Switch RUIJIE Reyee RG-ES05G – 5 Port Gigabit unmanaged Switch
- 5-Port Gigabit unmanaged Switch
- 5 Gigabit RJ45 Ports
- Plastic Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES08G – 8 Port Gigabit unmanaged Switch
- 8-Port Gigabit unmanaged Switch
- 8 Gigabit RJ45 Ports
- Plastic Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES105D – 5 Port 10/100Mb unmanaged Switch
- 5-Port unmanaged Switch
- 5 10/100base-t Ethernet RJ45 Ports
- Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES105GD – 5 Port Gigabit unmanaged Switch
- 5-Port Gigabit unmanaged Switch
- 5 Gigabit RJ45 Ports
- Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES106D-P V2 (4 Port PoE+ 10/100Base-TX, 2 Port 10/100Base-TX) unmanaged Switch
- Downlink Ports 4x10/100BASE-TX
- Uplink Ports2x10/100BASE-TX
- PoE/PoE+ ports 58W
- Max. PoE budget 120W
- Công suất chuyển đổi 1.2 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 0.89 Mpps
- MAC address table 2000
- Dimensions (W x D x H) 40 mm x 67 mm x 26 mm
- Weight (With package) 0.66 kg
- Tính năng Auto/Full/Half Duplex Negotiation
- Auto MDI/MDIX
- Chống sét 6KV
- Điện năng tiêu thụ <67W
- Nguồn cấp 51V DC
- Nhiệt đọ hoạt động 0oC to 45oC, nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES108D – 8 Port 10/100Mb unmanaged Switch
- 8-Port unmanaged Switch
- 8 10/100base-t Ethernet RJ45 Ports
- Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES108GD – 8 Port Gigabit unmanaged Switch
- 8-Port Gigabit unmanaged Switch
- 8 Gigabit RJ45 Ports
- Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES110D-P (8 Port PoE 10/100 Base-X, 2 Port 10/100/1000 Base-T) unmanaged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES110D-P – 8 Port PoE 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T
- Cổng 8 cổng PoE/PoE+ 10/100 Mbps 2 cổng đường lên 10/100/1000 Mbps
- Chế độ hoạt động Half-duplex, full-duplex, auto-negotiation mode Support auto MDI/MDIX
- chuyển đổi công suất 5,6Gbps
- Tỷ lệ chuyển tiếp gói hàng 4,17Mpps
- Nguồn cấp Điện xoay chiều 100-240V
- Bảo vệ đột biến điện
- Adapter:Chế độ chung: ±4 kV Chế độ vi sai: ±2 kV
- Cổng mạng:Cổng không PoE: ±4 kV Cổng PoE: ±6 kV
- Chế độ cổng “Bật điều khiển luồng”
- “Tắt điều khiển luồng”
- “Cách ly cổng” từ trái sang phải
- Sự tiêu thụ năng lượng 129W PoE 110W
- Kích thước (W x D x H) 90x100x28mm
- Nhiệt độ hoạt động 0oC đến 45oC
- Nhiệt độ bảo quản -40oC đến 70oC
- Độ ẩm hoạt động 10% đến 90% RH
- Độ ẩm bảo quản 5% đến 95% RH
Switch RUIJIE Reyee RG-ES110GDS-P (8 Port 10/100/1000 Base-T, 2 Port SFP 1000 Base-X) unmanaged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES110GDS-P
- Downlink Ports 8 x 10/100/1000BASE-T
- Uplink Ports 2 x 1000BASE-X SFP
- Cổng PoE/PoE+ 8
- Max. PoE budget 120W'
- Công suất chuyển đổi 20 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 14.88 Mpps.
- MAC address table 4000
- Kích thước 280 mm x 180 mm x 44 mm
- Cân nặng 2.26 kg
- Auto MDI/MDIX Yes
- Mô hình chuyển đổi Lưu trữ và chuyển tiếp
- Điện năng tiêu thụ <130W
- Nguồn 100V to 240V AC, 2.5A
- Chống sét 6KV
- Nhiệt độ Nhiệt đọ hoạt động 0oC to 45oC, nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES116G (16 Port 10/100/1000Mb) unmanaged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES116G 16 Port 10/100/1000Mb
- Cổng 16 Cống tốc độ 10/100/1000M.
- Chế độ hoạt động.~ Half-duplex, full-duplex, auto-negotiation mode.
