Thiết bị mạng – Router WAVLINK AC1200 (WS-WN529A3)
- Thiết bị phát Wireless 2.4G - 5G
- Sử dụng chipset Mediatek
- Thiết bị chuẩn 802.11 a/b/n/g/ac
- Hỗ trợ 2 tần số 2.4G (300Mbps) và 5G (867Mbps)
- Cổng kết nối RJ45 : 1 WAN - 4 LAN
- Có 4 Antenna
- Nguồn Adapter 110V-240V cho ra 5V-2000mAh
- Thiết bị này cho phép Repeater 2 tầng lầu
Thiết bị mạng – Router WAVLINK AC1200 WIFI ROUTER (WL-WN530A3)
- IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b/g/n
- 64/128-Bit WEP, 802.1x, WPA2-PSK(TKIP,AES)
- Up to 1.3Gbps
- 2.4 GHz / 5 GHz
Thiết bị mạng – Router WAVLINK AC1200 WIFI ROUTER (WS-WN529B3)
- Hỗ trợ tiêu chuẩn 802.11ac
- Kết nối đồng thời 2.4GHz 300Mbps và 5GHz 867Mbps cho 1.2Gbps tổng băng thông có sẵn
- 4 Ăng ten ngoài
- Mã hóa bảo mật không dây một chạm dễ dàng với nút WPS
- Đa ngôn ngữ cung cấp cài đặt miễn phí và nhanh chóng
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi 6 ngoài trời RUIJIE RG-RAP6262(G) 1775Mbps 2 băng tần
- Tốc độ lên đến 1775Mbps
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac/ax Wave 2
- Ăng tena tích hợp đa hướng (2.4G: 3dBi,5G: 5Bi)
- Hỗ trợ tối đa 256 người dùng | 8 SSID
- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 100+"
- 2 cổng 10/100/1000M Uplink (1 cổng hỗ trợ cấp nguồn PoE)
- Công suất 26dBm, bán kính vùng phủ sóng trong môi trường không vật cản trên băng tần 2.4Ghz đến 100m, 5Ghz đến 300m (đề xuất 2.4Ghz 50m, 5Ghz là 130m)
- Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE
- Lắp đặt: Trần, tường, Cột
- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 65°C
- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng
- Chuẩn IP68 chống bụi và nước
- Thiết bị đã bao gồm chân đế (Mount-kit)
- Thiết bị chưa bao gồm nguồn
- Sản phẩm phù hợp lắp đặt cho các khu vực ngoài trời như Sân vườn, Bãi biển, Hồ bơi, Phố đi bộ, khuôn viên trường đại học, Bến cảng, nhà kho, khu mỏ…
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi A3 – Mini Router Wi-Fi băng tần kép chuẩn AC1200
- Tương thích chuẩn 802.11a/b/g/n/ac
- Tốc độ 300Mbps ở băng tần 2.4GHz và 867Mbps ở băng tần 5GHz hoạt động cùng lúc.
- Hỗ trợ PPPoE, DHCP và Static IP .
- Bảo mật 64/128-bit WEP, WPA / WPA2 và WPAPSK / WPA2PSK
- Kết nối dễ dàng và nhanh chóng với WPS .
- Hỗ trợ IP, Port, MAC, URL filtering và Port Forwarding.
- Multi-SSID cho phép tạo nhiều SSID tùy theo nhu cầu
- Universal repeater và WDS để mở rộng Wi-Fi dễ dàng.
- VPN server không chỉ giúp bảo mật thông tin, mà còn đơn giản hóa việc quản lý mạng
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi băng tần kép AC1200 A830R
- Tương thích chuẩn Wi-Fi tiên tiến IEEE 802.11a/b/g/n/ac
- Thiết kế để bàn lịch lãm, trang nhã, không làm vướng víu không gian của bạn
- Băng tần kép chuẩn AC1200 với 300Mbps tần số 2.4G và 867Mbps tần số 5G
- Ăng-ten ngầm công suất cao đảm bảo hiệu năng của thiết bị
- Multiple SSID cho phép tạo & quản lý mạng Wi-Fi truy cập an toàn cho khách hàng cùng chia sẻ mạng văn phòng công ty
- Hỗ trợ DHCP/ Static IP/ PPPoE/ PPTP/ L2TP
- Chuẩn bảo mật tiên tiến 64/128bit WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2 (TKIP+AES)
- Hỗ trợ IPTV & IPv6
- Giao diện người dùng Phone UI cùng với tên miền truy cập itotolink.net – việc cài đặt chưa bao giờ dễ dàng đến thế
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi chuẩn N 300Mbps N350RT
- Tương thích chuẩn không dây IEEE 802.11b/g/n
- Tốc độ không dây chuẩn N 300Mbps
- Hỗ trợ DHCP, IP tĩnh, PPPoE, L2TP, PPTP
- QoS: Kiểm soát băng thông dựa trên địa chỉ IP
- Hỗ trợ IPTV, IPv6
- Quản lý thời gian sử dụng mạng của trẻ em dễ dàng hơn với chức năng Quản lý của phụ huynh
- Chức năng Repeater giúp mở rộng Wi-Fi dễ dàng
- Mạng khách (Guest Network) giúp tối ưu hóa quản lý truy cập
- Tên miền truy cập http://itotolink.net
- APP TOTOLINK trên smartphone cho phép quản lý từ xa
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Mesh Totolink A720R băng tần kép AC1200
| Phần cứng | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 100Mbps 2 cổng LAN 100Mbps |
| Nguồn điện |
9V DC/ 0.8A |
| Nút |
1 nút WPS/RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Tính năng không dây | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 867Mbps |
| Bảo mật |
WPA/ WPA2 - PSK |
| Phần mềm | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP (Dual Access) L2TP (Dual Access) |
| Tính năng không dây |
WPS Cài đặt đơn giản Cài đặt nâng cao WMM Mở rộng sóng Mạng khách Kiểm soát truy cập |
| Mạng |
IPv6 IPTV Cài đặt WAN DHCP tĩnh |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ Virtual Server |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Sao lưu và phục hồi cấu hình |
| Khác | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -20℃~70 ℃ Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi ốp tần RUIJIE RG-AP710(Giá chưa bao gồm Adapter)
- Tốc độ lên đến 1167Mbps.
- Hỗ trợ 2 băng tần:
+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz.
+ 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz/ 5.47GHz to 5.725GHz/ 5.725GHz to 5.850GHz.
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, văn phòng vừa & nhỏ.
- Hỗ trợ 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T.
- Nguồn 802.3af, PoE
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình từ xa cực kỳ đơn giản.
- Hỗ trợ tối đa 256 người dùng và 16 BSSID.
- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.
- Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá).
- Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước.
- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:
+ Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.
+ Đăng nhập facebook, like facebook fanpage.
+ Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.
- Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP100-MNT 300Mbps
- Access point wifi gắn tường RUIJIE RG-AP100-MNT.
- Tốc độ lên đến 300Mbps@2.4GHz chuẩn 802.11 b/n/g.
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, văn phòng, căn hộ.
- 1 cổng 10/100M Ethernet LAN, 1 cổng 10/100M Uplink.
- Hỗ trợ nguồn 802.3af PoE
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình từ xa cực kỳ đơn giản.
- Hỗ trợ tối đa 32 người dùng | 8 BSSID.
- Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.
- Thiết bị mạng wifi Ruijie RG-AP100-MNT có thiết kế phù hợp với kích thước ổ cắm chuẩn 86-type.
- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:
+ Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.
+ Đăng nhập facebook, like facebook fanpage.
