Showing all 16 results

CPU Intel Celeron G4900 (3.1GHz, 2 nhân 2 luồng, 2MB Cache, 54W) – SK LGA 1151-v2

  • CPU Pentium cơ bản của Intel
  • 2 nhân & 2 luồng
  • Xung cơ bản: 3.1 GHz
  • Phù hợp cho nhu cầu làm việc cơ bản & giải trí nhẹ

CPU Intel Core i3-9100 (3.6GHz Turbo 4.2GHz, 4 nhân 4 luồng, 6MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

  • Intel Core i3 9100
  • Là sản phẩm dựa trên kiến trúc Coffee Lake Refresh thế hệ mới nhất
  • Bộ vi xử lý này có tần số cơ bản là 3.7 GHz. Mức TDP 65W
  • Hỗ trợ RAM DDR4 2400 / Dual Channel

    CPU Intel Core i3-9100F (3.6GHz Turbo 4.2GHz, 4 nhân 4 luồng, 6MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

    • Intel core i3 9100F
    • Tiến trình sản xuất 14 nm
    • 4 nhân, 4 luồng
    • Xung nhịp cơ bản 3.6 GHz
    • Xung nhịp Boost tối đa 4.2 GHz
    • Hỗ trợ RAM DDR4, Bus tối đa 2400 MHz
    • Có đi kèm quạt tản nhiệt

      CPU Intel Core i5-9400 (2.9GHz Turbo 4.1GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

      • Bộ vi xử lý Intel Core i5 9400
      • 6 nhân 6 luồng, 9MB cache L3
      • Là sản phẩm dựa trên kiến trúc Coffee Lake Refresh thế hệ mới nhất
      • Bộ vi xử lý này có tần số cơ bản là 2.9 GHz Turbo lên tới 4.1GHz. Mức TDP 65W
      • Hỗ trợ RAM DDR4 2666 / Dual Channel

        CPU Intel Core i5-9400F (2.9GHz Turbo 4.1GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

        • CPU Intel Core i5-9400F
        • Tiến trình sản xuất 14 nm
        • 6 nhân, 6 luồng
        • Xung nhịp cơ bản 2.9 GHz, xung nhịp Boost tối đa 4.1 GHz
        • TDP 65W
        • Hỗ trợ RAM DDR4, Bus tối đa 2666 MHz
        • Có đi kèm quạt tản nhiệt

          CPU Intel Core i5-9500 (3.0GHz Turbo 4.4GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

          • Socket: FCLGA1151
          • Số lõi/luồng: 6/6
          • Tần số cơ bản/turbo: 3.0/4.4 GHz
          • Bộ nhớ đệm: 9MB
          • Đồ họa tích hợp: Đồ họa Intel® UHD 630
          • Bus ram hỗ trợ: DDR4 2666MHz
          • Mức tiêu thụ điện: 65W

          CPU Intel Core i5-9600K (3.7GHz Turbo 4.6GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 95W) – SK LGA 1151-v2

          • Bộ vi xử lý Intel Core i5 9600K
          • Số nhân: 6 nhân
          • Số luồng: 6 luồng
          • Bộ nhớ đệm cache: 9MB
          • Là sản phẩm dựa trên kiến trúc Coffee Lake Refresh thế hệ mới nhất
          • Bộ vi xử lý này có tần số cơ bản là 3.7 GHz turbo lên tới 4.6 GHz. Mức TDP 95W
          • Hỗ trợ RAM DDR4 2666 / Dual Channel

            CPU Intel Core i7-9700 (3.0GHz Turbo 4.7Ghz, 8 nhân 8 luồng, 12MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

            • Socket: 1151-v2, Intel Core thế hệ thứ 9
            • Tốc độ: 3.00 GHz up to 4.70 GHz (8nhân, 8 luồng)
            • Bộ nhớ đệm: 12MB
            • Chip đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 630

            CPU Intel Core i7-9700F (3.0GHz Turbo 4.7Ghz, 8 nhân 8 luồng, 12MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

            • CPU Core i thế hệ thứ 9 được yêu thích của Intel
            • 8 nhân & 8 luồng
            • Xung cơ bản: 3.0 GHz
            • Xung tối đa (boost): 4.7 GHz
            • Chạy tốt trên các mainboard Z390
            • Giá tốt, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng

            CPU Intel Core i7-9700K (3.6GHz Turbo 4.9GHz, 8 nhân 8 luồng, 12MB Cache, 95W) – SK LGA 1151-v2

            • Bộ vi xử lý Intel Core i7 9700K, 8 nhân 8 luồng, 12MB cache
            • Là sản phẩm dựa trên kiến trúc Coffee Lake Refresh thế hệ mới nhất
            • Bộ vi xử lý này có tần số cơ bản là 3.6 GHz turbo lên tới 4.9 GHz. Mức TDP 95W
            • Hỗ trợ RAM DDR4 2666 / Dual Channel

              CPU Intel Core i9-9900 (3.1GHz Turbo 5.0GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 65W) – SK LGA 1151-v2

              • Socket: 1151-v2, Intel Core thế hệ thứ 9
              • Tốc độ: 3.10 GHz up to 5.00 GHz (8nhân, 16 luồng)
              • Bộ nhớ đệm: 16MB
              • Chip đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 630

              CPU Intel Core i9-9900K (3.6GHz Turbo 5.0GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 95W) – SK LGA 1151-v2

              • Bộ vi xử lý Intel Core i9 9900K
              • 8 nhân 16 luồng, 16MB cache
              • Coffee Lake Refresh thế hệ mới nhất
              • Bộ vi xử lý này có tần số cơ bản là 3.6 GHz turbo lên tới 5.0 GHz
              • Mức TDP 95W
              • Hỗ trợ RAM DDR4 2666 / Dual Channel

              CPU Intel Core i9-9900KF (3.6GHz Turbo 5.0GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB Cache, 95W) – SK LGA 1151-v2

              • Phiên bản cắt giảm đi nhân đồ họa tích hợp của 9900K
              • Số nhân: 8
              • Số luồng: 16
              • Tốc độ cơ bản: 3.6 GHz
              • Tốc độ tối đa: 5.0 GHz
              • Cache: 16MB
              • Tiến trình sản xuất: 14nm

              CPU Intel Pentium G4520 (3.6GHz, 2 nhân 2 luồng, 3MB Cache, 51W) – SK LGA 1151

              • Thương hiệu: Intel
              • Socket: LGA 1151
              • Số nhân/luồng: 2/2
              • Xung cơ bản: 3.6GHz
              • Bộ nhớ đệm: 3MB
              • Mức tiêu thụ điện năng: 51W

              CPU Intel Pentium Gold G5400 (3.7 GHz, 2 nhân 4 luồng, 4MB Cache, 58W) – SK LGA 1151-v2

              • Tiến trình sản xuất 14nm
              • 2 nhân, 4 luồng, xung nhịp cơ bản 3.7 GHz, không có Turbo boost
              • Hỗ trợ RAM DDR4, bus tối đa 2400 MHz
              • Tích hợp card đồ hoạ Intel® UHD Graphics 610
              • Có đi kèm quạt tản nhiệt

              CPU Intel Pentium Gold G5420 (3.8GHz, 2 nhân 4 luồng, 4MB Cache, 54W) – SK LGA 1151

              • Dòng sản phẩm cơ bản đến từ Intel
              • 2 nhân & 4 luồng
              • Xung nhịp: 3.8GHz (Tối đa)
              • Socket: LGA 1151
              • Đã kèm sẵn tản nhiệt từ hãng
              • Đã tích hợp sẵn iGPU