Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B760-I Gaming WIFI DDR5
Thông số kỹ thuật:
|
Sản phẩm |
|
|
Tên Hãng |
Asus |
|
Model |
ROG STRIX B760-I GAMING WIFI DDR5 |
|
CPU hỗ trợ |
|
|
Chipset |
B760 |
|
RAM hỗ trợ |
2 x DIMM, Tối đa 64GB, DDR5 7600(OC)/ 7466(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC) 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000 (OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800 Không ECC, |
|
Khe cắm mở rộng |
Bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 13 & 12* |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
Tổng hỗ trợ 2 x khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s* |
|
Cổng kết nối (Internal) |
Liên quan đến quạt và làm mát |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
1 x Cổng USB 3.2 Gen 2x2 (1 x USB Type-C®) |
|
LAN / Wireless |
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet Wi-Fi 6E |
|
Kích cỡ |
Mini-ITX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B850-A GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| Sản phẩm | Mainboard Asus ROG STRIX B850-A GAMING WIFI |
| Bộ vi xử lý | AMD Socket AM5 dành cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ dòng 9000 & 8000 & 7000 |
| Bộ vi mạch | Bộ vi xử lý AMD B850 |
| Bộ nhớ | 4 khe cắm DIMM, tối đa 256GB, DDR5 Hỗ trợ lên đến 8000+MT/s (OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series |
| Đồ họa | 1 x DisplayPort 1 x cổng HDMI |
| Khe cắm mở rộng | Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series 1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Release Slim Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series 1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Rlease Slim (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x8 hoặc x4) Chipset AMD B850 1 khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4) |
| Lưu trữ | Tổng số hỗ trợ 4 khe cắm M.2 và 2 cổng SATA 6Gb/s
2 cổng SATA 6Gb/s Công nghệ AMD RAIDXpert2 |
| Mạng Ethernet | 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Không dây và Bluetooth | Wi-Fi 7 2×2 Wi-Fi 7 (802.11be) Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 160MHz, tốc độ truyền tải lên đến 2,9Gbps. Bluetooth ® v5.4 |
| USB | USB phía sau (Tổng cộng 10 cổng) 1 cổng USB 20Gbps (1 cổng USB Type-C ® ) 3 cổng USB 10Gbps (2 cổng Type-A + 1 cổng USB Type-C ® ) 4 cổng USB 5Gbps (4 cổng Type-A) 2 cổng USB 2.0 (2 cổng Type-A)USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng) 1 đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® ) 1 đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps 2 đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 |
| Hệ điều hành | Windows 11 |
| Yếu tố hình thức | Kích thước ATX 12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B850-E GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| Sản phẩm | ROG STRIX B850-E GAMING WIFI |
| Bộ vi xử lý | AMD Socket AM5 dành cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ dòng 9000 & 8000 & 7000 |
| Bộ vi mạch | Bộ vi xử lý AMD B850 |
| Bộ nhớ | 4 khe cắm DIMM, tối đa 256GB, DDR5 Hỗ trợ lên đến 8000+MT/giây (OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series, ECC và Non-ECC, DIMM không đệm Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi Hỗ trợ AMD Extended Profiles để ép xung (EXPO™) ASUS Enhanced Memory Profile (AEMP) |
| Đồ họa | 1 x DisplayPort 1 x cổng HDMI™ |
| Khe cắm mở rộng | Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series 1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Release Slim (hỗ trợ chế độ x16 hoặc x8) Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series 1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Rlease Slim (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x8 hoặc x4) Chipset AMD B850 1 khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4) |
| Lưu trữ | Tổng số hỗ trợ là 5 khe cắm M.2 và 4 cổng SATA 6Gb/s
Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ Series 9000 & 7000 Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ Series 8000 Chipset AMD B850 |
| Mạng Ethernet | 1 x Realtek 5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Không dây và Bluetooth | Wi-Fi 7 2×2 Wi-Fi 7 (802.11be) Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 320MHz, tốc độ truyền tải lên đến 6,5Gbps. Bluetooth ® v5.4 |
| USB | USB phía sau (Tổng cộng 12 cổng) 1 x cổng USB4 ® (40Gbps) (1 x USB Type-C ® ) 1 x cổng USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® với công suất sạc nhanh PD/PPS lên đến 30W) 6 x cổng USB 10Gbps (6 x Type-A) 4 x cổng USB 2.0 (4 x Type-A)USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng) 1 x đầu nối USB 10Gbps (1 x USB Type-C ® ) 1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps 2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 |
| Cổng I/O mặt sau | 1 x USB4 ® (40Gbps) (1 x USB Type-C ® ) 1 x Cổng USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® với công suất sạc nhanh PD/PPS lên đến 30W) 6 x Cổng USB 10Gbps (6 x Type-A) 4 x Cổng USB 2.0 (4 x Type-A) 1 x DisplayPort 1 x Cổng HDMI™ 1 x Mô-đun Wi-Fi 1 x Cổng Ethernet Realtek 5Gb 2 x Giắc cắm âm thanh mạ vàng 1 x Cổng ra quang S/PDIF 1 x Nút BIOS FlashBack™ 1 x Nút Clear CMOS |
| Đầu nối I/O bên trong | Quạt và làm mát liên quan 1 x đầu cắm quạt CPU 4 chân 1 x đầu cắm quạt CPU OPT 4 chân 1 x đầu cắm bơm AIO 4 chân 5 x đầu cắm quạt khung máy 4 chân Nguồn liên quan 1 x đầu nối nguồn chính 24 chân 2 x đầu nối nguồn CPU 8 chân +12V Lưu trữ liên quan 5 x khe cắm M.2 (Key M) 4 x cổng SATA 6Gb/s USB 1 x đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® ) 1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ 2 cổng USB 5Gbps bổ sung 2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ 4 cổng USB 2.0 bổ sung Khác 3 x đầu cắm Gen 2 có thể định địa chỉ 1 x cầu nối quá áp CPU 1 x đầu cắm âm thanh mặt trước (F_AUDIO) 1 x nút nguồn 1 x đầu cắm bảng hệ thống mặt trước 10-1 chân 1 x đầu cắm cảm biến nhiệt |
| Hệ điều hành | Windows 11 |
| Yếu tố hình thức | Kích thước ATX 12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B850-F GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| Sản phẩm | ROG STRIX B850-F GAMING WIFI |
| Bộ vi xử lý | AMD Socket AM5 dành cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ dòng 9000 & 8000 & 7000 |
| Bộ vi mạch | Bộ vi xử lý AMD B850 |
| Bộ nhớ | 4 khe cắm DIMM, tối đa 256GB, DDR5 Hỗ trợ lên đến 8000+MT/giây (OC) với Bộ xử lý Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series ECC và Non-ECC, DIMM không đệm Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi Hỗ trợ AMD Extended Profiles để ép xung (EXPO™) ASUS Enhanced Memory Profile (AEMP) |
| Đồ họa | 1 x DisplayPort 1 x cổng HDMI™ |
| Khe cắm mở rộng | Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series 1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Release Slim Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series 1 khe cắm PCIe 5.0 x16 với Q-Rlease Slim (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x8 hoặc x4) Chipset AMD B850 1 khe cắm PCIe 4.0 x16 (hỗ trợ chế độ x4) |
| Lưu trữ | Tổng số hỗ trợ 4 khe cắm M.2 và 2 cổng SATA 6Gb/s Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 7000 & 9000 Series M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0×4) M.2_2 (Key M), loại 2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 5.0 x4) Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen™ 8000 Series M.2_1 (Key M), loại 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0×4) M.2_2 (Key M), loại 2280/22110 (hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4/x2)Chipset AMD B850 M.2_3 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ PCIe 4.0 x4) M.2_4 (Key M), loại 2280 (hỗ trợ PCIe 4.0 x4) 2 cổng SATA 6Gb/s |
| Mạng Ethernet | 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Không dây và Bluetooth | Wi-Fi 7 2×2 Wi-Fi 7 (802.11be) Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 160MHz, tốc độ truyền tải lên đến 2,9Gbps. Bluetooth ® v5.4 |
| USB | USB USB phía sau (Tổng cộng 12 cổng) 1 cổng USB 20Gbps (1 cổng USB Type-C ® ) 3 cổng USB 10Gbps (2 cổng Type-A + 1 cổng USB Type-C ® ) 4 cổng USB 5Gbps (4 cổng Type-A) 4 cổng USB 2.0 (4 cổng Type-A)USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng) 1 đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® ) 1 đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ thêm 2 cổng USB 5Gbps 2 đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 |
| Cổng I/O mặt sau | 1 cổng USB 20Gbps (1 cổng USB Type-C ® ) 3 cổng USB 10Gbps (2 cổng Type-A + 1 cổng USB Type-C ® ) 4 cổng USB 5Gbps (4 cổng Type-A) 4 cổng USB 2.0 (4 cổng Type-A) 1 cổng DisplayPort 1 cổng HDMI™ 1 mô-đun Wi-Fi 1 cổng Ethernet Intel ® 2.5Gb 2 giắc cắm âm thanh 1 cổng ra quang S/PDIF 1 nút BIOS FlashBack™ 1 nút Clear CMOS |
| Đầu nối I/O bên trong | Quạt và làm mát liên quan 1 x đầu cắm quạt CPU 4 chân 1 x đầu cắm quạt CPU OPT 4 chân 1 x đầu cắm bơm AIO 4 chân 4 x đầu cắm quạt khung máy 4 chân Nguồn liên quan 1 x đầu nối nguồn chính 24 chân 2 x đầu nối nguồn CPU 8 chân +12V Lưu trữ liên quan 4 x khe cắm M.2 (Key M) 2 x cổng SATA 6Gb/s USB 1 x đầu nối USB 10Gbps (hỗ trợ USB Type-C ® ) 1 x đầu cắm USB 5Gbps hỗ trợ 2 cổng USB 5Gbps bổ sung 2 x đầu cắm USB 2.0 hỗ trợ 4 cổng USB 2.0 bổ sung Khác 3 x đầu cắm Gen 2 có thể định địa chỉ 1 x cầu nối quá áp CPU 1 x đầu cắm âm thanh mặt trước (F_AUDIO) 1 x nút nguồn 1 x đầu cắm bảng hệ thống mặt trước 10-1 chân 1 x đầu cắm cảm biến nhiệt 1 x đầu cắm Thunderbolt™ (USB4 ® ) |
| Hệ điều hành | Windows 11 |
| Yếu tố hình thức | Kích thước ATX 12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX B860-A GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
| Loại Ram |
DDR5 |
| Chipset |
Intel B860 |
| Socket |
LGA 1851 |
| Khe Ram |
4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa |
256 GB |
| Tốc độ Bus |
9066MT/s (OC) |
| Cổng xuất hình |
1 x DisplayPort 1.4 (8K@60Hz), 1 x HDMI (8K@60Hz), 1 x USB Type-C Intel Thunderbolt 4 |
| Wifi |
Wi-Fi 7 2x2 Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Bluetooth |
5.4 |
| Kết nối mạng LAN |
1 x Intel 2.5Gb, Ethernet ASUS LANGuard |
| Khe cắm |
4 x M.2 slots, 4 x SATA 6Gb/s ports |
| Giao Tiếp VGA |
1 x PCIe 5.0 x16,1 x PCIe 4.0 x16 |
| Số cổng USB |
1 x USB Type-C Thunderbolt™ 4, 1 x USB Type-C 20Gbps, 1 x USB Type-A 10Gbps, 6 x USB Type-A 5Gbps |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows 11 (22H2 & later) |
| Kích thước |
ATX (30.5 cm x 24.4 cm) |
| Bảo hành |
36 tháng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX B860-F GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
| Sản phẩm | Mainboard Asus ROG Strix B860-F Gaming WiFi |
| CPU | Socket LGA1851: Hỗ trợ cho Bộ xử lý Intel ® Core™ Ultra |
| Chipset | Bộ chip Intel ® B860 Express |
| Memory | 4 x DIMM slots, max. 256GB, DDR5 Support up to 9066MT/s (OC), Non-ECC, Un-buffered ,Clocked Unbuffered DIMM (CUDIMM) |
| Graphics | 1 x DisplayPort 1 x HDMI™ port 1 x Intel® Thunderbolt™ 4 port (USB Type-C®) supports DisplayPort and Thunderbolt™ video output |
| Expansion Slots | Intel® Core™ Ultra Processors(Series 2) 1 x PCIe 5.0 x16 slot (supports x16 mode) Intel® B860 Chipset 1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x4 mode) |
| Storage | Supports 4 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports Intel® Core™ Ultra Processors(Series 2) M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode) Intel® B860 Chipset M.2_2 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode) M.2_3 slot (Key M), type 2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode) M.2_4 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)* 4 x SATA 6Gb/s ports |
| Ethernet | 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet |
| Wireless & Bluetooth | Wi-Fi 7* 2×2 Wi-Fi 7 (802.11be) Supports 2.4/5/6GHz frequency band Supports Wi-Fi 7 160MHz bandwidth, up to 2.9Gbps transfer rate. Bluetooth® v5.4 |
| USB | Rear USB (Total 9 ports) 1 x Thunderbolt™ 4 port (1 x USB Type-C®) 1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®) 1 x USB 10Gbps port (1 x Type-A) 6 x USB 5Gbps ports (6 x Type-A) Front USB (Total 6 ports) 1 x USB 10Gbps (1 x USB Type-C®) 1 x USB 5Gbps header supports 2 additional USB 5Gbps ports 2 x USB 2.0 headers support 3 additional USB 2.0 ports |
| Back Panel I/O Ports | 1 x Thunderbolt™ 4 (1 x USB Type-C®) 1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®) 1 x USB 10Gbps port (1 x Type-A) 6 x USB 5Gbps ports (6 x Type-A) 1 x DisplayPort 1 x HDMI™ port 1 x Wi-Fi module 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port 2 x audio jacks 1 x Optical S/PDIF out port 1 x BIOS FlashBack™ button 1 x Clear CMOS button |