+ Thiết bị Wifi Ruijie RG-AP100-MNT giúp quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.
- Các chứng nhận: GB4943, EN/IEC 60950-1, GB9254, EN301 489, EN 62311, EN300 328, EN301 893, EC60068-2-31, ETSI EN300 019, NEBS GR-63-CORE.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP180 2 băng tần Wi-Fi 6
- The 1st Wi-Fi 6 Enterprise Wall Plate Access Point with Wi-Fi 6 Alliance Certification.
- Built-in IoT Module (Built-in Bluetooth 5.0 and Zigbee) for future Smart of Things integration.
- Hidden Status LED Design – never disturbing your customer comfort.
- Universal wall plate design –mount kit option available for US/EU standard socket.
- Guarantee High Definition (HD) IPTV Application – upto 4 HD TV can be connected via the Gigabit LAN ports.
- OFDMA, MU-MIMO and BSS Technology for minimal wireless signal interference.
- AI Wireless Optimization: one-click optimization powered by Ruijie Cloud and WIS technology.
- Hybrid Management: support standalone AP to over thousands of APs with deployment options of appliances, private cloud or public cloud service.
- Mobility Management: Free mobile app available for RG-MACC-Base private cloud or Ruijie Public Cloud customers.
Specifications
| Model | RG-AP180 | |
| Hardware | ||
| Radio | Dual-radio dual-band: Radio 1: 2.4G 11ax: 2×2 MIMO Radio 2: 5G 11ax: 2x2 MIMO |
|
| Protocol | Support concurrent 802.11a/n/ac/ax and 802.11b/g/n/ax | |
| Operating Bands | 802.11b/g/n/ax: 2.4G ~ 2.483GHz 802.11a/n/ac/ax: 5.150~5.350GHz, 5.47~5.725GHz, 5.725~5.850GHz (vary depending on different countries) |
|
| Spatial Streams | 4 spatial streams, 2x2 MIMO | |
| Max Throughput | Maximum throughput of 2.4G: 574Mbps Maximum throughput of 5G: 1.2Gbps Maximum throughput per AP: 1.775Gbps |
|
| Transmit Power | ≤100mw (20dBm, radio transmit power only) | |
| Dimensions | 116mm * 86mm *40mm | |
| Weight | 0.37kg | |
| Port | 4 10/100/1000Mbps Ethernet ports 1 10/100/1000Mbps uplink port |
|
| Power Supply | Support PoE Support local power supply (DC) |
|
| 11ax Feature | Support 802.11ax Support MU-MIMO |
|
| Management Port | 1 Micro USB port (hidden) | |
| Reset | Support (hidden) | |
| LED indicator | Support (hidden) The indicator can be switched off |
|
| Built-in Antenna | Built-in low-radiation omnidirectional antenna (antenna gain 3.5dBi) | |
| IoT Protocol | Support Bluetooth5.0 (BLE), Zigbee | |
| Power Consumption | ||
| IP Rating | IP41 | |
| Anti-theft | Standard: ordinary screws | |
| Color of AP Enclosure | White | |
| Environment | Operating temperature: 0°C~45°C Storage temperature: -40°C~70°C Operating humidity: 5%~95% (non-condensing) Storage humidity: 5%~95% (non-condensing) |
|
| MTBF | 250,000 hours | |
| Software | ||
| WLAN | Maximum clients per AP | 1024 |
| BSSID capacity | 8(recommended to configure a maximum of 5 BSSIDs per radio in actual application) | |
| SSID hiding | Support | |
| Configuring the authentication mode, encryption mechanism and VLAN attributes for each SSID | Support | |
| Remote Intelligent Perception Technology (RIPT) | Support | |
| Intelligent load balancing based on the number of users or traffic | Support | |
| STA control | SSID/radio-based | |
| Bandwidth control | STA/SSID/AP-based speed control | |
| Security | PSK, Web, and 802.1x authentication | Support |
| Data encryption | WPA (TKIP), WPA2 (AES), WPA-PSK, and WEP (64 or 128 bits) | |
| QR code authentication | Support (integration with RG-WS series wireless controller) | |
| SMS authentication | Support (integration with RG-WS series wireless controller) | |
| PEAP authentication | Support (integration with RG-WS series wireless controller) | |
| Data frame filtering | Whitelist, static/dynamic blacklist | |
| User isolation | Support | |
| Rogue AP detection and countermeasure | Support | |
| Dynamic ACL assignment | Support | |
| RADIUS | Support | |
| CPU Protection Policy (CPP) | Support | |
| Network Foundation Protection Policy (NFPP) | Support | |
| Wireless Intrusion Detection System (WIDS) | Support | |
| Routing | IPv4 address | Static IP address or DHCP |
| IPv6 | Support | |
| Multicast – IGMP Snooping | Support | |
| Management and Maintenance | Supported wireless LAN controllers | Ruijie WS Series Wireless Controller |
| Ruijie MACC-Base Software Controller | ||
| Ruijie Cloud (Public Cloud) | ||
| Management protocol | Telnet, SSH, TFTP, Web | |
| Wireless Intelligent AI Optimization Service (WIS) | Support | |
| SNMP | SNMPV1,V2c,V3 | |
| Syslog / Debug | Support | |
| FAT/FIT/MACC mode switching | Factory default firmware supports FAT (standalone) or FIT mode (WS controller) or MACC mode (Ruijie MACC-Base or Ruijie Cloud) management | |
- Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP680 (CD) 2 băng tần WIFI 6
Tốc độ lên đến 1775Mbps
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz
- Chuẩn 802.11a/n/ac/ax và 802.11b/g/n/ax hỗ trợ MU-MIMO
- 4 Spatial stream, 2×2:2 in 2.4GHz , 2×2:2 in 5GHz
- Thiết bị mạng hỗ trợ tối đa 1024 người dùng | 32 SSID
- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 100+"
- 1 cổng SFP, 1 cổng 10/100/1000M Uplink (hỗ trợ cấp nguồn PoE), 1 cổng Console
- Vùng phủ sóng (Góc ngang 60°, góc dọc 30°)
- Công suất 28dBm, vùng phủ sóng trong môi trường không vật cản trên băng tần 2.4Ghz đến 100m, 5Ghz đến 300m
- Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W), 802.3at (30W) PoE, hoặc nguồn DC 44 - 57 V
- Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A
- Hỗ trợ chống sét lên đến 9KV
- Thiết bị mạng Wifi Ruijie RG-AP680 (CD) hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng
- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3
- Thiết bị đã bao gồm chân đế (Mount-kit)
- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing
* Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.
* Đăng nhập facebook, like facebook fanpage
* Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày
- Các chứng nhận: GB4943, EN/IEC 60950-1, GB9254, EN301 489, EN 62311, EN300 328, EN301 893, EC60068-2-31, ETSI EN300 019, NEBS GR-63-CORE
* Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP720-L Ốp Trần 2 băng tần
– Tốc độ lên đến 1167Mbps
– Hỗ trợ 2 băng tần:
+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz
+ 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz
– Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, văn phòng vừa & nhỏ.
– 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T | Nguồn 802.3af PoE
– Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình tư xa cực kỳ đơn giản.
– Hỗ trợ tối đa 256 người dùng | 32 BSSID
– Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.
– Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá)
– Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước.
– Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:
* Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.
* Đăng nhập facebook, like facebook fanpage.
* Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.
– Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1.
* Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn.
– Kích thước: 194 × 194 × 37 mm.
– Trọng lượng: 0.42kg.
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP730-L Ốp Trần 3 băng tần (2.4G+5G+5G)
– Tốc độ lên đến 2130Mbps, chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave2.
– Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G):
+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz.
+ 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz.
– Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho môi trường doanh nghiệp có mật độ sử dụng cao.
– 1 cổng PoE+ 10/100/1000BASE-T | Nguồn 802.3af PoE
– Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình tư xa cực kỳ đơn giản.
– Hỗ trợ tối đa 768 người dùng | 48 BSSID.
– Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.
– Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá).
– Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước.
– Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:
* Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.
* Đăng nhập facebook, like facebook fanpage.
* Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.
– Các chứng nhận: EN300 328, EN301 893, GB9254, EN301 489-1, EN301 489-17, GB4943, EN/IEC 60950-1.
* Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn.
– Kích thước: 194 × 194 × 37 mm.
– Trọng lượng: 0.42kg.
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP810-L 2 băng tần AX1800 Wifi 6 ốp tần
- Ruijie RG-AP810-L is a cost-effective entry level wireless access point with Wi-Fi 6 dual-radio, dual-band design. It not only has the simplicity and flexibility for small and medium sized enterprise, but the features, functionality, and performance quality to scale up to large-enterprise network deployments.
- Ruijie RG-AP810-L supports maximum of 1.775Gbps wireless throughput when 80MHz bandwidth in 5G radio mode adopted (HE80). It fully complies with Wi-Fi 6 features and guarantees minimal signal interference and maximum 512 clients.
- Maximum ROI (Lifetime free cloud management & WIS optimization service).
- HE80 Supported for Higher Throughput with Latest Wi-Fi 6 Chipsets.
- Hybrid Management (Cloud/Controller/Standalone).
- Automated Radio Optimization by Artificial Intelligence.
Specifications
| Physical | |
| Dimensions (W × D × H) | 220mm×220mm×49mm |
| Weight | Device: 0.6kg Mounting Kit: 0.2kg |
| Installation | Ceiling / Wall |
| Anti-theft Lock | Support |
| Radio | |
| Radio | Dual-radio dual-band: Radio1: 2.4GHz 11ax, 2×2 MIMO Radio2: 5GHz 11ax, 2×2 MIMO |
| Operating Band | Radio 1: 802.11b/g/n/ax, 2.4GHz~2.483GHz, HE40 Radio 2: 802.11a/n/ac/ax, 5.150GHz~5.350GHz, HE80 802.11a/n/ac, 5.470GHz~5.725GHz, 5.725GHz~5.850GHz, HE80 Note: vary depending on different countries |
| Max Throughput | Radio 1: 2.4GHz, 0.574Gbps Radio 2: 5GHz, 1.201Gbps Maximum throughput per AP: 2.4GHz+5GHz, 1.775Gbps |
| Antenna Type | Integrated Omnidirectional |
| Antenna Gain | 2.4GHz: 2dBi 5GHz: 2dBi |
| Transmit Power | 20dBm Note: vary depending on different countries |
| Adjustable Power | 1dBm |
| Modulation | OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, and CCK@5.5/11Mbps MIMO-OFDM, BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM and 1024QAM OFDMA |
| Interfaces | |
| Interfaces | 1 10/100/1000M BASE-T Ethernet Port, PoE In (Support IEEE 802.3af) Full Spectrum Operation in IEEE 802.3af Mode |
| Bluetooth | BT 5.1 |
| Management Port | 1 RJ45 Console Port |
| LED Indicator | 1 LED Indicator |
| Reset Button | Support |
| Power | |
| Power Supply | Local Power Supply (DC 48V/0.6A) Note: DC power adapters should be purchased separately from third-party vendors if needed. PoE (IEEE 802.3af Standard) - Full Spectrum Operation |
| Power Consumption | 12.95W |
| Environment | |
| Temperature | Operating Temperature: -10°C~50°C Storage Temperature: -40°C~70°C |
| Humidity | Operating Humidity: 5%~95% (non-condensing) Storage Temperature: 5%~95% (non-condensing) |
| IP Rating | IP41 |
| Safety Standard | GB 4943.1-2011, IEC 62368-1 |
| EMC Standard | EN 300386, GB/T 19286-2015, GB/T 17618-2015 |
- Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP820-L(V3) 2 băng tần AX3000 Wi-Fi 6
- Thiết bị phát Wi-Fi treo trần hoặc gắn tường (Wi-Fi 6).
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz.
- Tốc độ tối đa 2.976Gbps.
- Chuẩn 802.11a/n/ac/ax và 802.11b/g/n/ax hỗ trợ MU-MIMO.
- 1 cổng 10/100/1000M uplink port hỗ trợ cấp nguồn PoE, 1 cổng 1G/2.5G SFP, 1 cổng RJ45 Console.
- Hỗ trợ tối đa 1024 người dùng, 32 BSSID, số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 120+.
- Hỗ trợ nguồn 802.3af PoE
- Thiết kế hỗ trợ treo trần hoặc gắn tường linh hoạt.
- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3.
- Hỗ trợ tính cấp doanh nghiệp:
o Voucher, Account cho người dùng (phù hợp quán cà phê, khách sạn, nhà trọ, ký túc xá,...)
o PPSK cho phép cấp quyền truy cập Wi-Fi cho các thiết bị xác định trước (phù hợp cho Văn phòng,..)
- Hỗ trợ các tính năng Wi-Fi marketing: trang chào xác thực, SMS,…
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cài đặt nhanh, quản lý giám sát và bảo trì từ xa.
- Thiết bị đã bao gồm chân đế gắn tường (Mount-kit).
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, văn phòng, trường học, chuỗi bán lẻ,...
- Thiết bị chưa bao gồm nguồn.
