AX performance |
| Phủ sóng | Các ngôi nhà lớn |
| Tốc độ dữ liệu | 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 300 Mbps 802.11n (1024 QAM) : tối đa 500 Mbps 802.11ac (1024 QAM) : tối đa 4333 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 4804 Mbps |
| Ăng-ten | Gắn Ngoài ăng-ten x 4 |
| Phát/Thu | 2.4 GHz 2 x 2 5 GHz 4 x 4 |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý ba lõi 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | 256 MB Flash 512 MB RAM |
| Công nghệ Wi-Fi | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access – Truy cập nhiều phân chia tần số trực giao) Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80/160 MHz |
| Tần số hoạt động | 2.4 GHz / 5 GHz |
| Mã hóa | WPA3-PSK, WPA2-PSK, WPA-PSK, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp , WPS hỗ trợ |
| Tường lửa & quản lý truy nhập | Tường lửa: Phát hiện xâm nhập SPI, bảo vệ Dos Quản lý truy cập: Kiểm soát trẻ nhỏ, Lọc dịch vụ mạng, Lọc URL, Lọc cổng |
| Quản lý | UPnP, IGMP v1/v2/v3, DNS Proxy, DHCP, Khách hàng NTP, DDNS, Kích hoạt Cổng, Máy chủ Ảo, DMZ, Nhật ký Sự kiện Hệ thống |
| Hỗ trợVPN | Sự truyền qua IPSec Sự truyền qua PPTP Sự truyền qua L2TP Máy chủ IPSec Máy chủ PPTP Máy chủ OpenVPN Máy khách PPTP Máy khách L2TP Máy khách OpenVPN |
| Các kiểu kết nối Mạng diện rộng WAN | Các kiểu kết nối mạng Internet : IP Tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP |
| Các tiện ích | Wizard cài đặt bộ định tuyến; Phục hồi firmware; Phục hồi thiết bị; tiện ích cài đặt máy in |
| Các cổng | 1 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng LAN USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Tính năng | Tổng hợp Liên kết – 802.3ad Range Boost Ứng dụng Router MU-MIMO Kết nối thông minh Chất lượng Dịch vụ Thích nghi Phân tích Lưu lượng Kiểm soát Trẻ nhỏ Mạng Khách : 2.4 GHz x 3, 5 GHz x 3 Máy chủ VPN : Máy chủ PPTP, Máy chủ OpenVPN, IPSec server Máy khách VPN : Máy khách PPTP, Máy khách L2TP, Máy khách OpenVPN Hỗ trợ HĐH Mac AiProtection Pro Máy chủ đa phương tiện tăng cường (tương thích ứng dụng AiPlayer) – Ảnh : – Âm thanh : mp3, wma, wav, pcm, mp4, lpcm, ogg – Video : asf, avi, divx, mpeg, mpg, ts, vob, wmv, mkv, mov Dịch vụ đám mây cá nhân AiCloud 3G/4G chia sẻ dữ liệu Download Master – Hỗ trợ bt, nzb, http, ed2k – Hỗ trợ mã hóa, DHT, PEX và liên kết nam châm – Kiểm soát băng thông tải lên và tải xuống – Xếp lịch tải xuống AiDisk Máy chủ tập tin – Máy chủ Samba và FTP với tính năng quản lý tài khoản WAN Kép Truyền qua NAT :Truyền qua PPTP, Truyền qua L2TP, Truyền qua IPSec, Truyền qua RTSP, Truyền qua H.323, Chuyển tiếp PPPoE Hỗ trợ IPTV Hỗ trợ Chuyển vùng OFDMA Công nghệ Beamforming Tối ưu hóa Trò chơi với nền tảng đám mây NVIDIA Geforce Now NAT mở, chuyển tiếp cổng dễ dàng Tổng hợp mạng WAN |
| Nút bấm | Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn, Nút bật/tắt LED |
| Bộ chỉ báo đèn LED | Power x 1 Wi-Fi x 2 WAN x 1 |
| Nguồn điện | Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 19 V với dòng điện tối đa 1.75 A Đầu ra: V với dòng điện tối đa A |
| Hỗ trợ OS | Windows® 10 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS X 10.6 Mac OS X 10.7 Mac OS X 10.8 |
| Kích thước | 275.5 x 184.4 x 165 mm (WxDxH) có ăng ten 275.5 x 184.4 x 65 mm (WxDxH) không có ăng-ten |
| Khối lượng | 740 g |
| Gói sản phẩm | Bộ dịnh tuyến wifi RT-AX82U, Cáp RJ-45, Bộ sạc điện, Hướng dẫn sử dụng, Thẻ bảo hành |
| Chế độ Vận hành | Chế độ Router Không dây Chế độ Điểm Truy cập Chế độ Cầu nối Truyền thông |
Thiết bị mạng – Router WIFI ASUS RT-AX86U GUNDAM EDITION AX5700
| Chuẩn mạng | IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6 |
