THKG-OFFICE A018 (R3 3100/A320/Ram 8GB/GT 1030 2G/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 3 3100(3.6GHz Boost 3.9GHz / 4 nhân 8 luồng)
- Main: MSI A320M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 1030 AERO ITX 2GD4 OC
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-OFFICE A019 (R5 3500/B450/Ram 8GB/GT 710 1G/SSD 120GB/450W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 3500 (3.6GHz turbo up to 4.1GHz, 6 nhân 6 luồng)
- Main: MSI B450M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 710 1GD3H LP
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V450
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-OFFICE A021 (R5 1600/B450/Ram 8GB/GT 710 1G/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 1600 (3.2GHz turbo up to 3.6GHz, 6 nhân 12 luồng)
- Main: MSI B450M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 710 1GD3H LP
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-OFFICE A021 (R5 1600/B450/Ram 8GB/GT 710 1G/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 1600 (3.2GHz turbo up to 3.6GHz, 6 nhân 12 luồng)
- Main: MSI B450M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 710 1GD3H LP
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-OFFICE A022 (R5 1600/B450/Ram 8GB/GT 1030 2G/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 1600 (3.2GHz turbo up to 3.6GHz, 6 nhân 12 luồng)
- Main: MSI B450M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 1030 AERO ITX 2GD4 OC
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-OFFICE A023 (R7 2700/B450/Ram 8GB/GT 710 1G/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 7 2700 (3.2GHz turbo up to 4.1GHz, 8 nhân 16 luồng)
- Main: MSI B450M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 710 1GD3H LP
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-OFFICE A024 (R7 2700/B450/Ram 8GB/GT 1030 2G/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 7 2700 (3.2GHz turbo up to 4.1GHz, 8 nhân 16 luồng)
- Main: MSI B450M-A PRO MAX
- Ram: ADATA 8GB DDR4 2666MHz
- VGA: MSI GT 1030 AERO ITX 2GD4 OC
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer Sata III 120GB
- PSU: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek XA10
- OS: DOS
THKG-Phoenix 011 (i9 9900KF/Z390/GTX 1660 6GB/Ram 16GB/SSD 240GB/650W/DOS)
- CPU: Intel Core i9 9900KF
- Main: MSI Z390 - A PRO
- VGA: MSI GTX 1660 VENTUS XS 6G OC
- Ram:G.Skill Ripjaws DDR4 16GB (8GBx2) – F4-3200C16D- Tản nhiệt
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Apacer 240GB
- PSU:Cooler Master MWE 650 BRONZE V2
- Cooling: CR-1000 RGB
- Case: Cooler Master MasterBox MB500 ARGB
- OS: DOS
THKG-Premier Godlike 010 (R9 3900X/X570/Ram 8GB/RTX 2060 Super 8GB/SSD 240GB/650W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 9 3900X
- Main: MSI MPG X570 GAMING PLUS
- Ram: ADATA D10 8GB DDR4 3200MHz -Tản nhiệtB
- VGA: MSI RTX 2060 SUPER VENTUS 8GB
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Corsair 240Gb CSSD-F240GBMP510 M2.2280
- PSU: Cooler Master MWE GOLD 650W A/EU Cable
- Case: MSI MPG GUNGNIR 110R
- OS: DOS
THKG-Premier Godlike 012 (R9 3900X/X570/Ram 8GB/RTX 3070 8GB/SSD 256GB/750W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 9 3900X
- Main: Asus TUF GAMING X570-PLUS WIFI
- Ram: ADATA D60 8Gb (8Gb x 1) - Bus 3000 Tản nhiệt RGB
- VGA: VGA MSI GEFORCE RTX 3070 VENTUS 2X OC
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Klevv CRAS C700 RGB 240GB M2 NVME Gen3x4
- PSU: Cooler Master MWE GOLD 750W A/EU Cable
