Shop

Hiển thị 1161–1200 của 14985 kết quả

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B760-I Gaming WIFI DDR5

Thông số kỹ thuật:

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

Asus

Model

ROG STRIX B760-I GAMING WIFI DDR5

CPU hỗ trợ

Intel

Chipset

B760

RAM hỗ trợ

2 x DIMM, Tối đa 64GB, DDR5 7600(OC)/ 7466(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)

6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000 (OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800 Không ECC,

Khe cắm mở rộng

Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 13 & 12*
1 khe cắm PCIe 5.0 x16

Ổ cứng hỗ trợ

Tổng hỗ trợ 2 x khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*

Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 13 & 12
Khe M.2_1 (Khóa M), loại 2260/2280 (hỗ trợ PCIe 4.0 x4 chế độ)
Chipset Intel® B760**
Khe cắm M.2_2 (Khóa M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ PCIe 4.0 x4 chế độ)
4 x cổng SATA 6Gb/s

Cổng kết nối (Internal)

Liên quan đến quạt và làm mát
1 x Đầu cắm quạt CPU 4 chân
1 x Đầu cắm quạt Chasis 4 chân
Đầu cắm AIO 1 x 4 chân

Nguồn điện liên quan
1 x Đầu nối nguồn chính 24 chân
1 x Đầu nối nguồn 8 chân +12V

Bộ nhớ
2 khe cắm M.2 (Phím M)
4 x cổng SATA 6Gb/s

USB
1 x Đầu nối USB 3.2 Gen 2 (hỗ trợ USB Type-C®)
1 x Đầu cắm USB 3.2 Gen 1 hỗ trợ thêm 2 cổng USB 3.2 Gen 1
1 x Đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 2 cổng USB 2.0

Phụ kiện
1 x Đầu cắm Gen 2 Addressable
1 x Đầu cắm Aura RGB
1 x Tiêu đề Clear CMOS
1 x Đầu cắm âm thanh bảng điều khiển phía trước (AAFP)
1 x Đầu ra S/PDIF
1 x Đầu cắm loa
1 x Đầu cắm bảng điều khiển hệ thống 1 x 10-1 pin
1 x Đầu cảm biến nhiệt

Cổng kết nối (Back Panel)

1 x Cổng USB 3.2 Gen 2x2 (1 x USB Type-C®)
4 x Cổng USB 3.2 Gen 1 (3 x Type-A +1 x USB Type-C®)
3 x Cổng USB 2.0 (3 x Type A)
1 x Cổng HDMI®
1 x Cổng DisplayPort
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
5 x Audio jacks

LAN / Wireless

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard

Wi-Fi 6E
2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz*
Bluetooth® v5.3

Kích cỡ

Mini-ITX Form Factor
6.7 inch x 6.7 inch ( 17 cm x 17 cm )

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B850-A GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

Sản phẩm Mainboard Asus ROG STRIX B850-A GAMING WIFI
Bộ vi xử lý AMD Socket AM5 dành cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ dòng 9000 & 8000 & 7000
Bộ vi mạch Bộ vi xử lý AMD B850
Bộ nhớ 4 khe cắm DIMM, tối đa 256GB, DDR5
Hỗ trợ lên đến 8000+MT/s (OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series
Đồ họa 1 x DisplayPort
1 x cổng HDMI
Khe cắm mở rộng Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series
1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Release Slim
Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series
1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Rlease Slim (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x8 hoặc x4)
Chipset AMD B850
1 khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4)
Lưu trữ Tổng số hỗ trợ 4 khe cắm M.2 và 2 cổng SATA 6Gb/s

 

2 cổng SATA 6Gb/s

Công nghệ AMD RAIDXpert2
Bộ xử lý Ryzen™ 9000 Series: RAID 0/1/5/10
Bộ xử lý Ryzen™ 8000 Series: RAID 0/1
Bộ xử lý Ryzen™ 7000 Series: RAID 0/1/10

Mạng Ethernet 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet  ASUS LANGuard
Không dây và Bluetooth Wi-Fi 7
2×2 Wi-Fi 7 (802.11be)
Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz
Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 160MHz, tốc độ truyền tải lên đến 2,9Gbps.
Bluetooth ® v5.4
USB USB phía sau (Tổng cộng 10 cổng)
1 cổng USB 20Gbps (1 cổng USB Type-C ® )
3 cổng USB 10Gbps (2 cổng Type-A + 1 cổng USB Type-C ® )
4 cổng USB 5Gbps (4 cổng Type-A)
2 cổng USB 2.0 (2 cổng Type-A)USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
1 đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® )
1 đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps
2 đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0
Hệ điều hành Windows 11
Yếu tố hình thức Kích thước ATX
12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B850-E GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

Sản phẩm ROG STRIX B850-E GAMING WIFI
Bộ vi xử lý AMD Socket AM5 dành cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ dòng 9000 & 8000 & 7000
Bộ vi mạch Bộ vi xử lý AMD B850
Bộ nhớ 4 khe cắm DIMM, tối đa 256GB, DDR5
Hỗ trợ lên đến 8000+MT/giây (OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series, ECC và Non-ECC, DIMM không đệm
Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi
Hỗ trợ AMD Extended Profiles để ép xung (EXPO™)
ASUS Enhanced Memory Profile (AEMP)
Đồ họa 1 x DisplayPort
1 x cổng HDMI™
Khe cắm mở rộng Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series
1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Release Slim (hỗ trợ chế độ x16 hoặc x8)
Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series
1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Rlease Slim (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x8 hoặc x4)
Chipset AMD B850
1 khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4)
Lưu trữ Tổng số hỗ trợ là 5 khe cắm M.2 và 4 cổng SATA 6Gb/s

 

Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ Series 9000 & 7000
Khe cắm M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)
Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ
chế độ PCIe 5.0 x4)* Khe cắm M.2_3 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)

Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ Series 8000
Khe cắm M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (Không hỗ trợ)
Khe cắm M.2_3 (Key M), loại 2280 (Không hỗ trợ)

Chipset AMD B850
Khe cắm M.2_4 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
Khe cắm M.2_5 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
4 cổng SATA 6Gb/s

Mạng Ethernet 1 x Realtek 5Gb Ethernet  ASUS LANGuard
Không dây và Bluetooth Wi-Fi 7
2×2 Wi-Fi 7 (802.11be)
Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz
Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 320MHz, tốc độ truyền tải lên đến 6,5Gbps.
Bluetooth ® v5.4
USB USB phía sau (Tổng cộng 12 cổng)
1 x cổng USB4 ® (40Gbps) (1 x USB Type-C ® )
1 x cổng USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® với công suất sạc nhanh PD/PPS lên đến 30W)
6 x cổng USB 10Gbps (6 x Type-A)
4 x cổng USB 2.0 (4 x Type-A)USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
1 x đầu nối USB 10Gbps (1 x USB Type-C ® )
1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps
2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0
Cổng I/O mặt sau 1 x USB4 ® (40Gbps) (1 x USB Type-C ® )
1 x Cổng USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® với công suất sạc nhanh PD/PPS lên đến 30W)
6 x Cổng USB 10Gbps (6 x Type-A)
4 x Cổng USB 2.0 (4 x Type-A)
1 x DisplayPort
1 x Cổng HDMI™
1 x Mô-đun Wi-Fi
1 x Cổng Ethernet Realtek 5Gb
2 x Giắc cắm âm thanh mạ vàng
1 x Cổng ra quang S/PDIF
1 x Nút BIOS FlashBack™
1 x Nút Clear CMOS
Đầu nối I/O bên trong Quạt và làm mát liên quan
1 x đầu cắm quạt CPU
4 chân 1 x đầu cắm quạt CPU OPT
4 chân 1 x đầu cắm bơm AIO 4 chân
5 x đầu cắm quạt khung máy 4 chân
Nguồn liên quan
1 x đầu nối nguồn chính 24 chân
2 x đầu nối nguồn CPU 8 chân +12V
Lưu trữ liên quan
5 x khe cắm M.2 (Key M)
4 x cổng SATA 6Gb/s
USB
1 x đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® )
1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ 2 cổng USB 5Gbps bổ sung
2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ 4 cổng USB 2.0 bổ sung
Khác
3 x đầu cắm Gen 2 có thể định địa chỉ
1 x cầu nối quá áp CPU
1 x đầu cắm âm thanh mặt trước (F_AUDIO)
1 x nút nguồn
1 x đầu cắm bảng hệ thống mặt trước 10-1 chân
1 x đầu cắm cảm biến nhiệt
Hệ điều hành Windows 11
Yếu tố hình thức Kích thước ATX
12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B850-F GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

Sản phẩm ROG STRIX B850-F GAMING WIFI
Bộ vi xử lý AMD Socket AM5 dành cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ dòng 9000 & 8000 & 7000
Bộ vi mạch Bộ vi xử lý AMD B850
Bộ nhớ 4 khe cắm DIMM, tối đa 256GB, DDR5
Hỗ trợ lên đến 8000+MT/giây (OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series
ECC và Non-ECC, DIMM không đệm
Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi
Hỗ trợ AMD Extended Profiles để ép xung (EXPO™)
ASUS Enhanced Memory Profile (AEMP)
Đồ họa 1 x DisplayPort
1 x cổng HDMI™
Khe cắm mở rộng Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series
1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Release Slim
Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series
1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Rlease Slim (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x8 hoặc x4)
Chipset AMD B850
1 khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4)
Lưu trữ Tổng số hỗ trợ 4 khe cắm M.2 và 2 cổng SATA 6Gb/s
Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 7000 & 9000 Series
M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0×4)
M.2_2 (Key M), loại 2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)                                                                                                                                    Bộ xử lý máy tính  để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series
M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0×4)
M.2_2 (Key M), loại 2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4/x2)Chipset AMD B850
M.2_3 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ PCIe 4.0 x4)
M.2_4 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ PCIe 4.0 x4)
2 cổng SATA 6Gb/s
Mạng Ethernet 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard
Không dây và Bluetooth Wi-Fi 7
2×2 Wi-Fi 7 (802.11be)
Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz
Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 160MHz, tốc độ truyền tải lên đến 2,9Gbps.
Bluetooth ® v5.4
USB USB
USB phía sau (Tổng cộng 12 cổng)
1 cổng USB 20Gbps (1 cổng USB Type-C ® )
3 cổng USB 10Gbps (2 cổng Type-A + 1 cổng USB Type-C ® )
4 cổng USB 5Gbps (4 cổng Type-A)
4 cổng USB 2.0 (4 cổng Type-A)USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
1 đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® )
1 đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps
2 đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0
Cổng I/O mặt sau 1 cổng USB 20Gbps (1 cổng USB Type-C ® )
3 cổng USB 10Gbps (2 cổng Type-A + 1 cổng USB Type-C ® )
4 cổng USB 5Gbps (4 cổng Type-A)
4 cổng USB 2.0 (4 cổng Type-A)
1 cổng DisplayPort
1 cổng HDMI™
1 mô-đun Wi-Fi
1 cổng Ethernet Intel ® 2.5Gb
2 giắc cắm âm thanh
1 cổng ra quang S/PDIF
1 nút BIOS FlashBack™
1 nút Clear CMOS
Đầu nối I/O bên trong Quạt và làm mát liên quan
1 x đầu cắm quạt CPU
4 chân 1 x đầu cắm quạt CPU OPT
4 chân 1 x đầu cắm bơm AIO 4 chân
4 x đầu cắm quạt khung máy 4 chân
Nguồn liên quan
1 x đầu nối nguồn chính 24 chân
2 x đầu nối nguồn CPU 8 chân +12V
Lưu trữ liên quan
4 x khe cắm M.2 (Key M)
2 x cổng SATA 6Gb/s
USB
1 x đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® )
1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ 2 cổng USB 5Gbps bổ sung
2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ 4 cổng USB 2.0 bổ sung
Khác
3 x đầu cắm Gen 2 có thể định địa chỉ
1 x cầu nối quá áp CPU
1 x đầu cắm âm thanh mặt trước (F_AUDIO)
1 x nút nguồn
1 x đầu cắm bảng hệ thống mặt trước 10-1 chân
1 x đầu cắm cảm biến nhiệt
1 x đầu cắm Thunderbolt™ (USB4 ® )
Hệ điều hành Windows 11
Yếu tố hình thức Kích thước ATX
12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX B860-A GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Loại Ram

DDR5

Chipset

Intel B860

Socket

LGA 1851

Khe Ram

4 khe cắm Ram

Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa

256 GB

Tốc độ Bus

9066MT/s (OC)

Cổng xuất hình

1 x DisplayPort 1.4 (8K@60Hz), 1 x HDMI (8K@60Hz), 1 x USB Type-C Intel Thunderbolt 4

Wifi

Wi-Fi 7 2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)

Bluetooth

5.4

Kết nối mạng LAN

1 x Intel 2.5Gb, Ethernet ASUS LANGuard

Khe cắm

4 x M.2 slots, 4 x SATA 6Gb/s ports

Giao Tiếp VGA

1 x PCIe 5.0 x16,1 x PCIe 4.0 x16

Số cổng USB

1 x USB Type-C Thunderbolt™ 4, 1 x USB Type-C 20Gbps, 1 x USB Type-A 10Gbps, 6 x USB Type-A 5Gbps

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows 11 (22H2 & later)

Kích thước

ATX (30.5 cm x 24.4 cm)

Bảo hành

36 tháng

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX B860-F GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Sản phẩm Mainboard Asus ROG Strix B860-F Gaming WiFi
CPU Socket LGA1851: Hỗ trợ cho Bộ xử lý Intel ® Core™ Ultra
Chipset Bộ chip Intel ® B860 Express
Memory 4 x DIMM slots, max. 256GB, DDR5
Support up to 9066MT/s (OC), Non-ECC, Un-buffered ,Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM)
Graphics 1 x DisplayPort
1 x HDMI™ port
1 x Intel® Thunderbolt™ 4 port (USB Type-C®) supports DisplayPort and Thunderbolt™ video output
Expansion Slots Intel® Core™ Ultra Processors(Series 2)
1 x PCIe 5.0 x16 slot (supports x16 mode)
Intel® B860 Chipset
1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x4 mode)
Storage Supports 4 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports
Intel® Core™ Ultra Processors(Series 2)
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
Intel® B860 Chipset
M.2_2 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_3 slot (Key M), type 2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_4 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)*
4 x SATA 6Gb/s ports
Ethernet 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
Wireless & Bluetooth Wi-Fi 7*
2×2 Wi-Fi 7 (802.11be)
Supports 2.4/5/6GHz frequency band
Supports Wi-Fi 7 160MHz bandwidth, up to 2.9Gbps transfer rate.
Bluetooth® v5.4
USB Rear USB (Total 9 ports)
1 x Thunderbolt™ 4 port (1 x USB Type-C®)
1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®)
1 x USB 10Gbps port (1 x Type-A)
6 x USB 5Gbps ports (6 x Type-A)
Front USB (Total 6 ports)
1 x USB 10Gbps (1 x USB Type-C®)
1 x USB 5Gbps header supports 2 additional USB 5Gbps ports
2 x USB 2.0 headers support 3 additional USB 2.0 ports
Back Panel I/O Ports 1 x Thunderbolt™ 4 (1 x USB Type-C®)
1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®)
1 x USB 10Gbps port (1 x Type-A)
6 x USB 5Gbps ports (6 x Type-A)
1 x DisplayPort
1 x HDMI™ port
1 x Wi-Fi module
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port
2 x audio jacks
1 x Optical S/PDIF out port
1 x BIOS FlashBack™ button
1 x Clear CMOS button
Operating System Windows® 11 (22H2 & later)
Form Factor ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B860-G GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Loại Ram

DDR5

Chipset

Intel B860

Socket

LGA 1851

Khe Ram

4 khe cắm Ram

Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa

256 GB

Tốc độ Bus

up to 9066+MT/s (OC)

Cổng xuất hình

1 x DisplayPort 1.4, 1 x HDMI 2.1, 1 x Intel Thunderbolt 4

Wifi

2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)

Bluetooth

v5.4

Kết nối mạng LAN

1 x Intel 2.5Gb Ethernet, ASUS LANGuard

Khe cắm

4 x M.2 slots (Key M), 4 x SATA 6Gb/s ports

Giao Tiếp VGA

1 x PCIe 5.0 x16

Số cổng USB

1 x Thunderbolt 4 port (1 x USB Type-C), 1 x USB 20Gbps ports (1 x USB Type-C), 1 x USB 10Gbps ports (1 x Type-A), 3 x USB 5Gbps ports (3 x Type-A), 4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A)

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows 11 (22H2 & later)

Kích thước

Micro ATX (24.4 cm x 24.4 cm)

Bảo hành

36 tháng

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B860-I GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Loại Ram

DDR5

Chipset

Intel B860

Socket

LGA 1851

Khe Ram

2 khe cắm Ram

Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa

128 GB

Tốc độ Bus

up to 9066+MT/s (OC)

Cổng xuất hình

1 x DisplayPort 1.4, 1 x HDMI 2.1, 1 x Intel Thunderbolt 4

Wifi

2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)

Bluetooth

5.4

Kết nối mạng LAN

1 x Intel 2.5Gb Ethernet, ASUS LANGuard

Khe cắm

2 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s

Giao Tiếp VGA

1 x PCIe 5.0 x16

Số cổng USB

1 x Thunderbolt 4 port (1 x USB Type-C), 1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C), 1 x USB 10Gbps ports (1 x Type-A), 3 x USB 5Gbps ports (3 x Type-A), 2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A)

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows 11 (22H2 & later)

Kích thước

Mini-ITX (17 cm x 17 cm)