| Phân khúc sản phẩm | AX5700 ultimate AX performance |
| Phủ sóng | Các ngôi nhà rất lớn |
| Tốc độ dữ liệu | 802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : tối đa 450 Mbps 802.11n (1024 QAM) : tối đa 750 Mbps 802.11ac (1024 QAM) : tối đa 4333 Mbps 802.11ax (2.4GHz) : tối đa 861 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 4804 Mbps |
| Ăng-ten | Gắn Ngoài ăng-ten x 3 Gắn trong PCB antenna x 1 |
| Transmit/Receive | 2.4 GHz 3 x 3 5 GHz 4 x 4 |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý quad-core 1,8 GHz |
| Bộ nhớ | 256 MB Flash 1 GB RAM |
| Wi-Fi Technology | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access – Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao) Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80/160 MHz |
| Tần số hoạt động | 2.4 GHz / 5 GHz |
| Mã hóa | WPA3-PSK, WPA2-PSK, WPA-PSK, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp , WPS hỗ trợ |
| Tường lửa & quản lý truy nhập | Tường lửa: Phát hiện xâm nhập SPI, bảo vệ Dos Quản lý truy cập: Kiểm soát trẻ nhỏ, Lọc dịch vụ mạng, Lọc URL, Lọc cổng |
| Quản lý | UPnP, IGMP v1/v2/v3, DNS Proxy, DHCP, Khách hàng NTP, DDNS, Kích hoạt Cổng, Máy chủ Ảo, DMZ, Nhật ký Sự kiện Hệ thống |
| Hỗ trợ VPN | Sự truyền qua IPSec Sự truyền qua PPTP Sự truyền qua L2TP Máy chủ IPSec Máy chủ PPTP Máy chủ OpenVPN Máy khách PPTP Máy khách L2TP Máy khách OpenVPN |
| Các kiểu kết nối Mạng diện rộng WAN | Các kiểu kết nối mạng Internet : IP Tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP |
| Các tiện ích | Từng bước cài đặt bộ định tuyến; Phục hồi firmware; Phục hồi thiết bị |
| Các cổng | 1 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng LAN, RJ45 for 2.5G BaseT for WAN/LAN x 1 USB 3.1 Gen 1 x 2 |
| Tính năng | Tổng hợp Liên kết – 802.3ad Ứng dụng Router MU-MIMO Chất lượng Dịch vụ Thích nghi Phân tích Lưu lượng Kiểm soát Trẻ nhỏ Mạng Khách : 2.4 GHz x 3, 5 GHz x 3 Máy chủ VPN : Máy chủ PPTP, Máy chủ OpenVPN, IPSec server Máy khách VPN : Máy khách PPTP, Máy khách L2TP, Máy khách OpenVPN Hỗ trợ HĐH Mac AiProtection Pro Máy chủ đa phương tiện tăng cường (tương thích ứng dụng AiPlayer) – Ảnh : – Âm thanh : mp3, wma, wav, pcm, mp4, lpcm, ogg – Video : asf, avi, divx, mpeg, mpg, ts, vob, wmv, mkv, mov Dịch vụ đám mây cá nhân AiCloud 3G/4G chia sẻ dữ liệu Download Master – Hỗ trợ bt, nzb, http, ed2k – Hỗ trợ mã hóa, DHT, PEX và liên kết nam châm – Kiểm soát băng thông tải lên và tải xuống – Xếp lịch tải xuống AiDisk Máy chủ tập tin – Máy chủ Samba và FTP với tính năng quản lý tài khoản WAN Kép Truyền qua NAT :Truyền qua PPTP, Truyền qua L2TP, Truyền qua IPSec, Truyền qua RTSP, Truyền qua H.323, Chuyển tiếp PPPoE Hỗ trợ IPTV Hỗ trợ Chuyển vùng OFDMA Công nghệ Beamforming Tối ưu hóa Trò chơi với nền tảng đám mây NVIDIA Geforce Now Tổng hợp mạng WAN |
| Nút bấm | Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn, Nút bật/tắt LED |
| Bộ chỉ báo đèn LED | Power x 1 Wi-Fi x 2 2.5G Port x 1 WAN x 1 LAN x 4 WPS x 1 |
| Nguồn điện | Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz) Đầu ra: 19 V với dòng điện tối đa 2.37 A Đầu ra: 19.5 V với dòng điện tối đa 2.31 A |
| Hỗ trợ OS | Windows® 10 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS X 10.6 Mac OS X 10.7 Mac OS X 10.8 |
| Kích thước | 242 x 100 x 325 mm (WxDxH) có ăng ten 242 x 100 x 164 mm (WxDxH) không có ăng-ten |
| Khối lượng | 814.5 g |
| Chế độ Vận hành | Chế độ Router Không dây Chế độ Điểm Truy cập Chế độ Cầu nối Truyền thông |
Thiết bị mạng – Router WIFI ASUS RT-AX86U Hai Băng Tần, Chuẩn AX5700 (Chuyên Cho Game Di Động)
- Tốc độ 5700Mbps, 3 ăng-ten rời 5dBi.