Đặc tính kỹ thuật
| Model | RG-AP820-L(V3) |
| Physical | |
| Dimensions (W × D × H) | 220×220×49mm |
| Weight | 0.6kg |
| Installation | Ceiling / Wall |
| Anti-theft Lock | Support |
| Radio | |
| Radio | Dual-radio dual-band: Radio1: 2.4GHz 11ax, 2×2 MIMO Radio2: 5GHz 11ax, 2×2 MIMO |
| Max Throughput | Radio1: 2.4GHz, 0.574Gbps Radio2: 5GHz, 2.402Gbps Maximum throughput per AP: 2.4GHz+5GHz, 2.976Gbps |
| Antenna Type | Integrated Omnidirectional |
| Antenna Gain | 2.4GHz: 2dBi 5GHz: 2dBi |
| Transmit Power | 20dBm |
| Adjustable Power | 1dBm |
| Interfaces | |
| Interfaces | 1 x 10/100/1000M BASE-T Ethernet Port, PoE In (Support IEEE 802.3af/at) Full Spectrum Operation in IEEE 802.3af Mode 1 x 1G/2.5G SFP Port |
| Management Port | 1 RJ45 Console Port |
| LED Indicator | 1 LED Indicator |
| Reset Button | Support |
| Power | |
| Power Supply | Local Power Supply (DC 48V/0.6A) PoE (IEEE 802.3af Standard) - Full Spectrum Operation |
| Power Consumption | 12.95W |
| Environment | |
| Temperature | Operating Temperature: -10°C~50°C Storage Temperature: -40°C~70°C |
| Humidity | Operating Humidity: 5%~95% (non-condensing) Storage Temperature: 5%~95% (non-condensing) |
| IP Rating | IP41 |
| Software | |
| WLAN | Maximum Recommended Clients:120 (For General Usage) Maximum Recommended Clients:64 (For HD Video) SSID Hiding: Support 5G Priority (Band Steering): Support Configuring the authentication mode, encryption mechanism and VLAN attributes for each SSID: Support Remote Intelligent Perception Technology (RIPT): Support Intelligent Device Recognition Technology: Support Intelligent Load Balancing Based on the Number of Users or Traffic: Support STA Limit Control: SSID/Radio based Bandwidth Control: STA/SSID/AP-based |
| Security | Support PSK and Web authentication Data Encryption: WPA (TKIP), WPA-PSK, WPA2 (AES), WPA3, WEP( 64/128bits) PPSK authentication: Support 802.1X authentication: Support PEAP authentication: Support Data Frame Filtering: Allowlist, Static/Dynamic Blocklist User Isolation: Support Rogue AP Detection and Countermeasure: Support Dynamic ACL Assignment: Support RADIUS: Support CPU Protection Policy (CPP) Support Network Foundation Protection Policy (NFPP): Support |
| IP | IPv4: Support Static and DHCP IP Address Support Multicast to Unicast Conversion DHCP Service: Support DHCP Snooping, Option 82, Server, Client |
| Operation & Management | Support Wireless LAN Controllers: Ruijie RG-WS Series Wireless Controller Ruijie Cloud (Public Cloud) Ruijie Private Cloud Management Protocol: Telnet, SSH, TFTP, FTP, Web Wireless Intelligent AI Optimization Service (WIS): Support SNMP: Support V1, V2c, V3 Syslog / Debug: Support FAT/FIT/Cloud Managed Mode Firmware: Support FAT (Standalone) or FIT (WS Controller) or Cloud Managed (Ruijie Public/Private Cloud) Management |
- Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-AP840-I 3 băng tần ốp trần hoặc gắn tường
– Thiết bị Access point wifi trong nhà
– Tích hợp anten thông minh “X-Sense 4”, 4×4 MU-MIMO
– Tốc độ lên đến 2966Mbps, chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave2
– Hỗ trợ 3 băng tần:
+ 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz
+ 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz, 5.47GHz to 5.725GHz, 5.725GHz to 5.850GHz
– Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho môi trường doanh nghiệp có mật độ sử dụng cao.
– 2 cổng 10/100/1000BASE-T Ethernet uplink | Nguồn 802.3af PoE
– Tích hợp với BLE/Bluetooth iBeacon
– Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí giúp cấu hình tư xa cực kỳ đơn giản.
– Hỗ trợ tối đa 612 người dùng | 48 BSSID
– Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng.
– Hỗ trợ tính năng tạo Voucher cho người dùng (phù hợp cho giải pháp cho thuê wifi khu nhà trọ/ký túc xá)
– Hỗ trợ tính năng PPSK giúp phân quyền đăng ký wifi cho 1 số thiết bị xác định trước.
– Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing:
* Giao diện đăng nhập dạng trang chào, cho phép tuỳ biến theo logo, hình ảnh doanh nghiệp, thông điệp quảng bá, nút click trỏ đến trang đích là fanpage hoặc website của doanh nghiệp.
* Đăng nhập facebook, like facebook fanpage,
* Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.
– Các chứng nhận: GB4943, EN/IEC 60950-1, GB9254, EN301 489, EN 62311, EN300 328, EN301 893, IEC60068 2-31, ETSI EN300 019, NEBS GR-63-CORE
* Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn.
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EAP602 AC1300 Dual Band Gigabit Outdoor
|
Hardware specifications |
|
|
Hardware specifications |
|
|
Model |
RG-EAP602 |
|
Radio |
2.4GHz & 5GHz dual-band dual-stream |
|
Protocol |
2.4GHz: 802.11 b/g/n;5GHz: 802.11a/b/g/n/ac |
|
Spatial Streams |
2.4GHz: 2 Spatial Streams, 2x2 MIMO |
|
Max Throughput |
2.4GHz: 300Mbps 5GHz: 867Mbps Up to 1167Mbps per AP |
|
Transmit Power |
≤500mw(27dBm,RF transmit power only) |
|
Dimensions |
200mm*220mm*166mm (excluding mounting kits) |
|
Weight |
1kg (excluding mounting kits) |
|
Service Ports |
2 10/100/1000Mbps Ethernet ports(one of which supports 802.3af/at PoE) 1 reset button |
|
Reset |
1 DC 12V power socket |
|
LED Indicators |
Wi-Fi indicator, warning indicator, LAN1 connection indicator, LAN2 connection indicator |
|
Power Supply |
802.3af / 802.3at DC 12V 1.5A |
|
Built-in Antennas |
Built-in omnidirectional antennas (basic gain 3dBi) |
|
Power Consumption |
<12.95W |
|
Coverage Radius |
Open and unobstructed direction: 2.4G 100m,5G 300m (the actual coverage distance may vary according to different obstruction situations and different performances of wireless terminals) |
|
Surge Protection |
6000V |
|
IP Rating |
Above IP68 |
|
Environment |
Operating temperature: -30°C~65°C |
|
Storage temperature: -40°C~85°C |
|
|
Operating humidity: 0%~100% (non-condensing) |
|
|
Storage humidity: 0%~100% (non-condensing) |
|
|
MTBF |
>250000H |
|
Software Features |
|
|
WLAN |
Maximum number of clients: 164 |
|
Recommended number of clients: 96 |
|
|
Up to 8 SSIDs |
|
|
Support SSID hiding Configuring the authentication mode, encryption mechanism, and VLAN attributes for each SSID |
|
|
SSID-based and radio-based STA limit |
|
|
Support Layer 2 user isolation |
|
|
Security |
Support PSK authentication |
|
Support static blacklist and whitelist |
|
|
Support WPA (TKIP), WPA2 (AES), and WPA-PSK data encryption |
|
|
Routing |
Support static IP address and DHCP |
|
Management and maintenance |
Support local or remote management with app Support local management with web Support remote management with Ruijie Cloud platform |
|
Platform management features |
Automatic RF adjustment via the platform |
|
Unified configuration via the platform |
|
|
Unified monitoring via the platform |
|
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EG105GW AC1300 Dual Band
– Dòng Smart Gateway tích hợp Wifi
– 5 cổng 1000BASE-T ports (mặc định là 4 cổng LAN và 1 cổng WAN)
– Hỗ trợ kết nối lên đến 2 cổng WAN (khi chuyển đổi cổng LAN 3 thành WAN)
– RAM: 128M | Flash: 16MB
– Hỗ trợ 100 user
– Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MIMO
– Tốc độ truy cập wifi lên đến 1.267Gbps
– Số lượng người dùng truy câp wifi đồng thời đề xuất là 64+
– Dễ dàng quản lý và cấu hình qua Ruijie cloud
– Tính năng quản lý Wifi: cho phép quản lý đến 300 bộ phát wifi khi ở chế độ AC, và quản lý đến 32 AP khi ở chế độ Gateway
– Flow control, Behavior management, Traffic Audit
– Hỗ trợ 8 kênh VPN (IPsec)
– Hỗ trợ các tính năng như: DHCP, PPPoE dial-up, Static Routing, Policy-based routing, load balancing, ACL, IP-MAC binding, MAC Filter, NAT, NATPT, Port Mapping, DNS, DDNS, NTP, TFTP,..
– Cân bằng tải giữa các đường truyền internet.
– Hỗ trợ cập nhật thư viện signature của các ứng dụng mobile/windows (facebook, youtube, torrent..) để quản lý/ngăn chặn.
– Nguồn 100-240V~,50-60Hz
– Kích thước: 250×170×42 (mm)
– Nhiệt độ hoạt động: 0°C~40°C
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EST310 V2 5GHz ngoài trời
– Bộ phát sóng wifi, nối tiếp sóng Wifi ngoài trời (Point to Point).