Bảo hành

36 tháng

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX TRX40-E GAMING

Thông tin chung
Thương hiệu ASUS
Tên sản phẩm ROG Strix TRX40-E Gaming
Tương thích CPU
CPU Socket AMD Socket sTRX4
Loại CPU Bộ vi xử lý máy tính để bàn thế hệ thứ 3 AMD Ryzen ™ Threadripper ™
Hỗ trợ công nghệ CPU  
Chipset
Chipset AMD TRX40
Đồ hoạ tích hợp
Chipset đồ hoạ tích hợp Không
Bộ nhớ
Số lượng khe bộ nhớ 8 x DIMM
Chuẩn bộ nhớ DDR4 4666 (OC) / 4600 (OC) / 4400 (OC) / 4333 (OC) / 4266 (OC) / 4133 (OC) / 3800 (OC) / 3733 (OC) / 3400 (OC) / 2800/2666 / 2400/2133 MHz ECC và bộ nhớ không đệm, không bộ đệm
Bộ nhớ tối đa hỗ trợ 256 GB
Kênh bộ nhớ hỗ trợ Kênh bốn
Khe mở rộng
PCI Express x16 3 x PCIe 4.0 x16 (x16/x16/x16)
1 x PCIe 4.0 x4
Hỗ trợ đa GPU Hỗ trợ Công nghệ NVIDIA 2 way SLI®
Hỗ trợ công nghệ AMD 2 way CrossFireX ™
PCI Express x1 Không
Lưu trữ
SATA 6Gb/s 8 x SATA 6Gb/s
M.2 3 x M.2 Socket 3, M-Key, loại 2242/2260/2280/22110 (chế độ PCIe 4.0 x4)
Hỗ trợ Intel Optane Không
SATA RAID 0, 1, 10
Âm thanh tích hợp
Chipset âm thanh ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220
Số kênh âm thanh 8 kênh
Mạng LAN
LAN Chipset Realtek® RTL8125-CG 2.5G LAN
Intel® I211-AT, 1 x Gigabit LAN Controller(s)
Tối độ mạng LAN tối đa  
Mạng LAN không dây Intel® Wi-Fi 6 AX200
Bluetooth Bluetooth® 5.0
Cổng kết nối mặt sau
Cổng kết nối mặt sau 1 x LAN (RJ45) port(s)
8 x USB 3.2 Gen 2 (7 x Type-A+1 x Type-C)
4 x USB 2.0
1 x Optical S/PDIF out
5 x Audio jack(s)
1 x Anti-surge 2.5G LAN (RJ45) port
1 x USB BIOS FlashBack™ Button(s)
Cổng kết nối bên trong
Cổng kết nối bên trong 2 x Aura RGB Strip Header
2 x Addressable Gen 2 header(s)
2 x USB 3.2 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 4 USB 3.2 Gen 1 port(s)
2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s)
2 x M.2 Socket 1 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support(PCIe 4.0 x4 mode)
1 x M.2 Socket 2 with vertical M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support(SATA & PCIe 4.0 x4 mode)
1 x TPM header
8 x SATA 6Gb/s connector(s)
1 x CPU Fan connector(s)
1 x CPU OPT Fan connector(s)
3 x Chassis Fan connector(s)
1 x AIO_PUMP connector
1 x W_PUMP+ connector
1 x 24-pin EATX Power connector(s)
2 x 8-pin ATX 12V Power connector(s)
0 x Front panel audio connector(s) (AAFP)
1 x Thermal sensor connector(s)
1 x Power-on button(s)
1 x Clear CMOS jumper(s)
1 x Node Connector(s)
1 x USB BIOS FlashBack™ button(s)
1 x System panel connector
1 x USB 3.2 Gen 2 front panel connector
1 x Speaker connector
1 x Chipset Fan Header
1 x VRM_HS_FAN Header
Tính chất vật lý
Chuẩn kích cỡ ATX
Đèn LED  
Kích cỡ ( Rộng x Dài ) 305 mm x  244 mm
Cổng cấp nguồn 1 x 24-pin EATX Power connector(s)
2 x 8-pin ATX 12V Power connector(s)
Tính năng
Tính năng Sẵn sàng cho bộ xử lý AMD Ryzen ™ Threadripper ™ thế hệ thứ 3 mới nhất để tối đa hóa khả năng kết nối và tốc độ với tối đa ba ổ M.2, USB 3.2 Gen 2.
Cá nhân hóa chưa từng có: Ánh sáng OLED và Aura Sync RGB, bao gồm các cổng led RGB và D-RGB
Giải pháp tối ưu: 16 phase nguồn với đầu nối nguồn ProCool II, cuộn cảm chất lượng cao và tụ điện bền để hỗ trợ bộ xử lý đa
Làm mát toàn diện: Tản nhiệt chủ động VRM và Chipset, tản nhiệt vây xếp chồng lên nhau, với tản nhiệt M.2 kép
Kết nối chơi game: Ba cổng M.2, USB 3.2 Gen 2 Type-C và đầu nối bảng điều khiển phía trước Type-C
Kết nối mạng chơi game: 2.5Gbps LAN và Intel® Gigabit Ethernet với ASUS LANGuard, Wi-Fi 6 (802.11ax) với MU-MIMO và kết nối cổng thông qua GameFirst V
Âm thanh chơi game: Âm thanh độ trung thực cao với SupremeFX S1220, DTS® Sound Unbound và Sonic Studio III
Easy DIY: Lá chắn I / O được gắn bằng sáng chế ROG, Flexkey, ASUS SafeSlot, đầu nối ASUS Node và BIOS FlashBack ™ cho trải nghiệm xây dựng thân thiện hơn
Đóng hộp
Danh sách phụ kiện  

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX TRX40-XE GAMING

CPU

Hỗ trợ CPU lên đến 64 lõi

Tích hợp AMD Socket sTRX4 cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen ™ Threadripper ™ thế hệ thứ 3
* Tham khảo www.asus.com để biết danh sách hỗ trợ CPU

Chipset

AMD TRX40

Bộ nhớ

  • 8 x DIMM, Tối đa 256GB, DDR4 4666 (OC) / 4600 (OC) / 4400 (OC) / 4333 (OC) / 4266 (OC) / 4133 (OC) / 3800 (OC) / 3733 (OC) / 3466 (OC) / 3400 ( OC) / 3200/2800/2666/2400/2133 MHz ECC và không phải ECC, không đệm
  • Kiến trúc bộ nhớ kênh MemoryQuad

* Tham khảo www.asus.com để biết QVL Bộ nhớ (Danh sách nhà cung cấp đủ điều kiện).

Hỗ trợ đa GPU

Hỗ trợ công nghệ NVIDIA® 2-Way SLI® 
Hỗ trợ công nghệ AMD 2-Way CrossFireX 

Khe mở rộng

  • 3 x PCIe 4.0 x16 (x16/x16/x16)
  • 1 x PCIe 4.0 x4
3rd Gen AMD Ryzen™ Threadripper™ Series Desktop processors 

Lưu trữ
 

  • 2 x M.2 Socket 3, với M key, Hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (PCIe 4.0 x4 mode)
  • 1 x M.2 Socket 3, với phím M key dọc, Hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110(SATA & PCIe 4.0 x4 mode)
3rd Gen AMD Ryzen™ Threadripper™ Series Desktop processors ( bộ xử lý máy tính để bàn )  : 
AMD TRX40 chipset : 
  • 8 x SATA 6Gb/s port(s), Hỗ trợ Raid 0, 1, 10

LAN

Realtek® RTL8125-CG 2.5G LAN
Intel® I211-AT, 1 x Gigabit LAN Controller(s)
Anti-surge LANGuard
Công nghệ ROG GameFirst V 

Mạng dữ liệu không dây

Wi-Fi 802.11 ax, Bluetooth® 5.0 Hỗ trợ 2x2 MU-MIMOIntel® Wi-Fi 6 AX200

 Hỗ trợ băng tần kép 2,4 / 5 GHz

 Hỗ trợ băng thông kênh: HT20 / HT40 / HT80 / HT160. 

Tốc độ truyền lên đến 1,73Gbps

Bluetooth

Bluetooth® 5.0

Audio

- Đầu ra âm thanh chất lượng cao 120dBSNR và đầu vào ghi âm 108dBSNR
- Hỗ trợ : phát hiện jack cắm, đa luồng, mặt trước jack cắm Panel MIC 
ROG SupremeFX8-kênh âm thanh độ nét cao Audio CODEC S1220
- Bộ phát đại OP kép
- Hỗ trợ phát đại to 32-Bit/192kHz playback
Tính năng âm thanh :
- Công nghệ SupremeFX Shielding™ 
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer
- Âm thanh DTS® không bị ràng buộc
- Cổng ra Optical S/PDIF(s) quang học ở mặt sau
- Sonic Radar III

Cổng USBs

4 x Cổng USB 3.2 Thế hệ 2 (4 ở mặt sau, màu đỏ, 3 x Loại A + 1 x Loại-C) 

Bộ xử lý AMD Ryzen ™ Threadripper ™ thế hệ thứ 3 

4 x Cổng USB 3.2 Thế hệ 2 ( 4 ở mặt sau, màu đỏ) 

Chipset AMD TRX40

Bộ điều khiển ASMedia® USB 3.2 Thế hệ 1: 

8 x Cổng USB 2.0

1 x Cổng kết nối USB 3.2 Thế hệ 2 ở mặt trước 

4 x Cổng USB 3.2 Thế hệ 1 (4 ở giữa bảng)

Các tính năng độc quyền của ROG

Phần mềm độc quyền của ROG
- RAMCache III
- CPU-Z
- GameFirst V
- Overwolf

Các tính năng đặc biệt

USB BIOS FlashBack ™ - BIOS FlashBack ™ ButtonLiveDash OLED 1.3 ”

- Tối ưu hóa toàn bộ hệ thống chỉ với một cú nhấp chuột! Phím điều chỉnh Tối ưu hóa 5 chiều kết hợp hoàn hảo TPU, EPU,

 DIGI + Power Control, Fan Xpert 4 và Turbo App với nhau, mang lại hiệu suất CPU tốt hơn, tiết kiệm năng lượng hiệu quả, kiểm soát điện năng kỹ thuật số chính xác, làm mát toàn bộ hệ thống và thậm chí điều chỉnh cách sử dụng ứng dụng của riêng bạn. 

Tối ưu hóa 5 chiều nhờ Bộ xử lý thông minh kép 5Gamer's Guardian: 

- Bảo vệ quá dòng DRAM

- Các thành phần có độ bền cao

- Digi + VRM- SafeSlot

- ESD Guards trên các cổng LAN, Audio và USB 

- AI Suite 3

- Ai Charger

- I / O Shield gắn sẵn

- ASUS NODE: giao diện điều khiển phần cứng ASUS EZ DIY:

 - ASUS CrashFree BIOS 3- ASUS EZ Flash 3ASUS Q-Design:

 - ASUS Q-LED (CPU, DRAM, VGA , Đèn LED thiết bị khởi động)

 - ASUS Q-Slot

- ASUS Q-DIMM

- ASUS Q-Connector

Cổng I/O trở lại

8 x USB 3.2 Thế hệ 2 (7 x Type-A + 1 x Type-C)
1 x Nút USB BIOS FlashBack ™
1 x cổng LAN (RJ45)
4 x USB 2.0
1 x đầu ra quang học S / PDIF
5 x Giắc cắm âm thanh
1 x Cổng LAN 2.5G chống tăng áp (RJ45)

Cổng I/O nội bộ

2 x M.2 Socket 1 với M key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (chế độ PCIe 4.0 x4)

1 x M.2 Socket 2 với M key dọc, thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 hỗ trợ (chế độ SATA & PCIe 4.0 x4) 

1 x Đầu cắm quạt Chipset1 x Đầu cắm VRM_HS_FAN2 x Đầu nối USB 3.2 Thế hệ 1 (lên đến 5Gbps) hỗ trợ thêm 4 cổng USB 3.2 Thế hệ 1 

1 x USB 3.2 Thế hệ 2 đầu nối bảng điều khiển phía trước 

2 x Đầu cắm dải Aura RGB 

2 x Đầu cắm Gen 2 có thể định địa chỉ 

2 x đầu nối USB 2.0 hỗ trợ bổ sung 4 cổng USB 2.0 

1 x đầu cắm TPM 8 x đầu nối SATA 6Gb / s 

1 x đầu nối CPU Fan 1 x đầu nối CPU OPT Fan 

3 x đầu nối Chassis Fan 1 x đầu nối AIO_PUMP 

1 x W_PUMP + đầu nối 

1 x đầu nối nguồn EATX 24 chân 

2 x 8 pin ATX 12V Nguồn (các) đầu nối 

1 x Đầu nối âm thanh mặt trước (AAFP) 

1 x (Các) đầu nối cảm biến nhiệt 

1 x Nút bật nguồn 

1 x Dây nối CMOS Clear 

1 x Đầu nối Node 

1 x Đầu nối bảng điều khiển hệ thống 

1 x Đầu nối loa

Phụ kiện

1 x gói cáp cảm biến nhiệt
1 gói dây buộc
Hướng dẫn sử dụng
1 x Bộ giá đỡ M.2 dọc
4 x cáp SATA 6Gb / s
1 x Gói trục vít M.2
1 x hỗ trợ DVD
1 x ăng-ten di chuyển Wi-Fi băng tần kép ASUS 2T2R (tương thích Wi-Fi 802.11a / b / g / n / ac)
1 x móc treo cửa Strix
1 x nhãn dán ROG Strix
1 x Đầu nối Q
1 x Cáp mở rộng cho dải RGB (80 cm)
1 x cáp mở rộng cho đèn LED định địa chỉ
1 x ROG Thẻ cảm ơn

BIOS

128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS, PnP, WfM2.0, SM BIOS 3.2, ACPI 6.2

Hỗ trợ Disc

Trình điều khiển
Tiện ích ASUS
Cập nhật EZ
Phần mềm chống vi rút (phiên bản OEM)

Hệ điều hành

Windows 10 64-bit

Kích thước 

ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X670E-A GAMING WIFI DDR5

CPU

AMD Socket AM5 for AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*
* Refer to www.asus.com for CPU support list.

Chipset

AMD X670

Memory

4 x DIMM, Max. 128GB, DDR5 6400+(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory*
Dual Channel Memory ArchitectureSupports AMD EXTended Profiles for Overclocking (EXPO™)OptiMem II
* Supported memory types, data rate(Speed), and number of DRAM module vary depending on the CPU and memory configuration, for more information refer to www.asus.com for memory support list.
* Non-ECC, Un-buffered DDR5 Memory supports On-Die ECC function

Graphics

1 x DisplayPort*
1 x HDMI® port**
* Supports max. 8K@60Hz as specified in DisplayPort 1.4.
** Supports Supports 4K@60Hz as specified in HDMI 2.1.
*** VGA resolution support depends on processors' or graphic cards' resolution.

Expansion Slots

AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
1 x PCIe 5.0/4.0/3.0 x16 slot

AMD X670 Chipset
1 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot (supports x4 mode)
1 x PCIe 3.0 x1 slot

Storage

Total supports 4 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*

AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)

AMD X670 Chipset
M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
4 x SATA 6Gb/s ports
*AMD RAIDXpert2 Technology supports both NVMe RAID 0/1/10 and SATA RAID 0/1/10

Ethernet

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard

Wireless & Bluetooth

Wi-Fi 6E
2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Supports 2.4/5/6GHz frequency band*
Bluetooth v5.2
* WiFi 6E 6GHz regulatory may vary between countries, and function will be ready in Windows 11 or later.

USB

Rear USB (Total 12 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
8 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 port (1 x Type-A)
2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A)

Front USB (Total 7 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports

Audio

ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/384 kHz playback
Audio Features
- SupremeFX Shielding Technology
- Savitech SV3H712 AMP  
- Rear optical S/PDIF out port
- Premium audio capacitors
- Audio cover

*The rear panel Line out port does not support spatial audio. If you wish to use spatial audio make sure to connect your audio output device to the audio jack on the front panel of your chassis.

Back Panel I/O Ports

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
8 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A, 1 x USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 port (1 x Type-A)
2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A)
1 x DisplayPort
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet port
5 x Audio jacks
1 x Optical S/PDIF out port
1 x BIOS FlashBack™  button
1 x Clear CMOS button

Internal I/O Connectors

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
5 x 4-pin Chassis Fan headers

Power related
1 x 24-pin Main Power connector
2 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
4 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports

USB
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional
2 USB 3.2 Gen 1 ports2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports

Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x Aura RGB header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt™  header

Special Features

Extreme Engine Digi+
- 5K Black Metallic Capacitors

ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- PCIe Slot Q-Release
- Q-DIMM- Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [yellow green])
- Q-Slot

ASUS Thermal Solution
- M.2 heatsink backplate
- M.2 heatsink
- VRM heatsink design

ASUS EZ DIY
- BIOS FlashBack™ button
- BIOS FlashBack™ LED
- Clear CMOS button
- ProCool II
- Pre-mounted I/O shield
- SafeSlot
- SafeDIMM

AURA Sync
- AURA RGB header
- Addressable Gen 2 headers

Software Features

ROG Exclusive Software
- GameFirst VI
- ROG CPU-Z
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer + Sonic Suite Companion
- Sonic Radar III
- DTS® Sound Unbound
- Anti-virus software

ASUS Exclusive Software
Armoury Crate
- AIDA64 Extreme (60 days free trial)
- AURA Creator
- AURA Sync
- Fan Xpert 4 (with AI Cooling II)
- Power Saving
- Two-Way AI Noise Cancellation
AI Suite 3
- TPU
- DIGI+ VRM
- Turbo app
- PC Cleaner
MyAsus
WinRAR
UEFI BIOS
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
FlexKey

BIOS

256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS

Manageability

WOL by PME, PXE

Accessories

Cables
2 x SATA 6Gb/s cables

Additional Cooling Kit
1 x Thermal pad for M.2

Miscellaneous
1 x ASUS Wi-Fi moving antennas
1 x Cable ties pack
1 x M.2 Q-Latch packages for M.2 backplate
1 x M.2 Q-Latch package
1 x ROG key chain
1 x ROG Strix sticker
1 x ROG Strix thank you card
2 x Rubber Packages for M.2
1 x Rubber Package for M.2 backplate

Documentation
1 x User guide

Operating System

Windows® 11, Windows® 10 64-bit

Form Factor

ATX
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm ) 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X670E-F GAMING WIFI DDR5

CPU

AMD Socket AM5 for AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*

* Refer to www.asus.com for CPU support list.