| Operating System | Windows® 11 (22H2 & later) |
| Form Factor | ATX Form Factor 12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm ) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B860-G GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
| Loại Ram |
DDR5 |
| Chipset |
Intel B860 |
| Socket |
LGA 1851 |
| Khe Ram |
4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa |
256 GB |
| Tốc độ Bus |
up to 9066+MT/s (OC) |
| Cổng xuất hình |
1 x DisplayPort 1.4, 1 x HDMI 2.1, 1 x Intel Thunderbolt 4 |
| Wifi |
2x2 Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Bluetooth |
v5.4 |
| Kết nối mạng LAN |
1 x Intel 2.5Gb Ethernet, ASUS LANGuard |
| Khe cắm |
4 x M.2 slots (Key M), 4 x SATA 6Gb/s ports |
| Giao Tiếp VGA |
1 x PCIe 5.0 x16 |
| Số cổng USB |
1 x Thunderbolt 4 port (1 x USB Type-C), 1 x USB 20Gbps ports (1 x USB Type-C), 1 x USB 10Gbps ports (1 x Type-A), 3 x USB 5Gbps ports (3 x Type-A), 4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A) |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows 11 (22H2 & later) |
| Kích thước |
Micro ATX (24.4 cm x 24.4 cm) |
| Bảo hành |
36 tháng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX B860-I GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
| Loại Ram |
DDR5 |
| Chipset |
Intel B860 |
| Socket |
LGA 1851 |
| Khe Ram |
2 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa |
128 GB |
| Tốc độ Bus |
up to 9066+MT/s (OC) |
| Cổng xuất hình |
1 x DisplayPort 1.4, 1 x HDMI 2.1, 1 x Intel Thunderbolt 4 |
| Wifi |
2x2 Wi-Fi 7 (802.11be) |
| Bluetooth |
5.4 |
| Kết nối mạng LAN |
1 x Intel 2.5Gb Ethernet, ASUS LANGuard |
| Khe cắm |
2 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s |
| Giao Tiếp VGA |
1 x PCIe 5.0 x16 |
| Số cổng USB |
1 x Thunderbolt 4 port (1 x USB Type-C), 1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C), 1 x USB 10Gbps ports (1 x Type-A), 3 x USB 5Gbps ports (3 x Type-A), 2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A) |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows 11 (22H2 & later) |
| Kích thước |
Mini-ITX (17 cm x 17 cm) |
| Bảo hành |
36 tháng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX TRX40-E GAMING
| Thông tin chung | |
| Thương hiệu | ASUS |
| Tên sản phẩm | ROG Strix TRX40-E Gaming |
| Tương thích CPU | |
| CPU Socket | AMD Socket sTRX4 |
| Loại CPU | Bộ vi xử lý máy tính để bàn thế hệ thứ 3 AMD Ryzen ™ Threadripper ™ |
| Hỗ trợ công nghệ CPU | |
| Chipset | |
| Chipset | AMD TRX40 |
| Đồ hoạ tích hợp | |
| Chipset đồ hoạ tích hợp | Không |
| Bộ nhớ | |
| Số lượng khe bộ nhớ | 8 x DIMM |
| Chuẩn bộ nhớ | DDR4 4666 (OC) / 4600 (OC) / 4400 (OC) / 4333 (OC) / 4266 (OC) / 4133 (OC) / 3800 (OC) / 3733 (OC) / 3400 (OC) / 2800/2666 / 2400/2133 MHz ECC và bộ nhớ không đệm, không bộ đệm |
| Bộ nhớ tối đa hỗ trợ | 256 GB |
| Kênh bộ nhớ hỗ trợ | Kênh bốn |
| Khe mở rộng | |
| PCI Express x16 | 3 x PCIe 4.0 x16 (x16/x16/x16) 1 x PCIe 4.0 x4 |
| Hỗ trợ đa GPU | Hỗ trợ Công nghệ NVIDIA 2 way SLI® Hỗ trợ công nghệ AMD 2 way CrossFireX ™ |
| PCI Express x1 | Không |
| Lưu trữ | |
| SATA 6Gb/s | 8 x SATA 6Gb/s |
| M.2 | 3 x M.2 Socket 3, M-Key, loại 2242/2260/2280/22110 (chế độ PCIe 4.0 x4) |
| Hỗ trợ Intel Optane | Không |
| SATA RAID | 0, 1, 10 |
| Âm thanh tích hợp | |
| Chipset âm thanh | ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220 |
| Số kênh âm thanh | 8 kênh |
| Mạng LAN | |
| LAN Chipset | Realtek® RTL8125-CG 2.5G LAN Intel® I211-AT, 1 x Gigabit LAN Controller(s) |
| Tối độ mạng LAN tối đa | |
| Mạng LAN không dây | Intel® Wi-Fi 6 AX200 |
| Bluetooth | Bluetooth® 5.0 |
| Cổng kết nối mặt sau | |
| Cổng kết nối mặt sau | 1 x LAN (RJ45) port(s) 8 x USB 3.2 Gen 2 (7 x Type-A+1 x Type-C) 4 x USB 2.0 1 x Optical S/PDIF out 5 x Audio jack(s) 1 x Anti-surge 2.5G LAN (RJ45) port 1 x USB BIOS FlashBack™ Button(s) |
| Cổng kết nối bên trong | |
| Cổng kết nối bên trong | 2 x Aura RGB Strip Header 2 x Addressable Gen 2 header(s) 2 x USB 3.2 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 4 USB 3.2 Gen 1 port(s) 2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s) 2 x M.2 Socket 1 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support(PCIe 4.0 x4 mode) 1 x M.2 Socket 2 with vertical M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support(SATA & PCIe 4.0 x4 mode) 1 x TPM header 8 x SATA 6Gb/s connector(s) 1 x CPU Fan connector(s) 1 x CPU OPT Fan connector(s) 3 x Chassis Fan connector(s) 1 x AIO_PUMP connector 1 x W_PUMP+ connector 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 2 x 8-pin ATX 12V Power connector(s) 0 x Front panel audio connector(s) (AAFP) 1 x Thermal sensor connector(s) 1 x Power-on button(s) 1 x Clear CMOS jumper(s) 1 x Node Connector(s) 1 x USB BIOS FlashBack™ button(s) 1 x System panel connector 1 x USB 3.2 Gen 2 front panel connector 1 x Speaker connector 1 x Chipset Fan Header 1 x VRM_HS_FAN Header |
| Tính chất vật lý | |
| Chuẩn kích cỡ | ATX |
| Đèn LED | |
| Kích cỡ ( Rộng x Dài ) | 305 mm x 244 mm |
| Cổng cấp nguồn | 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 2 x 8-pin ATX 12V Power connector(s) |
| Tính năng | |
| Tính năng | Sẵn sàng cho bộ xử lý AMD Ryzen ™ Threadripper ™ thế hệ thứ 3 mới nhất để tối đa hóa khả năng kết nối và tốc độ với tối đa ba ổ M.2, USB 3.2 Gen 2. Cá nhân hóa chưa từng có: Ánh sáng OLED và Aura Sync RGB, bao gồm các cổng led RGB và D-RGB Giải pháp tối ưu: 16 phase nguồn với đầu nối nguồn ProCool II, cuộn cảm chất lượng cao và tụ điện bền để hỗ trợ bộ xử lý đa Làm mát toàn diện: Tản nhiệt chủ động VRM và Chipset, tản nhiệt vây xếp chồng lên nhau, với tản nhiệt M.2 kép Kết nối chơi game: Ba cổng M.2, USB 3.2 Gen 2 Type-C và đầu nối bảng điều khiển phía trước Type-C Kết nối mạng chơi game: 2.5Gbps LAN và Intel® Gigabit Ethernet với ASUS LANGuard, Wi-Fi 6 (802.11ax) với MU-MIMO và kết nối cổng thông qua GameFirst V Âm thanh chơi game: Âm thanh độ trung thực cao với SupremeFX S1220, DTS® Sound Unbound và Sonic Studio III Easy DIY: Lá chắn I / O được gắn bằng sáng chế ROG, Flexkey, ASUS SafeSlot, đầu nối ASUS Node và BIOS FlashBack ™ cho trải nghiệm xây dựng thân thiện hơn |
| Đóng hộp | |
| Danh sách phụ kiện | |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX TRX40-XE GAMING
|
CPU |
Hỗ trợ CPU lên đến 64 lõi
Tích hợp AMD Socket sTRX4 cho Bộ xử lý máy tính để bàn AMD Ryzen ™ Threadripper ™ thế hệ thứ 3 |
|
Chipset |
AMD TRX40 |
|
Bộ nhớ |
* Tham khảo www.asus.com để biết QVL Bộ nhớ (Danh sách nhà cung cấp đủ điều kiện). |
|
Hỗ trợ đa GPU |
Hỗ trợ công nghệ NVIDIA® 2-Way SLI® Hỗ trợ công nghệ AMD 2-Way CrossFireX |
|
Khe mở rộng |
|
|
Lưu trữ |
AMD TRX40 chipset :
|
|
LAN |
Realtek® RTL8125-CG 2.5G LAN Intel® I211-AT, 1 x Gigabit LAN Controller(s) Anti-surge LANGuard Công nghệ ROG GameFirst V |
|
Mạng dữ liệu không dây |
Wi-Fi 802.11 ax, Bluetooth® 5.0 Hỗ trợ 2x2 MU-MIMOIntel® Wi-Fi 6 AX200 Hỗ trợ băng tần kép 2,4 / 5 GHz Hỗ trợ băng thông kênh: HT20 / HT40 / HT80 / HT160. Tốc độ truyền lên đến 1,73Gbps |
|
Bluetooth |
Bluetooth® 5.0 |
|
Audio |
- Đầu ra âm thanh chất lượng cao 120dBSNR và đầu vào ghi âm 108dBSNR - Hỗ trợ : phát hiện jack cắm, đa luồng, mặt trước jack cắm Panel MIC ROG SupremeFX8-kênh âm thanh độ nét cao Audio CODEC S1220 - Bộ phát đại OP kép - Hỗ trợ phát đại to 32-Bit/192kHz playback Tính năng âm thanh : - Công nghệ SupremeFX Shielding™ - Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer - Âm thanh DTS® không bị ràng buộc - Cổng ra Optical S/PDIF(s) quang học ở mặt sau - Sonic Radar III |
|
Cổng USBs |
4 x Cổng USB 3.2 Thế hệ 2 (4 ở mặt sau, màu đỏ, 3 x Loại A + 1 x Loại-C) Bộ xử lý AMD Ryzen ™ Threadripper ™ thế hệ thứ 3 4 x Cổng USB 3.2 Thế hệ 2 ( 4 ở mặt sau, màu đỏ) Chipset AMD TRX40 Bộ điều khiển ASMedia® USB 3.2 Thế hệ 1: 8 x Cổng USB 2.0 1 x Cổng kết nối USB 3.2 Thế hệ 2 ở mặt trước 4 x Cổng USB 3.2 Thế hệ 1 (4 ở giữa bảng) |
|
Các tính năng độc quyền của ROG |
Phần mềm độc quyền của ROG - RAMCache III - CPU-Z - GameFirst V - Overwolf |
|
Các tính năng đặc biệt |
USB BIOS FlashBack ™ - BIOS FlashBack ™ ButtonLiveDash OLED 1.3 ” - Tối ưu hóa toàn bộ hệ thống chỉ với một cú nhấp chuột! Phím điều chỉnh Tối ưu hóa 5 chiều kết hợp hoàn hảo TPU, EPU, DIGI + Power Control, Fan Xpert 4 và Turbo App với nhau, mang lại hiệu suất CPU tốt hơn, tiết kiệm năng lượng hiệu quả, kiểm soát điện năng kỹ thuật số chính xác, làm mát toàn bộ hệ thống và thậm chí điều chỉnh cách sử dụng ứng dụng của riêng bạn. Tối ưu hóa 5 chiều nhờ Bộ xử lý thông minh kép 5Gamer's Guardian: - Bảo vệ quá dòng DRAM - Các thành phần có độ bền cao - Digi + VRM- SafeSlot - ESD Guards trên các cổng LAN, Audio và USB - AI Suite 3 - Ai Charger - I / O Shield gắn sẵn - ASUS NODE: giao diện điều khiển phần cứng ASUS EZ DIY: - ASUS CrashFree BIOS 3- ASUS EZ Flash 3ASUS Q-Design: - ASUS Q-LED (CPU, DRAM, VGA , Đèn LED thiết bị khởi động) - ASUS Q-Slot - ASUS Q-DIMM - ASUS Q-Connector |
|
Cổng I/O trở lại |
8 x USB 3.2 Thế hệ 2 (7 x Type-A + 1 x Type-C) |
|
Cổng I/O nội bộ |
2 x M.2 Socket 1 với M key, hỗ trợ thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 (chế độ PCIe 4.0 x4) 1 x M.2 Socket 2 với M key dọc, thiết bị lưu trữ kiểu 2242/2260/2280/22110 hỗ trợ (chế độ SATA & PCIe 4.0 x4) 1 x Đầu cắm quạt Chipset1 x Đầu cắm VRM_HS_FAN2 x Đầu nối USB 3.2 Thế hệ 1 (lên đến 5Gbps) hỗ trợ thêm 4 cổng USB 3.2 Thế hệ 1 1 x USB 3.2 Thế hệ 2 đầu nối bảng điều khiển phía trước 2 x Đầu cắm dải Aura RGB 2 x Đầu cắm Gen 2 có thể định địa chỉ 2 x đầu nối USB 2.0 hỗ trợ bổ sung 4 cổng USB 2.0 1 x đầu cắm TPM 8 x đầu nối SATA 6Gb / s 1 x đầu nối CPU Fan 1 x đầu nối CPU OPT Fan 3 x đầu nối Chassis Fan 1 x đầu nối AIO_PUMP 1 x W_PUMP + đầu nối 1 x đầu nối nguồn EATX 24 chân 2 x 8 pin ATX 12V Nguồn (các) đầu nối 1 x Đầu nối âm thanh mặt trước (AAFP) 1 x (Các) đầu nối cảm biến nhiệt 1 x Nút bật nguồn 1 x Dây nối CMOS Clear 1 x Đầu nối Node 1 x Đầu nối bảng điều khiển hệ thống 1 x Đầu nối loa |
|
Phụ kiện |
1 x gói cáp cảm biến nhiệt |
|
BIOS |
128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS, PnP, WfM2.0, SM BIOS 3.2, ACPI 6.2 |
|
Hỗ trợ Disc |
Trình điều khiển |
|
Hệ điều hành |
Windows 10 64-bit |
|
Kích thước |
ATX Form Factor 12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm ) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X670E-A GAMING WIFI DDR5
CPU
AMD Socket AM5 for AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*
* Refer to www.asus.com for CPU support list.
Chipset
AMD X670
Memory
4 x DIMM, Max. 128GB, DDR5 6400+(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory*
Dual Channel Memory ArchitectureSupports AMD EXTended Profiles for Overclocking (EXPO™)OptiMem II
* Supported memory types, data rate(Speed), and number of DRAM module vary depending on the CPU and memory configuration, for more information refer to www.asus.com for memory support list.
* Non-ECC, Un-buffered DDR5 Memory supports On-Die ECC function
Graphics
1 x DisplayPort*
1 x HDMI® port**
* Supports max. 8K@60Hz as specified in DisplayPort 1.4.
** Supports Supports 4K@60Hz as specified in HDMI 2.1.
*** VGA resolution support depends on processors' or graphic cards' resolution.
Expansion Slots
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
1 x PCIe 5.0/4.0/3.0 x16 slot
AMD X670 Chipset
1 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot (supports x4 mode)
1 x PCIe 3.0 x1 slot
Storage
Total supports 4 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 5.0 x4 mode)
AMD X670 Chipset
M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
4 x SATA 6Gb/s ports
*AMD RAIDXpert2 Technology supports both NVMe RAID 0/1/10 and SATA RAID 0/1/10
Ethernet
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
Wireless & Bluetooth
Wi-Fi 6E
2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Supports 2.4/5/6GHz frequency band*
Bluetooth v5.2
* WiFi 6E 6GHz regulatory may vary between countries, and function will be ready in Windows 11 or later.
USB
Rear USB (Total 12 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
8 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A + 1 x USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 port (1 x Type-A)
2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A)
Front USB (Total 7 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports
Audio
ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/384 kHz playback
Audio Features
- SupremeFX Shielding Technology
- Savitech SV3H712 AMP
- Rear optical S/PDIF out port
- Premium audio capacitors
- Audio cover
*The rear panel Line out port does not support spatial audio. If you wish to use spatial audio make sure to connect your audio output device to the audio jack on the front panel of your chassis.