- Support auto MDI/MDIX
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 23.81Mpps (Mega packet per second)
- MAC address 8K
- Chế độ cống *Flow Control On”, *Flow Control Off”, *Port 1solation”, *Extend Data Transmission-10Mbps” từ trái sang phải
- Nguồn cấp Nguồn trong, AC 100-240
- Công suất tiêu thụ tối đa 11W
- Kích thước: 280mm”126mm”44mm
- Nhiệt độ hoạt động: 0 °C ~ 45 °C
- Nhiệt độ lưu trữ: -40 °C ~ 70 °C
- Độ ẩm: Độ ấm lưu trữ: 59% ~ 95% RH, độ ẩm hoạt động 10% ~ 90%
Switch RUIJIE Reyee RG-ES118GS-P (16 Port 10/100/1000Mb, 2 Port SFP 1000Base-X) unmanaged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES118GS-P – 16 Port 10/100/1000Mb, 2 Port SFP 1000Base-X
- Downlink Ports 16 x 10/100/1000BASE-T
- Uplink Ports 2 x1000BASE-X SFP
- Cổng PoE/PoE+16
- Max. PoE budget 247W
- Công suất chuyển đổi 36 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 26.78 Mpps
- MAC address table 8000.
- Kích thước 440 mm x 208 mm x 44 mm
- Cân nặng 4kg
- Tính năng Auto/Full/Half Duplex Negotiation
- Auto MDI/MDIX
- Mô hình chuyển đổi Lưu trữ và chuyển tiếp
- Chống sét 6KV
- Điện năng tiêu thụ <285
- Nguồn cấp 100V AC to 240V AC, 4A
- Nhiệt độ hoạt động 0oC to 45oC
- Nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES118S-LP (16 Port PoE+ 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T) unmanaged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES118S-LP – 16 Port PoE+ 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T
- Downlink Ports 16 x 10/100BASE-X
- Uplink Ports 2 x 10/100/1000BASE-T with 1 Combo port.
- PoE/PoE+ ports 16
- Max. PoE budget 120W.
- Công suất chuyển đổi 7.2 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 5.86 Mpps
- MAC address 8000,
- Kích thước 440 mm x 208 mm x 44 mm.
- Cân nặng 3.4kg
- Tính năng: Auto/Full/Half Duplex Negotiation
- Auto MDI/MDIX
- Flow Gontrol
- Port Isolation
- Mô hình chuyển đổi: Lưu trữ và chuyển tiếp
- Điện năng tiêu thụ: <148W.
- Nguồn: 100V AC to 240V AC, 4A,
- Chống sét: 6kV
- Nhiệt độ Nhiệt đọ hoạt động: 0oC to 45oC, nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES124GD (24 Port 10/100/1000Mb) unmanaged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES124GD – 24 Port 10/100/1000Mb
- Cổng 24 Cổng tốc độ 10/100/1000M
- Chế độ hoạt động ~ Half-duplex, full-duplex, auto-negotiation mode ~ Support auto MDI/MDIX
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 35.71Mpps (Mega packet per second)
- MÁC address 8K
- Chế độ cổng *Flow Control On”, *Flow Control Off”, "Port Isolation”, *Extend Data Transmission-10Mbps” từ trái sang phải
- Nguồn cấp Nguồn trong, AC 100-240V
- Công suất tiêu thụ tối đa 16W'
- Kích thước 280mm*126mm”44mm.
