Shop

Hiển thị 13401–13440 của 14985 kết quả

Thiết bị mạng – Router Tenda Nova MW5C Mesh WiFi Full Gigabit AC1200

Chuẩn WiFi

IEEE 802.11ac/n/a 5 GHz
IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz

Băng tần

2.4 GHz & 5 GHz

Tốc độ

5 GHz 867 Mbps
2.4 GHz 300 Mbps

Tần số

Simultaneous dual band 2.4 GHz & 5 GHz

Tính năng cơ bản

SSID Broadcast
Beamforming
MU-MIMO

Bảo mật không dây

WPA/WPA2-PSK

Wireless roaming

Compliant with IEEE 802.11k/v/r

Internet Connection Type

PPPoE, Dynamic IP, Static IP, Bridge Mode

DHCP Server

DHCP Server
DHCP Client List

Virtual Server

Port Forwarding 
UPnP

Firewall

UDP flood attack defence
TCP flood attack defence
ICMP flood attack defence

DNS

Manually setting up DNS server

VPN

IPsec pass through
PPTP pass through
L2TP pass through

Khác

Parental Control
Guest Network 
Firmware upgrade online
Resetting to factory settings

Yêu cầu hệ thống

A mobile device running Android 4.0+ or iOS 8+

Cổng

2 x 10/100/1000Mbps Ethernet ports
-1 WAN/LAN port
-1 LAN port

Ăng-ten

2 x 3 dBi built-in omni-directional antennas

Nguồn điện

Input: 100 - 240 V, 50/60 Hz, 0.6 A
Output: DC 12 V == 1 A

Cổng kết nối

1 System/Signal

Nút

1 x Reset button

Kích thước

91 mm x 91 mm x 93 mm (3.58 in. x 3.58 in. x 3.66 in.)(L×W×H)

Nhiệt độ

Operating Temperature: 0 °C - 40 °C 
Storage Temperature: -40 °C - 70 °C

Độ ẩm

Operating Humidity: (10% - 90%) RH non-condensing
Storage Humidity: (5% - 90%) RH non-condensing

Chứng nhận

FCC, CE, RoHS, EAC, IC

Đóng gói tiêu chuẩn

Mesh5 x 3
12V/1A Power adapter x 3
Quick installation guide x 1
Gigabit Ethernet cable x 1

Thiết bị mạng – Router Tenda TX3 AX1800 Dual Band Gigabit Wi-Fi 6

Giao tiếp

1*10/100/1000Mbps WAN port; 3*10/100/1000Mbps LAN ports

Tốc độ

5GHz: Up to 1201Mbps; 2.4GHz: Up to 574Mbps

Dải tần số (Băng tần)

2.4/5GHz

Button (nút)

1* WPS, 1*Reset

Nguồn

Input: AC 100-240V~50/60Hz 0.6A Output: DC 12V⎓1A

Bảo mật không dây

WPA-PSK,WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK WPA3-SAE/WPA2-PSK Wireless Security: Enable/Disable WPS(WiFi Protected Set-up) fast encryption

Chế độ hoạt động

Wireless Router Mode; Universal Repeater Mode; WISP Mode

Standard (Chuẩn kết nối)

IEEE802.3, IEEE802.3u,IEEE802.3ab

Kích thước

237.6 x 153.1 x 45mm (W x D x H)

Bảo hành

36 tháng

Hãng sản xuất

Tenda

-39%

Thiết bị mạng – Router Tenda TX9 Pro AX3000 Dual-band Gigabit Wi-Fi 6 [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

Standards

IEEE802.3, IEEE802.3u,IEEE802.3ab

Interface

1*10/100/1000Mbps WAN port
 3*10/100/1000Mbps LAN ports

Antenna

4*6dBi external antennas

Button

1* WPS/Reset button

Power

Input:AC 100-240V~50/60Hz 0.6A
Output:DC 12V⎓1.5A

Dimensions(W*D*H)

272.44x162.85x43.71mm

LED Indicator

SYS*1

Wireless

Wireless Standards

IEEE 802.11ac/a/n/ax 5GHz
IEEE 802.11b/g/n/ax 2.4GHz

Data Rate

5GHz: Up to 2402Mbps
2.4GHz: Up to 574Mbps

Frequency

Simultaneous dual band 2.4

Transmit Power

CE:

Basic Features

SSID Broadcast: Enable/Disable
Transmission Power: high, medium, low
Beamforming
MU-MIMO

Wireless Security

WPA-PSK,WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK
WPA3-SAE/WPA2-PSK
Wireless Security: Enable/Disable
 WPS(WiFi Protected Set-up) fast encryption

Software

Internet Connection Type

PPPoE, Dynamic IP, Static IP

Operating Mode

Wireless Router Mode
AP Mode

DHCP Server

DHCP Server
DHCP Client List
DHCP Reservation

Virtual Server

Port Forwarding 
DMZ Host
UPnP

Security

Client Filter 
Parental Control(support black list and white list)
Remote Web Management

Firewall

Forbid UDP flood attack
Forbid TCP flood attack
Forbid ICMP attack
Forbid WAN PING from internet

DDNS

no-ip,Oray, 88ip,DynDNS

VPN

PPTP server
PPTP client
L2TP client

Special Features

Smart Traffic Prioritisation
PPPoE Username/password Clone
Smart WiFi Schedule
Smart LED on/off
Tenda Cloud
Tenda App

Others

Bandwidth Control
Guest Network 
IPTV
VLAN
MAC Clone
Static Routing
System Log
Backup

Others

Temperature

Operating Temperature: 0℃ ~ 40℃
Storage Temperature: -40℃ ~ 70℃.

Humidity

Operating Humidity:10% ~ 90% RH non-condensing
Storage Humidity: 5% ~ 90%RH non-condensing.

Factory Default Settings

Default Access: tendawifi.com

Certificates

CE/FCC/RoHS

EIRP Power (Max)

2.400-2.4835GHz:19.95dBm (EIRP)
5.150-5.250GHz:22.98dBm (EIRP)

Package Contents

Wireles Router*1
Power Adapter *1
Install Guide*1
Ethernet Cable*1

Thiết bị mạng – Router TotoLink A3002RU-V3 AC1200 băng tần kép [ƯU ĐÃI CỰC SỐC]

- Tương thích chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11ac Wave 2.

- Công nghệ MU-MIMO giúp nhiều thiết bị truy cập Internet tốc độ cao cùng lúc.

- Hỗ trợ 1 x WAN 1Gbps, 4 x LAN 1Gbps.