- Case: Cooler Master MasterCase H500P Mesh ARGB
- OS: DOS
THKG-Premier Godlike 014 (R9 3900X/X570/Ram 8GB/RTX 2070 8GB/SSD 512GB/750W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 9 3900X
- Main: MSI PRESTIGE X570 CREATION
- Ram: ADATA D60 8Gb (8Gb x 1) - Bus 3000 Tản nhiệt RGB
- VGA: VGA MSI GEFORCE RTX 3070 VENTUS 3X OC
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Klevv CRAS C700 RGB 480GB M2 NVME Gen3x4
- PSU: COOLER MASTER MWE GOLD 750W A/EU Cable
- Case: Cooler Master MasterCase H500P Mesh ARGB
- OS: DOS
THKG-Pro Gamer 012 (R3 3100/A320/Ram 8GB/GTX 1650 D6 4GB/SSD 120GB/450W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 3 3100 (3.6GHz Boost 3.9GHz / 4 nhân 8 luồng)
- Main: ASUS PRIME A320M-E
- Ram: G.Skill RipJaws 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz -Tản nhiệt
- VGA: MSI GTX 1650 D6 VENTUS XS OC 4G
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer 120GB Sata III
- PSU: ANTEC ATOM V450 - 450W
- Case: Xigmatek NYX
- OS: DOS
THKG-Pro Gamer 014 (R3 3100/B450/Ram 8GB/GTX 1660 Super 6GB/SSD 120GB/550W/DOS)
- CPU:AMD Ryzen 3 3100(3.6GHz Boost 3.9GHz / 4 nhân 8 luồng)
- Main: MSI B450-A Pro MAX
- Ram: G.Skill RipJaws 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz -Tản nhiệt
- VGA: VGA MSI GTX 1660 Super Aero ITX OC
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD:Apacer 120GB Sata III
- PSU: Nguồn FSP HV Pro 550W 80 Plus - 550W
- Case: XIGMATEK NYX (EN43040) - M-ATX, 2 Mặt Kính
THKG-QUICK SILVER 101 (i5 9400F/ B365/ Ram 8GB/ RX 570 8GB/ SSD 120GB/ 550W/ DOS)
- CPU: Intel Core i5-9400F
- MAIN: B365M PRO VH
- VGA: ASUS ROG STRIX RX 570 8G GAMING
- RAM: ADATA D10 8GB DDR4 2666MHz -Tản nhiệt
- SSD: Apacer SATA III 120GB
- HDD: Tùy chọn thêm để nâng cấp
- Nguồn: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek NYX
- OS: DOS
THKG-QUICK SILVER 105 (i5 10400F/ B460M/ GTX 1660S 6GB/ Ram 8GB/ SSD 240GB/ 550W/ DOS)
- CPU: Intel Core i5-10400F - Comet Lake
- Main: MSI MAG B460M BAZOOKA
- VGA: MSI GTX 1660 Super Aero ITX OC
- Ram: ADATA D10 8GB DDR4 3200MHz -Tản nhiệt
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Apacer SATA III 240GB
- PSU: FSP HV Pro 550W 80 Plus
- Case: Xigmatek VENOM
- OS: DOS
THKG-REVIT 101 (i5 9400F/B365M/Ram 16GB/GTX 1660 6GB/SSD 240GB/550W/DOS)
- CPU: Core i5 9400F (2.9GHz up to 4.1GHz)
- Main: MSI B365M Mortar
- VGA: MSI GTX 1660 6GB Ventus OC
- Ram: ADATA DDR4 16GB (8GBx2) bus 3000 MHz - Tản nhiệt
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Apacer 240GB
- PSU: Segotep S7GT 550W
- Cooling: Jonsbo CR-1000
- Case: Xigmatek IRIS White
- OS: DOS
THKG-SERVER 05 (Intel S1200THKGSR/i3-7100/64Gb ECC/SSD 512×5/HDD 4Tb/750W, Dos)
- Main: Intel S1200SPSR - Socket 1151
- NIC: Card Dual Port 10G SFP - Chuyên Server
- CPU: Intel 7100 Socket 1151
- Ram: DDR4 Server 64Gb (16Gbx4) Bus 2133/2400
- SSD: Plextor 512 Gb (512Gbx3) Sata 3
- SSD: Plextor 512 Gb (512Gbx2) M9PeY
- HDD: Western WD Black 4TB - Sata 3
- PSU: Nguồn Server 750W - 80 Plus Gold
- CASE: Xigmatek Venom
- OS: DOS
THKG-Stream 010 (R5 3500X/B450/Ram 8GB/GTX 1660 Super 6GB/SSD 240GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 3500X
- Main: MSI B450M PRO VDH MAX
- Ram: ADATA D10 8GB DDR4 3000MHz -Tản nhiệt
- VGA: MSI GTX 1660 Super Aero ITX OC
- HDD: Có thể tùy chọn nâng cấp
- SSD: Apacer 240GB Sata III
- PSU: FSP HV Pro 550W 80 Plus
- Case: XIGMATEK IRIS WHITE
- OS: DOS
THKG-Super Star 010 (R5 3600X/B450/Ram 8GB/RTX 2060 Super 8GB/SSD 256GB/700W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 3600X