Back Panel I/O Ports
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
8 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A, 1 x USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 port (1 x Type-A)
2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A)
1 x DisplayPort
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet port
5 x Audio jacks
1 x Optical S/PDIF out port
1 x BIOS FlashBack™ button
1 x Clear CMOS button
Internal I/O Connectors
Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
5 x 4-pin Chassis Fan headers
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
2 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
4 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports
USB
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C® )
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional
2 USB 3.2 Gen 1 ports2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x Aura RGB header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt™ header
Special Features
Extreme Engine Digi+
- 5K Black Metallic Capacitors
ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- PCIe Slot Q-Release
- Q-DIMM- Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [yellow green])
- Q-Slot
ASUS Thermal Solution
- M.2 heatsink backplate
- M.2 heatsink
- VRM heatsink design
ASUS EZ DIY
- BIOS FlashBack™ button
- BIOS FlashBack™ LED
- Clear CMOS button
- ProCool II
- Pre-mounted I/O shield
- SafeSlot
- SafeDIMM
AURA Sync
- AURA RGB header
- Addressable Gen 2 headers
Software Features
ROG Exclusive Software
- GameFirst VI
- ROG CPU-Z
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer + Sonic Suite Companion
- Sonic Radar III
- DTS® Sound Unbound
- Anti-virus software
ASUS Exclusive Software
Armoury Crate
- AIDA64 Extreme (60 days free trial)
- AURA Creator
- AURA Sync
- Fan Xpert 4 (with AI Cooling II)
- Power Saving
- Two-Way AI Noise Cancellation
AI Suite 3
- TPU
- DIGI+ VRM
- Turbo app
- PC Cleaner
MyAsus
WinRAR
UEFI BIOS
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
FlexKey
BIOS
256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
Manageability
WOL by PME, PXE
Accessories
Cables
2 x SATA 6Gb/s cables
Additional Cooling Kit
1 x Thermal pad for M.2
Miscellaneous
1 x ASUS Wi-Fi moving antennas
1 x Cable ties pack
1 x M.2 Q-Latch packages for M.2 backplate
1 x M.2 Q-Latch package
1 x ROG key chain
1 x ROG Strix sticker
1 x ROG Strix thank you card
2 x Rubber Packages for M.2
1 x Rubber Package for M.2 backplate
Documentation
1 x User guide
Operating System
Windows® 11, Windows® 10 64-bit
Form Factor
ATX
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X670E-F GAMING WIFI DDR5
CPU
AMD Socket AM5 for AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*
* Refer to www.asus.com for CPU support list.
Chipset
AMD X670
Memory
4 x DIMM, Max. 128GB, DDR5 6400+(OC)/6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC andNon-ECC, Un-buffered Memory*
Dual Channel Memory Architecture
Supports AMD EXTended Profiles for Overclocking (EXPO™)
OptiMem II
* Supported memory types, data rate(Speed), and number of DRAM module vary depending on the CPU and memory configuration, for more information refer to www.asus.com for memory support list.
* Non-ECC, Un-buffered DDR5 Memory supports
On-Die ECC function
Graphics
1 x DisplayPort*
1 x HDMI® port**
* Supports max. 8K@60Hz as specified in DisplayPort 1.4.
**Supports max. 4K@60Hz as specified in HDMI 2.1.
Expansion Slots
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors*
1 x PCIe 5.0 x16 slots (supports x16 mode)
AMD X670 Chipset**
1 x PCIe 4.0 x16 slot (supports x4 mode)
1 x PCIe 3.0 x1 slot
* Please check PCIe bifurcation table in support site (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/).
Storage
Total supports 4 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports*
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors
M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280
(supports PCIe 5.0 x4 mode)
M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280
(supports PCIe 5.0 x4 mode)
AMD X670 Chipset
M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode)
4 x SATA 6Gb/s ports
*AMD RAIDXpert2 Technology supports both PCIe RAID 0/1/10 and SATA RAID 0/1/10.
Ethernet
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet
ASUS LANGuard
Wireless & Bluetooth
Wi-Fi 6E
2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax)
Supports 2.4/5/6GHz frequency band
Bluetooth v5.2
* WiFi 6E 6GHz regulatory may vary between countries.
USB
Rear USB (Total 12 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®)
9 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A + 2 x USB Type-C®)
2 x USB 2.0 ports
Front USB (Total 7 ports)
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports
Audio
ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080
- Impedance sense for front and rear headphone outputs
- Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking
- High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input
- Supports up to 32-Bit/384 kHz playback"
Audio Features
- Audio Shielding
- Savitech SV3H712 AMP
- Gold-plated audio jacks
- Rear optical S/PDIF out port
- Premium audio capacitors
- Audio cover
Back Panel I/O Ports
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x Type-C®)
9 x USB 3.2 Gen 2 ports (7 x Type-A, 2 xUSB Type-C®)
2 x USB 2.0 ports
1 x DisplayPort
1 x HDMI® port
1 x Wi-Fi Module
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port
5 x Gold-plated audio jacks*
1 x Optical S/PDIF out port
1 x BIOS FlashBack™ button
1 x Clear CMOS button
*The rear panel Line out port does not support spatial audio. If you wish to use spatial audio make sure to connect your audio output device to the audio jack on the front panel of your chassis.
Internal I/O Connectors
Fan and Cooling related
1 x 4-pin CPU Fan header
1 x 4-pin CPU OPT Fan header
1 x 4-pin AIO Pump header
5 x 4-pin Chassis Fan headers
Power related
1 x 24-pin Main Power connector
2 x 8-pin +12V Power connector
Storage related
4 x M.2 slots (Key M)
4 x SATA 6Gb/s ports USB
1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (supports USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports
2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports
Miscellaneous
3 x Addressable Gen 2 headers
1 x Aura RGB header
1 x CPU Over Voltage jumper
1 x Front Panel Audio header (AAFP)
1 x 20-3 pin System Panel header with
Chassis intrude function
1 x Thermal Sensor header
1 x Thunderbolt™ (USB4®) header
Special Features
Extreme Engine Digi+
- 5K Black Metallic Capacitors
ASUS Q-Design
- M.2 Q-Latch
- PCIe Slot Q-Release
- Q-DIMM
- Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA
[white], Boot Device [yellow green])
- Q-Slot
ASUS Thermal Solution
- M.2 heatsinks
- M.2 heatsink backplate
- VRM heatsink design
ASUS EZ DIY
- BIOS FlashBack™ button
- BIOS FlashBack™ LED
- Clear CMOS button
- ProCool II
- Pre-mounted I/O shield
- SafeSlot
- SafeDIMM
Aura Sync
- Aura RGB header
- Addressable Gen 2 headers
Software Features
ROG Exclusive Software
- GameFirst VI
- ROG CPU-Z
- Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual
Mixer + Sonic Suite Companion
- Sonic Radar III
- DTS® Sound Unbound
- Anti-virus software
ASUS Exclusive Software
Armoury Crate
- AIDA64 Extreme (60 days free trial)
- Aura Creator
- Aura Sync
- Fan Xpert 4 (with AI Cooling II)
- Power Saving
- Two-Way AI Noise Cancellation
AI Suite 3
TPU
DIGI+ VRM
Turbo app
PC Cleaner
MyAsus
WinRAR
UEFI BIOS
ASUS EZ DIY
- ASUS CrashFree BIOS 3
- ASUS EZ Flash 3
- ASUS UEFI BIOS EZ Mode
Dynamic OC Switcher
FlexKey
BIOS
256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
Manageability
WOL by PME, PXE
Accessories
Cables
2 x SATA 6Gb/s cables
Additional Cooling Kit
1 x Thermal pad for M.2
Miscellaneous
1 x ASUS Wi-Fi moving antennas
1 x Cable ties pack
1 x M.2 Q-Latch package for M.2 backplate
1 x M.2 Q-Latch package
1 x ROG key chain
1 x ROG Strix stickers
1 x ROG Strix thank you card
2 x Rubber Packages for M.2
1 x Rubber Package for M.2 backplate
Documentation
1 x User guide
Operating System
Windows® 10 64-bit, Windows® 11 64-bit
Form Factor
ATX Form Factor
12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm )
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X670E-I GAMING WIFI DDR5
|
Sản phẩm |
Bo mạch chủ |
|
Tên Hãng |
ASUS |
|
Modela |
ROG STRIX X670E-I GAMING WIFI DDR5 |
|
CPU hỗ trợ |
AMD |
|
Chipset |
X670 |
|
RAM hỗ trợ |
2 x DIMM, Max. 64GB, DDR5 6400+(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800MHz ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory |
|
Khe cắm mở rộng |
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
M.2_1 slot (Key M), type 2280(supports PCIe 5.0 x4 mode) |
|
Cổng kết nối (Internal) |
Fan and Cooling related |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
2 x USB4® port(s) with Intel® JHL8540 USB4® |
|
LAN / Wireless |
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Supports dual band frequency 2.4/5 GHz |
|
Kích cỡ |
Mini-ITX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870-A GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| Thông Tin | Chi Tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | ASUS ROG STRIX X870-A GAMING WIFI D5 |
| CPU hỗ trợ | AMD Ryzen™ 9000, 8000, 7000 Series Desktop Processors, Socket AM5 |
| Chipset | AMD X870 |
| Bộ nhớ | - 4 x DIMM DDR5, tối đa 192GB - Hỗ trợ tốc độ lên đến 8000+ MT/s (OC) - Hỗ trợ ECC và Non-ECC, AEMP, AMD EXPO |
| Đồ họa tích hợp | - 1 x HDMI 2.1 (4K@60Hz) - 1 x DisplayPort 1.4 (8K@30Hz) - 2 x USB4 (40Gbps, hỗ trợ DisplayPort) |
| Khe cắm mở rộng | - 1 x PCIe 5.0 x16 - 2 x PCIe 4.0 x16 - 1 x PCIe 4.0 x4 |
| Lưu trữ | - 4 x M.2 NVMe (2 x PCIe 5.0, 2 x PCIe 4.0) - 2 x SATA 6Gb/s - Hỗ trợ AMD RAIDXpert2 RAID 0/1/5/10 |
| Mạng có dây | Intel® 2.5Gb Ethernet |
| Kết nối không dây | - Wi-Fi 7 (802.11be) - Bluetooth® 5.4 |
| USB phía sau | - 2 x USB4 (40Gbps, Type-C) - 6 x USB 10Gbps (5 x Type-A, 1 x Type-C) - 4 x USB 5Gbps (Type-A) - 1 x USB 2.0 (Type-A) |
| USB phía trước | - 1 x USB 20Gbps Type-C - 2 x USB 5Gbps - 4 x USB 2.0 |
| Âm thanh | SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC |
| Kích thước | ATX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870-F GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| CPU | AMD Socket AM5 dành cho bộ xử lý máy tính để bàn dòng AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000* * Tham khảo https://www.asus.com/support/download-center/ để biết danh sách hỗ trợ CPU. |
| Chipset | AMD X870 |
| RAM |
* Các loại bộ nhớ được hỗ trợ, tốc độ dữ liệu (tốc độ) và số lượng mô-đun DRAM khác nhau tùy thuộc vào cấu hình CPU và bộ nhớ, để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo danh sách Hỗ trợ CPU/bộ nhớ trong tab Hỗ trợ của trang thông tin sản phẩm hoặc truy cập https://www.asus.com/support/. * Bộ nhớ DDR5 không có bộ đệm, không ECC hỗ trợ chức năng On-Die ECC. |
|
Đồ họa |
* Vui lòng tham khảo thông số kỹ thuật CPU AMD. ** Hỗ trợ tối đa 8K @30Hz như được chỉ định trong DisplayPort 1.4. *** Hỗ trợ 4K @60Hz như được chỉ định trong HDMI 2.1. **** Hỗ trợ tối đa 4K @60Hz như được chỉ định trong DisplayPort 1.4a **** Hỗ trợ độ phân giải VGA phụ thuộc vào độ phân giải của bộ xử lý hoặc card đồ họa. |
|
Khe mở rộng |
Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series*
Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 8000 Series*
Chipset AMD X870
* Vui lòng kiểm tra bảng phân nhánh PCIe trên trang web hỗ trợ (https://www.asus.com/support/FAQ/1037507/). ** Thông số kỹ thuật khác nhau tùy theo loại CPU. - Để đảm bảo khả năng tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ. |
|
Lưu trữ |
Hỗ trợ 4 x khe M.2 và cổng 2 x SATA 6Gb/s* Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 7000 Series*
Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 8000 Series**
Chipset AMD X870
* Công nghệ AMD RAIDXpert2 hỗ trợ cả PCIe RAID 0/1/5/10 và SATA RAID 0/1/5/10. Chức năng RAID 5 chỉ được hỗ trợ bởi CPU AMD Ryzen™ 9000 series. ** M.2_2 chia sẻ băng thông với PCIEX16 (G5). Khi M.2_2 được sử dụng với thiết bị SSD, PCIEX16 (G5) sẽ chỉ chạy x8. *** M.2_3 chia sẻ băng thông với PCIEX16 (G4). Khi M.2_3 được sử dụng với thiết bị SSD, PCIEX16 (G4) sẽ bị vô hiệu hóa. **** M.2_2 sẽ bị vô hiệu hóa khi sử dụng Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 8000 Series. |
| Cổng mạng | 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| WiFi & Bluetooth | Wi-Fi 7*
Đối với Windows 11, Wi-Fi 7 sẽ yêu cầu phiên bản 24H2 trở lên để có đầy đủ chức năng, Windows 11 21H2/22H2/23H2 chỉ hỗ trợ Wi-Fi 6E. Đối với Windows 10, xin lưu ý rằng không có trình điều khiển nào khả dụng, vui lòng tham khảo trang web của nhà cung cấp chipset Wi-Fi để biết chi tiết. ** Quy định về băng tần và băng thông Wi-Fi 6GHz có thể khác nhau giữa các quốc gia. *** Phiên bản Bluetooth® có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất. |
| USB | USB phía sau (Tổng số 12 cổng)
USB phía trước (Tổng số 9 cổng)