- Hỗ trợ chế độ kết nối DHCP, IP tĩnh, PPPoE, PPTP và L2TP.

- Hỗ trợ IP, Port, MAC, URL filtering và Port Forwarding.

- Tính năng IPTV cho các ISP Việt Nam.

- Thiết kế mới, sang trọng.

- Cổng USB 2.0 đa chức năng (FTP, Samba, DLNA,...).

- Hỗ trợ IPv6 dualstack, QoS, DDNS.

Thiết bị mạng – Router TotoLink A6004NS – WiFi chuẩn B,G,N và AC1200 Mbps SSID (tương đương 4 Access point) 6 ANTENS

ROUTER WI-FI BĂNG TẦN KÉP GIGABIT AC1900

MODEL NO.A6004NS

A6004NS được trang bị công nghệ không dây thế hệ thứ 5, cung cấp tốc độ Wi-Fi cực kỳ mạnh mẽ 1900Mbps (gồm 1300Mbps trên băng tần 5G và 600Mbps trên băng tần 2.4G).

Với Internet băng thông rộng tốc độ cao, giờ đây bạn có thể thỏa sức trải nghiệm những video độ phân giải full HD hoặc chơi game online mà không lo bị giật lag.

ĐỘ PHỦ SÓNG CỰC RỘNG VÀ ỔN ĐỊNH

A6004NS được trang bị 06 ăng ten đặc trưng có thể tháo rời dễ dàng, tiện lợi cho việc di chuyển và lắp ráp.

Với thiết kế ăng-ten hiệu suất cao, thiết bị đảm bảo khả năng kết nối ổn định ở khoảng cách xa.

Công nghệ Beamforming đem đến khả năng tập trung sóng Wi-Fi, đảm bảo tín hiệu hoàn hảo truyền đến các thiết bị smartphone, tablet hoặc laptop… đồng thời giúp cho A6004NS có tầm phủ sóng không dây rất rộng.

CÔNG NGHỆ BEAMFORMING

CHIA SẺ TẬP TIN DỄ DÀNG VỚI CỔNG USB 3.0 & 2.0 ĐA CHỨC NĂNG

A6004NS được trang bị 2 cổng USB chuẩn 3.0 và 2.0, mang đến cho bạn nhiều sự lựa chọn. Bên cạnh cổng USB 3.0 có tốc độ truyền tải nhanh gấp 10 lần so với USB 2.0 truyền thống, thì cổng USB 2.0 cũng hỗ trợ chia sẻ các tập tin nhỏ hơn thông qua máy chủ FTP và Samba.

Ngoài ra, bạn còn có thể dùng cổng USB trên thiết bị để sạc cho điện thoại hoặc máy tính bảng một cách tiện lợi.

Việc bố trí các nút bấm nằm bên hông giúp người dùng dễ dàng và tiện lợi trong thao tác bật/tắt.

THIẾT KẾ NÚT BẤM BÊN HÔNG TIỆN LỢI, DỄ THAO TÁC

TRUY CẬP TỪ XA AN TOÀN VÀ ĐƠN GIẢN VỚI VPN

Với máy chủ VPN được hỗ trợ cùng lúc 5 PPTP đảm bảo cho bạn khả năng truy cập mạng Internet tại nhà hoặc quán cafe một cách nhanh chóng, đồng thời cũng giúp bảo mật tốt hơn.

Việc bố trí các nút bấm nằm bên hông giúp người dùng dễ dàng và tiện lợi trong thao tác bật/tắt.

THIẾT KẾ NÚT BẤM BÊN HÔNG TIỆN LỢI, DỄ THAO TÁC

QUẢN LÝ TRUY CẬP NHIỀU MẠNG KHÔNG DÂY

Tính năng Multiple-SSID giúp bạn có thể tạo thêm nhiều mạng Wi-Fi giúp tăng cường tính bảo mật cho mạng gia đình hoặc văn phòng công ty.

Tính năng QoS dựa trên địa chỉ IP giúp bạn cải thiện hiệu quả việc sử dụng băng thông và quản lý truy cập linh hoạt hơn.

QOS – QUẢN LÝ BĂNG THÔNG LINH HOẠT

KIỂM SOÁT CỦA PHỤ HUYNH

Cài đặt thời gian biểu bật/tắt Wi-Fi, thiết lập lịch truy cập mạng Internet, giúp Phụ huynh giám sát và bảo vệ trẻ nhỏ tốt hơn.

PHẦN CỨNG
Cổng kết nối

1 cổng WAN 1000Mbps

4 cổng LAN 1000Mbps

1 cổng USB 3.0

1 cổng USB 2.0

1 cổng DC In

Nguồn điện

12V DC/ 3.5A

Nút

1 nút WPS

1 nút RST

1 nút Power

1 nút bật/ tắt Wi-Fi

1 nút bật/ tắt đèn

Đèn LED báo hiệu

1 đèn Power

1 đèn CPU

1 đèn USB 2.0

1 đèn USB 3.0

1 đèn tín hiệu Wi-Fi 2.4G

1 đèn tín hiệu Wi-Fi 5G

1 đèn WAN

4 đèn LAN

Ăng-ten

6 ăng ten rời 5dBi

Kích thước (L x W x H)

197.5 x 180.1 x 36 mm

TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Chuẩn kết nối

IEEE 802.11a

IEEE 802.11g

IEEE 802.11b

IEEE 802.11n

IEEE 802.11ac

Băng tần

2.4GHz

5GHz

Tốc độ

2.4GHz: Lên đến 600Mbps

5GHz: Lên đến 1300Mbps

EIRP

2.4GHz

5GHz

Bảo mật

WEP

WPA

WPA2

WPA/WPA2

PHẦN MỀM
Chế độ hoạt động

Chế độ Router

Chế độ Repeater

Chế độ Bridge

Chế độ WISP

Kiểu WAN

DHCP

IP tĩnh

PPPoE

Tính năng không dây

Multiple SSIDs

Chứng thực MAC

WDS

WPS

Lịch

Lịch khởi động lại

Lịch bật/ tắt Wi-Fi

Firewall

Bộ lọc MAC

Bộ lọc IP

Bộ lọc cổng

Bộ lọc URL

Cổng chuyển tiếp

DMZ

Quản lý

Nâng cấp Firmware

QoS

DDNS

Kiểm soát truy cập

Tiện ích

VPN

WOL

Host Scan

Tính năng USB

Máy chủ FTP

Máy chủ Samba

DLNA

Máy chủ đa phương tiện

Kết nối USB

Torrent

Dịch vụ URL

KHÁC
Qui chuẩn đóng gói

1 Thiết bị

1 nguồn

1 cáp Ethernet

1 hướng dẫn cài đặt nhanh

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)

Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)

Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

Thiết bị mạng – Router TotoLink A800R

Tương thích chuẩn IEEE 802.11ac/a/b/g/n
Tốc độ lên đến 867Mbps ở băng tần 5GHz và 300Mbps ở băng tần 2.4GHz.
Công nghệ MU-MIMO tiên tiến đảm bảo truyền dữ liệu đến nhiều thiết bị cùng lúc.