Chipset

AMD X670

Memory

4 x DIMM, Max. 128GB, DDR5 6400+(OC)/6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC andNon-ECC, Un-buffered Memory*
Dual Channel Memory Architecture
Supports AMD EXTended Profiles for Overclocking (EXPO™)
OptiMem II
* Supported memory types, data rate(Speed), and number of DRAM module vary depending on the CPU and memory configuration, for more information refer to www.asus.com for memory support list.
* Non-ECC, Un-buffered DDR5 Memory supports
On-Die ECC function

Graphics

1 x DisplayPort*
1 x HDMI® port**
* Supports max. 8K@60Hz as specified in DisplayPort 1.4.
**Supports max. 4K@60Hz as specified in HDMI 2.1.

Expansion Slots

AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*
1 x PCIe 5.0 x16 slots (supports x16 mode)
AMD X670 Chipset**
1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x4 mode)
1 x PCIe 3.0 x1 slot
* Please check PCIe bifurcation table in support site (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/).

Storage

Total supports 4 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280
(supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280
(supports PCIe 5.0 x4 mode)
AMD X670 Chipset
M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
4 x SATA 6Gb/s ports
*AMD RAIDXpert2 Technology supports both PCIe RAID 0/1/10 and SATA RAID 0/1/10.

Ethernet

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard

Wireless & Bluetooth

Wi-Fi 6E
2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Supports 2.4/5/6GHz frequency band
Bluetooth v5.2
* WiFi 6E 6GHz regulatory may vary between countries.

USB

Rear USB (Total 12 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
9 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A + 2 x USB Type-C®)
2 x USB 2.0 ports
Front USB (Total 7 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports

Audio

ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/384 kHz playback"
Audio Features
- Audio Shielding
- Savitech SV3H712 AMP
- Gold-plated audio jacks
- Rear optical S/PDIF out port
- Premium audio capacitors
- Audio cover

Back Panel I/O Ports

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x Type-C®)
9 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A, 2 xUSB Type-C®)
2 x USB 2.0 ports
1 x DisplayPort
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port
5 x Gold-plated audio jacks*
1 x Optical S/PDIF out port
1 x BIOS FlashBack™  button
1 x Clear CMOS button
*The rear panel Line out port does not support spatial audio. If you wish to use spatial audio make sure to connect your audio output device to the audio jack on the front panel of your chassis.

Internal I/O Connectors

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
5 x 4-pin Chassis Fan headers
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
2 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
4 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports USB
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x Aura RGB header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x 20-3 pin System Panel header with
Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt™ (USB4®) header

Special Features

Extreme Engine Digi+
- 5K Black Metallic Capacitors
ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- PCIe Slot Q-Release
- Q-DIMM
- Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA
[white], Boot Device [yellow green])
- Q-Slot
ASUS Thermal Solution
- M.2 heatsinks
- M.2 heatsink backplate
- VRM heatsink design
ASUS EZ DIY
- BIOS FlashBack™ button
- BIOS FlashBack™ LED
- Clear CMOS button
- ProCool II
- Pre-mounted I/O shield
- SafeSlot
- SafeDIMM
Aura Sync
- Aura RGB header
- Addressable Gen 2 headers

Software Features

ROG Exclusive Software
- GameFirst VI
- ROG CPU-Z
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual
Mixer + Sonic Suite Companion
- Sonic Radar III
- DTS® Sound Unbound
- Anti-virus software
ASUS Exclusive Software
Armoury Crate
- AIDA64 Extreme (60 days free trial)
- Aura Creator
- Aura Sync
- Fan Xpert 4 (with AI Cooling II)
- Power Saving
- Two-Way AI Noise Cancellation
AI Suite 3
 TPU
 DIGI+ VRM
 Turbo app
 PC Cleaner
MyAsus
WinRAR
UEFI BIOS
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
Dynamic OC Switcher
FlexKey

BIOS

256 Mb  Flash ROM, UEFI AMI BIOS

Manageability

WOL by PME, PXE

Accessories

Cables
2 x SATA 6Gb/s cables
Additional Cooling Kit
1 x Thermal pad for M.2
Miscellaneous
1 x ASUS Wi-Fi moving antennas
1 x Cable ties pack
1 x M.2 Q-Latch package for M.2 backplate
1 x M.2 Q-Latch package
1 x ROG key chain
1 x ROG Strix stickers
1 x ROG Strix thank you card
2 x Rubber Packages for M.2
1 x Rubber Package for M.2 backplate
Documentation
1 x User guide

Operating System

Windows® 10 64-bit, Windows® 11 64-bit

Form Factor

ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X670E-I GAMING WIFI DDR5

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

ASUS

Modela

ROG STRIX X670E-I GAMING WIFI DDR5

CPU hỗ trợ

AMD

Chipset

X670

RAM hỗ trợ

2 x DIMM, Max. 64GB, DDR5 6400+(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800MHz ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory

Khe cắm mở rộng

AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
1 x PCIe 5.0 x16 slot(s)

Ổ cứng hỗ trợ

M.2_1 slot (Key M), type 2280(supports PCIe 5.0 x4 mode)
AMD X670 Chipset
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280
(supports PCIe 4.0 x4 mode)
2 x SATA 6Gb/s ports

Cổng kết nối (Internal)

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header(s)
1 x 4-pin AIO Pump header(s)
1 x 4-pin Chassis Fan header(s)
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
1 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
2 x M.2 slots (Key M)
USB
1 x USB 3.2 Gen 2 connector (support(s) USB
Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s)
additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
Miscellaneous
1 x Addressable Gen 2 header(s)
1 x AURA RGB header(s)
1 x RTC Battery header
1 x Thermal Sensor header
1 x 2 pin Power_BTN header
2 x USB Type-C® connectors to Install ROG
FPS-II card*
ROG FPS-II card
2 x SATA 6Gb/s ports
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Clear CMOS header
1 x Front Panel header
1 x Alteration mode switch
2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional
3 USB 2.0 ports

Cổng kết nối (Back Panel)

2 x USB4® port(s) with Intel® JHL8540 USB4®
controller (2 x USB Type-C®)
5 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (5 x Type-A) (1
port supports ROG STRIX HIVE)
3 x USB 2.0 port(s) (3 x Type-A)
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet port

LAN / Wireless

Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac

Supports dual band frequency 2.4/5 GHz
Supports MU-MIMO

Kích cỡ

Mini-ITX Form Factor
6.7 inch x 6.7 inch( 17cm x 17cm)

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870-A GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

Thông Tin Chi Tiết
Tên sản phẩm ASUS ROG STRIX X870-A GAMING WIFI D5
CPU hỗ trợ AMD Ryzen™ 9000, 8000, 7000 Series Desktop Processors, Socket AM5
Chipset AMD X870
Bộ nhớ - 4 x DIMM DDR5, tối đa 192GB
- Hỗ trợ tốc độ lên đến 8000+ MT/s (OC)
- Hỗ trợ ECC và Non-ECC, AEMP, AMD EXPO
Đồ họa tích hợp - 1 x HDMI 2.1 (4K@60Hz)
- 1 x DisplayPort 1.4 (8K@30Hz)
- 2 x USB4 (40Gbps, hỗ trợ DisplayPort)
Khe cắm mở rộng - 1 x PCIe 5.0 x16
- 2 x PCIe 4.0 x16
- 1 x PCIe 4.0 x4
Lưu trữ - 4 x M.2 NVMe (2 x PCIe 5.0, 2 x PCIe 4.0)
- 2 x SATA 6Gb/s
- Hỗ trợ AMD RAIDXpert2 RAID 0/1/5/10
Mạng có dây Intel® 2.5Gb Ethernet
Kết nối không dây - Wi-Fi 7 (802.11be)
- Bluetooth® 5.4
USB phía sau - 2 x USB4 (40Gbps, Type-C)
- 6 x USB 10Gbps (5 x Type-A, 1 x Type-C)
- 4 x USB 5Gbps (Type-A)
- 1 x USB 2.0 (Type-A)
USB phía trước - 1 x USB 20Gbps Type-C
- 2 x USB 5Gbps
- 4 x USB 2.0
Âm thanh SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC
Kích thước ATX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870-F GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

CPU AMD Socket AM5 dành cho bộ xử lý máy tính để bàn dòng AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000*
* Tham khảo https://www.asus.com/support/download-center/ để biết danh sách hỗ trợ CPU.
Chipset AMD X870
RAM
  • 4 x Khe DIMM, tối đa 192GB, DDR5 
  • Hỗ trợ lên đến 8000+MT/s(OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series, ECC và non-ECC, bộ nhớ không đệm* 
  • Kiến trúc bộ nhớ kênh kép 
  • Hỗ trợ cấu hình mở rộng AMD để ép xung (EXPO™) 
  • Cấu hình bộ nhớ nâng cao ASUS (AEMP) 

* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo danh sách Hỗ trợ CPU/bộ nhớ trong tab Hỗ trợ của trang thông tin sản phẩm hoặc truy cập https://www.asus.com/support/. 

* Bộ nhớ DDR5 không có bộ đệm, không ECC hỗ trợ chức năng On-Die ECC.

Đồ họa

  • 1 x DisplayPort** 
  • 1 x Cổng HDMI™*** 
  • 2 x Cổng USB4® (40Gbps) hỗ trợ đầu ra màn hình USB Type-C®**** 

* Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật CPU AMD. 

** Hỗ trợ tối đa 8K @30Hz như được chỉ định trong DisplayPort 1.4. 

*** Hỗ trợ 4K @60Hz như được chỉ định trong HDMI 2.1. **** Hỗ trợ tối đa 4K @60Hz như được chỉ định trong DisplayPort 1.4a 

**** Hỗ trợ độ phân giải VGA phụ thuộc vào độ phân giải của bộ xử lý hoặc card đồ họa.

Khe mở rộng

Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series*
  • 1 x Khe cắm PCIe 5.0 x16 (hỗ trợ chế độ x16) 

Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 8000 Series* 

  • 1 x Khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x8/x4)** 

Chipset AMD X870 

  • 1 x Khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4) 

* Vui lòng kiểm tra bảng phân nhánh PCIe trên trang web hỗ trợ (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/). 

** Thông số kỹ thuật khác nhau tùy theo loại CPU. - Để đảm bảo khả năng tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ.

Lưu trữ

Hỗ trợ 4 x khe M.2 và cổng 2 x SATA 6Gb/s*
Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series*
  • Khe cắm M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)
  •  Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)** 

Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 8000 Series** 

  • Khe cắm M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4/x2)
  • Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (Không hỗ trợ)**** 

Chipset AMD X870 

  • Khe cắm M.2_3 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)*** 
  • Khe cắm M.2_4 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4) 
  • 2 x Cổng SATA 6Gb/s 

* Công nghệ AMD RAIDXpert2 hỗ trợ cả PCIe RAID 0/1/5/10 và SATA RAID 0/1/5/10. Chức năng RAID 5 chỉ được hỗ trợ bởi CPU AMD Ryzen™ 9000 series. 

** M.2_2 chia sẻ băng thông với PCIEX16 (G5). Khi M.2_2 được sử dụng với thiết bị SSD, PCIEX16 (G5) sẽ chỉ chạy x8. 

*** M.2_3 chia sẻ băng thông với PCIEX16 (G4). Khi M.2_3 được sử dụng với thiết bị SSD, PCIEX16 (G4) sẽ bị vô hiệu hóa. 

**** M.2_2 sẽ bị vô hiệu hóa khi sử dụng Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 8000 Series.

Cổng mạng 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
WiFi & Bluetooth Wi-Fi 7*
  • 2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)
  • Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz**
  • Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 320MHz, tốc độ truyền lên đến 6,5Gbps.
  • Bluetooth® v5.4***
*Các tính năng Wi-Fi có thể khác nhau tùy thuộc vào hệ điều hành
Đối với Windows 11, Wi-Fi 7 sẽ yêu cầu phiên bản 24H2 trở lên để có đầy đủ chức năng, Windows 11 21H2/22H2/23H2 chỉ hỗ trợ Wi-Fi 6E.
Đối với Windows 10, xin lưu ý rằng không có trình điều khiển nào khả dụng, vui lòng tham khảo trang web của nhà cung cấp chipset Wi-Fi để biết chi tiết.
** Quy định về băng tần và băng thông Wi-Fi 6GHz có thể khác nhau giữa các quốc gia.
*** Phiên bản Bluetooth® có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất.
USB USB phía sau (Tổng số 12 cổng)
  • 2 x Cổng USB4® (40Gbps) (2 x USB Type-C® với chế độ DP Alt)* 
  • 6 x Cổng USB 10Gbps (5 x Type-A +1 x USB Type-C® với sạc nhanh PD lên đến 30W)** 
  • 4 x Cổng USB 5Gbps (4 x Type-A) 

USB phía trước (Tổng số 9 cổng) 

  • 1 x Đầu nối USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C®) 
  • 2 x Đầu USB 5Gbps hỗ trợ 4 cổng USB 5Gbps bổ sung 
  • 2 x Đầu USB 2.0 hỗ trợ 4 cổng USB 2.0 bổ sung 

* Đầu ra phân phối điện USB Type-C®: tối đa 5V/3A 

** Đầu ra phân phối nguồn USB Type-C®: 5V/9V tối đa 3A, 12V tối đa 2.5A, 15V tối đa 2.0A

Âm thanh

ROG SupremeFX 7.1 Âm Thanh Vòm Độ Nét Cao CODEC ALC4080*
- Cảm biến trở kháng cho đầu ra tai nghe phía trước và phía sau
- Hỗ trợ: Phát hiện giắc cắm, Đa luồng, Giắc cắm MIC mặt trước
- Đầu ra phát lại âm thanh nổi SNR 120 dB chất lượng cao và đầu vào ghi SNR 110 dB
- Hỗ trợ phát lại lên đến 32 bit/384 kHz trên bảng điều khiển phía trước
Tính Năng Âm Thanh
- Công nghệ che chắn SupremeFX
- Bộ khuếch đại Savitech SV3H712
- Cổng ra S/PDIF quang học phía sau
- Tụ âm thanh cao cấp
- Bìa âm thanh
* Cổng LINE OUT trên bảng điều khiển phía sau không hỗ trợ âm thanh không gian. Nếu bạn muốn sử dụng âm thanh không gian, hãy đảm bảo kết nối thiết bị đầu ra âm thanh của bạn với giắc âm thanh trên bảng điều khiển phía trước của khung máy hoặc sử dụng thiết bị âm thanh giao diện USB.

Cổng I / O mặt sau

2 x Cổng USB4® (40Gbps) (2 x USB Type-C® với chế độ DP Alt)
6 x Cổng USB 10Gbps (5 x Type-A +1 x USB Type-C® với sạc nhanh PD lên đến 30W) **
4 x Cổng USB 5Gbps (4 x Type-A)
1 x DisplayPort
1 x Cổng HDMI™
1 x Mô-đun Wi-Fi
1 x Ethernet Intel® 2.5Gb
2 x Giắc cắm âm thanh
1 x Cổng ra S/PDIF quang
1 x Nút BIOS FlashBack™
1 x Nút Clear CMOS

Đầu nối I / O nội bộ

Quạt và làm mát liên quan
  • 1 x đầu cắm quạt CPU 4 chân
  • 1 x đầu cắm quạt CPU OPT 4 chân
  • 1 x đầu cắm bơm AIO 4 chân
  • 5 x đầu cắm quạt khung máy 4 chân
Liên quan đến nguồn
  • 1 x đầu nối nguồn chính 24 chân
  • 2 x đầu nối nguồn CPU 8 chân +12V
Liên quan đến lưu trữ
  • 4 x khe cắm M.2 (Key M)
  • 2 x cổng SATA 6Gb/s
USB
  • 1 x Đầu nối USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C®) 
  • 2 x Đầu USB 5Gbps hỗ trợ 4 cổng USB 5Gbps bổ sung 
  • 2 x Đầu USB 2.0 hỗ trợ 4 cổng USB 2.0 bổ sung 

Linh Tinh 

  • 3 x Đầu Gen 2 có thể truy cập 
  • 1 x Chuyển đổi chế độ PCIe 
  • 1 x Đầu Xâm Nhập Khung Gầm 
  • 1 x Bộ chuyển điện áp quá mức CPU 
  • 1 x Đầu âm thanh bảng điều khiển phía trước (F_AUDIO) 
  • 1 x Nút Start 
  • 1 x Đầu Bảng Hệ Thống 10-1 pin 
  • 1 x Đầu cảm biến nhiệt

Các tính năng đặc biệt

Extreme Engine Digi+
- Tụ điện kim loại đen 5K
ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- M.2 Q-Release
- M.2 Q-Slide
- PCIe Slot Q-Release Slim (with PCIe SafeSlot)
- Q-Antenna
- Q-DIMM
- Q-LED (CPU [màu đỏ], DRAM [màu vàng], VGA [màu trắng], Boot Device [màu xanh lá])
- Q-Slot
Giải pháp tản nhiệt của ASUS
- Tấm ốp lưng tản nhiệt M.2
- Tản nhiệt M.2
ASUS EZ DIY
- Nút BIOS FlashBack™
- BIOS FlashBack™ LED
- Nút Xóa CMOS
- ProCool II
- Tấm chắn I/O lắp đặt sẵn
- SafeSlot
- SafeDIMM
Aura Sync
- Cổng RGB Addressable Gen 2

Các tính năng của phần mềm

Phần mềm độc quyền ROG
- ROG CPU-Z
- Dolby Atmos
Phần mềm độc quyền ASUS
Armoury Crate
- AIDA64 Extreme (dùng thử miễn phí 60 ngày)
- Aura Creator
- Aura Sync
- Fan Xpert 4 (với AI Cooling II)
- GameFirst
- HWiNFO
- Tiết kiệm năng lượng
ASUS Driver Hub
ASUS GlideX
USB Wattage Watcher
TurboV Core
Adobe Creative Cloud (Dùng thử miễn phí)
Norton 360 dành cho game thủ (60 ngày dùng thử miễn phí)
WinRAR (Dùng thử miễn phí 40 ngày)
UEFI BIOS
AI Overclocking Guide
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
- ASUS MyHotkey
Dynamic OC Switcher
FlexKey

BIOS

 

 

 

256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS

 

 

 