* Đầu ra phân phối điện USB Type-C®: tối đa 5V/3A ** Đầu ra phân phối nguồn USB Type-C®: 5V/9V tối đa 3A, 12V tối đa 2.5A, 15V tối đa 2.0A |
|
Âm thanh |
ROG SupremeFX 7.1 Âm Thanh Vòm Độ Nét Cao CODEC ALC4080* - Cảm biến trở kháng cho đầu ra tai nghe phía trước và phía sau - Hỗ trợ: Phát hiện giắc cắm, Đa luồng, Giắc cắm MIC mặt trước - Đầu ra phát lại âm thanh nổi SNR 120 dB chất lượng cao và đầu vào ghi SNR 110 dB - Hỗ trợ phát lại lên đến 32 bit/384 kHz trên bảng điều khiển phía trước Tính Năng Âm Thanh - Công nghệ che chắn SupremeFX - Bộ khuếch đại Savitech SV3H712 - Cổng ra S/PDIF quang học phía sau - Tụ âm thanh cao cấp - Bìa âm thanh * Cổng LINE OUT trên bảng điều khiển phía sau không hỗ trợ âm thanh không gian. Nếu bạn muốn sử dụng âm thanh không gian, hãy đảm bảo kết nối thiết bị đầu ra âm thanh của bạn với giắc âm thanh trên bảng điều khiển phía trước của khung máy hoặc sử dụng thiết bị âm thanh giao diện USB. |
|
Cổng I / O mặt sau |
2 x Cổng USB4® (40Gbps) (2 x USB Type-C® với chế độ DP Alt) 6 x Cổng USB 10Gbps (5 x Type-A +1 x USB Type-C® với sạc nhanh PD lên đến 30W) ** 4 x Cổng USB 5Gbps (4 x Type-A) 1 x DisplayPort 1 x Cổng HDMI™ 1 x Mô-đun Wi-Fi 1 x Ethernet Intel® 2.5Gb 2 x Giắc cắm âm thanh 1 x Cổng ra S/PDIF quang 1 x Nút BIOS FlashBack™ 1 x Nút Clear CMOS |
|
Đầu nối I / O nội bộ |
Quạt và làm mát liên quan
Linh Tinh
|
|
Các tính năng đặc biệt |
Extreme Engine Digi+ - Tụ điện kim loại đen 5K ASUS Q-Design - M.2 Q-Latch - M.2 Q-Release - M.2 Q-Slide - PCIe Slot Q-Release Slim (with PCIe SafeSlot) - Q-Antenna - Q-DIMM - Q-LED (CPU [màu đỏ], DRAM [màu vàng], VGA [màu trắng], Boot Device [màu xanh lá]) - Q-Slot Giải pháp tản nhiệt của ASUS - Tấm ốp lưng tản nhiệt M.2 - Tản nhiệt M.2 ASUS EZ DIY - Nút BIOS FlashBack™ - BIOS FlashBack™ LED - Nút Xóa CMOS - ProCool II - Tấm chắn I/O lắp đặt sẵn - SafeSlot - SafeDIMM Aura Sync - Cổng RGB Addressable Gen 2 |
|
Các tính năng của phần mềm |
Phần mềm độc quyền ROG - ROG CPU-Z - Dolby Atmos Phần mềm độc quyền ASUS Armoury Crate - AIDA64 Extreme (dùng thử miễn phí 60 ngày) - Aura Creator - Aura Sync - Fan Xpert 4 (với AI Cooling II) - GameFirst - HWiNFO - Tiết kiệm năng lượng ASUS Driver Hub ASUS GlideX USB Wattage Watcher TurboV Core Adobe Creative Cloud (Dùng thử miễn phí) Norton 360 dành cho game thủ (60 ngày dùng thử miễn phí) WinRAR (Dùng thử miễn phí 40 ngày) UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode - ASUS MyHotkey Dynamic OC Switcher FlexKey |
|
BIOS |
256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
|
| Khả năng quản lý | WOL bởi PME, PXE |
| Phụ kiện | Cáp
|
| Hệ điều hành | Windows 11 |
| Kích thước | Hệ số hình thức ATX 12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870-I GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| Thông Tin | Chi Tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | ASUS ROG STRIX X870-I GAMING WIFI D5 |
| CPU hỗ trợ | AMD Ryzen™ 9000, 8000, 7000 Series Desktop Processors, Socket AM5 |
| Chipset | AMD X870 |
| Bộ nhớ | - 2 x DIMM DDR5, tối đa 96GB - Hỗ trợ tốc độ lên đến 8600+ MT/s (OC) - Hỗ trợ ECC và Non-ECC, AEMP, AMD EXPO |
| Đồ họa tích hợp | - 1 x HDMI 2.1 (4K@60Hz) - 2 x USB4 (40Gbps, hỗ trợ DisplayPort) |
| Khe cắm mở rộng | - 1 x PCIe 5.0 x16 - Hỗ trợ x8/x4 mode |
| Lưu trữ | - 2 x M.2 NVMe (1 x PCIe 5.0, 1 x PCIe 4.0) - 2 x SATA 6Gb/s |
| Mạng có dây | Intel® 2.5Gb Ethernet |
| Kết nối không dây | - Wi-Fi 7 (802.11be) - Bluetooth® 5.4 |
| USB phía sau | - 2 x USB4 (40Gbps, Type-C) - 5 x USB 10Gbps (4 x Type-A, 1 x Type-C) - 3 x USB 2.0 (Type-A) |
| USB phía trước | - 1 x USB 10Gbps Type-C - 1 x USB 5Gbps header (hỗ trợ 2 cổng USB 5Gbps) - 2 x USB 2.0 header hỗ trợ thêm 3 cổng USB 2.0 |
| Âm thanh | ESS® SABRE9260Q DAC + ROG Hyper-Grounding Technology |
| Kích thước | Mini-ITX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX X870E-E GAMING WIFI DDR5 AM5
Thông số kỹ thuật:
| CPU | AMD Socket AM5 dành cho bộ xử lý máy tính để bàn dòng AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000* * Tham khảo https://www.asus.com/support/download-center/ để biết danh sách hỗ trợ CPU. |
| Chipset | AMD X870 |
| RAM |
* Bộ nhớ DDR5 không có ECC, không đệm hỗ trợ chức năng ECC |
|
Đồ họa |
** Hỗ trợ tối đa 4K @60Hz như được chỉ định trong HDMI 2.1. *** Hỗ trợ tối đa 4K @60Hz như được chỉ định trong DisplayPort 1.4a **** Hỗ trợ độ phân giải VGA phụ thuộc vào độ phân giải của bộ xử lý hoặc card đồ họa. |
|
Khe mở rộng |
Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series*
- Để đảm bảo khả năng tương thích của thiết bị được cài đặt, vui lòng tham khảo https://www.asus.com/support/ để biết danh sách các thiết bị ngoại vi được hỗ trợ. |
|
Lưu trữ |
Tổng hỗ trợ 5 x khe M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s* Bộ xử lý máy tính AMD Ryzen™ 9000 & 8000 & 7000 Series
** Khe cắm M.2_2 & M.2_3 chia sẻ băng thông với PCIEX16 (G5). Khi M.2_2 & M.2_3 được sử dụng với các thiết bị SSD, PCIEX16 (G5) sẽ chỉ chạy x8. |
| Cổng mạng | 1 x Realtek 5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| WiFi & Bluetooth | Wi-Fi 7*
Đối với Windows 11, Wi-Fi 7 sẽ yêu cầu phiên bản 24H2 trở lên để có đầy đủ chức năng, Windows 11 21H2/22H2/23H2 chỉ hỗ trợ Wi-Fi 6E. Đối với Windows 10, xin lưu ý rằng không có trình điều khiển nào khả dụng, vui lòng tham khảo trang web của nhà cung cấp chipset Wi-Fi để biết chi tiết. ** Quy định về băng tần và băng thông Wi-Fi 6GHz có thể khác nhau giữa các quốc gia. *** Phiên bản Bluetooth® có thể khác nhau, vui lòng tham khảo trang web của nhà sản xuất mô-đun Wi-Fi để biết thông số kỹ thuật mới nhất. |
| USB | USB phía sau (Tổng số 13 cổng) 2 x Cổng USB4® (40Gbps) (2 x USB Type-C®) 1 x Cổng USB 20Gbps (1 x USB Type-C® với sạc nhanh PD lên đến 30W)** 10 x Cổng USB 10Gbps (9 x Type-A + 1 x USB Type-C®) USB phía trước (Tổng số 11 cổng) 1 x Đầu nối USB 20Gbps (hỗ trợ USB Type-C®) 2 x Đầu USB 5Gbps hỗ trợ thêm 4 cổng USB 5Gbps 3 x Đầu USB 2.0 hỗ trợ thêm 6 cổng USB 2.0 * Đầu ra phân phối nguồn USB Type-C®: 5V/3A ** Đầu ra phân phối nguồn USB Type-C®: 5V/9V tối đa 3A, 12V tối đa 2.5A,15V tối đa 2.0A |
|
Âm thanh |
ROG SupremeFX 7.1 Âm thanh vòm Độ nét cao CODEC ALC4080* - Cảm biến trở kháng cho đầu ra tai nghe phía trước và phía sau - Hỗ trợ: Phát hiện giắc cắm, Đa luồng, Giắc cắm MIC mặt trước - Đầu ra phát lại âm thanh nổi SNR 120 dB chất lượng cao và đầu vào ghi SNR 110 dB - Hỗ trợ phát lại lên đến 32 bit/384 kHz Tính Năng Âm Thanh - Che chắn âm thanh - Bộ khuếch đại Savitech SV3H712 - Giắc cắm âm thanh mạ vàng - Cổng ra S/PDIF quang học phía sau - Tụ âm thanh cao cấp - Bìa âm thanh * Cổng LINE OUT trên bảng điều khiển phía sau không hỗ trợ âm thanh không gian. Nếu bạn muốn sử dụng âm thanh không gian, hãy đảm bảo kết nối thiết bị đầu ra âm thanh của bạn với giắc âm thanh trên bảng điều khiển phía trước của khung máy hoặc sử dụng thiết bị âm thanh giao diện USB. |
|
Cổng I / O mặt sau |
|
|
Đầu nối I / O nội bộ |
Liên Quan Đến Quạt và Làm Mát
|
|
Các tính năng đặc biệt |
Extreme Engine Digi+ - Tụ kim loại đen 5K ASUS Q-Design - M.2 Q-Latch - M.2 Q-Release - M.2 Q-Slide - PCIe Slot Q-Release Slim (with PCIe SafeSlot) - Q-Antenna - Q-Code - Q-Dashboard - Q-DIMM - Đèn LED Q-LED (CPU [đỏ], DRAM [vàng], VGA [trắng], Boot Device [xanh vàng]) - Q-Slot Giải pháp tản nhiệt của ASUS - Tản nhiệt M.2 - Tấm ốp tản nhiệt M.2 - Thiết kế tản nhiệt VRM ASUS EZ DIY - Nút BIOS FlashBack™ - BIOS FlashBack™ LED - Nút Xóa CMOS - ProCool II - Tấm chắn I/O lắp đặt sẵn - SafeSlot - SafeDIMM Aura Sync - Đầu cắm Addressable Gen 2 |
|
Các tính năng của phần mềm |
Phần mềm độc quyền ROG - ROG CPU-Z - Dolby Atmos Phần mềm độc quyền ASUS Armoury Crate - AIDA64 Extreme (60 ngày dùng thử miễn phí) - Aura Creator - Aura Sync - Fan Xpert 4 (với AI Cooling II) - GameFirst - HWiNFO - Tiết kiệm năng lượng ASUS Driver Hub ASUS GlideX TurboV Core USB Wattage Watcher Adobe Creative Cloud (Dùng thử miễn phí) Norton 360 dành cho game thủ (60 ngày dùng thử miễn phí) WinRAR (Dùng thử miễn phí 40 ngày) UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode - ASUS MyHotkey Dynamic OC Switcher FlexKey |
|
BIOS |
256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS
|
| Khả năng quản lý | WOL bởi PME, PXE |
| Phụ kiện | Cáp 2 x cáp SATA 6Gb/s Bộ tản nhiệt bổ sung 1 x Miếng đệm nhiệt cho M.2 22110 Linh kiện khác 1 x ăng-ten di động Wi-Fi ASUS 1 x Gói dây cáp 1 x gói Q-Latch M.2 2 x M.2 Q-Slides 1 x móc chìa khóa ROG 1 x ROG Strix stickers 5 x Cao su M.2 Tài liệu 1 x Hướng dẫn bắt đầu nhanh |
| Hệ điều hành | Windows 11 |
| Kích thước | Hệ số hình thức ATX 12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z390-F GAMING
Bo mạch chủ chuyên game Intel Z390 LGA 1151 ATX với Aura Sync, DDR4 4266 MHz+, M.2 kép, SATA 6Gbps, HDMI và USB 3.1 Gen 2
- Socket LGA1151 cho các bộ xử lý máy tính bàn Intel® Core™ thế hệ thứ 8/9
- Aura Sync RGB: Đồng bộ hệ thống đèn LED với một loạt các phụ kiện PC tương thích, bao gồm các dải đèn RGB đổi màu.
- Làm mát toàn diện: tản nhiệt M.2 tích hợp, đầu gắn bơm nước và đầu gắn mở rộng quạt
- Tối ưu hóa 5 chiều: Tự động điều chỉnh toàn hệ thống, hỗ trợ các tính năng ép xung và làm mát công nghệ AI cho giàn máy của bạn
- Khả năng kết nối gaming: Các đầu cắm M.2 Kép và USB 3.1 Thế hệ 2 Type-A và Type-C.
- Kết nối mạng gaming: Intel® Gigabit Ethernet, LANGuard và GameFirst.
- Âm thanh gaming: SupremeFX S1220A kết hợp với Sonic Studio III mang tới quang cảnh âm thanh đưa bạn nhập tâm sâu hơn vào hành động.
- Easy DIY: Màn chắn I/O gắn sẵn, ASUS SafeSlot và các bộ phận cao cấp mang lại độ bền tối đa.
SO SÁNH
In
Share

ROG Strix Z390-F Gaming cải thiện tính năng cấp điện và trang bị đầy đủ các tùy chọn làm mát để hỗ trợ các CPU mới nhất của Intel. Cùng với nhiều cải tiến bao gồm công nghệ tối ưu hóa chỉ với một cái nhấp chuột, khả năng kết nối và kiểu dáng mới với công nghệ chiếu sáng tích hợp, ROG Strix Z390-F Gaming là nền tảng vững chắc cho các giàn máy chơi game ATX bứt phá mạnh mẽ hơn.
- Vỏ bảo vệ I/O ROG được tích hợp sẵn trên sản phẩm
- 4 x Cổng USB 3.1 Gen 2
‧ 3 x Kiểu A
‧ 1 x Kiểu C - Display Port
‧ HDMI 1.4
‧ DP 1.2 - Intel® I219-V Gigabit LAN
‧ ROG GameFirst V
‧ LANGuard - Hỗ trợ Đa GPU SLI/CFX2 x PCIe 3.0 x 16
(CPU)
1 x PCIe 3.0 x 16(PCH, ở chế độ x4)
3 x PCIe 3.0 x 1(PCH)
- SupremeFX S1220A CODEC
‧ Cảm biến trở kháng
Sonic Studio III + Sonic Studio LinkSonic Radar III
‧ Đầu ra và đầu vào chất lượng cao
‧ Lớp bảo vệ SupremeFX
‧ Hai Mạch Khuếch đại Thuật Toán - 2 x Đầu cắm Aura RGB
- MemOK! Bộ chuyển mạch II
- DDR4 4266 MHz+ (O.C.)
‧ 4 x DIMM, hai kênh
‧ Hỗ trợ XMP - Gen Intel® Core™ thế hệ thứ 8/9
Bộ xử lý Pentium® Gold và Celeron®
trên socket LGA 1151 - Giắc nối mặt trước USB 3.1 Gen 1
- 6 x SATA 6Gb/s
- 1 x cổng AURA gắn địa chỉ
- 2 x M.2 Socket 3
‧ 1 x Loại 2242-2280 hỗ trợ chế độ SATA & PCIe 3.0 x4
‧ 1 x Loại 2242-22110 hỗ trợ chế độ PCIe 3.0 x4 - Giắc nối nút ASUS
THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHẦN CỨNG ĐỒNG BỘ PHỤC VỤ CHƠI GAME VÀ NHIỀU TÁC VỤ KHÁC
Với các tùy chọn làm mát toàn diện và tính năng cấp điện cải tiến để cung cấp năng lượng cho các CPU có nhiều lõi hơn cùng tính năng hỗ trợ ghi và lưu trữ nhanh hơn, ROG Strix Z390-F Gaming trang bị cho bạn tất cả mọi thứ cần thiết để phát huy tối đa tiềm năng của các linh kiện trong giàn máy của bạn nhằm đạt được hiệu suất chơi game hàng đầu.

-
Điện
-
-
Làm mát
-
-
Bộ nhớ & Lưu trữ
-
-
Mạng
-
-
Âm thanh
-
-
-
-
THIẾT KẾ, TÙY CHỈNH VÀ CÀI ĐẶT
Một loạt chạm thiết kế bao gồm mẫu văn bản ảo cùng với các phương án tùy chỉnh, danh sách kiểm chuẩn toàn diện và hệ sinh thái các linh kiện đa dạng nhất trong ngành giúp cấu hình và cá nhân hóa giàn máy chơi game với ROG Strix Z390-F Gaming cực kỳ dễ dàng.

-
Thiết kế ID
-
-
Aura Sync
-
-
Thiết kế thân thiện với tự xây dựng cấu hình
-
-
Khả năng tương thích đã được chứng nhận
-
-
Hệ sinh thái ROG Strix
-
-
-
-
ĐIỀU CHỈNH GIÀN MÁY CỦA BẠN THEO CÁCH MÀ BẠN MUỐN
Bo mạch chủ chuyên game ROG Strix Z390-F trang bị các điều khiển firmware và tiện ích phần mềm được thiết kế cho tất cả các mức độ kỹ năng, thực hiện cài đặt, hiệu chỉnh và bảo trì hệ thống đơn giản. Với các giải pháp từ ép xung và làm mát đến quản lý hiệu suất mạng và các đặc điểm âm thanh, bạn có thể cấu hình cỗ máy chơi game ROG Strix để thực hiện theo cách mà bạn muốn.

-
Điều khiển thông minh
-
-
Cá nhân hóa âm thanh
-
-
Điều khiển mạng GameFirst
-
-
RamCache III
-
-
Armoury Crate & Nhiều thứ khác nữa
-
-
-
-
SỨC MẠNH CỦA INTEL

Bộ chip Intel Z390
Intel® Z390 là thế hệ chipset mới nất hỗ trợ Socket 1151 các bộ xử lý thế hệ thứ 9 và Intel® Core™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 8. Thiết kế cải thiện hiệu suất bằng việc sử dụng các liên kết point-to-point, do đó tăng cường băng thông và độ ổn định. Ngoài ra, chipset hỗ trợ tối đa sáu cổng USB 3.1 Gen 2, 4 cổng USB 3.1 Gen 1, và hỗ trợ M.2 32Gbps và tốc độ lane PCIe 3.0 để truy hồi dữ liệu nhanh hơn. Intel Z390 cũng hỗ trợ đồ họa tích hợp, vì vậy bạn có thể trải nghiệm hiệu suất đồ họa tốt nhất.