- Main: MSI B450M Mortar Titanium (Trắng)
- Ram: RAM ADATA D10 8Gb DDR4 3200MHz -Tản nhiệt
- VGA: MSI RTX 2060 SUPER VENTUS 8GB
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Klevv CRAS C710 256GB M2 NVME Gen3x4 – K256GM2SP0
- PSU: Cooler Master MWE 700 BRONZE V2 - 700W
- Case: MSI Vampiric AMD Ryzen 011C
- OS: DOS
THKG-Talent 101 (Pentinum G6400/ H410/ Ram 8GB/ RX550 4GB/ SSD 120GB/ 550W/ DOS)
- CPU: Intel Pentium G6400
- MAIN: MSI H410M-A PRO
- VGA: MSI RX 550 AERO ITX 4G OC
- RAM: ADATA D10 8GB DDR4 2666MHz -Tản nhiệt
- SSD: Apacer SATA III 120GB
- HDD: Tùy chọn thêm để nâng cấp
- Nguồn: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek ATHENA
- OS: DOS
THKG-Talent 102 (i3-9100F/ H310M/ Ram 8GB/ RX 550 4GB/ SSD 120GB/ 550W/ DOS)
- CPU: Intel Core i3-9100F
- MAIN: MSI H310M PRO-VDH PLUS
- VGA: MSI RX 550 AERO ITX 4G OC
- RAM: ADATA D10 8GB DDR4 2666MHz -Tản nhiệt
- SSD: Apacer SATA III 120GB
- HDD: Tùy chọn thêm để nâng cấp
- Nguồn: ANTEC ATOM V550
- Case: Xigmatek ATHENA
- OS: DOS
THKG-Titanium 010 (R5 3500X/B450/Ram 8GB/GTX 1660 Super 6GB/SSD 240GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 3500X
- Main: MSI B450M Mortar Titanium (Trắng)
- VGA: MSI GTX 1660 Super Aero ITX OC
- Ram: ADATA D10 8GB DDR4 3000MHz -Tản nhiệt
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: SSD Apacer SATA III 240GB
- PSU: Nguồn FSP HV Pro 550W 80 Plus
- Case: Xigmatek IRIS WHITE
- OS: DOS
THKG-Vector 011 (R5 3600/B450/Ram 16GB/GTX 1660 6GB/SSD 240GB/550W/DOS)
- CPU: AMD Ryzen 5 3600 (3.6GHz turbo up to 4.2GHz)
- Main: MSI B450 PRO VDH MAX
- VGA: MSI GTX 1660 6GB Ventus OC
- Ram: ADATA DDR4 16GB (8GBx2) bus 3000 MHz - Tản nhiệt
- HDD: Tùy chọn có thể nâng cấp
- SSD: Apacer 240GB
- PSU: Segotep S7GT 550W
- Case: Xigmatek Athena
- OS: DOS
Túi Razer Xanthus Crossbody Bag (RC81-04290119-0000)
- Thương hiệu: Razer
- Model: RC81-04290119-0000
- Phù hợp với hầu hết các thiết bị chơi game cầm tay và bộ điều khiển di động
- Chống thấm nước
- Dây đeo có thể tháo rời 'Dành cho game thủ. Bởi game thủ' có móc khóa
- Thẻ kim loại có thương hiệu Razer được khắc trên nắp túi và túi nhỏ
- Miếng dán logo Razer ở túi trước
USB Bluetooth 5.3 Mercusys Nano MA530
- Thương Hiệu: Mercusys
- Model: MA530 V1
- Giao thức kết nối: Bluetooth 5.4
- Khả năng kết nối không dây
- Kích thước Nano siêu nhỏ
- Khả năng tương thích ngược
- Tiết kiệm điện năng
VGA ASUS Dual GeForce RTX 4070 12GB GDDR6X (DUAL-RTX4070-12G)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: DUAL-RTX4070-12G
- Dung lượng: 12GB GDDR6X
- Băng thông: 192-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 21Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4.0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 1
- Nguồn yêu cầu: 650W
- Kích thước: 267,01 X 133,94 X 51,13mm
VGA ASUS Dual GeForce RTX 4070 OC Edition 12GB GDDR6X (DUAL-RTX4070-O12G)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: DUAL-RTX4070-O12G
- Dung lượng: 12GB GDDR6X
- Băng thông: 192-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 21Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4.0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 1
- Nguồn yêu cầu: 650W
- Kích thước: 267,01 X 133,94 X 51,13mm
VGA ASUS Dual GeForce RTX 4070 White 12GB GDDR6X (DUAL-RTX4070-12G-WHITE)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: DUAL-RTX4070-12G-WHITE
- Dung lượng: 12GB GDDR6X
- Băng thông: 192-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 21Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4.0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 1