– Tốc độ lên đến 867 Mbps.
– Hỗ trợ băng tần 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac, 2×2 MIMO.
– Anten đẳng hướng tích hợp sẵn (Góc ngang 60°, góc dọc 30°), độ lợi Anten 10dbi.
– 1 cổng 10/100M.
– Công suất 24dBm, khoảng cách kết nối trên băng tần 5Ghz đến 1KM. Cho phép kết nối 1 thiết bị đến 5 thiết bị khác trong vùng phủ sóng 60 độ.
– Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3.
– Hỗ trợ lắp đặt trên tường hoặc cột.
– Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng.
– Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khu vực ngoài trời để chuyển tiếp tín hiệu mạng với khoảng cách xa dưới 1KM.
– Phù hợp lắp đặt cho các khu vực ngoài trời cần truyền tín hiệu với khoảng cách xa. Như camera đường phố, các khu vực không thể triển khai cáp.
– Chuẩn IP65.
– Hỗ trợ chống sét lên đến 4KV.
– Hỗ trợ cấp nguồn PoE (Non standard PoE 24V).
– Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A.
– Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn.
– Nhiệt độ hoạt động -30 đến 55 độ C.
– Xuất xứ: Trung Quốc.
– Bảo hành: 3 năm.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EST350 V2 5GHz ngoài trời
- Bộ thu phát sóng wifi, nối tiếp sóng Wifi ngoài trời (Point to Point).
- Tốc độ lên đến 867 Mbps
- Hỗ trợ băng tần 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac, 2×2 MIMO
- Anten đẳng hướng tích hợp sẵn (Góc ngang 60°, góc dọc 30°), độ lợi Anten 10dbi
- 2 cổng 10/100M
- Công suất 24dBm, khoảng cách kết nối trên băng tần 5Ghz đến 1KM. Cho phép kết nối 1 thiết bị đến 5 thiết bị khác trong vùng phủ sóng 60 độ.
- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3.
- Hỗ trợ lắp đặt trên tường hoặc cột.
- Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng.
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khu vực ngoài trời để chuyển tiếp tín hiệu mạng với khoảng cách xa dưới 5KM.
- Phù hợp lắp đặt cho các khu vực ngoài trời cần truyền tín hiệu với khoảng cách xa. Như camera đường phố, các khu vực không thể triển khai cáp.
- Chuẩn IP65.
- Hỗ trợ chống sét lên đến 4KV.
- Hỗ trợ cấp nguồn PoE (Non standard PoE 24V)
- Hỗ trợ nguồn: DC 12V/ 1.5A
- Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn.
- Nhiệt độ hoạt động -30 đến 55 độ C.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EW1200 Dual-band AC1200 MU-MIMO
Bộ phát Smart Home WiFi Dual-band AC1200 MU-MIMO hỗ trợ Mesh
- Tốc độ lên đến 1167Mbps
- Hỗ trợ 2 băng tần (2x2.4G 300Mbps + 2x5G 867Mbps) 802.11a/b/g/n/ac/ac Wave2, MU-MIMO
- 1 cổng WAN 10/100, 3 cổng LAN 10/100 (Auto MDI/MDIX)
- 4 anten liền đẳng hướng (ommi) x 5dBi
- Hỗ trợ mạng WiFi khách riêng biệt, SmartHome WiFi, SSID ẩn.
- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 24+ Wireless/48 max Clients
- Tách hoặc gộp SSID 2.4G/5Ghz riêng biệt hoặc gộp thành một SSID duy nhất, ưu tiên băng tần 5Ghz
- Hỗ trợ Mesh 3 node. Easy Mesh thông qua một phím cứng trên bộ phát
- Đèn LED thông báo tính trạng hoạt động, đèn báo tín hiệu LAN/WAN
- Các tính năng qua Ruijie Cloud: Quản lý người dùng, cấu hình, Optimize Network, Bandwitdth, NAT, Whitelist/Blacklist, Roaming,...
- Nguồn đi kèm 12V/1.5A
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EW1200R 1200Mbps Dual-band Mesh Wi-Fi Extender
|
Wi-Fi Standards |
Wi-Fi 5 (802.11ac) |
|
Max. Wi-Fi Speed |
2.4 GHz: 300 Mbps, 5 GHz: 867 Mbps |
|
MIMO |
2.4 GHz: 2×2, 5 GHz: 2×2 |
|
Max. Users |
64 |
|
Recommended Users |
24 |
|
Antennas |
2 |
|
Antenna Gain |
2.4 GHz: 4 dBi, 5 GHz: 4 dBi |
|
WAN/LAN Port(s) |
1 10/100 Base-T Port |
|
Operating Mode |
Repeater, Router, AP, WISP, WPS |
|
Advanced Technology |
YES |
|
MESH |
YES |
|
IPTV |
NO |
|
Parental Control |
YES |
|
APP Management |
YES |
|
Firewall |
NO |
|
Dimensions (W x D x H) |
128 mm x 102 mm x 60 mm |
|
Weight |
0.25 kg (packages not included) |
|
Power Supply |
100-240V~50/60Hz 0.5A |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-EW300 PRO 300Mbps
-
- Tốc độ 300Mbps
- Hỗ trợ 1 băng tần 2.4GHz chuẩn 802.11a/b/g/n
- Độ lợi ăng ten: 4 x 5dBi.
- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 16 (1 Mbps 1 người dùng)
- 1 cổng 10/100M WAN (Auto MDI/MDIX), 3 cổng 10/100 LAN (Auto MDI/MDIX)
- Chế độ hoạt động: Repeater, Router, AP, WISP
Tính năng chính:
- WAN: Static IP, DHCP, PPPoE, VLAN Tag
- LAN: DHCP server, Client List, Static IP assignment, Flow control
- Khác: DDNS, IPTV, Alarm, Dignosis, UPnP, Arp Binding, Port Mapping, DMZ host, Rate Limitation of terminal, NAT, MAC Cloning, Cloud Management
- Tính năng không dây: 8 SSID, Hide SSID, Guest Wi-Fi, WPA/WPA2, Blacklist, Wi-Fi Optimization, Transmission Power Adjustment
- Tính năng bảo mật: Parental Control, Protect TCP Flood Attacks
- Hỗ trợ dịch vụ Reyee Router APP (Free Cloud) miễn phí cho phép cài đặt nhanh, quản lý giám sát và bảo trì từ xa.
- Nguồn điện: 12VDC/1A (Đã bao gồm).