Khả năng quản lý WOL bởi PME, PXE
Phụ kiện Cáp
  • 2 x cáp SATA 6Gb/s
Bộ làm mát bổ sung
  • 1 x Miếng đệm nhiệt cho M.2 22110
Linh kiện khác
  • 1 x ASUS WiFi Q-Antenna
  • 1 x Gói dây buộc cáp
  • 1 x gói M.2 Q-Latch
  • 1 x Gói M.2 Q-Slide
  • 1 x móc chìa khóa ROG
  • 1 x miếng dán ROG Strix
  • 4 x túi cao su M.2
Tài liệu
  • 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh
Hệ điều hành Windows 11
Kích thước Hệ số hình thức ATX
12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870-I GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

Thông Tin Chi Tiết
Tên sản phẩm ASUS ROG STRIX X870-I GAMING WIFI D5
CPU hỗ trợ AMD Ryzen™ 9000, 8000, 7000 Series Desktop Processors, Socket AM5
Chipset AMD X870
Bộ nhớ - 2 x DIMM DDR5, tối đa 96GB
- Hỗ trợ tốc độ lên đến 8600+ MT/s (OC)
- Hỗ trợ ECC và Non-ECC, AEMP, AMD EXPO
Đồ họa tích hợp - 1 x HDMI 2.1 (4K@60Hz)
- 2 x USB4 (40Gbps, hỗ trợ DisplayPort)
Khe cắm mở rộng - 1 x PCIe 5.0 x16
- Hỗ trợ x8/x4 mode
Lưu trữ - 2 x M.2 NVMe (1 x PCIe 5.0, 1 x PCIe 4.0)
- 2 x SATA 6Gb/s
Mạng có dây Intel® 2.5Gb Ethernet
Kết nối không dây - Wi-Fi 7 (802.11be)
- Bluetooth® 5.4
USB phía sau - 2 x USB4 (40Gbps, Type-C)
- 5 x USB 10Gbps (4 x Type-A, 1 x Type-C)
- 3 x USB 2.0 (Type-A)
USB phía trước - 1 x USB 10Gbps Type-C
- 1 x USB 5Gbps header (hỗ trợ 2 cổng USB 5Gbps)
- 2 x USB 2.0 header hỗ trợ thêm 3 cổng USB 2.0
Âm thanh ESS® SABRE9260Q DAC + ROG Hyper-Grounding Technology
Kích thước Mini-ITX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870E-E GAMING WIFI DDR5 AM5

Thông số kỹ thuật:

CPU AMD Socket AM5 dành cho bộ xử lý máy tính để bàn dòng AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000*
* Tham khảo https://www.asus.com/support/download-center/ để biết danh sách hỗ trợ CPU.
Chipset AMD X870
RAM
  • 4 x Khe DIMM, tối đa 192GB, DDR5
  • Hỗ trợ lên đến 8000+MT/s(OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 Series, 8400+MT/s(OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 8000 Series, 8000+MT/s(OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 7000 Series, DIMM không có bộ đệm ECC và không phải ECC*
  • Kiến Trúc Bộ Nhớ Kênh Kép
  • Hỗ trợ cấu hình AMD EXTended để ép xung (EXPO™)
  • Công nghệ NitroPath DRAM
  • Cấu hình bộ nhớ nâng cao ASUS (AEMP)
* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo danh sách Hỗ trợ CPU/bộ nhớ trong tab Hỗ trợ của trang thông tin sản phẩm hoặc truy cập https://www.asus.com/support/download-center/.
* Bộ nhớ DDR5 không có ECC, không đệm hỗ trợ chức năng ECC

Đồ họa

  • 1 x Cổng HDMI™**
  • 2 x Cổng USB4® (40Gbps) hỗ trợ đầu ra màn hình USB Type-C® ***
* Thông số kỹ thuật đồ họa có thể khác nhau giữa các loại CPU. Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật CPU AMD.
** Hỗ trợ tối đa 4K @60Hz như được chỉ định trong HDMI 2.1.
*** Hỗ trợ tối đa 4K @60Hz như được chỉ định trong DisplayPort 1.4a
**** Hỗ trợ độ phân giải VGA phụ thuộc vào độ phân giải của bộ xử lý hoặc card đồ họa.

Khe mở rộng

Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series*
  • 1 x Khe cắm PCIe 5.0 x16 (hỗ trợ chế độ x16)
Chipset AMD X870E**
  • 1 x Khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4)
* Vui lòng kiểm tra bảng phân nhánh PCIe trong trang web hỗ trợ (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/).
- Để đảm bảo khả năng tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ.

Lưu trữ

Tổng hỗ trợ 5 x khe M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*
Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series
  • Khe cắm M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)
  • Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)**
  • Khe cắm M.2_3 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4)**
Chipset AMD X870E
  • Khe cắm M.2_4 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
  • Khe cắm M.2_5 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
  • 4 x Cổng SATA 6Gb/s
* Công nghệ AMD RAIDXpert2 hỗ trợ cả PCIe RAID 0/1/5/10 và SATA RAID 0/1/5/10. RAID 5 Funciton chỉ được hỗ trợ bởi CPU AMD Ryzen™ 9000series.
** Khe cắm M.2_2 & M.2_3 chia sẻ băng thông với PCIEX16 (G5). Khi M.2_2 & M.2_3 được sử dụng với các thiết bị SSD, PCIEX16 (G5) sẽ chỉ chạy x8.
Cổng mạng 1 x Realtek 5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
WiFi & Bluetooth Wi-Fi 7*
  • 2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)
  • Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz**
  • Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 320MHz, tốc độ truyền lên đến 6,5Gbps.
  • Bluetooth® v5.4***
*Các tính năng Wi-Fi có thể khác nhau tùy thuộc vào hệ điều hành
Đối với Windows 11, Wi-Fi 7 sẽ yêu cầu phiên bản 24H2 trở lên để có đầy đủ chức năng, Windows 11 21H2/22H2/23H2 chỉ hỗ trợ Wi-Fi 6E.
Đối với Windows 10, xin lưu ý rằng không có trình điều khiển nào khả dụng, vui lòng tham khảo trang web của nhà cung cấp chipset Wi-Fi để biết chi tiết.
** Quy định về băng tần và băng thông Wi-Fi 6GHz có thể khác nhau giữa các quốc gia.
*** Phiên bản Bluetooth® có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất.
USB USB phía sau (Tổng số 13 cổng)
2 x Cổng USB4® (40Gbps) (2 x USB Type-C®)
1 x Cổng USB 20Gbps (1 x USB Type-C® với sạc nhanh PD lên đến 30W)**
10 x Cổng USB 10Gbps (9 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
USB phía trước (Tổng số 11 cổng)
1 x Đầu nối USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C®)
2 x Đầu USB 5Gbps hỗ trợ thêm 4 cổng USB 5Gbps
3 x Đầu USB 2.0 hỗ trợ thêm 6 cổng USB 2.0
* Đầu ra phân phối nguồn USB Type-C®: 5V/3A
** Đầu ra phân phối nguồn USB Type-C®: 5V/9V tối đa 3A, 12V tối đa 2.5A,15V tối đa 2.0A

Âm thanh

ROG SupremeFX 7.1 Âm thanh vòm Độ nét cao CODEC ALC4080*
- Cảm biến trở kháng cho đầu ra tai nghe phía trước và phía sau
- Hỗ trợ: Phát hiện giắc cắm, Đa luồng, Giắc cắm MIC mặt trước
- Đầu ra phát lại âm thanh nổi SNR 120 dB chất lượng cao và đầu vào ghi SNR 110 dB
- Hỗ trợ phát lại lên đến 32 bit/384 kHz
Tính Năng Âm Thanh
- Che chắn âm thanh
- Bộ khuếch đại Savitech SV3H712
- Giắc cắm âm thanh mạ vàng
- Cổng ra S/PDIF quang học phía sau
- Tụ âm thanh cao cấp
- Bìa âm thanh
* Cổng LINE OUT trên bảng điều khiển phía sau không hỗ trợ âm thanh không gian. Nếu bạn muốn sử dụng âm thanh không gian, hãy đảm bảo kết nối thiết bị đầu ra âm thanh của bạn với giắc âm thanh trên bảng điều khiển phía trước của khung máy hoặc sử dụng thiết bị âm thanh giao diện USB.

Cổng I / O mặt sau

  • 2 x Cổng USB4® (40Gbps) (2 x USB Type-C®)
  • 1 x Cổng USB 20Gbps (1 x USB Type-C® với sạc nhanh PD lên đến 30W)
  • 10 x Cổng USB 10Gbps (9 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
  • 1 x Cổng HDMI™
  • 1 x Mô-đun Wi-Fi
  • 1 x Realtek 5Gb Ethernet
  • 2 x Giắc cắm âm thanh mạ vàng
  • 1 x Cổng ra S/PDIF quang
  • 1 x Nút BIOS FlashBack™
  • 1 x Nút Clear CMOS

Đầu nối I / O nội bộ

Liên Quan Đến Quạt và Làm Mát
  • 1 x Đầu quạt CPU 4 chân
  • 1 x Đầu quạt OPT CPU 4 chân
  • 1 x Đầu bơm AIO 4 chân
  • 5 x Đầu quạt khung gầm 4 chân
Liên Quan Đến Sức Mạnh
  • 1 x Đầu nối nguồn chính 24 chân
  • 2 x Đầu nối nguồn CPU 8 pin +12V
Liên Quan Đến Lưu Trữ
  • 5 x Khe M.2 (Key M)
  • 4 x Cổng SATA 6Gb/s
USB
  • 1 x Đầu nối USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C®)
  • 2 x Đầu USB 5Gbps hỗ trợ thêm 4 cổng USB 5Gbps
  • 3 x Đầu USB 2.0 hỗ trợ thêm 6 cổng USB 2.0
Linh Linh
  • 3 x Đầu cắm Gen 2 có thể truy cập
  • 1 x Bộ chuyển tiếp quá áp CPU
  • 1 x Nút FlexKey
  • 1 x Đầu âm thanh bảng điều khiển phía trước (F_AUDIO)
  • 1 x Nút Start
  • 1 x Đầu cắm bảng hệ thống 10-1 pin
  • 1 x Đầu cắm cảm biến nhiệt

Các tính năng đặc biệt

Extreme Engine Digi+
- Tụ kim loại đen 5K
ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- M.2 Q-Release
- M.2 Q-Slide
- PCIe Slot Q-Release Slim (with PCIe SafeSlot)
- Q-Antenna
- Q-Code
- Q-Dashboard
- Q-DIMM
- Đèn LED Q-LED (CPU [đỏ], DRAM [vàng], VGA [trắng], Boot Device [xanh vàng])
- Q-Slot
Giải pháp tản nhiệt của ASUS
- Tản nhiệt M.2
- Tấm ốp tản nhiệt M.2
- Thiết kế tản nhiệt VRM
ASUS EZ DIY
- Nút BIOS FlashBack™
- BIOS FlashBack™ LED
- Nút Xóa CMOS
- ProCool II
- Tấm chắn I/O lắp đặt sẵn
- SafeSlot
- SafeDIMM
Aura Sync
- Đầu cắm Addressable Gen 2

Các tính năng của phần mềm

Phần mềm độc quyền ROG
- ROG CPU-Z
- Dolby Atmos
Phần mềm độc quyền ASUS
Armoury Crate
- AIDA64 Extreme (60 ngày dùng thử miễn phí)
- Aura Creator
- Aura Sync
- Fan Xpert 4 (với AI Cooling II)
- GameFirst
- HWiNFO
- Tiết kiệm năng lượng
ASUS Driver Hub
ASUS GlideX
TurboV Core
USB Wattage Watcher
Adobe Creative Cloud (Dùng thử miễn phí)
Norton 360 dành cho game thủ (60 ngày dùng thử miễn phí)
WinRAR (Dùng thử miễn phí 40 ngày)
UEFI BIOS
AI Overclocking Guide
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI
BIOS EZ Mode
- ASUS
MyHotkey
Dynamic OC Switcher
FlexKey

BIOS

 

 

 

256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS

 

 

 

Khả năng quản lý WOL bởi PME, PXE
Phụ kiện Cáp
2 x cáp SATA 6Gb/s
Bộ tản nhiệt bổ sung
1 x Miếng đệm nhiệt cho M.2 22110
Linh kiện khác
1 x ăng-ten di động Wi-Fi ASUS
1 x Gói dây cáp
1 x gói Q-Latch M.2
2 x M.2 Q-Slides
1 x móc chìa khóa ROG
1 x ROG Strix stickers
5 x Cao su M.2
Tài liệu
1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh
Hệ điều hành Windows 11
Kích thước Hệ số hình thức ATX
12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z390-F GAMING

Bo mạch chủ chuyên game Intel Z390 LGA 1151 ATX với Aura Sync, DDR4 4266 MHz+, M.2 kép, SATA 6Gbps, HDMI và USB 3.1 Gen 2

  • Socket LGA1151 cho các bộ xử lý máy tính bàn Intel® Core™ thế hệ thứ 8/9
  • Aura Sync RGB: Đồng bộ hệ thống đèn LED với một loạt các phụ kiện PC tương thích, bao gồm các dải đèn RGB đổi màu.
  • Làm mát toàn diện: tản nhiệt M.2 tích hợp, đầu gắn bơm nước và đầu gắn mở rộng quạt
  • Tối ưu hóa 5 chiều: Tự động điều chỉnh toàn hệ thống, hỗ trợ các tính năng ép xung và làm mát công nghệ AI cho giàn máy của bạn
  • Khả năng kết nối gaming: Các đầu cắm M.2 Kép và USB 3.1 Thế hệ 2 Type-A và Type-C.
  • Kết nối mạng gaming: Intel® Gigabit Ethernet, LANGuard và GameFirst.
  • Âm thanh gaming: SupremeFX S1220A kết hợp với Sonic Studio III mang tới quang cảnh âm thanh đưa bạn nhập tâm sâu hơn vào hành động.
  • Easy DIY: Màn chắn I/O gắn sẵn, ASUS SafeSlot và các bộ phận cao cấp mang lại độ bền tối đa.

SO SÁNH

In

Share

  •  
  •  
  •  
  •  

"ROG

ROG Strix Z390-F Gaming cải thiện tính năng cấp điện và trang bị đầy đủ các tùy chọn làm mát để hỗ trợ các CPU mới nhất của Intel. Cùng với nhiều cải tiến bao gồm công nghệ tối ưu hóa chỉ với một cái nhấp chuột, khả năng kết nối và kiểu dáng mới với công nghệ chiếu sáng tích hợp, ROG Strix Z390-F Gaming là nền tảng vững chắc cho các giàn máy chơi game ATX bứt phá mạnh mẽ hơn.

  1. Vỏ bảo vệ I/O ROG được tích hợp sẵn trên sản phẩm
  2. 4 x Cổng USB 3.1 Gen 2

    ‧ 3 x Kiểu A
    ‧ 1 x Kiểu C

  3. Display Port

    ‧ HDMI 1.4
    ‧ DP 1.2

  4. Intel® I219-V Gigabit LAN

    ‧ ROG GameFirst V
    ‧ LANGuard

  5. Hỗ trợ Đa GPU SLI/CFX2 x PCIe 3.0 x 16 

    (CPU)

    1 x PCIe 3.0 x 16 

    (PCH, ở chế độ x4)

    3 x PCIe 3.0 x 1 

    (PCH)

  6. SupremeFX S1220A CODEC

    ‧ Cảm biến trở kháng
    ‧ Đầu ra và đầu vào chất lượng cao
    ‧ Lớp bảo vệ SupremeFX
    ‧ Hai Mạch Khuếch đại Thuật Toán

    Sonic Studio III + Sonic Studio LinkSonic Radar III
  7. 2 x Đầu cắm Aura RGB
  8. MemOK! Bộ chuyển mạch II
  9. DDR4 4266 MHz+ (O.C.)

    ‧ 4 x DIMM, hai kênh
    ‧ Hỗ trợ XMP

  10. Gen Intel® Core thế hệ thứ 8/9
    Bộ xử lý Pentium® Gold và Celeron® 
    trên socket LGA 1151
  11. Giắc nối mặt trước USB 3.1 Gen 1
  12. 6 x SATA 6Gb/s
  13. 1 x cổng AURA gắn địa chỉ
  14. 2 x M.2 Socket 3

    ‧ 1 x Loại 2242-2280 hỗ trợ chế độ SATA & PCIe 3.0 x4
    ‧ 1 x Loại 2242-22110 hỗ trợ chế độ PCIe 3.0 x4

  15. Giắc nối nút ASUS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHẦN CỨNG ĐỒNG BỘ PHỤC VỤ CHƠI GAME VÀ NHIỀU TÁC VỤ KHÁC

Với các tùy chọn làm mát toàn diện và tính năng cấp điện cải tiến để cung cấp năng lượng cho các CPU có nhiều lõi hơn cùng tính năng hỗ trợ ghi và lưu trữ nhanh hơn, ROG Strix Z390-F Gaming trang bị cho bạn tất cả mọi thứ cần thiết để phát huy tối đa tiềm năng của các linh kiện trong giàn máy của bạn nhằm đạt được hiệu suất chơi game hàng đầu.

  • Điện

  •  
    • Làm mát

    •  
      • Bộ nhớ & Lưu trữ

      •  
        • Mạng

        •  
          • Âm thanh

THIẾT KẾ, TÙY CHỈNH VÀ CÀI ĐẶT

Một loạt chạm thiết kế bao gồm mẫu văn bản ảo cùng với các phương án tùy chỉnh, danh sách kiểm chuẩn toàn diện và hệ sinh thái các linh kiện đa dạng nhất trong ngành giúp cấu hình và cá nhân hóa giàn máy chơi game với ROG Strix Z390-F Gaming cực kỳ dễ dàng.

  • Thiết kế ID

  •  
    • Aura Sync

    •  
      • Thiết kế thân thiện với tự xây dựng cấu hình

      •  
        • Khả năng tương thích đã được chứng nhận

        •  
          • Hệ sinh thái ROG Strix

ĐIỀU CHỈNH GIÀN MÁY CỦA BẠN THEO CÁCH MÀ BẠN MUỐN

Bo mạch chủ chuyên game ROG Strix Z390-F trang bị các điều khiển firmware và tiện ích phần mềm được thiết kế cho tất cả các mức độ kỹ năng, thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh và bảo trì hệ thống đơn giản. Với các giải pháp từ ép xung và làm mát đến quản lý hiệu suất mạng và các đặc điểm âm thanh, bạn có thể cấu hình cỗ máy chơi game ROG Strix để thực hiện theo cách mà bạn muốn.