- Nhiệt độ hoạt động: 0 °C ~ 45 °C
- Nhiệt độ lưu trữ: -40 °C ~ 70 °C
- Độ ấm hoạt động: 10% ~ 90% RH
- Độ ẩm lưu trữ 5% ~ 95% RH
Switch RUIJIE Reyee RG-ES126S-LP V2 (24 Port PoE+ 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T) Rackmount Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES126S-LP V2 – 24 Port PoE+ 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T unmanaged Switch
- Downlink Ports 24 x 10/100BASE-X
- Uplink Ports 2 x 10/100/1000BASE-T with 1 Combo port
- PoE/PoE+ ports 24
- Max. PoE budget 180W
- Công suất chuyển đổi 8.8 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 6.55 Mpps
- MAC address table 16000
- Kích thước 440 mm x 208 mm x 44 mm
- Cân nặng 3kg
- Tính năng Auto/Full/Half Duplex Negotiation
- Auto MDI/MDIX
- Flow Control
- Port Isolation
- Mô hình chuyển đổi Lưu trữ và chuyển tiếp
- Điện năng tiêu thụ <220W
- Nguồn 100V AC to 240V AC, 4A
- Chống sét 6KV
- Nhiệt độ hoạt động 0oC to 45oC, nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES126S-P V2 (24 Port PoE+ 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T) Rackmount Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES126S-P V2 – 24 Port PoE+ 10/100Base-X, 2 Port 10/100/1000Base-T
- Downlink Ports 24 x 10/100BASE-X
- Uplink Ports 2 x 10/100/1000BASE-T with 1 Combo port
- PoE/PoE+ ports 24
- Max. PoE budget 370W
- Công suất chuyển đổi 8.8 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 6.55 Mpps
- MAC address table 16000
- Kích thước 440 mm x 208 mm x 44 mm
- Cân nặng 3kg
- Mô hình chuyển đổi Lưu trữ và chuyển tiếp
- Tính năng Auto/Full/Half Duplex Negotiation
- Auto MDI/MDIX
- Flow Control
- Port Isolation
- Mô hình chuyển đổi Lưu trữ và chuyển tiếp
- Điện năng tiêu thụ < 220W
- Nguồn 100V to 240V AC, 4A
- Chống sét 6KV
- Nhiệt độ Nhiệt đọ hoạt động 0oC to 45oC, nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES205GC (5 Port 10/100/1000Base-T) Cloud Mananged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES205GC 5 Port 10/100/1000Base-T
- Cổng 5 Cống tốc độ 10/100/1000M
- Cổng PoE. 4 Cổng PoE+
- PoE Chuẩn IEEE 802.3af/at, Công suất tổng 54W
- Loại Switch Layer 2
- Chuyển mạch tối đa 10 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 7.44 Mpps (Mega packet per second)
- Bộ nhớ đệm. 1 Mbit
- MÁC address 2000
- VLAN tối đa 16
- Tính năng nối bật
- 10/100/1000M Auto/Full/ Half Duplex Negotiation
- Flow Control
- Storm Suppression.
- Management IP: 10.44.77.200
- VLAN Range: 1 - 4094
- Port-based VLAN
- DHCP Client
- DHCP Snooping
- DNS Client
- Many-to-one Port Mirroring
- Downlink Loop Protection
- Nguồn cấp DC 54V, 1.1 A
- Công suất tiêu thụ tối đa <60W
- Kích thước 148mm*78mm*26mm
- Cân nặng 0.9kg
Switch RUIJIE Reyee RG-ES205GC-P – 5 Port Gigabit Smart POE Switch
- 5-Port Gigabit Smart POE Switch,
- 5 Gigabit RJ45 Ports including 4 PoE/POE+ Ports
- 54W PoE power budget
- Desktop Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES206GC-P (6 Port 10/100/1000Base-T, 4 Port PoE+) Cloud Mananged Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES206GC-P 6 Port 10/100/1000Base-T, 4 Port PoE+
- Layer 2 Smart Managed PoE Suitch 6 Cổng 10/100/1000BASE-T
- Cổng: 4 cổng 10/100/1000M PoE/PoE+ tổng công suất PoE 54W, 2 cổng 10/100/000M uplink"
- Dung lượng chuyển mạch 12 Gbps
- Tốc độ chuyển gói tin: 8.93 Mpps
- MAC address 4000
- Tính năng "Tự động nhận dạng Khi kết nối camera IP, hỗ trợ reboot từ xa, tăng cường PoE, kiểm soát băng thông
- Hỗ trợ IEEE802.1Q VLAN, bảo mật giữa các nhóm thiết bị
- Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detectionBảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation
- Dễ dàng quản lý và cầu hình qua Ruijie cloud miễn phí."
- Chống sét: 4KV
- Kích thước: 148mm*78mm*26mm
- Nhiệt độ hoạt động 0°C~40°C
- Nguồn cấp AC 100~240V, 50/60Hz
- Cân nặng 0.79kg
Switch RUIJIE Reyee RG-ES206GS-P (6 Port 10/100/1000Base-T, 4 Port PoE+) Cloud Managed Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES206GS-P
- 10/100/1000Base-T ports 8
- 1000Base-X SFP ports 1 combo SFP.