- Dòng sản phẩm phù hợp cho cá nhân, hộ gia đình.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Ruijie RG-EW300N tốc độ 300Mbps
| Loại thiết bị | Bộ phát Wifi |
| Hỗ trợ | – Giao diện: 1 cổng WAN x 10/100 Base-T, 3 cổng LAN x 10/100 Base-T – Công nghệ Tiên tiến: Ruijie DDNS – Ăng ten: 2 – Các Tiêu chuẩn Wi-Fi: Wi-Fi 4 (802.11n) – Tốc độ Wi-Fi: 2,4 GHz 300 Mbps – Độ lợi Ăng-ten: 2,4 GHz: 5 dBi – MIMO: 2,4 GHz: 2×2 – Người dùng đồng thời: 8 |
| Nguồn cấp | DC 5V/1,0A |
| – Trọng lượng | 0,18 kg (không gồm bao bì) |
| Kích thước (DxRxC) | 180 mm × 120 mm × 27 mm |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP1200(F) AC1300 Dual Band Wall-plate
|
Hardware specifications |
|
|
Hardware specifications |
|
|
Radio |
Dual-stream dual-band |
|
Protocol |
Concurrent 802.11b/g/n/ac |
|
Operating Bands |
802.11b/g/n :2.4G ~ 2.4835GHz 802.11a/n/ac : 5G:5.150~5.350GHz,5.47~5.725,5.725~5.850GHz (Note: The operating bands vary according to different countries) |
|
Antenna |
PCB antenna |
|
Spatial Streams |
2.4G: 2 Spatial Streams,2x2 MIMO 5G: 2 Spatial Streams,2x2 MIMO |
|
Max Throughput |
2.4G: up to 400Mbps 5G: up to 866.7Mbps |
|
Modulation |
OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, and CCK@5.5/11Mbps MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM and 256QAM |
|
Receive Sensitivity |
11b:-97dBm(1Mbps) ,-92dBm(5Mbps) ,-89dBm(11Mbps) 11a/g:-94dBm(6Mbps),-85dBm(24Mbps),-82dBm(36Mbps),-76.5dBm(54Mbps) 11n:-93.5dBm@MCS0,-74dBm@MCS7,-74dBm@MCS15 11ac:HT20:-92.5dBm(MCS0), -68.5dBm(MCS8) 11ac:HT40:-89dBm(MCS0), -64dBm(MCS9) 11ac:HT80:-86dBm(MCS0), -60.5dBm(MCS8) |
|
Maximum Transmit Power |
20dBm (adjustable) |
|
Adjustable Power |
1dBm |
|
Dimensions |
86*86*29.3 |
|
Weight |
|
|
Service Ports |
Front: Rear: |
|
Management Port |
N/A |
|
LED Indicator |
Support |
|
Power Supply |
Support 802.3af power supply |
|
Power Consumption |
<8W |
|
Environment |
Operating temperature: 0°C~40°C |
|
Storage temperature: -40°C~70°C |
|
|
Operating humidity: 5%~95%(non-condensing) |
|
|
Storage humidity: 5%~95%(non-condensing) |
|
|
Installation |
86mm wall plate installation |
|
IP Rating |
IP41 |
|
Safety Standard |
GB4943, IEC 60950-1 |
|
EMC Standard |
GB9254,EN301 489,EN50155,EN50121,EN55032,EN61000,EN55035 |
|
Vibration Standard |
IEC61373 |
|
Radio Standard |
SRRC certification |
|
Software Features |
|
|
Operating Mode |
AP mode and routing mode |
|
WLAN |
Maximum number of clients: 110 |
|
Recommended number of clients: 24 (8 at 2.4GHz, 16 at 5GHz) |
|
|
Up to 8 SSIDs |
|
|
Support SSID hiding Configuring the authentication mode, encryption mechanism, and VLAN attributes for each SSID |
|
|
SSID-based and radio-based STA limit |
|
|
Support Layer 2 user isolation |
|
|
Roaming |
Support Layer 2 and Layer 3 roaming |
|
Security |
Support PSK authentication |
|
Support static blacklist and whitelist |
|
|
Support WPA (TKIP), WPA2 (AES), and WPA-PSK data encryption |
|
|
Routing |
Support static IP address, DHCP, PPPoE Dial Up |
|
Management and maintenance |
Support unified networking of all network equipment Support local or remote management with Ruijie Cloud app Support local management with web Support remote management with Ruijie Cloud platform |
|
Platform management features |
Automatic RF adjustment via the platform |
|
Unified configuration via the platform |
|
|
Unified monitoring via the platform |
|
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP1200(P) AC1300 Dual Band
- Bộ phát Wifi gắn tường
- Tốc độ lên đến Tốc độ lên đến 1.267Gbps.
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/ Wave2, MIMO
- Hỗ trợ tối đa 110 người dùng, 8 SSID
- Số người sử dụng đồng thời đề xuất 24+
- 1 cổng 10/100M Ethernet LAN, 4 cổng 10/100M Uplink, trong đó 1 cổng POE out.
- ỗ trợ nguồn 802.3af PoE
- Các tính năng qua Ruijie Cloud: Quản lý người dùng, cấu hình, Optimize Network, Bandwitdth, NAT, Whitelist/Blacklist, Roaming Layer2, Layer 3.
- Thiết kế phù hợp với kích thước ổ cắm chuẩn 86.
- Hỗ trợ các tính năng WIFI marketing (Khi sử dụng với Ruijie Gateway)
- Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, văn phòng, căn hộ.
- Không bao gồm nguồn.
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP2200(E) AC1300 Dual Band Ceiling Mount
Wireless Access Point, Ceiling/wall-mountable
Dual-band radio (2.4G+5G or 5G+5G). 2.4G: 400Mbps, 5G: 867Mbps
802.11b/g/n, 802.11a/bn/ac. Intergrated antena (2dBi+2dBi)
MU-MIMO, BSS, 2 x LAN 10/100/1000, PoE/LAN1 port supports PoE
Console port, LED indicator, Transmit power ≤100mw (20dBm),
GB4943, IEC 60950-1,GB9254,EN301 489,EN50155,EN50121,EN55032,EN61000,EN55035, IEC61373,
SRRC certification, EN300 328, EN301 893
Ruijie Cloud Management
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP2200(F) AC1300 Dual Band Ceiling Mount
**** Thiết bị chưa bao gồm nguồn
Wireless Access Point, Ceiling/wall-mountable
Dual-band radio (2.4G+5G or 5G+5G). 2.4G: 400Mbps, 5G: 867Mbps
802.11b/g/n, 802.11a/bn/ac. Intergrated antena (2dBi+2dBi)
MU-MIMO, BSS, 2 x LAN 10/100, PoE/LAN1 port supports PoE
Console port, LED indicator, Transmit power ≤100mw (20dBm),
GB4943, IEC 60950-1,GB9254,EN301 489,EN50155,EN50121,EN55032,EN61000,EN55035, IEC61373,
SRRC certification, EN300 328, EN301 893
Ruijie Cloud Management
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP2260 WiFi 6 ốp trần 1775Mbps, Tải 500user, 1 Cổng PoE chuẩn Gigabit
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Hãng modelRuijie RG-RAP2260
Tốc độ Wi-Fi1775Mbps
SóngDual-band (2.4Ghz/5Ghz) hỗ trợ MU-MIMO
Chịu tải500user
Kết nối1 cổng 2.5GE, 1 cổng 1G, 1 cổng PoE LAN giagbit
Mở rộngHỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3.
Quản lýRuijie Cloud
Nguồn điện802,3at PoE, bộ chuyển đổi DC 12V/1,5A
Kích thước (mm)194 mm × 194 mm × 35 mm
Trọng lượng0,56kg (không kể bộ dụng cụ lắp)
Sử dụngỐp trần, gắn tường
* Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP2260(E) AX3200 Wi-Fi 6 ốp trần hoặc gắn tường
- Tốc độ lên đến 1775Mbps
- Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz
- Chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO
- Hỗ trợ tối đa 512 người dùng | 8 SSID
- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 120
- Thiết bị mạng Wifi RUIJIE RG-RAP2260 (E) có 1 cổng 2.5GE, 1 cổng 1G, PoE LAN1.