- 4-port x 10/100/1000 LAN.
- 1-port 10/100/1000 WAN.
- 1 x RJ45 for 2.5G BaseT for WAN/LAN.
- 2 x USB 3.2.
- Vi xử lý Quad-core 1.8Ghz, RAM 1GB, 256MB Flash.
- MU-MIMO: tốc độ tối đa riêng biệt cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc.
- Adaptive QoS: ưu tiên các gói game để chơi trực tuyến mượt hơn.
- Mobile Game Mode: giảm độ trễ khi chơi game.
- Gaming port: kết nối với PC/Laptop ưu tiên Wifi cho thiết bị chơi game.
- AiProtection Pro: tích hợp bảo mật miễn phí trọn đời bởi Trend Micro™
- Port Forwarding: chát và chơi game với nhóm.
- OFDMA: chia mỗi kênh thành các kênh con, cho phép bó và phát đồng thời các tín hiệu đến nhiều thiết bị, giảm được độ trễ Wi-Fi.
- Độ phủ sóng: 550m2 thích hợp cho quán Café, quán game.
- Số lượng kết nối: 60-70 thiết bị.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX92U 1 Pack (AiMesh Router) Wifi AX6100 3 băng tần
BỘ ĐÔI AIMESH ASUS RT-AX92U (1-PK) (Gaming Router) chuẩn 802.11ax 3 băng tần bao gồm 2.4Ghz:400Mbps + 5GHz: 867Mbps + 5GHz: 4804Mbps , 4 ăng-ten rời 5dBi + 2 ăng-ten trong.
Cổng: 4 port x 10/100/1000 Lan, 1x 10/100/1000 Wan, 1 x USb 3.1, 1 x Usb 2.0. RAM 512MB, 256MB Flash
MU-MIMO: tốc độ tối đa riêng biệt cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc Adaptive QoS: ưu tiên các gói game để chơi trực tuyến mượt hơn
WTFast: tìm kiếm và bảo vệ đường đi ngắn nhất có thể giữa thiết bị chơi game và máy chủ game, giảm thiểu độ trễ game.
OFDMA: chia mỗi kênh thành các kênh con, cho phép bó và phát đồng thời các tín hiệu đến nhiều thiết bị, giảm được độ trễ Wi-Fi.
Parental control: Cha mẹ lọc và sắp xếp URL tránh trẻ em vào các nội dung không lành mạnh.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-AX92U 2 Pack (AiMesh Router) Wifi AX6100 3 băng tần
BỘ ĐÔI AIMESH ASUS RT-AX92U (2-PK) (Gaming Router) chuẩn 802.11ax 3 băng tần bao gồm 2.4Ghz:400Mbps + 5GHz: 867Mbps + 5GHz: 4804Mbps , 4 ăng-ten rời 5dBi + 2 ăng-ten trong.
Cổng: 4 port x 10/100/1000 Lan, 1x 10/100/1000 Wan, 1 x USb 3.1, 1 x Usb 2.0. RAM 512MB, 256MB Flash
MU-MIMO: tốc độ tối đa riêng biệt cho nhiều thiết bị kết nối cùng lúc Adaptive QoS: ưu tiên các gói game để chơi trực tuyến mượt hơn
WTFast: tìm kiếm và bảo vệ đường đi ngắn nhất có thể giữa thiết bị chơi game và máy chủ game, giảm thiểu độ trễ game.
OFDMA: chia mỗi kênh thành các kênh con, cho phép bó và phát đồng thời các tín hiệu đến nhiều thiết bị, giảm được độ trễ Wi-Fi.