- POE ports 8
- Max. PoE budget 120W
- Công suất chuyển đổi 20 Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 14.8 Mpps
- MAC address table 4000
- VLAN 16
- Kích thước 202 mm x 108 mm x 28 mm
- Cân nặng 1.38 kg
- Tính năng Loop prevention
- Flow control
- Port isolation
- Broadcast storm suppression
- Cloud management
- Công suất tiêu thụ < 130W
- Port surge 6kv
- Nhiệt độ hoạt động 0°C to 40°C
- Độ ẩm hoạt động 10% to 90% RH
Switch RUIJIE Reyee RG-ES208GC (8 Port 10/100/1000Base-T) Cloud Managed Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES208GC 8 Port 10/100/1000Base-T
- Cổng 8 Cổng tốc độ 10/100/1000M
- Loại Switch: Layer 2
- Chuyển mạch tối đa 16 Gbps
- Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.90 Mpps (Mega packet per second)
- Bộ nhớ đêm 1.5 Mbit
- MÁC address 4000
- VLAN tối đa 16
- Tính năng nổi bật
- 10/100/1000M Auto/Full/ Half Duplex Negotiation.
- Flow Control
- Storm Suppression
- Management IP: 10.44.77.200
- VLAN Range: 1 - 4094.
- Port-based VLAN
- ĐHCP Client
- ĐHCP Snooping
- DNS Client
- Many-to-one Port Mirroring.
- Downlink Loop Protection
- Loop Disabled Port: Disconnection Duration 2s
- Cable Testing
- Web-based Management.
- Cloud Management.
- Nguồn cấp. Nguồn rời, DC 5V - 1A
- Công suất tiêu thụ tối đa <4W
- Kích thước 160mm*75mm*24mm
- Cân nặng 0.49kg
- Nhiệt độ hoạt động 0oC to 45oC, nhiệt độ bảo quản -40oC to 70oC
Switch RUIJIE Reyee RG-ES209GC-P – 9 Port Gigabit Smart POE Switch
- 9-Port Gigabit Smart POE Switch
- 9 Gigabit RJ45 Ports including 8 PoE/POE+ Ports
- 120W PoE power budget
- Desktop Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GC-LP (10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+) Cloud Managed Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GC-LP 10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+
- Cổng: 10 Cổng tốc độ 10/100/1000M
- Cổng PoE. 8 Cổng PoE+
- PoE Chuẩn IEEE 802.3af/at, Công suất tổng 70W.
- Loại Switch: Layer 2
- Chuyển mạch tối đa 20 Gbps
- Tốc độ chuyển tiếp gói tin 14.88 Mpps (Mega packet per second)
- Bộ nhớ đệm 1.5 Mbit
- MÁC address 4000
- VLAN tối đa 16
- Tính năng nổi bật
- 0/100/1000M Auto/Full/ Half Duplex Negotiation.
- Flow Control
- Storm Suppression'
- Management IP: 10.44.77.200
- VLAN Range: 1 - 4094.
- Port-based VLAN
- ĐHCP Client
- ĐHCP Snooping
- ĐNS Client
- Many-to-one Port Mirroring.
- Downlink Loop Protection
- Loop Disabled Port: Disconnection Duration 2sCable Testing
- Web-based Management.
- Cloud Management.
- Nguồn cấp DC 45V, 1.5A
- Công suất tiêu thụ tối đa < 70W
- Kích thước 202mm*108mm*28mm
- Cân nặng 1.3 kg
- Nhiệt độ hoạt động 0oC – 45oC
- Độ ẩm hoạt động 10% - 95% RH
Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GS-P (10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+) Cloud Managed Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-ES210GS-P 10 Port 10/100/1000Base-T, 8 Port PoE+
- 10/100/1000Base-T ports 6
- 1000Base-X SFP ports 1 combo SFP.