""

  • Điều khiển thông minh

  •  
    • Cá nhân hóa âm thanh

    •  
      • Điều khiển mạng GameFirst

      •  
        • RamCache III

        •  
          • Armoury Crate & Nhiều thứ khác nữa

SỨC MẠNH CỦA INTEL

Bộ chip Intel Z390

Intel® Z390 là thế hệ chipset mới nất hỗ trợ Socket 1151 các bộ xử lý thế hệ thứ 9 và Intel® Core, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 8. Thiết kế cải thiện hiệu suất bằng việc sử dụng các liên kết point-to-point, do đó tăng cường băng thông và độ ổn định. Ngoài ra, chipset hỗ trợ tối đa sáu cổng USB 3.1 Gen 2, 4 cổng USB 3.1 Gen 1, và hỗ trợ M.2 32Gbps và tốc độ lane PCIe 3.0 để truy hồi dữ liệu nhanh hơn. Intel Z390 cũng hỗ trợ đồ họa tích hợp, vì vậy bạn có thể trải nghiệm hiệu suất đồ họa tốt nhất.

Hỗ trợ Socket 1151 cho bộ xử lý Intel® Core, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 8/9

Bo mạch chủ này hỗ trợ Socket 1151 các bộ xử lý Intel® Core, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 8 và thứ 9, với các bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ và PCI Express tích hợp để hỗ trợ ngõ ra đồ họa tích hợp, các chipset chuyên dụng, bộ nhớ (4-DIMM) DDR4 hai kênh và 16 lane PCI Express 3.0/2.0 để cho hiệu suất tối ưu.

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-A GAMING

CPU Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core, Pentium® Gold and Celeron® Processors
Supports Intel® 14 nm CPU
Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0**
* Refer to www.asus.com for CPU support list
**Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types.
Chipset Intel® Z490
Memory 4 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 4600(O.C)/4500(O.C)/4400(O.C)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/3333(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2933(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory
Dual Channel Memory Architecture
OptiMem II
* 10th Gen Intel® Core™i9/i7 CPUs support 2933/2800/2666/2400/2133 natively, Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists).  
Graphic Integrated Graphics Processor
1 x DisplayPort 1.4 *
1 x HDMI 1.4b
*Graphics specifications may vary between CPU types.
**Support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz. Please refer to www.intel.com for any update.
Multi-GPU Support Supports AMD 2-Way CrossFireX Technology
Expansion Slots Intel® 10th Gen Processors
3 x PCIe 3.0 x16 (x16 or x8+x4+x4)
Intel® Z490 Chipset
1 x PCIe 3.0 x4 (max at x2 mode)
1 x PCIe 3.0 x1
Storage Total supports 2 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports
Intel® Z490 Chipset :
1 x M.2_1 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode)
1 x M.2_2 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode)
6 x SATA 6Gb/s port(s)
Support Raid 0, 1, 5, 10
Intel® Optane™ Memory Ready
LAN Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
Wireless Data Network M.2 slot only (Key E) (Support CNVI & PCIe interface)*
*Wi-Fi module is sold separately.
Bluetooth  
Audio ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220A
- Dual OP Amplifiers
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports : Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/192kHz playback *
Audio Feature :
- SupremeFX Shielding™ Technology
- Gold-plated jacks
- Optical S/PDIF in port(s) at back panel
- Premium Japanese audio capacitors
- Audio Cover
* Due to limitations in HDA bandwidth, 32-Bit/192kHz is not supported for 8-Channel audio.
USB Ports Rear USB Port ( Total 8 )
2 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(1 x Type-A + USB Type-CTM)
4 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(4 x Type-A)
2 x USB 2.0 port(s)
Front USB Port ( Total 7 )
1 x USB3.1 Gen 1 front panel connector port(s)
2 x USB 3.2 Gen 1 port(s)
4 x USB 2.0 port(s)
ROG Exclusive Features  
Software Features ROG Exclusive Software
- RAMCache III
- ROG CPU-Z
- GameFirst VI
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer
- Sonic Radar III
- DTS® Sound Unbound
- Overwolf
- Anti-virus software
ASUS Exclusive Software
Armoury Crate
- Aura Creator
- Aura Sync
AI Suite 3
-5-way Optimization with AI Overclocking.
TPU
EPU
Digi+ VRM
Fan Xpert 4
Turbo app
-EZ update
WinRAR
UEFI BIOS
AI Overclocking Guide
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
FlexKey
Operating System Support Windows® 10 64-bit
Special Features  
ASUS Special Features Aura Feature
- Standard RGB headers
- Addressable Gen 2 RGB header
ASUS Q-Design
-ASUS Q-DIMM
-ASUS Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [yellow green])
-ASUS Q-Slot
ASUS Thermal Solution
- Aluminum M.2 heatsink
ASUS EZ DIY
- BIOS FlashBackTM button
- 1 x BIOS FlashbackTM LED
- Procool II
- Pre-mounted I/O Shield
- SafeSlot
Back I/O Ports 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
1 x DisplayPort
1 x HDMI
2 x USB 3.2 Gen 2 (1 x Type-A + USB Type-CTM)
4 x USB 3.2 Gen 1 Type-A
2 x USB 2.0 (one port can be switched to USB BIOS FlashBack)
1 x Optical S/PDIF out
1 x USB BIOS FlashBack Button(s)
5 x Gold-plated audio jacks
Internal I/O Ports 1 x M.2_FAN connector
1 x CPU Fan connector(s)
1 x CPU OPT Fan connector(s)
2 x Chassis Fan connector(s)
1 x AIO_PUMP connector
1 x Addressable RGB header
1 x AAFP connector
2 x Aura RGB Strip Headers
1 x USB 3.2 Gen 1 front panel TypeC™ connector
1 x USB 3.2 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 port(s)
2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s)
1 x M.2 Socket 1 with M Key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (SATA mode & PCIE mode)
1 x M.2 Socket 2 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode)
1 x M.2 with E key for Wi-Fi module
6 x SATA 6Gb/s connector(s)
1 x Thunderbolt header(s)
1 x 24-pin EATX Power connector(s)
1 x 8-pin ATX 12V Power connector(s)
1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s)
1 x System panel(s) (Chassis intrusion header is inbuilt)
1 x Thermal sensor connector(s)
1 x Clear CMOS jumper(s)
1 x CPU_OV jumper
1 x VRM_HS_FAN Header
Accessories User's manual
1 x ASUS Fan Holder
4 x SATA 6Gb/s cable(s)
1 x Supporting DVD
1 x ROG Strix stickers
1 x Cable ties pack(s)
1 x Extension Cable for RGB strips (80 cm)
1 x Extension cable for Addressable LED
1 x Thermistor cable(s)
1 x ROG Thank you card
1 x 2-in-1 Rubber pad
1 M.2 SSD screw package(s)
1 M.2 Key E screw package(s)
1 ROG key chain
BIOS 192 (128+64) Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
Manageability WOL by PME, PXE
Form Factor ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )
Note * M.2_1 shares bandwidth with SATA6G_2. When M.2_1 is populated SATA6G_2 will be disabled.

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-E Gaming

Giới thiệu sản phẩm

Việc Intel giới thiệu các vi xử lý thế hệ thứ 10 với nhiều tính năng tiên tiến và hiệu năng xử lý được nâng cao , người dùng có thể mong đợi các vi xử lý này trở thành một nhu cầu phổ biến trong các tựa game. Bởi mỗi bộ vi xử lý thế hệ thứ 10 của Intel sẽ cung cấp hiệu suất chơi game tuyệt vời nếu các game thủ sở hữu một card đồ họa đủ mạnh. Intel đã tăng mức xung nhịp của vi xử lý thế hệ thứ 10 lên tới 5.3GHz nhờ áp dụng công nghệ Velocity Boost. Và đây là một lợi thế lớn mà Intel có được so với AMD, bởi nhiều nhân có xung nhịp cao luôn là vấn đề quan trọng cho việc chơi game. Theo đó, ba vi xử lý đáng kể nhất ở thế hệ thứ 10 này bao gồm:

i5-10600K (6 nhân / 12 luồng, xung nhịp base 4.1GHz, Boost 4.8GHz)

i7-10700K (8 nhân / 16 luồng, xung nhịp base 3.8GHz, Boost 5.1GHz)

i9-10900K (10 nhân/20 luồng, xung nhịp base 3.7GHz, Boost 5.3GHz)

Đây là ba vi xử lý có hiệu năng mạnh mẽ nhất đại diện cho từng phân khúc sản phẩm từ Intel.  Vậy câu hỏi đặt ra là bo mạch chủ nào có thể đáp ứng được hiệu năng xử lý của các vi xử lý này một cách mạnh mẽ nhất, nhưng giá thành cũng phù hợp và liệu có thêm các tính năng tiên tiến khác mang lại hay không?

Câu trả lời sẽ có trong bài viết ngày hôm nay của Nguyễn Công, khi chúng tôi xem xét ROG Strix Z490-E Gaming. Đây là một bo mạch chủ ở phân cấp thấp hơn so với dòng Maximus XII với mức giá phải chăng hơn. ASUS ROG Strix Z490-E Gaming được trang bị nhiều tính năng tiên tiến và cụ thể cho các game thủ cũng như người xây dựng hệ thống ở phân khúc tầm trung. Một số đặc điểm nổi bật của sản phẩm trước khi đi sâu vào chi tiết bao gồm:  Header Thunderbolt 3, hai khe cắm PCIe 3.0 x4 M.2, sáu cổng SATA và bộ điều khiển Ethernet Intel 2.5 G cùng giao diện không dây AX201 Wi-Fi 6. Mạch VRM cũng được cải thiện so với tiền nhiệm khi có thiết kế phase 14 + 2 với một bộ tản nhiệt lớn và bắt mắt. Đồng thời sản phẩm cũng được trang bị LED ARGB cả trên bo mạch lẫn cung cấp thêm header ARGB tích hợp để cho phép người dùng có thể tăng tính thẩm mỹ và chiếu sáng cho hệ thống một cách xịn sò nhất.

z490 e gaming

Trước tiên, là một sản phẩm gaming cho nên tông màu nổi bật vẫn là đỏ đen và thiết kế bao bì cũng không có nhiều thay đổi so với tiền nhiệm.  Mặt trước đương nhiên vẫn là dòng chữ ROG Strix Z490-E Gaming được in trên nền đỏ đen và hình ảnh sản phẩm biểu lộ. Mặt sau in đầy đủ các tính năng nổi bật của sản phẩm.

ROG Strix Z490-E Gaming nổi bật với cụm heatsink cho VRM/, cụm I/O và heatsink cho PCH với tông màu đen bóng. Ở phía trên cùng, chúng ta sẽ thấy đầu cấp nguồn 8+4 pin lộ thiên, so với các bo mạch chủ Z390 cùng cấp thì việc trang bị đầu cấp nguồn này sẽ giúp bo mạch chủ phát huy được tối đa sức mạnh khi sử dụng cùng với các vi xử lý Intel Gen 10. Cụm tản nhiệt hợp kim nhôm lớn cho VRM và PCH được thiết kế theo hình chữ U với nhiều khía đón gió, cả hai được kết nối thông qua một ống dẫn nhiệt 8mm, đồng thời cũng giúp giữ cho hai khe cắm PCIe 3.0 x4 M.2 luôn hoạt động tốt. Thiết kế VRM hình chữ U cho phép truyền nhiệt nhanh và dàn đều nhiệt từ VRM sang tản nhiệt MOS mở rộng để có hiệu suất và công suất tốt hơn. Ngoài ra, tản nhiệt MOS cung cấp diện tích tiếp xúc lớn cho MOSFET và cuộn cảm. Theo ASUS, cách thiết kế tản nhiệt này cho VRM và PCH giúp giảm nhiệt độ xuống thêm 5 độ C. Ngoài ra, hãng cũng cung cấp thêm một quạt đi kèm để cung cấp tùy chọn bổ sung cho việc giảm nhiệt VRM khi sản phẩm chạy đến giới hạn của nó.

Phần I/O Shield,  ROG Strix Z490-E Gaming được trang bị LED RGB 16.8 triệu màu cùng với logo ROG là điểm nhấn rất ấn tượng của bo mạch chủ này so với nhiều dòng cùng cấp. Tất nhiên, phần LED RGB trên bo mạch chủ cũng được tùy chỉnh thông qua phần mềm ARMOURY CRATE  được cung cấp từ hãng.

Như trên đã nói, các vi xử lý Intel Core I thế hệ thứ 10 của Intel có mức xung nhịp rất cao, hỗ trợ cả công nghệ siêu phân luồng, trong đó dòng cao cấp nhất là i9 10900K có mức xung nhịp lên tới 5.3GHz, số nhân cũng tăng từ 8 lên 10 so với thế hệ cũ, TDP là 125W. Cho nên khả năng các vi xử lý này ăn điện cũng như tỏa nhiều nhiệt, vì vậy mạch VRM của ROG Strix Z490-E Gaming cũng được thiết kế tốt nhằm phát huy tối đa hiệu năng các vi xử thế hệ thứ 10 này. Theo đó, mạch VRM của ROG Strix Z490-E Gaming có thiết kế 14+2 phase, bộ điều khiển PWM là ASP1900B (X+Y =8) – Đây là một bộ điều khiển khá mới mẻ được ASUS trang bị trên dòng bo mạch chủ Z490 của hãng. Với cấu hình 7+1 thiết kế tầng công suất song song, mỗi phase trang bị PowerStages SiC654 có công suất 50A và trang bị tính năng bảo vệ quá dòng quá nhiệt. Nâng tổng số công suất cấp cho mạch VRM theo lý thuyết là 700A CPU vCore và 100A cho VCCIO/VCCSA, rất ổn để chạy các vi xử lý có TDP cao. Đồng thời, tụ rắn với thời lượng lên tới 10K và Choke Microfine cao cấp cũng được sử dụng ở dòng bo mạch chủ này.

ROG Strix Z490-e Gaming được trang bị 3 khe PCIe 3.0x 16 trong đó khe thứ 1 và 2 được bọc thép chống đứt gãy lẫn tăng tính thẩm mỹ. Đồng thời cũng hỗ trợ công nghệ AMD 3-Way CrossFireX Technology hay 2 way SLI và băng thông ba khe theo thứ tự như sau: ở x16, x8 / x8 và x8 / x8 / + 4

ROG Strix Z490-E Gaming sẵn hai khe cắm M.2 có heatsink tản nhiệt nối liền với PCH, với một khe cắm hỗ trợ cả hai chế độ SATA và PCIe 3.0 x4 và một khe cắm hỗ trợ PCIe 3.0 x4 khác cho NVMe. Khi chạy đồng thời cả hai khe M.2 này sẽ giúp  cung cấp cho người dùng một mức hiệu năng nhanh nhất và linh hoạt nhất hiện có. Do bo mạch chủ sử dụng 2x2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) support 1024QAM/OFDMA/MU-MIMO mới nhất từ Intel nên chúng ta sẽ không thấy tùy chọn M.2 key E Wifi như các bo mạch chủ khác. Cùng với đó là 6 cổng SATA 3 tuân theo spec của Intel.

ROG Strix Z490-E Gaming cung cấp 4 khe RAM với dung lượng bộ nhớ DDR4 lên tới 128GB và xung nhịp đạt mức 4600MHz (OC). Công nghệ OptiMem II cải thiện bố cục PCB giúp giảm độ trễ và nhiễu xuyên âm để tăng cường tính ổn định và khả năng tương thích của bộ nhớ, giúp đạt được mức xung nhịp cao hơn trên các kit nhớ khác nhau.

Hỗ trợ cho người dùng hoặc kĩ thuật viên khi bo mạch chủ gặp sự cố, ASUS đã trang bị trên sản phẩm đèn Debug Code để có thể truy ra nguyên nhân bất kỳ vấn đề nào xảy ra với CPU, bộ nhớ, card đồ họa hoặc thiết bị khởi động để chẩn đoán nhanh. Header Thunderbolt 3 cũng được trang bị trên bo mạch chủ này.

Một header ở font panel cho phép người dùng tùy chỉnh nút đặt lại trên bảng mặt trước của vỏ case để cung cấp quyền truy cập nhanh vào lựa chọn điều khiển ánh sáng Aura, DirectKey hoặc thiết lập lại hệ thống.  Phần I / O panel được cấp bằng sáng chế của ROG và được hoàn thiện với màu đen mờ đẹp mắt đồng thời được gắn sẵn để dễ dàng cài đặt bo mạch chủ.

ROG Strix Z490-A Gaming tuân theo quy chuẩn từ Intel nên bo mạch chủ này sử dụng LAN Intel I225V mới nhất cho băng thông 2.5Gb/s, đi kèm với các tiện ích ASUS Turbo LAN Utility cùng với công nghệ TUF LANGuard (có tác dụng bảo vệ chống tĩnh điện và đoản mạch).

Khu vực âm thanh được trang bị 9 con tụ hóa cao cấp của Nichicon với dung lượng 100uF 16V, cung cấp âm thanh ấm tự nhiên với âm độ rõ ràng hơn. Mạch lọc nhiễu cũng được trang bị nhằm phân tách rõ ràng tín hiệu analog / digital giúp giảm thiểu nhiễu từ nhiều phía. Chip điều khiển âm thanh  sử dụng Realtek ALC S1200A 8-Channel kết hợp với  Dual OP Amplifiers cho đầu ra âm thanh 108dB và đầu vào SNR 103db.

Sử dụng một bộ máy tính với nhiều hiệu ứng ánh sáng LED là một xu thế của người dùng, điều này trở nên hấp dẫn hơn bao giờ hết. Để bắt kịp xu thế cũng như đi trước dẫn đầu, ASUS cũng đã trang bị các bo mạch chủ của họ các các cổng ARGB Gen 2 mới nhất. Điều này cho phép các tín đồ công nghệ dễ dàng tạo ra các hiệu ứng ánh sáng cá nhân độc đáo của riêng họ. 