- Hỗ trợ nguồn 802.3af (15.4W) hoặc 802.3at (30W) PoE
- Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A
- Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3
- Thiết bị đã bao gồm chân đế gắn tường (Mount-kit)
* Thiết bị chưa bao bao gồm nguồn
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP2260(G) AX1800 Wi-Fi 6 ốp trần hoặc gắn tường
Thiết bị Access point WiFi ốp trần, lắp đặt trên tường
– Tốc độ lên đến 1.775Gbps
– Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz chuẩn
802.11b/g/n/ax và 5GHz chuẩn 802.11a/n/ac/ax
– Hỗ trợ tối đa 512 người dùng | 8 SSID
– Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất 100
– 2 cổng 0/100/1000M Ethernet LAN, 1 cổng PoE/LAN1 hỗ trợ PoE
– Hỗ trợ nguồn PoE 802.3at
– Hỗ trợ nguồn DC 12V 1.5A
– Hỗ trợ dịch vụ Ruijie Cloud miễn phí cho phép cấu hình nhanh, đơn giản, quản lý và giám sát dễ dàng
– Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ.
– Hỗ trợ Roamming Layer 2, Layer 3
* Quản lý lưu lượng của người dùng, thời gian, dung lượng data, số lượt truy cập trong ngày.
* Thiết bị chưa bao gồm nguồn
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi RUIJIE RG-RAP6260(G) AX1800 Wi-Fi 6 gắn trần hoặc ốp trần
AX1800 Wi-Fi 6 Outdoor Access Point.
1775M Dual band dual radio AP. Internal antenna;
1 10/100/1000 Base-T Ethernet ports supports PoE IN; 1 100/1000 Base-X SFP Gigabit port;
2.4GHz/5GHz dual-radio;
802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2/ax protocol; Max throughput with 1775Mbps.
Support AP and routing mode,
Support layer 2 and layer 3 roaming.
Unified networking and Ruijie Cloud app management; Support PoE in and local power supply
(PoE module and DC adapter are sold separately).
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi TotoLink A3300R BĂNG TẦN KÉP GIGABIT AC1200 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 1000Mbps 3 cổng LAN 1000Mbps |
| Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
| Nút |
1 nút WPS/RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys 1 đèn tín hiệu Wi-Fi 2.4G 1 đèn tín hiệu Wi-Fi 5G 1 đèn WAN 3 đèn LAN |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 867Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA/ WPA2 - PSK |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP (Dual Access) L2TP (Dual Access) |
| Tính năng không dây |
Multiple SSIDs Chứng thực MAC WPS Kiểm soát truy cập |
| Mạng |
IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Cổng chuyển tiếp DMZ |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 nguồn 1 cáp Ethernet Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -20℃~70 ℃ Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Totolink N210RE Wireless N300Mbps
| Sản phẩm | Bộ phát wifi |
| Hãng sản xuất | Totolink |
| Model | N210RE V1 |
| Tốc độ LAN | 10/100Mbps |
| Tốc độ WIFI | Wifi 300Mbps |
| Angten | 2 ăng ten ngoài |
| Cổng giao tiếp | 2 cổng Lan |
| Mô tả khác | - Hỗ trợ WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 300Mbps - 02 Anten độ lợi cao 2 x 5dBi - Tính năng multi SSID, IPTV và IPV6 - Lập lịch kiểm soát wifi |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Totolink T6 V3 (2 park) – Mesh Router Wi-Fi gia đình AC1200
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 100Mbps 2 cổng LAN 100Mbps 1 cổng DC In |
| Nguồn điện |
9V DC/ 0.8A |
| Nút |
1 nút Mesh |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys |
| Ăng-ten |
2 ăng ten ngầm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11g IEEE 802.11b IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11s |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 300Mbps 5GHz: Lên đến 867Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA/WPA2 |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP Mesh |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP L2TP |
| Tính năng không dây |
Cài đặt đơn giản Mạng khách |
| Mạng |
IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN Cài đặt Mesh |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL DMZ Virtual Server |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian |
| Tiện ích |
VPN Passthrough DDNS APP quản lý |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 bộ (1 chính, 1 phụ) 2 nguồn 2 cáp Ethernet Hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi TotoLink X2000R Wifi 6 Chuẩn AX1500
|
Giao diện |
- Cổng LAN 4 * 10/100 / 1000Mbps - Cổng WAN 1 * 10/100 / 1000Mbps |
|
Nguồn cấp |
- 12V DC / 1A |
| Cái nút |
- 1 * Nút RST / WPS |
| Ăng-ten |
- Ăng ten cố định 2 * 2.4GHz (5dBi) - Ăng ten cố định 2 * 5GHz (5dBi) |
| Đèn báo LED |
- 1 * SYS, 1 * WAN, 4 * LAN |
|
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) |
- 241,0 x 147,0 x 48,5mm |
>
|
Không dây |
|
|
Tiêu chuẩn |
- IEEE 802.11ax, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11n, - IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.11a |
|
Tần số RF |
- 2,4 GHz / 5 GHz |
| Tốc độ dữ liệu |
- 2.4GHz: Lên đến 300Mbps - 5GHz: Lên đến 1201Mbps |
| EIRP |
- 2,4 GHz - 5GHz |
|
Bảo mật không dây |
- 64/128-bit WEP, WPA, WPA2 và WPA-Mixed - WPA3 |
|
Độ nhạy tiếp nhận
|
- 2,4G: 11b 11 triệu : -81dBm @ 8% mỗi lần 11g 54 triệu : -68dBm @ 10% mỗi lần 11n HT20 MCS7 : -65dBm @ 10% PER HT40 MCS7 : -62dBm @ 10% PER
- 5G: 11a 54 triệu : -68dBm @ 10% mỗi lần 11n HT20 MCS7 : -65dBm @ 10% PER HT40 MCS7 : -62dBm @ 10% PER 11ac VHT80 MCS9 : -51dBm @ 10% PER 11ax HE80 MCS11 : -46dBm @ 10% PER |
|
Phần mềm |
|
|
Chế độ hoạt động |
- Chế độ Gateway - Chế độ lặp - Chế độ AP - Chế độ WISP |
|
Trạng thái |
- WAN - Không dây - LAN - Thông tin hệ thống |
|
Mạng |
- Cài đặt WAN - Cài đặt mạng LAN - Cài đặt IPTV - Bảng DHCP & ARP - Tuyến tĩnh - Bảng định tuyến |
|
Cài đặt lưới |
- Thiết bị chính và thiết bị phụ tùy chọn |
|
Loại WAN |
- IP tĩnh, DHCP, PPPoE / Russia PPPoE, PPTP / Russia PPTP, L2TP / Russia L2TP |
|
Giao thức IPv6 |
- DHCP / IP tĩnh / PPPoE |
|
Không dây
|
- Cài đặt cơ bản - Mạng khách - Cài đặt nâng cao - Kiểm soát truy cập - Lịch trình không dây |
|
QoS |
- Điều khiển tốc độ lên / xuống trên mạng WAN, - Kiểm soát băng thông dựa trên địa chỉ IP |
|
Bảo vệ |
- Lọc IP / Cổng - Lọc MAC - Lọc URL |
|
NAT
|
- Máy chủ ảo (Chuyển tiếp cổng) - DMZ - VPN Passthrough |
|
Hệ thống |