- Nguồn yêu cầu: 650W
- Kích thước: 267,01 X 133,94 X 51,13mm
VGA ASUS Dual GeForce RTX 4070 White OC Edition 12GB GDDR6X (DUAL-RTX4070-O12G-WHITE)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: DUAL-RTX4070-O12G-WHITE
- Dung lượng: 12GB GDDR6X
- Băng thông: 192-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 21Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4.0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 1
- Nguồn yêu cầu: 650W
- Kích thước: 267,01 X 133,94 X 51,13mm
VGA ASUS Phoenix GeForce GTX 1630 4GB
- Thương hiệu: ASUS
- Model: Phoenix GeForce GTX 1630 4GB
- Dung lượng: 4GB GDDR6
- CUDA: 512
- Băng thông: 64bit
- Nguồn yêu cầu: 300W
- Cổng xuất hình: DVI-D, HDMI, DisplayPort
VGA ASUS PHOENIX GEFORCE GTX 1650 SUPER 4GB OC GDDR5 (PH-GTX1650S-O4G)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: PH-GTX1650S-O4G
- Dung lượng: 4GB GDDR5
- Số nhân CUDA: 896
- Xung nhịp tối đa: 1725 MHz
- Giao tiếp bộ nhớ: 128-bit
- Nguồn yêu cầu: 300W
- Kết nối: HDMI, DVI, DP
VGA ASUS PHOENIX GEFORCE GTX 1650 SUPER 4GB OC GDDR6 (PH-GTX1650S-O4G)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: PHOENIX GEFORCE GTX 1650 SUPER 4GB OC GDDR6
- Phiên bản GTX 1650 Super nhỏ gọn không yêu cầu nguồn phụ đến từ Asus
- Số nhân CUDA: 896
- Xung nhịp tối đa: 1725 MHz
- Giao tiếp bộ nhớ: 128-bit
- Loại bộ nhớ: 4GB GDDR6
VGA Asus ROG Strix GeForce RTX 4060 OC Edition 8GB GDDR6 (ROG-STRIX-RTX4060-O8G-GAMING)
- Thương hiệu: Asus
- Model: ROG Strix 4060 OC Edition 8GB (ROG-STRIX-RTX4060-O8G-GAMING)
- Dung lượng: 8GB GDDR6
- Băng thông: 128-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 17 Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4,0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 1
- Nguồn yêu cầu:
- Kích thước: 311,4 x 133,5 x 61,9mm
VGA ASUS ROG Strix GeForce RTX 4070 12GB GDDR6X (ROG-STRIX-RTX4070-12G-GAMING)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: ROG-STRIX-RTX4070-12G-GAMING
- Dung lượng: 12GB GDDR6X
- Băng thông: 192-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 21Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4.0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 2
- Nguồn yêu cầu: 650W
- Kích thước: 338 x 149,5 x 63mm
VGA ASUS ROG Strix GeForce RTX 4070 12GB GDDR6X OC Edition (ROG-STRIX-RTX4070-O12G-GAMING)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: ROG-STRIX-RTX4070-O12G-GAMING
- Dung lượng: 12GB GDDR6X
- Băng thông: 192-bit
- Tốc độ bộ nhớ: 21Gbps
- Chuẩn giao tiếp: PCIe 4.0
- Kết nối: DisplayPort x 3, HDMI x 2
- Nguồn yêu cầu: 650W
- Kích thước: 338 x 149,5 x 63mm
VGA ASUS ROG STRIX GTX 1650 SUPER 4GB GDDR6 (ROG-STRIX-GTX1650S-O4G-GAMING)
- Thương hiệu: ASUS
- Model: ROG STRIX GTX 1650 SUPER 4GB GDDR6 (ROG-STRIX-GTX1650S-O4G-GAMING)
- Dung lượng bộ nhớ: 4GB GDDR6
- OC Mode - Base/Boost Clock : 1755 MHz (Boost Clock)
- Gaming Mode (Default) - Base/Boost Clock : 1530 MHz/1725 MHz
- Băng thông: 128-bit
VGA ASUS TUF Gaming GeForce GTX 1630 4GB
- Thương hiệu: ASUS
- Model: TUF Gaming GeForce GTX 1630 4GB
- Dung lượng: 4GB GDDR6
- CUDA: 512
- Băng thông: 64bit
- Nguồn yêu cầu: 300W
- Cổng xuất hình: DVI-D, HDMI, DisplayPort
VGA ASUS TUF Gaming GeForce GTX 1630 OC Edition 4GB
- Thương hiệu: ASUS
- Model: TUF Gaming GeForce GTX 1630 OC Edition 4GB
- Dung lượng: 4GB GDDR6
- CUDA: 512
- Băng thông: 64bit
- Nguồn yêu cầu: 300W
- Cổng xuất hình: DVI-D, HDMI, DisplayPort