- PoE ports 4
- Max. PoE budget 54W
- Công suất chuyển đổi 12Gbps
- Tốc độ chuyến tiếp gói tin 8.93 Mpps
- MAC address table 4000
- VLAN 16
- Kích thước 148mm*78mm*26mm
- Cân nặng 0.79kg
- Tính năng Loop prevention
- Flow control
- Port isolation
- Broadcast storm suppression
- Cloud management
- Điện năng tiêu thụ <60W
- Nguồn 54V DC, 1.1A
- Port surge 6KV
- Nhiệt độ hoạt động 0oC to 40oC
- Độ ẩm hoạt động 10% to 90% RH
Switch Ruijie Reyee RG-ES216GC – 18 Port Layer 2 Smart Managed Switch
- 16 cổng 10/100/1000BASE-T
- Tốc độ chuyển mạch: 32Gbps
- Tính năng Layer 2
- Hỗ trợ VLAN
- Chống sét: 6KV
- Kích thước: 440 x 165 x 44 mm
Switch RUIJIE Reyee RG-ES218GC-P – 18 Port Gigabit Smart POE Switch
- 18-Port Gigabit Smart POE Switch
- 16 Gigabit RJ45 Ports including 16 POE/POE+ Ports
- 2 SFP Slots, 240W PoE power budget
- 13-inch Rack-mountable Steel Case
Switch Ruijie Reyee RG-ES224GC – 24 Port Layer 2 Smart Managed Switch
- 24 cổng 10/100/1000BASE-T
- Tốc độ chuyển mạch: 48Gbps
- Tính năng Layer 2
- Hỗ trợ VLAN
- Chống sét: 6KV
- Kích thước: 440 x 165 x 44 mm
Switch RUIJIE Reyee RG-ES226GC-P – 24 Port Gigabit Smart POE Switch
- 26-Port Gigabit Smart POE Switch
- 24 Gigabit RJ45 POE/POE+ Ports
- 2 SFP Slots
- 370W PoE power budget
- 19-inch Rack-mountable Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-EST100-E (2 Port 10/100 Base-T, 1 Port Passive PoE)
- Switch RUIJIE Reyee RG-EST100-E (2 Port 10/100 Base-T, 1 Port Passive PoE)
- Thiết kế vô tuyến Luồng kép một băng tần 2 GHz
- Dải tần hoạt động 802.1111b/g/n: 2.400~2.483GHz
- Sự phân cực Ngang: 70°, Dọc: 70°
- Luồng không gian 2x2, MU-MIMO
- Thông lượng tối đa Lên đến 300 Mbps ở 2,4 GHz
- Chỉ số IP IP55
- Cài đặt Gắn trên tường/Gắn trên cột
- Trọng lượng 0,3 kg
- Giao thức truyền dẫn IEEE 802.11b/g
- Ăng ten Ăng ten định hướng, 8 dBi
- Khoảng cách cầu nối 500m (khuyên dùng)
- Bộ nhớ/Flash 64 MB/8 MB
- Công suất truyền tối đa ≤100 mW(20 dBm) (có thể điều chỉnh)
- Chống sét ±6 KV(Chế độ chung)
- Kích thước (D x W x H) 165,5mm×68,7mm×42mm
- Nguồn điện 12 VDC hoặc PoE thụ động 12 VDC
- Công suất tiêu thụ< 5W
Switch RUIJIE Reyee RG-EST310 V2 (1 Port 10/100 Base-T)
- Switch RUIJIE Reyee RG-EST310 V2 (1 Port 10/100 Base-T)
- Các tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac, Wave2)
- Tốc độ Vô tuyến 5 GHz: 867 Mbps
- Chống chịu thời tiết IP54
- Nhiệt độ Hoạt động -30°C đến +55°C (-22°F đến +131°F)
- Cổng Cố định 1 x 10/100Base-T
- Kích Thước 147 mm x 76 mm x 37 mm
- Chứng nhận CE, RoHS
- MIMO 2x2, MU-MIMO
- Độ lợi Ăng-ten Định hướng, 10 dBi
- Sự phân cực Ngang: 60°, Dọc: 30°
- Khoảng cách đề xuất 1 km
- Công suất truyền ≤ 400 mW (26 dBm) (có thể điều chỉnh)
- Trọng lượng 0,35 kg
- Điện năng tiêu thụ < 7W
- Nguồn cấp 12V DC/ 24V PoE thụ động
- Chống sét 4kV
Switch RUIJIE Reyee RG-EST350 V2 (2 Port 10/100/1000Base-T)
- Switch RUIJIE Reyee RG-EST350 V2 (2 Port 10/100/1000Base-T)
- Tiêu chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac, Wave2)
- MIMO 2X2, MU-MIMO
- Tốc độ không dây 5GHz: 867Mbps
- Ăng-ten Định hướng, 15 dBi
- Chịu được thời tiết IP54
- Phân cực Ngang: 31°, Dọc: 14°
- Nhiệt độ hoạt động -30°C đến 65°C (-22°F ~ 149°F)