Parental control: Cha mẹ lọc và sắp xếp URL tránh trẻ em vào các nội dung không lành mạnh.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS RT-N800HP, Parental Control, phủ sóng rộng, 4 anten dài
- - Cổng giao tiếp: 1 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho 10/100/1000 BaseT cho mạng LAN
- - Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps
- - Tốc độ WIFI: Wifi 800Mbps
- - Angten: 4 Ăng ten 7 dBi
- - Mô tả khác: Chuẩn WEP 64-bit, WEP 128-bit, WPA2-PSK, WPA-PSK, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp, Radius với 802.1x, WPS hỗ trợ
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS TUF Gaming AX3000 Dual Band WiFi 6
- Chuẩn mạng
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11ax, IPv4, IPv6
- Phân khúc sản phẩm
AX 3000 (2402Mbps+574Mbps)
- Phủ sóng
Các ngôi nhà lớn
- Tốc độ dữ liệu
802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps
802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps
802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps
802.11n : tối đa 300 Mbps
802.11ac: tối đa 867 Mbps
802.11ax (2.4GHz) : tối đa 574 Mbps
802.11ax (5GHz) : tối đa 2402 Mbps - Ăng-ten
Gắn Ngoài ăng-ten x 4
- Phát/Thu
2.4 GHz 2 x 2
5 GHz 2 x 2 - Bộ xử lý
Bộ xử lý ba lõi 1,5 GHz
- Bộ nhớ
256 MB Flash
512 MB RAM - Công nghệ Wi-Fi
OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - Truy cập nhiều phân chia tần số trực giao)
Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn
Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM
Băng thông 20/40/80/160 MHz - Tần số hoạt động
2.4 GHz / 5 GHz
- Mã hóa
WPA3-Personal, WPA2-Personal, WPA-Personal, WPA-Enterprise , WPA2-Doanh nghiệp, WPS hỗ trợ
- Tường lửa & quản lý truy nhập
Tường lửa: Phát hiện xâm nhập SPI, bảo vệ Dos
Quản lý truy cập: Kiểm soát trẻ nhỏ, Lọc dịch vụ mạng, Lọc URL, Lọc cổng - Quản lý
UPnP, IGMP v1/v2/v3, DNS Proxy, DHCP, Khách hàng NTP, DDNS, Kích hoạt Cổng, Máy chủ Ảo, DMZ, Nhật ký Sự kiện Hệ thống
- Hỗ trợVPN
Sự truyền qua IPSec
Sự truyền qua PPTP
Sự truyền qua L2TP
Máy chủ PPTP
Máy chủ OpenVPN
Máy khách PPTP
Máy khách L2TP
Máy khách OpenVPN - Các kiểu kết nối Mạng diện rộng WAN
Các kiểu kết nối mạng Internet : IP Tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP
- Các cổng
1 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng WAN, 4 x RJ45 cho Gigabit BaseT cho mạng LAN
USB 3.1 Gen 1 x 1 - Tính năng
Ứng dụng Router
MU-MIMO
Chất lượng Dịch vụ Thích nghi
Phân tích Lưu lượng
Kiểm soát Trẻ nhỏ
Mạng Khách :
Máy chủ VPN : Máy chủ PPTP, IPSec server
Máy khách VPN : Máy khách PPTP, Máy khách L2TP, Máy khách OpenVPN
Hỗ trợ HĐH Mac
AiProtection Pro
Máy chủ đa phương tiện tăng cường (tương thích ứng dụng AiPlayer)
- Ảnh : Jpeg
- Âm thanh : mp3, wma, wav, pcm, mp4, lpcm, ogg
- Video : asf, avi, divx, mpeg, mpg, ts, vob, wmv, mkv, mov
Dịch vụ đám mây cá nhân AiCloud
3G/4G chia sẻ dữ liệu
Mạng Máy In
- Hỗ trợ máy in đa chức năng (chỉ dành cho Windows)
- Hỗ trợ giao thức LPR
Download Master
- Hỗ trợ bt, nzb, http, ed2k
- Hỗ trợ mã hóa, DHT, PEX và liên kết nam châm
- Kiểm soát băng thông tải lên và tải xuống
- Xếp lịch tải xuống
AiDisk Máy chủ tập tin
- Máy chủ Samba và FTP với tính năng quản lý tài khoản
Truyền qua NAT :Truyền qua PPTP, Truyền qua L2TP, Truyền qua IPSec, Truyền qua RTSP, Truyền qua H.323, Truyền qua SIP, Chuyển tiếp PPPoE
Hỗ trợ IPTV
Hỗ trợ Chuyển vùng
OFDMA
Công nghệ Beamforming
NAT mở, chuyển tiếp cổng dễ dàng - Nút bấm
Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Công tắc nguồn
- Bộ chỉ báo đèn LED
PWR x 1
2.4G x 1
5G x 1