Ngoài ra, bo mạch chủ này còn cung cấp ROG AI Overclocking là một tiện ích thông minh giúp người dụng tận dụng tối đa hiệu suất máy tính bằng cách tinh chỉnh các thiết lập ép xung sẵn. Có thể truy cập thông qua phần mềm AI Suite trong Windows hoặc trực tiếp thông qua UEFI, giao diện người dùng ép xung AI trực quan cho phép người dùng ở mọi cấp độ.

Nếu gặp sự cố với bo mạch chủ như lỗi BIOS hoặc đang update BIOS mà bị lỗi, tính năng BIOS FlashBack sẽ giúp khôi phục lại nhanh chóng và dễ dàng. Đây là một tính năng cập nhật BIOS đơn giản và an toàn nhất. Chỉ cần thả file BIOS (UEFI) vào một chiếc USB được định dạng FAT32, cắm nó vào cổng USB BIOS FlashBack trên I/O Panel và nhấn nút chờ khoảng 1p là xong. Tính năng này thậm chí có thể được thực hiện mà không cần cài đặt bộ nhớ hoặc CPU.

Đối với bảng điều khiển phía sau, ASUS đã trang bị bao gồm: một USB 3.2 G2 20 Gbps Type-C, ba USB 3.2 G2 10 Gbps Type-A, hai USB 3.2 G1 Type-A và bốn cổng USB 2.0. Kèm vào đó là nút Flashback BIOS nhỏ, hai cổng xuất hình bao gồm HDMI 1.4b và DisplayPort 1.4. Điều khiển âm thanh trên bo mạch bao gồm năm giắc cắm 3,5 mm và đầu ra quang S / PDIF là bộ giải mã âm thanh HD S1220A.

Tổng kết: Bo mạch chủ ROG Strix Z490-E Gaming được thiết kế để đáp ứng mạnh mẽ các vi xử lý Intel® Core thế hệ thứ 10, với mạch VRM được tăng cường và thiết kế làm mát  tối ưu hóa cung cấp nhiều diện tích bề mặt hơn để giải nhiệt. Đồng thời ROG Strix Z490-E Gaming có các cải tiến AI và bảng điều khiển trực quan để giúp người dùng ép xung và điều chỉnh các thông số khác nhau một cách dễ dàng. Cuối cùng, ROG Strix Z490-E Gaming rất bắt mắt, thẩm mỹ cao độ lấy từ cảm hứng thể thao cyberpunk với nhiều lớp hoàn thiện bằng thép không gỉ.

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-F Gaming LGA1200

Mainboard ASUS ROG Strix Z490-F Gaming LGA1200
Socket: Socket 1200 hỗ trợ CPU intel thế hệ 10
Kích thước: ATX
Khe cắm RAM: 4 khe (Tối đa 128GB)
Khe cắm mở rộng: 2 x PCIe 3.0 x16, 1 x PCIe 3.0 x16, 3 x PCIe 3.0 x1
Khe cắm ổ cứng: M.2, SATA 6Gb/s

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-G GAMING

Sản phẩm Bo mạch chủ
Tên Hãng ASUS
Model ROG STRIX Z490-G GAMING
CPU hỗ trợ Intel
Socket LGA 1200
Chipset Z490
RAM hỗ trợ 4 x DDR4 DIMM  slots, support up to 128GB DDR4
Khe cắm mở rộng 2 x PCI Express x16 slot
1 x PCI Express x1 slot
Ổ cứng hỗ trợ 2 x NVM.e
6 x SATA 6Gb/s connectors
Cổng kết nối (Internal)  
Cổng kết nối (Back Panel)  
LAN / Wireless Intel I225-V 2.5G
Kích cỡ m-ATX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG Strix Z490-G Gaming (Wi-Fi)

CPU Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core, Pentium® Gold and Celeron® Processors
Supports Intel® 14 nm CPU
Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0**
* Refer to www.asus.com for CPU support list
**Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types.
Chipset Intel® Z490
Memory 4 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 4600(O.C)/4500(O.C)/4400(O.C)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/3333(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2933(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory
Dual Channel Memory Architecture
OptiMem II
* 10th Gen Intel® Core™i9/i7 CPUs support 2933/2800/2666/2400/2133 natively, Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists).  
Graphic Integrated Graphics Processor
1 x DisplayPort 1.4 *
1 x HDMI 1.4b
*Graphics specifications may vary between CPU types.
**Support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz. Please refer to www.intel.com for any update.
Multi-GPU Support Supports AMD 2-Way CrossFireX Technology
Expansion Slots Intel® 10th Gen Processors
1 x PCIe 3.0 x16 (x16 mode) *1
Intel® Z490 Chipset
1 x PCIe 3.0 x16 (max at x4 mode) *2
1 x PCIe 3.0 x1
Storage Total supports 2 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports
Intel® Z490 Chipset :
1 x M.2_1 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode)
1 x M.2_2 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode)*3
6 x SATA 6Gb/s port(s)
Support Raid 0, 1, 5, 10
Intel® Optane™ Memory Ready
LAN Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
Wireless Data Network Intel® Wi-Fi 6 AX201
2x2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) support 1024QAM/OFDMA/MU-MIMO
Supports up to 2.4Gbps max data rate
Supports dual band frequency 2.4/5 GHz
Supports channel bandwidth: HT20/HT40/HT80/HT160
Supports CNVI interface
Bluetooth Bluetooth v5.1*
*BT 5.1 function will be ready in Windows 10 build 19041 or later.
Audio ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220A
- Dual OP Amplifiers
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports : Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/192kHz playback *
Audio Feature :
- SupremeFX Shielding™ Technology
- Optical S/PDIF out port(s) at back panel
- Premium Japanese audio capacitors
- Audio Cover
* Due to limitations in HDA bandwidth, 32-Bit/192kHz is not supported for 8-Channel audio.
USB Ports Rear USB Port ( Total 8 )
2 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(1 x Type-A +1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(4 x Type-A)
2 x USB 2.0 port(s)
Front USB Port ( Total 7 )
1 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(1 x USB Type-C®)
2 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(2 x Type-A)
4 x USB 2.0 port(s)
ROG Exclusive Features  
Software Features ROG Exclusive Software
- RAMCache III
- ROG CPU-Z
- GameFirst VI
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer
- Sonic Radar III
- DTS® Sound Unbound
- Overwolf
- Anti-virus software
ASUS Exclusive Software
Armoury Crate
- Aura Creator
- Aura Sync
AI Suite 3
- 5-Way Optimization with AI Overclocking
TPU
EPU
Digi+ VRM
Xpert 4
Turbo app
- EZ update
AI Charger
WinRAR
UEFI BIOS
AI Overclocking Guide
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
FlexKey
Operating System Support Windows® 10 64-bit
Special Features  
ASUS Special Features Extreme Engine Digi+
- 5K Black Metallic Capacitors
- ON-semi NCP302045
- MicroFine Alloy Choke
ASUS Q-Design
- ASUS Q-DIMM
- ASUS Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [yellow green])
- ASUS Q-Slot
ASUS Thermal Solution
- Aluminum M.2 heatsink
- Aluminum heatsink design
ASUS EZ DIY
- BIOS FlashBack™ button
- BIOS FlashBack™ LED
- Procool II
- Pre-mounted I/O shield
- SafeSlot
AURA Sync
- Standard RGB header(s)
- Addressable Gen 2 RGB header(s)
Back I/O Ports 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
1 x DisplayPort
1 x HDMI
2 x USB 3.2 Gen 2 (1 x Type-A+1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 1 Type-A
2 x USB 2.0
1 x Optical S/PDIF out
1 x USB BIOS FlashBack Button(s)
1 x ASUS Wi-Fi Module
5 x Gold-plated audio jacks
Internal I/O Ports 1 x CPU Fan connector(s)
1 x CPU OPT Fan connector(s)
2 x Chassis Fan connector(s)
1 x W_PUMP+ connector
2 x Aura RGB Strip Headers
2 x Addressable Gen 2 header(s)
1 x USB 3.2 Gen2 connector support additional 1 USB ports(20-pin, Type-C)
1 x USB 3.2 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 port(s)
2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s)
1 x M.2 Socket 1 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode)
1 x M.2 Socket 2 with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode)
6 x SATA 6Gb/s connector(s)
1 x 24-pin EATX Power connector(s)
1 x 8-pin ATX 12V Power connector(s)
1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s)
1 x Front panel audio connector(s) (AAFP)
1 x System panel(s)
1 x Thermal sensor connector(s)
1 x CPU OV
1 x Clear CMOS jumper(s)
1 x VRM_HS_FAN Header
Accessories User's manual
4 x SATA 6Gb/s cable(s)
1 x Supporting DVD
1 x ROG Strix stickers
1 x Cable ties pack(s)
1 x Extension Cable for RGB strips (80 cm)
1 x Extension cable for Addressable LED
1 x ROG Thank you card
1 x 2-in-1 Rubber pad
1 x Wi-Fi moving antenna
1 x M.2 SSD screw package(s)
1 ROG key chain
BIOS 192 (128+64) Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
Manageability WOL by PME, PXE
Form Factor mATX Form Factor
9.6 inch x 9.6 inch ( 24.4 cm x 24.4 cm )
Note *1. Support PCIe bifurcation for RAID on CPU function.
*2. When PCIe 3.0 x16_2 runs at x4 mode, SATA6G_56 will be disabled.
*3. M.2_2 shares bandwidth with SATA6G_2. When M.2_2 runs SATA mode, SATA6G_2 will be disabled.

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-H GAMING

Sản phẩm Bo mạch chủ
Tên Hãng ASUS
Model ROG STRIX Z490-H Gaming
CPU hỗ trợ Intel
Socket LGA 1200
Chipset Z490
RAM hỗ trợ 4 x DDR4 DIMM  slots, support up to 128GB DDR4
Khe cắm mở rộng

3 x PCI Express x16 slot
1 x PCI Express x4 slot

1 x PCI Express x1 slot

Ổ cứng hỗ trợ 2 x NVM.e
6 x SATA 6Gb/s connectors
Cổng kết nối (Internal)  
Cổng kết nối (Back Panel)  
LAN / Wireless Intel I225-V 2.5G
Kích cỡ ATX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-I GAMING

Sản phẩm Bo mạch chủ
Tên Hãng ASUS
Model ROG STRIX Z490-I GAMING
CPU hỗ trợ Intel
Socket LGA 1200
Chipset Z490
RAM hỗ trợ 2 x DDR4 DIMM  slots, support up to 64GB DDR4
Khe cắm mở rộng 1 x PCI Express x16 slot
Ổ cứng hỗ trợ 2 x NVM.e
4 x SATA 6Gb/s connectors
Cổng kết nối (Internal)  
Cổng kết nối (Back Panel)  
LAN / Wireless Intel I225-V 2.5G
Wifi 6 AX201
Kích cỡ Mini ITX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-A GAMING WIFI

Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-A GAMING WIFI

Loại sản phẩm Mainboard - Bo mạch chủ
CPU hỗ trợ

Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors
Supports Intel® 14 nm CPU
Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0**


* Refer to www.asus.com for CPU support list.
** Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types.

Chipset Intel® Z590 Chipset
RAM hỗ trợ

4 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 5333(OC)

Non-ECC, Un-buffered Memory*
Dual Channel Memory Architecture
Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP)
OptiMem III


* 10th Gen Intel® Core™ i7/i9 processors support 2933/2800/2666/2400/2133 natively, others will run at the maximum transfer rate of DDR4 2666MHz.
* 11th Gen Intel® Core™ processors support 3200/2933/2800/2666/2400/2133 natively.
* Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists).

Hình ảnh

1 x DisplayPort 1.4**
1 x HDMI 2.0

* Graphics specifications may vary between CPU types.
 

"** For Intel® 11th Core™ i5/ i7/ i9 processors, support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 5120 x 2880 @60Hz, others would only support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz .Please refer to www.intel.com for any update.
 

Please refer to www.intel.com for any update. "
 

*** For Intel® 11th Core™ i5/ i7/ i9 processors, support HDMI™ 2.0 with max. resolution of 4K@60Hz, others would only support HDMI™ 1.4 with max. resolution of 4K@30Hz .Please refer to www.intel.com for any update.
 

**** VGA resolution support depends on processors' or graphic cards' resolution.

Khe cắm mở rộng

3 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16, x8/x4/x4)

Intel® 11th &10th   Gen Processors
3 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s)*
- Intel® 11th processors support PCIe 4.0 x16 or x8/x4/x4 mode(s)
- Intel® 10th processors support PCIe 3.0 x16 or x8/x4/x4 mode(s)
Intel® Z590 Chipset
1 x PCIe 3.0 x4 slot
* Supports PCIe bandwidth bifurcation for RAID on CPU function.

Ổ cứng hỗ trợ

Supports 3 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports

Intel®11th Gen Processors
 

M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110
- Only Intel® 11th Core™ processors support PCIe 4.0 x4 mode, this slot will be disabled for other CPUs.
 

Intel® Z590 Chipset
 

M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 3.0 x4 & SATA modes)*
 

M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 3.0 x4 & SATA modes)**
 

6 x SATA 6Gb/s ports
 

Raid function in Intel® Rapid Storage Technology is available with either 1. Intel® SSDs installed in both CPU-attached and PCH-attached slots, or 2. any other 3rd party SSDs installed in PCH-attached slots.
 

To enable Intel® Optane™ Memory (Hybrid Storage device), it must be installed in PCH-attached slots with Intel® Rapid Storage Technology.
 

*When M.2_2 is operating in SATA device, SATA6G_2 will be disabled.
**When M.2_3 is operating in SATA device, SATA6G_6 will be disabled.

LAN 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
USB

Rear USB: Total 10 ports

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 2 port (4 x Type-A)
5 x USB 2.0 port(s) (4 x Type-A + 1 x USB Type-C®)


Front USB: Total 7 ports

1 x USB 3.2 Gen 1 connector(s) (support(s) USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional 4 USB 2.0 ports

Âm Thanh "ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/384 kHz playback"
Audio Features
- SupremeFX Shielding Technology
- ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP
- audio jacks
- Rear audio USB Type-C® port
- Premium Japanese audio capacitors
- Audio cover

Cổng kết nối (I/O Phía sau)

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®)
4 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (4 x Type-A)
5 x USB 2.0 port(s) (4 x Type-A, 1 x Audio USB Type-C®)
1 x HDMI™ port
1 x DisplayPort
1 x ASUS Wi-Fi Module
1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet
5 x Audio jacks
1 x BIOS FlashBack™  button
Cổng kết nối (I/O bên trong)

1 x Thunderbolt 4 header

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header(s)
1 x 4-pin CPU OPT Fan header(s)
1 x 4-pin AIO Pump header(s)
4 x 4-pin Chassis Fan header(s)
1 x VRM heatsink Fan header
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
1 x 8-pin +12V Power connector
1 x 4-pin +12V Power connector
Storage related
3 x M.2 slots (Key M)
6 x SATA 6Gb/s ports
USB
1 x USB 3.2 Gen 1 connector (support(s) USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional 4 USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x AURA Addressable Gen 2 header(s)
1 x AURA RGB header(s)
1 x Clear CMOS header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x TPM-M header (14-1pin)
1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt header
1 x S/PDIF out header

BIOS 256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
Khả năng quản lý WOL by PME, PXE
Kích cỡ ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch (30.5 cm x 24.4 cm)

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

Tên gọi

ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI

CPU hỗ trợ

Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors

Chipset / Socket

Intel® Z590 Chipset

Bộ nhớ (RAM)

Memory Channels:4xDDR4 (Dual channel)

Max Memory Size:128GB

DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC) /4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory

Công nghệ đa GPU

Supports NVIDIA 2-Way SLI® Technology

Khe cắm mở rộng

Intel® 11th &10th Gen Processors

2 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s)*

- Intel® 11th processors support PCIe 4.0 x16 or x8/x8 or x8/x4 mode(s)

- Intel®10th processors support PCIe 3.0 x16 or x8/x8 or x8/x4 mode(s)

Intel® Z590 Chipset

LAN / Wireless

2 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet

Âm thanh

- SupremeFX Shielding Technology

- ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP

- Gold-plated audio jacks

- Rear optical S/PDIF out port

- Premium Japanese audio capacitors

- Audio cover

Cổng kết nối (Internal)

1 x Thunderbolt 4 (onboard)

Fan and Cooling related

1 x 4-pin CPU Fan header(s)

1 x 4-pin CPU OPT Fan header(s)

1 x 4-pin AIO Pump header(s)

3 x 4-pin Chassis Fan header(s)

1 x VRM heatsink Fan header

1 x W_PUMP+ header

Power related

1 x 24-pin Main Power connector

1 x 8-pin +12V Power connector

1 x 4-pin +12V Power connector

Storage related

4 x M.2 slots (Key M)

6 x SATA 6Gb/s ports

USB

1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (support(s) USB Type-C®)

1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports

2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional 4 USB 2.0 ports

Miscellaneous

3 x AURA Addressable Gen 2 header(s)

1 x AURA RGB header(s)

1 x CPU Over Voltage jumper

1 x Front Panel Audio header (AAFP)

1 x Q Code

1 x SPI TPM header (14-1pin)

1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function

1 x Thermal Sensor header

1 x Thunderbolt header

Cổng kết nối (Back Panel)

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)

3 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (2 x Type-A, 1 x USB Type-C® )

4 x USB 3.2 Gen 1 port(s) (4 x Type-A)

2 x USB 2.0 port(s) (2 x Type-A)

1 x HDMI™ port

1 x DisplayPort

1 x Intel® Wi-Fi 6E

2 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet

5 x Gold-plated audio jacks

1 x Optical S/PDIF out port

1 x BIOS FlashBack™ button

1 x Clear CMOS button

Công nghệ độc quyền

ROG Exclusive Software

- RAMCache III

- ROG CPU-Z

- GameFirst VI

- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer

- Sonic Radar III

- DTS® Sound Unbound

- Overwolf

- Anti-virus software

ASUS Exclusive Software

Armoury Crate

-AIDA64 Extreme (60 days free trial)