Thiết bị mạng – Router TotoLink A810R

Thông tin chung
Thương hiệu Totolink
Tên sản phẩm Router Totolink A810R Wireless (AC1200)
Chi tiết
Cổng kết nối 1 cổng WAN 100Mbps
2 cổng LAN 100Mbps
1 cổng DC In
Ăng-ten 5 ăng ten liền 5dBi
Kích thước (L x W x H)  190 x 131 x 36mm
Dạng Ăng ten 2 ăng ten ngầm băng tần kép trên mỗi Deco
TÍNH NĂNG WI-FI  
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11g
IEEE 802.11b
IEEE 802.11n
IEEE 802.11ac
Băng tần 2.4GHz và 5GHz
Tốc độ tín hiệu 300 Mbps trên 2.4 GHz, 867 Mbps trên 5 GHz
Công suất truyền tải FCC: CE:
Bảo mật Wi-Fi WEP,WPA,WPA2,WPA/WPA2

Thiết bị mạng – Router Totolink Băng Tầng Kép AC1200 A950RG – Hàng Chính Hãng

Bộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính Hãng

Router Wi-Fi băng tần kép AC1200

– Wi-Fi tốc độ nhanh 1.2Gbps

– Công nghệ MU-MIMO

– 2 băng tần kép hoạt động đồng thời

– Wi-Fi phủ sóng rộng hơn

– Truy cập Internet tốc độ cao

– Kiểm soát truy cập với Multi-SSID

– Kiểm soát của phụ huynh

– Dễ dàng cài đặt

Bộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính HãngBộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính Hãng

  • Bộ Phát Sóng Wifi Băng Tầng Kép AC1200 Router Totolink A950RG - Hàng Chính Hãng là thiết bị wifi thế hệ IEEE 802.11ac với tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz và 300Mbps trên băng tần 2.4GHz cho tốc độ dữ liệu đồng thời lên tới 1167Mbps, được thiết kế với băng thông rộng giúp cho bạn có trải nghiệm thích thú khi xem video HD và chơi game online.
  • Thiết kế công suất cân bằng trên cả hai băng tần, hoàn hảo cho việc truyền tải Wi-Fi đường dài.
  • Công nghệ MU-MIMO cho phép truyền tải dữ liệu với nhiều dịch vụ trong cùng thời gian.
  • Cổng WAN tốc độ Gbps đảm bảo tốc độ Wi-Fi và truy cập Internet tốc độ cao
  • Hỗ trợ DHCP/ Static IP/ PPPoE/ PPTP/ L2TP
  • Cung cấp các chuẩn bảo mật 64/128bit WEP, WPA, WPA2, WPA/WPA2 (TKIP+AES)
  • Kết nối mạng nhanh và an toàn với nút bấm WPS
  • QoS: kiểm soát băng thông dựa trên IP
  • Hỗ trợ các tính năng IP, MAC, URL Filtering và Port Forwarding.
  • Mở rộng phạm vi phủ sóng Wi-Fi dễ dàng với tính năng Universal Repeater và WDS
  • Tính năng Multiple SSID cho người dùng tạo thêm mạng Wi-Fi
  • Trang Cấu hình dễ dàng sẽ tự động hiển thị giúp bạn cấu hình thiết bị với các bước đơn giản nhất.

Thiết bị mạng – Router TotoLink N200RE-V4/V5

'- 1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp)
- 2 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
- WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 2 anten 5dBi
- Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point)
- VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
- Cho phép 15 thiết bị không dây kết nối cùng lúc.
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
- Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn ... không thể kéo dây.
- Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
- DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
- khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
- Port forwarding, DMZ, DHCP server
- Bandwith management và QoS Function. Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
- Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
- Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo

Thiết bị mạng – Router TotoLink N300RT

'- 1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp). 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
- WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 2 anten 5dBi
- Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point)
- VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
- Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc.
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
- Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn ... không thể kéo dây.
- Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
- DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
- khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
- Port forwarding, DMZ, DHCP server
- Bandwith management và QoS Function. Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
- Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
- Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo

BẢO HÀNH: 36 THÁNG

Thiết bị mạng – Router TotoLink N302R+

 1 WAN port cho FTTH hoặc Cable modem (truyền hình cáp). 4 LAN port tự động nhận cáp thẳng, cáp chéo
- WiFi chuẩn B,G,N 300Mbps với 3 anten 5dBi, cho phép 20 thiết bị không dây kết nối đồng thời.
- Phát 3 SSID (tương đương 3 Access point) và Giới hạn băng thông cho từng SSID
- VPN server with 5 connection PPTP, Host-to-LAN (người dùng từ xa kết nối VPN về văn phòng, gia đình)
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây (IPTV không dây, Set top Box không dây); Ứng dụng kết nối IP Camera wireless
- Chức năng Wireless WAN, Bridge, Repeater, WDS mở rộng vùng phủ sóng dễ dàng; Thích hợp cho nhà cao tầng, biệt thự, khách sạn ... không thể kéo dây.
- Isolate LAN (Cô lập mạng wireless với mạng LAN)
- DHCP server protection (tương tự Bind IP to MAC của DrayTek)
- khởi động máy tính từ xa Wake-On-LAN
- Port forwarding, DMZ, DHCP server
- Dynamic DNS (hỗ trợ dịch vụ Dyndns.com và NoIP)
- QoS - quản lý băng thông
- Hỗ trợ IP, URL, Port, MAC filter
- Tỏa rất ít nhiệt khi hoạt động, khả năng làm việc liên tục không bị treo

Bảo hành : 24 tháng

Thiết bị mạng – Router TotoLink N600R

600Mbps Wireless N Router'
- 100Mbps WAN port, 4 Lan 100Mbps
- WIFI chuẩn B,G,N. Tốc độ đạt đến 600Mbps
- Công suất phát mạnh 200mW với 4 Anten 5dBi
- Cho phép 20 thiết bị không dây kết nối cùng lúc
- Hỗ trợ 3 SSID, Chức năng giới hạn số lượng kết nối bảo vệ router không bị treo
- Chức năng WMM cho phép truyền tải nội dung Video HD không dây; Ứng dụng kết nối IP Camera wireless, Smart TV
- Repeater, Bridge, WISP, WDS. Dễ dàng thu sóng và phát lại từ bất kỳ nguồn nào
- Lập lịch tắt/mở WIFI; Lập lịch tự động reboot
- Parental Control, Kiểm soát IP/MAC Address, Port Service, URL,
- Hỗ trợ Port forwarding, DMZ, DHCP Server, DynDNS, NO-IP cho camera,...