LAN x 4
WAN x 1 - Nguồn điện
Đầu vào: 110V~240V(50~60Hz)
Đầu ra: 19 V với dòng điện tối đa 1.75 A - Hỗ trợ OS
Windows® 10
Windows® 8
Windows® 7
Mac OS X 10.6
Mac OS X 10.7
Mac OS X 10.8 - Kích thước
265 x 177 x 189 mm (LxWxH)
(Không có viền) - Khối lượng
675 g
- Chế độ Vận hành
Chế độ Router Không dây
Chế độ Điểm Truy cập
Chế độ Cầu nối Truyền thông
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS TUF-AX4200 AX4200Mbps băng tần kép WiFi 6 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
| Model | TUF-AX4200 |
| Network Standard | IEEE 802.11a |
| IEEE 802.11b | |
| IEEE 802.11g | |
| WiFi 4 (802.11n) | |
| WiFi 5 (802.11ac) | |
|
|
WiFi 6 (802.11ax) |
| IPv4 | |
| IPv6 | |
| Product Segment | AX4200 ultimate AX performance: 574+3603 Mbps |
| AX technology | Yes |
| Data Rate | 802.11a : up to 54 Mbps |
| 802.11b : up to 11 Mbps | |
| 802.11g : up to 54 Mbps | |
| WiFi 6 (802.11ax) (2.4GHz) : up to 574 Mbps | |
| WiFi 6 (802.11ax) (5GHz) : up to 3603 Mbps | |
| Antenna | External antenna x 4 |
| Transmit/Receive | 2.4GHz 2×2 |
| 5GHz 3×3 | |
| Processor | 2.0 GHz quad-core processor |
| Memory | 256 MB Flash |
| 512 MB RAM | |
| Boosts speed | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access) |
| Beamforming: standard-based and universal | |
| 1024-QAM high data rate | |
| 20/40/80/160 MHz bandwidth | |
| Operating Frequency | 2.4GHz / 5GHz |
| Ports | RJ45 for 2.5 Gigabits BaseT for WAN x 1, |
| RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 4, | |
| USB 3.2 Gen 1 x 1, | |
| Button | WPS Button, Reset Button, Power Button |
| LED Indicator | Power x 1 |
| 2.4G x 1 | |
| 5G x 1 | |
| LAN x 4 | |
| WAN x 1 | |
| Power Supply | AC Input : 100V~240V (50~60Hz) |
| DC Output : 12 V with max. 2.5 A current | |
| Package content | TUF Gaming AX4200 Dual Band WiFi 6 router |
| RJ-45 cable | |
| Power adapter | |
| Quick Start Guide | |
| Warranty card | |
| Product Weight (g) | 547.4 g |
| AiMesh | AiMesh |
| Primary AiMesh router | |
| AiMesh node | |
| Router APP | ASUS Router APP |
| Game | Game Boost / Acceleration |
| AiProtection | AiProtection Pro |
| AiProtection | |
| Malicious site blocking | |
| Two-Way IPS | |
| Infected Device Prevention and Blocking | |
| Parental Control | Parental Control |
| Parental Control Customized Internet schedule | |
| Traffic Control | Adaptive QoS |
| Bandwidth Monitor | |
| Bandwidth limiter | |
| Maximum Bandwidth limiter rule : 32 | |
| Traditional QoS | |
| Maximum Traditional QoS rule : 32 | |
| Traffic Monitor | |
| Real-time traffic monitor | |
| Wired Traffic Monitor | |
| Wireless Traffic Monitor | |
| Traffic Analyzer | |
| Traffic analysis period : Daily, Weekly, Monthly | |
| Website history | |
| Wireless | IPv6 |
| Wi-Fi Encryption : WPS support, WPA/WPA2/WPA3-Personal, WPA/WPA2-Enterprise | |
| UTF-8 SSID | |
| Guest Network | |
| Maximum Guest Network rule : 2.4GHz x3, 5GHz x3 | |
| Guest Network Connection time limit | |
| WPS | |
| WiFi MAC address filter | |
| Maximum MAC filters : 64 | |
| Wireless scheduler | |
| Airtime fairness | |
| RADIUS Client | |
| Universal beamforming | |
| Explicit beamforming | |
| WAN | Internet connection Type : PPPoE, PPTP, L2TP, Automatic IP, Static IP |
| 3G/4G LTE dongle | |
| Android tethering | |
| Port forwarding | |
| Maximum port forwarding rule : 64 | |
| Port triggering | |
| Maximum port triggering rule : 32 | |
| DMZ | |
| DDNS | |
| NAT Passthrough : PPTP Pass-Through, L2TP Pass-Through, IPSec Pass-Through, RTSP Pass-Through, H.323 Pass-Through, SIP Pass-Through, PPPoE relay | |