- Khoảng cách đề xuất 5 km
- Cổng cố định 2 x 10/100/1000Base-T
- Truyền điện 400 mW(26 dBm) (có thể điều chỉnh)
- kích thước 230 mm × 132 mm × 48 mm
- Cân nặng 0,5 kg
- Chứng nhận CE, RoHS
- Điện năng tiêu thụ <10W
- Nguồn cấp PoE thụ động 12V DC / 24V
- Chống sét 4kV
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3100-24GT4SFP – 24 Port Gigabit L2 Cloud Managed Switch
- 24-Port Gigabit L2 Managed Switch
- 24 Gigabit RJ45 Ports
- 4 SFP Slots
- 19-inch Rack-mountable Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3100-24GT4SFP-P – 24 Port Gigabit L2 Cloud Managed POE Switch
- 24-Port Gigabit L2 Managed POE Switch
- 24 Gigabit RJ45 POE/POE+ Ports
- 4 SFP Slots
- 370W PoE power budget
- 19-inch Rack-mountable Stell Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3100-48GT4SFP-P (48 cổng PoE+, 4 uplink SFP) Cloud Managed Switch
- Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3100-48GT4SFP-P 48 port 10/100/1000Base-T
- 10/100/1000Base-T ports 48
- SFP ports 4
- SFP+ ports None
- PoE/PoE+ ports 48
- Max. PoE budget 370W
- Layer Type Layer 2
- Chuyển đổi công suất 104 Gbps.
- Tỷ lệ chuyển tiếp gói hàng 77.37 Mpps
- Gói bộ đệm 16 Mbit.
- MAC address table. 16000
- Maximum VLAN Support 4094
- Kích thước 440 mm x 357.6 mm x 43.6 mm
- Cân nặng 5.4 kg
- MTBF > 200,000
- Tính năng 2 lớp
- Jumbo Frame. 9216
- Flow Control
- STP (IEEE 802.1đ)
- RSTP (IEEE 802.1w)
- Port Fast
- BPDU Guard
- Errdisable Recovery
- Max. Aggregation Group 8
- Nguồn cấp 100-240V AC, 7A
- Điện năng tiêu thụ <447.6W
- Độ ồn < 45dB
- Port surge 6kV
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3100-8GT2SFP – 8 Port Gigabit L2 Cloud Managed Switch
- 8-Port Gigabit L2 Managed Switch
- 8 Gigabit RJ45 Ports
- 2 SFP Slots
- Desktop Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3100-8GT2SFP-P – 8 Port Gigabit L2 Cloud Managed POE Switch
- 8-Port Gigabit L2 Managed POE Switch
- 8 Gigabit RJ45 POE/POE+ Ports
- 2 SFP Slots
- 125W PoE Power budget
- Desktop Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3200-24GT4XS – 24 Port Gigabit L2 Cloud Managed Switch
- 24-Port 10G L2 Managed Switch
- 24 Gigabit RJ45 Ports
- 4 *10G SFP+ Slots
- 19-inch Rack-mountable Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3200-24GT4XS-P – 24 Port Gigabit L2 Cloud Managed POE Switch
- 24-Port 10G L2 Managed POE Switch
- 24 Gigabit RJ45 POE/POE+ Ports
- 4 *10G SFP+ Slots
- 370W PoE power budget
- 19-inch Rack-mountable Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3200-24SFP/8GT4XS – 24 SFP Slots, 8 Gigabit L2 Cloud Managed Switch
- 24-Port SFP L2 Managed Switch
- 24 SFP Slots
- 8 Gigabit RJ45 Combo Ports
- 4 *10G SFP+ Slots
- 19-inch Rack-mountable Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3200-48GT4XS – 48 Gigabit RJ45 L2 Cloud Managed Switch
- 48-Port 10G L2 Managed Switch
- 48 Gigabit RJ45 Ports
- 4 *10G SFP+ Slots
- 19-inch Rack-mountable Steel Case
Switch RUIJIE Reyee RG-NBS3200-48GT4XS-P – 48 Gigabit RJ45 POE/POE+ Ports L2 Cloud Managed Switch
- 48-Port 10G L2 Managed POE Switch
- 48 Gigabit RJ45 POE/POE+ Ports
- 4 *10G SFP+ Slots
- 370W PoE Power budget
- 19-inch Rack-mountable Steel Case