BẢO HÀNH: 24 THÁNG

Thiết bị mạng – Router TP-Link A9 AC1900 (Archer C9)

Kích thước 243.5 x 186.5 x 32.7 mm
Hệ thống hỗ trợ
  • Microsoft Windows 98SE/NT/2000/XP/Vista™/7/8/8.1/10, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux
  • Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, hoặc các trình duyệt hỗ trợ Java khác.
  • Cáp hoặc Modem DSL
  • Đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ internet (để truy cập internet)
Số anten 3 Ăng ten ngoài + 1 Ăng ten ngầm
Bảo mật Bật / Tắt phát SSID, WEP 64/128-bit, Mã hóa WPA / WPA2, WPA-PSK / WPA-PSK2, WPS

Thiết bị mạng – Router TP-Link ARCHER MR200 (AC750)

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 3 cổng LAN 10/100Mbps, 1 cổng LAN/WAN 10/100Mbps, 1 khe cắm sim Micro
Nút Nút WPS/Reset, Nút Mở/Tắt Wi-Fi, Nút Mở/Tắt nguồn
Bộ cấp nguồn bên ngoài (EU) 12V/1A
Kích thước ( R x D x C ) 6.85 × 4.9 × 1.32 in (174 × 124.5 × 33.5 mm)
Ăng ten 2 ăng ten 4G LTE ngoài rời
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a/n/ac 5 GHz, IEEE 802.11b/g/n 2.4 GHz
Băng tần 2.4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tín hiệu 2.4GHz - 300Mbps, 5GHZ - 433Mbps
Reception Sensitivity 5 GHz:
11a 54M: -78 dBm
11ac VHT20 MCS0: -92 dBm 11ac VHT20 MCS8: -72 dBm
11ac VHT40 MCS0: -90 dBm 11ac VHT40 MCS9: -67 dBm
11ac VHT80 MCS0: -87 dBm 11ac VHT80 MCS9: -64 dBm
2.4 GHz:
11g 54M: -74 dBm
11n HT20 MCS0: -91 dBm 11n HT20 MCS7: -72 dBm
11n HT40 MCS0: -88 dBm 11n HT40 MCS7: -69 dBm
Công suất truyền tải
Tính năng Wi-Fi Mở/Tắt sóng Wi-Fi, Cầu nối WDS, WMM, thống kê Wi-Fi
WAN Failover
Bảo mật Wi-Fi mã hóa 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
Dạng mạng 4G: FDD-LTE B1/B3/B7/B8/B20 (2100/1800/2600/900/800 MHz)
TDD-LTE B38/B40/B41 (2600/2300/2500 MHz)
3G: DC-HSPA+/HSPA+/HSPA/UMTS B1/B8 (2100/900 MHz)
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ Ưu tiên lưu lượng mạng theo thiết bị hoặc ứng dụng
Operating Modes 3G/4G Router, Wireless Router
Dạng WAN IP động/IP tĩnh/PPPoE/PPTP(Truy cập kép)/L2TP(Truy cập kép)
Quản lý Kiểm soát truy cập, Quản lý nội bộ, Quản lý từ xa, lịch khởi động lại
DHCP Máy chủ, Máy khách, Danh sách DHCP máy khách, Dành riêng địa chỉ
Port Forwarding Máy chủ ảo, Cổng kích hoạt, UPnP, DMZ
Dynamic DNS DynDns, NO-IP, TP-Link DDNS
Kiểm soát truy cập  
Bảo mật tường lửa Tường lửa DoS, SPI, Lọc địa chỉ MAC
Lọc tên miền liên kết địa chỉ MAC và IP
Giao thức Hỗ trợ IPv4 và IPv6
Mạng khách 1 x mạng khách 2.4GHz, 1 x mạng khách 5GHz
VPN Server PPTP VPN, OpenVPN
KHÁC
Chứng chỉ CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm Router 4G LTE Băng tần kép Wi-Fi AC750, Archer MR200
Cáp Ethernet RJ45
Bộ cấp nguồn
Hướng dẫn cài đặt nhanh
System Requirements Microsoft Windows 98SE/NT/2000/XP/Vista™/7/8/8.1/10, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux
Internet Explorer 11, Firefox 12.0, Chrome 20.0, Safari 4.0, or other Java-enabled browser
Micro SIM Card
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

 

Thiết bị mạng – Router TP-Link C1200 (AC1200)

Thương hiệu

TPLINK

Bảo hành

24 tháng

Cấu hình chi tiết

 

Băng tần hỗ trợ

2.4 GHz / 5 GHz

Tốc độ

2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps

Chuẩn kết nối

802.11 a/b/g/n/ac

Cổng kết nối

1x USB 2.0, 1x WAN Gigabit, 4x LAN Gigabit

Ăng ten

3x ngoài

Nguồn điện cấp

12V DC / 1A

Phụ kiện đi kèm

Router Gigabit Băng tầng kép Wi-Fi AC1200 Archer C1200 Bộ cấp nguồn Cáp Ethernet Hướng dẫn cài đặt nhanh

Thiết bị mạng – Router TP-Link C50 AC1200(Archer C50)

  • Hỗ trợ chuẩn 802.11ac - chuẩn Wi-Fi thế hệ tiếp theo
  • Kết nối đồng thời ở hai băng tần 2.4GHz (tốc độ 300Mbps) và băng tần 5GHz (867Mbps) cho tổng băng thông khả dụng lên đến 1.2Gbps
  • 2 ăng ten băng tần kép gắn ngoài cho kết nối không dây ổn định và vùng phủ rộng lớn.
  • Cổng USB -  chia sẻ máy in nội bộ, tập tin hoặc đa phương tiện với các thiết bị trong mạng hoặc từ xa thông qua máy chủ FTP.
  • Dễ dàng quản lý hệ thống mạng của bạn với ứng dụng Tether của TP-LINK

Tốc độ Wi-Fi nhanh hơn với chuẩn AC

Archer C50 của TP-LINK được trang bị chuẩn 802.11ac - chuẩn Wi-Fi thế hệ tiếp theo, nhanh hơn 3 lần so với tốc độ Wi-Fi chuẩn N, cung cấp tốc độ truyền tải không dây lên đến 1.2Gbps ở 2 băng tần. Với tốc độ không dây 867Mbps thông qua băng tần 5GHz thông thoáng  và tốc độ 300Mbps qua băng tần 2.4GHz, Archer C50 là sự lựa chọn lý tưởng cho việc xem video HD, chơi trò chơi trực tuyến và các ứng dụng tiêu tốn băng thông khác.