| Safe browsing | |
| DNS-over-TLS | |
| LAN | DHCP Server |
| IPTV | |
| LAN Link Aggregation | |
| Manually assign IP address | |
| Maximum manually assign IP address rule : 64 | |
| VPN | VPN Client L2TP |
| VPN Client OVPN | |
| VPN Client PPTP | |
| VPN Client WireGuard | |
| VPN Server IPSec | |
| VPN Server OVPN | |
| VPN Server PPTP | |
| VPN Server WireGuard | |
| VPN Fusion | |
| USB application | File System : HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4 |
| 3G/4G LTE dongle | |
| Safely Remove disk | |
| AiCloud | |
| Download master | |
| AiDisk | |
| Media Server | |
| Time Machine | |
| Samba Server | |
| FTP Server | |
| Shared Folder privileges | |
| Administration | Operating mode : Wireless router mode |
| Access point mode | |
| Media bridge mode | |
| Operating system : ASUSWRT | |
| Free OS upgrade | |
| Firewall | |
| Maximum Firewall keyword filter : 64 | |
| Maximum Firewall network service filter : 32 | |
| Maximum Firewall URL filter : 64 | |
| SSH | |
| Wake on LAN (WOL) | |
| Configuration backup and restore | |
| Diagnosis tools | |
| Feedback system | |
| System log | |
| New Device Connect Notification | |
| Login Captcha | |
| Connection Diagnosis | |
| Security Scan | |
| Auto Firmware Update |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS TUF-AX5400 AX5400Mbps băng tần kép WiFi 6
| Series | TUF-AX5400 |
| Chuẩn mạng | IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g WiFi 4 (802.11n) WiFi 5 (802.11ac) WiFi 6 (802.11ax) IPv4 IPv6 |
| Model | AX5400 - hiệu suất AX tột đỉnh : 574+4804 Mbps |
| Công nghệ AX | Có |
| Tốc độ dữ liệu | 802.11a : tối đa 54 Mbps 802.11b : tối đa 11 Mbps 802.11g : tối đa 54 Mbps WiFi 4 (802.11n) : tối đa 300 Mbps 802.11ac (1024QAM) : tối đa 4333 Mbps 802.11ax (2,4GHz) : tối đa 574 Mbps 802.11ax (5GHz) : tối đa 4804 Mbps |
| Ăng-ten | Gắn Ngoài Ăng-ten x 6 |
| Phát/Thu | 2,4 GHz 2 x 2 5 GHz-2 4 x 4 |
| Bộ vi xử lý | Bộ xử lý ba lõi 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | 256 MB Flash 512 MB RAM |
| Tăng tốc | OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao) Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM Băng thông 20/40/80/160 MHz |
| Tần số hoạt động | 2.4 GHz / 5 GHz |
| Cổng kết nối | RJ45 cho Gigabits BaseT cho WAN x 1 RJ45 cho Gigabits BaseT cho LAN x 4 USB 3.2 Gen 1 x 1 |
| Nút bấm | Nút WPS, Nút Khởi động lại (Reset), Nút tắt/ mở nguồn |
| Đèn LED chỉ báo | Nguồn x 1 2.4GHz x 1 5GHz x 1 WAN x 1 LAN x 4 |
| Nguồn điện | Đầu vào : 100V~240V (50~60Hz) Đầu ra : 12 V với dòng điện tối đa 2.5A |
| Phụ kiện trong hộp | Router chơi game WiFi 6 TUF-AX5400 Cáp RJ-45 Bộ sạc điện Hướng dẫn sử dụng Thẻ bảo hành |
| Trọng lượng (g) | 600 g |
| AiMesh | AiMesh: Có Router AiMesh chính: Có AiMesh phụ: Có |
| Ứng dụng Router | Ứng dụng ASUS Router: Có |
| Game | Tăng tốc dành cho game: Có |
| Alexa | Hỗ trợ Alexa: Có |
| IFTTT | Hỗ trợ IFTTT: Không |
| AiProtection | AiProtection: AiProtection Pro Đánh giá bảo mật bộ router: Có Chặn Website Độc hại: Có IPS hai chiều: Có Phát hiện và ngăn chặn thiết bị nhiễm vi rút: Có |
| Kiểm soát trẻ nhỏ | Kiểm soát Trẻ nhỏ: Có Tùy chỉnh việc lập lịch Kiểm soát của phụ huynh: Có |
| Kiểm soát lưu lượng | Chất lượng Dịch vụ Thích nghi: Có Giám sát băng thông: Có Bộ giới hạn băng thông: Có Tinh chỉnh giới hạn băng thông tối đa: 32 QoS cơ bản: Có Quy tắc cho QoS tối đa: 32 Giám sát lưu lượng: Có Giám sát lưu lượng thời gian thực: Có Giám sát lưu lượng mạng có dây: Có Giám sát lưu lượng mạng không dây: Có Phân tích Lưu lượng: Có Phân tích lưu lượng theo thời gian: hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng Lịch sử duyệt web: Có |