Hỗ trợ Socket 1151 cho bộ xử lý Intel® Core™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 8/9
Bo mạch chủ này hỗ trợ Socket 1151 các bộ xử lý Intel® Core™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 8 và thứ 9, với các bộ điều khiển đồ họa, bộ nhớ và PCI Express tích hợp để hỗ trợ ngõ ra đồ họa tích hợp, các chipset chuyên dụng, bộ nhớ (4-DIMM) DDR4 hai kênh và 16 lane PCI Express 3.0/2.0 để cho hiệu suất tối ưu.
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-A GAMING
| CPU | Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0** * Refer to www.asus.com for CPU support list **Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types. |
| Chipset | Intel® Z490 |
| Memory | 4 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 4600(O.C)/4500(O.C)/4400(O.C)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/3333(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2933(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Dual Channel Memory Architecture OptiMem II * 10th Gen Intel® Core™i9/i7 CPUs support 2933/2800/2666/2400/2133 natively, Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). |
| Graphic | Integrated Graphics Processor 1 x DisplayPort 1.4 * 1 x HDMI 1.4b *Graphics specifications may vary between CPU types. **Support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz. Please refer to www.intel.com for any update. |
| Multi-GPU Support | Supports AMD 2-Way CrossFireX Technology |
| Expansion Slots | Intel® 10th Gen Processors 3 x PCIe 3.0 x16 (x16 or x8+x4+x4) Intel® Z490 Chipset 1 x PCIe 3.0 x4 (max at x2 mode) 1 x PCIe 3.0 x1 |
| Storage | Total supports 2 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports Intel® Z490 Chipset : 1 x M.2_1 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode) 1 x M.2_2 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode) 6 x SATA 6Gb/s port(s) Support Raid 0, 1, 5, 10 Intel® Optane™ Memory Ready |
| LAN | Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Wireless Data Network | M.2 slot only (Key E) (Support CNVI & PCIe interface)* *Wi-Fi module is sold separately. |
| Bluetooth | |
| Audio | ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220A - Dual OP Amplifiers - Impedance sense for front and rear headphone outputs - Supports : Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking - High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input - Supports up to 32-Bit/192kHz playback * Audio Feature : - SupremeFX Shielding™ Technology - Gold-plated jacks - Optical S/PDIF in port(s) at back panel - Premium Japanese audio capacitors - Audio Cover * Due to limitations in HDA bandwidth, 32-Bit/192kHz is not supported for 8-Channel audio. |
| USB Ports | Rear USB Port ( Total 8 ) 2 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(1 x Type-A + USB Type-CTM) 4 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(4 x Type-A) 2 x USB 2.0 port(s) Front USB Port ( Total 7 ) 1 x USB3.1 Gen 1 front panel connector port(s) 2 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 x USB 2.0 port(s) |
| ROG Exclusive Features | |
| Software Features | ROG Exclusive Software - RAMCache III - ROG CPU-Z - GameFirst VI - Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer - Sonic Radar III - DTS® Sound Unbound - Overwolf - Anti-virus software ASUS Exclusive Software Armoury Crate - Aura Creator - Aura Sync AI Suite 3 -5-way Optimization with AI Overclocking. TPU EPU Digi+ VRM Fan Xpert 4 Turbo app -EZ update WinRAR UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode FlexKey |
| Operating System Support | Windows® 10 64-bit |
| Special Features | |
| ASUS Special Features | Aura Feature - Standard RGB headers - Addressable Gen 2 RGB header ASUS Q-Design -ASUS Q-DIMM -ASUS Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [yellow green]) -ASUS Q-Slot ASUS Thermal Solution - Aluminum M.2 heatsink ASUS EZ DIY - BIOS FlashBackTM button - 1 x BIOS FlashbackTM LED - Procool II - Pre-mounted I/O Shield - SafeSlot |
| Back I/O Ports | 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet 1 x DisplayPort 1 x HDMI 2 x USB 3.2 Gen 2 (1 x Type-A + USB Type-CTM) 4 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 2 x USB 2.0 (one port can be switched to USB BIOS FlashBack™) 1 x Optical S/PDIF out 1 x USB BIOS FlashBack™ Button(s) 5 x Gold-plated audio jacks |
| Internal I/O Ports | 1 x M.2_FAN connector 1 x CPU Fan connector(s) 1 x CPU OPT Fan connector(s) 2 x Chassis Fan connector(s) 1 x AIO_PUMP connector 1 x Addressable RGB header 1 x AAFP connector 2 x Aura RGB Strip Headers 1 x USB 3.2 Gen 1 front panel TypeC™ connector 1 x USB 3.2 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 port(s) 2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s) 1 x M.2 Socket 1 with M Key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (SATA mode & PCIE mode) 1 x M.2 Socket 2 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode) 1 x M.2 with E key for Wi-Fi module 6 x SATA 6Gb/s connector(s) 1 x Thunderbolt header(s) 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 1 x 8-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x System panel(s) (Chassis intrusion header is inbuilt) 1 x Thermal sensor connector(s) 1 x Clear CMOS jumper(s) 1 x CPU_OV jumper 1 x VRM_HS_FAN Header |
| Accessories | User's manual 1 x ASUS Fan Holder 4 x SATA 6Gb/s cable(s) 1 x Supporting DVD 1 x ROG Strix stickers 1 x Cable ties pack(s) 1 x Extension Cable for RGB strips (80 cm) 1 x Extension cable for Addressable LED 1 x Thermistor cable(s) 1 x ROG Thank you card 1 x 2-in-1 Rubber pad 1 M.2 SSD screw package(s) 1 M.2 Key E screw package(s) 1 ROG key chain |
| BIOS | 192 (128+64) Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Manageability | WOL by PME, PXE |
| Form Factor | ATX Form Factor 12 inch x 9.6 inch ( 30.5 cm x 24.4 cm ) |
| Note | * M.2_1 shares bandwidth with SATA6G_2. When M.2_1 is populated SATA6G_2 will be disabled. |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-E Gaming
Giới thiệu sản phẩm
Việc Intel giới thiệu các vi xử lý thế hệ thứ 10 với nhiều tính năng tiên tiến và hiệu năng xử lý được nâng cao , người dùng có thể mong đợi các vi xử lý này trở thành một nhu cầu phổ biến trong các tựa game. Bởi mỗi bộ vi xử lý thế hệ thứ 10 của Intel sẽ cung cấp hiệu suất chơi game tuyệt vời nếu các game thủ sở hữu một card đồ họa đủ mạnh. Intel đã tăng mức xung nhịp của vi xử lý thế hệ thứ 10 lên tới 5.3GHz nhờ áp dụng công nghệ Velocity Boost. Và đây là một lợi thế lớn mà Intel có được so với AMD, bởi nhiều nhân có xung nhịp cao luôn là vấn đề quan trọng cho việc chơi game. Theo đó, ba vi xử lý đáng kể nhất ở thế hệ thứ 10 này bao gồm:
i5-10600K (6 nhân / 12 luồng, xung nhịp base 4.1GHz, Boost 4.8GHz)
i7-10700K (8 nhân / 16 luồng, xung nhịp base 3.8GHz, Boost 5.1GHz)
i9-10900K (10 nhân/20 luồng, xung nhịp base 3.7GHz, Boost 5.3GHz)
Đây là ba vi xử lý có hiệu năng mạnh mẽ nhất đại diện cho từng phân khúc sản phẩm từ Intel. Vậy câu hỏi đặt ra là bo mạch chủ nào có thể đáp ứng được hiệu năng xử lý của các vi xử lý này một cách mạnh mẽ nhất, nhưng giá thành cũng phù hợp và liệu có thêm các tính năng tiên tiến khác mang lại hay không?
Câu trả lời sẽ có trong bài viết ngày hôm nay của Nguyễn Công, khi chúng tôi xem xét ROG Strix Z490-E Gaming. Đây là một bo mạch chủ ở phân cấp thấp hơn so với dòng Maximus XII với mức giá phải chăng hơn. ASUS ROG Strix Z490-E Gaming được trang bị nhiều tính năng tiên tiến và cụ thể cho các game thủ cũng như người xây dựng hệ thống ở phân khúc tầm trung. Một số đặc điểm nổi bật của sản phẩm trước khi đi sâu vào chi tiết bao gồm: Header Thunderbolt 3, hai khe cắm PCIe 3.0 x4 M.2, sáu cổng SATA và bộ điều khiển Ethernet Intel 2.5 G cùng giao diện không dây AX201 Wi-Fi 6. Mạch VRM cũng được cải thiện so với tiền nhiệm khi có thiết kế phase 14 + 2 với một bộ tản nhiệt lớn và bắt mắt. Đồng thời sản phẩm cũng được trang bị LED ARGB cả trên bo mạch lẫn cung cấp thêm header ARGB tích hợp để cho phép người dùng có thể tăng tính thẩm mỹ và chiếu sáng cho hệ thống một cách xịn sò nhất.

Trước tiên, là một sản phẩm gaming cho nên tông màu nổi bật vẫn là đỏ đen và thiết kế bao bì cũng không có nhiều thay đổi so với tiền nhiệm. Mặt trước đương nhiên vẫn là dòng chữ ROG Strix Z490-E Gaming được in trên nền đỏ đen và hình ảnh sản phẩm biểu lộ. Mặt sau in đầy đủ các tính năng nổi bật của sản phẩm.
ROG Strix Z490-E Gaming nổi bật với cụm heatsink cho VRM/, cụm I/O và heatsink cho PCH với tông màu đen bóng. Ở phía trên cùng, chúng ta sẽ thấy đầu cấp nguồn 8+4 pin lộ thiên, so với các bo mạch chủ Z390 cùng cấp thì việc trang bị đầu cấp nguồn này sẽ giúp bo mạch chủ phát huy được tối đa sức mạnh khi sử dụng cùng với các vi xử lý Intel Gen 10. Cụm tản nhiệt hợp kim nhôm lớn cho VRM và PCH được thiết kế theo hình chữ U với nhiều khía đón gió, cả hai được kết nối thông qua một ống dẫn nhiệt 8mm, đồng thời cũng giúp giữ cho hai khe cắm PCIe 3.0 x4 M.2 luôn hoạt động tốt. Thiết kế VRM hình chữ U cho phép truyền nhiệt nhanh và dàn đều nhiệt từ VRM sang tản nhiệt MOS mở rộng để có hiệu suất và công suất tốt hơn. Ngoài ra, tản nhiệt MOS cung cấp diện tích tiếp xúc lớn cho MOSFET và cuộn cảm. Theo ASUS, cách thiết kế tản nhiệt này cho VRM và PCH giúp giảm nhiệt độ xuống thêm 5 độ C. Ngoài ra, hãng cũng cung cấp thêm một quạt đi kèm để cung cấp tùy chọn bổ sung cho việc giảm nhiệt VRM khi sản phẩm chạy đến giới hạn của nó.
Phần I/O Shield, ROG Strix Z490-E Gaming được trang bị LED RGB 16.8 triệu màu cùng với logo ROG là điểm nhấn rất ấn tượng của bo mạch chủ này so với nhiều dòng cùng cấp. Tất nhiên, phần LED RGB trên bo mạch chủ cũng được tùy chỉnh thông qua phần mềm ARMOURY CRATE được cung cấp từ hãng.
Như trên đã nói, các vi xử lý Intel Core I thế hệ thứ 10 của Intel có mức xung nhịp rất cao, hỗ trợ cả công nghệ siêu phân luồng, trong đó dòng cao cấp nhất là i9 10900K có mức xung nhịp lên tới 5.3GHz, số nhân cũng tăng từ 8 lên 10 so với thế hệ cũ, TDP là 125W. Cho nên khả năng các vi xử lý này ăn điện cũng như tỏa nhiều nhiệt, vì vậy mạch VRM của ROG Strix Z490-E Gaming cũng được thiết kế tốt nhằm phát huy tối đa hiệu năng các vi xử thế hệ thứ 10 này. Theo đó, mạch VRM của ROG Strix Z490-E Gaming có thiết kế 14+2 phase, bộ điều khiển PWM là ASP1900B (X+Y =8) – Đây là một bộ điều khiển khá mới mẻ được ASUS trang bị trên dòng bo mạch chủ Z490 của hãng. Với cấu hình 7+1 thiết kế tầng công suất song song, mỗi phase trang bị PowerStages SiC654 có công suất 50A và trang bị tính năng bảo vệ quá dòng quá nhiệt. Nâng tổng số công suất cấp cho mạch VRM theo lý thuyết là 700A CPU vCore và 100A cho VCCIO/VCCSA, rất ổn để chạy các vi xử lý có TDP cao. Đồng thời, tụ rắn với thời lượng lên tới 10K và Choke Microfine cao cấp cũng được sử dụng ở dòng bo mạch chủ này.
ROG Strix Z490-e Gaming được trang bị 3 khe PCIe 3.0x 16 trong đó khe thứ 1 và 2 được bọc thép chống đứt gãy lẫn tăng tính thẩm mỹ. Đồng thời cũng hỗ trợ công nghệ AMD 3-Way CrossFireX Technology hay 2 way SLI và băng thông ba khe theo thứ tự như sau: ở x16, x8 / x8 và x8 / x8 / + 4
ROG Strix Z490-E Gaming sẵn hai khe cắm M.2 có heatsink tản nhiệt nối liền với PCH, với một khe cắm hỗ trợ cả hai chế độ SATA và PCIe 3.0 x4 và một khe cắm hỗ trợ PCIe 3.0 x4 khác cho NVMe. Khi chạy đồng thời cả hai khe M.2 này sẽ giúp cung cấp cho người dùng một mức hiệu năng nhanh nhất và linh hoạt nhất hiện có. Do bo mạch chủ sử dụng 2x2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) support 1024QAM/OFDMA/MU-MIMO mới nhất từ Intel nên chúng ta sẽ không thấy tùy chọn M.2 key E Wifi như các bo mạch chủ khác. Cùng với đó là 6 cổng SATA 3 tuân theo spec của Intel.
ROG Strix Z490-E Gaming cung cấp 4 khe RAM với dung lượng bộ nhớ DDR4 lên tới 128GB và xung nhịp đạt mức 4600MHz (OC). Công nghệ OptiMem II cải thiện bố cục PCB giúp giảm độ trễ và nhiễu xuyên âm để tăng cường tính ổn định và khả năng tương thích của bộ nhớ, giúp đạt được mức xung nhịp cao hơn trên các kit nhớ khác nhau.
Hỗ trợ cho người dùng hoặc kĩ thuật viên khi bo mạch chủ gặp sự cố, ASUS đã trang bị trên sản phẩm đèn Debug Code để có thể truy ra nguyên nhân bất kỳ vấn đề nào xảy ra với CPU, bộ nhớ, card đồ họa hoặc thiết bị khởi động để chẩn đoán nhanh. Header Thunderbolt 3 cũng được trang bị trên bo mạch chủ này.
Một header ở font panel cho phép người dùng tùy chỉnh nút đặt lại trên bảng mặt trước của vỏ case để cung cấp quyền truy cập nhanh vào lựa chọn điều khiển ánh sáng Aura, DirectKey hoặc thiết lập lại hệ thống. Phần I / O panel được cấp bằng sáng chế của ROG và được hoàn thiện với màu đen mờ đẹp mắt đồng thời được gắn sẵn để dễ dàng cài đặt bo mạch chủ.