Kết nối băng tần kép 1.2Gbps cho công việc và giải trí liền mạch

Archer C50 hoạt động trên cả hai băng tần 2.4GHz và 5GHz, đảm bảo hiệu suất không dây hoàn hảo. Băng tần kép hoạt động đồng thời cung cấp cho bạn sự linh hoạt của hai mạng riêng biệt - và băng thông cao hơn gấp nhiều lần. Những công việc đơn giản như gửi e-mail hoặc truy cập web có thể được xử lý ở băng tần 2.4GHz trong khi các công việc đòi hỏi độ nhạy như trò chơi trực tuyến hoặc xem video HD có thể được xử lý ở băng tần 5GHz - Tất cả trong cùng một lúc.

Thiết bị mạng – Router TP-Link CPE210 Outdoor Wireless 300Mbps Băng Tần 2.4GHz

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Bộ xử lý Qualcomm Atheros 560MHz CPU, MIPS 74Kc
Bộ nhớ 64MB DDR2 RAM, 8MB Flash
Giao diện 1 x cổng Ethernet 10/100Mbps (LAN0,Passive PoE in)
1 trạm nối đất
1 nút Reset
Bộ cấp nguồn Công suất qua Ethernet qua LAN0 (+4,5pins; -7,8pins)
Phạm vi điện áp: 16-27VDC
Điện năng tiêu thụ Tối đa 5 Watt
Lưu ý: Khi được triển khai bằng Passive PoE , công suất được rút ra từ nguồn điện sẽ cao hơn một số tùy thuộc vào độ dài của cáp kết nối.
Kích thước ( R x D x C ) 224 x 79 x 60 mm
Dạng Ăng ten Tích hợp ăng-ten định hướng phân cực kép 9dBi 2x2
Độ rộng chùm tia: 65 ° (Mặt phẳng H) / 40 ° (Mặt phẳng E)
Lưu ý: Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu
Bảo vệ Bảo vệ ESD 15KV
Chống sét 6KV
Enclosure Vật liệu nhựa ổn định ngoài trời ASA
Chứng nhận chống nước IPX5
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n (khi vô hiệu hóa Pharos MAXtream)
Proprietary Protocol Chế Độ TDMA (với Pharos MAXtream)
Tốc độ Wi-Fi Lên đến 300Mbps (40 MHz, Động)
Lên đến 144.4Mb / giây (20 MHz, Động)
Lên đến 72.2Mb / giây (10 MHz, Động)
Lên đến 36.1Mb / giây (5 MHz, Động)
Băng tần 2.4~2.483GHz
Lưu ý: Tần suất hoạt động khả dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào giới hạn của quốc gia hoặc khu vực sử dụng thiết bị.
Công suất truyền tải 25dBm/316mw (Công suất tùy chỉnh từng 1dBm)
Lưu ý: Công suất truyền tối đa có thể khác nhau giữa các kênh khác nhau tùy thuộc vào giới hạn của quốc gia hoặc khu vực sử dụng thiết bị.
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Cấu hình Wi-Fi Pharos MAXtream TDMA Technology
802.11b/g/n Modes
Selectable Channel Width: 5/10/20/40MHz
Automatic Channel Selection
Transmission Power Control
Dynamic Frequency Selection (DFS)
WDS Enable/Disable
Security: WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (AES/TKIP) Encryption, 64/128/152-bit WEP Encryption
SSID Broadcast Enable/Disable
Multi-SSID with VLAN Tagging (AP mode only)
Distance/ACK Timeout Setting
Wireless MAC Address Filter
Wireless Advanced:
> Beacon Interval/RTS Threshold/Fragmentation
>Threshold/DTIM Interval/AP Isolation/Short GI/Wi-Fi Multimedia
Quản lý Discovery and Remote Management via Pharos Control application
HTTP/HTTPS Web-based management
System Log
SNMP Agent(v2c)
Ping Watch Dog
Dynamic DDNS
SSH Server
Công cụ hệ thống Các chỉ số chất lượng tín hiệu không dây:
Cường độ tín hiệu / Nhiễu / Truyền CCQ / CPU / Bộ nhớ
Màn hình: Thông lượng / Trạm / Giao diện / ARP / Tuyến / WAN / DHCP
Phân tích quang phổ
Kiểm tra tốc độ
Ping
Theo dõi
System-level Optimizations Optimized IGMP Snooping/Proxy for multicast applications
Hardware watch dog
POE ADAPTER FEATURES
Kích thước (R x D x C) 110*57*33.5mm
Interfaces 1 Jack AC với mặt đất
1 Cổng Ethernet được bảo vệ 10 / 100Mbps (Nguồn + Dữ liệu)
1 Cổng Ethernet được bảo vệ 10 / 100Mbps (Dữ liệu)
Button Nút Reset từ xa
Power Status LEDs Xanh lá
Input 100-240VAC, 50/60Hz
Output 24 VDC, tối đa 0.6A
+4, 5pins; -7, 8pins. (Hỗ trợ PoE lên tới 60m)
Efficiency >80%
Chứng chỉ CE/FCC/UL/IC/GS/PSB/C-tick/SAA/S-Mark/KC-mark
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS, IPX5
Sản phẩm bao gồm CPE không dây ngoài trời
Bộ chuyển đổi Passive PoE 24V 0.6A
Dây treo
Dây nguồn AC
Hướng dẫn cài đặt
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 10, Windows 8, Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux.
Lưu ý: Chúng tôi khuyến nghị bạn nên sử dụng một trong các trình duyệt Web sau để cải thiện trải nghiệm người dùng: Google Chrome, Safari và Firefox. Các trình duyệt IE không được khuyến khích.
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10% ~ 90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5% ~ 95% không ngưng tụ