- AURA Creator

- AURA Sync

- Two-Way AI Noise Cancelation

AI Suite 3

- 5-Way Optimization with AI Overclocking

TPU

EPU

DIGI+ VRM

Fan Xpert 4

Turbo app

- EZ update

DAEMON Tools

MyAsus

WinRAR

UEFI BIOS

AI Overclocking Guide

ASUS EZ DIY

- ASUS CrashFree BIOS 3

- ASUS EZ Flash 3

- ASUS UEFI BIOS EZ Mode

FlexKey

MemTest86

Phụ kiện đi kèm

Cables

4 x SATA 6Gb/s cables

Additional Cooling Kit

1 x Assistant fan (40mm)

1 x Screw package for cooling kit

Miscellaneous

1 x ASUS 2x2 Dual-Band Wi-Fi moving antennas

1 x M.2 Q-Latch package

2 x M.2 Rubber Packages

1 x ROG key chain

1 x cable tie

1 x ROG Graphics card holder

1 x ROG STRIX stickers

1 x ROG STRIX thank you card

Installation Media

1 x Support DVD

Documentation

1 x User manual

Hệ điều hành khuyến nghị

Windows® 10 64-bit

Chuẩn kích cỡ

ATX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-F GAMING WIFI

Tên gọi

ASUS ROG STRIX Z590-F GAMING WIFI

CPU hỗ trợ

Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors

Chipset / Socket

Intel® Z590 Chipset

Bộ nhớ (RAM)

Memory Channels:4xDDR4 (Dual channel)

Max Memory Size:128GB

DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC) /4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory

Công nghệ đa GPU

 

Khe cắm mở rộng

2 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16, x8/x4) + 1 x PCIe 3.0 x16 (max. x4)

Intel® 11th &10th Gen Processors

2 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s)*

- Intel® 11th support PCIe 4.0 x16 or x8/x4 mode(s)

- Intel® 10th processors support PCIe 3.0 x16 or x8/x4 mode(s)

Intel® Z590 Chipset

1 x PCIe 3.0 x16 slot (supports x4 mode)*

LAN / Wireless

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet

Âm thanh

- SupremeFX Shielding Technology

- ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP

- Gold-plated audio jacks

- Rear optical S/PDIF out port

- Premium Japanese audio capacitors

- Audio cover

Cổng kết nối (Internal)

Fan and Cooling related

1 x 4-pin CPU Fan header

1 x 4-pin CPU OPT Fan header

1 x 4-pin AIO Pump header

3 x 4-pin Chassis Fan headers

1 x VRM heatsink Fan header

1 x W_PUMP+ header

Power related

1 x 24-pin Main Power connector

1 x 8-pin +12V Power connector

1 x 4-pin +12V Power connector

Storage related

4 x M.2 slots (Key M)

6 x SATA 6Gb/s ports

USB

1 x USB 3.2 Gen 2 connector (supports USB Type-C®)

1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports

2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports

Miscellaneous

3 x AURA Addressable Gen 2 headers

1 x AURA RGB header

1 x CPU Over Voltage jumper

1 x Front Panel Audio header (AAFP)

1 x SPI TPM header (14-1pin)

1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function

1 x Thermal Sensor header

1 x Thunderbolt header

Cổng kết nối (Back Panel)

1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)

3 x USB 3.2 Gen 2 ports (2 x Type-A, 1 x USB Type-C® )

4 x USB 3.2 Gen 1 ports (4 x Type-A)

2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A)

1 x HDMI™ port

1 x DisplayPort

1 x Intel® Wi-Fi 6E

1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet

5 x Gold-plated audio jacks

1 x Optical S/PDIF out port

1 x BIOS FlashBack™ button

1 x Clear CMOS button

Công nghệ độc quyền

ROG Exclusive Software

- RAMCache III

- ROG CPU-Z

- GameFirst VI

- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer

- Sonic Radar III

- DTS® Sound Unbound

- Overwolf

- Anti-virus software

- AIDA64 Extreme (60 days free trial)

ASUS Exclusive Software

Armoury Crate

- AURA Creator

- AURA Sync

- Two-Way AI Noise Cancelation

AI Suite 3

- 5-Way Optimization with AI Overclocking

TPU

EPU

DIGI+ VRM

Fan Xpert 4

Turbo app

- EZ update

DAEMON Tools

MyAsus

WinRAR

UEFI BIOS

AI Overclocking Guide

ASUS EZ DIY

- ASUS CrashFree BIOS 3

- ASUS EZ Flash 3

- ASUS UEFI BIOS EZ Mode

FlexKey

MemTest86

Phụ kiện đi kèm


Cables

4 x SATA 6Gb/s cables

Additional Cooling Kit

1 x Fan holder

Miscellaneous

1 x ASUS 2x2 Dual-Band Wi-Fi moving antennas

1 x M.2 Q-Latch package

2 x M.2 Rubber Packages

1 x ROG key chain

1 x cable tie

1 x ROG STRIX stickers

1 x ROG STRIX thank you card

Installation Media

1 x Support DVD

Documentation

1 x User manual

Hệ điều hành khuyến nghị

Windows® 10 64-bit

Chuẩn kích cỡ

ATX Form Factor

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-I GAMING WIFI

CPU Intel® Socket LGA1200 cho Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 11 & Bộ xử lý Intel® Core ™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 10
Chipset Bộ chip Intel® Z590
Bộ nhớ Kênh bộ nhớ:
2 x DIMM (Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi)
Kích thước bộ nhớ tối đa:
64GB
5133 (OC) / 5000 (OC) / 4800 (OC) / 4700 (OC) / 4600 (OC) / 4500 (OC) / 4400 (OC) / 4266 (OC) / 4133 (OC) / 4000 (OC) / 3866 (OC) / 3733 (OC) / 3600 (OC) / 3466 (OC) / 3400 (OC) / 3333 (OC) / 3200/3000 / 2933 / 2800/2666/2400/2133 MHz Không phải ECC, Un- bộ nhớ đệm *
Hỗ trợ cấu hình bộ nhớ cao cấp Intel® (XMP)
OptiMem II
* Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 / i9 thế hệ thứ 10 hỗ trợ 2933/2800/2666/2400/2133 nguyên bản, những bộ xử lý khác sẽ chạy ở tốc độ truyền tối đa là DDR4 2666MHz.
* Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 11 hỗ trợ 3200/2933/2800/2666/2400/2133 nguyên bản.
Đồ họa 1 x HDMI 2.0
Lưu trữ Hỗ trợ 2 khe cắm x M.2 và 4 cổng SATA 6Gb / s
Bộ xử lý thế hệ thứ 11 của Intel®

 

Khe cắm M.2_1 (Phím M), loại 2242/2260/2280

– Chỉ bộ vi xử lý Intel® Core ™ thứ 11 hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4, khe cắm này sẽ bị vô hiệu hóa đối với các CPU khác.

Bộ chip Intel® Z590

Khe cắm M.2_2 (Phím M), kiểu 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 3.0 x4 & SATA)

4 x cổng SATA 6Gb / s

Ethernet

1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet

BIOS 256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
Hệ điều hành Windows 10 64bit
Yếu tố hình thức Mini ITX
17cm x 17cm

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-A GAMING WIFI II

⚙ THÔNG SỐ CƠ BẢN:

Thông số Chi tiết
CPU Ổ cắm Intel® LGA1700 dành cho bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 14 và 13, bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 12, Pentium® Gold và Celeron®
Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0
Bộ chip Intel® Z790 Chipset
Bộ nhớ 4 x khe DIMM, Tối đa. 192GB, DDR5 8000+(OC)/7800(OC)/7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/6200(OC)/6000(OC)/5800(OC)/5600/5400/5200/5000/4800 Non-ECC, Bộ nhớ không đệm*
Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi
Hỗ trợ mô-đun bộ nhớ Intel® Extreme Memory Profile (XMP)
Hỗ trợ DIMM Flex
OptiMem II
ASUS Enhanced Memory Profile II (AEMP II)
Đồ họa 1 x DisplayPort
1 cổng HDMI
Khe cắm mở rộng

Bộ xử lý Intel® Core™ (thế hệ thứ 14 & 13 & 12)*
1 khe cắm PCIe 5.0 x16

Intel® Z790 Chipset
1 x khe PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4)
1 x Khe cắm PCIe 3.0 x1

Lưu trữ

Hỗ trợ 5 khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s*

Bộ xử lý Intel® Core™ (thế hệ thứ 14 & 13 & 12)
Khe cắm M.2_1 (Khóa M), loại 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)

Chipset Intel® Z790
Khe cắm M.2_2 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
Khe cắm M.2_3 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
Khe cắm M.2_4 (Key M), loại 2242/2260/2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4)
Khe cắm M.2_5 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4 & SATA)
4 x cổng SATA 6Gb/s

Ethernet 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
Không dây & Bluetooth intel® Wi-Fi 7
2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)
Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz
Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 160 MHz, tốc độ truyền lên tới 2,4Gbps.
Bluetooth® v5.4
USB

USB phía sau (Tổng cộng 12 cổng)
1 x cổng USB 20Gbps (1 x USB Type-C®)
3 x cổng USB 10Gbps (2 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
4 x cổng USB 5Gbps (4 x Type-A)
4 x cổng USB 2.0 (4 x Type-A)

USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng)
1 x USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C® với khả năng sạc nhanh lên tới 30W PD)
1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps
2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-E GAMING WIFI II

Thông số kỹ thuật:

Nhà sản xuất Asus
Model ROG-STRIX-Z790-E-GAMING-WIFI-II
CPU hỗ trợ
  • Intel Core 12th/ 13th/14th
  • Socket LGA1700
Chipset Z790
Hỗ trợ Ram

4 x DDR5 8000+(OC)/ 7800+(OC)/ 7600(OC)/ 7400(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/4800 MHz (Maximum 192GB)

Khe cắm mở rộng
  • Intel Core 14th & 13th & 12th: 1 x PCIe 5.0 x16 (x16 mode)
  • Intel Z790 chipset: 2 x PCIe 4.0 x16 (x4 mode)
Hỗ trợ ổ cứng

1x M.2 2242/2260/2280/22110 PCIe 5.0 x4 

3 x M.2 2242/2260/2280 PCIe 4.0 x4

2 x 2280 PCIe 4.0 x4

1 x M.2 2242/2260/2280 PCIe 4.0 x4/ SATA

4 x SATA III 6Gbps

Support Raid 0, 1, 5, 10

LAN/Wireless
  • LAN: Intel 2.5Gb Ethernet
  • Wireless: Intel Wi-Fi 7 + BT 5.4
Audio ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080
Cổng kết nối bên trong 

-Fan and Cooling

1 x 4-pin CPU Fan header

1 x 4-pin CPU OPT Fan header

1 x 4-pin AIO Pump header

5 x 4-pin Chassis Fan headers

-Power

1 x 24-pin Main Power connector

2 x 8-pin +12V Power connector

-Storage

5 x M.2 slot

4 x SATA 6Gb/s

-USB

1 x USB 20Gbps connector (supports USB Type-C® with up to 30W PD Fast-charge)

2 x USB 5Gbps headers support 4 additional USB 5G ports

3 x USB 2.0 headers support 6 additional USB 2.0 ports

-Miscellaneous

3 x Addressable Gen 2 headers

1 x Alternation PCIe Mode Switch

1 x AURA RGB header

1 x CPU over voltage jumper

1 x Front panel audio header (F_AUDIO)

1 x Start button

1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function

1 x Thermal Sensor header

1 x Thunderbolt™ (USB4®) header

Cổng kết nối phía sau

1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®)

10 x USB 10Gbps ports Type-A 

1 x USB 10Gbps ports Type-C

1 x DisplayPort

1 x HDMI™ port

1 x Wi-Fi Module

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port

5 x Gold-plated audio jacks

1 x Optical S/PDIF out port

1 x BIOS FlashBack™  button

1 x Clear CMOS button

*Cổng Line out của đầu kết nối phía sau không hỗ trợ để phát âm thanh. Nếu bạn muốn sử dụng để cắm thiết bị âm thanh, hãy kết nối đầu ra thiết bị với giắc cắm âm thanh ở mặt trước của thùng máy.

Kiểu dáng ATX (305 x 244 mm)
Bảo hành 3 năm

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-F GAMING WIFI II

Thông số kỹ thuật:

CPU

Intel® Socket LGA1700 for Intel® Core™ 14th & 13th Gen Processors, Intel® Core™ 12th Gen, Pentium® Gold and Celeron® Processors
Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0**
* Tham khảo www.asus.com để biết danh sách hỗ trợ CPU.
** Hỗ trợ Công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 tùy thuộc vào loại CPU.

Chipset

Intel® Z790 Chipset

Bộ nhớ

4 x khe DIMM, Tối đa. 192GB, DDR5
8000+(OC)/7800(OC)/7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800 Non-ECC, Bộ nhớ không đệm*
Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi
Hỗ trợ cấu hình bộ nhớ cực cao Intel® (XMP)
OptiMem II
ASUS Enhanced Memory Profile II (AEMP II)
Supports DIMM Flex
* Các loại bộ nhớ hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ), và số mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào CPU và cấu hình bộ nhớ. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo danh sách hỗ trợ CPU/Memory tại mục Hỗ trợ trên trang thông tin sản phẩm hoặc truy cập vào https://www.asus.com/support/.
* Bộ nhớ DDR5 không đệm, không ECC hỗ trợ chức năng On-Die ECC.

Đồ họa tích hợp

1 x DisplayPort**
1 x cổng HDMITM***  
* Thông số đồ hoạ có thể khác nhau tuỳ vào loại CPU. Vui lòng tham khảo www.intel.com để cập nhật thông tin.
** Hỗ trợ độ phân giải tối đa 8K@60Hz như được quy định trong DisplayPort 1.4.
*** Hỗ trợ 4K@60Hz với cổng HDMI 2.1.  
**** VGA resolution support depends on processors' or graphic cards' resolution.

Khe mở rộng

Intel® CoreTM Processors (14th & 13th & 12th Gen)*
1 x PCIe 5.0x16 slot (supports x16 mode)
Intel® Z790 Chipset**
1 x khe PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4)
1 x Khe cắm PCIe 3.0 x1
* Vui lòng kiểm tra bảng phân vùng PCIe trên trang hỗ trợ (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/).
- Để đảm bảo tính tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ.

Lưu trữ 

Total supports 5 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
Intel® CoreTM Processors (14th & 13th & 12th Gen)
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110  (supports PCIe 4.0 x4 mode)
Intel® Z790 Chipset
M.2_2 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_3 slot (Key M), type 2280  (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_5 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 & SATA modes)
4x SATA 6Gb/s ports
* Intel® Rapid Storage Technology supports PCIe RAID 0/1/5/10, SATA RAID 0/1/5/10.

Ethernet

1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard

Wireless & Bluetooth

Intel® Wi-Fi 7*
2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)**
Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz***
Support Wi-Fi 7 160MHz bandwidth, up to 2.4Gbps transfer rate.
Bluetooth® v5.4****
* Compatible with Windows 11 or later.
** Wi-Fi 7 MLO(Multi-link Operation) full functions support will be ready in Windows 11 2024 Platform (Windows 11 24H2) or later.
*** Wi-Fi 6GHz frequency band and bandwidth regulatory may vary between countries.
**** Phiên bản Bluetooth có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất.

USB

Rear USB (Total 14 ports)
1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®)
3 x USB 10Gbps ports (2 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
4 x USB 5Gbps ports (4 x Type-A)
6x USB 2.0 ports (6 x Type-A)
Front USB (Total 7 ports)
1 x USB 20Gbps connector (supports USB Type-C® with up to 30W PD Fast-charge* )
1 x USB 5Gbps header supports 2 additional USB 5G ports
2 x USB 2.0 headers support 4 additional USB 2.0 ports
*USB Type-C® power delivery output: max. 5V/3A
*USB Type-C® power delivery output: 5V/9V max. 3A, 12V max 2.5A

Audio 

ROG SupremeFX 5.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080*
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front and Rear Panel MIC Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 110 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/384 kHz playback on front panel
Audio Features
- SupremeFX Shielding Technology
- Savitech SV3H712 AMP  
- Gold-plated audio jacks
- Rear optical S/PDIF out port
- Premium audio capacitors
- Audio cover
**The LINE OUT port on the rear I/O does not support spatial audio. If you wish to use spatial audio, make sure to connect your audio output device to the audio jack on the front panel of your chassis or use an USB interface audio device.