ROG Strix Z490-A Gaming tuân theo quy chuẩn từ Intel nên bo mạch chủ này sử dụng LAN Intel I225V mới nhất cho băng thông 2.5Gb/s, đi kèm với các tiện ích ASUS Turbo LAN Utility cùng với công nghệ TUF LANGuard (có tác dụng bảo vệ chống tĩnh điện và đoản mạch).
Khu vực âm thanh được trang bị 9 con tụ hóa cao cấp của Nichicon với dung lượng 100uF 16V, cung cấp âm thanh ấm tự nhiên với âm độ rõ ràng hơn. Mạch lọc nhiễu cũng được trang bị nhằm phân tách rõ ràng tín hiệu analog / digital giúp giảm thiểu nhiễu từ nhiều phía. Chip điều khiển âm thanh sử dụng Realtek ALC S1200A 8-Channel kết hợp với Dual OP Amplifiers cho đầu ra âm thanh 108dB và đầu vào SNR 103db.
Sử dụng một bộ máy tính với nhiều hiệu ứng ánh sáng LED là một xu thế của người dùng, điều này trở nên hấp dẫn hơn bao giờ hết. Để bắt kịp xu thế cũng như đi trước dẫn đầu, ASUS cũng đã trang bị các bo mạch chủ của họ các các cổng ARGB Gen 2 mới nhất. Điều này cho phép các tín đồ công nghệ dễ dàng tạo ra các hiệu ứng ánh sáng cá nhân độc đáo của riêng họ.
Ngoài ra, bo mạch chủ này còn cung cấp ROG AI Overclocking là một tiện ích thông minh giúp người dụng tận dụng tối đa hiệu suất máy tính bằng cách tinh chỉnh các thiết lập ép xung sẵn. Có thể truy cập thông qua phần mềm AI Suite trong Windows hoặc trực tiếp thông qua UEFI, giao diện người dùng ép xung AI trực quan cho phép người dùng ở mọi cấp độ.
Nếu gặp sự cố với bo mạch chủ như lỗi BIOS hoặc đang update BIOS mà bị lỗi, tính năng BIOS FlashBack sẽ giúp khôi phục lại nhanh chóng và dễ dàng. Đây là một tính năng cập nhật BIOS đơn giản và an toàn nhất. Chỉ cần thả file BIOS (UEFI) vào một chiếc USB được định dạng FAT32, cắm nó vào cổng USB BIOS FlashBack trên I/O Panel và nhấn nút chờ khoảng 1p là xong. Tính năng này thậm chí có thể được thực hiện mà không cần cài đặt bộ nhớ hoặc CPU.
Đối với bảng điều khiển phía sau, ASUS đã trang bị bao gồm: một USB 3.2 G2 20 Gbps Type-C, ba USB 3.2 G2 10 Gbps Type-A, hai USB 3.2 G1 Type-A và bốn cổng USB 2.0. Kèm vào đó là nút Flashback BIOS nhỏ, hai cổng xuất hình bao gồm HDMI 1.4b và DisplayPort 1.4. Điều khiển âm thanh trên bo mạch bao gồm năm giắc cắm 3,5 mm và đầu ra quang S / PDIF là bộ giải mã âm thanh HD S1220A.
Tổng kết: Bo mạch chủ ROG Strix Z490-E Gaming được thiết kế để đáp ứng mạnh mẽ các vi xử lý Intel® Core thế hệ thứ 10, với mạch VRM được tăng cường và thiết kế làm mát tối ưu hóa cung cấp nhiều diện tích bề mặt hơn để giải nhiệt. Đồng thời ROG Strix Z490-E Gaming có các cải tiến AI và bảng điều khiển trực quan để giúp người dùng ép xung và điều chỉnh các thông số khác nhau một cách dễ dàng. Cuối cùng, ROG Strix Z490-E Gaming rất bắt mắt, thẩm mỹ cao độ lấy từ cảm hứng thể thao cyberpunk với nhiều lớp hoàn thiện bằng thép không gỉ.
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-F Gaming LGA1200
Mainboard ASUS ROG Strix Z490-F Gaming LGA1200
Socket: Socket 1200 hỗ trợ CPU intel thế hệ 10
Kích thước: ATX
Khe cắm RAM: 4 khe (Tối đa 128GB)
Khe cắm mở rộng: 2 x PCIe 3.0 x16, 1 x PCIe 3.0 x16, 3 x PCIe 3.0 x1
Khe cắm ổ cứng: M.2, SATA 6Gb/s
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-G GAMING
| Sản phẩm | Bo mạch chủ |
| Tên Hãng | ASUS |
| Model | ROG STRIX Z490-G GAMING |
| CPU hỗ trợ | Intel |
| Socket | LGA 1200 |
| Chipset | Z490 |
| RAM hỗ trợ | 4 x DDR4 DIMM slots, support up to 128GB DDR4 |
| Khe cắm mở rộng | 2 x PCI Express x16 slot |
| 1 x PCI Express x1 slot | |
| Ổ cứng hỗ trợ | 2 x NVM.e |
| 6 x SATA 6Gb/s connectors | |
| Cổng kết nối (Internal) | |
| Cổng kết nối (Back Panel) | |
| LAN / Wireless | Intel I225-V 2.5G |
| Kích cỡ | m-ATX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG Strix Z490-G Gaming (Wi-Fi)
| CPU | Intel® Socket 1200 for 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 and Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0** * Refer to www.asus.com for CPU support list **Intel® Turbo Boost Max Technology 3.0 support depends on the CPU types. |
| Chipset | Intel® Z490 |
| Memory | 4 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 4600(O.C)/4500(O.C)/4400(O.C)/4266(O.C.)/4133(O.C.)/4000(O.C.)/3866(O.C.)/3733(O.C.)/3600(O.C.)/3466(O.C.)/3333(O.C.)/3200(O.C.)/3000(O.C.)/2933(O.C.)/2800(O.C.)/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Dual Channel Memory Architecture OptiMem II * 10th Gen Intel® Core™i9/i7 CPUs support 2933/2800/2666/2400/2133 natively, Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). |
| Graphic | Integrated Graphics Processor 1 x DisplayPort 1.4 * 1 x HDMI 1.4b *Graphics specifications may vary between CPU types. **Support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz. Please refer to www.intel.com for any update. |
| Multi-GPU Support | Supports AMD 2-Way CrossFireX Technology |
| Expansion Slots | Intel® 10th Gen Processors 1 x PCIe 3.0 x16 (x16 mode) *1 Intel® Z490 Chipset 1 x PCIe 3.0 x16 (max at x4 mode) *2 1 x PCIe 3.0 x1 |
| Storage | Total supports 2 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports Intel® Z490 Chipset : 1 x M.2_1 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode) 1 x M.2_2 socket 3, with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode)*3 6 x SATA 6Gb/s port(s) Support Raid 0, 1, 5, 10 Intel® Optane™ Memory Ready |
| LAN | Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Wireless Data Network | Intel® Wi-Fi 6 AX201 2x2 Wi-Fi 6 (802.11 a/b/g/n/ac/ax) support 1024QAM/OFDMA/MU-MIMO Supports up to 2.4Gbps max data rate Supports dual band frequency 2.4/5 GHz Supports channel bandwidth: HT20/HT40/HT80/HT160 Supports CNVI interface |
| Bluetooth | Bluetooth v5.1* *BT 5.1 function will be ready in Windows 10 build 19041 or later. |
| Audio | ROG SupremeFX 8-Channel High Definition Audio CODEC S1220A - Dual OP Amplifiers - Impedance sense for front and rear headphone outputs - Supports : Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking - High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input - Supports up to 32-Bit/192kHz playback * Audio Feature : - SupremeFX Shielding™ Technology - Optical S/PDIF out port(s) at back panel - Premium Japanese audio capacitors - Audio Cover * Due to limitations in HDA bandwidth, 32-Bit/192kHz is not supported for 8-Channel audio. |
| USB Ports | Rear USB Port ( Total 8 ) 2 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(1 x Type-A +1 x USB Type-C®) 4 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(4 x Type-A) 2 x USB 2.0 port(s) Front USB Port ( Total 7 ) 1 x USB 3.2 Gen 2 port(s)(1 x USB Type-C®) 2 x USB 3.2 Gen 1 port(s)(2 x Type-A) 4 x USB 2.0 port(s) |
| ROG Exclusive Features | |
| Software Features | ROG Exclusive Software - RAMCache III - ROG CPU-Z - GameFirst VI - Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer - Sonic Radar III - DTS® Sound Unbound - Overwolf - Anti-virus software ASUS Exclusive Software Armoury Crate - Aura Creator - Aura Sync AI Suite 3 - 5-Way Optimization with AI Overclocking TPU EPU Digi+ VRM Xpert 4 Turbo app - EZ update AI Charger WinRAR UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode FlexKey |
| Operating System Support | Windows® 10 64-bit |
| Special Features | |
| ASUS Special Features | Extreme Engine Digi+ - 5K Black Metallic Capacitors - ON-semi NCP302045 - MicroFine Alloy Choke ASUS Q-Design - ASUS Q-DIMM - ASUS Q-LED (CPU [red], DRAM [yellow], VGA [white], Boot Device [yellow green]) - ASUS Q-Slot ASUS Thermal Solution - Aluminum M.2 heatsink - Aluminum heatsink design ASUS EZ DIY - BIOS FlashBack™ button - BIOS FlashBack™ LED - Procool II - Pre-mounted I/O shield - SafeSlot AURA Sync - Standard RGB header(s) - Addressable Gen 2 RGB header(s) |
| Back I/O Ports | 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet 1 x DisplayPort 1 x HDMI 2 x USB 3.2 Gen 2 (1 x Type-A+1 x USB Type-C®) 4 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 2 x USB 2.0 1 x Optical S/PDIF out 1 x USB BIOS FlashBack™ Button(s) 1 x ASUS Wi-Fi Module 5 x Gold-plated audio jacks |
| Internal I/O Ports | 1 x CPU Fan connector(s) 1 x CPU OPT Fan connector(s) 2 x Chassis Fan connector(s) 1 x W_PUMP+ connector 2 x Aura RGB Strip Headers 2 x Addressable Gen 2 header(s) 1 x USB 3.2 Gen2 connector support additional 1 USB ports(20-pin, Type-C) 1 x USB 3.2 Gen 1(up to 5Gbps) connector(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 port(s) 2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s) 1 x M.2 Socket 1 with M key, type 2242/2260/2280/22110 storage devices support (PCIE 3.0 x 4 mode) 1 x M.2 Socket 2 with M key, type 2242/2260/2280 storage devices support (SATA & PCIE 3.0 x 4 mode) 6 x SATA 6Gb/s connector(s) 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 1 x 8-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x Front panel audio connector(s) (AAFP) 1 x System panel(s) 1 x Thermal sensor connector(s) 1 x CPU OV 1 x Clear CMOS jumper(s) 1 x VRM_HS_FAN Header |
| Accessories | User's manual 4 x SATA 6Gb/s cable(s) 1 x Supporting DVD 1 x ROG Strix stickers 1 x Cable ties pack(s) 1 x Extension Cable for RGB strips (80 cm) 1 x Extension cable for Addressable LED 1 x ROG Thank you card 1 x 2-in-1 Rubber pad 1 x Wi-Fi moving antenna 1 x M.2 SSD screw package(s) 1 ROG key chain |
| BIOS | 192 (128+64) Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Manageability | WOL by PME, PXE |
| Form Factor | mATX Form Factor 9.6 inch x 9.6 inch ( 24.4 cm x 24.4 cm ) |
| Note | *1. Support PCIe bifurcation for RAID on CPU function. *2. When PCIe 3.0 x16_2 runs at x4 mode, SATA6G_56 will be disabled. *3. M.2_2 shares bandwidth with SATA6G_2. When M.2_2 runs SATA mode, SATA6G_2 will be disabled. |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-H GAMING
| Sản phẩm | Bo mạch chủ |
| Tên Hãng | ASUS |
| Model | ROG STRIX Z490-H Gaming |
| CPU hỗ trợ | Intel |
| Socket | LGA 1200 |
| Chipset | Z490 |
| RAM hỗ trợ | 4 x DDR4 DIMM slots, support up to 128GB DDR4 |
| Khe cắm mở rộng |
3 x PCI Express x16 slot 1 x PCI Express x1 slot |
| Ổ cứng hỗ trợ | 2 x NVM.e 6 x SATA 6Gb/s connectors |
| Cổng kết nối (Internal) | |
| Cổng kết nối (Back Panel) | |
| LAN / Wireless | Intel I225-V 2.5G |
| Kích cỡ | ATX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z490-I GAMING
| Sản phẩm | Bo mạch chủ |
| Tên Hãng | ASUS |
| Model | ROG STRIX Z490-I GAMING |
| CPU hỗ trợ | Intel |
| Socket | LGA 1200 |
| Chipset | Z490 |
| RAM hỗ trợ | 2 x DDR4 DIMM slots, support up to 64GB DDR4 |
| Khe cắm mở rộng | 1 x PCI Express x16 slot |
| Ổ cứng hỗ trợ | 2 x NVM.e 4 x SATA 6Gb/s connectors |
| Cổng kết nối (Internal) | |
| Cổng kết nối (Back Panel) | |
| LAN / Wireless | Intel I225-V 2.5G Wifi 6 AX201 |
| Kích cỡ | Mini ITX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-A GAMING WIFI
Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-A GAMING WIFI |
|
| Loại sản phẩm | Mainboard - Bo mạch chủ |
| CPU hỗ trợ |
Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors
|
| Chipset | Intel® Z590 Chipset |
| RAM hỗ trợ |
4 x DIMM, Max. 128GB, DDR4 5333(OC) Non-ECC, Un-buffered Memory*
|
| Hình ảnh |
1 x DisplayPort 1.4** * Graphics specifications may vary between CPU types. "** For Intel® 11th Core™ i5/ i7/ i9 processors, support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 5120 x 2880 @60Hz, others would only support DisplayPort 1.4 with max. resolution of 4096 x 2304 @60Hz .Please refer to www.intel.com for any update. Please refer to www.intel.com for any update. " *** For Intel® 11th Core™ i5/ i7/ i9 processors, support HDMI™ 2.0 with max. resolution of 4K@60Hz, others would only support HDMI™ 1.4 with max. resolution of 4K@30Hz .Please refer to www.intel.com for any update. **** VGA resolution support depends on processors' or graphic cards' resolution. |
| Khe cắm mở rộng |
3 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16, x8/x4/x4) Intel® 11th &10th Gen Processors |
| Ổ cứng hỗ trợ |
Supports 3 x M.2 slots and 6 x SATA 6Gb/s ports Intel®11th Gen Processors M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 Intel® Z590 Chipset M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 3.0 x4 & SATA modes)* M.2_3 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 3.0 x4 & SATA modes)** 6 x SATA 6Gb/s ports Raid function in Intel® Rapid Storage Technology is available with either 1. Intel® SSDs installed in both CPU-attached and PCH-attached slots, or 2. any other 3rd party SSDs installed in PCH-attached slots. To enable Intel® Optane™ Memory (Hybrid Storage device), it must be installed in PCH-attached slots with Intel® Rapid Storage Technology. *When M.2_2 is operating in SATA device, SATA6G_2 will be disabled. |