| Wireless | IPv6 : Có MU-MIMO : Có Mã hóa Wi-Fi: WPA3-Personal, WPA2-Personal, WPA-Personal, WPA-Enterprise, WPA2-Enterprise, Hỗ trợ WPS UTF-8 SSID : Có Mạng Khách :Có Quy tắc mạng khách tối đa : 2.4GHz x3, 5GHz x3 WPS : Có Bộ lọc địa chỉ MAC Wi-Fi : Có Tối đa bộ lọc MAC : 64 Bộ lập lịch không dây : Có Công bằng về thời gian phát sóng : Có Beamforming phổ quát : Có Beamforming rõ ràng : Có IGMP snooping : Có |
| WAN | Các kiểu kết nối Internet : PPPoE, PPTP, L2TP, IP tự động, IP tĩnh WAN kép : Có Tổng hợp mạng WAN : Có Dongle cho 3G/4G LTE : Có Chia sẻ kết nối Android : Có Chuyển tiếp cổng : Có Quy tắc chuyển tiếp cổng tối đa : 64 Kích hoạt cổng : Có Tối đa các quy tắc kích hoạt : 32 DMZ : Có DDNS : Có NAT Passthrough: PPTP Pass-Through, L2TP Pass-Through, IPSec Pass-Through, RTSP Pass-Through, H.323 Pass-Through, SIP Pass-Through, PPPoE relay |
| LAN | Máy chủ DHCP : Có IPTV : Có Liên kết LAN kết hợp : Có Cài đặt địa chỉ IP theo cách thủ công : Có Quy tắc cài đặt địa chỉ IP tối đa theo cách thủ công : 64 |
| VPN | Hợp nhất VPN : Có |
| Ứng dụng USB | Tập tin hệ thống : HFS+, NTFS, vFAT, ext2, ext3, ext4 Dongle cho 3G/4G LTE : Có HDD ngủ đông : Có Tháo ổ đĩa an toàn : Có AiCloud : Có Công cụ tải xuống : Có AiDisk : Có Máy chủ Đa Phương tiện : Có Bộ đếm thời gian : Có Máy chủ Samba : Có Máy chủ FTP :Có Đặc quyền của Thư mục được chia sẻ : Có |
| Administration | Chế độ hoạt động : Chế độ Router Không dây Chế độ Điểm Truy cập Chế độ Cầu nối Truyền thông Chế độ Repeater Chế độ node AiMesh Hệ điều hành : ASUSWRT Nâng cấp hệ điều hành miễn phí : Có Khởi động qua mạng LAN (WOL) : Có Sao lưu và khôi phục cấu hình : Có Công cụ chẩn đoán : Có Hệ thống phản hồi : Có Nhật ký hệ thống : Có |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS TUF-AX6000 AX6000Mbps băng tần kép WiFi 6 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
- Thương hiệu: ASUS
- Model: TUF-AX6000
- Tình trạng: Mới 100%
- Chuẩn WiFi 6 (802.11ax) 2 băng tần lên đến 6000 Mbps
- Tốc độ WiFi trên băng tần kép: 2.4GHz lên đến 1148 Mbps và 5GHz lên đến 4804 Mbps
- 1 cổng LAN 2.5G và 1 cổng WAN 2.5G linh hoạt trong việc cấu hình thiết bị
- Cổng chơi game chuyên dụng để ưu tiên thiết bị chơi game được kết nối
- Chip xử lý lõi tứ 2.0GHz, 256 MB Flash và RAM 512 MB
- Tính năng Boosts speed với công nghệ OFDMA và Beamforming gia tăng vùng phủ sóng
- Diện tích phủ sóng WiFi 400 mét vuông, lên đến 50 thiết bị kết nối
- Hỗ trợ AiMesh để tạo mạng lưới Wifi cho toàn bộ ngôi nhà
- Được thiết kế để có độ bền cao và trải qua quá trình thử nghiệm đã được xác minh để đảm bảo hoạt động ổn định, đáng tin cậy.
- Bảo hành: 36 Tháng
Thiết bị mạng – Router WIFI ASUS XD6 (W-2-PK) Mesh wifi 6 Chuẩn AX5400
| Sản phẩm | Asus ZenWIFI XD6 White (2pack) |
| Thương hiệu | ASUS |
| Chuẩn WIFI | MESH, WIFI 6 |
| Số thiết bị tối đa (*) | 60 |
| Diện tích phủ sóng tối đa | 500 m2 |
| Tốc độ (Mbps) | 5,400 |
| Băng thông 2.4GHz (Mbps) | 574 |
| Băng thông 5GHz (Mbps) | 4804 |
| Số nhân CPU | 3 |
| Tần số CPU | 1.5Ghz |
| RAM | 512MB |
| Số antenna | 6 |
| MU-MIMO | Có |
| Hỗ trợ MESH | Asus AiMESH |
| Số cổng LAN | 3 |
| Tốc độ LAN | 1Gbps |
| Tốc độ WAN | 1Gbps |
| Cổng kết nối khác | Không |
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS XT8 (W-1-PK) ZenWiFi Chuẩn AX6600 3 Băng Tần
ZenWiFi Router XT8, MESH WI-FI 6 (802.11ax), Chuẩn AX6000, 3 băng tần, AiProtection, Parental Control.