Cổng I / O mặt sau

  • 1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®)
  • 3 x USB 10Gbps ports (2 x Type-A+1 x USB Type-C®)
  • 4 x USB 5Gbps ports (4 x Type-A)
  • 6 x USB 2.0 ports (6 x Type-A)
  • 1 x DisplayPort
  • 1 x HDMITM port
  • 1 x Wi-Fi Module
  • 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
  • 2 x Gold-plated audio jacks
  • 1 x Optical S/PDIF out port
  • 1 x BIOS FlashBack™ button
  • 1 x Clear CMOS button

Đầu nối I / O Intrernal

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
5 x 4-pin Chassis Fan headers
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
2 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
5 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports
USB
1 x USB 20Gbps connector (supports USB Type-C® with up to 30W PD)
1 x USB 5Gbps header supports 2 additional USB 5G ports
2 x USB 2.0 headers support 4 additional USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x Aura RGB header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (F_AUDIO)
1 x Start button
1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt™ (USB4®) header

Các tính năng đặc biệt

Extreme Engine Digi+
- Tụ điện kim loại đen 5K
ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- PCIe Slot Q-Release
- Q-Antenna
- Q-DIMM
- Q-LED (CPU [màu đỏ], DRAM [màu vàng], VGA [màu trắng], Boot Device [màu xanh lá])
- Q-Slot
Giải pháp Nhiệt ASUS
- Tấm ốp tản nhiệt M.2
- Bộ làm mát M.2
- Thiết kế tản nhiệt VRM
ASUS EZ DIY
- Nút BIOS FlashBack™
- BIOS FlashBack™ LED
- Nút Xóa CMOS
- Bộ bảo vệ CPU Socket
- ProCool II
- Tấm chắn I/O lắp đặt sẵn
- SafeSlot
- SafeDIMM
Aura Sync
- Đầu cắm Aura RGB
- Cổng RGB Addressable Gen 2
Front Panel USB 20Gbps with PD Fast Charge Support
- Support: up to 30W fast charging and USB Wattage Watcher
- Output: 5V/9V max. 3A, 12V max 2.5A
- Compatible with PD3.0

Các tính năng phần mềm

Phần mềm độc quyền ROG
- ROG CPU-Z
- DTS® Sound Unbound
Phần mềm độc quyền ASUS
Armoury Crate
-AIDA64 Extreme (60 ngày dùng thử miễn phí)
- Aura Creator
- Aura Sync
- Fan Xpert 4 (with AI Cooling II)
- GameFirst
- Power Saving
- Sonic Studio
- Khử ồn hai chiều chủ động
AI Suite 3
- Easy Optimization with AI Overclocking
- TPU
-  DIGI+ VRM
- Turbo app
- PC Cleaner
MyASUS
USB Wattage Watcher
Intel® Unison
Adobe Creative Cloud (Free Trial)
Norton 360 dành cho game thủ (60 ngày dùng thử miễn phí)
WinRAR (40 Days Free Trial)
UEFI BIOS
AI Overclocking Guide
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
- ASUS MyHotkey
FlexKey
MemTest86

BIOS

256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS

Manageability


WOL by PME, PXE

Phụ kiện đi kèm

Cables
2 x SATA 6Gb/s cables
Additional Cooling Kit
1 x Thermal pad for M.2
Miscellaneous
1 x ASUS Wi-Fi Q-Antenna
1 x Cable ties package
1 x M.2 backplate Q-Latch package
1 x M.2 Q-Latch package
1 x ROG key chain
1 x ROG Strix stickers
2 x M.2 Rubber packages
1 x M.2 backplate Rubber package
Documentation
1 x QUICK START GUIDE

Hệ điều hành Windows® 11, Windows® 10 64-bit

Yếu tố hình thức

Hình dạng ATX
12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-H GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Loại Ram

DDR5

Chipset

Intel Z790 Chipset

Socket

LGA 1700

Khe Ram

4 khe cắm Ram

Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa

192 GB

Tốc độ Bus

7800+(OC)/7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/6000(OC)/5800(OC)/5600/5400/5200/5000/4800 Non-ECC, Un-buffered Memory

Cổng xuất hình

1 x DisplayPort, 1 x HDMI

Wifi

Wi-Fi 6E, 2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)

Bluetooth

5.3

Kết nối mạng LAN

1 x Intel 2.5Gb Ethernet, ASUS LANGuard

Khe cắm

4 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s

Giao Tiếp VGA

1 x PCIe 5.0 x16, 1 x PCIe 4.0 x16, 1 x PCIe 3.0 x1

Số cổng USB

1 x USB 3.2 Gen 2x2 Type-C, 3 x USB 3.2 Gen (2 x Type-A + 1 x Type-C), 4 x USB 3.2 Gen 1 (4 x Type-A), 2 x USB 2.0 (2 x Type-A)

Hệ điều hành hỗ trợ

Windows 11, Windows 10 64-bit

Kích thước

30.5 mm x 24.4 mm, ATX

Bảo hành

36 tháng

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-I GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

Sản phẩm Bo mạch chủ
Tên Hãng Asus
Model ROG STRIX Z790-I GAMING WIFI
CPU hỗ trợ Intel
Chipset Intel Z790 Chipset
RAM hỗ trợ 2 x DIMM, Max. 64GB, DDR5
7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/
5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800MHz Non-ECC, Un-buffered Memory
Khe cắm mở rộng Intel® 13th & 12th Gen Processors*
1 x PCIe 5.0 x16 slot (supportsx16 or x8/x8 mode)
Ổ cứng hỗ trợ Total supports 2 x M.2 slots and 2 x SATA
6Gb/s ports
Intel® 13th & 12th Gen Processors
M.2_1 slot (Key M), type 2280 (supports
PCIe 5.0 x4 mode// PCIe 4.0 x4 mode)***
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280
(supports PCIe 4.0 x4 mode)
2 x SATA 6Gb/s ports****
*** M.2_1 comes from Intel® Z790 Chipset
when switched to PCIe 4.0 x4 mode
**** Install ROG FPS-II Card to support 2 x
SATA 6Gb/s ports.
Cổng kết nối (Internal Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header(s)
1 x 4-pin AIO Pump header(s)
1 x 4-pin Chassis Fan header(s)
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
1 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
2 x M.2 slots (Key M)
USB
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (support(s)
USB Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) 2
additional USB 3.2 Gen 1 ports
Miscellaneous
1 x Addressable Gen 2 header(s)
1 x Aura RGB header(s)
1 x Thermal Sensor header
2 x USB Type-C® connectors to Install ROG
FPS-II card
ROG FPS-II card
2 x SATA 6Gb/s ports
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Thermal Sensor header
1 x Front Panel header
1 x Alternative PCIe Mode switch
2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional
3 USB 2.0 ports
Cổng kết nối (Back Panel) 2 x Thunderbolt™ 4 USB Type-C® port(s)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB
Type-C®)
3 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (3 x Type-A)
(supports ROG STRIX HIVE)
1 x USB 3.2 Gen 1 port(s) (1 x Type-A)
2 x USB 2.0 port(s) (2 x Type-A)
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port
1 x Clear CMOS button
LAN / Wireless Wi-Fi 6E
2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
Kích cỡ Mini-ITX Form Factor
6.7 inch x 6.7 inch( 17cm x 17cm)

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX Z890-A GAMING WIFI

Thông số kỹ thuật:

  • Thương hiệu: ASUS

    Loại sản phẩm: Mainboard

    Model: ROG STRIX Z890-A GAMING WIFI

    Hỗ trợ RAM: 4 x DIMM slots, Max. 192GB, DDR5

    Hỗ trợ Socket: Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2), LGA1851

    Form Factor: ATX

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z890-E GAMING WIFI DDR5

Thông tin kỹ thuật:

CPU

  • Intel Socket LGA1851 dành cho Bộ xử lý Intel Core™ Ultra (Dòng 2) 
  • Hỗ trợ Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 và Công nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0**
* Tham khảo https://www.asus.com/support/download-center/ để biết danh sách hỗ trợ CPU.
** Hỗ trợ Công nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0 tùy thuộc vào loại CPU.
Chipset Intel® Z890

Bộ nhớ

  • 4 khe cắm DIMM, tối đa 192GB, DDR5 
  • Hỗ trợ lên đến 8800+ MT/giây (OC), Không ECC, Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM)* 
  • Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi 
  • Hỗ trợ mô-đun bộ nhớ Intel Extreme Memory Profile (XMP)
  • Hỗ trợ DIMM Flex
  • Công nghệ NitroPath DRAM
  • DIMM Fit
  • ASUS Enhanced Memory Profile III (AEMP III)
* Các loại bộ nhớ, tốc độ dữ liệu và số lượng mô-đun DRAM được hỗ trợ khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo danh sách Hỗ trợ CPU/Bộ nhớ trong tab Hỗ trợ của trang thông tin sản phẩm hoặc truy cập https://www.asus.com/support/download-center/.
* Bộ nhớ DDR5 Không ECC, không đệm hỗ trợ chức năng ECC trên khuôn.

Đồ họa

  • 1 x DisplayPort ** 
  • 1 x Cổng HDMI *** 
  • 2 x Intel Thunderbolt 4 hỗ trợ đầu ra video DisplayPort và Thunderbol****

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX Z890-F GAMING WIFI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Tên thông số Giá trị
Nhà sản xuất Asus
Model
  • ROG-STRIX-Z890-F-GAMING-WIFI
Mainboard Form Factor ATX
Chipset Intel Z890 Chipset
Socket CPU LGA 1851
CPU Hỗ trợ
  • Intel Core Ultra Processor (Series 2)
RAM Hỗ trợ 4x DDR5 DIMM Slot
Dung lượng RAM tối đa 192GB
Khe cắm mở rộng
  • 1x PCIe 5.0 x16 (CPU) (x16 hoặc x8/x4/x4 modes)
  • 1x PCIe 4.0 x16 slot (Chipset) (x4 Mode)
Lưu trữ mở rộng
  • 1x M.2_1 22110/2280/2260/2242 PCIe 5.0 x4 (CPU)
  • 1x M.2_2 2280 PCIe 4.0 x4 (CPU)
  • 1x M.2_3 2280 PCIe 4.0 x4 (Chipset)
  • 1x M.2_4 22110/2280 PCIe 4.0 x4 (Chipset)
  • 1x M.2_5 22110/2280/2242 PCIe 4.0 x4 (Chipset) SATA mode
Kết nối không dây
  • Wi-Fi 7
  • Bluetooth 5.4
Cổng kết nối phía sau
  • 2x Thunderbolt 4 (DisplayPort)
  • 1x USB-C 3.2 Gen 2 (30W PD)
  • 1x USB-C 3.2 Gen 2
  • 4x USB-A 3.2 Gen 2
  • 4x USB-A 3.2 Gen 1
  • 2x USB-A 2.0
  • 1x DisplayPort 1.4
  • 1x HDMI 2.1
  • 1x Wi-Fi Module
  • 1x LAN 2.5Gb
  • 2x Gold-plated audio Jack
  • 1x Optical S/PDIF Out
  • 1x BIOS Flashback Button
  • 1x Clear CMOS Button
Phụ kiện
  • 2x SATA 6Gb/s cables
  • 1x Thermal pad for M.2 22110
  • 1x ASUS WiFi Q-Antenna
  • 1x Cable ties pack
  • 1x M.2 Q-Latch package
  • 1x ROG key chain
  • 1x ROG Strix stickers
  • 3x M.2 rubber packages
  • 1x Quick start guide
Thời gian bảo hành 36 tháng

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX Z890-I GAMING WIFI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

ASUS 

CPU hỗ trợ

Support Intel Core Ultra Processors (Series 2) , LGA1851
Supports Intel Turbo Boost Technology 2.0 and Intel Turbo Boost Max Technology 3.0

Chipset

Intel Z890 Chipset

RAM hỗ trợ

2 x DIMM slots, max. 96GB, DDR5
Support up to 8800+MT/s (OC), Non-ECC, Un-buffered, Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM)*
Dual Channel Memory Architecture
Supports Intel Extreme Memory Profile (XMP) memory module
ASUS Enhanced Memory Profile III (AEMP III) Flex DIMM
DIMM Fit

Khe cắm mở rộng

Intel Core Ultra Processors(Series 2)
1 x PCIe 5.0 x16 slots (supports x16 modes)

Ổ cứng hỗ trợ

Total supports 2 x M.2 slots and 2 x SATA 6Gb/s ports*
Support Intel Core Ultra Processors(Series 2)
M.2_1 slot (Key M), type 2230/2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2230/2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)

2 x SATA 6Gb/s ports

Cổng kết nối (Internal)

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin AIO Pump Port
1 x 4-pin Chassis Fan headers
1 x Extra Flow Fan header

Power related
1 x 24-pin Main Power connector
2 x 8-pin +12V CPU Power connector

Memory
2 x M.2 slots (Key M)

USB
1 x USB 20Gbps connector (supports USB Type-C)
2 x USB 5Gbps headers support 2 additional USB 5Gbps ports

Accessories
2 x Addressable Gen 2 header
1 x 2-pin Power Button header
2 x USB Type-C
 x SATA 6Gb/s ports
1 x CPU Over Voltage header
1 x Clear CMOS header
1 x Onboard header
1 x PCIe mode switch
2 x USB 2.0 headers support 3 additional USB 2.0 ports
1 x Thermal Sensor header

Cổng kết nối (Back Panel)

2 x Thunderbolt 4 (2 x USB Type-C)
1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C)
3 x USB 10Gbps ports (3 x Type-A)
1 x HDMI port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel 2.5Gb Ethernet port
1 x USB 5Gbps port (1 x Type-A)
1 x BIOS FlashBack button
2 x USB 2.0 port (2 x Type-A)

LAN / Wireless

LAN

1 x Intel 2.5Gb Ethernet

ASUS LANGuard

Wireless

Intel Wi-Fi 7

2x2 Wi-Fi 7 (802.11be)

Supports 2.4/5/6GHz frequency band

Support Wi-Fi 7 320MHz bandwidth, up to 5.8Gbps transfer rate.

Bluetooth v5.4

Kích cỡ

Mini-ITX Form Factor
6.7 inch x 6.7 inch (17 cm x 17 cm)

 

 

Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS Server P12R-M/10G-2T

  • Thông số kỹ thuật:

    Bộ xử lý / Bus hệ thống 1 x Socket LGA1200

    Bộ xử lý Intel® Pentium®

    Bộ xử lý Intel® Xeon® E
    Chipset Intel® C252

    RaM

    Tổng số khe cắm:

    4 (2 kênh)

    Dung lượng:

    Tối đa lên tới 128GB

    Loại bộ nhớ UDIMM:

    3200/2933/2666

    Kích thước bộ nhớ UDIMM:

    32GB, 16GB, 8GB, 4GB

    * Tham khảo trang hỗ trợ để biết thêm thông tin

    Khe cắm mở rộng

    Tổng số khe cắm : 2

    Vị trí khe cắm 4 : PCI-E x8 (Liên kết Gen4 X4)

    Vị trí khe cắm 6 : PCI-E x16 (Liên kết Gen4 X16)

    Ổ cứng Bộ điều khiển lưu trữ : 6 x cổng SATA3 6Gb/s Intel®VROC (Dành cho Linux/Windows) (Hỗ trợ phần mềm RAID 0/1/5/10 )
    Bộ điều khiển SAS : ASUS PIKE II 3008-8i Thẻ RAID SAS 12G 8 cổng ASUS PIKE II 3108-8i Card RAID 8 cổng SAS 12G HW
    Mạng 1 x Bộ điều khiển mạng LAN Intel X710-AT2 Gigabit 10G cổng kép + 1 x mạng LAN Mgmt
    Graphic Aspeed AST2600 với 64MB VRAM
    On Board I/O

    1 x đầu cắm TPM

    1 x Đầu nối nguồn PSU (đầu nối nguồn ATX 24 chân + đầu nối nguồn ATX 12V 8 chân)

    2 x cổng USB3.2 Gen2

    1 x đầu cắm USB3.2 Gen1

    1 x đầu cắm chân USB 2.0

    6 x Đầu cắm quạt , 4pin

    1 x SMBus

    1 x Chassis Intruder

    4 x Đèn LED LAN phía trước

    1 x Đầu cắm cổng nối tiếp

    1 x Đầu nối M.2

    1 x Đầu cắm VGA

    1 x Đầu cắm trên bo mạch cho thẻ quản lý tùy chọn

    Cân nặng

    Hộp Quà Tặng (1 trong 1)

    Trọng lượng tịnh: 0,76 KG

    Tổng Trọng Lượng: 1.3 KG

    Phụ kiện

    Hộp Quà Tặng (1 trong 1)

    2 x CD hỗ trợ

    1 x tấm chắn I/O

    6 x cáp SATA 6G

    4 x Tấm cho LGA1200

    Back I/O  2 x USB 3.2 Gen
    1 x VGA Port
    1 x HDMI Port
    2 x 10 GbE LAN + 1 x Mgmt LAN

Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus TUF GAMING B650M-E WIFI DDR5 AM5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Sản phẩm

Bo mạch chủ

Tên Hãng

Asus

Model

TUF GAMING B650M-E WIFI

CPU hỗ trợ

AMD

Chipset

AMD B650

RAM hỗ trợ

4 x DIMM slots, Max. 192GB, DDR5 7600+(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ / 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory

Khe cắm mở rộng

AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*
1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x16 mode)
AMD Ryzen™ 8000 Series Desktop Processors
1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x8/x4 mode)**
AMD B650 Chipset
2 x PCIe 4.0 x1 slots
* Please check the PCIe bifurcation table on the support site (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/).
** Specifications vary by CPU types.
- To ensure compatibility of the device installed, please refer to https://www.asus.com/support/ for the list of supported peripherals.
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
1 x PCIe 4.0 x16 slot
AMD B650 Chipset
2 x PCIe 4.0 x1 slots

Ổ cứng hỗ trợ

Total supports 2 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors

M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
AMD Ryzen™ 8000 Series Desktop Processors
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4/x2 mode)**
AMD B650 Chipset
4 x SATA 6Gb/s ports
* AMD RAIDXpert2 Technology supports both PCIe RAID 0/1/10 and SATA RAID 0/1/10.
** Specifications vary by CPU types.
Total supports 2 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors

M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
AMD B650 Chipset
4 x SATA 6Gb/s ports
*AMD RAIDXpert2 Technology supports both PCIe RAID 0/1/10 and SATA RAID 0/1/10.

Cổng kết nối (Internal

Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
2 x 4-pin Chassis Fan headers
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
1 x 8-pin +12V Power connector
1 x 4-pin +12V Power connector
Storage related
2 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports
USB
1 x USB 3.2 Gen 1 (5G) connector (supports USB Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 (5G) header supports 2 additional USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support 4 additional USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x Aura RGB header
1 x Clear CMOS header
1 x COM Port header
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function

Cổng kết nối (Back Panel)

2 x USB 3.2 Gen 2 (10G) ports (1 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
2 x USB 3.2 Gen 1 (5G) ports (2 x Type-A)
4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A)
2 x DisplayPort
1 x HDMITM port
1 x Wi-Fi Module
1 x Realtek 2.5Gb Ethernet port
3 x Audio jacks
1 x BIOS FlashBack™  button
1 x PS/2 Keyboard/Mouse combo port

LAN / Wireless

Wi-Fi 6
1x1 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Supports 2.4/5GHz frequency band
Bluetooth® v5.2*
*The Bluetooth version may vary, please refer to the Wi-Fi module manufacturer's website for the latest specifications.
Wi-Fi 6
1x1 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Supports 2.4/5GHz frequency band
Bluetooth® v5.2*

1 x Realtek 2.5Gb Ethernet
TUF LANGuard

Kích cỡ

micro-ATX Form Factor
9.6 inch x 9.6 inch (24.4 cm x 24.4 cm)