| LAN | 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet |
| USB |
Rear USB: Total 10 ports 1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®)
1 x USB 3.2 Gen 1 connector(s) (support(s) USB Type-C®) |
| Âm Thanh | "ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080 - Impedance sense for front and rear headphone outputs - Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front Panel Jack-retasking - High quality 120 dB SNR stereo playback output and 113 dB SNR recording input - Supports up to 32-Bit/384 kHz playback" Audio Features - SupremeFX Shielding Technology - ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP - audio jacks - Rear audio USB Type-C® port - Premium Japanese audio capacitors - Audio cover |
|
Cổng kết nối (I/O Phía sau) |
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB Type-C®) 4 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (4 x Type-A) 5 x USB 2.0 port(s) (4 x Type-A, 1 x Audio USB Type-C®) 1 x HDMI™ port 1 x DisplayPort 1 x ASUS Wi-Fi Module 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet 5 x Audio jacks 1 x BIOS FlashBack™ button |
| Cổng kết nối (I/O bên trong) |
1 x Thunderbolt 4 header Fan and Cooling related |
| BIOS | 256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Khả năng quản lý | WOL by PME, PXE |
| Kích cỡ | ATX Form Factor 12 inch x 9.6 inch (30.5 cm x 24.4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI
|
Tên gọi |
ASUS ROG STRIX Z590-E GAMING WIFI |
|
CPU hỗ trợ |
Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors |
|
Chipset / Socket |
Intel® Z590 Chipset |
|
Bộ nhớ (RAM) |
Memory Channels:4xDDR4 (Dual channel) Max Memory Size:128GB DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC) /4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory |
|
Công nghệ đa GPU |
Supports NVIDIA 2-Way SLI® Technology |
|
Khe cắm mở rộng |
Intel® 11th &10th Gen Processors 2 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s)* - Intel® 11th processors support PCIe 4.0 x16 or x8/x8 or x8/x4 mode(s) - Intel®10th processors support PCIe 3.0 x16 or x8/x8 or x8/x4 mode(s) Intel® Z590 Chipset |
|
LAN / Wireless |
2 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet |
|
Âm thanh |
- SupremeFX Shielding Technology - ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP - Gold-plated audio jacks - Rear optical S/PDIF out port - Premium Japanese audio capacitors - Audio cover |
|
Cổng kết nối (Internal) |
1 x Thunderbolt 4 (onboard) Fan and Cooling related 1 x 4-pin CPU Fan header(s) 1 x 4-pin CPU OPT Fan header(s) 1 x 4-pin AIO Pump header(s) 3 x 4-pin Chassis Fan header(s) 1 x VRM heatsink Fan header 1 x W_PUMP+ header Power related 1 x 24-pin Main Power connector 1 x 8-pin +12V Power connector 1 x 4-pin +12V Power connector Storage related 4 x M.2 slots (Key M) 6 x SATA 6Gb/s ports USB 1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (support(s) USB Type-C®) 1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports 2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional 4 USB 2.0 ports Miscellaneous 3 x AURA Addressable Gen 2 header(s) 1 x AURA RGB header(s) 1 x CPU Over Voltage jumper 1 x Front Panel Audio header (AAFP) 1 x Q Code 1 x SPI TPM header (14-1pin) 1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function 1 x Thermal Sensor header 1 x Thunderbolt header |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®) 3 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (2 x Type-A, 1 x USB Type-C® ) 4 x USB 3.2 Gen 1 port(s) (4 x Type-A) 2 x USB 2.0 port(s) (2 x Type-A) 1 x HDMI™ port 1 x DisplayPort 1 x Intel® Wi-Fi 6E 2 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet 5 x Gold-plated audio jacks 1 x Optical S/PDIF out port 1 x BIOS FlashBack™ button 1 x Clear CMOS button |
|
Công nghệ độc quyền |
ROG Exclusive Software - RAMCache III - ROG CPU-Z - GameFirst VI - Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer - Sonic Radar III - DTS® Sound Unbound - Overwolf - Anti-virus software ASUS Exclusive Software Armoury Crate -AIDA64 Extreme (60 days free trial) - AURA Creator - AURA Sync - Two-Way AI Noise Cancelation AI Suite 3 - 5-Way Optimization with AI Overclocking TPU EPU DIGI+ VRM Fan Xpert 4 Turbo app - EZ update DAEMON Tools MyAsus WinRAR UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode FlexKey MemTest86 |
|
Phụ kiện đi kèm |
Cables 4 x SATA 6Gb/s cables Additional Cooling Kit 1 x Assistant fan (40mm) 1 x Screw package for cooling kit Miscellaneous 1 x ASUS 2x2 Dual-Band Wi-Fi moving antennas 1 x M.2 Q-Latch package 2 x M.2 Rubber Packages 1 x ROG key chain 1 x cable tie 1 x ROG Graphics card holder 1 x ROG STRIX stickers 1 x ROG STRIX thank you card Installation Media 1 x Support DVD Documentation 1 x User manual |
|
Hệ điều hành khuyến nghị |
Windows® 10 64-bit |
|
Chuẩn kích cỡ |
ATX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-F GAMING WIFI
|
Tên gọi |
ASUS ROG STRIX Z590-F GAMING WIFI |
|
CPU hỗ trợ |
Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors |
|
Chipset / Socket |
Intel® Z590 Chipset |
|
Bộ nhớ (RAM) |
Memory Channels:4xDDR4 (Dual channel) Max Memory Size:128GB DDR4 5333(OC)/5133(OC)/5000(OC)/4800(OC)/4700(OC)/4600(OC)/4500(OC)/4400(OC) /4266(OC)/4133(OC)/4000(OC)/3866(OC)/3733(OC)/3600(OC)/3466(OC)/3400(OC)/3333(OC)/3200/3000/2933/2800/2666/2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory |
|
Công nghệ đa GPU |
|
|
Khe cắm mở rộng |
2 x PCIe 4.0/3.0 x16 (x16, x8/x4) + 1 x PCIe 3.0 x16 (max. x4) Intel® 11th &10th Gen Processors 2 x PCIe 4.0/3.0 x16 slot(s)* - Intel® 11th support PCIe 4.0 x16 or x8/x4 mode(s) - Intel® 10th processors support PCIe 3.0 x16 or x8/x4 mode(s) Intel® Z590 Chipset 1 x PCIe 3.0 x16 slot (supports x4 mode)* |
|
LAN / Wireless |
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet |
|
Âm thanh |
- SupremeFX Shielding Technology - ALC4080 + Savitech SV3H712 AMP - Gold-plated audio jacks - Rear optical S/PDIF out port - Premium Japanese audio capacitors - Audio cover |
|
Cổng kết nối (Internal) |
Fan and Cooling related 1 x 4-pin CPU Fan header 1 x 4-pin CPU OPT Fan header 1 x 4-pin AIO Pump header 3 x 4-pin Chassis Fan headers 1 x VRM heatsink Fan header 1 x W_PUMP+ header Power related 1 x 24-pin Main Power connector 1 x 8-pin +12V Power connector 1 x 4-pin +12V Power connector Storage related 4 x M.2 slots (Key M) 6 x SATA 6Gb/s ports USB 1 x USB 3.2 Gen 2 connector (supports USB Type-C®) 1 x USB 3.2 Gen 1 header supports additional 2 USB 3.2 Gen 1 ports 2 x USB 2.0 headers support additional 4 USB 2.0 ports Miscellaneous 3 x AURA Addressable Gen 2 headers 1 x AURA RGB header 1 x CPU Over Voltage jumper 1 x Front Panel Audio header (AAFP) 1 x SPI TPM header (14-1pin) 1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function 1 x Thermal Sensor header 1 x Thunderbolt header |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
1 x USB 3.2 Gen 2x2 port (1 x USB Type-C®) 3 x USB 3.2 Gen 2 ports (2 x Type-A, 1 x USB Type-C® ) 4 x USB 3.2 Gen 1 ports (4 x Type-A) 2 x USB 2.0 ports (2 x Type-A) 1 x HDMI™ port 1 x DisplayPort 1 x Intel® Wi-Fi 6E 1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet 5 x Gold-plated audio jacks 1 x Optical S/PDIF out port 1 x BIOS FlashBack™ button 1 x Clear CMOS button |
|
Công nghệ độc quyền |
ROG Exclusive Software - RAMCache III - ROG CPU-Z - GameFirst VI - Sonic Studio III + Sonic Studio Virtual Mixer - Sonic Radar III - DTS® Sound Unbound - Overwolf - Anti-virus software - AIDA64 Extreme (60 days free trial) ASUS Exclusive Software Armoury Crate - AURA Creator - AURA Sync - Two-Way AI Noise Cancelation AI Suite 3 - 5-Way Optimization with AI Overclocking TPU EPU DIGI+ VRM Fan Xpert 4 Turbo app - EZ update DAEMON Tools MyAsus WinRAR UEFI BIOS AI Overclocking Guide ASUS EZ DIY - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode FlexKey MemTest86 |
|
Phụ kiện đi kèm |
4 x SATA 6Gb/s cables Additional Cooling Kit 1 x Fan holder Miscellaneous 1 x ASUS 2x2 Dual-Band Wi-Fi moving antennas 1 x M.2 Q-Latch package 2 x M.2 Rubber Packages 1 x ROG key chain 1 x cable tie 1 x ROG STRIX stickers 1 x ROG STRIX thank you card Installation Media 1 x Support DVD Documentation 1 x User manual |
|
Hệ điều hành khuyến nghị |
Windows® 10 64-bit |
|
Chuẩn kích cỡ |
ATX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z590-I GAMING WIFI
| CPU | Intel® Socket LGA1200 cho Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 11 & Bộ xử lý Intel® Core ™, Pentium® Gold và Celeron® thế hệ thứ 10 |
| Chipset | Bộ chip Intel® Z590 |
| Bộ nhớ | Kênh bộ nhớ: 2 x DIMM (Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi) Kích thước bộ nhớ tối đa: 64GB 5133 (OC) / 5000 (OC) / 4800 (OC) / 4700 (OC) / 4600 (OC) / 4500 (OC) / 4400 (OC) / 4266 (OC) / 4133 (OC) / 4000 (OC) / 3866 (OC) / 3733 (OC) / 3600 (OC) / 3466 (OC) / 3400 (OC) / 3333 (OC) / 3200/3000 / 2933 / 2800/2666/2400/2133 MHz Không phải ECC, Un- bộ nhớ đệm * Hỗ trợ cấu hình bộ nhớ cao cấp Intel® (XMP) OptiMem II * Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 / i9 thế hệ thứ 10 hỗ trợ 2933/2800/2666/2400/2133 nguyên bản, những bộ xử lý khác sẽ chạy ở tốc độ truyền tối đa là DDR4 2666MHz. * Bộ xử lý Intel® Core ™ thế hệ thứ 11 hỗ trợ 3200/2933/2800/2666/2400/2133 nguyên bản. |
| Đồ họa | 1 x HDMI 2.0 |
| Lưu trữ | Hỗ trợ 2 khe cắm x M.2 và 4 cổng SATA 6Gb / s Bộ xử lý thế hệ thứ 11 của Intel®
Khe cắm M.2_1 (Phím M), loại 2242/2260/2280 – Chỉ bộ vi xử lý Intel® Core ™ thứ 11 hỗ trợ chế độ PCIe 4.0 x4, khe cắm này sẽ bị vô hiệu hóa đối với các CPU khác. Bộ chip Intel® Z590 Khe cắm M.2_2 (Phím M), kiểu 2242/2260/2280 (hỗ trợ chế độ PCIe 3.0 x4 & SATA) 4 x cổng SATA 6Gb / s |
| Ethernet |
1 x Intel® I225-V 2.5Gb Ethernet |
| BIOS | 256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Hệ điều hành | Windows 10 64bit |
| Yếu tố hình thức | Mini ITX 17cm x 17cm |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-A GAMING WIFI II
⚙ THÔNG SỐ CƠ BẢN:
| Thông số | Chi tiết |
| CPU | Ổ cắm Intel® LGA1700 dành cho bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 14 và 13, bộ xử lý Intel® Core™ thế hệ thứ 12, Pentium® Gold và Celeron® Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 và công nghệ Intel® Turbo Boost Max 3.0 |
| Bộ chip | Intel® Z790 Chipset |
| Bộ nhớ | 4 x khe DIMM, Tối đa. 192GB, DDR5 8000+(OC)/7800(OC)/7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/6200(OC)/6000(OC)/5800(OC)/5600/5400/5200/5000/4800 Non-ECC, Bộ nhớ không đệm* Kiến trúc bộ nhớ kênh đôi Hỗ trợ mô-đun bộ nhớ Intel® Extreme Memory Profile (XMP) Hỗ trợ DIMM Flex OptiMem II ASUS Enhanced Memory Profile II (AEMP II) |
| Đồ họa | 1 x DisplayPort 1 cổng HDMI |
| Khe cắm mở rộng |
Bộ xử lý Intel® Core™ (thế hệ thứ 14 & 13 & 12)* Intel® Z790 Chipset |
| Lưu trữ |
Hỗ trợ 5 khe cắm M.2 và 4 x cổng SATA 6Gb/s* Bộ xử lý Intel® Core™ (thế hệ thứ 14 & 13 & 12) Chipset Intel® Z790 |
| Ethernet | 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard |
| Không dây & Bluetooth | intel® Wi-Fi 7 2x2 Wi-Fi 7 (802.11be) Hỗ trợ băng tần 2,4/5/6GHz Hỗ trợ băng thông Wi-Fi 7 160 MHz, tốc độ truyền lên tới 2,4Gbps. Bluetooth® v5.4 |
| USB |
USB phía sau (Tổng cộng 12 cổng) USB phía trước (Tổng cộng 7 cổng) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-E GAMING WIFI II
Thông số kỹ thuật:
| Nhà sản xuất | Asus |
| Model | ROG-STRIX-Z790-E-GAMING-WIFI-II |
| CPU hỗ trợ |
|
| Chipset | Z790 |
| Hỗ trợ Ram |
4 x DDR5 8000+(OC)/ 7800+(OC)/ 7600(OC)/ 7400(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600/ 5400/ 5200/ 5000/4800 MHz (Maximum 192GB) |
| Khe cắm mở rộng |
|
| Hỗ trợ ổ cứng |
1x M.2 2242/2260/2280/22110 PCIe 5.0 x4 3 x M.2 2242/2260/2280 PCIe 4.0 x4 2 x 2280 PCIe 4.0 x4 1 x M.2 2242/2260/2280 PCIe 4.0 x4/ SATA 4 x SATA III 6Gbps Support Raid 0, 1, 5, 10 |
| LAN/Wireless |
|
| Audio | ROG SupremeFX 7.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080 |
| Cổng kết nối bên trong |
-Fan and Cooling 1 x 4-pin CPU Fan header 1 x 4-pin CPU OPT Fan header 1 x 4-pin AIO Pump header 5 x 4-pin Chassis Fan headers -Power 1 x 24-pin Main Power connector 2 x 8-pin +12V Power connector -Storage 5 x M.2 slot 4 x SATA 6Gb/s -USB 1 x USB 20Gbps connector (supports USB Type-C® with up to 30W PD Fast-charge) 2 x USB 5Gbps headers support 4 additional USB 5G ports 3 x USB 2.0 headers support 6 additional USB 2.0 ports -Miscellaneous 3 x Addressable Gen 2 headers 1 x Alternation PCIe Mode Switch 1 x AURA RGB header 1 x CPU over voltage jumper 1 x Front panel audio header (F_AUDIO) 1 x Start button 1 x 20-3 pin System Panel header with Chassis intrude function 1 x Thermal Sensor header 1 x Thunderbolt™ (USB4®) header |