3 băng tần bao gồm 2.4Ghz:574Mbps + 5GHz: 1200Mbps + 5GHz: 4800Mbps, 6 ăng-ten ngầm.
Cổng: 3 port x 10/100/1000 Lan, 1x 10/100/1000 Wan, 1 USB3.0, Flash Nand 256, RAM 512 MB. Mesh Wi-fi: tạo thành 1 mạng duy nhất với 1 tên wifi, loại vùng chết wifi.
MU-MIMO: thiết kế anten 3x3 MIMO nên chuyển vùng liền mạch cho tốc độ WiFi vượt trội và tự động kết nối bạn với tín hiệu tốt nhất tại bất cứ đâu.
Parental control: Cha mẹ lọc và sắp xếp URL tránh trẻ em vào các nội dung không lành mạnh.
AiProtection: tích hợp bảo mật miễn phí trọn đời bởi Trend Micro™
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS XT8 AX6600 2 Pack
- ASUS ZenWiFi AX (2PK) (MESH WI-FI) Chuẩn AX6600 WiFi 6 (802.11ax) AiMesh 360 2 băng tần, MU-MIMO, AiProtection, 510 m2
- Hệ thông wf 3 băng tần phủ trọn nhà
- Bảo mật AiProtection Pro
- Kiểu dáng tinh tế cho nhà thông minh
- Kiểm soát toàn bộ truy cập nhờ khả năng nâng cao
- Kết nối phù hợp nhà thông minh
- Loại kết nối Internet: IP tự động, IP tĩnh, PPPoE (hỗ trợ MPPE), PPTP, L2TP
- Tần số hoạt động - 2.4G Hz
- Bộ nhớ - 256 MB Flash
- Bộ xử lý - Bộ xử lý lõi tứ 1,5 GHz
- Tiêu chuẩn mạng - IEEE 802.11a
- Thiết bị mạng cao cấp
Thiết bị mạng – Router WIFI ASUS ZenWiFi AX mini XD4 (3-pack)
- Hệ thống ZenWiFi AX Mini bao gồm một bộ định tuyến ASUS AX1800 WiFi 6 và hai nốt mở rộng, được trang bị các công nghệ độc đáo mang đến cho bạn kết nối WiFi cực nhanh, đáng tin cậy và an toàn.
- Hỗ trợ 2 băng tần: 2.4Ghz (574Mbps) + 5GHz (1200Mbps).
- 1 port 10/100/1000 LAN + 1 port 10/100/1000 WAN.
- Flash Nand 256 + RAM 256 MB.
- Mesh Wi-fi: tạo thành 1 mạng duy nhất với 1 tên Wifi, loại vùng chết Wifi.
- MU-MIMO: thiết kế anten 3x3 MIMO nên chuyển vùng liền mạch cho tốc độ WiFi vượt trội và tự động kết nối bạn với tín hiệu tốt nhất tại bất cứ đâu.
- Parental control: Cha mẹ có thể lọc và sắp xếp URL nhằm tránh con trẻ vào các nội dung không lành mạnh.
- OFDMA: chia mỗi kênh thành các kênh con, cho phép bó và phát đồng thời các tín hiệu đến nhiều thiết bị, giảm được độ trễ Wi-Fi.
- AiProtection: tích hợp bảo mật miễn phí trọn đời bởi Trend Micro™.
Thiết bị mạng – Router Wifi ASUS ZenWifi CT8 (W-2-PK)
| Giao tiếp |
RJ45 for Gigabits BaseT for WAN x 1, RJ45 for Gigabits BaseT for LAN x 3 USB 3.1 Gen 1 x 1 |
| Tốc độ |
802.11a : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11b : 1, 2, 5.5, 11 Mbps 802.11g : 6,9,12,18,24,36,48,54 Mbps 802.11n : up to 300 Mbps 802.11n 256QAM : up to 400 Mbps 802.11ac (5GHZ-1):up to 867 Mbps 802.11ac (5GHZ-2):up to 1733 Mbps |
| Bộ nhớ |
128 MB Flash 256 MB RAM |
| Antenna dBi |
Internal antenna x 6 |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows® 10 64-bit Windows® 8.1 Windows® 8 Windows® 7 Mac OS Linux |
| Button |
WPS Button, Reset Button, Power Button |
| Kích thước |
16 x 7.5 x 16.15 cm (WxDxH) |
| Khối lượng |
730 g |
| Standard |
IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IPv4, IPv6IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n, IEEE 802.11ac, IPv4, IPv6 |
| Bảo hành |
36 tháng |
| Hãng sản xuất |
ASUS |