Thiết bị mạng – Router TP-Link CPE510 Outdoor Wireless Tốc Độ 300Mbps Tần Số 5GHz

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Bộ xử lý Qualcomm Atheros Enterprise 560MHz CPU, MIPS 74Kc
Bộ nhớ 64MB DDR2 RAM, 8MB Flash
Giao diện 1 x cổng Ethernet được bảo vệ 10/100Mbps (LAN0,Passive PoE in)
1 x đầu nối thiết bị đầu cuối
1 x Nút Reset
Bộ cấp nguồn Nguồn điện thụ động qua ethernet thông qua LAN0 (+4,5pins; -7,8pins)
Dãi điện áp 16-27VDC
Điện năng tiêu thụ 10.5 Watts Max
Lưu ý: Khi được triển khai sử dụng Passive PoE,Dòng điện lấy từ nguồn điện sẽ cao hơn bởi số lượng tuỳ thuộc vào độ dài của cáp kết nối
Kích thước ( R x D x C ) 224 x 79 x 60 mm
Dạng Ăng ten Ăng ten định hướng được tích hợp 13dBi 2x2 kép phân cực
Tia rộng : 45° (H-Plane) / 30° (E-Plane)
Lưu ý: Để biết thêm chi tiết,vui lòng tham khảo bảng dữ liệu
Bảo vệ Bảo vệ ESD : 15KV
Chống sét: 6KV
Enclosure Ổn định vật liệu nhựa ASA ngoài trời
Chứng nhận không thấm nước IPX5
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a/n ( Vô hiệu hoá Pharos MAXtream)
Proprietary Protocol Chế độ TDMA ( Kích hoạtPharos MAXtream )
Tốc độ Wi-Fi Lên đến 300Mbps (40MHz,Dynamic)
Lên đến144.4Mbps (20MHz,Dynamic)
Lên đến 72.2Mbps (10MHz,Dynamic)
Lên đến 36.1Mbps (5MHz,Dynamic)
Băng tần 5.15~5.85GHz
Lưu ý: Tần số hoạt động có sẵn có thể thay đổi tuỳ thuộc vào hạn chế của các nước hoặc khu vực của các thiết bị được sử dụng
Công suất truyền tải 23dBm/200mw (có thể điều chỉnh dòng điện tại 1dBm)
Lưu ý: Truyền tải điện năng tối đa có thể thay đổi thông qua các kênh khác nhau phụ thuộc vào giới hạn của các nước hoặc khu vực của các thiết bị được sử dụng
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Cấu hình Wi-Fi Công nghệ Pharos MAXtream TDMA
Chế độ 802.11b/g/n
Có thể lựa chọn kênh rộng :5/10/20/40MHz
Lựa chọn kênh tự động
Kiểm soát truyền tải điện năng
Lựa chọn tần số động(DFS)
Kích hoạt/ Vô hiệu hoá WDS
Hỗ trợ bảo mật WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (AES/TKIP)
Bảo mật 64/128/152 -bit WEP
Kích hoạt/Vô hiệu hoá SSID Broadcast
Multi-SSID với VLAN Tagging (Chỉ chế độ AP)
Khoảng cách/ACK Thiết lập thời gian chờ
Lọc địa chỉ MAC Wi-Fi
Tính năng Wi-Fi:
>Khoảng thời gian /RTS giới hạn/Phân mãnh
>Giới hạn/khoảng thời gian DTIM/Sự cách ly AP/GI ngắn/Đa phương tiện Wi-Fi
Quản lý Phát hiện và quản lý từ xa thông qua ứng dụng đièu kiển Pharos
quản lý dựa trên web HTTP/HTTPS
Bản ghi hệ thống
SNMP Agent(v2c)
Đồng hồ kiểm tra phát ra tiếng ping
DDNS động
Máy chủ SSH
Công cụ hệ thống Các chỉ số tính chất tín hiệu Wi-Fi
Cường độ tín hiêu/Nhiễu âm/Truyền tải CCQ/CPU/Bộ nhớ
Màn hình:Lưu lượng/Địa điểm/Giao diện/ARP/Router/WAN/DHCP/
Máy phân tích quang phổ
Kiểm tra tốc độ
Ping
Dấu vết định tuyến
System-level Optimizations Tối ưu hoá/Snooping GMP/Uỷ nhiệm cho các ứng dụng đa phương
Bảo vệ phần cứng
POE ADAPTER FEATURES
Kích thước (R x D x C) 110*57*33.5mm
Interfaces 1 x ổ cắm AC với dây nối đất
1 x cổng Ethernet được bảo vệ 10/100/1000Mbps (nguồn điện + dữ liệu)
1 x cổng Ethernet được bảo vệ 10/100/1000Mbps (dữ liệu)
Button Nút Reset từ xa
Power Status LEDs Xanh
Input 100-240VAC, 50/60Hz
Output 24VDC, 1.0A Max
+4, 5pins; -7, 8pins. (Hỗ trợ nguồn điện lên đến 60m qua ethernet)
Efficiency >80%
Chứng chỉ CE/FCC/UL/IC/GS/PSB/C-tick/SAA/S-Mark/KC-mark
KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, RoHS, IPX5
Sản phẩm bao gồm Wi-Fi CPE ngoài trời
Bộ chuyển đổi Passive PoE 24V 0.6A
Cực điểm gắn dây
Dây điện AC
Hướng dẫn cài đặt
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ hoặc Windows 10, Windows 8, 
Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX hoặc Linux.
Lưu ý: Chúng tôi khuyến nghị bạn nên sử dụng một trong các trình duyệt Web sau đây với cải thiện thử nghiệm người dùng :Google Chrome, Safari, and Firefox.
Trình duyệt IE không khuyến khích sử dụng
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: -40°C~70°C (-40℉~158℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~95% không ngưng tụ