| Cổng kết nối phía sau |
1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®) 10 x USB 10Gbps ports Type-A 1 x USB 10Gbps ports Type-C 1 x DisplayPort 1 x HDMI™ port 1 x Wi-Fi Module 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port 5 x Gold-plated audio jacks 1 x Optical S/PDIF out port 1 x BIOS FlashBack™ button 1 x Clear CMOS button *Cổng Line out của đầu kết nối phía sau không hỗ trợ để phát âm thanh. Nếu bạn muốn sử dụng để cắm thiết bị âm thanh, hãy kết nối đầu ra thiết bị với giắc cắm âm thanh ở mặt trước của thùng máy. |
| Kiểu dáng | ATX (305 x 244 mm) |
| Bảo hành | 3 năm |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-F GAMING WIFI II
Thông số kỹ thuật:
|
CPU |
Intel® Socket LGA1700 for Intel® Core™ 14th & 13th Gen Processors, Intel® Core™ 12th Gen, Pentium® Gold and Celeron® Processors |
|
Chipset |
Intel® Z790 Chipset |
|
Bộ nhớ |
4 x khe DIMM, Tối đa. 192GB, DDR5 |
|
Đồ họa tích hợp |
1 x DisplayPort** |
|
Khe mở rộng |
Intel® CoreTM Processors (14th & 13th & 12th Gen)* |
|
Lưu trữ |
Total supports 5 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports* Intel® CoreTM Processors (14th & 13th & 12th Gen) M.2_1 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode) Intel® Z790 Chipset M.2_2 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode) M.2_3 slot (Key M), type 2280 (supports PCIe 4.0 x4 mode) M.2_4 slot (Key M), type 2242/2260/2280/22110 (supports PCIe 4.0 x4 mode) M.2_5 slot (Key M), type 2242/2260/2280 (supports PCIe 4.0 x4 & SATA modes) 4x SATA 6Gb/s ports * Intel® Rapid Storage Technology supports PCIe RAID 0/1/5/10, SATA RAID 0/1/5/10. |
|
Ethernet |
1 x Intel® 2.5Gb Ethernet |
|
Wireless & Bluetooth |
Intel® Wi-Fi 7* |
|
USB |
Rear USB (Total 14 ports) 1 x USB 20Gbps port (1 x USB Type-C®) 3 x USB 10Gbps ports (2 x Type-A + 1 x USB Type-C®) 4 x USB 5Gbps ports (4 x Type-A) 6x USB 2.0 ports (6 x Type-A) Front USB (Total 7 ports) 1 x USB 20Gbps connector (supports USB Type-C® with up to 30W PD Fast-charge* ) 1 x USB 5Gbps header supports 2 additional USB 5G ports 2 x USB 2.0 headers support 4 additional USB 2.0 ports *USB Type-C® power delivery output: max. 5V/3A *USB Type-C® power delivery output: 5V/9V max. 3A, 12V max 2.5A |
|
Audio |
ROG SupremeFX 5.1 Surround Sound High Definition Audio CODEC ALC4080* - Impedance sense for front and rear headphone outputs - Supports: Jack-detection, Multi-streaming, Front and Rear Panel MIC Jack-retasking - High quality 120 dB SNR stereo playback output and 110 dB SNR recording input - Supports up to 32-Bit/384 kHz playback on front panel Audio Features - SupremeFX Shielding Technology - Savitech SV3H712 AMP - Gold-plated audio jacks - Rear optical S/PDIF out port - Premium audio capacitors - Audio cover **The LINE OUT port on the rear I/O does not support spatial audio. If you wish to use spatial audio, make sure to connect your audio output device to the audio jack on the front panel of your chassis or use an USB interface audio device. |
|
Cổng I / O mặt sau |
|
|
Đầu nối I / O Intrernal |
Fan and Cooling related |
|
Các tính năng đặc biệt |
Extreme Engine Digi+ - Tụ điện kim loại đen 5K ASUS Q-Design - M.2 Q-Latch - PCIe Slot Q-Release - Q-Antenna - Q-DIMM - Q-LED (CPU [màu đỏ], DRAM [màu vàng], VGA [màu trắng], Boot Device [màu xanh lá]) - Q-Slot Giải pháp Nhiệt ASUS - Tấm ốp tản nhiệt M.2 - Bộ làm mát M.2 - Thiết kế tản nhiệt VRM ASUS EZ DIY - Nút BIOS FlashBack™ - BIOS FlashBack™ LED - Nút Xóa CMOS - Bộ bảo vệ CPU Socket - ProCool II - Tấm chắn I/O lắp đặt sẵn - SafeSlot - SafeDIMM Aura Sync - Đầu cắm Aura RGB - Cổng RGB Addressable Gen 2 Front Panel USB 20Gbps with PD Fast Charge Support - Support: up to 30W fast charging and USB Wattage Watcher - Output: 5V/9V max. 3A, 12V max 2.5A - Compatible with PD3.0 |
|
Các tính năng phần mềm |
Phần mềm độc quyền ROG |
|
BIOS |
256 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
|
Manageability |
WOL by PME, PXE |
|
Phụ kiện đi kèm |
Cables |
| Hệ điều hành | Windows® 11, Windows® 10 64-bit |
|
Yếu tố hình thức |
Hình dạng ATX 12 inch x 9,6 inch (30,5 cm x 24,4 cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-H GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
| Loại Ram |
DDR5 |
| Chipset |
Intel Z790 Chipset |
| Socket |
LGA 1700 |
| Khe Ram |
4 khe cắm Ram |
| Dung lượng Ram hỗ trợ tối đa |
192 GB |
| Tốc độ Bus |
7800+(OC)/7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/6000(OC)/5800(OC)/5600/5400/5200/5000/4800 Non-ECC, Un-buffered Memory |
| Cổng xuất hình |
1 x DisplayPort, 1 x HDMI |
| Wifi |
Wi-Fi 6E, 2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax) |
| Bluetooth |
5.3 |
| Kết nối mạng LAN |
1 x Intel 2.5Gb Ethernet, ASUS LANGuard |
| Khe cắm |
4 x M.2, 4 x SATA 6Gb/s |
| Giao Tiếp VGA |
1 x PCIe 5.0 x16, 1 x PCIe 4.0 x16, 1 x PCIe 3.0 x1 |
| Số cổng USB |
1 x USB 3.2 Gen 2x2 Type-C, 3 x USB 3.2 Gen (2 x Type-A + 1 x Type-C), 4 x USB 3.2 Gen 1 (4 x Type-A), 2 x USB 2.0 (2 x Type-A) |
| Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows 11, Windows 10 64-bit |
| Kích thước |
30.5 mm x 24.4 mm, ATX |
| Bảo hành |
36 tháng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z790-I GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
| Sản phẩm | Bo mạch chủ |
| Tên Hãng | Asus |
| Model | ROG STRIX Z790-I GAMING WIFI |
| CPU hỗ trợ | Intel |
| Chipset | Intel Z790 Chipset |
| RAM hỗ trợ | 2 x DIMM, Max. 64GB, DDR5 |
| 7600(OC)/7400(OC)/7200(OC)/7000(OC)/6800(OC)/6600(OC)/6400(OC)/ 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ | |
| 5600/ 5400/ 5200/ 5000/ 4800MHz Non-ECC, Un-buffered Memory | |
| Khe cắm mở rộng | Intel® 13th & 12th Gen Processors* |
| 1 x PCIe 5.0 x16 slot (supportsx16 or x8/x8 mode) | |
| Ổ cứng hỗ trợ | Total supports 2 x M.2 slots and 2 x SATA |
| 6Gb/s ports | |
| Intel® 13th & 12th Gen Processors | |
| M.2_1 slot (Key M), type 2280 (supports | |
| PCIe 5.0 x4 mode// PCIe 4.0 x4 mode)*** | |
| M.2_2 slot (Key M), type 2242/2260/2280 | |
| (supports PCIe 4.0 x4 mode) | |
| 2 x SATA 6Gb/s ports**** | |
| *** M.2_1 comes from Intel® Z790 Chipset | |
| when switched to PCIe 4.0 x4 mode | |
| **** Install ROG FPS-II Card to support 2 x | |
| SATA 6Gb/s ports. | |
| Cổng kết nối (Internal | Fan and Cooling related |
| 1 x 4-pin CPU Fan header(s) | |
| 1 x 4-pin AIO Pump header(s) | |
| 1 x 4-pin Chassis Fan header(s) | |
| Power related | |
| 1 x 24-pin Main Power connector | |
| 1 x 8-pin +12V Power connector | |
| Storage related | |
| 2 x M.2 slots (Key M) | |
| USB | |
| 1 x USB 3.2 Gen 2x2 connector (support(s) | |
| USB Type-C® ) | |
| 1 x USB 3.2 Gen 1 header(s) support(s) 2 | |
| additional USB 3.2 Gen 1 ports | |
| Miscellaneous | |
| 1 x Addressable Gen 2 header(s) | |
| 1 x Aura RGB header(s) | |
| 1 x Thermal Sensor header | |
| 2 x USB Type-C® connectors to Install ROG | |
| FPS-II card | |
| ROG FPS-II card | |
| 2 x SATA 6Gb/s ports | |
| 1 x CPU Over Voltage jumper | |
| 1 x Thermal Sensor header | |
| 1 x Front Panel header | |
| 1 x Alternative PCIe Mode switch | |
| 2 x USB 2.0 header(s) support(s) additional | |
| 3 USB 2.0 ports | |
| Cổng kết nối (Back Panel) | 2 x Thunderbolt™ 4 USB Type-C® port(s) |
| 1 x USB 3.2 Gen 2x2 port(s) (1 x USB | |
| Type-C®) | |
| 3 x USB 3.2 Gen 2 port(s) (3 x Type-A) | |
| (supports ROG STRIX HIVE) | |
| 1 x USB 3.2 Gen 1 port(s) (1 x Type-A) | |
| 2 x USB 2.0 port(s) (2 x Type-A) | |
| 1 x HDMI® port | |
| 1 x Wi-Fi Module | |
| 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet port | |
| 1 x Clear CMOS button | |
| LAN / Wireless | Wi-Fi 6E |
| 2x2 Wi-Fi 6E (802.11 a/b/g/n/ac/ax) | |
| 1 x Intel® 2.5Gb Ethernet | |
| ASUS LANGuard | |
| Kích cỡ | Mini-ITX Form Factor |
| 6.7 inch x 6.7 inch( 17cm x 17cm) |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX Z890-A GAMING WIFI
Thông số kỹ thuật:
-
Thương hiệu: ASUS
Loại sản phẩm: Mainboard
Model: ROG STRIX Z890-A GAMING WIFI
Hỗ trợ RAM: 4 x DIMM slots, Max. 192GB, DDR5
Hỗ trợ Socket: Intel® Core™ Ultra Processors (Series 2), LGA1851
Form Factor: ATX
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS ROG STRIX Z890-E GAMING WIFI DDR5
Thông tin kỹ thuật:
** Hỗ trợ Công nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0 tùy thuộc vào loại CPU. |
|
| Chipset | Intel® Z890 |
|
Bộ nhớ |
* Bộ nhớ DDR5 Không ECC, không đệm hỗ trợ chức năng ECC trên khuôn. |
|
Đồ họa |
|
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX Z890-F GAMING WIFI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Asus |
| Model |
|
| Mainboard Form Factor | ATX |
| Chipset | Intel Z890 Chipset |
| Socket CPU | LGA 1851 |
| CPU Hỗ trợ |
|
| RAM Hỗ trợ | 4x DDR5 DIMM Slot |
| Dung lượng RAM tối đa | 192GB |
| Khe cắm mở rộng |
|
| Lưu trữ mở rộng |
|
| Kết nối không dây |
|
| Cổng kết nối phía sau |
|
| Phụ kiện |
|
| Thời gian bảo hành | 36 tháng |
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus ROG STRIX Z890-I GAMING WIFI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Sản phẩm |
|
|
Tên Hãng |
|
|
CPU hỗ trợ |
Support Intel Core Ultra Processors (Series 2) , LGA1851 |
|
Chipset |
Intel Z890 Chipset |
|
RAM hỗ trợ |
2 x DIMM slots, max. 96GB, DDR5 |
|
Khe cắm mở rộng |
Intel Core Ultra Processors(Series 2) |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
Total supports 2 x M.2 slots and 2 x SATA 6Gb/s ports* 2 x SATA 6Gb/s ports |
|
Cổng kết nối (Internal) |
Fan and Cooling related |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
2 x Thunderbolt 4 (2 x USB Type-C) |
|
LAN / Wireless |
LAN 1 x Intel 2.5Gb Ethernet ASUS LANGuard Wireless Intel Wi-Fi 7 2x2 Wi-Fi 7 (802.11be) Supports 2.4/5/6GHz frequency band Support Wi-Fi 7 320MHz bandwidth, up to 5.8Gbps transfer rate. Bluetooth v5.4 |
|
Kích cỡ |
Mini-ITX Form Factor |
Bo Mạch Chủ – Mainboard ASUS Server P12R-M/10G-2T
-
Thông số kỹ thuật:
Bộ xử lý / Bus hệ thống 1 x Socket LGA1200 Bộ xử lý Intel® Pentium®
Bộ xử lý Intel® Xeon® E
Chipset Intel® C252RaM
Tổng số khe cắm:
4 (2 kênh)
Dung lượng:
Tối đa lên tới 128GB
Loại bộ nhớ UDIMM:
3200/2933/2666
Kích thước bộ nhớ UDIMM:
32GB, 16GB, 8GB, 4GB
* Tham khảo trang hỗ trợ để biết thêm thông tin
Khe cắm mở rộng Tổng số khe cắm : 2
Vị trí khe cắm 4 : PCI-E x8 (Liên kết Gen4 X4)
Vị trí khe cắm 6 : PCI-E x16 (Liên kết Gen4 X16)
Ổ cứng Bộ điều khiển lưu trữ : 6 x cổng SATA3 6Gb/s Intel®VROC (Dành cho Linux/Windows) (Hỗ trợ phần mềm RAID 0/1/5/10 )
Bộ điều khiển SAS : ASUS PIKE II 3008-8i Thẻ RAID SAS 12G 8 cổng ASUS PIKE II 3108-8i Card RAID 8 cổng SAS 12G HWMạng 1 x Bộ điều khiển mạng LAN Intel X710-AT2 Gigabit 10G cổng kép + 1 x mạng LAN Mgmt Graphic Aspeed AST2600 với 64MB VRAM On Board I/O 1 x đầu cắm TPM
1 x Đầu nối nguồn PSU (đầu nối nguồn ATX 24 chân + đầu nối nguồn ATX 12V 8 chân)
2 x cổng USB3.2 Gen2
1 x đầu cắm USB3.2 Gen1
1 x đầu cắm chân USB 2.0
6 x Đầu cắm quạt , 4pin
1 x SMBus
1 x Chassis Intruder
4 x Đèn LED LAN phía trước
1 x Đầu cắm cổng nối tiếp
1 x Đầu nối M.2
1 x Đầu cắm VGA
1 x Đầu cắm trên bo mạch cho thẻ quản lý tùy chọn
Cân nặng Hộp Quà Tặng (1 trong 1)
Trọng lượng tịnh: 0,76 KG
Tổng Trọng Lượng: 1.3 KG
Phụ kiện Hộp Quà Tặng (1 trong 1)
2 x CD hỗ trợ
1 x tấm chắn I/O
6 x cáp SATA 6G
4 x Tấm cho LGA1200
Back I/O 2 x USB 3.2 Gen
1 x VGA Port
1 x HDMI Port
2 x 10 GbE LAN + 1 x Mgmt LAN
Bo Mạch Chủ – Mainboard Asus TUF GAMING B650M-E WIFI DDR5 AM5
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Sản phẩm |
|
|
Tên Hãng |
|
|
Model |
TUF GAMING B650M-E WIFI |
|
CPU hỗ trợ |
AMD |
|
Chipset |
AMD B650 |
|
RAM hỗ trợ |
4 x DIMM slots, Max. 192GB, DDR5 7600+(OC)/ 7200(OC)/ 7000(OC)/ 6800(OC)/ 6600(OC)/ 6400(OC)/ / 6200(OC)/ 6000(OC)/ 5800(OC)/ 5600(OC)/ 5400(OC)/ 5200/ 5000/ 4800 ECC and Non-ECC, Un-buffered Memory |
|
Khe cắm mở rộng |
AMD Ryzen™ 7000 Series Desktop Processors* |
|
Ổ cứng hỗ trợ |
Total supports 2 x M.2 slots and 4 x SATA 6Gb/s ports* |
|
Cổng kết nối (Internal |
Fan and Cooling related |
|
Cổng kết nối (Back Panel) |
2 x USB 3.2 Gen 2 (10G) ports (1 x Type-A + 1 x USB Type-C®) |
|
LAN / Wireless |
Wi-Fi 6 1 x Realtek 2.5Gb Ethernet |
|
Kích cỡ |
micro-ATX Form Factor |