- Nâng cấp phần mềm - Lưu / Tải lại cài đặt - Cài đặt múi giờ - DDNS - Từ chối dịch vụ - Cấu hình TR-069 - Cài đặt mật khẩu - Lịch khởi động lại - Nhật ký hệ thống - Thống kê - Chạy lệnh - Đăng xuất |
|
Khác |
|
|
Nội dung gói |
- Bộ định tuyến không dây X2000R * 1 - Bộ đổi nguồn * 1 - Cáp Ethernet * 1 - Hướng dẫn Cài đặt Nhanh * 1 |
|
Môi trường |
- Nhiệt độ hoạt động: 0 ℃ ~ 40 ℃ (32 ℉ ~ 104 ℉) - Nhiệt độ bảo quản: -40 ℃ ~ 70 ℃ (-40 ℉ ~ 158 ℉) - Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ - Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi Totolink X5000R Chuẩn AX1800 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng WAN 1000Mbps 4 cổng LAN 1000Mbps |
| Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
| Nút |
1 nút RST |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys 1 đèn WAN 4 đèn LAN |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Kích thước (L x W x H) |
241 x 147 x 48.5mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11ax |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps 5GHz: Lên đến 1201Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA/ WPA2 - PSK WPA3 |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP (Dual Access) L2TP (Dual Access) |
| Mạng |
VLAN IPv6 IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN |
| Lịch |
Lịch khởi động lại Lịch bật/ tắt Wi-Fi |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL DMZ Virtual Server |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình Cài đặt cho người quản trị |
| Tiện ích |
VPN Passthrough IPTV Quản lý của phụ huynh APP quản lý |
| Máy chủ VPN |
PPTP |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 nguồn 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn sử dụng |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi TotoLink X6000R băng tần kép Chuẩn AX3000 Wifi 6
| PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Cổng kết nối |
1 cổng LAN 1000Mbps 4 cổng LAN 1000Mbps |
| Nguồn điện |
12V DC/ 1A |
| Nút |
1 nút RST 1 nút Mesh |
| Đèn LED báo hiệu |
1 đèn Sys 1 đèn WAN 4 đèn LAN |
| Ăng-ten |
4 ăng ten liền 5dBi |
| Kích thước (L x W x H) |
241 x 147 x 48.5mm |
| TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY | |
| Chuẩn kết nối |
IEEE 802.11a IEEE 802.11b IEEE 802.11g IEEE 802.11n IEEE 802.11ac IEEE 802.11ax |
| Băng tần |
2.4GHz 5GHz |
| Tốc độ |
2.4GHz: Lên đến 573.5Mbps 5GHz: Lên đến 2402Mbps |
| EIRP |
2.4GHz 5GHz |
| Bảo mật |
WPA WPA2 WPA/WPA2 WPA3 |
| PHẦN MỀM | |
| Chế độ hoạt động |
Chế độ Gateway Chế độ Repeater Chế độ AP Chế độ WISP |
| Kiểu WAN |
DHCP IP tĩnh PPPoE PPTP L2TP |
| Mạng |
VLAN IPv6 IPTV Cài đặt WAN Cài đặt LAN Thiếp lập máy chủ DHCP |
| Lịch |
Lịch khởi động lại |
| Tường lửa |
Bộ lọc MAC Bộ lọc IP Bộ lọc cổng Bộ lọc URL Cổng chuyển tiếp DMZ |
| Quản lý |
Nâng cấp Firmware QoS TR-069 DDNS Kiểm soát truy cập Nhật ký hệ thống Cài đặt thời gian Sao lưu và phục hồi cấu hình Cài đặt cho người quản trị |
| Trang chủ |
Thông tin mạng Wi-Fi Thông tin trạng thái thiết bị Thông tin WAN Thông tin LAN Thông tin hệ thống Hiển thị dữ liệu Tải lên/ Tải xuống |
| Máy chủ VPN |
L2TP |
| KHÁC | |
| Qui chuẩn đóng gói |
1 Thiết bị 1 bộ chuyển đổi nguồn điện 1 cáp Ethernet 1 hướng dẫn cài đặt nhanh |
| Môi trường |
Nhiệt độ hoạt động: 0℃~50 ℃ (32 ℉~122℉) Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉) Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ Độ ẩm lưu trữ: 5%~95% không ngưng tụ |
| Bảo hành |
24 tháng |
Thiết bị mạng – Router Wi-Fi TP-LINK TL-WR846N Đa Chế Độ 300 Mbps
|
WI-FI |
|
|---|---|
| Standards and Protocols | Wi-Fi 4 IEEE 802.11n/b/g 2.4 GHz |
| WiFi Speeds | N300 2.4 GHz: 300 Mbps (802.11n) |
| WiFi Range | 2 Bedroom Houses
2× Fixed Antennas |
| WiFi Capacity | Legacy |
| Working Modes | Router Mode Access Point Mode Range Extender Mode WISP Mode |
|
BẢO MẬT |
|
|---|---|
| Network Security | SPI Firewall Access Control IP & MAC Binding Application Layer Gateway |
| Guest Network | 1× 2.4 GHz Guest Network |
| WiFi Encryption | WPA WPA2 WPA3 WPA/WPA2-Enterprise (802.1x) |
|
HARDWARE |
|
|---|---|
| Processor | Single-Core CPU |
| Ethernet Ports | 1× 10/100 Mbps WAN Port 3× 10/100 Mbps LAN Ports |
| Buttons | Reset Button WPS/Wi-Fi Button |
| Power | 9 V ⎓ 0.6 A |
|
SOFTWARE |
|
|---|---|
| Protocols | IPv4 IPv6 |
| EasyMesh | Mesh networking creates smooth, fast, stable roaming. TL-WR846N can build an EasyMesh network with devices that use EasyMesh technology. It also works with other TP-Link products to create a OneMesh network. Eliminate Wi-Fi dead zones, expand your network, and fill your entire home with high-speed Wi-Fi. Learn More> |
| Parental Controls | URL Filtering Time Controls |
| WAN Types | Dynamic IP Static IP PPPoE PPTP L2TP |
| Quality of Service | QoS by Device |
| Cloud Service | OTA Firmware Upgrade TP-Link ID DDNS |
| NAT Forwarding | Port Forwarding Port Triggering DMZ UPnP |
| IPTV | IGMP Proxy IGMP Snooping Bridge Tag VLAN |
| DHCP | Address Reservation DHCP Client List Server |
| DDNS | NO-IP DynDNS |
| Management Features | Tether App Webpage Check Web Emulator> |
|
OTHER |
|
|---|---|
| Network Services Enabled by Default | Web Server Manage and configure device through web (HTTP/HTTPS) • Port: 80/443 Protocol: TCP DNS DNS • Port: 53 Protocol: TCP & UDP DHCP Server IP address assignment (DHCP) • Port: 67 Protocol: UDP App management Manage and configure device through app • Port: 20002 Protocol: UDP Alexa service Detect Alexa-enabled devices in the LAN • Port: 5353 Protocol: UDP |
| System Requirements | Internet Explorer 11+, Firefox 12.0+, Chrome 20.0+, Safari 4.0+, or other JavaScript-enabled browser Cable or DSL Modem (if needed) Subscription with an internet service provider (for internet access) |
| Certifications | FCC, CE, RoHS |
| Environment | Operating Temperature: 0℃~40℃ (32℉ ~104℉) Storage Temperature: -40℃~70℃ (-40℉ ~158℉) Operating Humidity: 10%~90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
|
TEST DATA |
|
|---|---|
| WiFi Transmission Power | CE: FCC: |
| WiFi Reception Sensitivity | 270M: -70dBm@10% PER 130M: -74dBm@10% PER 108M: -74dBm@10% PER 54M: -77dBm@10% PER 11M: -87dBm@8% PER 6M: -90dBm@10% PER 1M: -98dBm@8% PER |
|
PHYSICAL |
|
|---|---|
| Dimensions (W×D×H) | 7.2 × 3.7 × 1.3 in (182.7 × 94 × 33.3 mm) |
| Package Content | Wi-Fi Router TL-WR846N Power Adapter RJ45 Ethernet Cable Quick Installation Guide |