Thiết bị mạng – Router TP-Link TL-MR105 Không Dây 4G LTE Tốc Độ 300 Mbps

Thương hiệu TP-Link
Tốc độ WIFI 300Mbps
Cổng kết nối 1 cổng LAN 10/100Mbps, 1 Cổng LAN/WAN 10/100Mbps,
1 Khe Cắm Thẻ Micro SIM
Chuẩn kết nối Chuẩn N
Angten Ăng-ten ngầm
Hỗ trợ Sim Hỗ trợ sim đa mạng
Số thiết bị truy cập 20-30 User
Mô tả khác Mạng 4G tiên tiến – Chia sẻ truy cập internet với tối đa 32 thiết bị Wi-Fi và tận hưởng tốc độ tải xuống lên đến 150 Mbps
Cắm thẻ SIM và Sử Dụng – Không cần cấu hình, khả năng tương thích của thẻ SIM ở 100 quốc gia được đảm bảo qua nhiều năm thử nghiệm thực địa.
Hai ăng-ten LTE tiên tiến có thể tháo rời - Tận hưởng kết nối ổn định và hiệu quả với mọi thiết bị nhờ hai ăng-ten ngoài
Chế độ Router Wi-Fi - Cắm cáp Ethernet vào cổng LAN/WAN để truy cập linh hoạt làm tùy chọn dự phòng nếu bạn không thể có kết

Thiết bị mạng – Router TP-Link TL-MR3020

150Mbps Portable 3G/4G Wireless N Router, Compatible with LTE/HSPA+/HSUPA/HSDPA/UMTS/EVDO USB modem, 3G/WAN failover, 2.4GHz, 802.11b/g/n, Powered by power adapter or USB host, 1 internal antenna
Router Không dây Chuẩn N 3G/4G Di động 150Mbps, Tương thích với modem USB LTE/HSPA+/HUUPA/HSDPA/UMTS/EVDO, 3G/WAN failover, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, Cấp nguồn bởi bộ cấp nguồn hoặc cổng USB, 1 ăngten ngầm

Thiết bị mạng – Router TP-Link TL-MR3040

300Mbps 3G/4G Wireless N Router, Compatible with LTE/HSPA+/HSUPA/HSDPA/UMTS/EVDO USB modem, 3G/WAN failover, 2T2R, 2.4GHz, 802.11b/g/n, 2 fixed antennas
Router Không dây Chuẩn N 3G/4G 300Mbps, Tương thích với modem USB LTE/HSPA+/HSUPA/HSDPA/UMTS/EVDO, 3G/WAN failover, 2T2R, Tần số 2.4GHz, 802.11b/g/n, 2 ăngten cố định

Thiết bị mạng – Router TP-Link TL-WR840N Wireless 4Port Chuẩn N 300Mps

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 4 x cổng LAN 10/100Mbps
1 x cổng WAN 10/100Mbps
Nút Nút WPS/RESET
Ăng ten 2 Ăng ten
Bộ cấp nguồn bên ngoài 9VDC / 0.6A
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
Kích thước ( R x D x C ) 7.2 x 5.0 x 1.4in.(182 x 128 x 35 mm)
TÍNH NĂNG WI-FI
Băng tần 2.4-2.4835GHz
Tốc độ tín hiệu 11n: Lên đến 300Mbps(động)
11g: Lên đến 54Mbps(động)
11b: Lên đến 11Mbps(động)
Reception Sensitivity 270M: -68dBm@10% PER
130M: -68dBm@10% PER
108M: -68dBm@10% PER
54M: -68dBm@10% PER
11M: -85dBm@8% PER
6M: -88dBm@10% PER
1M: -90dBm@8% PER
Công suất truyền tải CE:
FCC:
Tính năng Wi-Fi Mở/Tắt sóng Wi-Fi, Cầu nối WDS, WMM, thống kê Wi-Fi
Bảo mật Wi-Fi Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Chất lượng dịch vụ WMM, Kiểm soát băng thông
Dạng WAN IP động/ IP tĩnh/ PPPoE/
PPTP/L2TP
Quản lý Kiểm soát truy cập
Quản lý địa phương
Quản lý từ xa
DHCP Máy chủ, Máy khách, Danh sách máy khách DHCP,
Dành riêng địa chỉ
Port Forwarding Máy chủ ảo, Cổng kích hoạt, UPnP, DMZ
Dynamic DNS DynDns, Comexe, NO-IP
VPN Pass-Through PPTP, L2TP, IPSec (ESP Head)
Kiểm soát truy cập Quyền kiểm soát của phụ huynh, kiểm soát quản lý nội bộ
Danh sách máy chủ
Thời gian biểu truy cập, Quản lý điều luật
Bảo mật tường lửa Tường lửa DoS, SPI
Lọc địa chỉ IP / Lọc địa chỉ MAC / Lọc tên miền IP và MAC
Lọc tên miền liên kết địa chỉ MAC và IP
Giao thức Hỗ trợ IPv4 và IPv6
Tính năng nâng cao Tag VLAN cho IPTV (Chỉ có trên FW tiếng Việt)
Khởi động lại theo lịch đặt sẵn (HW 4.0 trở lên và FW tiếng Việt)
Mạng khách 1 x mạng khách 2.4GHz
KHÁC
Chứng chỉ CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm Router Wi-Fi chuẩn N TL-WR840N
Bộ cấp nguồn
CD nguồn
Cáp Ethernet
Hướng dẫn cài đặt nhanh
System Requirements Windows 2000/XP/Vista™, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1, Windows 10 hoặc Mac OS hoặc Linux-based operating system
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃ (32℉~104℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không ngưng tụ

 

Thiết bị mạng – Router TP-Link Wireless 4 Port TL-WR841N

Tên sản phẩmThiết bị định tuyến TP-Link 300Mbits Không dây 4 Port TL-WR841NModelTL-WR841NTốc độ300MbpsChuẩn Không DâyIEEE 802.11/b/g/nGiao Diện4 cổng LAN 10/100Mbps 1 cổng WAN 10/100MbpsĂng ten2 Ăng ten cố định 5dBiTính năngTP-Link 300Mbits Wireless 4 Port LAN Access Broadband Router ; 2 Anten (TL-WR841N) - Anten liền •Tốc độ không dây chuẩn N lên đến 300Mbps, rất thuận lợi để sử dụng cho các ứng dụng nhạy cảm ngốn nhiều băng thông và hay đức quãng như xem video trực tuyến, chơi game trực tuyến và gọi VoIP .

Công nghệ MIMO™ 2T2R chuyển giao lưu lượng nhiều hơn so với công nghệ 1T1R thông thường .

Dễ dàng thiết lập một kết nối bảo mật được mã hóa WPA khi bạn bấm nút QSS .

Kết nối bắc cầu WDS mang đến khả năng kết nối liền mạch để mở rộng hệ thống mạng không dây của bạn. .

Chức năng QoS đảm bảo chất lượng cuộc gọi VoIP và khả năng phát các trình đa phương tiện .

Nổi bật với chức năng kiểm soát truy cập giúp người dùng có thể quản lý được các hoạt động truy cập internet trên máy tính của con trẻ hoặc nhân viên của họ. .

Hỗ trợ máy chủ ảo, ứng dụng đặc biệt và máy chủ DMZ rất lý tưởng để tạo dựng một website trong mạng LAN nhà bạn. .

Được trang bị chức năng auto-mail để đăng nhập hệ thống, thuận tiện cho việc quản lý bộ định tuyến .

Tương thích ngược với các dòng sản phẩm hỗ trợ chuẩn 802.11b/g .

Chức năng cài đặt hỗ trợ dễ dàng giúp người dùng cài đặt một cách nhanh chóng và thoải mái .

Ăng ten cố định gắn ngoài cho phép giúp cho việc nâng cấp ăng ten mạnh mẽ hơn và căn chỉnh ăng ten được tốt hơn .

Kiểu dáng đẹp, có thể được gắn trên tường hoặc đặt nằm ngang trên bànHãng sản xuấtTPLINKBảo hành24 tháng

 

Thiết bị mạng – Router Vigor2912F Fiber Router

Router quang cân bằng tải chuyên nghiệp cho Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Hỗ trợ WiFi Marketing.

  • 2 cổng Fast Ethernet WAN (WAN 1: cổng quang trực tiếp SFP, WAN 2 chuyển đổi từ LAN 1, RJ45).
  • 4 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45. 1 cổng USB kết nối 3G/4G.
  • Dual-WAN Load Balance/Failover. Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...
  • 30.000 NAT Session, throughput: 93Mbps. Khả năng chịu tải lên đến 50 user. Hỗ trợ triển khai các dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPOE, PPTP,L2TP, DHCP…
  • VPN 16 kênh (GRE, IPSec(IKEv1, IKEv2), 8 kênh VPN SSL...), VPN Trunking (LoadBalance/Backup).VPN qua 3G/4G (Dial-out).
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet.
  • Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…)
  • Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn.
  • Hỗ trợ Wi-Fi Marketing từ nhà phát triển thứ 3 (Meganet, Nextify, VNWIFI).
  • User-Based quản lý người dùng theo tài khoản.
  • Cho phép quản lý từ xa với cloud VigorACS 2.
PHẦN CỨNG
Port
  • 1 x 10/100 Base-TX WAN, slot SFP, Configurable WAN2 on P1
  • 4 x 10/100 Base-TX LAN, RJ45
  • 1 x USB Host 2.0 (for 3G USB Modem/USB Disk)
Nguồn
  • DC 12V/1A
Nút điều khiển
  • 1 x Factory Reset Button
PHẦN MỀM
WAN
  • IPv4 Ethernet WAN
    • DHCP Client
    • Static IP
    • PPPoE
    • PPTP
    • L2TP
    • 802.1p/q Multi-VLAN Tagging
  • IPv6 Ethernet WAN
    • Tunnel Mode:
      • PPP
      • TSPC
      • AICCU
      • 6in4
      • 6rd*
    • Dual Stack:
      • DHCPv6 Client
      • Static IPv6
      • DSLite*
  • USB WAN
    • PPP
  • Outbound Policy-based Load-balance
  • WAN Connection Failover
  • 30,000 NAT Sessions
Network
  • DHCP Client/Relay/Server
  • RADVD for IPv6
  • DHCPv6 Server
  • Static IPv6 Address Configuration
  • IGMP Proxy V2/V3
  • IGMP Snooping
  • Dynamic DNS
  • NTP Client
  • RADIUS Client
  • DNS Cache/Proxy
  • UPnP 30 Sessions
  • Routing Protocol:
    • Static Routing
    • RIP V2
  • VLAN Tagging(802.1q) on LAN*
  • Support Route Policy Function
Management
  • Web-based User Interface (HTTP/HTTPS)
  • Quick Start Wizard
  • CLI (Command Line Interface, Telnet/SSH)
  • Administration Access Control
  • Configuration Backup/Restore
  • Built-in Diagnostic Function
  • Firmware Upgrade via TFTP/FTP/HTTP/TR-069
  • Logging via Syslog
  • SNMP V2/V3
  • Management Session Time Out
  • Two-level Management (Admin/User Mode)
  • External Device
  • TR-069
  • Support Smart Monitor (Up to 30 PCs)
Chất lượng dịch vụ

 

  • QoS :
    • Guarantee Bandwidth for V oIP (VoIP QoS)
    • Class-based Bandwidth Guarantee by User-defined Traffic Categories
    • DiffServ Code Point Classifying
    • 4-level Priority for Each Direction (Inbound/Outbound)
    • Bandwidth Borrowed
  • Bandwidth/Session Limitation
  • Layer-3 (TOS/DSCP) QoS Mapping
  • Smart Bandwidth Limitation (Triggered by Traffic/Session)

 

VPN
  • Up to 16 VPN Tunnels
  • Protocol : PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec
  • Encryption : MPPE and Hardware-based AES/DES/3DES
  • Authentication : MD5, SHA-1
  • IKE Authentication : Pre-shared key and Digital Signature (X.509)
  • LAN-to-LAN, Host-to-LAN
  • IPsec NAT-traversal (NAT-T)
  • Dead Peer Detection (DPD)
  • VPN Backup Mode
  • DHCP over IPSec
  • VPN Pass-through
  • VPN Wizard
  • mOTP
Tính năng nâng cao

 

Firewall

  • Multi-NAT, DMZ Host, Port-redirection and Open Port
  • Object-based Firewall
  • MAC Address Filter
  • SPI (Stateful Packet Inspection) (Flow Track)
  • DoS/ DDoS Prevention
  • IP Address Anti-spoofing
  • E-mail Alert and Logging via Syslog
  • Bind IP to MAC Address
  • Time Schedule Control
  • User Management

CSM

  • (Content Security Management)
  • IM/P2P Application
  • GlobalView Web Content Filter (Powered by CYREN )
  • URL Content Filter :
  • URL Keyword Blocking (Whitelist and Blacklist)
    Java Applet, Cookies, Active X, Compressed, Executable, Multimedia File Blocking,
  • Excepting Subnets

 

USB
  • File Sharing:
    • Support FAT32 File System
    • Support FTP Function for File Sharing
    • Support Samba for File Sharing
  • 3.5G (HSDPA)/4G (LTE)* as WAN3
THÔNG SỐ KHÁC
Môi trường

 

  • Temperature Operating : 0°C ~ 45°C
  • Temperature Storage : -25°C ~ 70°C
  • Humidity 10% ~ 90% ( non-condensing )